Gói thầu: E-SCTX13 - Sửa chữa thường xuyên năm 2021 - Danh mục: Đường giao thông nội bộ, công trình phụ trợ - Nhà máy thủy điện Sơn La. Mục: Đảm bảo giao thông nội bộ, khắc phục sự cố lũ khu vực Nhà máy Thủy điện Sơn La năm 2021.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210434856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCTX13 - Sửa chữa thường xuyên năm 2021 - Danh mục: Đường giao thông nội bộ, công trình phụ trợ - Nhà máy thủy điện Sơn La. Mục: Đảm bảo giao thông nội bộ, khắc phục sự cố lũ khu vực Nhà máy Thủy điện Sơn La năm 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210434201 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện Công ty Thủy điện Sơn La năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 165 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 15:08:00 đến ngày 2021-04-26 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,318,408,170 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng lớn hơn hoặc nhỏ hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VNĐ*) Hợp đồng tương tự là Hợp đồng phi tư vấn có các nội dung công việc: Xúc dọn vệ sinh đường, cống rãnh, khắc phục sự cố giao thông, bão lũ…+ Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Đối với nội dung vớt, vận chuyển và xử lý rác phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành đáp ứng yêu cầu của hợp đồng.+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc xây dựng- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự (Nhà thầu kê khai).- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học+ Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.+ Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng công trình- Đã từng tham giam tối thiểu 1 công trình tương tự (Nhà thầu kê khai).- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái máy đào |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng ≥ 02 người có chứng chỉ đào tạo nghề về lái Máy lu hoặc Ủi, Máy đào, máy xúc.- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân , lao động phổ thông |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | * Tài liệu chứng minh: Danh sách và bản cam kết của Nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến động gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh hơi 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đào, hót xúc dọn đất cát, rác... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để san mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ trên 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng vận chuyển đất cát, rác... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị (15/06-15/09) | . | . | 0 | |
| 2 | Máy đào bánh lốp dung tích gầu 0,8m3 (ca máy trực không hoạt động) | Nội dung công việc dự kiến thực hiện theo YCKT được mô tả tại Mục II – Chương V – E-HSMT | Ca | 582,19 | |
| 3 | Khởi động vận hành mỏy đào bánh lốp dung tích gầu 0,8 m3 để kiểm tra | Như trên | Ca | 5,81 | |
| 4 | Công tác ứng trực (15/06-15-09) | . | . | 0 | |
| 5 | Nhân công chỉ huy bậc 6/7 | Nội dung công việc dự kiến thực hiện theo YCKT được mô tả tại Mục II – Chương V – E-HSMT | Công | 72 | |
| 6 | Nhân công lái máy bậc 4/7 | Như trên | Công | 144 | |
| 7 | Di chuyển máy đào bánh lốp dung tích gầu 0,8m3 từ vị trí ứng trực tại chỗ đến vị trí ứng trực điều động, cự ly di chuyển 6km | Như trên | Ca | 1,2 | |
| 8 | Máy đào bánh lốp dung tích gầu 0,8m3 (ca máy trực không hoạt động) | Như trên | Ca | 144 | |
| 9 | Khởi động vận hành mỏy đào bánh lốp dung tích gầu 0,8 m3 để kiểm tra | Như trên | Ca | 1,5 | |
| 10 | Khối lượng khắc phục sự cố (dự kiến) | . | . | 0 | |
| 11 | 1. Đào xúc quăng tải đất đá sạt trượt bằng máy đào bánh lốp, dung tích gầu 0,8 m3 | Nội dung công việc dự kiến thực hiện theo YCKT được mô tả tại Mục II – Chương V – E-HSMT | 100m3 | 42,13 | |
| 12 | Đào xúc đất đá sạt trượt bằng thủ công | Như trên | m3 | 1.288 | |
| 13 | Xúc đất đá sạt trượt lên ô tô vận chuyển bằng máy đào bánh lốp, dung tích gầu 0,8 m3 | Như trên | 100m3 | 128,88 | |
| 14 | Phá đá tảng sạt trượt | Như trên | 100m3 | 2,35 | |
| 15 | Xúc đất đá sạt trượt lên ô tô vận chuyển bằng máy đào bánh lốp, dung tích gầu 0,8 m3 | Như trên | 100m3 | 2,35 | |
| 16 | Vận chuyển đất đá sạt trượt bằng ôtô tự đổ 16 tấn đến vị trí bãi đổ thải, cự ly vận chuyển trung bình tạm tính trong phạm vi | Như trên | 100m3 | 131,17 | |
| 17 | Vận chuyển đất đá sạt trượt bằng ôtô tự đổ 16 tấn đến vị trí bãi đổ thải, cự ly vận chuyển trung bình tạm tính trong phạm vi 3km tiếp theo, đất cấp II | Như trên | 100m3 | 131,17 | |
| 18 | Giải toả cành cây gẫy, cây loại 1 | Như trên | 1 cây | 50 | |
| 19 | Vận chuyển cây gẫy, cành gẫy (cây loại 1) | Như trên | Chuyến | 20 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng lớn hơn hoặc nhỏ hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VNĐ*) Hợp đồng tương tự là Hợp đồng phi tư vấn có các nội dung công việc: Xúc dọn vệ sinh đường, cống rãnh, khắc phục sự cố giao thông, bão lũ…+ Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Đối với nội dung vớt, vận chuyển và xử lý rác phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành đáp ứng yêu cầu của hợp đồng.+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc xây dựng- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự (Nhà thầu kê khai).- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học+ Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.+ Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 2 | Kỹ sư chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng công trình- Đã từng tham giam tối thiểu 1 công trình tương tự (Nhà thầu kê khai).- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân lái máy đào | 2 | - Số lượng ≥ 02 người có chứng chỉ đào tạo nghề về lái Máy lu hoặc Ủi, Máy đào, máy xúc.- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng chứng chỉ liên quan | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân , lao động phổ thông | 10 | * Tài liệu chứng minh: Danh sách và bản cam kết của Nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến động gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh hơi 0,8m3 | Dùng để đào, hót xúc dọn đất cát, rác... | 2 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Dùng để san mặt bằng | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ trên 16 tấn | Dùng vận chuyển đất cát, rác... | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi