Gói thầu: Gói 17: Đại tu các thiết bị hệ thống cung cấp nhiên liệu và cẩu trục gian tuabin tổ máy số 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210354843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói 17: Đại tu các thiết bị hệ thống cung cấp nhiên liệu và cẩu trục gian tuabin tổ máy số 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210351593 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 55 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 16:51:00 đến ngày 2021-04-23 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,570,689,728 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83,560,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu năm trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A.PHẦN NHÂN CÔNG | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Nhân công | 0 | |
| 2 | A.1.Hệ thống cung cấp than Hải Phòng 2/Các thiết bị trong kho than | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 0 | |
| 3 | I.Máy đánh đống X và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Máy | 0 | |
| 4 | 1.1.Cơ cấu di chuyển dọc và kết cấu thép | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cơ cấu | 0 | |
| 5 | 1.1.1.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 6 | 1.1.1.1.Đại tu Động cơ di chuyển dọc (5,5 kW - 1447v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 4 | |
| 7 | 1.1.2.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 8 | 1.1.2.1.Cơ cấu di chuyển dọc | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 9 | 1.1.2.2.Kết cấu thép | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 10 | 1.1.3.Phần điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 11 | 1.1.3.1.Thiết bị chống va chạm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 12 | 1.1.3.2.Sensor đo tốc độ động cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 13 | 1.1.3.3.Biến tần | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 14 | 1.1.3.4.Switch cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 8 | |
| 15 | 1.1.3.5.Switch từ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 3 | |
| 16 | 1.2.Cơ cấu băng tải cần | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cơ cấu | 0 | |
| 17 | 1.2.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 18 | 1.2.1.1.Bảo dưỡng - Sửa chữa cơ cấu băng tải cần | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 19 | 1.2.1.2.Hệ thống khung dầm, lan can, hộp chất tải băng tải cần | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 20 | 1.2.1.3.Sửa chữa, bọc lại cao su các ru lô băng tải cần (02 ru lô) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 21 | 1.2.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 22 | 1.2.2.1.Đại tu Động cơ băng tải cần (55 kW - 1477v/ph) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 23 | 1.2.2.2.Đại tu Động cơ phanh băng tải cần (0,37 kW - 800v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 24 | 1.2.2.3.Đại tu Động cơ căng băng tải cần (0,55 kW - 1410v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 25 | 1.2.3.Phần điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 26 | 1.2.3.1.Switch cơ báo lệch băng, rách băng | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 7 | |
| 27 | 1.2.3.2.Switch cơ dây giật sự cố | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 4 | |
| 28 | 1.2.3.3.Switch cơ báo phanh điện từ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 29 | 1.2.3.4.Switch cơ báo lưu lượng | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 30 | 1.2.3.5.Switch cơ báo tắc than và báo mức kho than | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 31 | 1.3.Hệ thống thủy lực nâng hạ cần | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 0 | |
| 32 | 1.3.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 33 | 1.3.1.1.Bảo dưỡng - Sửa chữa hệ thống thủy lực nâng hạ cần | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 34 | 1.3.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 35 | 1.3.2.1.Đại tu Động cơ bơm dầu thủy lực | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 36 | 1.3.2.2.Đại tu Động cơ quạt làm mát dầu thủy lực (0,25 kW - 2720v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 37 | 1.3.3.Phần điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 38 | 1.3.3.1.Bộ chia dầu thủy lực | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 39 | 1.3.3.2.Công tắc áp suất | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 40 | 1.3.3.3.Switch cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 3 | |
| 41 | 1.3.3.4.Công tắc mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 42 | 1.3.3.5.Đồng hồ đo áp lực tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 43 | 1.4.Cơ cấu tang quấn cáp điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cơ cấu | 0 | |
| 44 | 1.4.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 45 | 1.4.1.1.Cơ cấu tang quấn cáp điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 46 | 1.4.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 47 | 1.4.2.1.Đại tu Động cơ tang quấn cáp lực (1,5 kW - 1390 v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 2 | |
| 48 | 1.4.3.Phần điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 49 | 1.4.3.1.Switch cơ báo căng chùng cáp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 4 | |
| 50 | 1.5.Cơ cấu tang quấn cáp điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cơ cấu | 0 | |
| 51 | 1.5.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 52 | 1.5.1.1.Cơ cấu tang quấn cáp điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 53 | 1.5.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 54 | 1.5.2.1.Đại tu Động cơ tang quấn cáp điều khiển (1,5 kW - 1390 v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 55 | 1.5.3.Phần điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 56 | 1.5.3.1.Switch cơ báo căng chùng cáp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 4 | |
| 57 | 1.6.Cơ cấu kẹp ray | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cơ cấu | 0 | |
| 58 | 1.6.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 59 | 1.6.1.1.Cơ cấu kẹp ray | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 60 | 1.6.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 61 | 1.6.2.1.Đại tu Động cơ hệ thống kẹp ray (1,5 kW - 1400v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 62 | 1.6.3.Phần điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 63 | 1.6.3.1.Switch cơ kẹp ray | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 4 | |
| 64 | 1.7.Hệ thống bôi trơn tập trung | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 0 | |
| 65 | 1.7.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 66 | 1.7.1.1.Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống dẫn động | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 67 | 1.7.1.2.Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống đường ống dẫn mỡ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 68 | 1.7.1.3.Bảo dưỡng, sửa chữa bộ chia mỡ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 69 | 1.7.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 70 | 1.7.2.1.Đại tu Động cơ bơm mỡ hệ thống bôi trơn tập trung (400V, 0,37kW, 1390v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 71 | 1.7.3.Phần điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 72 | 1.7.3.1.Van điện từ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 2 | |
| 73 | 1.7.3.2.Công tắc áp suất | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 74 | 1.7.3.3.Công tắc mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 75 | 1.8.Hệ thống phun sương dập bụi | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 0 | |
| 76 | 1.8.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 77 | 1.8.1.1.Bảo dưỡng bơm ly tâm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 78 | 1.8.1.2.Bảo dưỡng phin lọc | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 79 | 1.8.1.3.Bảo dưỡng thùng nước | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 80 | 1.8.1.4.Bảo dưỡng các đường ống, van tay | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 81 | 1.8.1.5.Kiểm tra, vệ sinh và thay thế các pép phun sương trên đầu băng tải cần và hộp chất tải | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 1 | |
| 82 | 1.8.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 83 | 1.8.2.1.Đại tu Động cơ bơm nước dập bụi (5,5 kW - 2920v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 84 | 1.8.3.Phần điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 85 | 1.8.3.1.Van điện từ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 2 | |
| 86 | 1.8.3.2.Công tắc mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 87 | 1.8.3.3.Đồng hồ đo áp lực tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 88 | 1.9.Các tủ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 0 | |
| 89 | 1.9.1.Phần điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 90 | 1.9.1.1.Bo mạch điều khiển thủy lực VT-VSPA2-1-1X/T1 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 91 | 1.9.1.2.Tủ điều khiển PLC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 4 | |
| 92 | 1.9.1.3.Tủ điều khiển tại chỗ và rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 3 | |
| 93 | 1.9.1.4.Tay trang điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 94 | 1.9.1.5.Át tô mát | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 36 | |
| 95 | 1.9.1.6.Màn hình điều khiển HMI | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 96 | 1.9.1.7.Máy biến điện áp (MBA điều khiển) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 2 | |
| 97 | 1.9.1.8.Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 2 | |
| 98 | 1.9.1.9.Rơ le nhiệt | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 5 | |
| 99 | 1.9.1.10.Nút ấn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 12 | |
| 100 | 1.9.1.11.Contactor và Rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 72 | |
| 101 | 1.9.1.12.Mô đun đầu vào số | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 5 | |
| 102 | 1.9.1.13.Mô đun đầu ra số | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 3 | |
| 103 | 1.9.1.14.Bộ vi xử lý CPU | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 104 | 1.9.1.15.Mô đun truyền thông | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 105 | 1.9.1.16.Mô đun nguồn PLC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 106 | 1.10.Nguồn cấp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Nguồn cấp | 0 | |
| 107 | 1.10.1.Phần thiết bị điện nhất thứ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 108 | 1.10.1.1.Hệ thống tang quấn cáp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 109 | 1.10.1.2.Thí nghiệm hiệu chỉnh sau sửa chữa Máy biến dòng điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 6 | |
| 110 | 1.10.1.3.Thí nghiệm hiệu chỉnh sau sửa chữa Máy biến điện áp điện áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 111 | 1.10.1.4.Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị đóng cắt 6,6kV | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 3 | |
| 112 | 1.10.1.5.Đại tu thiết bị đóng cắt 6,6kV | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 3 | |
| 113 | 1.10.1.6.Bảo dưỡng thí nghiệm máy biến áp khô 6,6/0,4kV | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 2 | |
| 114 | 1.10.1.7.Đại tu áp tô mát dòng điện định mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 40 | |
| 115 | 1.10.1.8.Đại tu các đèn chiếu sáng Loại 250-400W | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Mạch | 4 | |
| 116 | 1.10.2.Phần thiết bị bảo vệ - điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 117 | 1.10.2.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm bộ giám sát nhiệt độ của máy biến áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 4 | |
| 118 | 1.10.2.2.Thí nghiệm role bảo vệ dòng điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 2 | |
| 119 | 1.10.2.3.Thí nghiệm mạch điều khiển - tín hiệu của máy cắt 6,6kV | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 2 | |
| 120 | 1.10.2.4.Thí nghiệm rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 61 | |
| 121 | II.Máy phá đống X và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Máy | 0 | |
| 122 | 2.1.Cơ cấu di chuyển dọc và kết cấu thép | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cơ cấu | 0 | |
| 123 | 2.1.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 124 | 2.1.1.1.Cơ cấu di chuyển dọc | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 125 | 2.1.1.2.Kết cấu thép | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 126 | 2.1.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 127 | 2.1.2.1.Đại tu Động cơ di chuyển dọc tốc độ thấp (0,75 kW - 1450 v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 4 | |
| 128 | 2.1.2.2.Đại tu Động cơ di chuyển dọc tốc độ cao (5,5 kW - 1447v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 4 | |
| 129 | 2.1.2.3.Đại tu Động cơ phanh của động cơ di chuyển dọc (400V, 0,25kW) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 4 | |
| 130 | 2.1.2.4.Đại tu Động cơ quạt làm mát của động cơ di chuyển dọc (400V, 0,06kW, 2800v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 4 | |
| 131 | 2.1.3.Phần điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 132 | 2.1.3.1.Li hợp điện từ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 4 | |
| 133 | 2.1.3.2.Biến tần | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 2 | |
| 134 | 2.1.3.3.Switch cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 10 | |
| 135 | 2.1.3.4.Switch từ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 3 | |
| 136 | 2.1.3.5.Thiết bị đo tốc độ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 137 | 2.2.Cơ cấu băng tải xích | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cơ cấu | 0 | |
| 138 | 2.2.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 139 | 2.2.1.1.Bảo dưỡng - Sửa chữa cơ cấu băng tải xích | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 140 | 2.2.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 141 | 2.2.2.1.Đại tu Động cơ quay xích cào (110 kW - 1200 v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 142 | 2.2.3.Phần điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 143 | 2.3.Cơ cấu bừa cào | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 144 | 2.3.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 145 | 2.3.1.1.Khung bừa cào | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 146 | 2.3.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 147 | 2.3.2.1.Đại tu Động cơ cơ cấu bừa cào (7,5 kW - 1380 v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 2 | |
| 148 | 2.3.3.Phần điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 149 | 2.3.3.1.Switch cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 4 | |
| 150 | 2.3.3.2.Switch từ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 4 | |
| 151 | 2.4.Hệ thống dẫn động bừa cào và căng băng tải xích | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 0 | |
| 152 | 2.4.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 153 | 2.4.1.1.Hệ thống thủy lực dẫn động bừa cào | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 154 | 2.4.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 155 | 2.4.2.1Đại tu Động cơ bơm dầu thủy lực chính (75kW - 1480v/ph) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 156 | 2.4.2.2.Đại tu Động cơ quạt làm mát dầu đi (5,5kW - 1440v/ph) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 157 | 2.4.2.3.Đại tu Động cơ bơm dầu thủy lực phụ (2,2 kW) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 158 | 2.4.2.4.Đại tu Động cơ quạt làm mát dầu hồi (1,5kW - 1390v/ph) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 159 | 2.4.3.Phần điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 160 | 2.4.3.1.Bộ chia dầu thủy lực | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 5 | |
| 161 | 2.4.3.2.Công tắc mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 162 | 2.4.3.3.Công tắc áp suất | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 163 | 2.4.3.4.Đồng hồ đo áp lực tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 164 | 2.5.Cơ cấu tang quấn cáp điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cơ cấu | 0 | |
| 165 | 2.5.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 166 | 2.5.1.1.Cơ cấu tang quấn cáp điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 167 | 2.5.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 168 | 2.5.2.1.Đại tu Động cơ tang quấn cáp lực (1,5 kW - 1390 v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 2 | |
| 169 | 2.5.3.Phần điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 170 | 2.5.3.1.Switch cơ báo căng, chùng cáp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 4 | |
| 171 | 2.6.Cơ cấu tang quấn cáp điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cơ cấu | 0 | |
| 172 | 2.6.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 173 | 2.6.1.1.Cơ cấu tang quấn cáp điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 174 | 2.6.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 175 | 2.6.2.1.Đại tu Động cơ tang quấn cáp thông tin (1,5 kW - 1390 v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 176 | 2.6.3.Phần điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 177 | 2.6.3.1.Switch cơ báo căng, chùng cáp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 4 | |
| 178 | 2.7.Cơ cấu kẹp ray | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cơ cấu | 0 | |
| 179 | 2.7.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 180 | 2.7.1.1.Cơ cấu kẹp ray | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 181 | 2.7.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 182 | 2.7.2.1.Đại tu Động cơ hệ thống kẹp ray (1,5 kW - 1400v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 2 | |
| 183 | 2.7.3.Phần điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 184 | 2.7.3.1.Switch cơ kẹp ray | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 4 | |
| 185 | 2.8.Hệ thống bôi trơn tập trung | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 0 | |
| 186 | 2.8.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 187 | 2.8.1.1.Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống dẫn động | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 188 | 2.8.1.2.Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống đường ống dẫn mỡ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 189 | 2.8.1.3.Bảo dưỡng, sửa chữa bộ chia mỡ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 190 | 2.8.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 191 | 2.8.2.1.Đại tu Động cơ bơm mỡ hệ thống bôi trơn tập trung (400V, 0,37kW, 1390v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 192 | 2.8.3.Phần điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 193 | 2.8.3.1.Công tắc áp suất | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 194 | 2.8.3.2.Công tắc mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 195 | 2.8.3.3.Van điện từ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 4 | |
| 196 | 2.9.Hệ thống phun sương dập bụi | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 0 | |
| 197 | 2.9.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 198 | 2.9.1.1.Bảo dưỡng bơm ly tâm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 199 | 2.9.1.2.Bảo dưỡng phin lọc | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 200 | 2.9.1.3.Bảo dưỡng thùng nước | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 201 | 2.9.1.4.Bảo dưỡng các đường ống, van tay | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 202 | 2.9.1.5.Kiểm tra, vệ sinh các đầu pép phun sương tại hộp chất tải | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 1 | |
| 203 | 2.9.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 204 | 2.9.2.1.Đại tu Động cơ phun sương dập bụi (2,2 kW - 2850v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 205 | 2.9.3.Phần điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 206 | 2.9.3.1.Công tắc mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 207 | 2.9.3.2.Van điện từ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 2 | |
| 208 | 2.9.3.3.Đồng hồ đo áp lực tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 209 | 2.10.Các tủ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 0 | |
| 210 | 2.10.1.Phần điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 211 | 2.10.1.1.Tủ điều khiển PLC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 4 | |
| 212 | 2.10.1.2.Tay trang điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 213 | 2.10.1.3.Át tô mát | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 39 | |
| 214 | 2.10.1.4.Contactor và Rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 87 | |
| 215 | 2.10.1.5.Mô đun truyền thông | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 216 | 2.10.1.6.Mô đun đầu vào số | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 6 | |
| 217 | 2.10.1.7.Mô đun đầu ra số | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 3 | |
| 218 | 2.10.1.8.Bộ vi xử lý CPU | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 219 | 2.10.1.9.Mô đun nguồn PLC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 220 | 2.10.1.10.Máy biến điện áp (MBA điều khiển) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 2 | |
| 221 | 2.10.1.11.Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 2 | |
| 222 | 2.10.1.12.Rơ le nhiệt | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 5 | |
| 223 | 2.10.1.13.Nút ấn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 12 | |
| 224 | 2.10.1.14.Tủ điều khiển tại chỗ và rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 3 | |
| 225 | 2.10.1.15.Bo mạch điều khiển thủy lực VT-VSPA2-1-1X/T1 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 226 | 2.10.1.16.Rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 227 | 2.10.1.17.Bo mạch chủ PLC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 228 | 2.10.1.18.Bộ khởi động mềm (Biến tần dùng trong khởi động) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 229 | 2.10.1.19.Màn hình điều khiển HMI | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 230 | 2.11.Nguồn cấp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Nguồn cấp | 0 | |
| 231 | 2.11.1.Phần thiết bị điện nhất thứ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 232 | 2.11.1.1.Hệ thống tang quấn cáp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 233 | 2.11.1.2.Thí nghiệm hiệu chỉnh sau sửa chữa Máy biến dòng điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 6 | |
| 234 | 2.11.1.3.Thí nghiệm hiệu chỉnh sau sửa chữa Máy biến điện áp điện áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 235 | 2.11.1.4.Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị đóng cắt 6,6kV | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 3 | |
| 236 | 2.11.1.5.Đại tu thiết bị đóng cắt 6,6kV | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 3 | |
| 237 | 2.11.1.6.Bảo dưỡng thí nghiệm máy biến áp khô 6,6/0,4kV | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 2 | |
| 238 | 2.11.1.7.Đại tu áp tô mát dòng điện định mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 40 | |
| 239 | 2.11.1.8.Đại tu các đèn chiếu sáng Loại 250-400W | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Mạch | 2 | |
| 240 | 2.11.2.Phần thiết bị bảo vệ - điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 241 | 2.11.2.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm bộ giám sát nhiệt độ của máy biến áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 4 | |
| 242 | 2.11.2.2.Thí nghiệm role bảo vệ dòng điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 2 | |
| 243 | 2.11.2.3.Thí nghiệm mạch điều khiển - tín hiệu của máy cắt 6,6kV | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 2 | |
| 244 | 2.11.2.4.Thí nghiệm rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 61 | |
| 245 | A.2.Hệ thống cung cấp than Hải Phòng 2/Các tuyến băng tải tới kho than và thiết bị liên quan (Băng tải 4X, 5X, 6X, 7X, 8X, 9X, 10X, 11, Sàng rung X) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 0 | |
| 246 | 1.Băng tải 4X | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Băng tải | 0 | |
| 247 | 1.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 248 | 1.1.1.Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 249 | 1.1.2.Thay dây băng mới | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Việc | 1 | |
| 250 | 1.1.3.Bảo dưỡng, sửa chữa, bọc lại cao su các tang dẫn (11 tang) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 251 | 1.1.4.Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 252 | 1.1.5.Mũi chia than di động 4X (M-H) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 1 | |
| 253 | 1.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 254 | 1.2.1.Động cơ băng tải 4X | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 255 | 1.2.1.1.Đại tu động cơ băng tải 4X (185kW, 1480v/ph) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 256 | 1.2.1.2.Đại tu động cơ phanh băng tải 4X (210W, 400V) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 257 | 1.2.2.Động cơ mũi chia than di động 4X (M-H) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Động cơ | 0 | |
