Gói thầu: Bảo trì thang máy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210223296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
| Tên gói thầu | Bảo trì thang máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210217764 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 15:07:00 đến ngày 2021-04-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,358,378,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì 01 thang máy Otis số 1, 1600 kg, 11 điểm dừng – Nhà D. | Nội dung tương ứng quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần bảo trì | 24 | Bảo trì định kỳ 01 tháng/ 01 lần. (thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng) |
| 2 | Bảo trì 01 thang máy Otis số 2, 900 kg, 11 điểm dừng – Nhà D. | Nội dung tương ứng quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần bảo trì | 24 | Bảo trì định kỳ 01 tháng/ 01 lần. (thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng) |
| 3 | Bảo trì 01 thang máy Otis số 3, 1600 kg, 11 điểm dừng – Nhà D. | Nội dung tương ứng quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần bảo trì | 24 | Bảo trì định kỳ 01 tháng/ 01 lần. (thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng) |
| 4 | Bảo trì 01 thang máy Otis số 4, 900 kg, 13 điểm dừng – Nhà D. | Nội dung tương ứng quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần bảo trì | 24 | Bảo trì định kỳ 01 tháng/ 01 lần. (thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng) |
| 5 | Bảo trì 01 thang máy Otis số 5, 1600 kg, 11 điểm dừng – Nhà D. | Nội dung tương ứng quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần bảo trì | 24 | Bảo trì định kỳ 01 tháng/ 01 lần. (thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng) |
| 6 | Bảo trì 01 thang máy Otis số 6, 900 kg, 11 điểm dừng – Nhà D. | Nội dung tương ứng quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần bảo trì | 24 | Bảo trì định kỳ 01 tháng/ 01 lần. (thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng) |
| 7 | Bảo trì 01 thang máy Otis số 7, 900 kg, 11 điểm dừng – Nhà D. | Nội dung tương ứng quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần bảo trì | 24 | Bảo trì định kỳ 01 tháng/ 01 lần. (thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng) |
| 8 | Bảo trì 01 thang máy Otis số 8, 1600 kg, 13 điểm dừng – Nhà D. | Nội dung tương ứng quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần bảo trì | 24 | Bảo trì định kỳ 01 tháng/ 01 lần. (thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng) |
| 9 | Bảo trì 01 thang máy Thyssenkrupp Dongyang số 1, 1600 kg, 06 điểm dừng – Nhà B1. | Nội dung tương ứng quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần bảo trì | 24 | Bảo trì định kỳ 01 tháng/ 01 lần. (thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng) |
| 10 | Bảo trì 01 thang máy Thyssenkrupp Dongyang số 2, 1600 kg, 06 điểm dừng – Nhà B1. | Nội dung tương ứng quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần bảo trì | 24 | Bảo trì định kỳ 01 tháng/ 01 lần. (thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng) |
| 11 | Bảo trì 01 thang máy Thyssenkrupp Dongyang số 3, 700 kg, 06 điểm dừng – Nhà B1. | Nội dung tương ứng quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần bảo trì | 24 | Bảo trì định kỳ 01 tháng/ 01 lần. (thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng) |
| 12 | Bảo trì 01 thang máy Thyssenkrupp Dongyang số 4, 1600 kg, 07 điểm dừng – Nhà B1. | Nội dung tương ứng quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần bảo trì | 24 | Bảo trì định kỳ 01 tháng/ 01 lần. (thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng) |
| 13 | Bảo trì 01 thang máy Mitsutech 1150 kg, 03 điểm dừng – Nhà B5. | Nội dung tương ứng quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần bảo trì | 24 | Bảo trì định kỳ 01 tháng/ 01 lần. (thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng) |
| 14 | Bảo trì 01 thang máy Otis 1600 kg, 03 điểm dừng – Nhà B3. | Nội dung tương ứng quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần bảo trì | 24 | Bảo trì định kỳ 01 tháng/ 01 lần. (thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng) |
| 15 | Bảo trì 01 thang máy Huyndai 1600 kg, 02 điểm dừng – Khoa khám bệnh Nhà C1. | Nội dung tương ứng quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần bảo trì | 24 | Bảo trì định kỳ 01 tháng/ 01 lần. (thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng) |
| 16 | Bảo trì 01 thang máy Otis số 1, 1600 kg, 02 điểm dừng – Khu mổ cũ. | Nội dung tương ứng quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần bảo trì | 36 | Bảo trì định kỳ 01 tháng/ 01 lần (bổ sung bảo trì 02 tháng/ 01 lần. thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng) |
| 17 | Bảo trì 01 thang máy Otis số 2, 1600 kg, 02 điểm dừng – Khu mổ cũ. | Nội dung tương ứng quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần bảo trì | 36 | Bảo trì định kỳ 01 tháng/ 01 lần (bổ sung bảo trì 02 tháng/ 01 lần. thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng) |
| 18 | Bảo trì 01 thang máy Thủy lực 1000 kg, 02 điểm dừng – Khu mổ cũ. | Nội dung tương ứng quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần bảo trì | 36 | Bảo trì định kỳ 01 tháng/ 01 lần (bổ sung bảo trì 02 tháng/ 01 lần. thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng) |
| 19 | Bảo trì 01 thang máy LG OTIS 1000 kg, 03 điểm dừng – Khoa khám bệnh 1C – nhà B9. | Nội dung tương ứng quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần bảo trì | 24 | Bảo trì định kỳ 01 tháng/ 01 lần. (thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng) |
| 20 | Bảo trì 01 thang máy LG OTIS 1500 kg, 03 điểm dừng – Nhà B4. | Nội dung tương ứng quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần bảo trì | 24 | Bảo trì định kỳ 01 tháng/ 01 lần. (thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.0187838E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 169.797.300 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.018.783.800(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 169.797.300 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp hợp đồng bảo trì, sửa chữa thang máy (trong đó có bảo trì các thang máy: Otis, Thyssenkrupp Dongyang, Hyundai…):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.864.880 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.901.729.760 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi