Gói thầu: Gói thầu số 10: Thí nghiệm hiệu chỉnh TBA và Đo thông số ĐZ 110KV - dự án: Đường dây và trạm biến áp 110kV Đại Kim

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210428482-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thí nghiệm hiệu chỉnh TBA và Đo thông số ĐZ 110KV - dự án: Đường dây và trạm biến áp 110kV Đại Kim
Số hiệu KHLCNT 20200962046
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 15:46:00 đến ngày 2021-04-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,156,833,524 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ Theo yêu cầu của E-HSMT Toàn bộ 0 Bao gồm các công việc dưới đây
2 PHÍA 110KV Theo yêu cầu của E-HSMT Toàn bộ 0 Bao gồm các công việc dưới đây
3 Máy biến áp 3 pha 110kV, 3 cuộn dây 63MVA Theo yêu cầu của E-HSMT máy 1
4 Máy ngắt SF6 110KV 3 pha Theo yêu cầu của E-HSMT Bộ 3
5 Dao cách ly 3 pha 110KV thao tác bằng điện 1 tiếp địa Theo yêu cầu của E-HSMT Bộ 3
6 Dao cách ly 3 pha 110KV thao tác bằng điện 2 tiếp địa Theo yêu cầu của E-HSMT Bộ 5
7 Dao cách ly 3 pha 110KV thao tác bằng điện 0 tiếp địa Theo yêu cầu của E-HSMT Bộ 9
8 Dao tiếp đất trung tính Theo yêu cầu của E-HSMT Bộ 1
9 Máy biến dòng điện 110kV Theo yêu cầu của E-HSMT máy 9
10 Máy biến điện áp 110kV Theo yêu cầu của E-HSMT máy 8
11 Chống sét van 110 kV Theo yêu cầu của E-HSMT Bộ 3
12 Chống sét van 72 KV Theo yêu cầu của E-HSMT Bộ 1
13 Động cơ điện, công suất máy ≤10kW Theo yêu cầu của E-HSMT máy 5
14 Điện trở tiếp địa Theo yêu cầu của E-HSMT Hệ thống 1
15 Thanh cái 110kV Theo yêu cầu của E-HSMT Phân đoạn 1
16 PHÍA 35KV Theo yêu cầu của E-HSMT Toàn bộ 0 Bao gồm các công việc dưới đây
17 Máy ngắt SF6 35KV 3 pha Theo yêu cầu của E-HSMT Bộ 5
18 Máy biến dòng điện 35KV Theo yêu cầu của E-HSMT cái 15
19 Máy biến điện áp cảm ứng 1 pha 35KV Theo yêu cầu của E-HSMT máy 3
20 Chống sét van 35KV Theo yêu cầu của E-HSMT Bộ 6
21 Cáp lực 35kV 3 lõi Theo yêu cầu của E-HSMT Sợi 7
22 Máy biến áp tự dụng 35kV 3pha S Theo yêu cầu của E-HSMT máy 1
23 Dao cắm phân đoạn 35kV Theo yêu cầu của E-HSMT Bộ 1
24 Thanh cái 35kV Theo yêu cầu của E-HSMT Phân đoạn 1
25 Cầu chì tự rơi Theo yêu cầu của E-HSMT Bộ 1
26 PHÍA 22KV Theo yêu cầu của E-HSMT Toàn bộ 0 Bao gồm các công việc dưới đây
27 Máy ngắt SF6 22KV 3 pha Theo yêu cầu của E-HSMT Bộ 5
28 Máy biến dòng điện 22KV Theo yêu cầu của E-HSMT cái 15
29 Máy biến điện áp cảm ứng 1 pha 22KV Theo yêu cầu của E-HSMT máy 3
30 Chống sét van 22KV Theo yêu cầu của E-HSMT Bộ 3
31 Cáp lực 22kV 3 lõi Theo yêu cầu của E-HSMT Sợi 7
32 Cáp trung tính phía 22kV (cáp 1kV, 1 ruột) Theo yêu cầu của E-HSMT Sợi 6
33 Máy biến áp tự dụng 22kV 3pha S Theo yêu cầu của E-HSMT máy 1
34 Dao cắm phân đoạn 22kV Theo yêu cầu của E-HSMT Bộ 1
35 Thanh cái 22kV Theo yêu cầu của E-HSMT Phân đoạn 1
36 PHẦN MẪU HÓA Theo yêu cầu của E-HSMT Toàn bộ 0 Bao gồm các công việc dưới đây
37 Tính chất hoá học mẫu dầu cách điện Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 2
38 Điện áp xuyên thủng Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 2
39 Tg của dầu cách điện Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 1
40 Độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 1
41 Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 1
42 Hàm lượng khí hoà tan trong dầu c/đ Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 1
43 Phân tích độ ẩm trong khí SF6 Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 3
44 PHẦN NHỊ THỨ Theo yêu cầu của E-HSMT Toàn bộ 0 Bao gồm các công việc dưới đây
45 Ngăn biến áp 110KV Theo yêu cầu của E-HSMT ngăn 1
46 Ngăn đường dây 110kV Theo yêu cầu của E-HSMT ngăn 2
47 Ngăn liên lạc 110kV Theo yêu cầu của E-HSMT ngăn 1
48 Ngăn lộ tổng 35kV Theo yêu cầu của E-HSMT ngăn 1
49 Ngăn lộ đường dây 35kV Theo yêu cầu của E-HSMT ngăn 4
50 Ngăn biến điện áp 35kV Theo yêu cầu của E-HSMT ngăn 1
51 Ngăn lộ tổng 22kV Theo yêu cầu của E-HSMT ngăn 1
52 Ngăn lộ đường dây 22kV Theo yêu cầu của E-HSMT ngăn 4
53 Ngăn biến điện áp 22kV Theo yêu cầu của E-HSMT ngăn 1
54 HỆ THỐNG TỰ DÙNG Theo yêu cầu của E-HSMT Toàn bộ 0 Bao gồm các công việc dưới đây
55 Hệ thống tự dùng AC Theo yêu cầu của E-HSMT Hệ thống 1
56 Hệ thống một chiều DC Theo yêu cầu của E-HSMT Hệ thống 1
57 Đồng vị pha 110kV Theo yêu cầu của E-HSMT Toàn bộ 0 Bao gồm các công việc dưới đây
58 Đồng vị pha Theo yêu cầu của E-HSMT Hệ thống 2
59 ĐO THÔNG SỐ ĐƯỜNG DÂY 110KV Theo yêu cầu của E-HSMT Toàn bộ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.156E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.156.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thí nghiệm, hiệu chỉnh công trình điện có điện áp từ 110kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.620.000.000 VND (Hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư; bản chứng thực các hợp đồng tương tự và không giới hạn các tài liệu chứng minh khác)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.620.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->