Gói thầu: Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ trên đốc tàu PTSC Vũng Tàu năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210419026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu Khí Việt Nam Công ty Tàu Dịch vụ Dầu khí |
| Tên gói thầu | Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ trên đốc tàu PTSC Vũng Tàu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210300311 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh của Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 28 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 08:45:00 đến ngày 2021-04-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,419,123,473 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoa tiêu đưa tầu vào ra đốc | Như danh mục dịch vụ | Lần | 2 | |
| 2 | Phí dịch vụ phục vụ sửa chữa (Đơn giá bao gồm các dịch vụ phục vụ sửa chữa trong suốt thời gian sửa chữa tại Dock như đưa tàu ra vào Dock, bắc cầu thang và võng an toàn, tháo ráp nguồn điện nước, cần cẩu phục vụ cẩu các phuy nhớt ,thùng rác, tủ đồ, phao bè, xuồng...tháo buộc dây, hàn các máng xả nước, che chắn ca bin và các thiết bị phục vụ việc sửa chữa và bắn cát phun sơn, trực an ninh & an toàn,...) | Như danh mục dịch vụ | tàu | 1 | |
| 3 | Phí ngày tàu nằm đốc | Như danh mục dịch vụ | Ngày | 20 | |
| 4 | Phí ngày tàu nằm bến | Như danh mục dịch vụ | Ngày | 6 | |
| 5 | Cấp điện lưới cho tàu ( Đơn giá bao gồm toàn bộ các chi phí liên quan) : Cấp điện lưới công nghiệp 380V/50Hz/3pha đến bộ biến đổi điện của Chủ tàu cho tàu sử dụng trong thời gian sửa chữa. Dự kiến. | Như danh mục dịch vụ | kw | 21.600 | |
| 6 | Cấp điện lưới cho tàu ( Đơn giá bao gồm toàn bộ các chi phí liên quan) : Trường hợp cấp điện 160 KW/ 440V-3pha/60Hz để phục vụ thử thiết bị cho tàu 24h/24h. Dự kiến. | Như danh mục dịch vụ | Ngày | 4 | |
| 7 | Cấp nước phục vụ điều hòa, thử máy | Như danh mục dịch vụ | Ngày | 1 | |
| 8 | Cấp nước ngọt cho tàu ngâm rửa két, sinh hoạt, | Như danh mục dịch vụ | Tấn | 700 | |
| 9 | Phí dịch nề, vệ sinh, sơn các điểm kê nề theo quy trình | Như danh mục dịch vụ | Chiếc | 1 | |
| 10 | Phí bơm và nhận bảo quản dầu tại nhà máy trong thời gian sửa chữa tàu, bơm tra lại sau khi sửa chữa xong | Như danh mục dịch vụ | m³ | 40 | |
| 11 | Khử độ lệch La bàn từ sau khi tàu sửa chữa, lập bảng số liệu trình chủ tàu | Như danh mục dịch vụ | Lần | 1 | |
| 12 | Tháo toàn bộ các đệm va quanh tàu để thực hiện việc sửa chữa và phun cát, sơn phần mạn khô. Phun cát làm sạch và sơn chống rỉ 2 lớp toàn bộ các xích treo đệm va, thay thế các đoạn xích, maní, tai treo bị hư hỏng. Lắp ráp lại hoàn chỉnh. Loại đệm va ô tô/ máy bay | Như danh mục dịch vụ | cái | 24 | |
| 13 | Tháo toàn bộ các đệm va quanh tàu để thực hiện việc sửa chữa và phun cát, sơn phần mạn khô. Phun cát làm sạch và sơn chống rỉ 2 lớp toàn bộ các xích treo đệm va, thay thế các đoạn xích, maní, tai treo bị hư hỏng. Lắp ráp lại hoàn chỉnh. Loại đệm va Yokohama/foam 1200x2000 mm | Như danh mục dịch vụ | quả | 4 | |
| 14 | Thay mới một số đoạn xích treo đệm va bị mòn gỉ bằng xích F 26 | Như danh mục dịch vụ | m | 30 | |
| 15 | Thay mới một số đoạn xích treo đệm va bị mòn gỉ bằng xích F 22 | Như danh mục dịch vụ | m | 60 | |
| 16 | Thay mới một số ma ní treo đệm va D26 | Như danh mục dịch vụ | cái | 30 | |
| 17 | Thay mới một số ma ní treo đệm va D22 | Như danh mục dịch vụ | cái | 80 | |
| 18 | Thay mới các bát treo lốp ôtô bị mòn gỉ, KT: 100x200x20 mm | Như danh mục dịch vụ | kg | 80 | |
| 19 | Cạo hà, rửa nước ngọt áp lực cao (150-200 bar), dùng hóa chất tẩy rửa, phun cát làm sạch toàn bộ diện tích phần dưới mớn nước đầy tải vỏ tàu đến độ sạch Sa2.5 (bao gồm cả hốc Rulô sau lái, ống đạo lưu chân vịt mũi, chân vịt lái, đạo lưu chân vịt chính, bánh lái, vây giảm lắc và các hộp van thông biển vv..) đến độ sạch Sa 2.5 theo yêu cầu của Giám sát hãng sơn(chi phí bao gồm tháo, ráp chướng ngại vật, chi phí bắc giàn giáo, ca bản, hàn các máng xả nước, che chắn ca bin và các thiết bị phục vụ việc sửa chữa và bắn cát phun sơn, chi phí ánh sáng, thông gió, chi phí vận chuyển, chi phí vật tư chính và phụ như o xy, que hàn, gió đá, bu lông đai ốc, giẻ lau (riêng sơn do chủ tàu cấp, kẽm chống ăn mòn tính vật tư riêng) và vệ sinh công nghiệp khu vực làm việc và xung quanh sau khi kết thúc công việc). | Như danh mục dịch vụ | m2 | 1.450 | |
| 20 | Sơn toàn bộ 5 lớp diện tích phần dưới mớn nước theo quy trình của hãng sơn (2 lớp chống rỉ, 1 lớp trung gian, 2 lớp chống hà) | Như danh mục dịch vụ | m2 | 7.250 | |
| 21 | Mạn khô & mặt ngoài be chắn sóng: Rửa nước ngọt áp lực cao (>150 bar), dùng hoá chất tẩy rửa làm sạch, phun cát làm sạch toàn bộ diện tích (gồm cả bề mặt ngoài be chắn sóng, bên trong ống luồn neo, ru lô sau lái) đến độ sạch Sa 2.5 theo yêu cầu của đại diện hãng sơn(chi phí bao gồm tháo, ráp chướng ngại vật, chi phí bắc giàn giáo, ca bản, hàn các máng xả nước, che chắn ca bin và các thiết bị phục vụ việc sửa chữa và bắn cát phun sơn, chi phí ánh sáng, thông gió, chi phí vận chuyển, chi phí vật tư chính và phụ như o xy, que hàn, gió đá, bu lông đai ốc, giẻ lau (riêng sơn do chủ tàu cấp, kẽm chống ăn mòn tính vật tư riêng) và vệ sinh công nghiệp khu vực làm việc và xung quanh sau khi kết thúc công việc). | Như danh mục dịch vụ | m2 | 600 | |
| 22 | Sơn 04 lớp (02 lớp chống rỉ, 02 lớp phủ) cho toàn bộ diện tích mạn khô ô & mặt ngoài be chắn sóng theo quy trình của hãng sơn. | Như danh mục dịch vụ | m2 | 2.400 | |
| 23 | Rửa nước ngọt áp lực cao. Phun cát làm sạch toàn bộ diện tích bên trong be chắn sóng boong chính, be chắn sóng boong dâng mũi và các cơ cấu đến độ sạch Sa 2.5 | Như danh mục dịch vụ | m2 | 160 | |
| 24 | Sơn 2 lớp sơn chống gỉ và 2 lớp sơn phủ cho toàn bộ diện tích bên trong be chắn sóng. | Như danh mục dịch vụ | m2 | 640 | |
| 25 | Kẻ đường nước, thước nước mũi, lái, vòng tròn đăng kiểm, tên tàu, cảng đăng ký, dấu hiệu chân vịt mũi, chữ RESCUE ZONE 2 bên mạn vv.. | Như danh mục dịch vụ | tàu | 1 | |
| 26 | Hộp van thông biển: Tháo vỉ chặn rác, vệ sinh, phun nước áp lực cao làm sạch gỉ đến độ Sa 2.5, thay kẽm chống ăn mòn, thử áp lực theo yêu cầu (2 kg/cm2), sơn 5 lớp như vỏ tàu. Phun cát, sơn tấm lưới chắn rác, thay thế các bu lông vỉ chặn rác bằng inốc, ráp lại. Hộp có kích thước 1125 x 1125 mm | Như danh mục dịch vụ | Hộp | 2 | |
| 27 | Hộp van thông biển: Tháo vỉ chặn rác, vệ sinh, phun nước áp lực cao làm sạch gỉ đến độ Sa 2.5, thay kẽm chống ăn mòn, thử áp lực theo yêu cầu (2 kg/cm2), sơn 5 lớp như vỏ tàu. Phun cát, sơn tấm lưới chắn rác, thay thế các bu lông vỉ chặn rác bằng inốc, ráp lại. Hộp có kích thước 1125 x 1200 mm | Như danh mục dịch vụ | Hộp | 1 | |
| 28 | Hộp van thông biển: Tháo vỉ chặn rác, vệ sinh, phun nước áp lực cao làm sạch gỉ đến độ Sa 2.5, thay kẽm chống ăn mòn, thử áp lực theo yêu cầu (2 kg/cm2), sơn 5 lớp như vỏ tàu. Phun cát, sơn tấm lưới chắn rác, thay thế các bu lông vỉ chặn rác bằng inốc, ráp lại. Hộp có kích thước 800 x 900 mm | Như danh mục dịch vụ | hộp | 2 | |
| 29 | Hàn đắp các điểm mòn cục bộ trên bề mặt bánh lái, đạo lưu. (Đơn giá tính cả que hàn, công phục vụ, mài nhẵn sau khi hàn) | Như danh mục dịch vụ | điểm | 100 | |
| 30 | Hàn đắp các đường hàn bị mòn trên bề mặt đạo lưu, bánh lái. Đơn giá tính cả que hàn, công phục vụ, mài nhẵn sau khi hàn) | Như danh mục dịch vụ | m | 100 | |
| 31 | Kẽm chống ăn mòn điện hóa: Cắt bỏ kẽm cũ và thay kẽm mới có chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (vật tư kẽm tính riêng) Yêu cầu tẩy sạch các vấu hàn kẽm cũ. Kẽm vỏ tàu, hộp van loại 12,5 kg/cục | Như danh mục dịch vụ | kg | 1.500 | |
| 32 | Đo độ dày tôn vỏ, tôn vách, kết cấu, ống đạo lưu, bánh lái, các mặt boong, boong chính (đo từ bên dưới), các vách ngăn trong các két, đường ống cứu hoả FiFi từ buồng máy lên nóc cabin và các khu vực khác theo yêu cầu của Đăng kiểm , lập hồ sơ, số liệu trình Đăng kiểm và chủ tàu . Đơn vị thực hiện công việc phải được đăng kiểm chấp thuận. | Như danh mục dịch vụ | Điểm | 1.800 | |
| 33 | Trải xích neo và neo( loại xích neo D 38 có 32 đoạn và 2 neo x 1590Kg) xuống sàn đốc, rửa nước áp lực cao, phun cát làm sạch gỉ đến độ sạch Sa 2.0, kiểm tra toàn bộ các mai nối, ma ní xoay, vệ sinh sạch, sơn 2 lớp. | Như danh mục dịch vụ | kg | 31.150 | |
| 34 | Đo độ mòn xích neo D38, lập số liệu trình chủ tàu & Đăng kiểm | Như danh mục dịch vụ | Lần | 1 | |
| 35 | Hàn lại các thanh ngáng của các mắt xích neo D38 bị lỏng | Như danh mục dịch vụ | cái | 50 | |
| 36 | Thay mới các thanh ngáng xích neo D38 bị mòn quá giới hạn. | Như danh mục dịch vụ | cái | 50 | |
| 37 | Thay mới các đoạn xích neo D38 mòn quá giới hạn. Đảo đầu các đoạn xích neo theo yêu cầu của tàu.Vật tư do chủ tàu cấp. | Như danh mục dịch vụ | đoạn | 4 | |
| 38 | Thay mới các mai nối xích D38 mòn quá giới hạn hoặc bị hỏng (Vật tư chủ tàu cấp) | Như danh mục dịch vụ | cái | 6 | |
| 39 | Đánh dấu các đoạn xích neo D38 bằng cổ dê Inox (mỗi đoạn xích - 1 dấu). Đơn giá bao gồm cung cấp cổ dê inox vv.. | Như danh mục dịch vụ | Đoạn xích | 32 | |
| 40 | Boong lát gỗ: Cắt nẹp thép, đánh dấu, tháo toàn bộ các thanh gỗ lát mặt boong, vận chuyển về xưởng bảo quản, phân loại gỗ các thanh còn tốt để sử dụng lại . | Như danh mục dịch vụ | m2 | 90 | |
| 41 | Boong lát gỗ: Phun cát làm sạch toàn bộ diện tích boong lát gỗ đến độ sạch Sa 2.5. Vệ sinh sạch toàn bộ diện tích trước khi sơn. | Như danh mục dịch vụ | m2 | 90 | |
| 42 | Boong lát gỗ: Sơn 02 lớp chống rỉ theo quy trình của hãng sơn | Như danh mục dịch vụ | m2 | 180 | |
| 43 | Boong lát gỗ: Lát gỗ cũ sử dụng lại sau khi đã bào sửa bề mặt | Như danh mục dịch vụ | m2 | 50 | |
| 44 | Boong lát gỗ:Thay thế gỗ mới theo hình thức hiện hữu, mỗi thanh KT: 250 x 80 x 3000 mm, công việc bao gồm cả thực hiện bào phẳng, | Như danh mục dịch vụ | m2 | 13 | |
| 45 | Boong lát gỗ: Thay thế mới các nẹp giữ gỗ bị mòn rỉ bằng nẹp T 180x10/80x12 mm, | Như danh mục dịch vụ | kg | 300 | |
| 46 | Phần boong chính không lát gỗ, hành lang hai bên mạn: Thực hiện tẩy sạch dầu mỡ và các vết bẩn bằng hóa chất tẩy rửa thích hợp, tẩy sạch muối và các tạp chất bằng nước ngọt áp lực cao (>150 bar) cho toàn bộ diện tích bao gồm cả hành lang 2 bên lan can tránh nạn và các cơ cấu trên đó. | Như danh mục dịch vụ | m2 | 200 | |
| 47 | Phần boong chính không lát gỗ, hành lang hai bên mạn: Gõ rỉ dặm những khu vực bị rỉ đến độ sạch St 3.0. | Như danh mục dịch vụ | m2 | 100 | |
| 48 | Phần boong chính không lát gỗ, hành lang hai bên mạn: Sơn dặm 2 lớp chống rỉ các khu vực gõ rỉ | Như danh mục dịch vụ | m2 | 200 | |
| 49 | Phần boong chính không lát gỗ, hành lang hai bên mạn: Sơn 02 lớp sơn phủ cho toàn bộ diện tích. | Như danh mục dịch vụ | m2 | 400 | |
| 50 | Lan can lánh nạn và các cơ cấu, đường ống: Thực hiện tẩy sạch dầu mỡ và các vết bẩn bằng hóa chất tẩy rửa thích hợp, tẩy sạch muối và các tạp chất bằng nước ngọt áp lực cao (>150 bar) cho toàn bộ diện tích bao gồm cả các cơ cấu, đường ống trên đó. Phun cát toàn bộ diện tích đến độ sạch Sa 2.5 | Như danh mục dịch vụ | m2 | 340 | |
| 51 | Lan can lánh nạn và các cơ cấu, đường ống: Sơn 2 lớp sơn chống gỉ và 2 lớp sơn phủ cho toàn bộ diện tích. Ghi chú: Đường ống phía trên cùng sơn phủ màu vàng (diện tích 90 m2), Vách lan can và các cơ cấu liên quan sơn phủ màu xám (diện tích 250 m2) | Như danh mục dịch vụ | m2 | 1.360 | |
| 52 | Boong xuồng FRC và boong dâng mũi: Tẩy sạch dầu mỡ và các vết bẩn bằng hóa chất tẩy rửa thích hợp, tẩy sạch muối và các tạp chất bằng nước ngọt áp lực cao (>150 bar) toàn bộ diện tích bao gồm cả khu vực tời neo mũi. | Như danh mục dịch vụ | m2 | 200 | |
| 53 | Boong xuồng FRC và boong dâng mũi: Gõ rỉ dặm những khu vực bị rỉ đến độ sạch St 3.0. 30% diện tích | Như danh mục dịch vụ | m2 | 60 | |
| 54 | Boong xuồng FRC và boong dâng mũi: Sơn dặm 2 lớp chống rỉ và 01 lớp sơn phủ. | Như danh mục dịch vụ | m2 | 180 | |
| 55 | Boong xuồng FRC và boong dâng mũi: Sơn 01 lớp sơn phủ cho toàn bộ diện tích. | Như danh mục dịch vụ | m2 | 200 | |
| 56 | Boong thượng tầng và nóc buồng lái: Tẩy sạch dầu mỡ và các vết bẩn bằng hóa chất tẩy rửa thích hợp, tẩy sạch muối và các tạp chất bằng nước ngọt áp lực cao (>150 bar) toàn bộ diện tích bao gồm cả cơ cấu đường ống trên đó. | Như danh mục dịch vụ | m2 | 170 | |
| 57 | Boong thượng tầng và nóc buồng lái: Gõ rỉ dặm những khu vực bị rỉ đến độ sạch St 3.0. | Như danh mục dịch vụ | m2 | 34 | |
| 58 | Boong thượng tầng và nóc buồng lái: Sơn dặm 2 lớp chống rỉ và 01 lớp sơn phủ | Như danh mục dịch vụ | m2 | 102 | |
| 59 | Boong thượng tầng và nóc buồng lái: Sơn 01 lớp sơn phủ cho toàn bộ diện tích. | Như danh mục dịch vụ | m2 | 170 | |
| 60 | Vách Ca bin - Ống khói: Tẩy sạch dầu mỡ và các vết bẩn bằng hóa chất tẩy rửa thích hợp, tẩy sạch muối và các tạp chất bằng nước ngọt áp lực cao toàn bộ diện tích bao gồm cả vách ống khói, cụm Davit xuồng FRC, hệ thống lan can và cánh gà hai bên | Như danh mục dịch vụ | m2 | 720 | |
| 61 | Vách Ca bin - Ống khói: Gõ rỉ dặm những khu vực bị rỉ đến độ sạch St 3.0. 20% diện tích | Như danh mục dịch vụ | m2 | 144 | |
| 62 | Vách Ca bin - Ống khói: Sơn dặm 2 lớp chống rỉ và 01 lớp sơn phủ | Như danh mục dịch vụ | m2 | 432 | |
| 63 | Vách Ca bin - Ống khói: Sơn 01 lớp sơn phủ cho toàn bộ diện tích. | Như danh mục dịch vụ | m2 | 720 | |
| 64 | Cột đèn và các thanh chống: Tẩy sạch dầu mỡ và các vết bẩn bằng hóa chất tẩy rửa thích hợp, tẩy sạch muối và các tạp chất cho toàn bộ diện tích. | Như danh mục dịch vụ | m2 | 50 | |
| 65 | Cột đèn và các thanh chống: Gõ rỉ dặm những khu vực bị rỉ đến độ sạch St 3.0 , 30% diện tích | Như danh mục dịch vụ | m2 | 15 | |
| 66 | Cột đèn và các thanh chống: Sơn dặm 2 lớp chống rỉ và 01 lớp sơn phủ | Như danh mục dịch vụ | m2 | 45 | |
| 67 | Cột đèn và các thanh chống: Sơn 01 lớp sơn phủ cho toàn bộ diện tích. | Như danh mục dịch vụ | m2 | 50 | |
| 68 | Lỗ công nghệ buồng máy: Tháo, lắp,vệ sinh kiểm tra gờ mép, sơn chống rỉ và sơn phủ , thay mới gioăng cao su kín nước, kích thước: 1600 mm x 1030 mm (Đơn giá bao gồm gioăng cao su, keo silicon, bulon đai ốc…) | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 69 | Hàn đắp các điểm mòn cục bộ trên bề mặt vỏ tàu, mài nhẵn sau khi hàn. | Như danh mục dịch vụ | điểm | 150 | |
| 70 | Hàn lại các đường hàn trên vỏ tàu, bánh lái, con lươn bị mòn. | Như danh mục dịch vụ | m | 100 | |
| 71 | Hàn đắp miệng ống dẫn neo bị mòn. | Như danh mục dịch vụ | ống | 2 | |
| 72 | Ống luồn xích neo:Thay đoạn ống luồn xích bị mục theo yêu cầu của Đăng kiểm bằng ống thép Ø 406 x 20 mm( Đơn giá phần sắt hàn bao gồm tất cả các chi phí vật tư chính và phụ như que hàn, gió đá, dẻ lau... phục vụ cho việc sắt hàn và các công việc phục vụ như tháo các chướng ngại vật, vách cách nhiệt, bắc giàn giáo, cắt lỗ công nghệ, vệ sinh kiểm tra mối hàn theo yêu cầu, vệ sinh công nghiệp sau khi thay ống, nhân công làm sạch và sơn phần ống thay mới và khu vực xung quanh). | Như danh mục dịch vụ | mét | 1 | |
| 73 | Thay tôn vỏ các khu vực mòn quá giới hạn, móp méo sau khi có số liệu đo tôn theo yêu cầu của Đăng kiểm và thống nhất với Chủ tàu, loại tôn 12; 14; 16 mm( Phun cát làm sạch, sơn 1 lớp chống gỉ, vát mép thoả mãn quy phạm đăng kiểm, trình chủ tàu và đăng kiểm trước khi đưa tôn vào lắp hàn thay thế.Đơn giá phần sắt hàn bao gồm tất cả các chi phí vật tư chính và phụ như que hàn, gió đá, dẻ lau... phục vụ cho việc sắt hàn và các công việc phục vụ như tháo các chướng ngại vật, vách cách nhiệt, bắc giàn giáo, cắt lỗ công nghệ, vệ sinh kiểm tra mối hàn theo yêu cầu, vệ sinh công nghiệp sau khi thay tôn, nhân công làm sạch và sơn phần tôn thay mới và khu vực xung quanh, Tôn thay mới phải có chứng chỉ thoả mãn yêu cầu của Đăng kiểm.). | Như danh mục dịch vụ | Kg | 500 | |
| 74 | Thay tôn vách, cơ cấu trong các hầm két khu vực bị móp méo, trày xước, ăn mòn quá giới hạn Đăng kiểm hoặc theo yêu cầu chủ tàu bằng tôn dày 8, 10, 12, 14 mm(Phun cát làm sạch, sơn 1 lớp chống gỉ, vát mép thoả mãn quy phạm đăng kiểm, trình chủ tàu và đăng kiểm trước khi đưa tôn vào lắp hàn thay thế. Đơn giá phần sắt hàn bao gồm tất cả các chi phí vật tư chính và phụ như que hàn, gió đá, dẻ lau... phục vụ cho việc sắt hàn và các công việc phục vụ như tháo các chướng ngại vật, vách cách nhiệt, bắc giàn giáo, cắt lỗ công nghệ, vệ sinh kiểm tra mối hàn theo yêu cầu, vệ sinh công nghiệp sau khi thay tôn, nhân công làm sạch và sơn phần tôn thay mới và khu vực xung quanh, Tôn thay mới phải có chứng chỉ thoả mãn yêu cầu của Đăng kiểm.). | Như danh mục dịch vụ | Kg | 500 | |
| 75 | Thay tôn con lươn chống va bị móp méo, tiết diện hình bán nguyệt D267 mm , có xương bên trong bằng tôn 12 mm (Phun cát làm sạch, sơn 1 lớp chống gỉ, vát mép thoả mãn quy phạm đăng kiểm, trình chủ tàu và đăng kiểm trước khi đưa tôn vào lắp hàn thay thế.Đơn giá phần sắt hàn bao gồm tất cả các chi phí vật tư chính và phụ như que hàn, gió đá, dẻ lau... phục vụ cho việc sắt hàn và các công việc phục vụ như tháo các chướng ngại vật, vách cách nhiệt, bắc giàn giáo, cắt lỗ công nghệ, vệ sinh kiểm tra mối hàn theo yêu cầu, vệ sinh công nghiệp sau khi thay tôn, nhân công làm sạch và sơn phần tôn thay mới và khu vực xung quanh, Tôn thay mới phải có chứng chỉ thoả mãn yêu cầu của Đăng kiểm.). | Như danh mục dịch vụ | Kg | 200 | |
| 76 | Thay tôn be chắn sóng và cơ cấu tại khu vực bị ăn mòn hoặc móp méo do va chạm theo yêu cầu chủ tàu bằng tôn 8, 10, 12, 14 mm (Phun cát làm sạch, sơn 1 lớp chống gỉ, vát mép thoả mãn quy phạm đăng kiểm, trình chủ tàu và đăng kiểm trước khi đưa tôn vào lắp hàn thay thế.Đơn giá phần sắt hàn bao gồm tất cả các chi phí vật tư chính và phụ như que hàn, gió đá, dẻ lau... phục vụ cho việc sắt hàn và các công việc phục vụ như tháo các chướng ngại vật, vách cách nhiệt, bắc giàn giáo, cắt lỗ công nghệ, vệ sinh kiểm tra mối hàn theo yêu cầu, vệ sinh công nghiệp sau khi thay tôn, nhân công làm sạch và sơn phần tôn thay mới và khu vực xung quanh, Tôn thay mới phải có chứng chỉ thoả mãn yêu cầu của Đăng kiểm.). | Như danh mục dịch vụ | kg | 400 | |
| 77 | Thay tôn mặt boong mòn quá giới hạn sau khi có số liệu đo theo yêu cầu của Đăng kiểm và thống nhất với chủ tàu tôn 8; 10, 12, 14 mm (Phun cát làm sạch, sơn 1 lớp chống gỉ, vát mép thoả mãn quy phạm đăng kiểm, trình chủ tàu và đăng kiểm trước khi đưa tôn vào lắp hàn thay thế. Đơn giá phần sắt hàn bao gồm tất cả các chi phí vật tư chính và phụ như que hàn, gió đá, dẻ lau... phục vụ cho việc sắt hàn và các công việc phục vụ như tháo các chướng ngại vật, vách cách nhiệt, bắc giàn giáo, cắt lỗ công nghệ, vệ sinh kiểm tra mối hàn theo yêu cầu, vệ sinh công nghiệp sau khi thay tôn, nhân công làm sạch và sơn phần tôn thay mới và khu vực xung quanh, Tôn thay mới phải có chứng chỉ thoả mãn yêu cầu của Đăng kiểm.). | Như danh mục dịch vụ | Kg | 400 | |
| 78 | Đầu ống thông hơi: Tháo, vệ sinh, sửa chữa, cung cấp và thay thế các chi tiết hư hỏng theo yêu cầu của chủ tàu, đăng kiểm như quả bóng (phao), lưới lọc inox, gioăng đệm, bu lông, đai ốc, gõ gỉ, chà sạch, sơn 02 lớp chống gỉ, 01 lớp sơn phủ theo code màu tàu yêu cầu, lắp ráp lại sau khi thử kín két, vật tư đầu ống thông hơi chủ tàu cấp. Gồm các loại đầu ống từ 50A đến 125A. | Như danh mục dịch vụ | cái | 72 | |
| 79 | Các nấm thông gió tại khu vực boong tời neo dâng mũi (02 cái), boong thượng tầng phía sau (02 cái): Thực hiện tháo mang về xưởng bảo dưỡng cơ cấu xoay đóng mở, sửa chữa thay thế các chi tiết hư hỏng như ty nấm..., vệ sinh sơn 2 lớp chống rỉ và 1 lớp sơn phủ , lắp láp lại hoàn chỉnh. Loại có đường kính từ 500 mm đến 700mm. | Như danh mục dịch vụ | cái | 4 | |
| 80 | Các cửa kín nước xung quanh tàu:Tháo bảo dưỡng sửa chữa các hư hỏng, thay gioăng kín nước, vệ sinh sạch sẽ, sơn chống ăn mòn theo yêu cầu của Đăng kiểm, lắp ráp lại hoàn chỉnh. Kích thước như sau: 1750 mm x 750 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 2 | |
| 81 | Các cửa kín nước xung quanh tàu:Tháo bảo dưỡng sửa chữa các hư hỏng, thay gioăng kín nước, vệ sinh sạch sẽ, sơn chống ăn mòn theo yêu cầu của Đăng kiểm, lắp ráp lại hoàn chỉnh. Kích thước như sau: 1100 mm x 950 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 2 | |
| 82 | Các cửa kín nước xung quanh tàu:Tháo bảo dưỡng sửa chữa các hư hỏng, thay gioăng kín nước, vệ sinh sạch sẽ, sơn chống ăn mòn theo yêu cầu của Đăng kiểm, lắp ráp lại hoàn chỉnh. Kích thước như sau: 500 mm x 500 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 2 | |
| 83 | Tháo, vệ sinh bảo dưỡng, sửa chữa, và thay thế các chi tiết hư hỏng của các con lăn dẫn hướng cáp hai bên mạn bị hư hỏng hoặc bị kẹt, lắp ráp lại hoàn chỉnh . | Như danh mục dịch vụ | cái | 6 | |
| 84 | Stern roller kích thước: Ø2000 mm, dài 4800 mm: Cắt góc hai bên, tháo ỗ đỡ, nhấc toàn bộ roller lên xưởng. Vệ sinh, phun cát toàn bộ mặt ngoài (khoảng 40m2), các vách két, hốc khu vực bị che khuất bởi Stern roller (khoảng 20m2), vệ sinh sạch, sơn 2 lớp loại sơn chất lượng cao theo quy trình hãng . Vệ sinh kiểm tra bạc, bệ đỡ stern roller, lắp mới đường ống inox ĐK 16 mm x dài 3m và vú mỡ để bơm mỡ cho stern roller từ trong buồng máy lái. Tiện rãnh dẫn mỡ trên bạc stern roller. Lắp ráp hoàn chỉnh lại tàu đúng yêu cầu KT nhà sản xuất. Bơm mỡ thử quay nhẹ nhàng. | Như danh mục dịch vụ | cụm | 1 | |
| 85 | Thay các phần hư hỏng, mục rách theo yêu cầu của Đăng Kiểm kiểm tra thực tế tại hiện trường: giá đỡ đèn, giá giữ ống,bát và đỡ máng dây điện, bát đỡ ống thủy lực, hộp đèn, hộp điều khiển thiết bị, gờ chắn nước, gờ mép cửa, cửa lá sách thông gió, cửa fire flap vv.. bằng tôn 6, 8, 10 mm. | Như danh mục dịch vụ | kg | 900 | |
| 86 | Két nước ngọt, nước khoan, ballast: Mở lỗ lù để xả nước trong két để phục vụ cho các công việc trong két. Đóng lại và phủ xi măng sau khi hoàn tất công việc. | Như danh mục dịch vụ | két | 17 | |
| 87 | Két nước ngọt, nước khoan, ballast: Mở nắp két, thông gió để phục vụ kiểm tra theo yêu cầu của Đăng kiểm. Thay mới gioăng đệm nắp két và các bulong đai ốc hư hỏng, vệ sinh, gõ rỉ sơn các nắp két. Đóng các nắp két lại sau khi hoàn tất công việc (Đơn giá gồm nhân công và cả vật tư). | Như danh mục dịch vụ | két | 17 | |
| 88 | Két nước ngọt, nước khoan, ballast: Bơm nước còn lại trong các két | Như danh mục dịch vụ | m3 | 10 | |
| 89 | Két nước ngọt, nước khoan, ballast: Hốt bùn, cặn trong các két nước | Như danh mục dịch vụ | m3 | 6 | |
| 90 | Két nước ngọt No.1 F.W. Wing TK trái (Fr72-Fr82, 85 m3 - 220 m2 : Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch | Như danh mục dịch vụ | m3 | 85 | |
| 91 | Két nước ngọt No.1 F.W. Wing TK trái (Fr72-Fr82, 85 m3 - 220 m2 : Gõ rỉ làm sạch các khu vực bị rỉ, dự tính 20% diện tích | Như danh mục dịch vụ | m2 | 44 | |
| 92 | Két nước ngọt No.1 F.W. Wing TK trái (Fr72-Fr82, 85 m3 - 220 m2 : Sơn 2 lớp | Như danh mục dịch vụ | m2 | 132 | |
| 93 | Két nước ngọt No.1 F.W. Wing TK trái (Fr72-Fr82, 85 m3 - 220 m2 : Thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 kg/cm2 (Đơn giá bao gồm tất cả các công việc phục vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận nước khi thử kín và vật tư phụ như giẻ lau...), thể tích thử kín | Như danh mục dịch vụ | m3 | 85 | |
| 94 | Két nước ngọt No.1 F.W. Wing TK phải (Fr72-Fr82): 85 m3 - 220 m2) : Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch | Như danh mục dịch vụ | m3 | 85 | |
| 95 | Két nước ngọt No.1 F.W. Wing TK phải (Fr72-Fr82): 85 m3 - 220 m2) : Gõ rỉ làm sạch các khu vực bị rỉ, dự tính 20% diện tích | Như danh mục dịch vụ | m2 | 44 | |
| 96 | Két nước ngọt No.1 F.W. Wing TK phải (Fr72-Fr82): 85 m3 - 220 m2) : Sơn 2 lớp | Như danh mục dịch vụ | m2 | 132 | |
| 97 | Két nước ngọt No.1 F.W. Wing TK phải (Fr72-Fr82): 85 m3 - 220 m2) : Thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 kg/cm2 (Đơn giá bao gồm tất cả các công việc phục vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận nước khi thử kín và vật tư phụ như giẻ lau...), thể tích thử kín | Như danh mục dịch vụ | m3 | 85 | |
| 98 | Két nước ngọt No.2 F.W. DB TK giữa tàu (Fr72-Fr78): 53 m3 - 140 m2: Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch | Như danh mục dịch vụ | m3 | 53 | |
| 99 | Két nước ngọt No.2 F.W. DB TK giữa tàu (Fr72-Fr78): 53 m3 - 140 m2: Gõ rỉ làm sạch các khu vực bị rỉ, dự tính 20% diện tích | Như danh mục dịch vụ | m2 | 28 | |
| 100 | Két nước ngọt No.2 F.W. DB TK giữa tàu (Fr72-Fr78): 53 m3 - 140 m2: Sơn 2 lớp | Như danh mục dịch vụ | m2 | 84 | |
| 101 | Két nước ngọt No.2 F.W. DB TK giữa tàu (Fr72-Fr78): 53 m3 - 140 m2: Thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 kg/cm2 (Đơn giá bao gồm tất cả các công việc phục vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận nước khi thử kín và vật tư phụ như giẻ lau...), thể tích thử kín | Như danh mục dịch vụ | m3 | 53 | |
| 102 | Két nước ngọt No.3 F.W. Wing TK trái (Fr64-Fr72): 50 m3 - 140 m2: Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch | Như danh mục dịch vụ | m3 | 50 | |
| 103 | Két nước ngọt No.3 F.W. Wing TK trái (Fr64-Fr72): 50 m3 - 140 m2: Gõ rỉ làm sạch các khu vực bị rỉ, dự tính 20% diện tích | Như danh mục dịch vụ | m2 | 28 | |
| 104 | Két nước ngọt No.3 F.W. Wing TK trái (Fr64-Fr72): 50 m3 - 140 m2: Sơn 2 lớp | Như danh mục dịch vụ | m2 | 84 | |
| 105 | Két nước ngọt No.3 F.W. Wing TK trái (Fr64-Fr72): 50 m3 - 140 m2: Thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 kg/cm2 (Đơn giá bao gồm tất cả các công việc phục vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận nước khi thử kín và vật tư phụ như giẻ lau...), thể tích thử kín | Như danh mục dịch vụ | m3 | 50 | |
| 106 | Két nước ngọt No.3 F.W. Wing TK phải (Fr64-Fr72): 50 m3 - 140 m2: Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch | Như danh mục dịch vụ | m3 | 50 | |
| 107 | Két nước ngọt No.3 F.W. Wing TK phải (Fr64-Fr72): 50 m3 - 140 m2:Gõ rỉ làm sạch các khu vực bị rỉ, dự tính 20% diện tích | Như danh mục dịch vụ | m2 | 28 | |
| 108 | Két nước ngọt No.3 F.W. Wing TK phải (Fr64-Fr72): 50 m3 - 140 m2: Sơn 2 lớp | Như danh mục dịch vụ | m2 | 84 | |
| 109 | Két nước ngọt No.3 F.W. Wing TK phải (Fr64-Fr72): 50 m3 - 140 m2: Thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 kg/cm2 (Đơn giá bao gồm tất cả các công việc phục vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận nước khi thử kín và vật tư phụ như giẻ lau...), thể tích thử kín | Như danh mục dịch vụ | m3 | 50 | |
| 110 | Két nước ngọt No.4 F.W. DB TK trái (Fr64-Fr72): 20 m3 - 70 m2: Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch | Như danh mục dịch vụ | m3 | 20 | |
| 111 | Két nước ngọt No.4 F.W. DB TK trái (Fr64-Fr72): 20 m3 - 70 m2: Gõ rỉ làm sạch các khu vực bị rỉ, dự tính 20% diện tích | Như danh mục dịch vụ | m2 | 21 | |
| 112 | Két nước ngọt No.4 F.W. DB TK trái (Fr64-Fr72): 20 m3 - 70 m2: Sơn 2 lớp | Như danh mục dịch vụ | m2 | 63 | |
| 113 | Két nước ngọt No.4 F.W. DB TK trái (Fr64-Fr72): 20 m3 - 70 m2: Thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 kg/cm2 (Đơn giá bao gồm tất cả các công việc phục vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận nước khi thử kín và vật tư phụ như giẻ lau...), thể tích thử kín | Như danh mục dịch vụ | m3 | 20 | |
| 114 | Két nước ngọt No.4 F.W. DB TK phải (Fr64-Fr72): 20 m3 - 70 m2: Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch | Như danh mục dịch vụ | m3 | 20 | |
| 115 | Két nước ngọt No.4 F.W. DB TK phải (Fr64-Fr72): 20 m3 - 70 m2: Gõ rỉ làm sạch các khu vực bị rỉ, dự tính 20% diện tích | Như danh mục dịch vụ | m2 | 21 | |
| 116 | Két nước ngọt No.4 F.W. DB TK phải (Fr64-Fr72): 20 m3 - 70 m2: Sơn 2 lớp | Như danh mục dịch vụ | m2 | 63 | |
| 117 | Két nước ngọt No.4 F.W. DB TK phải (Fr64-Fr72): 20 m3 - 70 m2: Thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 kg/cm2 (Đơn giá bao gồm tất cả các công việc phục vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận nước khi thử kín và vật tư phụ như giẻ lau...), thể tích thử kín | Như danh mục dịch vụ | m3 | 20 | |
| 118 | Két nước ngọt No.5 F.W. Wing TK trái (Fr54-Fr64): 44 m3 - 120 m2: Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch | Như danh mục dịch vụ | m3 | 44 | |
| 119 | Két nước ngọt No.5 F.W. Wing TK trái (Fr54-Fr64): 44 m3 - 120 m2: Gõ rỉ làm sạch các khu vực bị rỉ, dự tính 20% diện tích | Như danh mục dịch vụ | m2 | 24 | |
| 120 | Két nước ngọt No.5 F.W. Wing TK trái (Fr54-Fr64): 44 m3 - 120 m2: Sơn 2 lớp | Như danh mục dịch vụ | m2 | 72 | |
| 121 | Két nước ngọt No.5 F.W. Wing TK trái (Fr54-Fr64): 44 m3 - 120 m2: Thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 kg/cm2 (Đơn giá bao gồm tất cả các công việc phục vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận nước khi thử kín và vật tư phụ như giẻ lau...), thể tích thử kín | Như danh mục dịch vụ | m3 | 44 | |
| 122 | Két nước ngọt No.5 F.W. Wing TK phải (Fr54-Fr64): 44 m3 - 120 m2: Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch | Như danh mục dịch vụ | m3 | 44 | |
| 123 | Két nước ngọt No.5 F.W. Wing TK phải (Fr54-Fr64): 44 m3 - 120 m2: Gõ rỉ làm sạch các khu vực bị rỉ, dự tính 20% diện tích | Như danh mục dịch vụ | m2 | 24 | |
| 124 | Két nước ngọt No.5 F.W. Wing TK phải (Fr54-Fr64): 44 m3 - 120 m2: Sơn 2 lớp | Như danh mục dịch vụ | m2 | 72 | |
| 125 | Két nước ngọt No.5 F.W. Wing TK phải (Fr54-Fr64): 44 m3 - 120 m2: Thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 kg/cm2 (Đơn giá bao gồm tất cả các công việc phục vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận nước khi thử kín và vật tư phụ như giẻ lau...), thể tích thử kín | Như danh mục dịch vụ | m3 | 44 | |
| 126 | Két nước khoan W.B. A.P. TK trái (lái-Fr4): 25 m3 - 120 m2): Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch | Như danh mục dịch vụ | m3 | 25 | |
| 127 | Két nước khoan W.B. A.P. TK trái (lái-Fr4): 25 m3 - 120 m2): Gõ rỉ làm sạch các khu vực bị rỉ, dự tính 30% diện tích | Như danh mục dịch vụ | m2 | 48 | |
| 128 | Két nước khoan W.B. A.P. TK trái (lái-Fr4): 25 m3 - 120 m2): Sơn 2 lớp | Như danh mục dịch vụ | m2 | 96 | |
| 129 | Két nước khoan W.B. A.P. TK trái (lái-Fr4): 25 m3 - 120 m2): Thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 kg/cm2 (Đơn giá bao gồm tất cả các công việc phục vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận nước khi thử kín và vật tư phụ như giẻ lau...), thể tích thử kín | Như danh mục dịch vụ | m3 | 25 | |
| 130 | Két nước khoan W.B. A.P. TK phải (lái-Fr4): 25 m3 - 120 m2): Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch | Như danh mục dịch vụ | m3 | 25 | |
| 131 | Két nước khoan W.B. A.P. TK phải (lái-Fr4): 25 m3 - 120 m2): Gõ rỉ làm sạch các khu vực bị rỉ, dự tính 30% diện tích | Như danh mục dịch vụ | m2 | 48 | |
| 132 | Két nước khoan W.B. A.P. TK phải (lái-Fr4): 25 m3 - 120 m2): Sơn 2 lớp | Như danh mục dịch vụ | m2 | 96 | |
| 133 | Két nước khoan W.B. A.P. TK phải (lái-Fr4): 25 m3 - 120 m2): Thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 kg/cm2 (Đơn giá bao gồm tất cả các công việc phục vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận nước khi thử kín và vật tư phụ như giẻ lau...), thể tích thử kín | Như danh mục dịch vụ | m3 | 25 | |
| 134 | Két nước khoan W.B. A.P. TK giữa tàu (lái-Fr-2): 20 m3 - 100 m2: Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch | Như danh mục dịch vụ | m3 | 20 | |
| 135 | Két nước khoan W.B. A.P. TK giữa tàu (lái-Fr-2): 20 m3 - 100 m2: Gõ rỉ làm sạch các khu vực bị rỉ, dự tính 30% diện tích | Như danh mục dịch vụ | m2 | 40 | |
| 136 | Két nước khoan W.B. A.P. TK giữa tàu (lái-Fr-2): 20 m3 - 100 m2: Sơn 2 lớp | Như danh mục dịch vụ | m2 | 80 | |
| 137 | Két nước khoan W.B. A.P. TK giữa tàu (lái-Fr-2): 20 m3 - 100 m2: Thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 kg/cm2 (Đơn giá bao gồm tất cả các công việc phục vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận nước khi thử kín và vật tư phụ như giẻ lau...), thể tích thử kín | Như danh mục dịch vụ | m3 | 20 | |
| 138 | Két nước khoan No.1 D.W./W.B. DB TK. trái (Fr54-Fr64): 65 m3 - 180 m2: Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch | Như danh mục dịch vụ | m3 | 65 | |
| 139 | Két nước khoan No.1 D.W./W.B. DB TK. trái (Fr54-Fr64): 65 m3 - 180 m2: Gõ rỉ làm sạch các khu vực bị rỉ, dự tính 30% diện tích | Như danh mục dịch vụ | m2 | 54 | |
| 140 | Két nước khoan No.1 D.W./W.B. DB TK. trái (Fr54-Fr64): 65 m3 - 180 m2: Sơn 2 lớp | Như danh mục dịch vụ | m2 | 108 | |
| 141 | Két nước khoan No.1 D.W./W.B. DB TK. trái (Fr54-Fr64): 65 m3 - 180 m2: Thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 kg/cm2 (Đơn giá bao gồm tất cả các công việc phục vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận nước khi thử kín và vật tư phụ như giẻ lau...), thể tích thử kín | Như danh mục dịch vụ | m3 | 65 | |
| 142 | Két nước khoan No.1 D.W./W.B. DB TK. phải (Fr54-Fr64): 65 m3 - 180 m2: Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch | Như danh mục dịch vụ | m3 | 65 | |
| 143 | Két nước khoan No.1 D.W./W.B. DB TK. phải (Fr54-Fr64): 65 m3 - 180 m2: Gõ rỉ làm sạch các khu vực bị rỉ, dự tính 30% diện tích | Như danh mục dịch vụ | m2 | 54 | |
| 144 | Két nước khoan No.1 D.W./W.B. DB TK. phải (Fr54-Fr64): 65 m3 - 180 m2: Sơn 2 lớp | Như danh mục dịch vụ | m2 | 108 | |
| 145 | Két nước khoan No.1 D.W./W.B. DB TK. phải (Fr54-Fr64): 65 m3 - 180 m2:Thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 kg/cm2 (Đơn giá bao gồm tất cả các công việc phục vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận nước khi thử kín và vật tư phụ như giẻ lau...), thể tích thử kín | Như danh mục dịch vụ | m3 | 65 | |
| 146 | Két nước khoan No.2 D.W./W.B. DB TK. Giữa tàu (Fr19-Fr32): 36 m3 - 110 m2: Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch | Như danh mục dịch vụ | m3 | 36 | |
| 147 | Két nước khoan No.2 D.W./W.B. DB TK. Giữa tàu (Fr19-Fr32): 36 m3 - 110 m2: Gõ rỉ làm sạch các khu vực bị rỉ, dự tính 30% diện tích | Như danh mục dịch vụ | m2 | 33 | |
| 148 | Két nước khoan No.2 D.W./W.B. DB TK. Giữa tàu (Fr19-Fr32): 36 m3 - 110 m2: Sơn 2 lớp | Như danh mục dịch vụ | m2 | 66 | |
| 149 | Két nước khoan No.2 D.W./W.B. DB TK. Giữa tàu (Fr19-Fr32): 36 m3 - 110 m2: Thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 kg/cm2 (Đơn giá bao gồm tất cả các công việc phục vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận nước khi thử kín và vật tư phụ như giẻ lau...), thể tích thử kín | Như danh mục dịch vụ | m3 | 36 | |
| 150 | Két nước khoan No.3 D.W./W.B. DB TK. Giữa tàu (Fr10-Fr19): 31 m3 - 100 m2: Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch | Như danh mục dịch vụ | m3 | 31 | |
| 151 | Két nước khoan No.3 D.W./W.B. DB TK. Giữa tàu (Fr10-Fr19): 31 m3 - 100 m2: Gõ rỉ làm sạch các khu vực bị rỉ, dự tính 30% diện tích | Như danh mục dịch vụ | m2 | 30 | |
| 152 | Két nước khoan No.3 D.W./W.B. DB TK. Giữa tàu (Fr10-Fr19): 31 m3 - 100 m2: Sơn 2 lớp | Như danh mục dịch vụ | m2 | 60 | |
| 153 | Két nước khoan No.3 D.W./W.B. DB TK. Giữa tàu (Fr10-Fr19): 31 m3 - 100 m2: Thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 kg/cm2 (Đơn giá bao gồm tất cả các công việc phục vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận nước khi thử kín và vật tư phụ như giẻ lau...), thể tích thử kín | Như danh mục dịch vụ | m3 | 31 | |
| 154 | Két nước khoan D.W./W.B. FP. TK giữa tàu (Fr86-mũi): 153 m3 - 520 m2: Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch | Như danh mục dịch vụ | m3 | 153 | |
| 155 | Két nước khoan D.W./W.B. FP. TK giữa tàu (Fr86-mũi): 153 m3 - 520 m2: Gõ rỉ làm sạch các khu vực bị rỉ, dự tính 30% diện tích | Như danh mục dịch vụ | m2 | 208 | |
| 156 | Két nước khoan D.W./W.B. FP. TK giữa tàu (Fr86-mũi): 153 m3 - 520 m2: Sơn 2 lớp | Như danh mục dịch vụ | m2 | 416 | |
| 157 | Két nước khoan D.W./W.B. FP. TK giữa tàu (Fr86-mũi): 153 m3 - 520 m2: Thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 kg/cm2 (Đơn giá bao gồm tất cả các công việc phục vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận nước khi thử kín và vật tư phụ như giẻ lau...), thể tích thử kín | Như danh mục dịch vụ | m3 | 153 | |
| 158 | Mở nắp két bùn, thông gió để phục vụ kiểm tra theo yêu cầu của Đăng kiểm. Thay mới gioăng đệm nắp két và các bulong đai ốc hư hỏng, vệ sinh, gõ rỉ sơn các nắp két. Đóng các nắp két lại sau khi hoàn tất công việc (Đơn giá gồm nhân công và cả vật tư). | Như danh mục dịch vụ | két | 4 | |
| 159 | Hốt bùn, cặn trong các két bùn (mud tank), đem đi xử lý theo quy định | Như danh mục dịch vụ | m3 | 2 | |
| 160 | Két bùn No.1 Mud TK trái : (Fr19-Fr32): 107 m3 - 260 m2: Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch | Như danh mục dịch vụ | m3 | 107 | |
| 161 | Két bùn No.1 Mud TK trái : (Fr19-Fr32):Gõ rỉ làm sạch các khu vực bị rỉ, dự tính 20% diện tích | Như danh mục dịch vụ | m2 | 78 | |
| 162 | Két bùn No.1 Mud TK trái : (Fr19-Fr32): 107 m3 - 260 m2: Sơn 2 lớp | Như danh mục dịch vụ | m2 | 234 | |
| 163 | Két bùn No.1 Mud TK trái : (Fr19-Fr32): 107 m3 - 260 m2: Thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 kg/cm2 (Đơn giá bao gồm tất cả các công việc phục vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận nước khi thử kín và vật tư phụ như giẻ lau...), thể tích thử kín | Như danh mục dịch vụ | m3 | 107 | |
| 164 | Két bùn No.1 Mud TK phải : (Fr19-Fr32): 105 m3 - 260 m2: Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch | Như danh mục dịch vụ | m3 | 105 | |
| 165 | Két bùn No.1 Mud TK phải : (Fr19-Fr32): 105 m3 - 260 m2: Gõ rỉ làm sạch các khu vực bị rỉ, dự tính 20% diện tích | Như danh mục dịch vụ | m2 | 78 | |
| 166 | Két bùn No.1 Mud TK phải : (Fr19-Fr32): 105 m3 - 260 m2: Sơn 2 lớp | Như danh mục dịch vụ | m2 | 234 | |
| 167 | Két bùn No.1 Mud TK phải : (Fr19-Fr32): 105 m3 - 260 m2: Thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 kg/cm2 (Đơn giá bao gồm tất cả các công việc phục vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận nước khi thử kín và vật tư phụ như giẻ lau...), thể tích thử kín | Như danh mục dịch vụ | m3 | 105 | |
| 168 | Két bùn No.2 Mud TK trái : (Fr10-Fr20): 98 m3 - 240 m2: Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch | Như danh mục dịch vụ | m3 | 98 | |
| 169 | Két bùn No.2 Mud TK trái : (Fr10-Fr20): 98 m3 - 240 m2: Gõ rỉ làm sạch các khu vực bị rỉ, dự tính 20% diện tích | Như danh mục dịch vụ | m2 | 72 | |
| 170 | Két bùn No.2 Mud TK trái : (Fr10-Fr20): 98 m3 - 240 m2: Sơn 2 lớp | Như danh mục dịch vụ | m2 | 216 | |
| 171 | Két bùn No.2 Mud TK trái : (Fr10-Fr20): 98 m3 - 240 m2: Thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 kg/cm2 (Đơn giá bao gồm tất cả các công việc phục vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận nước khi thử kín và vật tư phụ như giẻ lau...), thể tích thử kín | Như danh mục dịch vụ | m3 | 98 | |
| 172 | Két bùn No.2 Mud TK phải : (Fr10-Fr20): 98 m3 - 240 m2: Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch | Như danh mục dịch vụ | m3 | 98 | |
| 173 | Két bùn No.2 Mud TK phải : (Fr10-Fr20): 98 m3 - 240 m2: Gõ rỉ làm sạch các khu vực bị rỉ, dự tính 20% diện tích | Như danh mục dịch vụ | m2 | 72 | |
| 174 | Két bùn No.2 Mud TK phải : (Fr10-Fr20): 98 m3 - 240 m2: Sơn 2 lớp | Như danh mục dịch vụ | m2 | 216 | |
| 175 | Két bùn No.2 Mud TK phải : (Fr10-Fr20): 98 m3 - 240 m2: Thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 kg/cm2 (Đơn giá bao gồm tất cả các công việc phục vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận nước khi thử kín và vật tư phụ như giẻ lau...), thể tích thử kín | Như danh mục dịch vụ | m3 | 98 | |
| 176 | Két Bilge Hold TK trái (Fr35-Fr42) - 13 m3: Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch | Như danh mục dịch vụ | m3 | 13 | |
| 177 | Két Bilge Hold TK trái (Fr35-Fr42) - 13 m3: Gõ rỉ làm sạch các khu vực bị rỉ, dự tính 20% diện tích | Như danh mục dịch vụ | m2 | 18 | |
| 178 | Két Bilge Hold TK trái (Fr35-Fr42) - 13 m3: Sơn 2 lớp | Như danh mục dịch vụ | m2 | 36 | |
| 179 | Két Bilge Hold TK trái (Fr35-Fr42) - 13 m3: Thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 kg/cm2 (Đơn giá bao gồm tất cả các công việc phục vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận nước khi thử kín và vật tư phụ như giẻ lau...), thể tích thử kín | Như danh mục dịch vụ | m3 | 13 | |
| 180 | Két cách ly: Mở nắp két, thông gió, đo nồng độ hơi dầu để phục vụ kiểm tra theo yêu cầu của Đăng kiểm. Thay mới gioăng đệm nắp két và các bulong đai ốc hư hỏng, đóng lại nắp két. | Như danh mục dịch vụ | két | 3 | |
| 181 | Két cách ly : Sủi sạch bề mặt, vệ sinh, lau khô bằng giẻ sạch, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 bar. Đơn giá bao gồm tất cả các vật tư phụ như giẻ lau và các công việc phụ vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận dầu khi thử kín, khắc phục xì rò cho két Void TK trái (Fr82-Fr86) - 23 m3 | Như danh mục dịch vụ | m3 | 23 | |
| 182 | Két cách ly : Sủi sạch bề mặt, vệ sinh, lau khô bằng giẻ sạch, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 bar. Đơn giá bao gồm tất cả các vật tư phụ như giẻ lau và các công việc phụ vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận dầu khi thử kín, khắc phục xì rò cho két Void TK phải (Fr82-Fr86)- 23 m3 | Như danh mục dịch vụ | m3 | 23 | |
| 183 | Két cách ly : Sủi sạch bề mặt, vệ sinh, lau khô bằng giẻ sạch, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 bar. Đơn giá bao gồm tất cả các vật tư phụ như giẻ lau và các công việc phụ vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận dầu khi thử kín, khắc phục xì rò cho két Void TK giữa tàu (Fr78-Fr86)- 15 m3 | Như danh mục dịch vụ | m3 | 15 | |
| 184 | Két cách ly : Sủi sạch bề mặt, vệ sinh, lau khô bằng giẻ sạch, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 bar. Đơn giá bao gồm tất cả các vật tư phụ như giẻ lau và các công việc phụ vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận dầu khi thử kín, khắc phục xì rò cho két Foam TK trái (Fr48-Fr51) - 8m3 | Như danh mục dịch vụ | m3 | 8 | |
| 185 | Két cách ly : Sủi sạch bề mặt, vệ sinh, lau khô bằng giẻ sạch, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 bar. Đơn giá bao gồm tất cả các vật tư phụ như giẻ lau và các công việc phụ vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận dầu khi thử kín, khắc phục xì rò cho két Detergent TK phải (Fr48-Fr53)- 13 m3 | Như danh mục dịch vụ | m3 | 13 | |
| 186 | Hầm xích neo mũi : Tháo toàn bộ gỗ lát, rửa sạch sẽ, cất vào chỗ bảo quản sau đó lắp ráp lại | Như danh mục dịch vụ | m2 | 20 | |
| 187 | Hầm xích neo mũi : Tháo chặn rác đáy hầm, hốt bùn, vệ sinh | Như danh mục dịch vụ | m3 | 2 | |
| 188 | Hầm xích neo mũi : Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch | Như danh mục dịch vụ | m3 | 64 | |
| 189 | Hầm xích neo mũi : Gõ rỉ làm sạch các khu vực bị rỉ, dự tính 100% diện tích | Như danh mục dịch vụ | m2 | 160 | |
| 190 | Hầm xích neo mũi : Sơn 2 lớp | Như danh mục dịch vụ | m2 | 320 | |
| 191 | Hầm xích neo mũi : Lắp ráp lại các tấm chặn rác, gỗ. (Đơn giá tính cả các chi phí hàn mã giữ gỗ) | Như danh mục dịch vụ | m2 | 20 | |
| 192 | Hầm xích neo mũi : Thay mới các nẹp giữ gỗ bằng tôn 8mm | Như danh mục dịch vụ | kg | 150 | |
| 193 | Các két dầu: Mở nắp két, thông gió, đo nồng độ hơi dầu để phục vụ kiểm tra theo yêu cầu của Đăng kiểm. Thay mới gioăng đệm nắp két và các bulong đai ốc hư hỏng. | Như danh mục dịch vụ | két | 13 | |
| 194 | Các két dầu: Hốt toàn bộ dầu cặn, sình bẩn đưa đi xử lý theo quy định, đảm bảo vệ sinh môi trường. | Như danh mục dịch vụ | m3 | 10 | |
| 195 | Két dầu: Sủi sạch bề mặt, vệ sinh, lau khô bằng giẻ sạch, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 bar. Đơn giá bao gồm tất cả các vật tư phụ như giẻ lau và các công việc phụ vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận dầu khi thử kín, khắc phục xì rò cho két No. 1 F.O. Wing TK trái (Fr34-Fr48) | Như danh mục dịch vụ | m3 | 36 | |
| 196 | Két dầu: Sủi sạch bề mặt, vệ sinh, lau khô bằng giẻ sạch, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 bar. Đơn giá bao gồm tất cả các vật tư phụ như giẻ lau và các công việc phụ vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận dầu khi thử kín, khắc phục xì rò cho két No. 1 F.O. Wing TK phải (Fr34-Fr48) | Như danh mục dịch vụ | m3 | 36 | |
| 197 | Két dầu: Sủi sạch bề mặt, vệ sinh, lau khô bằng giẻ sạch, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 bar. Đơn giá bao gồm tất cả các vật tư phụ như giẻ lau và các công việc phụ vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận dầu khi thử kín, khắc phục xì rò cho két No. 2 F.O DB TK trái (Fr42-Fr52) | Như danh mục dịch vụ | m3 | 68 | |
| 198 | Két dầu: Sủi sạch bề mặt, vệ sinh, lau khô bằng giẻ sạch, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 bar. Đơn giá bao gồm tất cả các vật tư phụ như giẻ lau và các công việc phụ vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận dầu khi thử kín, khắc phục xì rò cho két No. 2 F.O DB TK phải (Fr42-Fr52) | Như danh mục dịch vụ | m3 | 70 | |
| 199 | Két dầu: Sủi sạch bề mặt, vệ sinh, lau khô bằng giẻ sạch, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 bar. Đơn giá bao gồm tất cả các vật tư phụ như giẻ lau và các công việc phụ vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận dầu khi thử kín, khắc phục xì rò cho két No. 3 F.O DB TK trái (Fr32-Fr42) | Như danh mục dịch vụ | m3 | 52 | |
| 200 | Két dầu: Sủi sạch bề mặt, vệ sinh, lau khô bằng giẻ sạch, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 bar. Đơn giá bao gồm tất cả các vật tư phụ như giẻ lau và các công việc phụ vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận dầu khi thử kín, khắc phục xì rò cho két No. 3 F.O DB TK phải (Fr32-Fr42) | Như danh mục dịch vụ | m3 | 52 | |
| 201 | Két dầu: Sủi sạch bề mặt, vệ sinh, lau khô bằng giẻ sạch, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 bar. Đơn giá bao gồm tất cả các vật tư phụ như giẻ lau và các công việc phụ vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận dầu khi thử kín, khắc phục xì rò cho két No. 4 F.O. Wing TK trái (Fr19-Fr32) | Như danh mục dịch vụ | m3 | 62 | |
| 202 | Két dầu: Sủi sạch bề mặt, vệ sinh, lau khô bằng giẻ sạch, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 bar. Đơn giá bao gồm tất cả các vật tư phụ như giẻ lau và các công việc phụ vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận dầu khi thử kín, khắc phục xì rò cho két No. 4 F.O. Wing TK phải (Fr19-Fr32) | Như danh mục dịch vụ | m3 | 62 | |
| 203 | Két dầu: Sủi sạch bề mặt, vệ sinh, lau khô bằng giẻ sạch, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 bar. Đơn giá bao gồm tất cả các vật tư phụ như giẻ lau và các công việc phụ vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận dầu khi thử kín, khắc phục xì rò cho két No. 5 F.O. Wing TK trái (Fr6-Fr19) | Như danh mục dịch vụ | m3 | 63 | |
| 204 | Két dầu: Sủi sạch bề mặt, vệ sinh, lau khô bằng giẻ sạch, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 bar. Đơn giá bao gồm tất cả các vật tư phụ như giẻ lau và các công việc phụ vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận dầu khi thử kín, khắc phục xì rò cho két No. 5 F.O. Wing TK phải (Fr6-Fr19) | Như danh mục dịch vụ | m3 | 63 | |
| 205 | Két dầu: Sủi sạch bề mặt, vệ sinh, lau khô bằng giẻ sạch, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 bar. Đơn giá bao gồm tất cả các vật tư phụ như giẻ lau và các công việc phụ vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận dầu khi thử kín, khắc phục xì rò cho két F.O. Day TK phải (Fr37-Fr42) | Như danh mục dịch vụ | m3 | 16 | |
| 206 | Két dầu: Sủi sạch bề mặt, vệ sinh, lau khô bằng giẻ sạch, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 bar. Đơn giá bao gồm tất cả các vật tư phụ như giẻ lau và các công việc phụ vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận dầu khi thử kín, khắc phục xì rò cho két F.O. Day TK trái (Fr37-Fr42) | Như danh mục dịch vụ | m3 | 16 | |
| 207 | Két dầu: Sủi sạch bề mặt, vệ sinh, lau khô bằng giẻ sạch, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 bar. Đơn giá bao gồm tất cả các vật tư phụ như giẻ lau và các công việc phụ vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận dầu khi thử kín, khắc phục xì rò cho két Dirty Oil TK phải (Fr35-Fr42) | Như danh mục dịch vụ | m3 | 13 | |
| 208 | Két dầu: Sủi sạch bề mặt, vệ sinh, lau khô bằng giẻ sạch, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 bar. Đơn giá bao gồm tất cả các vật tư phụ như giẻ lau và các công việc phụ vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận dầu khi thử kín, khắc phục xì rò cho két No1 LO(P) dung tích | Như danh mục dịch vụ | m3 | 10 | |
| 209 | Két dầu: Sủi sạch bề mặt, vệ sinh, lau khô bằng giẻ sạch, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.25 bar. Đơn giá bao gồm tất cả các vật tư phụ như giẻ lau và các công việc phụ vụ như thông gió, tháo, bịt các lỗ thông hơi, ống đo, ống nhận dầu khi thử kín, khắc phục xì rò cho két Két Bilge holding tank | Như danh mục dịch vụ | m3 | 13 | |
| 210 | Thực hiện vệ sinh, gõ rỉ các khu vực khác trên tàu theo yêu cầu như:sàn và vách, trần của buồng máy, hầm máy lái, các lối thoát hiểm, buồng máy mũi, bên trong các kho, … | Như danh mục dịch vụ | m2 | 200 | |
| 211 | Thực hiện sơn các khu vực khác trên tàu theo yêu cầu như:sàn và vách, trần của buồng máy, hầm máy lái, các lối thoát hiểm, buồng máy mũi, bên trong các kho, …sau khi gõ rỉ | Như danh mục dịch vụ | m2 | 400 | |
| 212 | Hốt sạch bùn đất, giẻ rách, cặn dầu,dầu nhớt thải, nước lẫn dầu đưa đi xử lý theo quy định bảo đảm vệ sinh môi trường( đơn giá bao gồm cả chi phí thông gió, xút, giẻ lau). | Như danh mục dịch vụ | m3 | 8 | |
| 213 | Vệ sinh toàn bộ sàn la canh hầm máy, hầm trục, hầm máy mũi, khoang máy lái, các hốc la canh, các vách, đường ống, thiết bị máy móc và lối đi lại trong buồng máy nhằm đảm bảo điều kiện vệ sinh công nghiệp và an toàn cháy, nổ trong suốt thời gian sửa chữa tàu và trước khi bàn giao tàu. Thu gom bìa carton, vệ sinh, lau sạch toàn bộ sàn, vách, các thiết bị của không gian chung trong ca bin tàu như toàn bộ hành lang, câu lạc bộ, nhà bếp, cầu thang, buồng lái trước khi bàn giao tàu cho Chủ tàu. Đơn giá bao gồm nhân công và các vật tư phục vụ cho việc vệ sinh, xút, xà bông, giẻ lau. | Như danh mục dịch vụ | tàu | 1 | |
| 214 | HỘP GIẢM TỐC MÁY CHÍNH (Hãng KAMEWA Ulstein-ROLLS ROYCE; Model: 600 AGSC-KP 500ND; Serial No.: F9222 & F9223; Ratio: 3.87:1): Mở nắp cửa thăm, vỏ nắp đầu trục vào, kiểm tra tình trạng bên trong và các bánh răng truyền động, kiểm tra ăn khớp răng bằng bột màu. Kiểm tra vòng bi, ly hợp. Đĩa ly hợp. Vệ sinh, Sửa chữa các hư hỏng. Thay seal đầu trục, gasket. | Như danh mục dịch vụ | cụm | 2 | |
| 215 | HỘP GIẢM TỐC MÁY CHÍNH (Hãng KAMEWA Ulstein-ROLLS ROYCE; Model: 600 AGSC-KP 500ND; Serial No.: F9222 & F9223; Ratio: 3.87:1): Trường hợp phát hiện hư hỏng thì phải tháo rút trục chủ động về xưởng để tháo rã toàn bộ ly hợp, các đoạn trục bánh răng. Vệ sinh sửa chữa thay thế các chi tiết hư hỏng. | Như danh mục dịch vụ | Trục | 1 | |
| 216 | HỘP GIẢM TỐC MÁY CHÍNH (Hãng KAMEWA Ulstein-ROLLS ROYCE; Model: 600 AGSC-KP 500ND; Serial No.: F9222 & F9223; Ratio: 3.87:1): Tháo nắp thăm kiểm tra tình trạng ổ đỡ bạc trục, cụm vòng bi đỡ lực dọc trục, độ chặt của các bulong chặn vòng bi. Kiểm tra khe hở dọc trục. | Như danh mục dịch vụ | hệ | 2 | |
| 217 | HỘP GIẢM TỐC MÁY CHÍNH (Hãng KAMEWA Ulstein-ROLLS ROYCE; Model: 600 AGSC-KP 500ND; Serial No.: F9222 & F9223; Ratio: 3.87:1): Trường hợp khe hở dọc trục vượt quá giới hạn thì phải chỉnh định lại đúng tiêu chuẩn cho phép. Tháo vành làm kín đầu trục ra kiểm tra sửa chữa thay mới chi tiết hư hỏng. Lắp ráp lại hoàn chỉnh đúng yêu cầu kỹ thuật của nhà sản xuất. | Như danh mục dịch vụ | hệ | 1 | |
| 218 | HỘP GIẢM TỐC MÁY CHÍNH (Hãng KAMEWA Ulstein-ROLLS ROYCE; Model: 600 AGSC-KP 500ND; Serial No.: F9222 & F9223; Ratio: 3.87:1): Tháo, vệ sinh các đường ống nhớt hộp số, vệ sinh, thông các đường nhớt, vệ sinh (hoặc thay mới) phin lọc của hệ thống. Trường hợp ống bị hư hỏng thì tiến hành thay mới (vật tư tính riêng). | Như danh mục dịch vụ | Hệ | 2 | |
| 219 | HỘP GIẢM TỐC MÁY CHÍNH (Hãng KAMEWA Ulstein-ROLLS ROYCE; Model: 600 AGSC-KP 500ND; Serial No.: F9222 & F9223; Ratio: 3.87:1): Tháo cụm bơm nhớt do hộp số lai, vận chuyển về xưởng tháo rã vệ sinh kiểm tra lập bảng số liệu. Thay mới các chi tiết hao mòn hư hỏng, lắp ráp hoàn chỉnh. | Như danh mục dịch vụ | cụm | 2 | |
| 220 | HỘP GIẢM TỐC FIFI MÁY CHÍNH PHẢI,TRÁI(Maker:KUMERA , Type: 2FGEC-280; Sr. No.: N93195 Port/N93195 STBD; Hộp số lai giữa máy chính và bơm cứu hỏa FiFi 1, ly hợp ma sát): Mở các nắp che, thăm, vệ sinh, kiểm tra tình trạng các bánh răng truyền động, vòng bi, các đĩa ly hợp, kẹp chì kiểm tra khe hở ăn khớp. Kiểm tra khe hở chặn dọc trục chính.Thay phớt làm kín, gioăng đệm và các chi tiết hư hỏng; vệ sinh, thay nhớt. Lập bảng số liệu . | Như danh mục dịch vụ | trục | 2 | |
| 221 | HỆ TRỤC CHÂN VỊT TRÁI, PHẢI (Nhà sản xuất: ROLLS ROYCE; Model: 66XF5/4E-B, Hub size: DAP6XF5/4E-B; 4 blades / 2800mm Dia - 195 rpm; Shaft coupling type: UHF 240; Simplex loại: SC2 Z (FWD) Size: 280mm; SE2 A (AFT) / Size: 300mm. Shaft Length/Dia: 12840mm/270-264-240mm; Inter- Shaft Length/Dia: 7900mm /220mm.): Kiểm tra dấu bước cánh ở các vị trí Max tiến/ Max lùi/ Zero trên củ cánh so với vị trí này tại hộp số, chỉ báo trong buồng điều khiển máy, đánh lại dấu nếu bị mờ hoặc không có trước khi tiến hành tháo dỡ. | Như danh mục dịch vụ | chân vịt | 2 | |
| 222 | HỆ TRỤC CHÂN VỊT TRÁI, PHẢI (Nhà sản xuất: ROLLS ROYCE; Model: 66XF5/4E-B): Bố trí két chứa dầu thải, thực hiện xả toàn bộ nhớt ống bao trục, củ chân vit, simplex. Nạp lại dầu sau sửa chữa, xả air ở các vị trí cần thiết theo yêu cầu chủ tàu. | Như danh mục dịch vụ | hệ trục | 2 | |
| 223 | HỆ TRỤC CHÂN VỊT TRÁI, PHẢI (Nhà sản xuất: ROLLS ROYCE; Model: 66XF5/4E-B): Tháo chướng ngại, tháo tách khớp nối UHF (kiểm tra và đánh dấu vị trí trước khi tháo, tuân thủ đúng theo quy trình hướng dẫn nhà chế tạo), tháo tách ống dầu - thanh nối phản hồi. Tháo rã khớp nối UHF, vệ sinh, đánh bóng bề mặt làm việc, thay thế các Oring. | Như danh mục dịch vụ | Khớp nối | 2 | |
| 224 | HỆ TRỤC CHÂN VỊT TRÁI, PHẢI (Nhà sản xuất: ROLLS ROYCE; Model: 66XF5/4E-B): Tháo vành chắn rác, vệ sinh gỡ lưới bám trên trên cổ trục. Kiểm tra độ sụt của trục chân vịt trước và sau (tại vị trí cánh số 1 nằm phía trên). Đo khe hở giữa các cánh chân vịt và đạo lưu, lắp đồng hồ đo độ đảo Chromliner tại tàu, lập bảng số liệu trình chủ tàu và ĐK trước và sau khi sửa chữa. | Như danh mục dịch vụ | trục | 2 | |
| 225 | HỆ TRỤC CHÂN VỊT TRÁI, PHẢI (Nhà sản xuất: ROLLS ROYCE; Model: 66XF5/4E-B): Tháo vận chuyển trục chân vịt về xưởng, vệ sinh đánh bóng toàn bộ củ cánh chân vịt bằng đĩa vải (không được sứ dụng đĩa cứng), tháo rã toàn bộ các cánh, củ chân vịt. Vệ sinh, kiểm tra đo đạc khe hở của các chi tiết làm việc (guốc trượt, mâm xoay cánh, piston đẩy bước, lỗ củ chân vịt vv...). Đánh bóng các bề mặt làm việc mâm xoay cánh, củ chân vịt, bề mặt chân cánh, cụm piston đẩy bước.. Bảo dưỡng thay thế seal, gasket, các chi tiết hao mòn hư hỏng. Thử vết nứt bằng bột màu thẩm thấu các cánh chân vịt, bu lông chân cánh chân vịt, bu long vai với củ chân vịt, đánh bóng các cổ xoa, thử thẩm thấu và kiểm tra không phá huỷ các vết nứt bề mặt các vị trí chịu lực của hệ trục theo yêu cầu của Đăng kiểm. Lập bảng số liệu kỹ thuật trình chủ tàu và ĐK trước và sau khi S/C. | Như danh mục dịch vụ | hệ trục | 2 | |
| 226 | HỆ TRỤC CHÂN VỊT TRÁI, PHẢI (Nhà sản xuất: ROLLS ROYCE; Model: 66XF5/4E-B): Trường hợp cánh chân vịt bị cong, vênh, sứt mẻ, bị xâm thực thì tiến hành nắn, hàn đắp, mài nhẵn kiểm tra bước cánh phù hợp với yêu cầu của Đăng kiểm. | Như danh mục dịch vụ | Cánh | 1 | |
| 227 | HỆ TRỤC CHÂN VỊT TRÁI, PHẢI (Nhà sản xuất: ROLLS ROYCE; Model: 66XF5/4E-B): Trường hợp các bề mặt làm việc của củ, mâm xoay cánh chân vịt & bề mặt chân cánh chân vịt bị trày xước sâu: sửa chữa, lập quy trình sửa chữa trình chủ tàu chấp thuận, phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật của Nhà sản xuất trước khi thực hiện sửa chữa . | Như danh mục dịch vụ | Cụm mâm cánh | 8 | |
| 228 | HỆ TRỤC CHÂN VỊT TRÁI, PHẢI (Nhà sản xuất: ROLLS ROYCE; Model: 66XF5/4E-B): Tháo rã các cụm simplex phía trước, sau. Vệ sinh, thay mới các phớt, gasket làm kín ổ simplex. Tháo, kiểm tra tình trạng kỹ thuật Chromliner, tiện láng đánh bóng lại bề mặt làm việc trên máy tiện nếu chủ tàu yêu cầu. Đo đạc các thông số kỹ thuật trước và sau khi S/C. | Như danh mục dịch vụ | cụm | 4 | |
| 229 | HỆ TRỤC CHÂN VỊT TRÁI, PHẢI (Nhà sản xuất: ROLLS ROYCE; Model: 66XF5/4E-B): Chromliner bị trầy xước: Đưa chrome mới lên máy tiện chuyên dụng để tiên láng đánh bóng về kích thước tiêu chuẩn phù hợp với yêu cầu kỹ thuật. | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 230 | HỆ TRỤC CHÂN VỊT TRÁI, PHẢI (Nhà sản xuất: ROLLS ROYCE; Model: 66XF5/4E-B): Trường hợp dùng lại Chrome liner: gia công vành căn cho bộ Simplex sau với kích thước 485 mm x 360 mm x 15 mm (OD x ID x T) bằng vật liệu thép . Đơn giá bao gồm vật tư vành căn, gioăng đệm và 12 bu lông Inox (M 16 mm x 60 mm ) gá vành căn vào ống bao trục. | Như danh mục dịch vụ | vành căn | 1 | |
| 231 | HỆ TRỤC CHÂN VỊT TRÁI, PHẢI (Nhà sản xuất: ROLLS ROYCE; Model: 66XF5/4E-B): Tháo rút toàn bộ đường ống nhớt (inner/outer) CPP trong trục trung gian, hộp số vận chuyển lên xưởng. Tháo rã các đoạn ống, đo đạc khe hở bạc đỡ ống (Khe hở supporting sleeve). Vệ sinh sửa chữa các hư hỏng. Thay mới toàn bộ seal, oring. Lắp ráp lại hoàn chỉnh lại tàu đạt tiêu chuẩn kỹ thuật. | Như danh mục dịch vụ | hệ | 2 | |
| 232 | HỆ TRỤC CHÂN VỊT TRÁI, PHẢI (Nhà sản xuất: ROLLS ROYCE; Model: 66XF5/4E-B): Trường hợp nếu khe hở bạc đỡ ống (Supporting sleeve) bị mòn vượt quá tiêu chuẩn cho phép phải thay mới thì lập quy trình kỹ thuật thực hiện được chủ tàu chấp nhận trước khi tiến hành. Công việc thực hiện phải được chủ tàu giám sát. | Như danh mục dịch vụ | cục | 26 | |
| 233 | HỆ TRỤC CHÂN VỊT TRÁI, PHẢI (Nhà sản xuất: ROLLS ROYCE; Model: 66XF5/4E-B): Thaó rã bộ chia dầu - valve khoá dầu (blocking valve)đẩy bước chân vịt, sửa chữa hoặc thay mới các chi tiết hao mòn hư hỏng. Thay mới các seal làm kín . Đo đạc các khe hở làm việc, lập bảng số liệu trình chủ tàu trước và sau sửa chữa. | Như danh mục dịch vụ | bộ | 2 | |
| 234 | HỆ TRỤC CHÂN VỊT TRÁI, PHẢI (Nhà sản xuất: ROLLS ROYCE; Model: 66XF5/4E-B): Vệ sinh sạch, đưa trục chân vịt lên máy chuyên dùng, kiểm tra toàn bộ tình trạng kỹ thuật của trục như độ đảo trục, đường kính các cổ xoa - độ côn, oval. | Như danh mục dịch vụ | trục chân vịt | 2 | |
| 235 | HỆ TRỤC CHÂN VỊT TRÁI, PHẢI (Nhà sản xuất: ROLLS ROYCE; Model: 66XF5/4E-B): Các cổ xoa trục bị xước thì tiến hành đánh bóng bề mặt, lấy số liệu kỹ thuật trước và sau sửa chữa. | Như danh mục dịch vụ | cổ xoa | 1 | |
| 236 | HỆ TRỤC CHÂN VỊT TRÁI, PHẢI (Nhà sản xuất: ROLLS ROYCE; Model: 66XF5/4E-B): Thông rửa vệ sinh sạch toàn bộ ống bao trục chân vịt, bạc trục. Cạo rà các vết trày xước trên bạc đỡ trục trong ống bao trục, đánh bóng bề mặt bạc, đo đạc kích thước khe hở dầu giữa bạc trục và trục. Lập bảng số liệu trình chủ tàu và đăng kiểm. | Như danh mục dịch vụ | ống bao trục | 2 | |
| 237 | HỆ TRỤC CHÂN VỊT TRÁI, PHẢI (Nhà sản xuất: ROLLS ROYCE; Model: 66XF5/4E-B): Trường hợp bạc bị mòn, xước vượt qúa giới hạn cho phép thì tiến hành cảo bạc, đúc lại ba bít (hoặc thay bạc mới). Lập quy trình sửa chữa, tháo, lắp trước khi thực hiện, trình chủ tàu và Đăng kiểm . | Như danh mục dịch vụ | Bạc | 1 | |
| 238 | HỆ TRỤC CHÂN VỊT TRÁI, PHẢI (Nhà sản xuất: ROLLS ROYCE; Model: 66XF5/4E-B): Tháo kiểm tra, kẹp chì lấy số liệu khe hở các bạc ổ đỡ trung gian trước và sau khi sửa chữa hệ trục. | Như danh mục dịch vụ | ổ | 4 | |
| 239 | HỆ TRỤC CHÂN VỊT TRÁI, PHẢI (Nhà sản xuất: ROLLS ROYCE; Model: 66XF5/4E-B): Trường hợp hư hỏng các bạc đỡ trung gian thì tiến hành đắp babit, cạo rà, lắp ráp hoàn chỉnh. | Như danh mục dịch vụ | bộ | 1 | |
| 240 | HỆ TRỤC CHÂN VỊT TRÁI, PHẢI (Nhà sản xuất: ROLLS ROYCE; Model: 66XF5/4E-B): Lắp ráp hoàn chỉnh củ cánh chân vịt trên xưởng, tiến hành thử kín (áp lực 1.5 bar), thử xoay bước cánh chân vịt tại xưởng. Vận chuyển toàn bộ trục chân vịt lắp ráp hoàn chỉnh lại tàu, cân chỉnh hộp simplex, chrome liner … đạt yêu cầu kỹ thuật nhà sản xuất và chủ tàu. | Như danh mục dịch vụ | hệ | 2 | |
| 241 | HỆ TRỤC CHÂN VỊT TRÁI, PHẢI (Nhà sản xuất: ROLLS ROYCE; Model: 66XF5/4E-B): Các dao cắt lưới bị hư hỏng, cắt bỏ dao cũ, gia công và lắp đặt dao cắt lưới mới bằng thép không gỉ theo mẫu cũ với kích thước 50 mm x 151 mm x 12 mm (ngang x dài x dày).. | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 242 | HỆ TRỤC CHÂN VỊT TRÁI, PHẢI (Nhà sản xuất: ROLLS ROYCE; Model: 66XF5/4E-B): Nạp dầu ống bao - củ chân vịt, hộp simplex, xả air, kiểm tra kín dầu hệ thống, thử hoạt động bước chân vịt, kiểm tra chỉnh định các vị trí bước "O", " Max tiến", " Max lùi" trên dock, thử hoạt động có tải khi tàu dưới nước thoả mãn yêu cầu kỹ thuật của Đăng kiểm và chủ tàu. | Như danh mục dịch vụ | hệ | 2 | |
| 243 | HỆ THỐNG LÁI PHẢI VÀ TRÁI( Nhà sản xuất: Do Shipyard chế tạo theo thiết kế của KHIAM CHUAN Marine Ltd - Singapore. Loại bánh lái liền 1 tấm có ki lái, trục lái bôi trơn bằng nước biển. KT: D260 mm x 1583 mm): Tháo hạ bánh lái, vận chuyển về xưởng, tiến hành vệ sinh, tháo các chốt, bản lề, ngõng trục, bạc gót lái,bạc trục lái...kiểm tra đo đạc lấy số liệu đường kính và khe hở làm việc. | Như danh mục dịch vụ | bánh | 2 | |
| 244 | HỆ THỐNG LÁI PHẢI VÀ TRÁI( Nhà sản xuất: Do Shipyard chế tạo theo thiết kế của KHIAM CHUAN Marine Ltd - Singapore. Loại bánh lái liền 1 tấm có ki lái, trục lái bôi trơn bằng nước biển. KT: D260 mm x 1583 mm): kiểm tra trình trạng kỹ thuật,kiểm tra không phá hủy vị trí chịu ứng suất lực của trục và các bu lông giữa trục lái - bánh lái theo yêu cầu của Đăng kiểm. Sửa chữa hư hỏng, tiện láng các áo bề mặt cổ xoa bị xước. Đo đạc kích thước lập bảng số liệu trước và sau S/C. Trình chủ tàu và Đăng kiểm. | Như danh mục dịch vụ | Trục | 2 | |
| 245 | HỆ THỐNG LÁI PHẢI VÀ TRÁI( Nhà sản xuất: Do Shipyard chế tạo theo thiết kế của KHIAM CHUAN Marine Ltd - Singapore. Loại bánh lái liền 1 tấm có ki lái, trục lái bôi trơn bằng nước biển. KT: D260 mm x 1583 mm): Thay mới các joăng, phớt làm kín trục lái, vòng bi đỡ chặn, khóa hãm chống tháo. Lắp ráp hoàn chỉnh theo đúng quy trình kỹ thuật, bơm mỡ đầy ống bao, thử hoạt động của hệ thống máy lái. | Như danh mục dịch vụ | Trục | 2 | |
| 246 | HỆ THỐNG LÁI PHẢI VÀ TRÁI( Nhà sản xuất: Do Shipyard chế tạo theo thiết kế của KHIAM CHUAN Marine Ltd - Singapore. Loại bánh lái liền 1 tấm có ki lái, trục lái bôi trơn bằng nước biển. KT: D260 mm x 1583 mm): Tháo vệ sinh sạch sẽ, thông ống nhớt, tank dầu, bơm mỡ… sau đó lắp ráp hoàn chỉnh hệ thống máy lái. Fill nạp dầu, thử kín hệ thống, chỉnh định góc lái chỉ báo, hạn vị cơ. Chạy thử, bàn giao đạt yêu cầu kỹ thuật của chủ tàu và Đăng kiểm. | Như danh mục dịch vụ | Hệ | 2 | |
| 247 | CHÂN VỊT MŨI, HÔNG ( Hãng chế tạo: Kawasaki, Model: KT-55B3, CPP, 4 blades/1300mm dia , lai bằng động cơ điện 440 v/ 3pha/ 60 hz): Thực hiện tháo toàn bộ các chướng ngại liên quan ở buồng chân vịt mũi, hông, đánh dấu các vị trí lắp ráp hiện tại của các cơ cấu trong hệ thống, các đầu dây điện nguồn, điện điều khiển. Lắp ráp lại như ban đầu sau sửa chữa. | Như danh mục dịch vụ | Cụm | 2 | |
| 248 | CHÂN VỊT MŨI, HÔNG ( Hãng chế tạo: Kawasaki, Model: KT-55B3, CPP, 4 blades/1300mm dia , lai bằng động cơ điện 440 v/ 3pha/ 60 hz): Xả toàn bộ nhớt trong củ chân vịt. Nạp nhớt mới, xả air sau khi lắp ráp hoàn chỉnh, kiểm tra thử kín, trước khi tàu xuống dock. | Như danh mục dịch vụ | Cụm | 2 | |
| 249 | CHÂN VỊT MŨI, HÔNG ( Hãng chế tạo: Kawasaki, Model: KT-55B3, CPP, 4 blades/1300mm dia , lai bằng động cơ điện 440 v/ 3pha/ 60 hz): Thực hiện tháo toàn bộ cụm chân vịt vận chuyển về xưởng, tiến hành tháo rã toàn bộ, vệ sinh, đánh bóng lỗ mâm xoay chân vịt, đánh bóng và kiểm tra vết nứt cánh chân vịt, bu long cánh chân vịt bằng màu thẩm thấu, tiện & đánh bóng Chrome liner,thay mới các chi tiết hư hỏng, lập bản số liệu sửa chữa trình chủ tàu và Đăng kiểm. Ráp hoàn chỉnh, thử kín tại xưởng và rắp ráp hoàn chỉnh xuống tàu, chạy thử - bàn giao. | Như danh mục dịch vụ | Cụm | 2 | |
| 250 | CHÂN VỊT MŨI, HÔNG ( Hãng chế tạo: Kawasaki, Model: KT-55B3, CPP, 4 blades/1300mm dia , lai bằng động cơ điện 440 v/ 3pha/ 60 hz): Cánh chân vị bị cong vênh sứt mẻ thì nắn thỏa mãn yêu cầu Đăng kiểm và chủ tàu. | Như danh mục dịch vụ | cánh | 1 | |
| 251 | Máy phân ly dầu nước(Maker:Taikokikai industries Co Ltd. Type: USH - 10, Capacity: 1m3/h): Lấy mẫu nước sau phân ly, gửi đơn vị có chức năng phân tích hàm lượng dầu trong nước, cấp Giấy chứng nhận, trình kết quả chủ tàu và đăng kiểm. | Như danh mục dịch vụ | lần | 1 | |
| 252 | Chai gió khởi động ( V = 350 lít/chai, áp lực làm việc 25-30 bar): Tháo các chướng ngại, mở nắp chai gió khởi động, vệ sinh sạch và kiểm tra bề mặt bên trong.Quét dầu bảo vệ bề mặt trong các chai gió. V = 350 lít/chai . | Như danh mục dịch vụ | chai | 2 | |
| 253 | Chai gió khởi động ( V = 350 lít/chai, áp lực làm việc 25-30 bar): Tháo rã toàn bộ các cụm van đầu các chai gió (gồm cả van xả nước đáy chai), tiến hành bảo dưỡng, rà kín, gia công, thay mới các gioăng làm kín, trết chì(đơn giá bao gồm cả vật tư). Kiểm tra áp lực mở và kẹp chì van an toàn, cấp giấy chứng nhận. Lắp ráp hoàn chỉnh. | Như danh mục dịch vụ | cụm | 2 | |
| 254 | Tháo chướng ngại, tháo bơm cùng khớp nối vận chuyển về xưởng, tháo rã, vệ sinh kiểm tra, đo đạc lập bảng số liệu ; Sửa chữa, thay thế những chi tiết hao mòn hư hỏng. Lắp ráp xuống tàu, cân chỉnh độ ngáp lệch giữa trục bơm và động cơ, thử hoạt động-bàn giao: Bơm nước biển làm mát máy chính, Bơm li tâm (DESMI NSL 100-330/D02) | Như danh mục dịch vụ | cụm | 2 | |
| 255 | Tháo chướng ngại, tháo bơm cùng khớp nối vận chuyển về xưởng, tháo rã, vệ sinh kiểm tra, đo đạc lập bảng số liệu ; Sửa chữa, thay thế những chi tiết hao mòn hư hỏng. Lắp ráp xuống tàu, cân chỉnh độ ngáp lệch giữa trục bơm và động cơ, thử hoạt động-bàn giao: Bơm nước biển làm mát điều hoà buồng ở, Bơm li tâm (DESMI S80-275N/D09, 80 m3/h, 3500 v/ph) | Như danh mục dịch vụ | cụm | 1 | |
| 256 | Tháo chướng ngại, tháo bơm cùng khớp nối vận chuyển về xưởng, tháo rã, vệ sinh kiểm tra, đo đạc lập bảng số liệu ; Sửa chữa, thay thế những chi tiết hao mòn hư hỏng. Lắp ráp xuống tàu, cân chỉnh độ ngáp lệch giữa trục bơm và động cơ, thử hoạt động-bàn giao: Bơm nước biển làm mát dầu servo chân vịt hông, Bơm li tâm 2 tầng cánh (ITUR MZ312 L, 3m³/h; 1720 v/ph) | Như danh mục dịch vụ | cụm | 1 | |
| 257 | Tháo chướng ngại, tháo bơm cùng khớp nối vận chuyển về xưởng, tháo rã, vệ sinh kiểm tra, đo đạc lập bảng số liệu ; Sửa chữa, thay thế những chi tiết hao mòn hư hỏng. Lắp ráp xuống tàu, cân chỉnh độ ngáp lệch giữa trục bơm và động cơ, thử hoạt động-bàn giao: Bơm la canh và dằn tàu, bơm li tâm, (DESMI S70-50-175/N/D 09-1; 45 m³/h, 3500v/ph) | Như danh mục dịch vụ | cụm | 2 | |
| 258 | Tháo chướng ngại, tháo bơm cùng khớp nối vận chuyển về xưởng, tháo rã, vệ sinh kiểm tra, đo đạc lập bảng số liệu ; Sửa chữa, thay thế những chi tiết hao mòn hư hỏng. Lắp ráp xuống tàu, cân chỉnh độ ngáp lệch giữa trục bơm và động cơ, thử hoạt động-bàn giao: Bơm cứu hoả nội bộ và phục vụ chung, Bơm li tâm, (DESMI S80-70-275N/ D09-2; 80m³/h, 3500 v/ph) | Như danh mục dịch vụ | cụm | 1 | |
| 259 | Tháo chướng ngại, tháo bơm cùng khớp nối vận chuyển về xưởng, tháo rã, vệ sinh kiểm tra, đo đạc lập bảng số liệu ; Sửa chữa, thay thế những chi tiết hao mòn hư hỏng. Lắp ráp xuống tàu, cân chỉnh độ ngáp lệch giữa trục bơm và động cơ, thử hoạt động-bàn giao: Bơm cứu hoả sự cố, Bơm li tâm, (DESMI S80-70-275N/ D09-2; 80m³/h, 3500 v/ph) | Như danh mục dịch vụ | cụm | 1 | |
| 260 | Bơm cứu hoả FIFI (Bơm ly tâm HAMWORTHY , Type C22BA 12-16 H31 AAN , Shop No.: 07-21074/07-21073 . Công suất: 1600 m3/hr-140m head; 738.4KW):Tháo 1/2 vỏ bơm để Đăng kiểm kiểm tra tình trạng bên trong của bơm (bánh cánh, khe hở làm kín, trục, bề mặt vỏ bên trong). | Như danh mục dịch vụ | cụm | 2 | |
| 261 | Bơm cứu hoả FIFI (Bơm ly tâm HAMWORTHY , Type C22BA 12-16 H31 AAN , Shop No.: 07-21074/07-21073 . Công suất: 1600 m3/hr-140m head; 738.4KW): Trường hợp tháo chướng ngại, tháo miệng hút của bơm để kiểm tra, đo đạc cánh, trục, khe hở làm kín, tình trạng bên trong của bơm. Tháo vệ sinh ổ kín đầu trục bơm, thay mới trết làm kín. Tháo lắp kín mỡ kiểm tra vòng bi, ổ đỡ, vệ sinh thay mỡ ổ bi. | Như danh mục dịch vụ | cụm | 2 | |
| 262 | Bơm cứu hoả FIFI (Bơm ly tâm HAMWORTHY , Type C22BA 12-16 H31 AAN , Shop No.: 07-21074/07-21073 . Công suất: 1600 m3/hr-140m head; 738.4KW): Trường hợp rotor cánh, trục bị hao mòn hỏng thì phải tháo tách giao đầu, tháo vỏ bơm , cẩu toàn bộ rotor cánh phía trên về xưởng để sửa chữa, thay thế các chi tiết hư hỏng. | Như danh mục dịch vụ | cụm | 1 | |
| 263 | Bơm cứu hoả FIFI (Bơm ly tâm HAMWORTHY , Type C22BA 12-16 H31 AAN , Shop No.: 07-21074/07-21073 . Công suất: 1600 m3/hr-140m head; 738.4KW): Bên trong vỏ bị hư hỏng gỉ sét: gõ gỉ, hàn đắp chỗ bị thủng, sơn chống ăn mòn ba lớp. | Như danh mục dịch vụ | cụm | 1 | |
| 264 | Bơm cứu hoả FIFI (Bơm ly tâm HAMWORTHY , Type C22BA 12-16 H31 AAN , Shop No.: 07-21074/07-21073 . Công suất: 1600 m3/hr-140m head; 738.4KW): Trường hợp bơm bị hư hỏng thì tháo chuyển toàn toàn bộ về xưởng tháo dỡ sửa chữa thay thế chi tiết hư hỏng. Sau đó lắp ráp hoàn chỉnh, cân chỉnh đồng tâm với hộp số (đổ chockfast), chạy thử, bàn giao. | Như danh mục dịch vụ | cụm | 1 | |
| 265 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích, ống thông mạn chính D 350 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 266 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van bướm sau phin lọc nước biển ống nước thông biển chính (sea chest) D 350mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 2 | |
| 267 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích, góc thông đáy chính mạn phải D 350 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 268 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van bướm ống nước thông biển chính (sea chest) D 350mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 269 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van bướm thông biển bơm FiFi D350 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 2 | |
| 270 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích, góc thông đáy buồng chân vịt mũi D 150 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 271 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích trước, sau phin lọc nước ống thông biển buồng chân vịt mũi D 150 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 3 | |
| 272 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích, góc thông đáy bơm nước biển dự phòng làm mát máy chính D 125 mm khi sự cố. | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 273 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích, thóat mạn hệ thống nước thải D150 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 274 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích, góc thoát mạn máy chính D125 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 2 | |
| 275 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích, góc thoát mạn bơm nước dự phòng làm mát máy chính D125 mm khi sự cố. | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 276 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích góc thoát mạn bơm ballast D100 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 277 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích, góc thoát mạn bơm la canh D100 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 278 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích, góc thoát mạn bơm G.S D100 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 279 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích góc thoát mạn điều hòa trung tâm D100 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 280 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích góc thoát mạn máy đèn D65 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 2 | |
| 281 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích, góc thoát mạn hệ thống AHT chính D65 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 282 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích, góc thoát mạn hệ xi măng D50 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 2 | |
| 283 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích, góc thoát mạn điều hòa buồng điều khiển D32 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 284 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích, góc thoát mạn sinh hàn chân vịt mạn D32 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 3 | |
| 285 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van cầu góc thoát mạn máy phân ly la canh D32 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 286 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích góc thoát mạn figô thực phẩm D32 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 2 | |
| 287 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van bướm D150 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 4 | |
| 288 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van bướm D125 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 4 | |
| 289 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van bướm D 100 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 3 | |
| 290 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van bướm D 80 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 3 | |
| 291 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van chặn mặt bích D125 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 2 | |
| 292 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích, một chiều D125 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 4 | |
| 293 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van chặn mặt bích D50 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 4 | |
| 294 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van thông hơi sea chess D50 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 6 | |
| 295 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích D40 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 2 | |
| 296 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van chặn mặt bích D20 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 4 | |
| 297 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích một chiều D65 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 2 | |
| 298 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích D65 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 4 | |
| 299 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích, chặn D32 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 4 | |
| 300 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích, một chiều D32 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 2 | |
| 301 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van bướm D65 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 4 | |
| 302 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích D100 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 2 | |
| 303 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích một chiều D100 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 3 | |
| 304 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích D80 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 2 | |
| 305 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích một chiều D80 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 2 | |
| 306 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích D50 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 2 | |
| 307 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích một chiều D50 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 4 | |
| 308 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích D32 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 5 | |
| 309 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích một chiều D32 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 3 | |
| 310 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích D25 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 3 | |
| 311 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van bướm D125 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 4 | |
| 312 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van bướm D100 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 2 | |
| 313 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van bướm D80 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 4 | |
| 314 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van bướm D50 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 4 | |
| 315 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích D150 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 3 | |
| 316 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích D100 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 2 | |
| 317 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích một chiều D100 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 2 | |
| 318 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích D80 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 5 | |
| 319 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích D65 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 5 | |
| 320 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích D50 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 4 | |
| 321 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích một chiều D50 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 2 | |
| 322 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích D40 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 4 | |
| 323 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích D32 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 8 | |
| 324 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích một chiều D32 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 2 | |
| 325 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích một chiều 150mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 326 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích một chiều D 80 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 327 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích một chiều D80 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 2 | |
| 328 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích lắp vòi rồng 80 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 2 | |
| 329 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích lắp vòi rồng D 65 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 3 | |
| 330 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích D 65 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 2 | |
| 331 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van mặt bích lắp vòi rồng D40 mm. | Như danh mục dịch vụ | cái | 4 | |
| 332 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van bướm D 125 mm, | Như danh mục dịch vụ | cái | 2 | |
| 333 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van bướm D 100 mm. | Như danh mục dịch vụ | cái | 2 | |
| 334 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van bướm D 80 mm. | Như danh mục dịch vụ | cái | 2 | |
| 335 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van bướm D 125 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 336 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van bướm D100 mm. | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 337 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van răng thân đồng D 49 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 338 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van răng thân đồng D 34 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 339 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van răng thân đồng D 27 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 340 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu van sau : Van răng thân đồng D 21 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 341 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu : Phin lọc nước biển ống thông biển chính D 500 mm x 600 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 2 | |
| 342 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu : Phin lọc nước biển bơm dự phòng nước làm mát máy chính D 300 mm x 400 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 343 | Tháo, đưa về xưởng tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà xoáy, thử áp lực, sửa chữa gia công phục hồi hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng, thay trêt, gõ rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp, ráp lại tàu : Phin lọc nước biển ống thông biển buồng chân vịt mũi D 300 mm x 400 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 344 | Hệ thống ống nước biển thông biển, làm mát máy chính, hộp số PTO, hộp số máy chính,ống fifi: Thay mới ống thép đen Schedule 80 OD 355.6 x 19.1mm | Như danh mục dịch vụ | m | 6 | |
| 345 | Hệ thống ống nước biển thông biển, làm mát máy chính, hộp số PTO, hộp số máy chính,ống fifi: Thay mới ống thép đen Schedule 80 OD 165.2 x11 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 18 | |
| 346 | Hệ thống ống nước biển thông biển, làm mát máy chính, hộp số PTO, hộp số máy chính,ống fifi: Thay mới ống thép đen Schedule 80 OD 139.8 mm x 9.5 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 16 | |
| 347 | Hệ thống ống nước biển thông biển, làm mát máy chính, hộp số PTO, hộp số máy chính,ống fifi: Thay mới ống thép đen Schedule 80 OD 89.1 x 7,6 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 4 | |
| 348 | Hệ thống ống nước biển thông biển, làm mát máy chính, hộp số PTO, hộp số máy chính,ống fifi: Thay mới ống thép đen Schedule 80 OD 60.5 x 5.5 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 15 | |
| 349 | Hệ thống ống nước biển thông biển, làm mát máy chính, hộp số PTO, hộp số máy chính,ống fifi: Thay mới ống thép đen Schedule 80 OD 48.6 x 5.1mm | Như danh mục dịch vụ | m | 7 | |
| 350 | Hệ thống ống nước biển thông biển, làm mát máy chính, hộp số PTO, hộp số máy chính,ống fifi: Thay mới ống thép đen Schedule 80 OD 34 x 4.5 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 18 | |
| 351 | Hệ thống ống nước biển làm mát máy đèn, chân vịt hông, sinh hàn tời chính, sinh hàn máy nén xi măng: Thay mới ống thép đen Schedule 80 OD 76.3 x 7.0 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 10 | |
| 352 | Hệ thống ống nước biển làm mát máy đèn, chân vịt hông, sinh hàn tời chính, sinh hàn máy nén xi măng: Thay mới ống thép đen Schedule 80 OD 42.7 x 4.5 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 11 | |
| 353 | Hệ thống đường ống Ballast và la canh, phân ly dầu nước: Thay mới ống thép đen Schedule 80 OD 139.8 mm x 9.5 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 18 | |
| 354 | Hệ thống đường ống Ballast và la canh, phân ly dầu nước: Thay mới ống thép đen Schedule 80 OD 114.3 x 8.6 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 7 | |
| 355 | Hệ thống đường ống Ballast và la canh, phân ly dầu nước: Thay mới ống thép đen Schedule 80 OD 89.1 x 7,6 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 8 | |
| 356 | Hệ thống đường ống Ballast và la canh, phân ly dầu nước: Thay mới ống thép đen Schedule 80 OD 60.5 x 5.5 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 9 | |
| 357 | Hệ thống đường ống Ballast và la canh, phân ly dầu nước: Thay mới ống thép đen Schedule 80 OD 48.6 x 5.1mm | Như danh mục dịch vụ | m | 9 | |
| 358 | Hệ thống đường ống Ballast và la canh, phân ly dầu nước: Thay mới ống thép đen Schedule 80 OD 42.7 x 4.5 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 9 | |
| 359 | Hệ thống đường ống Ballast và la canh, phân ly dầu nước: Thay mới ống thép đen Schedule 80 OD 34 x 4.5 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 10 | |
| 360 | Hệ thống đường ống Ballast và la canh, phân ly dầu nước: Thay mới ống thép đen Schedule 80 OD 21.7 x 3.7 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 11 | |
| 361 | Hệ thống ống nước biển làm mát điều hoà, máy lạnh thực phẩm, chân vịt mũi, máy nén xi măng, hệ thống nước vệ sinh: Thay mới ống thép đen Schedule 80 OD 165.2 x11 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 17 | |
| 362 | Hệ thống ống nước biển làm mát điều hoà, máy lạnh thực phẩm, chân vịt mũi, máy nén xi măng, hệ thống nước vệ sinh: Thay mới ống thép đen Schedule 80 OD 114.3 x 8.6 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 16 | |
| 363 | Hệ thống ống nước biển làm mát điều hoà, máy lạnh thực phẩm, chân vịt mũi, máy nén xi măng, hệ thống nước vệ sinh: Thay mới ống thép đen Schedule 80 OD 89.1 x 7,6 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 14 | |
| 364 | Hệ thống ống nước biển làm mát điều hoà, máy lạnh thực phẩm, chân vịt mũi, máy nén xi măng, hệ thống nước vệ sinh: Thay mới ống thép đen Schedule 80 OD 76.3 x 7.0 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 5 | |
| 365 | Hệ thống ống nước biển làm mát điều hoà, máy lạnh thực phẩm, chân vịt mũi, máy nén xi măng, hệ thống nước vệ sinh: Thay mới ống thép đen Schedule 80 OD 60.5 x 5.5 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 17 | |
| 366 | Hệ thống ống nước biển làm mát điều hoà, máy lạnh thực phẩm, chân vịt mũi, máy nén xi măng, hệ thống nước vệ sinh: Thay mới ống thép đen Schedule 80 OD 48.6 x 5.1mm | Như danh mục dịch vụ | m | 8 | |
| 367 | Hệ thống ống nước biển làm mát điều hoà, máy lạnh thực phẩm, chân vịt mũi, máy nén xi măng, hệ thống nước vệ sinh: Thay mới ống thép đen Schedule 80 OD 42.7 x 4.5 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 8 | |
| 368 | Hệ thống ống cứu hoả nội bộ, cứu hỏa sự cố: Thay mới ống thép đen Schedule 80 OD 139.8 mm x 9.5 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 11 | |
| 369 | Hệ thống ống cứu hoả nội bộ, cứu hỏa sự cố: Thay mới ống thép đen Schedule 80 OD 114.3 x 8.6 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 2 | |
| 370 | Hệ thống ống cứu hoả nội bộ, cứu hỏa sự cố: Thay mới ống thép đen Schedule 80 OD 89.1 x 7,6 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 14 | |
| 371 | Hệ thống ống cứu hoả nội bộ, cứu hỏa sự cố: Thay mới ống thép đen Schedule 80 OD 76.3 x 7.0 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 5 | |
| 372 | Hệ thống ống cứu hoả nội bộ, cứu hỏa sự cố: Thay mới ống thép đen Schedule 80 OD 60.5 x 5.5 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 5 | |
| 373 | Hệ thống ống cứu hoả nội bộ, cứu hỏa sự cố: Thay mới ống thép đen Schedule 80 OD 48.6 x 5.1mm | Như danh mục dịch vụ | m | 6 | |
| 374 | Hệ thống ống xi măng trên boong: Thay mới ống thép đen Schedule 80 OD 139.8 mm x 9.5 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 11 | |
| 375 | Hệ thống ống xi măng trên boong: Thay mới ống thép đen Schedule 80 OD 114.3 x 8.6 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 11 | |
| 376 | Hệ thống ống cứu hỏa chính FiFí và làm mát thân tàu: Thay mới ống thép đen Schedule 80 OD 355.6 x 19.1mm | Như danh mục dịch vụ | m | 4 | |
| 377 | Hệ thống ống cứu hỏa chính FiFí và làm mát thân tàu: Thay mới ống thép đen Schedule 80 OD 139.8 mm x 9.5 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 12 | |
| 378 | Hệ thống ống cứu hỏa chính FiFí và làm mát thân tàu: Thay mới ống thép đen Schedule 80 OD 114.3 x 8.6 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 13 | |
| 379 | Hệ thống ống cứu hỏa chính FiFí và làm mát thân tàu: Thay mới ống thép đen Schedule 80 OD 89.1 x 7,6 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 5 | |
| 380 | Hệ thống ống cứu hỏa chính FiFí và làm mát thân tàu: Thay mới ống thép đen Schedule 80 OD 60.5 x 5.5 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 15 | |
| 381 | Hệ thống ống cứu hỏa chính FiFí và làm mát thân tàu: Thay mới ống thép đen Schedule 80 OD 42.7 x 4.5 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 4 | |
| 382 | Bảo dưỡng đường ống ( Đơn giá bao gồm nhân công tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển và vật tư phụ phục vụ sửa chữa như que hàn, thau hàn, ôxy gió đá, bulong đai ốc, gioăng kín , giá giữ ống và các chi phí tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển..) hệ thống ống nước biển thông biển, làm mát máy chính, hộp số PTO, hộp số máy chính: Ống thép OD 355.6 x 12.7mm | Như danh mục dịch vụ | m | 18 | |
| 383 | Bảo dưỡng đường ống ( Đơn giá bao gồm nhân công tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển và vật tư phụ phục vụ sửa chữa như que hàn, thau hàn, ôxy gió đá, bulong đai ốc, gioăng kín , giá giữ ống và các chi phí tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển..) hệ thống ống nước biển thông biển, làm mát máy chính, hộp số PTO, hộp số máy chính: Ống thép OD 165.2 x11 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 11 | |
| 384 | Bảo dưỡng đường ống ( Đơn giá bao gồm nhân công tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển và vật tư phụ phục vụ sửa chữa như que hàn, thau hàn, ôxy gió đá, bulong đai ốc, gioăng kín , giá giữ ống và các chi phí tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển..) hệ thống ống nước biển thông biển, làm mát máy chính, hộp số PTO, hộp số máy chính: Ống thép OD 139.8 mm x 9.5 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 12 | |
| 385 | Bảo dưỡng đường ống ( Đơn giá bao gồm nhân công tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển và vật tư phụ phục vụ sửa chữa như que hàn, thau hàn, ôxy gió đá, bulong đai ốc, gioăng kín , giá giữ ống và các chi phí tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển..) hệ thống ống nước biển thông biển, làm mát máy chính, hộp số PTO, hộp số máy chính: Ống thép OD 89.1 x 7,6 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 15 | |
| 386 | Bảo dưỡng đường ống ( Đơn giá bao gồm nhân công tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển và vật tư phụ phục vụ sửa chữa như que hàn, thau hàn, ôxy gió đá, bulong đai ốc, gioăng kín , giá giữ ống và các chi phí tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển..) hệ thống ống nước biển thông biển, làm mát máy chính, hộp số PTO, hộp số máy chính: Ống thép OD 60.5 x 5.5 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 15 | |
| 387 | Bảo dưỡng đường ống ( Đơn giá bao gồm nhân công tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển và vật tư phụ phục vụ sửa chữa như que hàn, thau hàn, ôxy gió đá, bulong đai ốc, gioăng kín , giá giữ ống và các chi phí tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển..) hệ thống ống nước biển thông biển, làm mát máy chính, hộp số PTO, hộp số máy chính: Ống thép OD 48.6 x 5.1mm | Như danh mục dịch vụ | m | 10 | |
| 388 | Bảo dưỡng đường ống ( Đơn giá bao gồm nhân công tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển và vật tư phụ phục vụ sửa chữa như que hàn, thau hàn, ôxy gió đá, bulong đai ốc, gioăng kín , giá giữ ống và các chi phí tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển..) hệ thống ống nước biển thông biển, làm mát máy chính, hộp số PTO, hộp số máy chính: Ống thép OD 34 x 4.5 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 15 | |
| 389 | Bảo dưỡng đường ống ( Đơn giá bao gồm nhân công tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển và vật tư phụ phục vụ sửa chữa như que hàn, thau hàn, ôxy gió đá, bulong đai ốc, gioăng kín , giá giữ ống và các chi phí tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển..) hệ thống ống nước biển làm mát máy đèn, chân vịt hông, sinh hàn tời chính, sinh hàn máy nén xi măng: Ống thép OD 76.3 x 7.0 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 20 | |
| 390 | Bảo dưỡng đường ống ( Đơn giá bao gồm nhân công tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển và vật tư phụ phục vụ sửa chữa như que hàn, thau hàn, ôxy gió đá, bulong đai ốc, gioăng kín , giá giữ ống và các chi phí tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển..) hệ thống ống nước biển làm mát máy đèn, chân vịt hông, sinh hàn tời chính, sinh hàn máy nén xi măng:Ống thép OD 42.7 x 4.5 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 20 | |
| 391 | Bảo dưỡng đường ống ( Đơn giá bao gồm nhân công tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển và vật tư phụ phục vụ sửa chữa như que hàn, thau hàn, ôxy gió đá, bulong đai ốc, gioăng kín , giá giữ ống và các chi phí tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển..) hệ thống đường ống Ballast và la canh, phân ly dầu nước: Ống thép OD 139.8 mm x 9.5 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 5 | |
| 392 | Bảo dưỡng đường ống ( Đơn giá bao gồm nhân công tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển và vật tư phụ phục vụ sửa chữa như que hàn, thau hàn, ôxy gió đá, bulong đai ốc, gioăng kín , giá giữ ống và các chi phí tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển..) hệ thống đường ống Ballast và la canh, phân ly dầu nước: Ống thép OD 114.3 x 8.6 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 15 | |
| 393 | Bảo dưỡng đường ống ( Đơn giá bao gồm nhân công tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển và vật tư phụ phục vụ sửa chữa như que hàn, thau hàn, ôxy gió đá, bulong đai ốc, gioăng kín , giá giữ ống và các chi phí tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển..) hệ thống đường ống Ballast và la canh, phân ly dầu nước: Ống thép OD 89.1 x 7,6 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 9 | |
| 394 | Bảo dưỡng đường ống ( Đơn giá bao gồm nhân công tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển và vật tư phụ phục vụ sửa chữa như que hàn, thau hàn, ôxy gió đá, bulong đai ốc, gioăng kín , giá giữ ống và các chi phí tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển..) hệ thống đường ống Ballast và la canh, phân ly dầu nước: Ống thép OD 60.5 x 5.5 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 10 | |
| 395 | Bảo dưỡng đường ống ( Đơn giá bao gồm nhân công tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển và vật tư phụ phục vụ sửa chữa như que hàn, thau hàn, ôxy gió đá, bulong đai ốc, gioăng kín , giá giữ ống và các chi phí tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển..) hệ thống đường ống Ballast và la canh, phân ly dầu nước: Ống thép OD 48.6 x 5.1mm | Như danh mục dịch vụ | m | 8 | |
| 396 | Bảo dưỡng đường ống ( Đơn giá bao gồm nhân công tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển và vật tư phụ phục vụ sửa chữa như que hàn, thau hàn, ôxy gió đá, bulong đai ốc, gioăng kín , giá giữ ống và các chi phí tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển..) hệ thống đường ống Ballast và la canh, phân ly dầu nước: Ống thép OD 42.7 x 4.5 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 7 | |
| 397 | Bảo dưỡng đường ống ( Đơn giá bao gồm nhân công tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển và vật tư phụ phục vụ sửa chữa như que hàn, thau hàn, ôxy gió đá, bulong đai ốc, gioăng kín , giá giữ ống và các chi phí tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển..) hệ thống đường ống Ballast và la canh, phân ly dầu nước: Ống thép OD 34 x 4.5 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 8 | |
| 398 | Bảo dưỡng đường ống ( Đơn giá bao gồm nhân công tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển và vật tư phụ phục vụ sửa chữa như que hàn, thau hàn, ôxy gió đá, bulong đai ốc, gioăng kín , giá giữ ống và các chi phí tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển..) hệ thống đường ống Ballast và la canh, phân ly dầu nước: Ống thép OD 21.7 x 3.7 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 8 | |
| 399 | Bảo dưỡng đường ống ( Đơn giá bao gồm nhân công tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển và vật tư phụ phục vụ sửa chữa như que hàn, thau hàn, ôxy gió đá, bulong đai ốc, gioăng kín , giá giữ ống và các chi phí tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển..) hệ thống ống nước biển làm mát điều hoà, máy lạnh thực phẩm, chân vịt mũi, máy nén xi măng, hệ thống nước vệ sinh: Ống thép OD 165.2 x11 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 5 | |
| 400 | Bảo dưỡng đường ống ( Đơn giá bao gồm nhân công tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển và vật tư phụ phục vụ sửa chữa như que hàn, thau hàn, ôxy gió đá, bulong đai ốc, gioăng kín , giá giữ ống và các chi phí tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển..) hệ thống ống nước biển làm mát điều hoà, máy lạnh thực phẩm, chân vịt mũi, máy nén xi măng, hệ thống nước vệ sinh: Ống thép OD 114.3 x 8.6 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 11 | |
| 401 | Bảo dưỡng đường ống ( Đơn giá bao gồm nhân công tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển và vật tư phụ phục vụ sửa chữa như que hàn, thau hàn, ôxy gió đá, bulong đai ốc, gioăng kín , giá giữ ống và các chi phí tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển..) hệ thống ống nước biển làm mát điều hoà, máy lạnh thực phẩm, chân vịt mũi, máy nén xi măng, hệ thống nước vệ sinh: Ống thép OD 89.1 x 7,6 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 9 | |
| 402 | Bảo dưỡng đường ống ( Đơn giá bao gồm nhân công tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển và vật tư phụ phục vụ sửa chữa như que hàn, thau hàn, ôxy gió đá, bulong đai ốc, gioăng kín , giá giữ ống và các chi phí tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển..) hệ thống ống nước biển làm mát điều hoà, máy lạnh thực phẩm, chân vịt mũi, máy nén xi măng, hệ thống nước vệ sinh: Ống thép OD 76.3 x 7.0 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 18 | |
| 403 | Bảo dưỡng đường ống ( Đơn giá bao gồm nhân công tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển và vật tư phụ phục vụ sửa chữa như que hàn, thau hàn, ôxy gió đá, bulong đai ốc, gioăng kín , giá giữ ống và các chi phí tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển..) hệ thống ống nước biển làm mát điều hoà, máy lạnh thực phẩm, chân vịt mũi, máy nén xi măng, hệ thống nước vệ sinh: Ống thép OD 60.5 x 5.5 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 19 | |
| 404 | Bảo dưỡng đường ống ( Đơn giá bao gồm nhân công tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển và vật tư phụ phục vụ sửa chữa như que hàn, thau hàn, ôxy gió đá, bulong đai ốc, gioăng kín , giá giữ ống và các chi phí tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển..) hệ thống ống nước biển làm mát điều hoà, máy lạnh thực phẩm, chân vịt mũi, máy nén xi măng, hệ thống nước vệ sinh: Ống thép OD 48.6 x 5.1mm | Như danh mục dịch vụ | m | 12 | |
| 405 | Bảo dưỡng đường ống ( Đơn giá bao gồm nhân công tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển và vật tư phụ phục vụ sửa chữa như que hàn, thau hàn, ôxy gió đá, bulong đai ốc, gioăng kín , giá giữ ống và các chi phí tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển..) hệ thống ống nước biển làm mát điều hoà, máy lạnh thực phẩm, chân vịt mũi, máy nén xi măng, hệ thống nước vệ sinh: Ống thép OD 42.7 x 4.5 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 28 | |
| 406 | Bảo dưỡng đường ống ( Đơn giá bao gồm nhân công tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển và vật tư phụ phục vụ sửa chữa như que hàn, thau hàn, ôxy gió đá, bulong đai ốc, gioăng kín , giá giữ ống và các chi phí tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển..) hệ thống ống nước thải: Ống thép OD 165.2 x11 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 5 | |
| 407 | Bảo dưỡng đường ống ( Đơn giá bao gồm nhân công tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển và vật tư phụ phục vụ sửa chữa như que hàn, thau hàn, ôxy gió đá, bulong đai ốc, gioăng kín , giá giữ ống và các chi phí tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển..) hệ thống ống nước thải: Ống thép OD 89.1 x 7,6 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 5 | |
| 408 | Bảo dưỡng đường ống ( Đơn giá bao gồm nhân công tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển và vật tư phụ phục vụ sửa chữa như que hàn, thau hàn, ôxy gió đá, bulong đai ốc, gioăng kín , giá giữ ống và các chi phí tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển..) hệ thống ống cứu hoả nội bộ, cứu hỏa sự cố, làm mát thân tàu: Ống thép OD 139.8 mm x 9.5 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 8 | |
| 409 | Bảo dưỡng đường ống ( Đơn giá bao gồm nhân công tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển và vật tư phụ phục vụ sửa chữa như que hàn, thau hàn, ôxy gió đá, bulong đai ốc, gioăng kín , giá giữ ống và các chi phí tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển..) hệ thống ống cứu hoả nội bộ, cứu hỏa sự cố, làm mát thân tàu: Ống thép OD 114.3 x 8.6 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 16 | |
| 410 | Bảo dưỡng đường ống ( Đơn giá bao gồm nhân công tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển và vật tư phụ phục vụ sửa chữa như que hàn, thau hàn, ôxy gió đá, bulong đai ốc, gioăng kín , giá giữ ống và các chi phí tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển..) hệ thống ống cứu hoả nội bộ, cứu hỏa sự cố, làm mát thân tàu: Ống thép OD 89.1 x 7,6 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 18 | |
| 411 | Bảo dưỡng đường ống ( Đơn giá bao gồm nhân công tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển và vật tư phụ phục vụ sửa chữa như que hàn, thau hàn, ôxy gió đá, bulong đai ốc, gioăng kín , giá giữ ống và các chi phí tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển..) hệ thống ống cứu hoả nội bộ, cứu hỏa sự cố, làm mát thân tàu: Ống thép OD 76.3 x 7.0 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 8 | |
| 412 | Bảo dưỡng đường ống ( Đơn giá bao gồm nhân công tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển và vật tư phụ phục vụ sửa chữa như que hàn, thau hàn, ôxy gió đá, bulong đai ốc, gioăng kín , giá giữ ống và các chi phí tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển..) hệ thống ống cứu hoả nội bộ, cứu hỏa sự cố, làm mát thân tàu: Ống thép OD 60.5 x 5.5 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 17 | |
| 413 | Bảo dưỡng đường ống ( Đơn giá bao gồm nhân công tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển và vật tư phụ phục vụ sửa chữa như que hàn, thau hàn, ôxy gió đá, bulong đai ốc, gioăng kín , giá giữ ống và các chi phí tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển..) hệ thống ống cứu hoả nội bộ, cứu hỏa sự cố, làm mát thân tàu: Ống thép OD 48.6 x 5.1mm | Như danh mục dịch vụ | m | 9 | |
| 414 | Bảo dưỡng đường ống ( Đơn giá bao gồm nhân công tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển và vật tư phụ phục vụ sửa chữa như que hàn, thau hàn, ôxy gió đá, bulong đai ốc, gioăng kín , giá giữ ống và các chi phí tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển..) hệ thống ống xi măng trên boong: Ống thép OD 139.8 mm x 9.5 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 5 | |
| 415 | Bảo dưỡng đường ống ( Đơn giá bao gồm nhân công tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển và vật tư phụ phục vụ sửa chữa như que hàn, thau hàn, ôxy gió đá, bulong đai ốc, gioăng kín , giá giữ ống và các chi phí tháo ráp các chướng ngại, chi phí vận chuyển..) hệ thống ống xi măng trên boong: Ống thép OD 114.3 x 8.6 mm | Như danh mục dịch vụ | m | 6 | |
| 416 | Tời neo mũi: PLIMSOLL - Model: P3689 - HAW/GG-38 ; Chain 38mm dia. Loại tời do động cơ thủy lực lai: Hàn đắp các vị trí hao mòn của tang quấn xích bằng que hàn chống mài mòn KIM TIN GH 600, mài, sửa gia công cho phù hợp với chủng loại xích neo của tàu. | Như danh mục dịch vụ | tang | 2 | |
| 417 | Tời neo mũi: PLIMSOLL - Model: P3689 - HAW/GG-38 ; Chain 38mm dia. Loại tời do động cơ thủy lực lai: Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng cụm phanh, thay mới các bố phanh cùng chủng loại, gia công, thay mới các chi tiết hư hòng. Đơn giá bao gồm các vật tư như bố phanh, các vít thau. | Như danh mục dịch vụ | tang | 2 | |
| 418 | Tời neo mũi: PLIMSOLL - Model: P3689 - HAW/GG-38 ; Chain 38mm dia. Loại tời do động cơ thủy lực lai: Hàn đắp rãnh trượt xích neo bên trái bị mòn bằng que hàn chống mài mòn KIM TIN GH 600. | Như danh mục dịch vụ | cụm | 2 | |
| 419 | Tời neo mũi: PLIMSOLL - Model: P3689 - HAW/GG-38 ; Chain 38mm dia. Loại tời do động cơ thủy lực lai: Kiểm tra bệ đỡ, thay thế một số dầm bệ đỡ tời neo tôn dầy 12mm, kể cả phần lưỡi gạt xích, dẫn hướng. | Như danh mục dịch vụ | kg | 50 | |
| 420 | Tời neo mũi: PLIMSOLL - Model: P3689 - HAW/GG-38 ; Chain 38mm dia. Loại tời do động cơ thủy lực lai: Hàn đắp miệng ống dẫn neo bị mòn bằng que hàn chống mài mòn KIM TIN GH 600 . | Như danh mục dịch vụ | ống | 2 | |
| 421 | Tời neo mũi: PLIMSOLL - Model: P3689 - HAW/GG-38 ; Chain 38mm dia. Loại tời do động cơ thủy lực lai: Gõ gỉ vệ sinh, sơn toàn bộ tời và đế tời neo, tời neo 3 lớp | Như danh mục dịch vụ | hệ | 1 | |
| 422 | Máy phát điện chính: 370KW; 440V: tháo, vận chuyển, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa thay thế chi tiết hư hỏng, lắp ráp cân chỉnh hoàn chỉnh ( Đơn giá bao gồm vật tư phục vụ việc sửa chữa như: que hàn, gió đá, dầu rửa sơn cách điện, sơn chống gỉ sơn phủ theo đúng code màu chủ tàu quy định, thuốc phát hiện vết nứt, mỡ vòng bi, băng keo, ống gen cách điện, gioăng , oring, vú mỡ, bulon- ecu thông thường, các dụng cụ tháo ráp). | Như danh mục dịch vụ | Cái | 2 | |
| 423 | Máy phát đồng trục 1200KW; 440V: tháo, vận chuyển, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa thay thế chi tiết hư hỏng, lắp ráp cân chỉnh hoàn chỉnh, đổ keo chockfast ( Đơn giá bao gồm vật tư phục vụ việc sửa chữa như: que hàn, gió đá, dầu rửa sơn cách điện, sơn chống gỉ sơn phủ theo đúng code màu chủ tàu quy định, thuốc phát hiện vết nứt, mỡ vòng bi, băng keo, ống gen cách điện, gioăng , oring, vú mỡ, bulon- ecu thông thường, các dụng cụ tháo ráp.Đánh dấu vị trí máy phát trước khi tháo, kiểm tra khe hở từ, ráp máy phát lại đúng vị trí cũ, cân chỉnh đồng tâm giữa máy phát và hộp số bằng đồng hồ so với số đo ngáp- lệch trong giới hạn cho phép). | Như danh mục dịch vụ | Cái | 2 | |
| 424 | Máy phát đồng trục 1200KW; 440V: Trường hợp đóng sơ mi nắp đỡ bạc đạn phía trước của máy phát điện số 1. Kích thước vành ngoài vòng bi 150mm x 80 mm | Như danh mục dịch vụ | Cái | 1 | |
| 425 | Máy phát đồng trục 1200KW; 440V: Trường hợp đóng sơ mi nắp đỡ bạc đạn phía trước của máy phát đồng trục số 1. Kích thước vành ngoài vòng bi 230 mm x 100 mm | Như danh mục dịch vụ | Cái | 1 | |
| 426 | Máy phát đồng trục 1200KW; 440V: Trường hợp đóng sơ mi nắp đỡ bạc đạn phía trước của máy phát đồng trục số 2. Kích thước vành ngoài vòng bi 230 mm x 100 mm | Như danh mục dịch vụ | Cái | 1 | |
| 427 | Động cơ bơm nước biển bơm làm mát máy chính 15 KW: tháo, vận chuyển, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa thay thế chi tiết hư hỏng, lắp ráp cân chỉnh hoàn chỉnh ( Đơn giá bao gồm vật tư phục vụ việc sửa chữa như: que hàn, gió đá, dầu rửa sơn cách điện, sơn chống gỉ sơn phủ theo đúng code màu chủ tàu quy định, thuốc phát hiện vết nứt, mỡ vòng bi, băng keo, ống gen cách điện, gioăng , oring, vú mỡ, bulon- ecu thông thường, các dụng cụ tháo ráp). | Như danh mục dịch vụ | Cái | 2 | |
| 428 | Động cơ bơm thuỷ lực máy lái, 5.5 KW: tháo, vận chuyển, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa thay thế chi tiết hư hỏng, lắp ráp cân chỉnh hoàn chỉnh ( Đơn giá bao gồm vật tư phục vụ việc sửa chữa như: que hàn, gió đá, dầu rửa sơn cách điện, sơn chống gỉ sơn phủ theo đúng code màu chủ tàu quy định, thuốc phát hiện vết nứt, mỡ vòng bi, băng keo, ống gen cách điện, gioăng , oring, vú mỡ, bulon- ecu thông thường, các dụng cụ tháo ráp). | Như danh mục dịch vụ | Cái | 2 | |
| 429 | Động cơ máy nén điều hoà trung tâm 37 KW: tháo, vận chuyển, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa thay thế chi tiết hư hỏng, lắp ráp cân chỉnh hoàn chỉnh ( Đơn giá bao gồm vật tư phục vụ việc sửa chữa như: que hàn, gió đá, dầu rửa sơn cách điện, sơn chống gỉ sơn phủ theo đúng code màu chủ tàu quy định, thuốc phát hiện vết nứt, mỡ vòng bi, băng keo, ống gen cách điện, gioăng , oring, vú mỡ, bulon- ecu thông thường, các dụng cụ tháo ráp). | Như danh mục dịch vụ | Cái | 2 | |
| 430 | Động cơ bơm nước làm mát điều hoà 15 KW: tháo, vận chuyển, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa thay thế chi tiết hư hỏng, lắp ráp cân chỉnh hoàn chỉnh ( Đơn giá bao gồm vật tư phục vụ việc sửa chữa như: que hàn, gió đá, dầu rửa sơn cách điện, sơn chống gỉ sơn phủ theo đúng code màu chủ tàu quy định, thuốc phát hiện vết nứt, mỡ vòng bi, băng keo, ống gen cách điện, gioăng , oring, vú mỡ, bulon- ecu thông thường, các dụng cụ tháo ráp). | Như danh mục dịch vụ | Cái | 1 | |
| 431 | Động cơ bơm nước nóng sinh hoạt 0.55 KW: tháo, vận chuyển, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa thay thế chi tiết hư hỏng, lắp ráp cân chỉnh hoàn chỉnh ( Đơn giá bao gồm vật tư phục vụ việc sửa chữa như: que hàn, gió đá, dầu rửa sơn cách điện, sơn chống gỉ sơn phủ theo đúng code màu chủ tàu quy định, thuốc phát hiện vết nứt, mỡ vòng bi, băng keo, ống gen cách điện, gioăng , oring, vú mỡ, bulon- ecu thông thường, các dụng cụ tháo ráp). | Như danh mục dịch vụ | Cái | 1 | |
| 432 | Động cơ các bơm nước ngọt hâm máy chính 0.55 KW: tháo, vận chuyển, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa thay thế chi tiết hư hỏng, lắp ráp cân chỉnh hoàn chỉnh ( Đơn giá bao gồm vật tư phục vụ việc sửa chữa như: que hàn, gió đá, dầu rửa sơn cách điện, sơn chống gỉ sơn phủ theo đúng code màu chủ tàu quy định, thuốc phát hiện vết nứt, mỡ vòng bi, băng keo, ống gen cách điện, gioăng , oring, vú mỡ, bulon- ecu thông thường, các dụng cụ tháo ráp). | Như danh mục dịch vụ | Cái | 2 | |
| 433 | Động cơ điều khiển quay, nâng hạ súng cứư hoả 0.12 KW: tháo, vận chuyển, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa thay thế chi tiết hư hỏng, lắp ráp cân chỉnh hoàn chỉnh ( Đơn giá bao gồm vật tư phục vụ việc sửa chữa như: que hàn, gió đá, dầu rửa sơn cách điện, sơn chống gỉ sơn phủ theo đúng code màu chủ tàu quy định, thuốc phát hiện vết nứt, mỡ vòng bi, băng keo, ống gen cách điện, gioăng , oring, vú mỡ, bulon- ecu thông thường, các dụng cụ tháo ráp). | Như danh mục dịch vụ | Cái | 4 | |
| 434 | Động cơ quạt gió điều hoà trung tâm 15KW, vệ sinh cho quạt gió: tháo, vận chuyển, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa thay thế chi tiết hư hỏng, lắp ráp cân chỉnh hoàn chỉnh ( Đơn giá bao gồm vật tư phục vụ việc sửa chữa như: que hàn, gió đá, dầu rửa sơn cách điện, sơn chống gỉ sơn phủ theo đúng code màu chủ tàu quy định, thuốc phát hiện vết nứt, mỡ vòng bi, băng keo, ống gen cách điện, gioăng , oring, vú mỡ, bulon- ecu thông thường, các dụng cụ tháo ráp). | Đối với quạt gió ngoài việc vệ sinh, bảo dưỡng tẩm sấy nâng cao cách điện, thay bạc vòng bi cho mộ tơ điện lai còn tiến hành vệ sinh, thay vòng bi của quạt gió (nếu quạt được mô tơ điện lai bằng dây cua roa), bơm mỡ. | Cụm | 1 | |
| 435 | Động cơ quạt gió điều hoà buồng điều khiển 0.4 KW: tháo, vận chuyển, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa thay thế chi tiết hư hỏng, lắp ráp cân chỉnh hoàn chỉnh ( Đơn giá bao gồm vật tư phục vụ việc sửa chữa như: que hàn, gió đá, dầu rửa sơn cách điện, sơn chống gỉ sơn phủ theo đúng code màu chủ tàu quy định, thuốc phát hiện vết nứt, mỡ vòng bi, băng keo, ống gen cách điện, gioăng , oring, vú mỡ, bulon- ecu thông thường, các dụng cụ tháo ráp). | Đối với quạt gió ngoài việc vệ sinh, bảo dưỡng tẩm sấy nâng cao cách điện, thay bạc vòng bi cho mộ tơ điện lai còn tiến hành vệ sinh, thay vòng bi của quạt gió (nếu quạt được mô tơ điện lai bằng dây cua roa), bơm mỡ. | Cái | 1 | |
| 436 | Động cơ quạt gió buồng máy 34.5 KW: tháo, vận chuyển, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa thay thế chi tiết hư hỏng, lắp ráp cân chỉnh hoàn chỉnh ( Đơn giá bao gồm vật tư phục vụ việc sửa chữa như: que hàn, gió đá, dầu rửa sơn cách điện, sơn chống gỉ sơn phủ theo đúng code màu chủ tàu quy định, thuốc phát hiện vết nứt, mỡ vòng bi, băng keo, ống gen cách điện, gioăng , oring, vú mỡ, bulon- ecu thông thường, các dụng cụ tháo ráp). | Đối với quạt gió ngoài việc vệ sinh, bảo dưỡng tẩm sấy nâng cao cách điện, thay bạc vòng bi cho mộ tơ điện lai còn tiến hành vệ sinh, thay vòng bi của quạt gió (nếu quạt được mô tơ điện lai bằng dây cua roa), bơm mỡ. | Cái | 2 | |
| 437 | Động cơ quạt gió buồng máy mũi 6.3KW: tháo, vận chuyển, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa thay thế chi tiết hư hỏng, lắp ráp cân chỉnh hoàn chỉnh ( Đơn giá bao gồm vật tư phục vụ việc sửa chữa như: que hàn, gió đá, dầu rửa sơn cách điện, sơn chống gỉ sơn phủ theo đúng code màu chủ tàu quy định, thuốc phát hiện vết nứt, mỡ vòng bi, băng keo, ống gen cách điện, gioăng , oring, vú mỡ, bulon- ecu thông thường, các dụng cụ tháo ráp). | Đối với quạt gió ngoài việc vệ sinh, bảo dưỡng tẩm sấy nâng cao cách điện, thay bạc vòng bi cho mộ tơ điện lai còn tiến hành vệ sinh, thay vòng bi của quạt gió (nếu quạt được mô tơ điện lai bằng dây cua roa), bơm mỡ. | Cái | 2 | |
| 438 | Động cơ quạt gió buồng máy lái 3.45 KW : tháo, vận chuyển, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa thay thế chi tiết hư hỏng, lắp ráp cân chỉnh hoàn chỉnh ( Đơn giá bao gồm vật tư phục vụ việc sửa chữa như: que hàn, gió đá, dầu rửa sơn cách điện, sơn chống gỉ sơn phủ theo đúng code màu chủ tàu quy định, thuốc phát hiện vết nứt, mỡ vòng bi, băng keo, ống gen cách điện, gioăng , oring, vú mỡ, bulon- ecu thông thường, các dụng cụ tháo ráp). | Đối với quạt gió ngoài việc vệ sinh, bảo dưỡng tẩm sấy nâng cao cách điện, thay bạc vòng bi cho mộ tơ điện lai còn tiến hành vệ sinh, thay vòng bi của quạt gió (nếu quạt được mô tơ điện lai bằng dây cua roa), bơm mỡ. | Cái | 1 | |
| 439 | Động cơ quạt hút nhà bếp, 0.86 KW : tháo, vận chuyển, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa thay thế chi tiết hư hỏng, lắp ráp cân chỉnh hoàn chỉnh ( Đơn giá bao gồm vật tư phục vụ việc sửa chữa như: que hàn, gió đá, dầu rửa sơn cách điện, sơn chống gỉ sơn phủ theo đúng code màu chủ tàu quy định, thuốc phát hiện vết nứt, mỡ vòng bi, băng keo, ống gen cách điện, gioăng , oring, vú mỡ, bulon- ecu thông thường, các dụng cụ tháo ráp). | Đối với quạt gió ngoài việc vệ sinh, bảo dưỡng tẩm sấy nâng cao cách điện, thay bạc vòng bi cho mộ tơ điện lai còn tiến hành vệ sinh, thay vòng bi của quạt gió (nếu quạt được mô tơ điện lai bằng dây cua roa), bơm mỡ. | Cái | 1 | |
| 440 | Động cơ quạt hút phòng giặt, 0.86 KW : tháo, vận chuyển, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa thay thế chi tiết hư hỏng, lắp ráp cân chỉnh hoàn chỉnh ( Đơn giá bao gồm vật tư phục vụ việc sửa chữa như: que hàn, gió đá, dầu rửa sơn cách điện, sơn chống gỉ sơn phủ theo đúng code màu chủ tàu quy định, thuốc phát hiện vết nứt, mỡ vòng bi, băng keo, ống gen cách điện, gioăng , oring, vú mỡ, bulon- ecu thông thường, các dụng cụ tháo ráp). | Đối với quạt gió ngoài việc vệ sinh, bảo dưỡng tẩm sấy nâng cao cách điện, thay bạc vòng bi cho mộ tơ điện lai còn tiến hành vệ sinh, thay vòng bi của quạt gió (nếu quạt được mô tơ điện lai bằng dây cua roa), bơm mỡ. | cái | 1 | |
| 441 | Động cơ quạt hút toilet các khu vực phòng ở, buồng lái 0.86 KW: tháo, vận chuyển, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa thay thế chi tiết hư hỏng, lắp ráp cân chỉnh hoàn chỉnh ( Đơn giá bao gồm vật tư phục vụ việc sửa chữa như: que hàn, gió đá, dầu rửa sơn cách điện, sơn chống gỉ sơn phủ theo đúng code màu chủ tàu quy định, thuốc phát hiện vết nứt, mỡ vòng bi, băng keo, ống gen cách điện, gioăng , oring, vú mỡ, bulon- ecu thông thường, các dụng cụ tháo ráp). | Đối với quạt gió ngoài việc vệ sinh, bảo dưỡng tẩm sấy nâng cao cách điện, thay bạc vòng bi cho mộ tơ điện lai còn tiến hành vệ sinh, thay vòng bi của quạt gió (nếu quạt được mô tơ điện lai bằng dây cua roa), bơm mỡ. | Cái | 3 | |
| 442 | Kiểm tra chỉnh định lại các thông số bảo vệ ngắt điện máy phát như: bảo vệ quá tải,phân bố tải, bảo vệ công suất ngược, bảo vệ thấp áp của các máy phát theo qui phạm Đăng kiểm. | Như danh mục dịch vụ | Máy | 4 | |
| 443 | Kiểm tra, vệ sinh tiếp điểm các Aptomát chính của các máy phát dịch vụ: TERASAKI: AT 12: 690VAC/ 1200A | Như danh mục dịch vụ | Cái | 2 | |
| 444 | Kiểm định, cấp giấy chứng nhận các đồng hồ đo trên bảng điện chính . | Như danh mục dịch vụ | Cái | 22 | |
| 445 | Kiểm tra, vệ sinh và bảo dưỡng các bộ đèn hành trình và đèn tín hiệu trên cột phía trước buồng lái và trên nóc buồng lái, làm kín nước các bộ đèn này. | Như danh mục dịch vụ | bộ | 16 | |
| 446 | Kiểm tra, sửa chữa, vệ sinh và bảo dưỡng các bộ đèn chiếu sáng chính và sự cố trên các boong bên ngoài tàu, làm kín nước các bộ đèn này | Như danh mục dịch vụ | bộ | 20 | |
| 447 | Kiểm tra chỉnh định hệ thống chỉ báo góc lái. | Như danh mục dịch vụ | Hệ | 1 | |
| 448 | Vệ sinh, kiểm tra tiếp xúc, các thiết bị trong hộp khởi động động cơ điện lai chân vịt mũi, chân vịt mạn. | Như danh mục dịch vụ | Hộp | 3 | |
| 449 | Kẽm chống ăn mòn điện hóa được Đăng kiểm và Chủ tàu chấp thuận cho sử dụng, cụ thể như sau: Kẽm vỏ tàu, hộp van , trong két loại 12,5 kg/cục x 100 cục | Như danh mục dịch vụ | kg | 1.500 | |
| 450 | Gỗ lát mặt boong (gỗ dầu đã được tẩm sấy) được Đăng kiểm và chủ tàu chấp thuận. Mỗi thanh có KT trung bình: 3000 x 200 x 70 mm | Như danh mục dịch vụ | m3 | 1 | |
| 451 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển:Van mặt bích D 150 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 452 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển:Van bướm D150 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 453 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển:Van mặt bích D 125 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 454 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển:Van mặt bích, một chiều D 125 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 455 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển:Van bướm D125 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 2 | |
| 456 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển: Van mặt bích D 100 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 457 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển: Van mặt bích, một chiều D 100 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 458 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển: Van bướm D100 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 2 | |
| 459 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển: Van mặt bích D 80 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 460 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển: Van bướm D80 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 2 | |
| 461 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển: Van mặt bích D 65 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 462 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển: Van mặt bích, một chiều D 65 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 463 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển: Van bướm D65 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 2 | |
| 464 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển: Van mặt bích D 50 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 465 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển: Van mặt bích, một chiều D 50 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 466 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển: Van bướm D50 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 2 | |
| 467 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển: Van mặt bích D 40 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 468 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển: Van mặt bích D 32 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 469 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển: Van mặt bích, một chiều D 32 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 470 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển: Van mặt bích D 20 mm | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 471 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển: Van 1 chiều cánh bướm Dy 125 | Như danh mục dịch vụ | cái | 3 | |
| 472 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển: Van 1 chiều cánh bướm Dy 100 | Như danh mục dịch vụ | cái | 1 | |
| 473 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển: Van 1 chiều cánh bướm Dy 65 | Như danh mục dịch vụ | cái | 2 | |
| 474 | Cung cấp các van mới 100%, tương đương với van hiện hữu cần thay thế, được Đăng kiểm chấp thuận dùng cho tàu biển: Van góc 16 K 32 | Như danh mục dịch vụ | cái | 3 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.4E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.300.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.400.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.300.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng sửa chữa tàu tương tự (là hợp đồng sửa chữa tàu biển với giá trị hợp đồng tối thiểu 3,0 tỷ VNĐ) đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ trong thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: ≥ 01 hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi