Gói thầu: SCL2021-PTV04: Sửa chữa Hệ thống xử lý nước Tổ máy 300MW

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210424198-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SCL2021-PTV04: Sửa chữa Hệ thống xử lý nước Tổ máy 300MW
Số hiệu KHLCNT 20210203830
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL-2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 09:06:00 đến ngày 2021-04-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,733,218,868 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công tác chuẩn bị - Chuẩn bị mặt bằng thi công, làm phiếu công tác và các biện pháp an toàn để thi công - Chuẩn bị tài liệu, vật tư, thiết bị thi công - Chuẩn bị nguồn điện thi công. - Chuẩn bị ánh sáng thi công - Dụng cụ tháo lắp thiết bị - Chuẩn bị gỗ kê, bạt che, điện trở sấy. - Chuẩn bị hàn hơi , sắt thép.. Hệ thống 1 Trạm bơm nước ngọt (cả phần cơ + phần điện+ đo lường điều khiển): Phần thiết bị điện
2 Động cơ bơm Cấp I số 1 và số 2: P=110kW, n=1000v/f - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư - Kiểm tra, làm các biện pháp an toàn thi công. - Tháo khớp nối trục động cơ, tháo cáp lực, cáp sấy, cáp tiếp địa, bu-lông bệ, cáp tiếp địa. - Dùng xe Chuyển động cơ đưa về vị trí tập kết để sửa chữa. - Vệ sinh sạch sẽ toàn bộ bản thể bên ngoài động cơ. - Tháo bán nối trục động cơ (dùng hàn hơi hoặc cảo thủy lực 20t). - Tháo quạt mát, tháo nắp động cơ, rút rô to ra ngoài . - Kiểm tra,vệ sinh toàn bộ mạch từ, khe hở, nêm chèn cuộn dây stator. - Vệ sinh rô to, kiểm tra đo khe hở vòng bi. Thay mới 02 vòng bi NU317/C3 .6317/C3 - Kiểm tra các ổ đỡ K bi ngoài, nếu lỏng xoay thì đưa đi đóng bạc tiện lại. - Kiểm tra hộp đầu cốt, xử lý đánh bóng đầu cốt và các mối nối điện. - Kiểm tra tình trạng các nêm chèn, cuộn dây. - Khắc phục sửa chữa các hư hỏng trong quá trình đại tu - Đo kiểm tra điện trở cách điện cuộn dây, cáp lực động cơ trước sửa chữa và sau sửa chữa. - Đo kiểm tra điện trở một chiều các cuộn dây Stator - Sơn tẩm cách điện sấy động cơ. - Lắp lại toàn bộ động cơ. - Vệ sinh sơn lại vỏ động cơ ( nếu cần ) - Làm biên bản thí nghiệm. - Chạy thử không tải, có tải kiểm tra các thông số vận hành. Động cơ 2 Trạm bơm nước ngọt (cả phần cơ + phần điện+ đo lường điều khiển): Phần thiết bị điện
3 Kiểm tra bảo dưỡng tăng cường cách điện cáp lực 0,4kV & cáp điều khiển thiết bị - Công tác chuẩn bị các biện pháp an toàn -Vệ sinh, kiểm tra tình trạng bề ngoài & các đầu nối cáp - Tăng cường cách điện hai đầu cáp bằng băng dính cách điện - Đo điện trở cách điện giữa các pha, đo cách R cách điện chung pha với đất - Lập biên bản nghiệm thu các thông số kỹ thuật cáp đạt trị số đưa vào đóng điện Sợi 4 Trạm bơm nước ngọt (cả phần cơ + phần điện+ đo lường điều khiển): Phần thiết bị điện
4 Lắp mới Khởi động mềm 125kW vào tủ đóng cắt thiết bị - Làm phiếu tách thiết bị ra khỏi vận hành - Tháo toàn bộ Attomat, khởi động từ củ ra khỏi tủ - Thảo hệ thống tín hiệu, bảo vệ, cáp đấu nối - Lắp mới thiết bị đóng cắt cũ băng thiết bị khởi động mềm - Đấu nối các tín hiều, bảo vệ, mạch liên động...vv - Thí nghiện đặt bảo vệ cắt nhanh, bảo vệ cắt quá tải, bảo vệ chạm đất theo phụ tải - Đóng điện chạy thử không tải & có tải - Lập biên bản nghiệm thu thiết bị Thiết bị 2 Trạm bơm nước ngọt (cả phần cơ + phần điện+ đo lường điều khiển): Phần thiết bị điện
5 Sửa chữa bảo dưỡng và thí nghiệm: Aptomat đầu vào. Dòng định mức từ 120- 500A - Tách toàn bộ thiết bị ra khỏi hệ thống. - Kiểm tra đánh bóng tiếp điểm, kiểm tra và hiệu chỉnh độ nén tiếp xúc các pha. - Xử lý khắc phục các khiếm khuyết cơ cấu truyển động thiết bị - Thí nghiệm và chỉnh định thông số cài đặt của aptomat. - Dùng nguồn ngoài test thử thiết bị làm việc tốt, ổn định. - Lắp đặt, thí nghiệm và hiệu chỉnh hoàn thiện thiết bị tại hiện trường. - Làm biên bản thí nghiệm. Thiết bị 2 Trạm bơm nước ngọt (cả phần cơ + phần điện+ đo lường điều khiển): Phần thiết bị điện
6 Chạy thử không tải, có tải và nghiệm thu bàn giao vận hành - Hoàn tất toàn bộ các biên bản đại tu + thí nghiệm động cơ, thiết bị đóng cắt, mạch nhị thứ.. - Kết hợp với vận hành, chạy thử không tải, có tải động cơ. - Kiểm tra lấy các thông số vận hành của động cơ. - Làm biên bản nghiệm thu, bàn giao. Hệ thống 2 Trạm bơm nước ngọt (cả phần cơ + phần điện+ đo lường điều khiển): Phần thiết bị điện