| 258 | 1.2.2.1.Đại tu động cơ mũi chia than di động 4X (5,5kW, 1440v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 259 | 1.2.3.Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải 4X | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 0 | |
| 260 | 1.2.3.1.Đại tu công tắc tơ dòng điện định mức 120-500 A | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 261 | 1.2.3.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 5 | |
| 262 | 1.2.3.3.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 1 | |
| 263 | 1.2.3.4.Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 3 | |
| 264 | 1.2.3.5.Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 265 | 1.2.3.6.Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 4 | |
| 266 | 1.2.3.7.Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 8 | |
| 267 | 1.2.3.8.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 5 | |
| 268 | 1.2.4.Tủ điều khiển tại chỗ mũi chia than di động 4X (M-H) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 0 | |
| 269 | 1.2.4.1.Đại tu Áp tô mát dòng điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 270 | 1.2.4.2.Công tắc tơ 3 pha có dòng định mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 271 | 1.2.4.3.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 272 | 1.2.4.4.Át tô mát điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 273 | 1.2.4.5.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 274 | 1.2.4.6.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 7 | |
| 275 | 1.3.Phần điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 276 | 1.3.1.Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ 4X | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 277 | 1.3.2.Tủ điều khiển hệ thống phun sương dập bụi 4XY | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 0 | |
| 278 | 1.3.2.1.Kiểm tra, bảo dưỡng van điện từ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 3 | |
| 279 | 1.3.2.2.Át tô mát | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 280 | 1.3.2.3.Kiểm tra, bảo dưỡng khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 4 | |
| 281 | 1.3.2.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 282 | 1.3.2.5.Công tắc mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 283 | 1.3.2.6.Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 2 | |
| 284 | 1.3.2.7.MBA điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Máy | 1 | |
| 285 | 1.3.2.8.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 1 | |
| 286 | 1.3.2.9.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 287 | 2.Băng tải 5X | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Băng tải | 0 | |
| 288 | 2.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 289 | 2.1.1.Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 290 | 2.1.2.Cắt thay mới 230m băng tải | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Việc | 1 | |
| 291 | 2.1.3.Bảo dưỡng, sửa chữa, bọc lại cao su các tang dẫn (11 tang) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 292 | 2.1.4.Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 293 | 2.1.5.Mũi chia than di động 5X (M-H) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 1 | |
| 294 | 2.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 295 | 2.2.1.Động cơ băng tải 5X | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Động cơ | 0 | |
| 296 | 2.2.1.1.Đại tu động cơ băng tải 5X (110kW, 1480v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 297 | 2.2.1.2.Đại tu động cơ phanh băng tải 5X (210W, 400V) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 298 | 2.2.2.Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải 5X | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 0 | |
| 299 | 2.2.2.1.Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 10 | |
| 300 | 2.2.2.2.Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 4 | |
| 301 | 2.2.2.3.Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 30 | |
| 302 | 2.2.2.4.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 5 | |
| 303 | 2.2.2.5.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 1 | |
| 304 | 2.2.2.6.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 5 | |
| 305 | 2.2.3.Động cơ mũi chia than di động 5X (M-H) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Động cơ | 0 | |
| 306 | 2.2.3.1.Đại tu động cơ mũi chia than di động 5X (5,5kW, 1440v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 307 | 2.2.4.Tủ điều khiển tại chỗ mũi chia than di động 5X (M-H) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 0 | |
| 308 | 2.2.4.1.Đại tu Áp tô mát dòng điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 309 | 2.2.4.2.Công tắc tơ 3 pha có dòng định mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 310 | 2.2.4.3.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 311 | 2.2.4.4.Át tô mát điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 312 | 2.2.4.5.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 313 | 2.2.4.6.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 7 | |
| 314 | 2.3.Phần điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 315 | 2.3.1.Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 316 | 3.Băng tải 6X | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Băng tải | 0 | |
| 317 | 3.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 318 | 3.1.1.Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 319 | 3.1.2.Thay dây băng mới | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Việc | 1 | |
| 320 | 3.1.3.Bảo dưỡng, sửa chữa, bọc lại cao su các tang dẫn (7 tang) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 321 | 3.1.4.Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 322 | 3.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 323 | 3.2.1.Động cơ băng tải 6X | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Động cơ | 0 | |
| 324 | 3.2.1.1.Đại tu động cơ băng tải 6X (132kW, 1480v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 325 | 3.2.1.2.Đại tu động cơ phanh băng tải 6X (210W, 400V) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 326 | 3.2.2.Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải 6X | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 0 | |
| 327 | 3.2.2.1.Đại tu công tắc tơ dòng điện định mức 120-500 A | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 328 | 3.2.2.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 5 | |
| 329 | 3.2.2.3.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 1 | |
| 330 | 3.2.2.4.Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 1 | |
| 331 | 3.2.2.5.Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 332 | 3.2.2.6.Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 333 | 3.2.2.7.Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 334 | 3.2.2.8.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 5 | |
| 335 | 3.3.Phần điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 336 | 3.3.1.Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 337 | 3.3.2.Tủ điều khiển hệ thống phun sương dập bụi | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 0 | |
| 338 | 3.3.2.1.Kiểm tra, bảo dưỡng van điện từ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 3 | |
| 339 | 3.3.2.2.Át tô mát | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 340 | 3.3.2.3.Kiểm tra, bảo dưỡng khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 4 | |
| 341 | 3.3.2.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 342 | 3.3.2.5.Công tắc mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 343 | 3.3.2.6.Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 2 | |
| 344 | 3.3.2.7.MBA điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Máy | 1 | |
| 345 | 3.3.2.8.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 1 | |
| 346 | 3.3.2.9.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 347 | 4.Băng tải 7X | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Băng tải | 0 | |
| 348 | 4.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 349 | 4.1.1.Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 350 | 4.1.2.Thay dây băng tải mới | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Việc | 1 | |
| 351 | 4.1.3.Sửa chữa, bảo dưỡng, bọc cao su các tang dẫn (07 tang) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 352 | 4.1.4.Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 353 | 4.1.5.Bảo dưỡng ru lô cân than | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 354 | 4.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 355 | 4.2.1.Động cơ băng tải 7X | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 356 | 4.2.1.1.Đại tu động cơ băng tải 7X (160kW, 1480v/ph) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 357 | 4.2.1.2.Đại tu động cơ phanh băng tải 7X (330W, 400V) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 358 | 4.2.2.Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải 7X | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 0 | |
| 359 | 4.2.2.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 5 | |
| 360 | 4.2.2.2.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 1 | |
| 361 | 4.2.2.3.Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 7 | |
| 362 | 4.2.2.4.Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 14 | |
| 363 | 4.2.2.5.Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 22 | |
| 364 | 4.2.2.6.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 5 | |
| 365 | 4.3.Phần điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 366 | 4.3.1.Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 367 | 4.3.2.Tủ điều khiển hệ thống phun sương dập bụi băng tải 7XY | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 0 | |
| 368 | 4.3.2.1.Kiểm tra, bảo dưỡng van điện từ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 3 | |
| 369 | 4.3.2.2.Át tô mát | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 370 | 4.3.2.3.Kiểm tra, bảo dưỡng khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 4 | |
| 371 | 4.3.2.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 372 | 4.3.2.5.Công tắc mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 373 | 4.3.2.6.Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 2 | |
| 374 | 4.3.2.7.MBA điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Máy | 1 | |
| 375 | 4.3.2.8.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 1 | |
| 376 | 4.3.2.9.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 377 | 4.3.3.Hệ thống cân than | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 1 | |
| 378 | 4.3.3.1.Load cell đo khối lượng | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 379 | 4.3.3.2.Bộ mã hóa tốc độ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 380 | 4.3.3.3.Màn hình hiển thị khối lượng | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 381 | 4.3.3.4.Hiệu chỉnh máy cấp than | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Máy | 1 | |
| 382 | 5.Băng tải 8X | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Băng tải | 0 | |
| 383 | 5.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 384 | 5.1.1.Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 385 | 5.1.2.Thay mới 500m dây băng tải | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Việc | 1 | |
| 386 | 5.1.3.Bảo dưỡng, sửa chữa, bọc lại cao su các tang dẫn (10 tang) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 387 | 5.1.4.Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 388 | 5.1.5.Bảo dưỡng hệ thống căng băng thủy lực | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Việc | 1 | |
| 389 | 5.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 390 | 5.2.1.Động cơ băng tải 8X | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Động cơ | 0 | |
| 391 | 5.2.1.1.Đại tu động cơ băng tải 8X (250kW, 6600V, 1485v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 392 | 5.2.1.2.Thí nghiệm động cơ băng tải 8X | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 393 | 5.2.1.3.Đại tu động cơ phanh băng tải 8X (330W, 400V) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 394 | 5.2.2.Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải 8X | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 0 | |
| 395 | 5.2.2.1.Đại tu công tắc tơ dòng điện định mức 120-500 A | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 396 | 5.2.2.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 5 | |
| 397 | 5.2.2.3.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 1 | |
| 398 | 5.2.2.4.Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 4 | |
| 399 | 5.2.2.5.Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 400 | 5.2.2.6.Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 6 | |
| 401 | 5.2.2.7.Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 8 | |
| 402 | 5.2.2.8.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 5 | |
| 403 | 5.2.3.Tủ điều khiển tại chỗ HTTL căng băng 8X | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 0 | |
| 404 | 5.2.3.1.Đại tu công tắc tơ dòng điện định mức 120-500 A | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 405 | 5.2.3.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 5 | |
| 406 | 5.2.3.3.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển HTTL căng băng 8X | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 1 | |
| 407 | 5.2.3.4.Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 4 | |
| 408 | 5.2.3.5.Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 409 | 5.2.3.6.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 5 | |
| 410 | 5.3.Phần điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 411 | 5.3.1.Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 412 | 5.3.2.Tủ điều khiển hệ thống phun sương dập bụi | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 0 | |
| 413 | 5.3.2.1.Kiểm tra, bảo dưỡng van điện từ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 3 | |
| 414 | 5.3.2.2.Át tô mát | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 415 | 5.3.2.3.Kiểm tra, bảo dưỡng khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 4 | |
| 416 | 5.3.2.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 417 | 5.3.2.5.Công tắc mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 418 | 5.3.2.6.Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 2 | |
| 419 | 5.3.2.7.MBA điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Máy | 1 | |
| 420 | 5.3.2.8.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 1 | |
| 421 | 5.3.2.9.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 422 | 6.Băng tải 9X | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Băng tải | 0 | |
| 423 | 6.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 424 | 6.1.1.Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 425 | 6.1.2.Thay mới 78m dây băng tải | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Việc | 1 | |
| 426 | 6.1.3.Bảo dưỡng, sửa chữa, bọc lại cao su các tang dẫn (11 tang) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 427 | 6.1.4.Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 428 | 6.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 429 | 6.2.1.Động cơ băng tải 9X | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Động cơ | 0 | |
| 430 | 6.2.1.1.Đại tu động cơ băng tải 9X (37 kW, 1480 v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 431 | 6.2.1.2.Đại tu động cơ phanh băng tải 9X (210W, 400V) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 432 | 6.2.2.Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải 9X | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 1 | |
| 433 | 6.2.2.1.Đại tu công tắc tơ dòng điện định mức 120-500 A | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 434 | 6.2.2.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 5 | |
| 435 | 6.2.2.3.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 1 | |
| 436 | 6.2.2.4.Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 4 | |
| 437 | 6.2.2.5.Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 438 | 6.2.2.6.Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 6 | |
| 439 | 6.2.2.7.Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 8 | |
| 440 | 6.2.2.8.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 5 | |
| 441 | 6.3.Phần điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 442 | 6.3.1.Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 443 | 6.3.2.Tủ điều khiển hệ thống phun sương dập bụi | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 0 | |
| 444 | 6.3.2.1.Kiểm tra, bảo dưỡng van điện từ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 3 | |
| 445 | 6.3.2.2.Át tô mát | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 446 | 6.3.2.3.Kiểm tra, bảo dưỡng khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 4 | |
| 447 | 6.3.2.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 448 | 6.3.2.5.Công tắc mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 449 | 6.3.2.6.Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 2 | |
| 450 | 6.3.2.7.MBA điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Máy | 1 | |
| 451 | 6.3.2.8.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 1 | |
| 452 | 6.3.2.9.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 453 | 7.Băng tải 10X | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Băng tải | 0 | |
| 454 | 7.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 455 | 7.1.1.Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 456 | 7.1.2.Thay dây băng tải mới | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Việc | 1 | |
| 457 | 7.1.3.Bảo dưỡng, sửa chữa, bọc lại cao su các tang dẫn (04 tang) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 458 | 7.1.4.Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 459 | 7.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 460 | 7.2.1.Động cơ băng tải 10X | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Động cơ | 0 | |
| 461 | 7.2.1.1.Đại tu động cơ băng tải 10X (110kW, 1480v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 462 | 7.2.1.2.Đại tu động cơ phanh băng tải 10X (210W, 400V) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 463 | 7.2.2.Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải 10X | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 0 | |
| 464 | 7.2.2.1.Đại tu công tắc tơ dòng điện định mức 120-500 A | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 465 | 7.2.2.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 5 | |
| 466 | 7.2.2.3.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 1 | |
| 467 | 7.2.2.4.Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 4 | |
| 468 | 7.2.2.5.Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 469 | 7.2.2.6.Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 6 | |
| 470 | 7.2.2.7.Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 8 | |
| 471 | 7.2.2.8.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | cái | 5 | |
| 472 | 7.3.Phần điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 473 | 7.3.1.Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 474 | 7.3.2.Tủ điều khiển hệ thống phun sương dập bụi 10XY | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 0 | |
| 475 | 1.7.3.2.Kiểm tra, bảo dưỡng van điện từ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 3 | |
| 476 | 7.3.2.2.Át tô mát | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 477 | 7.3.2.3.Kiểm tra, bảo dưỡng khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 4 | |
| 478 | 7.3.2.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 479 | 7.3.2.5.Công tắc mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 480 | 7.3.2.6.Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | bộ | 2 | |
| 481 | 7.3.2.7.MBA điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Máy | 1 | |
| 482 | 7.3.2.8.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 1 | |
| 483 | 7.3.2.9.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 484 | 8.Băng tải 11 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Băng tải | 0 | |
| 485 | 8.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 486 | 8.1.1.Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 487 | 8.1.2.Thay dây băng tải mới | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Việc | 1 | |
| 488 | 8.1.3.Bảo dưỡng, sửa chữa, bọc lại cao su các tang dẫn (07 tang) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 489 | 8.1.4.Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 490 | 8.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 491 | 8.2.1.Động cơ băng tải 11 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Động cơ | 0 | |
| 492 | 8.2.1.1.Đại tu động cơ băng tải 11 (200kW, 6,6kV, 1490v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 493 | 8.2.1.2.Thí nghiệm động cơ băng tải 11 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 494 | 8.2.1.3.Đại tu động cơ phanh băng tải 11 (330W, 400V) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 495 | 8.2.2.Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải 11 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 0 | |
| 496 | 8.2.2.1.Đại tu công tắc tơ dòng điện định mức 120-500 A | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 497 | 8.2.2.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 5 | |
| 498 | 8.2.2.3.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 1 | |
| 499 | 8.2.2.4.Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 4 | |
| 500 | 8.2.2.5.Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 501 | 8.2.2.6.Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 6 | |
| 502 | 8.2.2.7.Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 8 | |
| 503 | 8.2.2.8.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 5 | |
| 504 | 8.3.Phần điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 505 | 8.3.1.Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 506 | 8.3.2.Tủ điều khiển hệ thống phun sương dập bụi | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 0 | |
| 507 | 8.3.2.1.Kiểm tra, bảo dưỡng van điện từ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 3 | |
| 508 | 8.3.2.2.Át tô mát | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 509 | 8.3.2.3.Kiểm tra, bảo dưỡng khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 4 | |
| 510 | 8.3.2.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 511 | 8.3.2.5.Công tắc mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 512 | 8.3.2.6.Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 2 | |
| 513 | 8.3.2.7.MBA điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Máy | 1 | |
| 514 | 8.3.2.8.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 1 | |
| 515 | 8.3.2.9.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 516 | 9.Sàng rung X | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Sàng rung | 0 | |
| 517 | 9.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 518 | 9.1.1.Công tác chuẩn bị | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Việc | 1 | |
| 519 | 9.1.2.Bảo dưỡng cụm dẫn động (Bộ tạo rung) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 520 | 9.1.3.Khay sàng - Ống truyền tải - Kết cấu thép | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 521 | 9.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 522 | 9.2.1.Động cơ sàng rung X | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Động cơ | 0 | |
| 523 | 9.2.1.1.Đại tu động cơ sàng rung X (22kW, 400V, 970v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 524 | 9.2.2.Tủ điều khiển tại chỗ sàng rung X | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 0 | |
| 525 | 9.2.2.1Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 526 | 9.2.2.2.Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 527 | 9.2.2.3.Đại tu rơ le nhiệt | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 528 | 9.2.2.4.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 5 | |
| 529 | 9.2.2.5.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 1 | |
| 530 | 9.2.2.6.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 10 | |
| 531 | 9.2.2.7.Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 532 | A.3.Hệ thống cung cấp than Hải Phòng 2/Cấp than đốt/Băng tải cấp than lên lò (Băng tải 1X, 2X, 3X, 13X, 14X, Hệ thống lấy mẫu X) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 0 | |
| 533 | 1.Băng tải 1X | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Băng tải | 0 | |
| 534 | 1.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 535 | 1.1.1.Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 536 | 1.1.2.Bảo dưỡng, sửa chữa, bọc lại cao su các tang (07 tang) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 537 | 1.1.3.Thay toàn bộ dây băng | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Việc | 1 | |
| 538 | 1.1.4.Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 539 | 1.1.5.Các cày dỡ tải băng tải 1X (07 Cày) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 1 | |
| 540 | 1.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 541 | 1.2.1.Động cơ băng tải 1X | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Động cơ | 0 | |
| 542 | 1.2.1.1.Đại tu động cơ băng tải 1X (75kW, 400V, 1480v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 543 | 1.2.1.2.Đại tu động cơ phanh băng tải 1X (330W, 400V) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 544 | 1.2.2.Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 0 | |
| 545 | 1.2.2.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 5 | |
| 546 | 1.2.2.2.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 1 | |
| 547 | 1.2.2.3.Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 4 | |
| 548 | 1.2.2.4.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 6 | |
| 549 | 1.2.2.5.Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 550 | 1.2.2.6.Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 6 | |
| 551 | 1.2.2.7.Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 10 | |
| 552 | 1.2.2.8.Đại tu công tắc tơ dòng điện định mức 120-500 A | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 553 | 1.2.3.Động cơ cày dỡ tải | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Động cơ | 0 | |
| 554 | 1.2.3.1.Đại tu động cơ cày dỡ tải băng tải 1X (1.1kW, 400V, 1400v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 7 | |
| 555 | 1.2.4.Tủ điều khiển cày dỡ tải | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 0 | |
| 556 | 1.2.4.1.Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 7 | |
| 557 | 1.2.4.2.Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 14 | |
| 558 | 1.2.4.3.Đại tu rơ le nhiệt | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 7 | |
| 559 | 1.2.4.4.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, khóa thao tác, nút ấn, đèn báo | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 35 | |
| 560 | 1.2.5.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 14 | |
| 561 | 1.2.4.6.Công tắc giới hạn kiểu từ (Đại tu-bảo đưỡng) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 14 | |
| 562 | 1.2.4.7.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 7 | |
| 563 | 1.3.Phần điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 564 | 1.3.1.Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 565 | 1.3.2.Tủ điều khiển hệ thống phun sương dập bụi | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 0 | |
| 566 | 1.3.2.1.Kiểm tra, bảo dưỡng van điện từ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 8 | |
| 567 | 1.3.2.2.Át tô mát | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 568 | 1.3.2.3.Kiểm tra, bảo dưỡng khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 4 | |
| 569 | 1.3.2.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 570 | 1.3.2.5.Công tắc mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 571 | 1.3.2.6.Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 2 | |
| 572 | 1.3.2.7.MBA điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Máy | 1 | |
| 573 | 1.3.2.8.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 1 | |
| 574 | 1.3.2.9.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 575 | 2.Băng tải 2X | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Băng tải | 0 | |
| 576 | 2.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 577 | 2.1.1.Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 578 | 2.1.2.Thay dây băng mới | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Việc | 1 | |
| 579 | 2.1.3.Bảo dưỡng, sửa chữa các tang dẫn hướng (11 tang) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 580 | 2.1.4.Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 581 | 2.1.5.Đại tu thiết bị tách sắt 2A | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 582 | 2.1.6.Bảo dưỡng ru lô cân than | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 583 | 2.1.7.Mũi chia than di động 2A (M-H) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 1 | |
| 584 | 2.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 585 | 2.2.1.Động cơ băng tải 2X | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Động cơ | 0 | |
| 586 | 2.2.1.1.Đại tu động cơ băng tải 2X (185kW, 400V, 1480v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 587 | 2.2.2.Động cơ mũi chia than di động 2X | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Động cơ | 0 | |
| 588 | 2.2.2.1.Đại tu động cơ mũi chia than di động 2X (5.5kW, 400V, 1440v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 589 | 2.2.3.Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải 2X | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 0 | |
| 590 | 2.2.3.1.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 1 | |
| 591 | 2.2.3.2.Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 5 | |
| 592 | 2.2.3.3.Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 593 | 2.2.3.4.Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 10 | |
| 594 | 2.2.3.5.Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 14 | |
| 595 | 2.2.3.6.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 5 | |
| 596 | 2.2.3.7.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 6 | |
| 597 | 2.2.3.8.Đại tu công tắc tơ dòng điện định mức 120-500 A | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 598 | 2.2.4.Tủ điều khiển tại chỗ mũi chia than di động 2X | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 0 | |
| 599 | 2.2.4.1.Đại tu Áp tô mát dòng điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 600 | 2.2.4.2.Công tắc tơ 3 pha có dòng định mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 601 | 2.2.4.3.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 602 | 2.2.4.4.Át tô mát điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 603 | 2.2.4.5.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 604 | 2.2.4.6.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 7 | |
| 605 | 2.3.Phần điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 606 | 2.3.1.Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 607 | 2.3.2.Tủ điều khiển hệ thống phun sương dập bụi | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 0 | |
| 608 | 2.3.2.1.Kiểm tra, bảo dưỡng van điện từ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 8 | |
| 609 | 2.3.2.2.Át tô mát | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 610 | 2.3.2.3.Kiểm tra, bảo dưỡng khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 4 | |
| 611 | 2.3.2.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 612 | 2.3.2.5.Công tắc mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 613 | 2.3.2.6.Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 2 | |
| 614 | 2.3.2.7.MBA điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Máy | 1 | |
| 615 | 2.3.2.8.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 1 | |
| 616 | 2.3.2.9.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 617 | 2.3.3.Hệ thống cân than | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 0 | |
| 618 | 2.3.3.1.Load cell đo khối lượng | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 619 | 2.3.3.2.Bộ mã hóa tốc độ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 620 | 2.3.3.3.Màn hình hiển thị khối lượng | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 621 | 2.3.3.4.Hiệu chỉnh máy cấp than | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Máy | 1 | |
| 622 | 2.3.4.Hệ thống tách sắt | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 0 | |
| 623 | 2.3.4.1.Bo mạch chủ PLC (đại tu - bảo dưỡng) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 624 | 2.3.4.2.Bộ vi xử lý CPU | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 625 | 2.3.4.3.Mô đun đầu ra | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 626 | 2.3.4.4.Mô đun đầu vào | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 627 | 2.3.4.5.Mô đun truyền thông | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 628 | 2.3.4.6.Át tô mát | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 629 | 2.3.4.7.Kiểm tra, bảo dưỡng kháo điều khiển, nút ấn, đèn báo | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 12 | |
| 630 | 2.3.4.8.Khoá lựa chọn điều khiển (đại tu - bảo dưỡng) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 631 | 2.3.4.9.Switch từ (đại tu - bảo dưỡng) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 8 | |
| 632 | 2.3.4.10.Mô đun nguồn PLC (đại tu - bảo dưỡng) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 633 | 2.3.4.11.MBA điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Máy | 1 | |
| 634 | 2.3.4.12.Đại tu Áp tô mát dòng điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 635 | 2.3.4.13.Công tắc tơ 3 pha có dòng định mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 636 | 2.3.4.14.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 637 | 2.3.4.15.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 6 | |
| 638 | 3.Băng tải 3X | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Băng tải | 0 | |
| 639 | 3.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 640 | 3.1.1.Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 641 | 3.1.2.Bảo dưỡng, sửa chữa các tang dẫn hướng (11 tang) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 642 | 3.1.3.Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 643 | 3.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 644 | 3.2.1.Động cơ băng tải 3X | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Động cơ | 0 | |
| 645 | 3.2.1.1.Đại tu động cơ băng tải 3X (110kW, 400V, 1480v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 646 | 3.2.Đại tu động cơ phanh băng tải 3X (210W, 400V) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 647 | 3.2.2.Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 1 | |
| 648 | 3.2.2.1.Đại tu công tắc tơ dòng điện định mức 120-500 A | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 649 | 3.2.2.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 5 | |
| 650 | 3.2.2.3.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 1 | |
| 651 | 3.2.2.4.Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 7 | |
| 652 | 3.2.2.5.Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 653 | 3.2.2.6.Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 12 | |
| 654 | 3.2.2.7.Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 18 | |
| 655 | 3.2.2.8.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 5 | |
| 656 | 3.3.Phần điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 657 | 3.3.1.Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 658 | 3.3.2.Tủ điều khiển hệ thống phun sương dập bụi | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 1 | |
| 659 | 3.3.2.1.Kiểm tra, bảo dưỡng van điện từ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 8 | |
| 660 | 3.3.2.2.Át tô mát | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 661 | 3.3.2.3.Kiểm tra, bảo dưỡng khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 4 | |
| 662 | 3.3.2.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 663 | 3.3.2.5.Công tắc mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 664 | 3.3.2.6.Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 2 | |
| 665 | 3.3.2.7.MBA điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Máy | 1 | |
| 666 | 3.3.2.8.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 1 | |
| 667 | 3.3.2.9.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 668 | 4.Băng tải 13X | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Băng tải | 0 | |
| 669 | 4.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 670 | 4.1.1.Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 671 | 4.1.2.Thay dây băng tải mới | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Việc | 1 | |
| 672 | 4.1.3.Bảo dưỡng, sửa chữa, bọc lại cao su các tang dẫn (8 tang) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 673 | 4.1.4.Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 674 | 4.1.5.Mũi chia than di động 13X (M-H) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 1 | |
| 675 | 4.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 676 | 4.2.1.Động cơ băng tải 13X | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Động cơ | 0 | |
| 677 | 4.2.1.1.Đại tu động cơ băng tải 13X (90kW, 400V, 1480v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 678 | 4.2.1.2.Đại tu động cơ phanh băng tải 13X (210W, 400V) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 679 | 4.2.2.Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải 13X | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 0 | |
| 680 | 4.2.2.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 5 | |
| 681 | 4.2.2.2.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 1 | |
| 682 | 4.2.2.3.Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 6 | |
| 683 | 4.2.2.4.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 6 | |
| 684 | 4.2.2.5.Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 685 | 4.2.2.6.Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 12 | |
| 686 | 4.2.2.7.Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 22 | |
| 687 | 4.2.2.8.Đại tu công tắc tơ dòng điện định mức 120-500 A | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 688 | 4.2.3.Động cơ thiết bị gạt nước băng tải 13X | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Động cơ | 0 | |
| 689 | 4.2.3.1.Đại tu động cơ gạt nước băng tải 13X (1.5kW, 400V, 1400v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 690 | 4.2.4.Tủ điều khiển tại chỗ của thiết bị gạt nước băng tải 13X | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 0 | |
| 691 | 4.2.4.1.Át tô mát | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 692 | 4.2.4.2.Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 693 | 4.2.4.3.Đại tu rơ le nhiệt | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 694 | 4.2.4.4.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 695 | 4.2.4.5.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 1 | |
| 696 | 4.2.4.6.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 7 | |
| 697 | 4.2.5.Động cơ mũi chia than di động 13X (M-H) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Động cơ | 0 | |
| 698 | 4.2.5.1.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 699 | 4.2.5.1.1.Đại tu động cơ mũi chia than di động 13X (5.5kW, 400V, 1480v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 700 | 4.2.6.Tủ điều khiển tại chỗ của mũi chia than di động 13X (M-H) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 0 | |
| 701 | 4.2.6.1.Đại tu Áp tô mát dòng điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 702 | 4.2.6.2.Công tắc tơ 3 pha có dòng định mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 703 | 4.2.6.3.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 704 | 4.2.6.4.Át tô mát điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 705 | 4.2.6.5.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 706 | 4.2.6.6.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 7 | |
| 707 | 4.3.Phần điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 708 | 4.3.1.Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ 11 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 709 | 5.Băng tải 14X | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Băng tải | 0 | |
| 710 | 5.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 711 | 5.1.1.Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 712 | 5.1.2.Thay dây băng tải mới | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Việc | 1 | |
| 713 | 5.1.3.Bảo dưỡng, sửa chữa, bọc lại cao su các tang dẫn (11 tang) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 714 | 5.1.4.Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 715 | 5.1.5.Bảo dưỡng ru lô cân than | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 716 | 5.1.6.Mũi chia than di động 14X (M-H) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 1 | |
| 717 | 5.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 718 | 5.2.1.Động cơ băng tải 14X | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Động cơ | 0 | |
| 719 | 5.2.1.1.Đại tu động cơ băng tải 14X (75kW, 400V, 1480v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 720 | 5.2.2.Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải 14X | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 0 | |
| 721 | 5.2.2.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 5 | |
| 722 | 5.2.2.2.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 1 | |
| 723 | 5.2.2.3.Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 4 | |
| 724 | 5.2.2.4.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 5 | |
| 725 | 5.2.2.5.Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 726 | 5.2.2.6.Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 6 | |
| 727 | 5.2.2.7.Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 8 | |
| 728 | 5.2.3.Động cơ mũi chia than di động 14X | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Động cơ | 0 | |
| 729 | 5.2.3.1.Đại tu động cơ mũi chia than di động 14X (5.5kW, 400V, 1480v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 730 | 5.2.4.Tủ điều khiển tại chỗ của mũi chia than di động 14X | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 0 | |
| 731 | 5.2.4.1.Đại tu Áp tô mát dòng điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 732 | 5.2.4.2.Công tắc tơ 3 pha có dòng định mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 733 | 5.2.4.3.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 734 | 5.2.4.4.Át tô mát điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 735 | 5.2.4.5.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 736 | 5.2.4.6.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 7 | |
| 737 | 5.3.Phần điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 738 | 5.3.1.Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 739 | 5.3.2.Tủ điều khiển hệ thống phun sương dập bụi | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 0 | |
| 740 | 5.3.2.1.Kiểm tra, bảo dưỡng van điện từ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 8 | |
| 741 | 5.3.2.2.Át tô mát | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 742 | 5.3.2.3.Kiểm tra, bảo dưỡng khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 4 | |
| 743 | 5.3.2.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 744 | 5.3.2.5.Công tắc mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 745 | 5.3.2.6.Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 2 | |
| 746 | 5.3.2.7.MBA điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Máy | 1 | |
| 747 | 5.3.2.8.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 1 | |
| 748 | 5.3.2.9.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 749 | 5.3.3.Hệ thống cân than | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 0 | |
| 750 | 5.3.3.1.Load cell đo khối lượng | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 751 | 5.3.3.2.Bộ mã hóa tốc độ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 752 | 5.3.3.3.Màn hình hiển thị khối lượng | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 753 | 5.3.3.4.Hiệu chỉnh máy cấp than | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Máy | 1 | |
| 754 | 6.Hệ thống lấy mẫu X | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 0 | |
| 755 | 6.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 756 | 6.1.1.Đại tu hệ thống lấy mẫu tự động 2A | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 757 | 6.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 758 | 6.2.1.Động cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Động cơ | 0 | |
| 759 | 6.2.1.1.Đại tu Động cơ băng tải sơ cấp (1,1kW, 1410v/ph) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 760 | 6.2.1.2.Đại tu Động cơ lấy mẫu thứ cấp (0,55kW, 1400v/ph) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 761 | 6.2.1.3.Đại tu Động cơ gom mẫu (0,55kW, 1400v/ph) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 762 | 6.2.1.4.Đại tu Động cơ băng tải thứ cấp (1,1kW, 1410v/ph) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 763 | 6.2.1.5.Đại tu Động cơ băng tải gầu hồi (3kW, 1420v/ph) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 764 | 6.2.1.6.Đại tu Động cơ máy nghiền (4kW, 1440v/ph) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 765 | 6.2.1.7.Đại tu Động cơ lấy mẫu sơ cấp (4kW, 1445v/ph) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 766 | 6.2.1.8.Đại tu Động cơ bơm dầu (2,2kW, 940v/ph) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 767 | 6.3.Phần điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 768 | 6.3.1.Tủ điều khiển Hệ thống lấy mẫu than tự động | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tủ | 0 | |
| 769 | 6.3.1.1.Bộ cài đặt thời gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 770 | 6.3.1.2.Bộ vi xử lý CPU | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 771 | 6.3.1.3.Mô đun đầu ra số | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 2 | |
| 772 | 6.3.1.4.Mô đun đầu vào số | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 2 | |
| 773 | 6.3.1.5.Mô đun truyền thông | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 774 | 6.3.1.6.Át tô mát | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 7 | |
| 775 | 6.3.1.7.Kiểm tra, bảo dưỡng khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 40 | |
| 776 | 6.3.1.8.Switch từ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 20 | |
| 777 | 6.3.1.9.Mô đun nguồn PLC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 778 | 6.3.1.10.Bo mạch chủ PLC (đại tu - bảo dưỡng) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 779 | 6.3.1.11.Máy biến điện áp (MBA điều khiển) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Máy | 1 | |
| 780 | 6.3.1.12.Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 781 | 6.3.1.13.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 5 | |
| 782 | 6.3.1.14.Công tắc tơ 3 pha có dòng định mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 10 | |
| 783 | 6.3.1.15.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 37 | |
| 784 | A.4.Cẩu trục tổ máy số 3/cầu trục gian tuabin Tổ máy số 3 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cẩu trục | 0 | |
| 785 | 1.Cầu trục gian Tuabin Tổ máy số 3 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cầu trục | 0 | |
| 786 | 1.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 787 | 1.1.1.Công tác chuẩn bị | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 788 | 1.1.2.Đại tu Hộp giảm tốc di chuyển dầm dọc | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 789 | 3.1.1.Đại tu Hộp giảm tốc di chuyển dầm ngang | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 790 | 1.1.4.Đại tu Hộp giảm tốc móc lớn và bộ truyền bánh răng hở | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 791 | 1.1.5.Đại tu Hộp giảm tốc móc nhỏ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 792 | 1.1.6.Đại tu Hệ thống phanh thủy lực | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 1 | |
| 793 | 1.1.7.Đại tu hệ thống bánh xe di chuyển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 1 | |
| 794 | 1.1.8.Đại tu tang quấn cáp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 795 | 9.1.1.Đại tu hệ thống dầm dọc và dầm ngang | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 1 | |
| 796 | 1.1.10.Vệ sinh bảo dưỡng cáp thép móc lớn, móc nhỏ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 797 | 1.1.11.Đại tu cabin và hệ thống điều hòa | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 1 | |
| 798 | 1.2.Phần điện, điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần | 0 | |
| 799 | 1.2.1.Đại tu động cơ nâng hạ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 800 | 1.2.2.Đại tu động cơ di chuyển dọc | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 4 | |
| 801 | 1.2.3.Đại tu động cơ di chuyển ngang | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 4 | |
| 802 | 1.2.4.Đại tu động cơ phanh | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 4 | |
| 803 | 1.2.5.Vệ sinh, bảo dưỡng dãy tủ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Dãy tủ | 1 | |
| 804 | 1.2.6.Đại tu áp tô mát 3 pha dòng định mức >100 A | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 6 | |
| 805 | 1.2.7.Đại tu áp tô mát Dòng điện định mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 8 | |
| 806 | 1.2.8.Bảo dưỡng, thí nghiệm công tắc tơ dòng điện định mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 6 | |
| 807 | 1.2.9.Bảo dưỡng, thí nghiệm công tắc tơ có dòng định mức >100A | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 3 | |
| 808 | 1.2.10.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 19 | |
| 809 | 1.2.11.Biến tần | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 4 | |
| 810 | 1.2.12.Bộ mã hóa tốc độ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 4 | |
| 811 | 1.2.13.Switch cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 8 | |
| 812 | 1.2.14.Bảo dưỡng tay trang điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 813 | 1.2.15.Đại tu điều hòa | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 1 | |
| 814 | 1.2.16.Công tác chuẩn bị, di chuyển các thiết bị điện từ vị trí lắp đặt xuống vị trí đại tu (quá trình tháo) và ngược lại (quá trình lắp) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 815 | 1.2.17.Bộ điều khiển PLC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 0 | |
