Gói thầu: Cung cấp đường truyền cho 16 trạm kiểm soát tần số thuộc Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực III

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210342788-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực III
Tên gói thầu Cung cấp đường truyền cho 16 trạm kiểm soát tần số thuộc Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực III
Số hiệu KHLCNT 20210321963
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chi thường xuyên năm 2021 của Trung tâm tần số vô tuyến điện khu vực III
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 09:51:00 đến ngày 2021-04-20 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 422,188,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cung cấp đường truyền cho 16 trạm kiểm soát tần số thuộc Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực III Cung cấp đường truyền kênh riêng ảo 2Mbps cho 16 trạm kiểm soát tần số điều khiển xa: 24 giờ/7ngày/12 tháng . Đảm bảo kết nối từ 539- Trần Hưng Đạo, Đà Nẵng đến 115 Trần Duy Hưng, Quận Cầu Giấy, Hà Nội để khai thác dữ liệu của Cục Tần số vô tuyến điện. - Đảm bảo kết nối từ các trạm Phong Điền (Nhà ông Hồ Văn Bình - Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế), trạm Hoài Nhơn (Nhà ông Nguyễn Văn Hiệp -Thị trấn Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định) với phần mềm hệ thống giám sát hoạt động kiểm soát tần số tại 115 Trần Duy Hưng, Quận Cầu Giấy, Hà Nội. Nhà thầu phải thiết lập kết nối cổng kênh truyền có tốc độ 32Mbps tại trụ sở Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực III, địa chỉ 539- Trần Hưng Đạo, Q.Sơn Trà thành phố Đà Nẵng đến 16 trạm kiểm soát tần số điều khiển xa thuộc Trung tâm. tháng 12 Trạm KSĐKTX Huế: 36 Phạm Văn Đồng, Tp.Huế Trạm KSĐKTX Quy Nhơn: 02 Trần Thị Kỷ, Tp Quy Nhơn, Bình Định Trạm KSĐKTX Quảng Ngãi: 126 – 128 Chu Văn An, Tp.Quảng Ngãi Trạm ĐKTX tại Pleiku: Khu dân cư Lê Thánh Tôn, Phường IaKring, TP.Pleiku, Tỉnh Gia Lai Trạm KSTSĐKTX Tam Kỳ: 07 Nguyễn Chí Thanh, TP.Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam Trạm KSTSĐKTX Lao Bảo: Bưu điện Lao Bảo, H.Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Trạm KSTS ĐKTX Đông Hà: 291 Lê Duẩn, Tp.Đông Hà, tỉnh Quảng Trị Trạm KSTS ĐKTX Kon Tum: Thành phố Kon Tum - Tỉnh Kon Tum Trạm KSTSĐKTX An khê: Nhà Ông Bảy; số 10 Đường Anh Hùng Núp – Thị xã An Khê – Tỉnh Gia Lai Trạm KSTS ĐKTX Phù Cát: Thôn Phú Kim, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Trạm KSTSĐKTX Dung Quất: Xã Bình Thạnh – Huyện Bình Sơn – Quảng Ngãi. Trạm KSTS ĐKTX Phú Lộc: Thôn Phú Hải 1, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Tỉnh Thừa Thiên Huế Trạm KSĐKTX Điện Bàn: Khối 3 – Phường Vĩnh Điện – Thị xã Điện Bàn – Tỉnh Quảng Nam Trạm KSTS ĐKTX Phong Điền - Nhà ông Hồ văn bình - Thị trấn Phong Điền (Thừa Thiên Huế) Trạm KSTS ĐKTX Hoài Nhơn - Huyện Hoài Nhơn (Bình Định) Trạm KSTS ĐKTX Liên Chiểu – Nhà ông Trương Thanh Đông - Lô 297-B6 dự án KDC, Khu CN Hòa Khánh mở rộng - Phường Hòa Khánh Bắc - Quận Liên Chiểu – TP Đà Nẵng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.44E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 105.547.200 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 844.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 105.547.200 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 295.531.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 591.063.200 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->