7 Động cơ bơm Cấp II số 1 và số 2: P= 55kW, n=2950v/f - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư - Kiểm tra, làm các biện pháp an toàn thi công. - Tháo khớp nối trục động cơ, tháo cáp lực, cáp sấy, cáp tiếp địa, bu-lông bệ. - Chuyển động cơ đưa về vị trí tập kết để sửa chữa. - Vệ sinh sạch sẽ toàn bộ bản thể bên ngoài động cơ. - Tháo bán nối trục động cơ (dùng hàn hơi hoặc cảo thủy lực 20t). - Tháo quạt mát, tháo nắp động cơ, rút rô to ra ngoài . - Kiểm tra,vệ sinh toàn bộ mạch từ, cuộn dây stator. - Vệ sinh rô to, kiểm tra đo khe hở vòng bi. Thay vòng bi NU314/C3, 6314/C3 - Kiểm tra các ổ đỡ K bi ngoài, nếu lỏng xoay thì đưa đi đóng bạc tiện lại. - Kiểm tra hộp đầu cốt, xử lý đánh bóng đầu cốt và các mối nối điện. - Kiểm tra tình trạng các nêm chèn, cuộn dây. - Khắc phục sửa chữa các hư hỏng trong quá trình đại tu - Đo kiểm tra điện trở cách điện cuộn dây, cáp lực động cơ trước sửa chữa và sau sửa chữa. - Đo kiểm tra điện trở một chiều các cuộn dây Stator - Sơn sấy tăng cường cách điện động cơ. - Lắp lại toàn bộ động cơ vào vị trí vận hành - Vệ sinh sơn lại vỏ động cơ ( nếu cần ) - Làm biên bản thí nghiệm. - Chạy thử không tải, có tải kiểm tra các thông số vận hành Động cơ 2 Trạm bơm nước ngọt (cả phần cơ + phần điện+ đo lường điều khiển): Phần thiết bị điện
8 Kiểm tra bảo dưỡng tăng cường cách điện cáp lực 0,4kV & cáp điều khiển thiết bị - Công tác chuẩn bị các biện pháp an toàn - Vệ sinh, kiểm tra tình trạng bề ngoài & các đầu nối cáp - Tăng cường cách điện hai đầu cáp bằng băng dính cách điện - Đo điện trở cách điện giữa các pha, đo cách R cách điện chung pha với đất - Lập biên bản nghiệm thu các thông số kỹ thuật cáp đạt trị số đưa vào đóng điện Sợi 4 Trạm bơm nước ngọt (cả phần cơ + phần điện+ đo lường điều khiển): Phần thiết bị điện
9 Lắp mới Khởi động từ 3P 150A tủ đóng cắt thiết bị - Làm phiếu tách thiết bị ra khỏi vận hành - Tháo toàn bộ Attomat, khởi động từ củ ra khỏi tủ - Thảo hệ thống tín hiệu, bảo vệ, cáp đấu nối - Lắp mới thiết bị đóng cắt cũ băng thiết bị Khởi động từ 3P 150ª - Đấu nối các tín hiều, bảo vệ, mạch liên động...vv - Thí nghiện đặt bảo vệ cắt nhanh, bảo vệ cắt quá tải, bảo vệ chạm đất theo phụ tải - Đóng điện chạy thử không tải & có tải - Lập biên bản nghiệm thu thiết bị Thiết bị 2 Trạm bơm nước ngọt (cả phần cơ + phần điện+ đo lường điều khiển): Phần thiết bị điện
10 Sửa chữa bảo dưỡng và thí nghiệm: Aptomat đầu vào. Dòng định mức từ 120- 250A - Tách toàn bộ thiết bị ra khỏi hệ thống. - Kiểm tra đánh bóng tiếp điểm, kiểm tra và hiệu chỉnh độ nén tiếp xúc các pha. - Xử lý khắc phục các khiếm khuyết hoặc thay mới ( nếu cần ) - Thí nghiệm và chỉnh định thông số cài đặt của aptomat. - Dùng nguồn ngoài test thử thiết bị làm việc tốt, ổn định. - Lắp đặt, thí nghiệm và hiệu chỉnh hoàn thiện thiết bị tại hiện trường. - Làm biên bản thí nghiệm. Thiết bị 2 Trạm bơm nước ngọt (cả phần cơ + phần điện+ đo lường điều khiển): Phần thiết bị điện
11 Chạy thử không tải, có tải và nghiệm thu bàn giao vận hành - Hoàn tất toàn bộ các biên bản đại tu + thí nghiệm động cơ, thiết bị đóng cắt, mạch nhị thứ.. - Kết hợp với vận hành, chạy thử không tải, có tải động cơ. - Kiểm tra lấy các thông số vận hành của động cơ. - Làm biên bản nghiệm thu, bàn giao. Hệ thống 2 Trạm bơm nước ngọt (cả phần cơ + phần điện+ đo lường điều khiển): Phần thiết bị điện
12 Động cơ bơm Cấp II số 3 :P=75kW,n=2995v/f - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư - Kiểm tra, làm các biện pháp an toàn thi công. - Tháo khớp nối trục động cơ, tháo cáp lực, cáp sấy, cáp tiếp địa, bu-lông bệ. - Chuyển động cơ đưa về vị trí tập kết để sửa chữa. - Vệ sinh sạch sẽ toàn bộ bản thể bên ngoài động cơ. - Tháo bán nối trục động cơ (dùng hàn hơi hoặc cảo thủy lực 20t). - Tháo quạt mát, tháo nắp động cơ, rút rô to ra ngoài . - Kiểm tra,vệ sinh toàn bộ mạch từ, cuộn dây stator. - Vệ sinh rô to, kiểm tra đo khe hở vòng bi. Thay vòng bi NU314/C3, 6314/C3 - Kiểm tra các ổ đỡ K bi ngoài, nếu lỏng xoay thì đưa đi đóng bạc tiện lại. - Kiểm tra hộp đầu cốt, xử lý đánh bóng đầu cốt và các mối nối điện. - Kiểm tra tình trạng các nêm chèn, cuộn dây. - Khắc phục sửa chữa các hư hỏng trong quá trình đại tu - Đo kiểm tra điện trở cách điện cuộn dây, cáp lực động cơ trước sửa chữa và sau sửa chữa. - Đo kiểm tra điện trở một chiều các cuộn dây Stator - Sơn sấy tăng cường cách điện, đóng bạc K bi ngoài nắp động cơ. - Lắp lại toàn bộ động cơ vào vị trí vận hàn - Vệ sinh sơn lại vỏ động cơ ( nếu cần ) - Làm biên bản thí nghiệm. - Chạy thử không tải, có tải kiểm tra các thông số vận hành. Động cơ 1 Trạm bơm nước ngọt (cả phần cơ + phần điện+ đo lường điều khiển): Phần thiết bị điện
13 Kiểm tra bảo dưỡng tăng cường cách điện cáp lực 0,4kV & cáp điều khiển thiết bị - Công tác chuẩn bị các biện pháp an toàn - Vệ sinh, kiểm tra tình trạng bề ngoài & các đầu nối cáp - Tăng cường cách điện hai đầu cáp bằng băng dính cách điện - Đo điện trở cách điện giữa các pha, đo cách R cách điện chung pha với đất - Lập biên bản nghiệm thu các thông số kỹ thuật cáp đạt trị số đưa vào đóng điện Sợi 2 Trạm bơm nước ngọt (cả phần cơ + phần điện+ đo lường điều khiển): Phần thiết bị điện
14 Lắp mới Khởi động từ 3P 150A tủ đóng cắt thiết bị - Làm phiếu tách thiết bị ra khỏi vận hành - Tháo toàn bộ Attomat, khởi động từ củ ra khỏi tủ - Thảo hệ thống tín hiệu, bảo vệ, cáp đấu nối - Lắp mới thiết bị đóng cắt cũ băng thiết bị Khởi động từ 3P 150ª - Đấu nối các tín hiều, bảo vệ, mạch liên động...vv - Thí nghiện đặt bảo vệ cắt nhanh, bảo vệ cắt quá tải, bảo vệ chạm đất theo phụ tải - Đóng điện chạy thử không tải & có tải - Lập biên bản nghiệm thu thiết bị Thiết bị 1 Trạm bơm nước ngọt (cả phần cơ + phần điện+ đo lường điều khiển): Phần thiết bị điện
15 Sửa chữa bảo dưỡng và thí nghiệm: Aptomat đầu vào. Dòng định mức từ 120- 250A - Tách toàn bộ thiết bị ra khỏi hệ thống. - Kiểm tra đánh bóng tiếp điểm, kiểm tra và hiệu chỉnh độ nén tiếp xúc các pha. - Xử lý khắc phục các khiếm khuyết hoặc thay mới ( nếu cần ) - Thí nghiệm và chỉnh định thông số cài đặt của aptomat. - Dùng nguồn ngoài test thử thiết bị làm việc tốt, ổn định. - Lắp đặt, thí nghiệm và hiệu chỉnh hoàn thiện thiết bị tại hiện trường. - Làm biên bản thí nghiệm. Thiết bị 1 Trạm bơm nước ngọt (cả phần cơ + phần điện+ đo lường điều khiển): Phần thiết bị điện
16 Chạy thử không tải, có tải và nghiệm thu bàn giao vận hành - Hoàn tất toàn bộ các biên bản đại tu + thí nghiệm động cơ, thiết bị đóng cắt, mạch nhị thứ.. - Kết hợp với vận hành, chạy thử không tải, có tải động cơ. - Kiểm tra lấy các thông số vận hành của động cơ. - Làm biên bản nghiệm thu, bàn giao. Hệ thống 1 Trạm bơm nước ngọt (cả phần cơ + phần điện+ đo lường điều khiển): Phần thiết bị điện
17 Động cơ bơm Cứu hoả số 1,2: P= 75kW, n=1485v/f - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư - Kiểm tra, làm các biện pháp an toàn thi công. - Tháo khớp nối trục động cơ, tháo cáp lực, cáp sấy, cáp tiếp địa, bu-lông bệ. - Chuyển động cơ đưa về vị trí tập kết để sửa chữa. - Vệ sinh sạch sẽ toàn bộ bản thể bên ngoài động cơ. - Tháo bán nối trục động cơ (dùng hàn hơi hoặc cảo thủy lực 20t). - Tháo quạt mát, tháo nắp động cơ, rút rô to ra ngoài - Kiểm tra,vệ sinh toàn bộ mạch từ, cuộn dây stator. - Vệ sinh rô to, kiểm tra đo khe hở vòng bi. Thay vòng bi NU317/C3, 6317/C3 - Kiểm tra các ổ đỡ K bi ngoài, nếu lỏng xoay thì đưa đi đóng bạc tiện lại. - Kiểm tra hộp đầu cốt, xử lý đánh bóng đầu cốt và các mối nối điện. - Kiểm tra tình trạng các nêm chèn, cuộn dây. - Khắc phục sửa chữa các hư hỏng trong quá trình đại tu - Đo kiểm tra điện trở cách điện cuộn dây, cáp lực động cơ trước sửa chữa và sau sửa chữa. - Đo kiểm tra điện trở một chiều các cuộn dây Stator - Sơn sấy tăng cường cách điện, đóng bạc K bi ngoài nắp động cơ. - Lắp lại toàn bộ động cơ vào vị trí vận hàn - Vệ sinh sơn lại vỏ động cơ ( nếu cần ) - Làm biên bản thí nghiệm. - Chạy thử không tải, có tải kiểm tra các thông số vận hành. Động cơ 2 Trạm bơm nước ngọt (cả phần cơ + phần điện+ đo lường điều khiển): Phần thiết bị điện
18 Kiểm tra bảo dưỡng tăng cường cách điện cáp lực 0,4kV & cáp điều khiển thiết bị - Công tác chuẩn bị các biện pháp an toàn- Vệ sinh, kiểm tra tình trạng bề ngoài & các đầu nối cáp - Tăng cường cách điện hai đầu cáp bằng băng dính cách điện - Đo điện trở cách điện giữa các pha, đo cách R cách điện chung pha với đất - Lập biên bản nghiệm thu các thông số kỹ thuật cáp đạt trị số đưa vào đóng điện Sợi 4 Trạm bơm nước ngọt (cả phần cơ + phần điện+ đo lường điều khiển): Phần thiết bị điện
19 Sửa chữa bảo dưỡng và thí nghiệm: Aptomat, khởi động từ . Dòng định mức dưới 250A - Tách toàn bộ thiết bị ra khỏi hệ thống. - Kiểm tra đánh bóng tiếp điểm, kiểm tra và hiệu chỉnh độ nén tiếp xúc các pha. - Xử lý khắc phục các khiếm khuyết, độ nén tếp xúc tiếp điểm - Thí nghiệm và chỉnh định thông số cài đặt của aptomat, khởi động từ. - Dùng nguồn ngoài test thử thiết bị làm việc tốt, ổn định. - Lắp đặt, thí nghiệm và hiệu chỉnh hoàn thiện thiết bị tại hiện trường. - Làm biên bản thí nghiệm. Thiết bị 4 Trạm bơm nước ngọt (cả phần cơ + phần điện+ đo lường điều khiển): Phần thiết bị điện
20 Chạy thử không tải, có tải và nghiệm thu bàn giao vận hành -Hoàn tất toàn bộ các biên bản đại tu + thí nghiệm động cơ, thiết bị đóng cắt, mạch nhị thứ.. - Kết hợp với vận hành, chạy thử không tải, có tải động cơ. - Kiểm tra lấy các thông số vận hành của động cơ. - Làm biên bản nghiệm thu, bàn giao. Hệ thống 2 Trạm bơm nước ngọt (cả phần cơ + phần điện+ đo lường điều khiển): Phần thiết bị điện
21 Động cơ bơm nước đọng:P=22kW,n=2900v/f - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư - Kiểm tra, làm các biện pháp an toàn thi công. - Tháo khớp nối trục động cơ, tháo cáp lực, cáp sấy, cáp tiếp địa, bu-lông bệ. - Chuyển động cơ đưa về vị trí tập kết để sửa chữa. - Vệ sinh sạch sẽ toàn bộ bản thể bên ngoài động cơ. - Tháo bán nối trục động cơ (dùng hàn hơi hoặc cảo thủy lực 20t). - Tháo quạt mát, tháo nắp động cơ, rút rô to ra ngoài . - Kiểm tra,vệ sinh toàn bộ mạch từ, cuộn dây stator. - Vệ sinh rô to, kiểm tra đo khe hở vòng bi. Thay vòng bi 6312 2Z/C3 - Kiểm tra các ổ đỡ K bi ngoài, nếu lỏng xoay thì đưa đi đóng bạc tiện lại. - Kiểm tra hộp đầu cốt, xử lý đánh bóng đầu cốt và các mối nối điện. - Kiểm tra tình trạng các nêm chèn, cuộn dây. - Khắc phục sửa chữa các hư hỏng trong quá trình đại tu - Đo kiểm tra điện trở cách điện cuộn dây, cáp lực động cơ trướcsửa chữa và sau sửa chữa. - Đo kiểm tra điện trở một chiều các cuộn dây Stator - Sơn sấy tăng cường cách điện, đóng bạc K bi ngoài nắp động cơ. - Lắp lại toàn bộ động cơ vào vị trí vận hàn - Vệ sinh sơn lại vỏ động cơ ( nếu cần ) - Làm biên bản thí nghiệm. - Chạy thử không tải, có tải kiểm tra các thông số vận hành. Động cơ 1 Trạm bơm nước ngọt (cả phần cơ + phần điện+ đo lường điều khiển): Phần thiết bị điện
22 Kiểm tra bảo dưỡng tăng cường cách điện cáp lực 0,4kV & cáp điều khiển thiết bị - Công tác chuẩn bị các biện pháp an toàn- Vệ sinh, kiểm tra tình trạng bề ngoài & các đầu nối cáp - Tăng cường cách điện hai đầu cáp bằng băng dính cách điện - Đo điện trở cách điện giữa các pha, đo cách R cách điện chung pha với đất - Lập biên bản nghiệm thu các thông số kỹ thuật cáp đạt trị số đưa vào đóng điện Sợi 2 Trạm bơm nước ngọt (cả phần cơ + phần điện+ đo lường điều khiển): Phần thiết bị điện
23 Lắp mới Khởi động từ 3P 75A tủ đóng cắt thiết bị - Làm phiếu tách thiết bị ra khỏi vận hành - Tháo toàn bộ Attomat, khởi động từ củ ra khỏi tủ - Thảo hệ thống tín hiệu, bảo vệ, cáp đấu nối - Lắp mới thiết bị đóng cắt cũ băng thiết bị Khởi động từ 3P 150ª - Đấu nối các tín hiều, bảo vệ, mạch liên động...vv - Thí nghiện đặt bảo vệ cắt nhanh, bảo vệ cắt quá tải, bảo vệ chạm đất theo phụ tải - Đóng điện chạy thử không tải & có tải - Lập biên bản nghiệm thu thiết bị Thiết bị 1 Trạm bơm nước ngọt (cả phần cơ + phần điện+ đo lường điều khiển): Phần thiết bị điện
24 Sửa chữa bảo dưỡng và thí nghiệm: Aptomat đầu vào. Dòng định mức từ 75 - 150A - Tách toàn bộ thiết bị ra khỏi hệ thống. - Kiểm tra đánh bóng tiếp điểm, kiểm tra và hiệu chỉnh độ nén tiếp xúc các pha. - Xử lý khắc phục các khiếm khuyết, độ nén tếp xúc tiếp điểm - Thí nghiệm và chỉnh định thông số cài đặt của aptomat, khởi động từ. - Dùng nguồn ngoài test thử thiết bị làm việc tốt, ổn định. - Lắp đặt, thí nghiệm và hiệu chỉnh hoàn thiện thiết bị tại hiện trường. - Làm biên bản thí nghiệm. Thiết bị 1 Trạm bơm nước ngọt (cả phần cơ + phần điện+ đo lường điều khiển): Phần thiết bị điện
25 Chạy thử không tải, có tải và nghiệm thu bàn giao vận hành - Hoàn tất toàn bộ các biên bản đại tu + thí nghiệm động cơ, thiết bị đóng cắt, mạch nhị thứ.. - Kết hợp với vận hành, chạy thử không tải, có tải động cơ. - Kiểm tra lấy các thông số vận hành của động cơ. - Làm biên bản nghiệm thu, bàn giao. Hệ thống 1 Trạm bơm nước ngọt (cả phần cơ + phần điện+ đo lường điều khiển): Phần thiết bị điện
26 Động cơ bơm hút chân không số 1 và số 2: P=3kW,n=1450v/f - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư - Kiểm tra, làm các biện pháp an toàn thi công. - Tháo khớp nối trục động cơ, tháo cáp lực, cáp sấy, cáp tiếp địa, bu-lông bệ. - Chuyển động cơ đưa về vị trí tập kết để sửa chữa. - Vệ sinh sạch sẽ toàn bộ bản thể bên ngoài động cơ. - Tháo bán nối trục động cơ (dùng hàn hơi hoặc cảo thủy lực). - Tháo quạt mát, tháo nắp động cơ, rút rô to ra ngoài . - Kiểm tra,vệ sinh toàn bộ mạch từ, cuộn dây stator. - Vệ sinh rô to, kiểm tra đo khe hở vòng bi. Thay vòng bi 6205/C3, 6205/C3 - Kiểm tra các ổ đỡ K bi ngoài, nếu lỏng xoay thì đưa đi đóng bạc tiện lại. - Kiểm tra hộp đầu cốt, xử lý đánh bóng đầu cốt và các mối nối điện. - Kiểm tra tình trạng các nêm chèn, cuộn dây. - Khắc phục sửa chữa các hư hỏng trong quá trình đại tu - Đo kiểm tra điện trở cách điện cuộn dây, cáp lực động cơ trước sửa chữa và sau sửa chữa. - Đo kiểm tra điện trở một chiều các cuộn dây Stator - Sơn sấy tăng cường cách điện, đóng bạc K bi ngoài nắp động cơ. - Lắp lại toàn bộ động cơ vào vị trí vận hàn - Vệ sinh sơn lại vỏ động cơ ( nếu cần ) - Làm biên bản thí nghiệm. - Chạy thử không tải, có tải kiểm tra các thông số vận hành. Động cơ 2 Trạm bơm nước ngọt (cả phần cơ + phần điện+ đo lường điều khiển): Phần thiết bị điện
27 Kiểm tra bảo dưỡng tăng cường cách điện cáp lực 0,4kV & cáp điều khiển thiết bị - Công tác chuẩn bị các biện pháp an toàn- Vệ sinh, kiểm tra tình trạng bề ngoài & các đầu nối cáp - Tăng cường cách điện hai đầu cáp bằng băng dính cách điện - Đo điện trở cách điện giữa các pha, đo cách R cách điện chung pha với đất - Lập biên bản nghiệm thu các thông số kỹ thuật cáp đạt trị số đưa vào đóng điện Sợi 4 Trạm bơm nước ngọt (cả phần cơ + phần điện+ đo lường điều khiển): Phần thiết bị điện
28 Sửa chữa bảo dưỡng và thí nghiệm: Aptomat, khởi động từ . Dòng định mức dưới 100A - Tách toàn bộ thiết bị ra khỏi hệ thống. - Kiểm tra đánh bóng tiếp điểm, kiểm tra và hiệu chỉnh độ nén tiếp xúc các pha. - Xử lý khắc phục các khiếm khuyết, độ nén tếp xúc tiếp điểm - Thí nghiệm và chỉnh định thông số cài đặt của aptomat, khởi động từ. - Dùng nguồn ngoài test thử thiết bị làm việc tốt, ổn định. - Lắp đặt, thí nghiệm và hiệu chỉnh hoàn thiện thiết bị tại hiện trường. - Làm biên bản thí nghiệm. Thiết bị 4 Trạm bơm nước ngọt (cả phần cơ + phần điện+ đo lường điều khiển): Phần thiết bị điện
29 Chạy thử không tải, có tải và nghiệm thu bàn giao vận hành - Hoàn tất toàn bộ các biên bản đại tu + thí nghiệm động cơ, thiết bị đóng cắt, mạch nhị thứ.. - Kết hợp với vận hành, chạy thử không tải, có tải động cơ. - Kiểm tra lấy các thông số vận hành của động cơ. - Làm biên bản nghiệm thu, bàn giao. Hệ thống 2 Trạm bơm nước ngọt (cả phần cơ + phần điện+ đo lường điều khiển): Phần thiết bị điện
30 Động cơ bơm Cứu hoả số 3: P= 75kW, n=2955v/f - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư - Kiểm tra, làm các biện pháp an toàn thi công. - Tháo khớp nối trục động cơ, tháo cáp lực, cáp sấy, cáp tiếp địa, bu-lông bệ. - Chuyển động cơ đưa về vị trí tập kết để sửa chữa. - Vệ sinh sạch sẽ toàn bộ bản thể bên ngoài động cơ. - Tháo bán nối trục động cơ (dùng hàn hơi hoặc cảo thủy lực). - Tháo quạt mát, tháo nắp động cơ, rút rô to ra ngoài . - Kiểm tra,vệ sinh toàn bộ mạch từ, cuộn dây stator. - Vệ sinh rô to, kiểm tra đo khe hở vòng bi. Thay vòng bi NU6317/C3, 6317/C3 - Kiểm tra các ổ đỡ K bi ngoài, nếu lỏng xoay thì đưa đi đóng bạc tiện lại. - Kiểm tra hộp đầu cốt, xử lý đánh bóng đầu cốt và các mối nối điện. - Kiểm tra tình trạng các nêm chèn, cuộn dây. - Khắc phục sửa chữa các hư hỏng trong quá trình đại tu - Đo kiểm tra điện trở cách điện cuộn dây, cáp lực động cơ trước sửa chữa và sau sửa chữa. - Đo kiểm tra điện trở một chiều các cuộn dây Stator - Sơn sấy tăng cường cách điện, đóng bạc K bi ngoài nắp động cơ. - Lắp lại toàn bộ động cơ vào vị trí vận hàn - Vệ sinh sơn lại vỏ động cơ ( nếu cần ) - Làm biên bản thí nghiệm. - Chạy thử không tải, có tải kiểm tra các thông số vận hành. Động cơ 1 Trạm bơm nước ngọt (cả phần cơ + phần điện+ đo lường điều khiển): Phần thiết bị điện
31 Kiểm tra bảo dưỡng tăng cường cách điện cáp lực 0,4kV & cáp điều khiển thiết bị - Công tác chuẩn bị các biện pháp an toàn- Vệ sinh, kiểm tra tình trạng bề ngoài & các đầu nối cáp - Tăng cường cách điện hai đầu cáp bằng băng dính cách điện - Đo điện trở cách điện giữa các pha, đo cách R cách điện chung pha với đất - Lập biên bản nghiệm thu các thông số kỹ thuật cáp đạt trị số đưa vào đóng điện Sợi 2 Trạm bơm nước ngọt (cả phần cơ + phần điện+ đo lường điều khiển): Phần thiết bị điện
32 Lắp mới Khởi động từ 3P 185A tủ đóng cắt thiết bị - Làm phiếu tách thiết bị ra khỏi vận hành - Tháo toàn bộ Attomat, khởi động từ củ ra khỏi tủ - Thảo hệ thống tín hiệu, bảo vệ, cáp đấu nối - Lắp mới thiết bị đóng cắt cũ băng thiết bị Khởi động từ 3P 150A - Đấu nối các tín hiều, bảo vệ, mạch liên động...vv - Thí nghiện đặt bảo vệ cắt nhanh, bảo vệ cắt quá tải, bảo vệ chạm đất theo phụ tải - Đóng điện chạy thử không tải & có tải - Lập biên bản nghiệm thu thiết bị Thiết bị 1 Trạm bơm nước ngọt (cả phần cơ + phần điện+ đo lường điều khiển): Phần thiết bị điện
33 Sửa chữa bảo dưỡng và thí nghiệm: Aptomat đầu vào. Dòng định mức từ 120- 250A - Tách toàn bộ thiết bị ra khỏi hệ thống. - Kiểm tra đánh bóng tiếp điểm, kiểm tra và hiệu chỉnh độ nén tiếp xúc các pha. - Xử lý khắc phục các khiếm khuyết, độ nén tếp xúc tiếp điểm - Thí nghiệm và chỉnh định thông số cài đặt của aptomat, khởi động từ. - Dùng nguồn ngoài test thử thiết bị làm việc tốt, ổn định. - Lắp đặt, thí nghiệm và hiệu chỉnh hoàn thiện thiết bị tại hiện trường. - Làm biên bản thí nghiệm. Thiết bị 1 Trạm bơm nước ngọt (cả phần cơ + phần điện+ đo lường điều khiển): Phần thiết bị điện
34 Chạy thử không tải, có tải và nghiệm thu bàn giao vận hành - Hoàn tất toàn bộ các biên bản đại tu + thí nghiệm động cơ, thiết bị đóng cắt, mạch nhị thứ.. - Kết hợp với vận hành, chạy thử không tải, có tải động cơ. - Kiểm tra lấy các thông số vận hành của động cơ. - Làm biên bản nghiệm thu, bàn giao. Hệ thống 1 Trạm bơm nước ngọt (cả phần cơ + phần điện+ đo lường điều khiển): Phần thiết bị điện
35 Đại tu các đồng hồ đo áp suất tại chỗ (10 cái) - Tháo đồng hồ mang về phòng làm việc vệ sinh toàn bộ. - Dùng thiết bị tạo áp và áp kế mẫu kiểm tra, hiệu chỉnh lại đặc tuyến làm việc. - Thay/bổ sung dung dịch glyxezin bị thiếu. - Kiểm tra thông xả đường xung, vệ sinh, kiểm tra độ kín của các van xung. Hệ thống 1 Trạm bơm nước ngọt (cả phần cơ + phần điện+ đo lường điều khiển): Phần đo lường - điều khiển
36 Công tác chuẩn bị - Khảo sát hệ thống lên phương án thi công; - Vận chuyển thiết bị vật tư đến công trường; - Căng dây, lắp các biển báo an toàn khu vực thi công. hệ thống 1 Trạm bơm nước ngọt (cả phần cơ + phần điện+ đo lường điều khiển): Phần cơ nhiệt
37 Đại tu bơm cấp II số 1 và các van ống liên quan - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư chuyên dùng; - Thay mới các van đầu đẩy, đầu hút bơm ..; - Thay mới 1 bơm cấp II số 1 TORISHIMA - PUMP/ CDM 200 x 150 EN (Lưu lượng định mức: Q = 260 m3/h; Áp suất đẩy định mức: Pđ = 55mH2O); - Thay mới các van đầu đẩy, đầu hút bị hư hỏng; - Thay mới đoạn ống đầu hút bị hư hỏng Ø209x6 ( 40m); - Sơn lại toàn bộ hệ thống thiết bị bằng sơn chống rỉ và sơn mầu; - Thu dọn mặt bằng sửa chữa, chạy thử nghiệm thu. Hệ thống 1 Trạm bơm nước ngọt (cả phần cơ + phần điện+ đo lường điều khiển): Phần cơ nhiệt
38 Đại tu bơm cấp II số 2 và các van ống liên quan - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư chuyên dùng, bảo dưỡng các van mới trước khi lắp đặt; - Tháo bơm và các thiết bị liên quan; - Vệ sinh đo đạc kiểm tra toàn bộ bơm. - Thay mới các chi tiết hư hỏng: trục bơm, vòng bi; - Thay mới van 1 chiều đầu đẩy bơm D150 Py10; - Đo đạc số liệu, căn chỉnh các khe hở, căn tâm và lắp ráp hoàn chỉnh; - Đại tu các van đầu đẩy đầu hút; - Sơn lại toàn bộ hệ thống thiết bị; - Thu dọn mặt bằng sửa chữa, chạy thử nghiệm thu. Hệ thống 1 Trạm bơm nước ngọt (cả phần cơ + phần điện+ đo lường điều khiển): Phần cơ nhiệt
39 Đại tu bơm cấp I số 1, 2 và van ống liên quan - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư chuyên dùng; - Tách bơm ra khỏi hệ thống, xả nước trong bơm (2 bơm. công suất mỗi bơm = 1000 m3/h); - Tháo bơm và các thiết bị liên quan; - Vệ sinh đo đạc kiểm tra toàn bộ bơm; - Thay mới 04 vòng bi 6313 SKF; - Thay mới các vòng chặn tết, vành chèn bánh tĩnh; - Đo đạc số liệu, căn chỉnh các khe hở, căn tâm và lắp ráp hoàn chỉnh; - Đại tu các van, ống đầu đẩy đầu hút; - Sửa chữa hoặc thay mới các chi tiết hư hỏng phát hiện trong quá trình sửa chữa; - Lắp lại hoàn thiện sơn lại toàn bộ hệ thống thiết bị; - Thu dọn mặt bằng sửa chữa, chạy thử nghiệm thu. hệ thống 2 Trạm bơm nước ngọt (cả phần cơ + phần điện+ đo lường điều khiển): Phần cơ nhiệt
40 Đại tu bơm cấp II số 3 và các van ống liên quan - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư chuyên dùng; - Thay mới các van đầu đẩy, đầu hút bơm .. .... ;- Thay mới bánh công tác bơm; - Thay mới trục bơm, ống lót trục; - Thay mới vành chèn bánh tĩnh; long đen chặn tết, vòng bi..; - Thay mới đường ống đầu - Thay mới các van đầu đẩy, đầu hút bị hư hỏng; - Thay mới đoạn ống đầu hút bị hư hỏng Ø209x10 ( 10m và 6 cút ống); - Sơn lại toàn bộ hệ thống thiết bịbằng sơn chống rỉ và sơn mầu; - Thu dọn mặt bằng sửa chữa, chạy thử nghiệm thu. hệ thống 1 Trạm bơm nước ngọt (cả phần cơ + phần điện+ đo lường điều khiển): Phần cơ nhiệt
41 Đại tu bơm cứu hỏa số 1 - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư chuyên dùng; - Tháo và bảo dưỡng các chi tiết bơm; - Thay mới vành chèn cơ khí bị hư hỏng Ø75x100; - Thay mới 2 vòng bi 6410; - Tổ hợp và lắp lại các chi tiết bơm; - Sửa chữa, bảo dưỡng các van đầu đẩy đầu hút; - Sửa chữa khắc phục các hư hỏng phát hiện trong quá trình sửa chữa; - Sơn lại toàn bộ hệ thống thiết bị bằng sơn chống rỉ và sơn mầu; - Thu dọn mặt bằng sửa chữa, chạy thử nghiệm thu. Hệ thống 1 Trạm bơm nước ngọt (cả phần cơ + phần điện+ đo lường điều khiển): Phần cơ nhiệt
42 Đại tu bơm cứu hỏa số 2 - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư chuyên dùng; - Tháo và bảo dưỡng các chi tiết bơm; - Thay mới bánh công tác Ø220/140/45x116 VL: Inox; - Thay mới Trục bơm Ø45/40/32x800 VL: 40X; - Thay mới Ống lót trục Ø58/40x140; VL: Gang; - Thay mới Vành chèn cánh tĩnh Ø140/160/168; VL: Gang; - Thay mới Vòng bi 6307-C3; - Thay mới Van đầu đẩy (kiểu mặt bích) Dn200, Py 10: 01 bộ van; - Van 1 chiều đầu đẩy (kiểu mặt bích) Dn150, Py 10: 01 bộ van; - Thay mới Đường ống đầu đẩy Ø209x10: 05m; - Thay mới Cút 900 ống Ø209x10 số lượng: 03 cái; - Tổ hợp và lắp lại các chi tiết bơm; - Sửa chữa, bảo dưỡng các van đầu hút; - Sửa chữa khắc phục các hư hỏng phát hiện trong quá trình sửa chữa; - Sơn lại toàn bộ hệ thống thiết bị bằng sơn chống rỉ và sơn mầu; - Thu dọn mặt bằng sửa chữa, chạy thử nghiệm thu. Hệ thống 1 Trạm bơm nước ngọt (cả phần cơ + phần điện+ đo lường điều khiển): Phần cơ nhiệt
43 Đại tu bơm cứu hỏa số 3 - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư chuyên dùng; - Tháo và bảo dưỡng các chi tiết bơm; -Thay mới bánh công tác Ø220/140/45x116 VL: Inox; - Thay mới Trục bơm Ø45/40/32x800 VL: 40X; - Thay mới Ống lót trục Ø58/40x140; VL: Gang; - Thay mới Vành chèn cánh tĩnh Ø140/160/168; VL: Gang; - Thay mới Vòng bi 6307-C3; - Thay mới Van đầu đẩy (kiểu mặt bích) Dn200, Py 10: 01 bộ van; - Van 1 chiều đầu đẩy (kiểu mặt bích) Dn150, Py 10: 01 bộ van; - Thay mới Đường ống đầu đẩy Ø209x10: 05m; - Thay mới Cút 900 ống Ø209x10 số lượng: 03 cái; - Tổ hợp và lắp lại các chi tiết bơm; - Sửa chữa, bảo dưỡng các van đầu hút; - Sửa chữa khắc phục các hư hỏng phát hiện trong quá trình sửa chữa; - Sơn lại toàn bộ hệ thống thiết bị bằng sơn chống rỉ và sơn mầu; - Thu dọn mặt bằng sửa chữa, chạy thử nghiệm thu. Hệ thống 1 Trạm bơm nước ngọt (cả phần cơ + phần điện+ đo lường điều khiển): Phần cơ nhiệt
44 Bơm nước đọng và ingiéctơ - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư chuyên dùng; - Tháo bảo dưỡng các chi tiết bơm; - Thay mới vòng bi 6308 bị hư hỏng; - thay mới các đoạn ống bị mòn hỏng ( 20m ống Ø60x3); - Tổ hợp và lắp lại các chi tiết bơm; - Sửa chữa, bảo dưỡng các van đầu hút; - Sửa chữa khắc phục các hư hỏng phát hiện trong quá trình sửa chữa; - Sơn lại toàn bộ hệ thống thiết bị bằng sơn chống rỉ và sơn mầu; - Thu dọn mặt bằng sửa chữa, chạy thử nghiệm thu. Hệ thống 2 Trạm bơm nước ngọt (cả phần cơ + phần điện+ đo lường điều khiển): Phần cơ nhiệt
45 Sửa chữa các van và đường ống trong trạm - Vệ sinh bên ngoài các đường ống và van; - Tháo bảo dưỡng, sửa chữa các van; - Rà các mặt chính xác, vệ sinh các chi tiết; - Thay các gioăng thân, chèn lại các tết ty van; - Bôi mỡ bảo dưỡng các chi tiết; - tổ hợp và lắp lại hoàn thiện các van; - Sửa chữa các hư hỏng phát hiện trong quá trình sửa chữa, bảo dưỡng; - Dùng chổi đánh rỉ vệ sinh hết các vị trí han rỉ, tẩy hết lớp sơn bên ngoài đường ống; - Sơn lại các đường ống, van bằng sơn chống rỉ và sơn màu; Hệ thống bao gồm: -Các van Dn350: 3 cái; Các van Dn300: 7 cái; Các van Dn250: 10 cái; -Các van Dn200: 23 cái; Các van Dn150: 11 cái; Các van Dn50: 8 cái - Ống Ø400: 15m; Ống Ø300: 20m; Ống Ø259: 35m; Ống Ø209: 40m; Ống Ø159: 30m; Ống Ø60: 50m Toàn bộ 1 Trạm bơm nước ngọt (cả phần cơ + phần điện+ đo lường điều khiển): Phần cơ nhiệt
46 Đại tu Đường ống từ trạm bơm nước ngọt đến các thiết bị tổ máy 110MW; khu Phân xưởng Cơ nhiệt; nhà kho K1; trạm dầu bờ sông; khu nhà 9 tầng: - Vệ sinh toàn bộ đường ống; - Dùng chổi đánh rỉ làm sạch lớp sơn cũ; - Thay mới 150 mét ống Φ159x6 cấp cho khu PX Cơ nhiệt; trạm dầu bờ sông; khu nhà 9 tầng; - Đặt mặt bịt đường ống Φ209 phía trạm bơm nước ngọt 1A; - Thay mới 50 mét ống Φ109x5 cấp cho nhà kho K1; - Thay mới các van bị hư hỏng: + Van chặn (kiểu mặt bích) Dn 150 Py 10 cả bộ gồm mặt bích và bu lông: 02 bộ + Van chặn (kiểu mặt bích) Dn 100 Py 10 cả bộ gồm mặt bích và bu lông: 01 bộ - Sửa chữa thay mới các đoạn giá đỡ, giá treo có sẵn bị hư hỏng; - Sơn lại toàn bộ đường ống bằng sơn chống rỉ và sơn màu đỏ; Toàn bộ 1 Hệ thống đường ống cứu hoả từ trạm bơm đến các hộ tiêu thụ (thuộc PXVH quản lý)
47 Đại tu Đường ống từ trạm bơm đến bể dầu FO: - Vệ sinh toàn bộ đường ống; - Dùng chổi đánh rỉ làm sạch lớp sơn cũ; - Thay mới đoạn ống bị mòn, hỏng; - Sửa chữa thay mới các đoạn giá đỡ, giá treo có sẵn bị hư hỏng; - Sơn lại toàn bộ đường ống bằng sơn chống rỉ và sơn màu đỏ; Bao gồm: + Ống Φ300 (Cos 15m): 120m. + Ống Φ159 (Cos 15m): 30m. + Ống Φ109 (Cos 15m): 180m. + Ống Φ76 (Cos 20m): 100m. + Ống Φ60 (Cos 25m): 36m. Toàn bộ 1 Hệ thống đường ống cứu hoả từ trạm bơm đến các hộ tiêu thụ (thuộc PXVH quản lý)
48 Đại tu Đường ống từ trạm bơm đến khu vực ống khói, khu FGD và kho đá vôi - Vệ sinh toàn bộ đường ống; - Dùng chổi đánh rỉ làm sạch lớp sơn cũ; - Thay mới đoạn ống bị mòn, hỏng; - Sửa chữa thay mới các đoạn giá đỡ, giá treo bị hư hỏng; - Sơn lại toàn bộ đường ống bằng sơn chống rỉ và sơn màu đỏ; Bao gồm: + Ống Φ300 (Cos 15m): 200m. + Ống Φ159 (Cos 15m): 54m. + Ống Φ109 (Cos 10m): 22m. + Ống Φ76 (Cos 3m): 52m. Toàn bộ 1 Hệ thống đường ống cứu hoả từ trạm bơm đến các hộ tiêu thụ (thuộc PXVH quản lý)
49 Đại tu Đường ống cứu hỏa khu vực ESP, lò 9 và nhà điều khiển trạm bơm thải xỉ - Vệ sinh toàn bộ đường ống; - Dùng chổi đánh rỉ làm sạch lớp sơn cũ; - Thay mới đoạn ống bị mòn, hỏng; - Sửa chữa thay mới các đoạn giá đỡ, giá treo có sẵn bị hư hỏng; - Sơn lại toàn bộ đường ống bằng sơn chống rỉ và sơn màu đỏ; Bao gồm: + Ống Φ300 (Cos 15m): 220m. + Ống Φ259 (Cos 15m): 540m. + Ống Φ209 (Cos 15m): 345m. + Ống Φ159 (Cos 15 ÷ 40m): 224m. + Ống Φ109 (Cos 0 ÷ 15m): 255m. Toàn bộ 1 Hệ thống đường ống cứu hoả từ trạm bơm đến các hộ tiêu thụ (thuộc PXVH quản lý)
50 Đại tu Đường ống cứu hỏa khu vực gian Tuabin 300 MW (Máy S7) - Vệ sinh toàn bộ đường ống; - Dùng chổi đánh rỉ làm sạch lớp sơn cũ; - Thay mới đoạn ống bị mòn, hỏng; - Sửa chữa thay mới các đoạn giá đỡ, giá treo có sẵn bị hư hỏng; - Sơn lại toàn bộ đường ống bằng sơn chống rỉ và sơn màu đỏ; Bao gồm: + Ống Φ300 (Cos 15m): 240m. + Ống Φ259 (Cos 15m): 505m. + Ống Φ209 (Cos 15m): 215m. + Ống Φ109 (Cos 15 ÷ 40m): 124m. + Ống Φ76 (Cos 0 ÷ 18m): 265m. Toàn bộ 1 Hệ thống đường ống cứu hoả từ trạm bơm đến các hộ tiêu thụ (thuộc PXVH quản lý)
51 Đại tu Bể chứa nước cứu hỏa - Vệ sinh toàn bộ bể chứa nước; - Dùng chổi đánh rỉ làm sạch lớp sơn cũ bên ngoài bể và đường ống; - Sơn lại toàn bộ bể và đường ống bằng sơn chống rỉ và sơn màu đỏ; Bao gồm: Ống Φ300 (Cos 0m): 30m. + Ống Φ209 (Cos 3 ÷ 8m): 75m. + Ống Φ159 (Cos 4 ÷ 8m): 69m. + 02 bể chứa mỗi bể 1000m3, cao 7,2m (Cos 0 ÷ 8m). Toàn bộ 1 Hệ thống đường ống cứu hoả từ trạm bơm đến các hộ tiêu thụ (thuộc PXVH quản lý)
52 Đại tu Đường ống từ trạm bơm nước ngọt đến các thiết bị tổ máy 110MW, khu vực nhà Hóa, trạm bơm cứu hỏa - Vệ sinh toàn bộ đường ống; - Dùng chổi đánh rỉ làm sạch lớp sơn cũ; - Thay mới các đoạn ống bị mòn hỏng; - Sửa chữa các giá đỡ bị mục hỏng; - Thay mới 2 van tay D200, Py15 bị hư hỏng; - Sơn lại toàn bộ đường ống bằng sơn chống rỉ và sơn màu xanh; Với khối lượng: - - 02 đường ống Φ219. (600m x2) -Đường ống đi nổi trên cầu cạn, đi qua và trích 1 đường cấp cho trạm bơm cứu hỏa sao đó đi tiếp cấp cho tổ máy 110MW và cấp cho nhà Hóa. Toàn bộ 1 Hệ thống đường ống nước ngọt ngầm từ trạm bơm đến các hộ tiêu thụ
53 Đường ống từ trạm bơm nước ngọt cấp tới tổ máy 300MW - Vệ sinh toàn bộ đường ống; - Dùng chổi đánh rỉ làm sạch lớp sơn cũ; - Thay mới các đoạn ống bị mòn hỏng; - Sửa chữa các giá đỡ bị mục hỏng; - Sơn lại toàn bộ đường ống bằng sơn chống rỉ mà sơn màu xanh; Với khối lượng: -Và 120m đường ống phi 300 đi nổi bị bong tróc sơn, han rỉ, giá đỡ bị han rỉ, mục; Toàn bộ 1 Hệ thống đường ống nước ngọt ngầm từ trạm bơm đến các hộ tiêu thụ
54 Đường ống từ trạm bơm nước ngọt cấp tới tổ máy 330MW - Vệ sinh toàn bộ đường ống; - Dùng chổi đánh rỉ làm sạch lớp sơn cũ; - Thay mới các đoạn ống bị mòn hỏng; - Sửa chữa các giá đỡ bị mục hỏng; - Sơn lại toàn bộ đường ống bằng sơn chống rỉ mà sơn màu xanh; Với khối lượng: - Đường ống Φ300, Φ219 đi xung quanh khu vực thải xỉ, FGD, qua khu nhà dầu sang nhà Hóa (800m) lâu ngày lớp sơn bị bong tróc cần cạo rỉ và sơn lại 1 lớp chống rỉ, 1 lớp sơn màu xanh. Toàn bộ 1 Hệ thống đường ống nước ngọt ngầm từ trạm bơm đến các hộ tiêu thụ
55 Đường ống từ trạm nước ngọt cấp qua khu vực lò hơi phụ, tới nhà xưởng Cơ nhiệt - Vệ sinh toàn bộ đường ống; - Dùng chổi đánh rỉ làm sạch lớp sơn cũ; - Thay mới các đoạn ống bị mòn hỏng; - Sửa chữa các giá đỡ bị mục hỏng; - Bảo dưỡng sửa chữa các van; - Sơn lại toàn bộ đường ống bằng sơn chống rỉ mà sơn màu xanh; Với khối lượng: - Đường ống Φ219. (200m) đi nổi sát mặt đất góc tường bao nhà máy cần cạo rỉ và sơn lại 1 lớp sơn chống rỉ, 1 lớp sơn màu đỏ. -02 Van chặn bằng tay D200, Py15 cần rà lại mặt chính xác Toàn bộ 1 Hệ thống đường ống nước ngọt ngầm từ trạm bơm đến các hộ tiêu thụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.734E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 519.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.734.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 519.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng sửa chữa/lắp đặt Hệ thống xử lý nước hoặc hệ thống bơm và đường ống (bao gồm cả phần cơ và điện) trong các nhà máy công nghiệp có giá trị ≥ 1,215 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.215.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->