Gói thầu: Quan trắc và đo đạc môi trường tại Công trình Thủy điện A Vương, CSSX Trung tâm Bảo trì Thủy điện và Dịch vụ Kỹ thuật, Nhà nghỉ ca và Khu Trụ sở điều hành ca kíp Quý II, III, IV năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210428358-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương
Tên gói thầu Quan trắc và đo đạc môi trường tại Công trình Thủy điện A Vương, CSSX Trung tâm Bảo trì Thủy điện và Dịch vụ Kỹ thuật, Nhà nghỉ ca và Khu Trụ sở điều hành ca kíp Quý II, III, IV năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210418507
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất điện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 258 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 10:16:00 đến ngày 2021-04-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 133,197,751 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 pH Quan trắc môi trường NMTĐ A Vương: Môi trường nước mặt lục địa (Vị trí lấy mẫu: Thượng lưu hồ, hạ lưu hồ, hạ lưu Nhà máy – Sông Bung; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, (3 lần/năm); TCVN 4557:1998 và TCVN 6492:2011 mẫu 9
2 Oxy hòa tan (DO) Quan trắc môi trường NMTĐ A Vương: Môi trường nước mặt lục địa (Vị trí lấy mẫu: Thượng lưu hồ, hạ lưu hồ, hạ lưu Nhà máy – Sông Bung; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, (3 lần/năm); TCVN 7325:2004 mẫu 9
3 Nhu cầu oxy hóa sinh học (BOD5) Quan trắc môi trường NMTĐ A Vương: Môi trường nước mặt lục địa (Vị trí lấy mẫu: Thượng lưu hồ, hạ lưu hồ, hạ lưu Nhà máy – Sông Bung; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, (3 lần/năm); APHA.2540.B mẫu 9
4 Nhu cầu oxy hóa hóa học (COD) Quan trắc môi trường NMTĐ A Vương: Môi trường nước mặt lục địa (Vị trí lấy mẫu: Thượng lưu hồ, hạ lưu hồ, hạ lưu Nhà máy – Sông Bung; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, (3 lần/năm); APHA-5220 mẫu 9
5 Chất rắn lơ lửng (SS) Quan trắc môi trường NMTĐ A Vương: Môi trường nước mặt lục địa (Vị trí lấy mẫu: Thượng lưu hồ, hạ lưu hồ, hạ lưu Nhà máy – Sông Bung; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, (3 lần/năm); APHA.2540.D mẫu 9
6 Pb Quan trắc môi trường NMTĐ A Vương: Môi trường nước mặt lục địa (Vị trí lấy mẫu: Thượng lưu hồ, hạ lưu hồ, hạ lưu Nhà máy – Sông Bung; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, (3 lần/năm); TCVN 6193-1996 VÀ TCVN 6197-2008 mẫu 9
7 Tổng N Quan trắc môi trường NMTĐ A Vương: Môi trường nước mặt lục địa (Vị trí lấy mẫu: Thượng lưu hồ, hạ lưu hồ, hạ lưu Nhà máy – Sông Bung; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, (3 lần/năm); APHA 4500-N mẫu 9
8 Tổng P Quan trắc môi trường NMTĐ A Vương: Môi trường nước mặt lục địa (Vị trí lấy mẫu: Thượng lưu hồ, hạ lưu hồ, hạ lưu Nhà máy – Sông Bung; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, (3 lần/năm); APHA 4500-P.B.E mẫu 9
9 Coliform Quan trắc môi trường NMTĐ A Vương: Môi trường nước mặt lục địa (Vị trí lấy mẫu: Thượng lưu hồ, hạ lưu hồ, hạ lưu Nhà máy – Sông Bung; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, (3 lần/năm); TCVN 6167-1 và 2-1996 mẫu 9
10 Nhân bản kết quả quan trắc của 8 chỉ tiêu của phần 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước thải công nghiệp (Vị trí lấy mẫu: Trước hệ thống xử lý; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 9, tháng 11). Nhân bản và ký, đóng dấu bản 20
11 KLN CrVI Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước thải công nghiệp (Vị trí lấy mẫu: Trước hệ thống xử lý; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (3 lần/năm); TCVN 6193-1996 và TCVN 6197-2008 mẫu 3
12 KLN CrIII Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước thải công nghiệp (Vị trí lấy mẫu: Trước hệ thống xử lý; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (3 lần/năm); TCVN 6193-1996 và TCVN 6197-2008 mẫu 3
13 KLN Ni Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước thải công nghiệp (Vị trí lấy mẫu: Trước hệ thống xử lý; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (3 lần/năm); TCVN 6193-1996 và TCVN 6197-2008 mẫu 3
14 KLN Cu Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước thải công nghiệp (Vị trí lấy mẫu: Trước hệ thống xử lý; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (3 lần/năm); TCVN 6193-1996 và TCVN 6197-2008 mẫu 3
15 KLN Fe Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước thải công nghiệp (Vị trí lấy mẫu: Trước hệ thống xử lý; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (3 lần/năm); TCVN 6193-1996 và TCVN 6197-2008 mẫu 3
16 Tổng dầu mỡ khoáng Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước thải công nghiệp (Vị trí lấy mẫu: Trước hệ thống xử lý; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (3 lần/năm);ASTM D3650-1993 mẫu 3
17 Sunfua Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước thải công nghiệp (Vị trí lấy mẫu: Trước hệ thống xử lý; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (3 lần/năm); TCVN 6200-1996 mẫu 3
18 pH Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước thải công nghiệp (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (3 lần/năm); TCVN 4557:1998 và TCVN 6492:2011 mẫu 3
19 Nhu cầu oxy hóa sinh học (BOD5) Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước thải công nghiệp (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (3 lần/năm); APHA.2540.B mẫu 3
20 Nhu cầu oxy hóa học (COD) Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước thải công nghiệp (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (3 lần/năm); APHA-5220 mẫu 3
21 TSS Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước thải công nghiệp (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (3 lần/năm); APHA.2540.B mẫu 3
22 KLN Pb Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước thải công nghiệp (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (3 lần/năm); TCVN 6193-1996 và TCVN 6197-2008 mẫu 3
23 KLN CrVI Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước thải công nghiệp (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (3 lần/năm); TCVN 6193-1996 và TCVN 6197-2008 mẫu 3
24 KLN CrIII Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước thải công nghiệp (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (3 lần/năm); TCVN 6193-1996 và TCVN 6197-2008 mẫu 3
25 KLN Ni Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước thải công nghiệp (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (3 lần/năm); TCVN 6193-1996 và TCVN 6197-2008 mẫu 3
26 KLN Cu Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước thải công nghiệp (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (3 lần/năm); TCVN 6193-1996 và TCVN 6197-2008 mẫu 3
27 KLN Fe Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước thải công nghiệp (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (3 lần/năm); TCVN 6193-1996 và TCVN 6197-2008 mẫu 3
28 Tổng dầu mỡ khoáng Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước thải công nghiệp (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (3 lần/năm); ASTM D3650-1993 mẫu 3
29 Sunfua Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước thải công nghiệp (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (3 lần/năm); TCVN 6200-1996 mẫu 3
30 Tổng N Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước thải công nghiệp (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (3 lần/năm); ALPHA 4500-N mẫu 3
31 Tổng P Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước thải công nghiệp (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (3 lần/năm); ALPHA 4500-P.B.E mẫu 3
32 Coliform Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước thải công nghiệp (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (3 lần/năm); TCVN 6194-1 và 2-1996 mẫu 3
33 Nhân bản kết quả quan trắc của 8 chỉ tiêu của phần 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước mặt (Vị trí lấy mẫu: Hạ lưu nhà máy; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 9, tháng 11). Nhân bản và ký, đóng dấu bản 20
34 KLN CrVI Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước mặt (Vị trí lấy mẫu: Hạ lưu nhà máy; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (3 lần/năm); TCVN 6193-1996 và TCVN 6197-2008 mẫu 3
35 KLN CrIII Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước mặt (Vị trí lấy mẫu: Hạ lưu nhà máy; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (3 lần/năm); TCVN 6193-1996 và TCVN 6197-2008 mẫu 3
36 KLN Ni Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước mặt (Vị trí lấy mẫu: Hạ lưu nhà máy; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (3 lần/năm); TCVN 6193-1996 và TCVN 6197-2008 mẫu 3
37 KLN Cu Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước mặt (Vị trí lấy mẫu: Hạ lưu nhà máy; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (3 lần/năm); TCVN 6193-1996 và TCVN 6197-2008 mẫu 3
38 KLN Fe Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước mặt (Vị trí lấy mẫu: Hạ lưu nhà máy; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (3 lần/năm); TCVN 6193-1996 và TCVN 6197-2008 mẫu 3
39 Tổng dầu mỡ khoáng Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước mặt (Vị trí lấy mẫu: Hạ lưu nhà máy; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (3 lần/năm); ASTM D3650-1993 mẫu 3
40 Sunfua Quan trắc môi trường xả thải NMTĐ A Vương: Quan trắc chất lượng nước mặt (Vị trí lấy mẫu: Hạ lưu nhà máy; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 9, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (3 lần/năm); TCVN 6200-1996 mẫu 3
41 pH Quan trắc môi trường nhà nghỉ ca: Quan trắc chất lượng nước mặt (Vị trí lấy mẫu: Đầu ra của nước thải sinh hoạt thải ra môi trường; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, (2 lần/năm); TCVN 4557:1998 và TCVN 6492:2011 mẫu 2
42 Chất rắn lơ lửng (TSS) Quan trắc môi trường nhà nghỉ ca: Quan trắc chất lượng nước mặt (Vị trí lấy mẫu: Đầu ra của nước thải sinh hoạt thải ra môi trường; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, (2 lần/năm); APHA 2540.D mẫu 2
43 Nhu cầu oxy hóa sinh học (BOD5) Quan trắc môi trường nhà nghỉ ca: Quan trắc chất lượng nước mặt (Vị trí lấy mẫu: Đầu ra của nước thải sinh hoạt thải ra môi trường; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, (2 lần/năm); APHA 2540.B mẫu 2
44 NO3- -N Quan trắc môi trường nhà nghỉ ca: Quan trắc chất lượng nước mặt (Vị trí lấy mẫu: Đầu ra của nước thải sinh hoạt thải ra môi trường; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, (2 lần/năm); ISO 7890:1998 mẫu 2
45 NH4+ -N Quan trắc môi trường nhà nghỉ ca: Quan trắc chất lượng nước mặt (Vị trí lấy mẫu: Đầu ra của nước thải sinh hoạt thải ra môi trường; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, (2 lần/năm); ISO 7150/1-1984 mẫu 2
46 PO43- -P Quan trắc môi trường nhà nghỉ ca: Quan trắc chất lượng nước mặt (Vị trí lấy mẫu: Đầu ra của nước thải sinh hoạt thải ra môi trường; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, (2 lần/năm); ALPHA 4500-P.E mẫu 2
47 Dầu mỡ động thực vật Quan trắc môi trường nhà nghỉ ca: Quan trắc chất lượng nước mặt (Vị trí lấy mẫu: Đầu ra của nước thải sinh hoạt thải ra môi trường; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, (2 lần/năm); ASTM D3650-1993 mẫu 2
48 Coliform Quan trắc môi trường nhà nghỉ ca: Quan trắc chất lượng nước mặt (Vị trí lấy mẫu: Đầu ra của nước thải sinh hoạt thải ra môi trường; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, (2 lần/năm); TCVN 6167-1 và 2-1996 mẫu 2
49 Nhiệt độ, độ ẩm (2 thông số) Quan trắc môi trường AVSC: Quan trắc môi trường không khí xung quanh (Vị trí lấy mẫu: Cách AVSC 50-100m về cuối hướng gió, tại AVSC; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, (2 lần/năm); QCVN 46-2012 mẫu 4
50 Vận tốc gió Quan trắc môi trường AVSC: Quan trắc môi trường không khí xung quanh (Vị trí lấy mẫu: Cách AVSC 50-100m về cuối hướng dẫn, tại AVSC; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, (2 lần/năm); QCVN 46-2012 mẫu 4
51 TSP Quan trắc môi trường AVSC: Quan trắc môi trường không khí xung quanh (Vị trí lấy mẫu: Cách AVSC 50-100m về cuối hướng gió, tại AVSC; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, (2 lần/năm); TCVN 5067-1995 mẫu 4
52 CO Quan trắc môi trường AVSC: Quan trắc môi trường không khí xung quanh (Vị trí lấy mẫu: Cách AVSC 50-100m về cuối hướng gió, tại AVSC; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, (2 lần/năm); TCVN 5972-1995 mẫu 4
53 NO2 Quan trắc môi trường AVSC: Quan trắc môi trường không khí xung quanh (Vị trí lấy mẫu: Cách AVSC 50-100m về cuối hướng gió, tại AVSC; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, (2 lần/năm); TCVN 6137-1996 mẫu 4
54 SO2 Quan trắc môi trường AVSC: Quan trắc môi trường không khí xung quanh (Vị trí lấy mẫu: Cách AVSC 50-100m về cuối hướng gió, tại AVSC; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, (2 lần/năm); TCVN 5971-1995 mãu 4
55 pH Quan trắc môi trường AVSC: Quan trắc môi trường nước thải (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý nước thải; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (2 lần/năm); TCVN 4557:1998 và TCVN 6492:2011 mẫu 2
56 Chất rắn lơ lửng (TSS) Quan trắc môi trường AVSC: Quan trắc môi trường nước thải (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý nước thải; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (2 lần/năm); APHA 2540.D mẫu 2
57 Màu Quan trắc môi trường AVSC: Quan trắc môi trường nước thải (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý nước thải; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (2 lần/năm); TCVN 4557:1998 và TCVN 6492:2011 mẫu 2
58 Nhu cầu oxy hóa sinh học (BOD5) Quan trắc môi trường AVSC: Quan trắc môi trường nước thải (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý nước thải; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (2 lần/năm); APHA 2540.B mẫu 2
59 Tổng N Quan trắc môi trường AVSC: Quan trắc môi trường nước thải (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý nước thải; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (2 lần/năm); ALPHA 4500-N mẫu 2
60 Tổng P Quan trắc môi trường AVSC: Quan trắc môi trường nước thải (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý nước thải; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (2 lần/năm); APHA 4500-P.B.E mẫu 2
61 Coliform tổng số Quan trắc môi trường AVSC: Quan trắc môi trường nước thải (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý nước thải; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (2 lần/năm); TCVN 6167-1 và TCVN 2-1996 mẫu 2
62 Dầu mỡ Quan trắc môi trường AVSC: Quan trắc môi trường nước thải (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý nước thải; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (2 lần/năm); ASTM D3650-1993 mẫu 2
63 Amôni (NH4+) tính theo N Quan trắc môi trường AVSC: Quan trắc môi trường nước thải (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý nước thải; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (2 lần/năm); ISO 7150/1-1984 mẫu 2
64 H2S Quan trắc môi trường AVSC: Quan trắc môi trường nước thải (Vị trí lấy mẫu: Sau hệ thống xử lý nước thải; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (2 lần/năm); ISO 7150/1-1984 mẫu 2
65 pH Quan trắc môi trường khu ĐHCK tại Thạnh Mỹ: Quan trắc môi trường nước mặt lục địa (Vị trí lấy mẫu: Đầu ra của nước sinh hoạt thải ra môi trường; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, (2 lần/năm); TCVN 4557:1998 và TCVN 6492:2011 mẫu 2
66 Nhu cầu oxy hóa sinh học (BOD5) Quan trắc môi trường khu ĐHCK tại Thạnh Mỹ: Quan trắc môi trường nước mặt lục địa (Vị trí lấy mẫu: Đầu ra của nước sinh hoạt thải ra môi trường; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (2 lần/năm); APHA.2540.B mẫu 2
67 Chất rắn lơ lửng (TSS) Quan trắc môi trường khu ĐHCK tại Thạnh Mỹ: Quan trắc môi trường nước mặt lục địa (Vị trí lấy mẫu: Đầu ra của nước sinh hoạt thải ra môi trường; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (2 lần/năm); APHA.2540.D mẫu 2
68 Nitrat (NO3- N) Quan trắc môi trường khu ĐHCK tại Thạnh Mỹ: Quan trắc môi trường nước mặt lục địa (Vị trí lấy mẫu: Đầu ra của nước sinh hoạt thải ra môi trường; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (2 lần/năm); ISO 7890:1988 mẫu 2
69 Nitơ amôn (NH4+ N) Quan trắc môi trường khu ĐHCK tại Thạnh Mỹ: Quan trắc môi trường nước mặt lục địa (Vị trí lấy mẫu: Đầu ra của nước sinh hoạt thải ra môi trường; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (2 lần/năm); ISO 7150/1-1984 mẫu 2
70 Phốt phát (PO4- P) Quan trắc môi trường khu ĐHCK tại Thạnh Mỹ: Quan trắc môi trường nước mặt lục địa (Vị trí lấy mẫu: Đầu ra của nước sinh hoạt thải ra môi trường; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (2 lần/năm); ALPHA 4500-P.E mẫu 2
71 Coliform Quan trắc môi trường khu ĐHCK tại Thạnh Mỹ: Quan trắc môi trường nước mặt lục địa (Vị trí lấy mẫu: Đầu ra của nước sinh hoạt thải ra môi trường; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (2 lần/năm); TCVN 6167-1 và TCVN 2-1996 mẫu 2
72 Dầu mỡ động thực vật Quan trắc môi trường khu ĐHCK tại Thạnh Mỹ: Quan trắc môi trường nước mặt lục địa (Vị trí lấy mẫu: Đầu ra của nước sinh hoạt thải ra môi trường; Thời gian thực hiện: Tháng 5, tháng 11). Quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm (2 lần/năm); ASTM D3650-1993 mẫu 2
73 Vi khí hậu Quan trắc môi trường lao động mẫu 21
74 Tiếng ồn Quan trắc môi trường lao động mẫu 13
75 Ồn phân tích giải tần Quan trắc môi trường lao động mẫu 2
76 Độ rung động Quan trắc môi trường lao động mẫu 4
77 Bụi hô hấp Quan trắc môi trường lao động mẫu 13
78 ĐTT tần số VTĐ Quan trắc môi trường lao động mẫu 3
79 ĐTT tần số CN Quan trắc môi trường lao động mẫu 17
80 Ánh sáng Quan trắc môi trường lao động mẫu 15
81 Hơi khí độc Quan trắc môi trường lao động mẫu 6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->