| 816 | 1.2.17.1.Mô đun truyền thông | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 817 | 1.2.17.2.Mô đun đầu vào số | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 818 | 1.2.17.3.Mô đun đầu ra số | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 819 | 1.2.17.4.Bộ vi xử lý CPU | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 820 | 1.2.17.5.Mô đun nguồn PLC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 821 | 1.2.17.6.Bo mạch chủ PLC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 822 | 1.2.17.7.Mô đun nguồn một chiều | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 823 | B.PHẦN VẬT TƯ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Phần vật tư | 0 | |
| 824 | B.1.Hệ thống cung cấp than Hải Phòng 2/Các thiết bị trong kho than | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 0 | |
| 825 | I.Máy đánh đống X và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Máy | 0 | |
| 826 | 1.Castrol Hyspin AWS 46 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 680 | |
| 827 | 2.Dầu Alpha SP 220 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 172 | |
| 828 | 3.Dầu Castrol Hyspin AWS 32 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 20 | |
| 829 | 4.Mỡ bôi trơn Multis MS2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Kg | 43 | |
| 830 | 5.Mỡ spheerol EPL2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Kg | 5 | |
| 831 | 6.Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 100 | |
| 832 | 7.Sơn ghi - AKD 29 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 15 | |
| 833 | 8.Sơn vàng AKD - 77 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 135 | |
| 834 | 9.Vú mỡ M10 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 12 | |
| 835 | (*)Vật liệu phụ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Vật liệu | 0 | |
| 836 | 10.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cuộn | 9 | |
| 837 | 11.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cuộn | 18 | |
| 838 | 12.Băng tan (cao su non) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cuộn | 8 | |
| 839 | 13.Bìa amiăng dày 1mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | M2 | 3 | |
| 840 | 14.Chổi sơn loại lớn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 23 | |
| 841 | 15.Chổi sơn loại nhỏ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 4 | |
| 842 | 16.Cồn công nghiệp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 19 | |
| 843 | 17.Đá cắt 125x1,5x22mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 844 | 18.Đá mài 125x22x6mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 18 | |
| 845 | 19.Đá mài Phi 100 x 16 x 6 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 846 | 20.Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bình | 33 | |
| 847 | 21.Dầu DO 0,05% S | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 49 | |
| 848 | 22.Giấy nhám mịn P2000 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | M2 | 23 | |
| 849 | 23.Giấy nhám P600 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tờ | 2 | |
| 850 | 24.Giấy nháp thô | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | m2 | 0,5 | |
| 851 | 25.Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Kg | 183 | |
| 852 | 26.Khí ôxy (O2) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chai | 3 | |
| 853 | 27.Lá căn đồng dày 0,05mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | M2 | 0,5 | |
| 854 | 28.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Túi | 1 | |
| 855 | 29.Lạt nhựa loại 500mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Túi | 1 | |
| 856 | 30.Ống luồn dây điện loại mềm, gân xoắn có đai thép phi 21 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Mét | 5 | |
| 857 | 31.Que hàn N46 Phi 3.2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Kg | 24 | |
| 858 | 32.Tấm lá căn đồng 0.05mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | M2 | 0,5 | |
| 859 | 33.Vải nhám thô 80 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | M2 | 0,1 | |
| 860 | 34.Vải phin trắng | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Mét | 18 | |
| 861 | 35.Xăng A92 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 0,5 | |
| 862 | 36.Xăng A95 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 24 | |
| 863 | II.Máy phá đống X và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Máy | 0 | |
| 864 | 1.Castrol Hyspin AWS 46 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 1.360 | |
| 865 | 2.Dầu Alpha SP 220 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 170 | |
| 866 | 3.Dầu Alpha SP 320 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 32 | |
| 867 | 4.Dầu Alpha SP 460 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 330 | |
| 868 | 5.Giấy nhám mịn P2000 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | M2 | 20 | |
| 869 | 6.Mỡ bôi trơn Multis MS2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Kg | 67 | |
| 870 | 7.Mỡ spheerol EPL2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Kg | 11 | |
| 871 | 8.Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 84,7 | |
| 872 | 9.Sơn ghi - AKD 29 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 25 | |
| 873 | 10.Sơn vàng AKD - 77 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 79 | |
| 874 | (*)Vật liệu phụ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Vật liệu | 0 | |
| 875 | 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cuộn | 8 | |
| 876 | 2.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cuộn | 32 | |
| 877 | 3.Băng tan (cao su non) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cuộn | 9 | |
| 878 | 4.Chổi sơn loại lớn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 37 | |
| 879 | 5.Chổi sơn loại nhỏ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 880 | 6.Cồn công nghiệp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 19 | |
| 881 | 7.Đá cắt 125x1,5x22mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 24 | |
| 882 | 8.Đá mài 125x22x6mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 41 | |
| 883 | 9.Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bình | 37 | |
| 884 | 10.Dầu DO 0,05% S | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 89 | |
| 885 | 11.Giấy nhám mịn P2000 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | M2 | 15 | |
| 886 | 12.Giấy nhám P600 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tờ | 8 | |
| 887 | 13.Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Kg | 336 | |
| 888 | 14.Khí ôxy (O2) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chai | 5 | |
| 889 | 15.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Túi | 1 | |
| 890 | 16.Lạt nhựa loại 500mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Túi | 1 | |
| 891 | 17.Que hàn N46 Phi 3.2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Kg | 40 | |
| 892 | 18.Vải nhám mịn 150 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | M2 | 2,9 | |
| 893 | 19.Vải nhám thô 80 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | M2 | 0,4 | |
| 894 | 20.Vải phin trắng | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Mét | 21 | |
| 895 | 21.Xăng A95 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 35 | |
| 896 | B.2.Hệ thống cung cấp than Hải Phòng 2/Các tuyến băng tải tới kho than và thiết bị liên quan (Băng tải 4X, 5X, 6X, 7X, 8X, 9X, 10X, 11, Sàng rung X) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 0 | |
| 897 | 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cuộn | 11 | |
| 898 | 2.Bộ gioăng xi lanh thủy lực hệ căng băng tải thủy lực (12 chi tiết) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 1 | |
| 899 | 3.Bơm dầu thủy lực căng băng, model: CBW-F310-CFP 5,5kW, 20MPa | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 900 | 4.Bu lông inox M16x100 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 20 | |
| 901 | 5.Bu lông M18 x 120 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 20 | |
| 902 | 6.Bu lông M24 x 120 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 20 | |
| 903 | 7.Cao su chịu mài mòn dày 14mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | M2 | 258 | |
| 904 | 8.Cao su non 1mm (mối dán băng tải) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Kg | 50 | |
| 905 | 9.Cao su non 3mm (mối dán băng tải) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Kg | 59 | |
| 906 | 10.Castrol Hyspin AWS 46 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 255 | |
| 907 | 11.Chổi sơn loại lớn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 908 | 12.Dầu Alpha SP 320 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 367 | |
| 909 | 13.Dầu Castrol Hyspin AWS 32 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 194 | |
| 910 | 14.Giấy chống dính Silicon (dán băng tải) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | M2 | 59 | |
| 911 | 15.Giấy nhám mịn P1200 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | M2 | 1 | |
| 912 | 16.Keo dán lưu hóa STL - RF | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Kg | 54 | |
| 913 | 17.Keo dán nguội hai thành phần TL-T70 (H0257) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 226 | |
| 914 | 18.Mỡ bôi trơn Multis MS2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Kg | 285 | |
| 915 | 19.Mỡ Energrease LS-EP3 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Kg | 9 | |
| 916 | 20.Mỡ spheerol EPL2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Kg | 15 | |
| 917 | 21.Nước tẩy rửa (dán băng tải) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hộp | 51 | |
| 918 | 22.Sơn cách điện cao áp (epoxy, ~2.6kV, dạng xịt) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lọ | 6 | |
| 919 | 23.Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 124 | |
| 920 | 24.Sơn ghi - AKD 29 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 115 | |
| 921 | 25.Thép tấm CT3 dày 10mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | M2 | 11 | |
| 922 | 26.Vải phin trắng | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Mét | 1,5 | |
| 923 | 27.Vú mỡ M10 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 214 | |
| 924 | (*)Vật liệu phụ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | 0 | 0 | |
| 925 | 1.Băng dính cách điện cao áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cuộn | 5 | |
| 926 | 2.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cuộn | 19 | |
| 927 | 3.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cuộn | 4 | |
| 928 | 4.Băng tan (cao su non) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cuộn | 6 | |
| 929 | 5.Bìa amiăng dày 1mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | M2 | 49 | |
| 930 | 6.Chổi sơn loại lớn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 32 | |
| 931 | 7.Chổi sơn loại nhỏ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 3 | |
| 932 | 8.Cồn công nghiệp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 6 | |
| 933 | 9.Đá cắt 125x1,5x22mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 5 | |
| 934 | 10.Đá mài 125x22x6mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 935 | 11.Đá mài phi 180 x 22 x 6 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 936 | 12.Đá mài ráp xếp phi 125x22x6 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 937 | 13.Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bình | 107 | |
| 938 | 14.Dầu DO 0,05% S | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 627 | |
| 939 | 15.Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Kg | 954 | |
| 940 | 16.Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tuýp | 3 | |
| 941 | 17.Khí acetylen tinh khiết | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chai | 1 | |
| 942 | 18.Khí ôxy (O2) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chai | 17 | |
| 943 | 19.Lạt nhựa loại 250mm (250c/túi) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Túi | 6,8 | |
| 944 | 20.Mỡ spheerol EPL2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Kg | 1,6 | |
| 945 | 21.Phớt SKF CR 145 X 160 X 8HMSA 10RG | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 946 | 22.Phớt SKF CR 42 x 52 x 4 HM4R | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 947 | 23.Phớt SKF CR25 x 40 x 10 HMSA 10RG | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 6 | |
| 948 | 24.Que hàn N46 Phi 3.2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Kg | 158 | |
| 949 | 25.Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 4 | |
| 950 | 26.Sơn ghi - AKD 29 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 4 | |
| 951 | 27.Vải nhám mịn 150 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | M2 | 0,9 | |
| 952 | 28.Vải phin trắng | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Mét | 19 | |
| 953 | 29.Xăng A95 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 21 | |
| 954 | B.3.Hệ thống cung cấp than Hải Phòng 2/Cấp than đốt/Băng tải cấp than lên lò (Băng tải 1X, 2X, 3X, 13X, 14X, Hệ thống lấy mẫu X) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hệ thống | 0 | |
| 955 | 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cuộn | 28 | |
| 956 | 2.Băng dính phản quang | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cuộn | 1 | |
| 957 | 3.Băng tan (cao su non) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cuộn | 3 | |
| 958 | 4.Bìa amiăng dày 1mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | M2 | 47 | |
| 959 | 5.Bu lông M12 x 60 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 300 | |
| 960 | 6.Bu lông M12x60 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 600 | |
| 961 | 7.Cao su chịu mài mòn dày 14mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | M2 | 148 | |
| 962 | 8.Cao su non 1mm (mối dán băng tải) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Kg | 3 | |
| 963 | 9.Cao su non 1mm (mối dán băng tải) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Kg | 16 | |
| 964 | 10.Cao su non 3mm (mối dán băng tải) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Kg | 3 | |
| 965 | 11.Cao su non 3mm (mối dán băng tải) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Kg | 19 | |
| 966 | 12.Castrol Hyspin AWS 46 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 24 | |
| 967 | 13.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lọ | 1 | |
| 968 | 14.Chổi sơn loại lớn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 27 | |
| 969 | 15.Chổi sơn loại nhỏ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 3 | |
| 970 | 16.Chổi vệ sinh bo mạch thiết bị điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 971 | 17.Cồn công nghiệp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 20 | |
| 972 | 18.Dầu Alpha SP 320 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 50 | |
| 973 | 19.Dầu Alpha SP 460 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 262 | |
| 974 | 20.Dầu Castrol Hyspin AWS 32 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 47 | |
| 975 | 21.Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bình | 100 | |
| 976 | 22.Đầu cốt kim 1.5mm2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 6 | |
| 977 | 23.Đầu cốt kim 1.5mm2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chiếc | 6 | |
| 978 | 24.Dầu DO 0,05% S | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 465 | |
| 979 | 25.Dầu HLM 46 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 6 | |
| 980 | 26.Dầu HLM46 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 42 | |
| 981 | 27.Dầu thủy lực HML 32 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 104 | |
| 982 | 28.Đĩa CD - RW trắng | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 983 | 29.Giấy chống dính Silicon (dán băng tải) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | M2 | 5 | |
| 984 | 30.Giấy chống dính Silicon (dán băng tải) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | M2 | 19 | |
| 985 | 31.Giấy nhám mịn P2000 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | M2 | 4 | |
| 986 | 32.Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Kg | 737 | |
| 987 | 33.Keo dán lưu hóa STL - RF | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Kg | 3,5 | |
| 988 | 34.Keo dán lưu hóa STL - RF | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Kg | 24 | |
| 989 | 35.Keo dán nguội hai thành phần TL-T70 (H0257) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 119 | |
| 990 | 36.Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tuýp | 1,8 | |
| 991 | 37.Khí ôxy (O2) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chai | 1 | |
| 992 | 38.Lạt nhựa loại 250mm (250c/túi) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Túi | 6 | |
| 993 | 39.Mỡ spheerol EPL2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Kg | 0,5 | |
| 994 | 40.Mỡ spheerol EPL2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Kg | 192 | |
| 995 | 41.Nước tẩy rửa (dán băng tải) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hộp | 4 | |
| 996 | 42.Nước tẩy rửa (dán băng tải) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Hộp | 24 | |
| 997 | 43.Phớt chặn vòng bi (Tang phi 1000x1150 và 1000x1400) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 12 | |
| 998 | 44.Phớt chặn vòng bi loại 220x180x12mm (Tang phi 800x1150 và 800x1400) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 20 | |
| 999 | 45.Phớt SKF CR120 x 160 x 12 HMSA 10RG | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 4 | |
| 1000 | 46.Phớt SKF CR140 x 175 x 16 HMSA 10RG | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 10 | |
| 1001 | 47.Phớt SKF CR160 x 200 x 16 HMSA 10RG | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 28 | |
| 1002 | 48.Que hàn N46 Phi 3.2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Kg | 64 | |
| 1003 | 49.Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 0,5 | |
| 1004 | 50.Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 56 | |
| 1005 | 51.Sơn ghi - AKD 29 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 0,5 | |
| 1006 | 52.Sơn ghi - AKD 29 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 42 | |
| 1007 | 53.Thép tấm CT3 dày 10mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | M2 | 4 | |
| 1008 | 54.Vải nhám mịn 150 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | M2 | 7,9 | |
| 1009 | 55.Vải nhám thô 80 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | M2 | 0,2 | |
| 1010 | 56.Vải phin trắng | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Mét | 54 | |
| 1011 | 57.Vú mỡ M10 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 188 | |
| 1012 | 58.Xăng A92 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 28 | |
| 1013 | (*)Vật liệu phụ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Vật liệu | 0 | |
| 1014 | 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cuộn | 1 | |
| 1015 | 2.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cuộn | 4 | |
| 1016 | 3.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cuộn | 1 | |
| 1017 | 4.Chổi sơn loại lớn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 2 | |
| 1018 | 5.Chổi sơn loại nhỏ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 1 | |
| 1019 | 6.Cồn công nghiệp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 0,5 | |
| 1020 | 7.Cồn công nghiệp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 4,5 | |
| 1021 | 8.Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bình | 0,5 | |
| 1022 | 9.Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bình | 2 | |
| 1023 | 10.Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bình | 2 | |
| 1024 | 11.Giấy nhám mịn P1200 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | M2 | 3,5 | |
| 1025 | 12.Giấy nhám mịn P2000 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | M2 | 0,1 | |
| 1026 | 13.Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Kg | 4 | |
| 1027 | 14.Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Kg | 5 | |
| 1028 | 15.Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Kg | 2 | |
| 1029 | 16.Vải nhám mịn 150 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | M2 | 0,05 | |
| 1030 | 17.Vải nhám thô 80 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | M2 | 0,2 | |
| 1031 | 18.Vải phin trắng | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Mét | 3,5 | |
| 1032 | 19.Xăng A95 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 3,5 | |
| 1033 | B.4.Phần khác/Cẩu trục tổ máy số 3/cầu trục gian tuabin Tổ máy số 3 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cẩu trục | 0 | |
| 1034 | 1.Bảo ôn cách nhiệt cao su dạng ống phi 16 x 10mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Mét | 1 | |
| 1035 | 2.Bình gas máy lạnh R22 (13,6kg/ bình) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bình | 1 | |
| 1036 | 3.Bu lông M10 x 50 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 50 | |
| 1037 | 4.Bu lông M12 x 65 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 50 | |
| 1038 | 5.Bu lông M14 x 60 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 50 | |
| 1039 | 6.Bu lông M16x70mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 50 | |
| 1040 | 7.Bu lông M18 x 120 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 50 | |
| 1041 | 8.Bu lông M20 x 150 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 50 | |
| 1042 | 9.Bu lông M24 x 100 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 50 | |
| 1043 | 10.Đá cắt 100x16x1,6mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 50 | |
| 1044 | 11.Đá cắt phi 350 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 5 | |
| 1045 | 12.Đá mài Phi 100 x 16 x 6 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 50 | |
| 1046 | 13.Dầu Alpha SP 220 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 100 | |
| 1047 | 14.Đầu cốt càng cua 1,5mm2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 16 | |
| 1048 | 15.Đầu cốt kim 1.5mm2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 10 | |
| 1049 | 16.Dây điều khiển 1 x 1.5mm2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Mét | 2 | |
| 1050 | 17.Khí ga hóa lỏng | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bình | 1 | |
| 1051 | 18.Khí ôxy (O2) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Chai | 3 | |
| 1052 | 19.Má phanh xe con cầu trục (theo mẫu) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bộ | 10 | |
| 1053 | 20.Mỡ Energrease LS-EP3 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Kg | 10 | |
| 1054 | 21.Mỡ spheerol EPL2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Kg | 4,5 | |
| 1055 | 22.Ống đồng điều hòa phi (10 - 12) mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Mét | 10 | |
| 1056 | 23.Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 50 | |
| 1057 | 24.Sơn vàng AKD - 77 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 50 | |
| 1058 | 25.Thép tấm CT3 dày 8 mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | M2 | 5 | |
| 1059 | 26.Thép tấm inox 304 dày 2mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | M2 | 10 | |
| 1060 | 27.Thép tấm Inox 304 dày 3mm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | M2 | 5 | |
| 1061 | 28.Thép V 25 x 25 x 3 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Mét | 30 | |
| 1062 | 29.Thép V 50 x 50 x 5 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Mét | 30 | |
| 1063 | (*)Vật liệu phụ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Vật liệu | 0 | |
| 1064 | 1.Băng cuốn bảo ôn 20m/cuộn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cuộn | 1 | |
| 1065 | 2.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cuộn | 1 | |
| 1066 | 3.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cuộn | 14 | |
| 1067 | 4.Băng dính giấy bạc cách nhiệt (băng cuốn bảo ôn) loại bản 45 mm, 20m/cuộn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cuộn | 1 | |
| 1068 | 5.Các tông paranhit dày 1 (không amiăng, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | M2 | 5 | |
| 1069 | 6.Chổi sơn loại lớn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 11 | |
| 1070 | 7.Chổi sơn loại nhỏ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Cái | 10 | |
| 1071 | 8.Cồn công nghiệp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 2,5 | |
| 1072 | 9.Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Bình | 11 | |
| 1073 | 10.Dầu DO 0,05% S | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 50 | |
| 1074 | 11.Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Kg | 69 | |
| 1075 | 12.Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Tuýp | 10 | |
| 1076 | 13.Que hàn N46 Phi 3.2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Kg | 20 | |
| 1077 | 14.Vải nhám mịn 150 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | M2 | 4,5 | |
| 1078 | 15.Vải nhám thô 80 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | M2 | 2 | |
| 1079 | 16.Vải phin trắng | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Mét | 4 | |
| 1080 | 17.Xăng A95 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 | Lít | 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
5.570689E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.671.206.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
5.570.689.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.671.206.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng sửa chữa toàn diện (bao gồm phần cơ, điện và điều khiển) hệ thống máy đánh đống, máy phá đống (máy đánh đống kiểu băng tải cần, máy phá đống kiểu băng tải xích gầu) cho nhà máy nhiệt điện và hệ thống băng tải vận chuyển vật liệu rời. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.785.344.864 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi