Gói thầu: Gói 12: Đại tu Tuabin- Máy phát và thiết bị phụ tổ máy số 3 (bao gồm cả công chuyên gia)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210351867-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Gói 12: Đại tu Tuabin- Máy phát và thiết bị phụ tổ máy số 3 (bao gồm cả công chuyên gia)
Số hiệu KHLCNT 20210351593
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 17:36:00 đến ngày 2021-05-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,563,980,205 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 526,919,000 VNĐ ((Năm trăm hai mươi sáu triệu chín trăm mười chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 (i) .HẠNG MỤC XÂY LẮP Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
2 I.Hạng mục 1: Đại tu tuabin Tổ máy số 3 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
3 1.Tuabin cao áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
4 1.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
5 1.1.1.Van điều chỉnh tua bin (MCV) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Van 4
6 1.1.2.Van Stop hơi chính (MSV) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Van 2
7 1.1.3.Vỏ trang trí tua bin (chuẩn bị, tháo, lắp) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 cái 1
8 1.1.4.Vỏ tua bin cao áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 cái 1
9 1.1.5.Hộp chèn tua bin cao áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 cái 2
10 1.1.6.Bộ quay trục tuabin Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 cái 1
11 1.1.7.Ro to tua bin cao áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
12 1.1.8.Định tâm bánh tĩnh tua bin cao áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
13 1.1.9.Gối tua bin cao áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
14 1.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
15 1.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
16 1.3.1.Bộ phản hồi vị trí van MCV Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 8
17 1.3.2.Thiết bị đo độ rung gối trục 1&2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 4
18 1.3.3.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 28
19 1.3.4.Thiết bị đo rãn nở Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 3
20 1.3.5.Thiết bị đo vị trí trục Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 3
21 1.3.6.Thiết bị đo tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 8
22 1.3.7.Switch cơ báo vị trí van MSV Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
23 1.3.8.Transmitter đo áp lực Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 8
24 1.3.9. Van điện từ thiết bị vần trục Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
25 1.3.10.Bộ điều khiển van điện thủy lực hệ thống van MSV, MCV Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 6
26 1.3.11.Gia cố sợi chịu nhiệt cho các tủ đấu nối, điều khiển gần tua bin Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 9
27 1.3.12.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) hệ thống van xả tua bin (cao - trung - hạ) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 31
28 2.Tuabin trung áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
29 2.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
30 2.1.1.Tổ hợp van tái nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Van 2
31 2.1.2.Vỏ hộp trang trí tua bin trung áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
32 2.1.3.Hộp chèn tua bin trung áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 cái 2
33 2.1.4.Định tâm bánh tĩnh tua bin trung áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
34 2.1.5.Vỏ tua bin trung áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 cái 1
35 2.1.6.Ro to tua bin trung áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
36 2.1.7.Gối tua bin trung áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
37 2.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
38 2.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
39 2.3.1.Bộ điều khiển van điện thủy lực hệ thống van RSV, ICV Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 4
40 2.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 10
41 2.3.3.Thiết bị đo giãn nở Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 3
42 2.3.4.Thiết bị đo độ rung Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
43 2.3.5.Transmitter đo áp lực Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 6
44 2.3.6.Switch cơ báo vị trí van RSV Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
45 2.3.7.Bộ phản hồi vị trí van ICV Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 4
46 3.Tuabin hạ áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
47 3.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
48 3.1.1.Gối tua bin hạ áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
49 3.1.2.Màng an toàn tua bin Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
50 3.1.3.Bảo ôn, giàn giáo Tua bin hạ áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
51 3.1.4.Hộp chèn tua bin LP Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
52 3.1.5.Ống liên thông IP-LP Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
53 3.1.6.Vỏ tua bin hạ áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
54 3.1.7.Khe hở trong Tua bin hạ áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
55 3.1.8.Sửa chữa bánh tĩnh tua bin hạ áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
56 3.1.9.Ro to tua bin hạ áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
57 3.1.10.Định tâm bánh tĩnh tua bin hạ áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
58 3.1.11.Căn tâm tua bin hạ áp với Máy phát Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
59 3.1.12.Gối tua bin hạ áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
60 3.1.13.Màng an toàn tua bin Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
61 3.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
62 3.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
63 3.3.1.Van phun giảm ôn vỏ tua bin hạ áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
64 3.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 9
65 3.3.3.Thiết bị đo độ rung Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
66 3.3.4.Thiết bị đo rãn nở Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 3
67 3.3.5.Switch cơ báo vị trí van phun giảm ôn Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
68 3.3.6.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
69 II.Hạng mục 2: Đại tu hệ thống hơi chính, tái nhiệt, đi tắt Tổ máy số 3 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
70 1.Hệ thống hơi chính Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
71 1.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
72 1.1.1.Đại tu hệ thống hơi chính Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Van 20
73 1.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
74 1.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
75 1.3.1.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
76 1.3.2.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 6
77 1.3.3.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 20
78 1.3.4.Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 6
79 1.3.5.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 10
80 1.3.6.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
81 2.Hệ thống hơi tái nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
82 2.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
83 2.1.1.Đại tu hệ thống hơi tái nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Van 20
84 2.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
85 2.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
86 2.3.1.Transmitter đo lưu lượng Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
87 2.3.2.Cơ cấu dẫn động van điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
88 2.3.3.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 6
89 2.3.4.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 11
90 2.3.5.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 4
91 2.3.6.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
92 3.Hệ thống đi tắt cao-hạ áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
93 3.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
94 3.1.1.Đại tu van chặn đi tắt hạ áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Van 1
95 3.1.2.Đại các van phun giảm ôn đi tắt hạ áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Van 4
96 3.1.3.Đại tu van điều chỉnh đi tắt hạ áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Van 2
97 3.1.4.Đại tu van phun giảm ôn hơi đi tắt cao áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Van 2
98 3.1.5.Đại tu van đi tắt cao áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Van 1
99 3.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
100 3.2.1.Hệ thống đi tắt cao áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
101 3.2.1.1.Đại tu Động cơ bơm dầu chính (4kW, 400V, 1435 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
102 3.2.1.2.Đại tu Động cơ bơm gia nhiệt dầu (0,37kW, 400V, 1390 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
103 3.2.1.3.Đại tu Động cơ quạt làm mát bể dầu (0,18kW, 400V, 1350 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
104 3.2.2.Hệ thống đi tắt hạ áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
105 3.2.2.1.Đại tu Động cơ bơm dầu chính (4kW, 400V, 1435 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
106 3.2.2.2.Đại tu Động cơ bơm gia nhiệt dầu (0,37kW, 400V, 1390 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
107 3.2.2.3.Đại tu Động cơ quạt làm mát bể dầu (0,18kW, 400V, 1350 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
108 3.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
109 3.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 7
110 3.3.2.Bộ chia dầu Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 22
111 3.3.3.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
112 3.3.4.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Tủ 4
113 3.3.5.Bộ điều khiển van điện thủy lực Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 9
114 3.3.6.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 7
115 3.3.7.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 6
116 III.Hạng mục 3: Đại tu hệ thống hơi trích Tổ máy số 3 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
117 1.Cửa trích số 1 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
118 1.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
119 1.1.1.Cửa trích số 1 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Van 4
120 1.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
121 1.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
122 1.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
123 1.3.2.Thiết bị đo áp lực loại EJA Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
124 1.3.3.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
125 1.3.4.Cơ cấu dẫn động van điện SMC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
126 2.Cửa trích số 2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
127 2.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
128 2.1.1.Cửa trích số 2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Van 4
129 2.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
130 2.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
131 2.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
132 2.3.2.Transmitter đo áp lực kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
133 2.3.3.Cơ cấu dẫn động van điện SMC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
134 2.3.4.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 4
135 3.Cửa trích số 3 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
136 3.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
137 3.1.1.Cửa trích số 3 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Van 4
138 3.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
139 3.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
140 3.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
141 3.3.2.Transmitter đo áp lực kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
142 3.3.3.Cơ cấu dẫn động van điện SMC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
143 3.3.4.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 3
144 4.Cửa trích số 4 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
145 4.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
146 4.1.1.Cửa trích số 4 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Van 5
147 4.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
148 4.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
149 4.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
150 4.3.2.Transmitter đo áp lực kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
151 4.3.3.Cơ cấu dẫn động van điện SMC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 3
152 4.3.4.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 3
153 5.Cửa trích số 5 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
154 5.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
155 5.1.1.Cửa trích số 5 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Van 4
156 5.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
157 5.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
158 5.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
159 5.3.2.Transmitter đo áp lực kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
160 5.3.3.Cơ cấu dẫn động van điện SMC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
161 5.3.4.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
162 6.Cửa trích số 6 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
163 6.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
164 6.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
165 6.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
166 6.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
167 6.3.2.Transmitter đo áp lực kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
168 7.Cửa trích số 7 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
169 7.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
170 7.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
171 7.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
172 7.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
173 7.3.2.Transmitter đo áp lực kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 4
174 IV.Hạng mục 4: Đại tu hệ thống hơi tự dùng Tổ máy số 3 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
175 1.Ống góp hơi tự dùng cao áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
176 1.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
177 1.1.1.Đại tu ống góp hơi tự dùng cao áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Van 20
178 1.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
179 1.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
180 1.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 5
181 1.3.2.Transmitter đo áp lực kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 7
182 1.3.3.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 5
183 1.3.4.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-04 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 3
184 1.3.5.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 20
185 2.Ống góp hơi tự dùng trung áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
186 2.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
187 2.1.1.Đại tu ống góp hơi tự dùng hạ áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Van 16
188 2.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
189 2.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
190 2.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 18
191 2.3.2.Transmitter đo áp lực kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 7
192 2.3.3.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-04 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 3
193 2.3.4.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 8
194 2.3.5.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 45
195 V.Hạng mục 5: Đại tu hệ thống hơi chèn Tổ máy số 3 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
196 1.Hệ thống quạt hút hơi chèn 3A và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
197 1.1.Quạt hút hơi chèn 3A Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
198 1.1.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
199 1.1.1.1.Đại tu hệ thống quạt hút hơi chèn 3A và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Quạt 1
200 1.1.1.2.Các van quạt hút hơi chèn 3A Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Van 4
201 1.1.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
202 1.1.2.1.Động cơ quạt hút hơi chèn 3A Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 0
203 1.1.2.1.1.Đại tu Động cơ quạt hút hơi chèn 3A (5,5kW; 2880v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
204 1.1.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
205 1.1.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
206 1.1.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
207 1.1.3.3.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
208 1.1.3.4.Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
209 1.1.3.5.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
210 1.1.3.6.Cơ cấu dẫn động van điện Rotork IQ10 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
211 1.1.3.7.Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 59 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
212 1.1.3.8.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
213 1.1.3.9.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
214 2.Hệ thống quạt hút hơi chèn 3B và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
215 2.1.Quạt hút hơi chèn 3B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
216 2.1.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
217 2.1.1.1.Đại tu hệ thống quạt hút hơi chèn 3B và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Quạt 1
218 2.1.1.2.Các van quạt hút hơi chèn 3B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Van 4
219 2.1.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
220 2.1.2.1.Động cơ quạt hút hơi chèn 3B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 0
221 2.1.2.1.1.Đại tu Động cơ quạt hút hơi chèn 3B (5,5kW; 2880v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
222 2.1.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
223 2.1.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
224 2.1.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
225 2.1.3.3.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
226 2.1.3.4.Transmitter áp lực kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
227 2.1.3.5.Cơ cấu dẫn động van điện Rotork IQ12 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
228 2.1.3.6.Cơ cấu dẫn động van điện Rotork IQ10 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
229 2.1.3.7.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
230 2.1.3.8.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
231 VI.Hạng mục 6: Đại tu hệ thống dầu bôi trơn tuabin Tổ máy số 3 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
232 1.Bể dầu bôi trơn và các thiết bị liên quan Tổ máy số 3 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
233 1.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
234 1.1.1.Đại tu bể dầu bôi trơn và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 bể 1
235 1.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
236 1.2.1.Đại tu động cơ quạt hút khí bể dầu (1,5 kW, 400 V, 2340 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
237 1.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
238 1.3.1.Transmitter đo áp suất, chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
239 1.3.2.Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
240 1.3.3.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 8
241 1.3.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
242 1.3.5.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
243 1.3.6.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 10
244 1.3.7.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
245 2.Bơm tái tuần hoàn dầu và các thiết bị liên quan Tổ máy số 3 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
246 2.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
247 2.1.1.Đại tu bơm tuần hoàn dầu và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 bơm 1
248 2.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
249 2.2.1.Đại tu động cơ bơm tuần hoàn để gia nhiệt dầu (1,5 kW, 400 V, 1430 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
250 2.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
251 2.3.1.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
252 2.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ tại chỗ có tiếp điểm Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
253 2.3.3.Thiết bị đo mức tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
254 2.3.4.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
255 3.Hệ thống bơm dầu chính và các thiết bị liên quan Tổ máy số 3 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
256 3.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
257 3.1.1.Đại tu bơm dầu chính và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bơm 2
258 3.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
259 3.2.1.Động cơ bơm dầu bôi trơn chính 3A/B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 chiếc 0
260 3.2.1.1.Đại tu động cơ bơm dầu bôi trơn chính (75 kW, 2970 v/p, 400V) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 2
261 3.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
262 3.3.1.Công tắc áp suất PS (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
263 3.3.2.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
264 4.Bơm dầu khẩn cấp và các thiết bị liên quan Tổ máy số 3 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
265 4.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
266 4.1.1.Đại tu bơm dầu khẩn cấp và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bơm 1
267 4.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
268 4.2.1.Đại tu động cơ bơm dầu khẩn cấp (18,5 kW, 1750 v/p, 220V)DC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 chiếc 1
269 4.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
270 4.3.1.Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
271 4.3.2.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
272 5.Hệ thống bơm dầu nâng trục và các thiết bị liên quan Tổ máy số 3 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
273 5.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
274 5.1.1.Đại tu bơm dầu nâng trục và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bơm 2
275 5.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
276 5.2.1.Động cơ bơm dầu nâng trục 3A/B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 chiếc 0
277 5.2.1.1.Đại tu động cơ bơm dầu nâng trục (75kW, 400V, 1480v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 2
278 5.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
279 5.3.1.Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
280 5.3.2. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 4
281 5.3.3.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
282 6.Hệ thống gia nhiệt và các thiết bị liên quan tổ máy số 3 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
283 6.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
284 6.1.1.Đại tu hệ thống gia nhiệt dầu và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bơm 1
285 6.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
286 6.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
287 6.3.1.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
288 VII.Hạng mục 7: Đại tu hệ thống dầu điều khiển tuabin Tổ máy số 3 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
289 1.Bể dầu điều khiển và các thiết bị liên quan Tổ máy số 2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
290 1.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
291 1.1.1.Đại tu bể dầu điều khiển và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 1
292 1.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
293 1.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
294 1.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
295 1.3.2.Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
296 1.3.3.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
297 1.3.4.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
298 1.3.5.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
299 1.3.6.Thiết bị đo mức ống thủy sáng Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
300 2.Hệ thống bơm gia nhiệt dầu và các thiết bị liên quan Tổ máy số 2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
301 2.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
302 2.1.1.Đại tu bơm gia nhiệt dầu và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 bơm 1
303 2.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
304 2.2.1.Đại tu động cơ bơm gia nhiệt dầu điều khiển (2.2 kW, 400 V, 960 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
305 2.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
306 2.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
307 3.Hệ thống bơm dầu điều khiển và các thiết bị liên quan Tổ máy số 2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
308 3.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
309 3.1.1.Đại tu bơm dầu điều khiển và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bơm 2
310 3.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
311 3.2.1.Động cơ bơm dầu điều khiển 3A/B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 chiếc 0
312 3.2.1.1.Đại tu động cơ bơm dầu điều khiển (18,5 kW, 975 v/p, 400V) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 2
313 3.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
314 3.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
315 3.3.2.Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
316 4.Hệ thống quạt làm máy dầu và các thiết bị liên quan Tổ máy số 2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
317 4.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
318 4.1.1.Đại tu quạt làm mát dầu và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bơm 1
319 4.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
320 4.2.1.Động cơ quạt làm mát dầu điều khiển (0,75 kW, 400 V, 1400 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
321 4.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
322 4.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
323 4.3.2.Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
324 VIII.Hạng mục 8: Đại tu hệ thống dầu chèn máy phát Tổ máy số 3 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
325 1.Hệ thống bơm dầu chèn Tổ máy số 3 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
326 1.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
327 1.1.1.Đại tu bơm dầu chèn và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bơm 3
328 1.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
329 1.2.1.Động cơ bơm dầu chèn chính 3A/B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 chiếc 2
330 1.2.1.1.Động cơ bơm dầu chèn chính (7,5kW, 975v/phút, 400V) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 2
331 1.2.2.Động cơ bơm dự phòng khẩn cấp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
332 1.2.2.1.Động cơ bơm dự phòng khẩn cấp (11kW, 970v/phút, 220VDC) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
333 1.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
334 1.3.1.Công tắc áp suất PGS (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
335 1.3.2.Thiết bị đo áp lực loại FCX-AII (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
336 1.3.3.Thiết bị đo nhiệt độ loại RTD (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
337 1.3.4.Công tắc chênh áp suất DPS(đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
338 1.3.5.Thiết bị đo lưu lượng kiểu từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
339 1.3.6.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
340 1.3.7.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
341 2.Hệ thống bơm chân không Tổ máy số 3 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
342 2.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
343 2.1.1.Đại tu bơm chân không bể dầu chèn và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bơm 1
344 2.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
345 2.2.1.Đại tu động cơ bơm chân không (1,5 kW, 400 V, 1450 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
346 2.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
347 2.3.1.Công tắc áp suất PGS (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
348 2.3.2.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
349 2.3.3.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
350 IX.Hạng mục 9: Đại tu máy phát điện và hệ thống phụ trợ tổ máy số 3 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
351 1.ĐẠI TU BẢN THỂ MÁY PHÁT Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
352 1.1.Phần Điện Nhất thứ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
353 1.1.1.Đại tu bản thể máy phát điện đồng bộ (có rút rô to) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Máy phát 1
354 1.1.2.Khung than kích từ máy phát và tủ vành trượt kích từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Hệ thống 1
355 1.1.3.Bộ làm mát máy phát, kiểm tra 2 đầu máy phát, các nêm rãnh stator và rotor Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 hệ thống 1
356 1.1.4.Thí nghiệm Máy phát Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Máy phát 1
357 1.1.5.Thí nghiệm, kiểm tra sai số máy biến dòng điện cấp điện áp 21kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 24
358 1.1.6.Đo đạc kiểm tra số liệu trước khi đại tu Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 lần đại tu 1
359 1.1.7.Căn tâm tua bin hạ áp và máy phát, máy phát và vành góp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Máy phát 2
360 1.1.8.Sửa chữa vành chèn Hydro Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 vành chèn 2
361 1.1.9.Sửa chữa nối trục hạ áp và máy phát Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 bộ 1
362 1.2.Phần điện Nhị thứ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
363 1.2.1.ĐẠI TU HỆ THỐNG RƠLE BẢO VỆ MÁY PHÁT TỔ MÁY SỐ 3 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
364 1.2.1.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm hợp bộ đo lường đa chức năng kỹ thuật số có lập trình NEXUS 1262 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 bộ 2
365 1.2.1.2.Thí nghiệm rơ le trung gian, thời gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 cái 100
366 1.2.1.3.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số P343 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 bộ 1
367 1.2.1.4.Thí nghiệm rơ le bảo vệ chạm đất cuộn dây rô to MXIPG2A Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 bộ 2
368 1.2.1.5.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le M3425-A Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 bộ 1
369 1.2.1.6.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le bảo vệ MBA kích từ M-3310 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 bộ 1
370 1.2.1.7.Mô đun đầu ra tương tự 20mAON8 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 bộ 2
371 1.2.1.8.Bộ chuyển đổi tín hiệu điện loại W2VS-AAA-M2/CE Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 cái 9
372 1.3.Phần Đo lường - điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
373 1.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 11
374 1.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 18
375 1.3.3.Thiết bị đo độ rung Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 6
376 2.ĐẠI TU HỆ THỐNG PHỤ TRỢ MÁY PHÁT ĐIỆN Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
377 2.1.ĐẠI TU HỆ THỐNG GIÁM SÁT, DIỆT ĐIỆN ÁP TRỤC TỔ MÁY SỐ 2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
378 2.1.1.Thiết bị giám sát điện áp trục VCM-EN Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 1
379 2.2.ĐẠI TU HỆ THỐNG GIÁM SÁT KHÍ MÁY PHÁT TỔ MÁY SỐ 2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
380 2.2.1.Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
381 2.2.2.Đồng hồ đo áp lực tại chỗ PG Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 5
382 2.2.3.Thiết bị đo áp lực loại FCX-AII Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
383 2.2.4.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 8
384 2.2.5.Đồng hồ đo lưu lượng tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
385 2.2.6.Thiết bị giám sát khí trong máy phát điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
386 2.2.7.Bộ giám sát lõi khí máy phát Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
387 2.2.8.Thiết bị đo nhiệt độ tại chỗ có tiếp điểm Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
388 2.3.ĐẠI TU TỦ HỢP BỘ MÁY CẮT ĐẦU CỰC TỔ MÁY SỐ 2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
389 2.3.1.Máy cắt đầu cực Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 bộ 3pha 0
390 2.3.1.1.Đại tu máy cắt điện đầu cực máy phát điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 bộ 1
391 2.3.2.Dao cách ly Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 bộ 3pha 0
392 2.3.2.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm dao cách ly Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 bộ 3pha 1
393 2.3.3.Tủ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 hệ thống 0
394 2.3.3.1.Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt đầu cực Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 hệ thống 1
395 2.3.3.2.Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly đầu cực Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 hệ thống 1
396 2.3.3.3.Thí nghiệm mạch điều khiển dao tiếp địa Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 hệ thống 2
397 2.3.3.4.Thí nghiệm rơ le trung gian, thời gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 cái 40
398 2.3.4.Dao tiếp địa Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 cái 0
399 2.3.4.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm dao tiếp địa Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 bộ 3pha 2
400 2.4.ĐẠI TU MÁY BIẾN ÁP TRUNG TÍNH TỔ MÁY SỐ 2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
401 2.4.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm máy biến áp trung tính máy phát 250kVA-21/0,22kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 máy 1
402 2.4.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm dao cách ly 1 pha 24kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 bộ 1
403 2.5.ĐẠI TU HỆ THỐNG KÍCH TỪ MÁY PHÁT TỔ MÁY SỐ 2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
404 2.5.1.Máy biến áp kích từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
405 2.5.1.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm máy biến áp kích từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 máy 1
406 2.5.1.2.Bộ giám sát nhiệt độ cuộn dây máy biến áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 bộ 1
407 2.5.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm thiết bị nhất thứ của hệ thống kích từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
408 2.5.2.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm thiết bị nhất thứ hệ thống kích từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 ht 1
409 2.5.2.2.Máy cắt kích từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 máy 1
410 2.5.3.Tủ điều khiển kích từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
411 2.5.3.1.Thí nghiệm mạch điều khiển quạt làm mát kích từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Hệ thống 4
412 2.5.3.2.Thí nghiệm rơ le trung gian, thời gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 cái 64
413 2.5.3.3.Thí nghiệm mạch cấp nguồn AC, DC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Hệ thống 1
414 2.5.3.4.Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 hệ thống 3
415 2.6.ĐẠI TU TỦ IPS TỔ MÁY SỐ 2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
416 2.6.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm tự động hòa đồng bộ ASY-100-12 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 bộ 1
417 2.6.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kiểm tra đồng bộ CSY-96 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 bộ 1
418 2.6.3.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 cái 45
419 2.6.4.Kiểm tra và cân chỉnh đồng hồ đo điện áp xoay chiều Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 cái 2
420 2.6.5.Bảo dưỡng, thí nghiệm đồng hồ tần số Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 bộ 2
421 2.7.ĐẠI TU HỆ THỐNG CẤP KHÍ MÁY PHÁT Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
422 2.7.1.Vệ sinh, bảo dưỡng, sửa chữa đài cấp khí Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 ht 1
423 2.7.2.Đại tu động cơ hút khí gối trục máy phát (1,5 kW, 400 V, 1450 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
424 2.8.ĐẠI TU HỆ THỐNG LÀM KHÔ KHÍ H2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
425 2.8.1.Đại tu động cơ quạt làm khô khí H2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 chiếc 1
426 2.8.2.Đại tu bộ sấy khô khí H2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 bộ 1
427 2.8.3.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 hệ thống 1
428 2.8.4.Đại tu áp tô mát, công tắc tơ, rơ le nhiệt dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 cái 6
429 2.8.5.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 cái 20
430 2.8.6.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, khóa thao tác, nút ấn, Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 cái 10
431 X.Hạng mục 10: Đại tu hệ thống điều khiển tuabin, máy phát tổ máy số 3 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
432 1.Tủ điều khiển TGR1 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
433 1.1.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
434 1.1.1.Nút ấn reset Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
435 1.1.2.Rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 20
436 1.1.3.Đèn báo trạng thái Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 20
437 1.1.4.Máy biến điện áp (MBA điều khiển) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
438 2.Tủ điều khiển TGR2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
439 2.1.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
440 2.1.1.Bộ chuyển đổi nguồn Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 4
441 2.1.2.Mô đun nguồn PLC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
442 2.1.3.Bộ vi xử lý CPU Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
443 2.1.4.Mô đun truyền thông Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
444 2.1.5.Màn hình giao diện vận hành HMI Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
445 2.1.6.Rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 78
446 2.1.7.Transmitter chuyển đổi tín hiệu Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 18
447 3.Tủ điều khiển TGR3 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
448 3.1.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
449 3.1.1.Bộ chuyển đổi nguồn Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
450 3.1.2.Mô đun nguồn PLC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 4
451 3.1.3.Bộ vi xử lý CPU Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 4
452 3.1.4.Mô đun truyền thông Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 4
453 3.1.5.Mô đun đầu vào số Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 14
454 3.1.6.Khóa điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 5
455 3.1.7.Mô đun đầu ra số Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
456 3.1.8.Mô đun đầu vào tương tự AI Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 8
457 3.1.9.Mô đun chuyển đổi tín hiệu Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 20
458 4.Tủ điều khiển AVT Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
459 4.1.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
460 4.1.1.Bộ chuyển đổi nguồn Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 6
461 4.1.2.Mô đun nguồn PLC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 3
462 4.1.3.Bộ vi xử lý CPU Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
463 4.1.4.Mô đun truyền thông Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
464 4.1.5.Mô đun đầu vào số Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 5
465 4.1.6.Mô đun đầu ra số Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
466 4.1.7.Mô đun đầu ra tương tự AO Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 6
467 4.1.8.Rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 61
468 5.Tủ bảo vệ Tuabin TPR1 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
469 5.1.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
470 5.1.1.Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 3
471 5.1.2.Máy biến điện áp (MBA điều khiển) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
472 5.1.3.Rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 39
473 6.Tủ bảo vệ Tuabin TPR2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
474 6.1.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
475 6.1.1.Rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 95
476 7.Tủ bảo vệ Tuabin TPR3 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
477 7.1.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
478 7.1.1.Mô đun chuyển đổi tín hiệu Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 13
479 7.1.2.Module của thiết bị giám sát độ đảo trục Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
480 8.Tủ bảo vệ Tuabin TPR4 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
481 8.1.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
482 8.1.1.Module của thiết bị giám sát độ rung Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 7
483 8.1.2.Mô đun chênh giãn nở rô to, vỏ tua bin Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 6
484 8.1.3.Module của thiết bị giám sát độ đảo trục Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
485 8.1.4.Thiết bị giám sát chiều quay và tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
486 8.1.5.Module của thiết bị giám sát vượt tốc tua bin Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 3
487 8.1.6.Module của thiết bị giám sát vị trí trục Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 3
488 9.Thí nghiệm hệ thống Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
489 9.1.Thí nghiệm, kiểm tra đánh giá đặc tính ổn định, đáp ứng của hệ thống TGR Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Máy 1
490 9.2.Thí nghiệm hệ thống TGR Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 1
491 9.3.Thí nghiệm hệ thống AVT Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 1
492 9.4.Thí nghiệm hệ thống bảo vệ tua bin TPR Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 1
493 XI.Hạng mục 11: Đại tu hệ thống nước cấp tổ máy số 3 (không bao gồm phần tổ hợp bơm cấp) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
494 1.Bơm cấp 3A Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
495 1.1.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
496 1.2.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
497 1.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 6
498 1.2.2.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
499 1.2.3.Transmitter đo áp lực Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 5
500 1.2.4.Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
501 1.2.5.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-04 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
502 1.2.6.Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
503 1.2.7.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
504 1.2.8.Switch nhiệt độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
505 1.2.9.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 7
506 1.3.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
507 1.3.1.Đại tu van tái tuần hoàn bơm cấp 3A Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Van 1
508 1.3.2.Đại tu van đầu đẩy bơm cấp 3A Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Van 1
509 2.Bơm cấp 3B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
510 2.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
511 2.1.1.Đại tu van đầu đẩy bơm cấp 3B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Van 1
512 2.1.2.Đại tu van tái tuần hoàn bơm cấp 3B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Van 1
513 2.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
514 2.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
515 2.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 6
516 2.3.2.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
517 2.3.3.Transmitter đo áp lực Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 5
518 2.3.4.Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
519 2.3.5.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-04 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
520 2.3.6.Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
521 2.3.7.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
522 2.3.8.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
523 2.3.9.Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
524 2.3.10.Switch nhiệt độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
525 2.3.11.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
526 2.3.12.Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
527 3.Bơm cấp 3C Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
528 3.1.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
529 3.2.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
530 3.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 6
531 3.2.2.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
532 3.2.3.Transmitter đo áp lực Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 5
533 3.2.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 7
534 3.2.5.Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
535 3.2.6.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-04 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
536 3.2.7.Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
537 3.2.8.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
538 3.3.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
539 3.3.1.Đại tu van đầu đẩy bơm cấp 3C Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Van 1
540 3.3.2.Đại tu van tái tuần hoàn bơm cấp 3C Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Van 1
541 4.Bình gia nhiệt số 5 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
542 4.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
543 4.1.1.Đại tu bình gia nhiệt số 5 và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bình 1
544 4.1.2.Đại tu các van đầu vào/ra, van đi tắt BGN5 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Van 3
545 4.1.3.Đại tu các van xả BGN5 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Van 10
546 4.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
547 4.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
548 4.3.1.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
549 4.3.2.Transmitter đo áp lực Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
550 4.3.3.Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 6
551 4.3.4.Transmitter đo mức kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
552 4.3.5.Bộ thiết bị đo mức bằng phao Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
553 4.3.6.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
554 4.3.7.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
555 4.3.8.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
556 4.3.9.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
557 5.Bình gia nhiệt số 6 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
558 5.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
559 5.1.1.Đại tu bình gia nhiệt số 6 và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bình 1
560 5.1.2.Đại tu các van đầu vào/ra, van đi tắt BGN6 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Van 3
561 5.1.3.Đại tu các van xả BGN6 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Van 10
562 5.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
563 5.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
564 5.3.1.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
565 5.3.2.Transmitter đo áp lực Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
566 5.3.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
567 5.3.4.Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 6
568 5.3.5.Transmitter đo mức kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
569 5.3.6.Bộ thiết bị đo mức bằng phao Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
570 5.3.7.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
571 5.3.8.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
572 5.3.9.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
573 5.3.10.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
574 6.Bình gia nhiệt số 7 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
575 6.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
576 6.1.1.Đại tu bình gia nhiệt số 7 và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bình 1
577 6.1.2.Đại tu các van đầu vào/ra, van đi tắt BGN7 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Van 3
578 6.1.3.Đại tu các van xả BGN7 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Van 10
579 6.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
580 6.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
581 6.3.1.Transmitter đo áp lực kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
582 6.3.2.Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 6
583 6.3.3.Cơ cấu dẫn động van điệnVan cách ly van điều khiển mức boa hơi Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 3
584 6.3.4.Cơ cấu dẫn động van điện van đi tắt Van cách ly van điều khiển mức bao hơi, Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 3
585 6.3.5.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
586 6.3.6.Transmitter đo áp lực Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
587 6.3.7.Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 6
588 6.3.8.Transmitter đo mức kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
589 6.3.9.Bộ thiết bị đo mức bằng phao Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
590 6.3.10.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
591 6.3.11.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
592 6.3.12.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
593 6.3.13.Cơ cấu dẫn động van điều khiển mức nước bao hơi LCV Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
594 6.3.14.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
595 7.Bình khử khí Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
596 7.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
597 7.1.1.Đại tu bình khử khí và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bình 1
598 7.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
599 7.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
600 7.3.1.Thiết bị đo lường điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
601 7.3.1.1.Tủ điều thiết bị đo EJA Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Tủ 1
602 7.3.1.2.Bộ thiết bị đo mức bằng phao Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
603 7.3.1.3.Transmitter mức, áp lực kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 5
604 7.3.1.4.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
605 7.3.1.5.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
606 7.3.2.Cơ cấu chấp hành Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
607 7.3.2.1.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
608 7.3.2.2.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-04 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
609 8.Bơm tái tuần hoàn khử khí Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
610 8.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
611 8.1.1.Đại tu bơm tái tuần hoàn khử khí và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 bơm 1
612 8.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
613 8.2.1.Đại tu động cơ bơm tái tuần hoàn khử khí (55 kW, 400 V, 1430 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 chiếc 1
614 8.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
615 8.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
616 8.3.2.Transmitter đo áp lực kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
617 8.3.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
618 8.3.4.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
619 XII.Hạng mục 12: Đại tu hệ thống nước ngưng tổ máy số 3 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
620 1.Bơm ngưng 3A và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
621 1.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
622 1.1.1.Đại tu bơm ngưng 3A và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bơm 1
623 1.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
624 1.2.1.Động cơ bơm ngưng 3A Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 0
625 1.2.1.1.Thí nghiệm thiết bị nhất thứ sau đại tu Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
626 1.2.1.2.Đại tu động cơ bơm ngưng 3A Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
627 1.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
628 1.3.1.Thiết bị đo độ rung Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
629 1.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 8
630 1.3.3.Thiết bị đo chênh áp loại EJA Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
631 1.3.4.Cơ cấu dẫn động van điện Shang yi 90 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
632 1.3.5.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
633 2.Bơm ngưng 3B và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
634 2.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
635 2.1.1.Đại tu bơm ngưng 3B và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bơm 1
636 2.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
637 2.2.1.Động cơ bơm ngưng 3B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 0
638 2.2.1.1.Thí nghiệm thiết bị nhất thứ sau đại tu Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
639 2.2.1.2.Đại tu động cơ bơm ngưng 3B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
640 2.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
641 2.3.1.Thiết bị đo chênh áp loại EJA Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
642 2.3.2.Thiết bị đo độ rung Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
643 2.3.3.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 8
644 2.3.4.Cơ cấu dẫn động van điện Shang yi 90 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
645 2.3.5.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
646 3.Bình gia nhiệt số 1 và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
647 3.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
648 3.1.1.Đại tu bình gia nhiệt số 1 và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bình 1
649 3.1.2.Đại tu các van xả BGN1 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Van 4
650 3.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
651 3.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
652 3.3.1.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
653 3.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
654 3.3.3.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
655 3.3.4.Transmitter đo mức kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
656 3.3.5.Bộ thiết bị đo mức bằng phao Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
657 3.3.6.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
658 3.3.7.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
659 3.3.8.Cơ cấu dẫn động van điện TET Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
660 3.3.9.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
661 4.Bình gia nhiệt số 2 và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
662 4.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
663 4.1.1.Đại tu bình gia nhiệt số 2 và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bình 1
664 4.1.2.Đại tu các van xả BGN2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Van 4
665 4.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
666 4.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
667 4.3.1.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
668 4.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
669 4.3.3.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
670 4.3.4.Bộ thiết bị đo mức bằng phao Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
671 4.3.5.Transmitter đo mức kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
672 4.3.6.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
673 4.3.7.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
674 4.3.8.Cơ cấu dẫn động van điện TET Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
675 4.3.9.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
676 5.Bình gia nhiệt số 3 và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
677 5.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
678 5.1.1.Đại tu bình gia nhiệt số 3 và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bình 1
679 5.1.2.Đại tu các van xả BGN3 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Van 4
680 5.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
681 5.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
682 5.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
683 5.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
684 5.3.3.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
685 5.3.4.Bộ thiết bị đo mức bằng phao Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
686 5.3.5.Transmitter đo mức kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
687 5.3.6.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
688 5.3.7.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
689 5.3.8.Cơ cấu dẫn động van điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 3
690 5.3.9.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
691 6.Bình ngưng và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
692 6.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
693 6.1.1.Đại tu bình ngưng và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bình 1
694 6.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
695 6.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
696 6.3.1.Công tắc áp suất (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
697 6.3.2.Switch nhiệt độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
698 6.3.3.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
699 6.3.4.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
700 6.3.5.Transmitter đo áp lực kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 5
701 6.3.6.Transmitter đo mức kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
702 6.3.7.Bộ thiết bị đo mức bằng phao Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
703 6.3.8.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
704 6.3.9.Transmitter đo lưu lượng kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
705 6.3.10.Cơ cấu dẫn động van điện Rotork Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
706 6.3.11.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
707 6.3.12.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
708 6.3.13.Cơ cấu dẫn động van điện TET Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
709 6.3.14.Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
710 6.3.15.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
711 6.3.16.Công tắc mức B73 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
712 6.3.17.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
713 7.Hệ thống bình giãn nở xả và thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
714 7.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
715 7.1.1.Đại tu bình giãn nở xả và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bình 2
716 7.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
717 7.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
718 7.3.1.Cơ cấu dẫn động van điện Neumax Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
719 7.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 9
720 7.3.3.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
721 8.Bình làm mát hơi chèn (BLMHC) và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
722 8.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
723 8.1.1.Đại tu bình làm mát hơi chèn và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bình 1
724 8.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
725 8.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
726 8.3.1.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
727 8.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
728 8.3.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
729 8.3.4.Cơ cấu dẫn động van điện TET Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 3
730 8.3.5.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
731 XIII.Hạng mục 13: Đại tu hệ thống nước tuần hoàn Hải Phòng 2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
732 1.Bơm tuần hoàn 3A và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
733 1.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 1
734 1.1.1.Bơm tuần hoàn 3A Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bơm 1
735 1.1.2.Khớp nối thủy lực bơm tuần hoàn 3A Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
736 1.1.3.Đại tu lưới quay 3A và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 cái 1
737 1.1.4.Hộp giảm tốc lưới quay 3A Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 cái 1
738 1.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 1
739 1.2.1.Động cơ bơm tuần hoàn 3A Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
740 1.2.1.1.Đại tu động cơ bơm tuần hoàn 3A (1500 kW, 158,5 A, 6600 V; 1490 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
741 1.2.1.2.Thí nghiệm động cơ điện cao áp sau đại tu Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 cái 1
742 1.2.1.3.Đại tu thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
743 1.2.1.4.Đại tu thanh trở sấy Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
744 1.2.1.5.Đại tu đầu cáp lực trung áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
745 1.2.1.6.Thí nghiệm TI trung tính Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 3
746 1.2.2.Động cơ bơm dầu A/B khớp nối thủy lực - Bơm tuần hoàn 3A Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 2
747 1.2.2.1.Đại tu động cơ bơm dầu khớp nối thủy lực (7,5kW, 400V, 1500v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 chiếc 2
748 1.2.3.Hệ thống bảo vệ cathodic bơm tuần hoàn 3A Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 hệ thống 1
749 1.2.3.1.Bảo dưỡng tủ điều khiển hệ thống Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Tủ 2
750 1.2.3.2.Thay mới Anode hi sinh Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 6
751 1.2.3.3.Thay thế điện cực phục vụ, điện cực mẫu Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 8
752 1.2.3.4.Bảo dưỡng chổi than trục bơm tuần hoàn Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 HT 1
753 1.2.3.5.Vật tư, thiết bị thay thế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 HT 1
754 1.2.4.Động cơ lưới quay 3A Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
755 1.2.4.1.Đại tu động cơ lưới quay (7,5kW, 400V, 1500v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 chiếc 1
756 1.2.5.Động cơ bơm dầu thủy lực van đầu đẩy bơm tuần hoàn 3A Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
757 1.2.5.1.Đại tu động cơ (7,5 kW, 1450 v/p,400 V) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 chiếc 1
758 1.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 1
759 1.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 18
760 1.3.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
761 1.3.3.Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
762 1.3.4.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 3
763 1.3.5.Thiết bị đo độ rung Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
764 1.3.6.Thiết bị đo tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
765 1.3.7.Module của thiết bị giám sát độ rung Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
766 1.3.8.Bộ chia dầu Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
767 1.3.9.Switch từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
768 1.3.10.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Tủ 2
769 1.3.11.Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
770 1.3.12. Bộ điều khiển van thủy lực đầu đẩy bơm tuần hoàn Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
771 1.3.13. Cơ cấu dẫn động và điều khiển khớp nối thủy lực bơm cấp, bơm tuần hoàn Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
772 1.3.14.Đồng hồ đo lưu lượng có tiếp điểm Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
773 1.3.15.Bộ thiết bị đo mức bằng phao Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
774 1.3.16.Bộ phân tích clo dư Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
775 1.3.17.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-00 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
776 1.3.18.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
777 2.Bơm tuần hoàn 3B và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
778 2.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 1
779 2.1.1.Khớp nối thủy lực bơm tuần hoàn 3B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
780 2.1.2.Đại tu lưới quay 3B và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 cái 1
781 2.1.3.Hộp giảm tốc lưới quay 3B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 cái 1
782 2.1.4.Bơm tuần hoàn 3B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bơm 1
783 2.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 1
784 2.2.1.Động cơ bơm tuần hoàn 3B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
785 2.2.1.1.Đại tu động cơ bơm tuần hoàn 3B (1500 kW, 158,5 A, 6600 V; 1490 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
786 2.2.1.2.Thí nghiệm động cơ điện cao áp sau đại tu Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 cái 1
787 2.2.1.3.Đại tu thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
788 2.2.1.4.Đại tu thanh trở sấy Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
789 2.2.1.5.Đại tu đầu cáp lực trung áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
790 2.2.1.6.Thí nghiệm TI trung tính Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 3
791 2.2.2.Động cơ bơm dầu A/B khớp nối thủy lực - Bơm tuần hoàn 3B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 2
792 2.2.2.1.Đại tu động cơ bơm dầu khớp nối thủy lực (7,5kW, 400V, 1500v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 chiếc 2
793 2.2.3.Hệ thống bảo vệ cathodic bơm tuần hoàn 3B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 hệ thống 1
794 2.2.3.1.Bảo dưỡng tủ điều khiển hệ thống Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Tủ 1
795 2.2.3.2.Thay mới Anode hi sinh Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 6
796 2.2.3.3.Thay thế điện cực phục vụ, điện cực mẫu Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 8
797 2.2.3.4.Bảo dưỡng chổi than trục bơm tuần hoàn Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 HT 1
798 2.2.3.5.Vật tư, thiết bị thay thế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 HT 1
799 2.2.4.Động cơ lưới quay 3B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
800 2.2.4.1.Đại tu động cơ lưới quay (7,5kW, 400V, 1500v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 chiếc 1
801 2.2.5.Động cơ bơm dầu thủy lực van đầu đẩy bơm tuần hoàn 3B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
802 2.2.5.1.Đại tu động cơ (7,5 kW, 1450 v/p,400 V) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 chiếc 1
803 2.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 1
804 2.3.1. Bộ điều khiển van thủy lực đầu đẩy bơm tuần hoàn Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
805 2.3.2.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-00 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
806 2.3.3.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 18
807 2.3.4.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
808 2.3.5.Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
809 2.3.6.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 3
810 2.3.7.Thiết bị đo độ rung Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
811 2.3.8.Thiết bị đo tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
812 2.3.9.Module của thiết bị giám sát độ rung Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
813 2.3.10.Bộ chia dầu Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
814 2.3.11.Switch từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
815 2.3.12.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Tủ 2
816 2.3.13. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
817 2.3.14. Cơ cấu dẫn động và điều khiển khớp nối thủy lực bơm cấp, bơm tuần hoàn Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
818 2.3.15.Đồng hồ đo lưu lượng có tiếp điểm Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
819 2.3.16.Bộ thiết bị đo mức bằng phao Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
820 2.3.17.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 6
821 3.Bơm rửa lưới quay 8A và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
822 3.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 1
823 3.1.1.Đại tu bơm rửa lưới quay 8A Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bơm 1
824 3.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 1
825 3.2.1.Động cơ bơm rửa lưới quay 8A Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
826 3.2.1.1.Đại tu động cơ bơm rửa lưới quay (75 kW, 400V, 2850v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 chiếc 1
827 3.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 1
828 3.3.1.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
829 3.3.2.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Tủ 1
830 4.Phin lọc tinh 3A, 3B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
831 4.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 1
832 4.1.1.Đại tu phin lọc tinh nước tuần hoàn nhánh 3 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 2
833 4.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 1
834 4.2.1.Động cơ quay lưới phin lọc tinh 3A, 3B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 2
835 4.2.1.1.Đại tu động cơ quay lưới phin lọc tinh (1,5kW, 400V, 1500v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 chiếc 2
836 4.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 1
837 4.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
838 4.3.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 4
839 4.3.3.Transmitter đo chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
840 4.3.4.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 4
841 4.3.5.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-00 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 4
842 4.3.6.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Tủ 2
843 4.3.7.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
844 XIV.Hạng mục 14: Đại tu hệ thống khí nén Hải Phòng 2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
845 1.MÁY NÉN KHÍ 8A Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
846 1.1.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
847 1.1.1.Đại tu công tắc tơ Dòng điện định mức 120-500 A Đại tu Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 4
848 1.1.2.Thí nghiệm công tắc tơ Dòng điện định mức 120-500 A Thí nghiệm Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 4
849 1.1.3.Bảo dưỡng mạch đo dường, điều khiển, bảo vệ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 mạch 3
850 1.1.4.Đại tu động cơ quạt làm mát khoang máy nén 8A (1.5kW, 400V, 2840v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 chiếc 1
851 1.1.5.Đại tu động cơ bơm dầu máy nén khí 8A (1.5kW, 400V, 1415v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 chiếc 1
852 1.1.6.Đại tu động cơ máy nén khí 8A (132kW, 400V, 2980v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 chiếc 1
853 1.1.7.Bảo dưỡng tủ cấp nguồn, điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Tủ 1
854 1.2.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
855 1.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 10
856 1.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
857 1.2.3. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 5
858 1.2.4.Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
859 1.2.5.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Tủ 1
860 1.3.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
861 1.3.1.Đại tu máy nén khí 8A và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
862 2.MÁY NÉN KHÍ 8B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
863 2.1.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
864 2.1.1.Đại tu công tắc tơ Dòng điện định mức 120-500 A Đại tu Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 4
865 2.1.2.Thí nghiệm công tắc tơ Dòng điện định mức 120-500 A Thí nghiệm Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 4
866 2.1.3.Bảo dưỡng mạch đo dường, điều khiển, bảo vệ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 mạch 3
867 2.1.4.Đại tu động cơ quạt làm mát khoang máy nén 8B (1.5kW, 400V, 2840v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 chiếc 1
868 2.1.5.Đại tu động cơ bơm dầu máy nén khí 8B (1.5kW, 400V, 1415v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 chiếc 1
869 2.1.6.Đại tu động cơ máy nén khí 8B (132kW, 400V, 2980v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 chiếc 1
870 2.1.7.Bảo dưỡng tủ cấp nguồn, điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Tủ 1
871 2.2.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
872 2.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 10
873 2.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
874 2.2.3. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 5
875 2.2.4.Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
876 2.2.5.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Tủ 1
877 2.3.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
878 2.3.1.Đại tu máy nén khí 8B và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
879 3.BỘ LÀM KHÔ KHÍ 8A Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
880 3.1.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
881 3.1.1.Thay mới bộ làm khô khí nén Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
882 3.2.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
883 3.2.1.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Tủ 1
884 3.2.2. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
885 3.2.3.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
886 3.2.4.Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
887 3.2.5.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
888 3.3.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
889 4.BỘ LÀM KHÔ KHÍ 8B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
890 4.1.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
891 4.1.1.Thay mới bộ làm khô khí nén Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
892 4.2.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
893 4.2.1.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Tủ 1
894 4.2.2.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
895 4.2.3.Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
896 4.2.4. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
897 4.2.5.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
898 4.3.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
899 5.HỆ THỐNG KHÍ PHỤC VỤ HẢI PHÒNG 2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
900 5.1.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
901 5.2.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
902 5.2.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
903 5.2.2.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
904 5.3.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
905 5.3.1.Đại tu hệ thống khí phục vụ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 1
906 6.HỆ THỐNG KHÍ ĐIỀU KHIỂN HẢI PHÒNG 2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
907 6.1.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
908 6.2.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
909 6.2.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
910 6.2.2.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
911 6.3.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
912 6.3.1.Đại tu hệ thống khí điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 1
913 (ii). VẬT TƯ TRONG NƯỚC Phần 2, chương V, mục 2 - 0
914 I.Hạng mục 1: Đại tu tuabin Tổ máy số 3 Phần 2, chương V, mục 2 - 0
915 1.  .Đầu cốt tròn 1,5mm2 Phần 2, chương V, mục 2 Cái 450
916 2.  .Đầu cốt tròn 2,5mm2 Phần 2, chương V, mục 2 Cái 450
917 3.  .Ống gen thủy tinh cách điện Phi 2mm Phần 2, chương V, mục 2 Mét 90
918 4.  .Ống gen thủy tinh cách điện phi 4mm Phần 2, chương V, mục 2 Mét 360
919 5.  .Tấm lá căn inox 0.1mm Phần 2, chương V, mục 2 M2 1
920 6.  .Tấm lá căn inox dầy 0,2mm Phần 2, chương V, mục 2 M2 1
921 7.  .Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 11
922 8.  .Băng dính chịu nhiệt cao, chống thấm nước, kháng hóa chất loại Nitto PTFE No.903UL 0,08mmx13mmx10m màu đỏ Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 3
923 9.  .Băng tan (cao su non) Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 19,3
924 10.  .Bộ đèn chiếu sáng có đọ bảo vệ, bóng 220V, 100W, đuôi xoáy E27 Phần 2, chương V, mục 2 Bộ 10
925 11.  .Bột rà mịn Phần 2, chương V, mục 2 Kg 1
926 12.  .Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in Phần 2, chương V, mục 2 Lọ 0,5
927 13.  .Chổi sơn loại lớn Phần 2, chương V, mục 2 Cái 3
928 14.  .Cồn công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Lít 4,85
929 15.  .Đá cắt 125x1,5x22mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 59
930 16.  .Đá mài 125x22x6mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 57
931 17.  .Đá mài phi 200mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 27
932 18.  .Dầu Alpha SP 320 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 7
933 19.  .Dầu bôi trơn SAE 80 EP Phần 2, chương V, mục 2 lít 1,6
934 20.  .Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, chương V, mục 2 Bình 62
935 21.  .Dầu DO 0,05% S Phần 2, chương V, mục 2 Lít 9
936 22.  .Dây chì sợi Phi 1,5 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 1
937 23.  .Dây điều khiển 1 x 1.5mm2 Phần 2, chương V, mục 2 Mét 33
938 24.  .Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm Phần 2, chương V, mục 2 Kg 27,58
939 25.  .Dây thừng đay phi 14 Phần 2, chương V, mục 2 Mét 80
940 26.  .Giẻ lau công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Kg 335
941 27.  .Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp) Phần 2, chương V, mục 2 Cặp 4
942 28.  .Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần 2, chương V, mục 2 Tuýp 5
943 29.  .Keo silicon RTV Phần 2, chương V, mục 2 Tuýp 25
944 30.  .Khí acetylen tinh khiết Phần 2, chương V, mục 2 Chai 1
945 31.  .Khí ôxy (O2) Phần 2, chương V, mục 2 Chai 2
946 32.  .Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần 2, chương V, mục 2 Túi 3
947 33.  .Mỡ spheerol EPL2 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 16
948 34.  .Que hàn điện 9018-B3 phi 3.2 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 5
949 35.  .Que hàn Inox 309 phi 2.5 mm Phần 2, chương V, mục 2 Kg 19
950 36.  .Tấm lá căn đồng dày 0,1mm Phần 2, chương V, mục 2 M2 1
951 37.  .Tấm lá căn inox 0.1mm Phần 2, chương V, mục 2 M2 5,6
952 38.  .Tấm lá căn inox dầy 0,15mm Phần 2, chương V, mục 2 M2 31
953 39.  .Tấm lá căn inox dầy 0,2mm Phần 2, chương V, mục 2 M2 3,7
954 40.  .Tôn nhôm 0,63mm Phần 2, chương V, mục 2 M2 9
955 41.  .Vải nhám mịn 150 Phần 2, chương V, mục 2 M2 35,8
956 42.  .Vải phin trắng Phần 2, chương V, mục 2 Mét 221
957 II.Hạng mục 2: Đại tu hệ thống hơi chính, tái nhiệt, đi tắt Tổ máy số 3 Phần 2, chương V, mục 2 - 0
958 1.  .Đá cắt 125x1,5x22mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 6
959 2.  .Đá mài 125x22x6mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 9
960 3.  .Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, chương V, mục 2 Bình 6
961 4.  .Đầu cốt càng cua 1,5mm2 Phần 2, chương V, mục 2 Cái 192
962 5.  .Dầu SAE85W-140 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 2,4
963 6.  .Gioăng bộ chia khí ASCO 551 Phần 2, chương V, mục 2 Bộ 20
964 7.  .Gioăng bộ chia khí ASCO 553 Phần 2, chương V, mục 2 Bộ 40
965 8.  .Gioăng bộ chia khí SCG 531C002 MS Phần 2, chương V, mục 2 Bộ 20
966 9.  .Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 12
967 10.  .Mỡ bôi trơn Multis MS2 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 1,1
968 11.  .Sơn chống rỉ AKD Phần 2, chương V, mục 2 Lít 2,7
969 12.  .Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 1,5
970 13.  .Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 1
971 14.  .Vải nhám mịn 150 Phần 2, chương V, mục 2 M2 4,5
972 15.  .Vải phin trắng Phần 2, chương V, mục 2 Mét 18
973 16.  .Xăng A95 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 0,4
974 17.  .Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 2
975 18.  .Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 2
976 19.  .Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 9
977 20.  .Băng tan (cao su non) Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 10
978 21.  .Bột rà mịn Phần 2, chương V, mục 2 Kg 2
979 22.  .Bột rà thô Phần 2, chương V, mục 2 Kg 2
980 23.  .Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in Phần 2, chương V, mục 2 Lọ 0,5
981 24.  .Chổi sơn loại lớn Phần 2, chương V, mục 2 Cái 4
982 25.  .Cồn công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Lít 7,85
983 26.  .Đá mài 125x22x6mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 41
984 27.  .Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, chương V, mục 2 Bình 28
985 28.  .Dầu DO 0,05% S Phần 2, chương V, mục 2 Lít 20
986 29.  .Dầu Glyxerin Phần 2, chương V, mục 2 Lít 4,2
987 30.  .Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm Phần 2, chương V, mục 2 Kg 1
988 31.  .Giẻ lau công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Kg 66
989 32.  .Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần 2, chương V, mục 2 Tuýp 2
990 33.  .Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần 2, chương V, mục 2 Túi 18,2
991 34.  .Mỡ bôi trơn Multis MS2 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 0,3
992 35.  .Mỡ spheerol EPL2 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 1
993 36.  .Tôn nhôm 0,8mm Phần 2, chương V, mục 2 M2 4
994 37.  .Vải nhám mịn 150 Phần 2, chương V, mục 2 M2 4,5
995 38.  .Vải phin trắng Phần 2, chương V, mục 2 Mét 36,3
996 39.  .Vít bắn tôn phi 4 Phần 2, chương V, mục 2 Cái 200
997 40.  .Xăng A92 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 20
998 41.  .Xăng A95 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 2,5
999 III.Hạng mục 3: Đại tu hệ thống hơi trích Tổ máy số 3 Phần 2, chương V, mục 2 - 0
1000 1.  .Đầu cốt càng cua 1,5mm2 Phần 2, chương V, mục 2 Cái 22
1001 2.  .Mỡ bôi trơn Multis MS2 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 2,45
1002 3.  .Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 5
1003 4.  .Băng tan (cao su non) Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 8
1004 5.  .Bông thủy tinh Phần 2, chương V, mục 2 Kg 340
1005 6.  .Bột rà mịn Phần 2, chương V, mục 2 Kg 1,05
1006 7.  .Bột rà thô Phần 2, chương V, mục 2 Kg 1,05
1007 8.  .Cồn công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Lít 2,33
1008 9.  .Đá mài 125x22x6mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 19
1009 10.  .Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, chương V, mục 2 Bình 24
1010 11.  .Dầu DO 0,05% S Phần 2, chương V, mục 2 Lít 17,7
1011 12.  .Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm Phần 2, chương V, mục 2 Kg 2,55
1012 13.  .Giẻ lau công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Kg 99,2
1013 14.  .Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần 2, chương V, mục 2 Tuýp 3
1014 15.  .Khí acetylen tinh khiết Phần 2, chương V, mục 2 Chai 1
1015 16.  .Khí ôxy (O2) Phần 2, chương V, mục 2 Chai 3
1016 17.  .Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần 2, chương V, mục 2 Túi 0,5
1017 18.  .Mỡ spheerol EPL2 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 7,9
1018 19.  .Que hàn N46 Phi 3.2 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 2
1019 20.  .Tết amiăng tẩm graphit 10 x 10 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 8,5
1020 21.  .Tết amiăng tẩm PTFE 14 x 14 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 0,4
1021 22.  .Thép V 50 x 50 x 5 Phần 2, chương V, mục 2 Mét 102
1022 23.  .Tôn nhôm 0,8mm Phần 2, chương V, mục 2 M2 4,25
1023 24.  .Vải nhám mịn 150 Phần 2, chương V, mục 2 M2 2,1
1024 25.  .Vải nhám thô 80 Phần 2, chương V, mục 2 M2 2,1
1025 26.  .Vải phin trắng Phần 2, chương V, mục 2 Mét 29,7
1026 27.  .Vít tự ren M3 x 30 Phần 2, chương V, mục 2 Túi 1
1027 28.  .Xăng A92 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 38
1028 IV.Hạng mục 4: Đại tu hệ thống hơi tự dùng Tổ máy số 3 Phần 2, chương V, mục 2 - 0
1029 1.  .Đầu cốt càng cua 1,5mm2 Phần 2, chương V, mục 2 Cái 23
1030 2.  .Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 65
1031 3.  .Mỡ bôi trơn Multis MS2 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 2,7
1032 4.  .Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 5
1033 5.  .Băng tan (cao su non) Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 8
1034 6.  .Bột rà mịn Phần 2, chương V, mục 2 Kg 1,8
1035 7.  .Bột rà thô Phần 2, chương V, mục 2 Kg 1,8
1036 8.  .Cồn công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Lít 2,44
1037 9.  .Đá mài 125x22x6mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 28
1038 10.  .Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, chương V, mục 2 Bình 10
1039 11.  .Dầu DO 0,05% S Phần 2, chương V, mục 2 Lít 21,6
1040 12.  .Dầu Glyxerin Phần 2, chương V, mục 2 Lít 22,75
1041 13.  .Giẻ lau công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Kg 23,1
1042 14.  .Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần 2, chương V, mục 2 Tuýp 2
1043 15.  .Khí acetylen tinh khiết Phần 2, chương V, mục 2 Chai 1
1044 16.  .Khí ôxy (O2) Phần 2, chương V, mục 2 Chai 1
1045 17.  .Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần 2, chương V, mục 2 Túi 0,5
1046 18.  .Mỡ spheerol EPL2 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 10
1047 19.  .Que hàn N46 Phi 3.2 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 18
1048 20.  .Vải nhám mịn 150 Phần 2, chương V, mục 2 M2 5,6
1049 21.  .Vải nhám thô 80 Phần 2, chương V, mục 2 M2 1,6
1050 22.  .Vải phin trắng Phần 2, chương V, mục 2 Mét 33,6
1051 23.  .Xăng A92 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 20
1052 V.Hạng mục 5: Đại tu hệ thống hơi chèn Tổ máy số 3 Phần 2, chương V, mục 2 - 0
1053 1.  .Dầu bôi trơn SAE 80 EP Phần 2, chương V, mục 2 lít 3,25
1054 2.  .Đầu cốt càng cua 1,5mm2 Phần 2, chương V, mục 2 Cái 10
1055 3.  .Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 3
1056 4.  .Mỡ spheerol EPL2 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 0,4
1057 5.  .Sơn chống rỉ AKD Phần 2, chương V, mục 2 Lít 1
1058 6.  .Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 1
1059 7.  .Xăng A92 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 0,1
1060 8.  .Bàn chải nhựa Phần 2, chương V, mục 2 Cái 2
1061 9.  .Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 1
1062 10.  .Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 2
1063 11.  .Băng tan (cao su non) Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 3
1064 12.  .Chổi sơn loại lớn Phần 2, chương V, mục 2 Cái 2
1065 13.  .Cồn công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Lít 1,02
1066 14.  .Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, chương V, mục 2 Bình 4
1067 15.  .Dầu Glyxerin Phần 2, chương V, mục 2 Lít 1,05
1068 16.  .Giấy nhám P600 Phần 2, chương V, mục 2 Tờ 1,5
1069 17.  .Giẻ lau công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Kg 6
1070 18.  .Joint Klingerit 2.5 mm Phần 2, chương V, mục 2 Kg 6
1071 19.  .Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần 2, chương V, mục 2 Tuýp 2
1072 20.  .Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần 2, chương V, mục 2 Túi 0,5
1073 21.  .Mỡ Molykote 1000 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 0,6
1074 22.  .Mỡ spheerol EPL2 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 50
1075 23.  .Vải nhám thô 80 Phần 2, chương V, mục 2 M2 0,2
1076 24.  .Vải phin trắng Phần 2, chương V, mục 2 Mét 3,13
1077 25.  .Xăng A95 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 2
1078 VI.Hạng mục 6: Đại tu hệ thống dầu bôi trơn tuabin Tổ máy số 3 Phần 2, chương V, mục 2 - 0
1079 1.  .Dầu bôi trơn SAE 80 EP Phần 2, chương V, mục 2 lít 3,25
1080 2.  .Đầu cốt càng cua 1,5mm2 Phần 2, chương V, mục 2 Cái 10
1081 3.  .Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 3
1082 4.  .Mỡ spheerol EPL2 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 0,4
1083 5.  .Sơn chống rỉ AKD Phần 2, chương V, mục 2 Lít 1
1084 6.  .Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 1
1085 7.  .Xăng A92 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 0,1
1086 8.  .Bàn chải nhựa Phần 2, chương V, mục 2 Cái 2
1087 9.  .Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 1
1088 10.  .Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 2
1089 11.  .Băng tan (cao su non) Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 3
1090 12.  .Chổi sơn loại lớn Phần 2, chương V, mục 2 Cái 2
1091 13.  .Cồn công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Lít 1,02
1092 14.  .Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, chương V, mục 2 Bình 4,5
1093 15.  .Dầu Glyxerin Phần 2, chương V, mục 2 Lít 1,05
1094 16.  .Giấy nhám P600 Phần 2, chương V, mục 2 Tờ 1,5
1095 17.  .Giẻ lau công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Kg 6
1096 18.  .Joint Klingerit 2.5 mm Phần 2, chương V, mục 2 Kg 6
1097 19.  .Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần 2, chương V, mục 2 Tuýp 2
1098 20.  .Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần 2, chương V, mục 2 Túi 0,5
1099 21.  .Mỡ Molykote 1000 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 0,6
1100 22.  .Mỡ spheerol EPL2 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 50
1101 23.  .Vải nhám thô 80 Phần 2, chương V, mục 2 M2 0,2
1102 24.  .Vải phin trắng Phần 2, chương V, mục 2 Mét 3,13
1103 25.  .Xăng A95 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 2
1104 VII.Hạng mục 7: Đại tu hệ thống dầu điều khiển tuabin Tổ máy số 3 Phần 2, chương V, mục 2 - 0
1105 1.  .Đầu cốt càng cua 1,5mm2 Phần 2, chương V, mục 2 Cái 1
1106 2.  .Mỡ spheerol EPL2 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 2,2
1107 3.  .Sơn chống rỉ AKD Phần 2, chương V, mục 2 Lít 2
1108 4.  .Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 2
1109 5.  .Xăng A95 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 2,11
1110 6.  .Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 4
1111 7.  .Băng tan (cao su non) Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 1
1112 8.  .Bột mỳ Phần 2, chương V, mục 2 Kg 15
1113 9.  .Chổi sơn loại lớn Phần 2, chương V, mục 2 Cái 6
1114 10.  .Cồn công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Lít 4,11
1115 11.  .Đá cắt 125x1,5x22mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 2
1116 12.  .Đá mài 125x22x6mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 1
1117 13.  .Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, chương V, mục 2 Bình 7
1118 14.  .Dầu DO 0,05% S Phần 2, chương V, mục 2 Lít 11
1119 15.  .Giẻ lau công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Kg 62,1
1120 16.  .Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần 2, chương V, mục 2 Tuýp 1
1121 17.  .Keo silicon RTV Phần 2, chương V, mục 2 Tuýp 1
1122 18.  .Khí acetylen tinh khiết Phần 2, chương V, mục 2 Chai 1
1123 19.  .Khí ôxy (O2) Phần 2, chương V, mục 2 Chai 1
1124 20.  .Mỡ spheerol EPL2 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 0,5
1125 21.  .Vải nhám mịn 150 Phần 2, chương V, mục 2 M2 2
1126 22.  .Vải phin trắng Phần 2, chương V, mục 2 Mét 21,7
1127 VIII.Hạng mục 8: Đại tu hệ thống dầu chèn máy phát Tổ máy số 3 Phần 2, chương V, mục 2 - 0
1128 1.  .Bút dạ dầu ( ngòi nhỏ ) Phần 2, chương V, mục 2 Cái 1
1129 2.  .Giấy nhám P600 Phần 2, chương V, mục 2 Tờ 2
1130 3.  .Mỡ spheerol EPL2 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 3,5
1131 4.  .Pin tiểu AA 1.5V (Đôi) Phần 2, chương V, mục 2 Đôi 2
1132 5.  .Pin vuông 9V Phần 2, chương V, mục 2 Viên 1
1133 6.  .Sổ bìa da A4 Phần 2, chương V, mục 2 Quyển 1
1134 7.  .Sơn chống rỉ AKD Phần 2, chương V, mục 2 Lít 0,5
1135 8.  .Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 0,5
1136 9.  .Xăng A95 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 4,5
1137 10.  .Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 4
1138 11.  .Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 1
1139 12.  .Băng tan (cao su non) Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 1
1140 13.  .Chổi sơn loại lớn Phần 2, chương V, mục 2 Cái 5
1141 14.  .Cồn công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Lít 5,9
1142 15.  .Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, chương V, mục 2 Bình 6
1143 16.  .Giẻ lau công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Kg 38
1144 17.  .Keo silicon RTV Phần 2, chương V, mục 2 Tuýp 2
1145 18.  .Khí acetylen tinh khiết Phần 2, chương V, mục 2 Chai 1
1146 19.  .Khí ôxy (O2) Phần 2, chương V, mục 2 Chai 1
1147 20.  .Que hàn Inox 309 phi 2.5 mm Phần 2, chương V, mục 2 Kg 3,5
1148 21.  .Vải nhám mịn 150 Phần 2, chương V, mục 2 M2 1
1149 22.  .Vải phin trắng Phần 2, chương V, mục 2 Mét 4,67
1150 23.  .Ván gỗ 30 x 230 x 2500 Phần 2, chương V, mục 2 M2 0,9
1151 24.  .Xăng A95 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 0,24
1152 IX.Hạng mục 9: Đại tu máy phát điện và hệ thống phụ trợ tổ máy số 3 Phần 2, chương V, mục 2 - 0
1153 1.  .Hạt chống ẩm Silicagel loại đổi màu 500g/ lọ Phần 2, chương V, mục 2 Kg 20
1154 2.  .Tấm lá căn inox 0.1mm Phần 2, chương V, mục 2 M2 8
1155 3.  .Tấm lá căn inox dầy 0,2mm Phần 2, chương V, mục 2 M2 8
1156 4.  .Tấm lá căn inox dầy 0,3mm Phần 2, chương V, mục 2 M2 5
1157 5.  .Tấm lá căn inox dầy 0,5mm Phần 2, chương V, mục 2 M2 5
1158 6.  .Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 13
1159 7.  .Băng tan (cao su non) Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 1
1160 8.  .Bình gas máy lạnh R22 (13,6kg/ bình) Phần 2, chương V, mục 2 Bình 1
1161 9.  .Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in Phần 2, chương V, mục 2 Lọ 1
1162 10.  .Chổi lông gà Phần 2, chương V, mục 2 Cái 5
1163 11.  .Chổi sơn loại lớn Phần 2, chương V, mục 2 Cái 20
1164 12.  .Chổi sơn loại nhỏ Phần 2, chương V, mục 2 Cái 2
1165 13.  .Cồn công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Lít 67,64
1166 14.  .Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, chương V, mục 2 Bình 20
1167 15.  .Đầu cốt càng cua 1,5mm2 Phần 2, chương V, mục 2 Cái 45
1168 16.  .Dầu DO 0,05% S Phần 2, chương V, mục 2 Lít 10
1169 17.  .Găng tay vải bạt Phần 2, chương V, mục 2 Đôi 34
1170 18.  .Giấy nhám mịn P1200 Phần 2, chương V, mục 2 M2 62
1171 19.  .Giấy nhám mịn P2000 Phần 2, chương V, mục 2 M2 22
1172 20.  .Giấy nhám P1000 Phần 2, chương V, mục 2 M2 15
1173 21.  .Giấy nhám P600 Phần 2, chương V, mục 2 Tờ 42
1174 22.  .Giẻ lau công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Kg 144,83
1175 23.  .Keo AV138 (1kg/hộp) Phần 2, chương V, mục 2 Hộp 1
1176 24.  .Keo dán Epoxy hai thành phần (1kg/cặp) Phần 2, chương V, mục 2 Cặp 3
1177 25.  .Keo dán Three bond 1101/200g Phần 2, chương V, mục 2 Tuýp 8
1178 26.  .Keo dán Three bond 1211/100g Phần 2, chương V, mục 2 Tuýp 12
1179 27.  .Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần 2, chương V, mục 2 Tuýp 15
1180 28.  .Mỡ spheerol EPL2 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 0,7
1181 29.  .Mỡ tiếp xúc Topas NB 52 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 0,01
1182 30.  .Sơn chống rỉ AKD Phần 2, chương V, mục 2 Lít 43
1183 31.  .Sơn Interseal 670 HS (Grey-Xám) Phần 2, chương V, mục 2 Lít 10
1184 32.  .Vải phin trắng Phần 2, chương V, mục 2 Mét 69,8
1185 33.  .Vecni cách điện (Lít) Phần 2, chương V, mục 2 Lít 5
1186 34.  .Xăng A95 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 13
1187 X.Hạng mục 10: Đại tu hệ thống điều khiển tuabin, máy phát tổ máy số 3 Phần 2, chương V, mục 2 - 0
1188 1.  .Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 9
1189 2.  .Băng tan (cao su non) Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 5
1190 3.  .Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in Phần 2, chương V, mục 2 Lọ 4
1191 4.  .Chổi sơn loại lớn Phần 2, chương V, mục 2 Cái 7
1192 5.  .Chổi vệ sinh bo mạch thiết bị điện Phần 2, chương V, mục 2 Cái 22
1193 6.  .Cồn công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Lít 1,35
1194 7.  .Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, chương V, mục 2 Bình 4
1195 8.  .Pin Lithium ER3V/3,6V Phần 2, chương V, mục 2 Cái 7
1196 9.  .Vải phin trắng Phần 2, chương V, mục 2 Mét 30,26
1197 XI.Hạng mục 11: Đại tu hệ thống nước cấp tổ máy số 3 (không bao gồm phần tổ hợp bơm cấp) Phần 2, chương V, mục 2 - 0
1198 1.  .Dầu SAE85W-140 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 37,4
1199 2.  .Dây điều khiển 1 x 1.5mm2 Phần 2, chương V, mục 2 Mét 2,55
1200 3.  .Gioăng đồng đỏ phi 18 x 6.5 x 3 Phần 2, chương V, mục 2 Cái 930
1201 4.  .Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 22
1202 5.  .Mỡ bôi trơn Multis MS2 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 1,8
1203 6.  .Sơn chống rỉ AKD Phần 2, chương V, mục 2 Lít 0,8
1204 7.  .Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 0,5
1205 8.  .Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 0,25
1206 9.  .Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 15
1207 10.  .Băng tan (cao su non) Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 12
1208 11.  .Bông thủy tinh Phần 2, chương V, mục 2 Kg 200
1209 12.  .Bột rà mịn Phần 2, chương V, mục 2 Kg 0,2
1210 13.  .Bột rà thô Phần 2, chương V, mục 2 Kg 0,2
1211 14.  .Chổi sơn loại lớn Phần 2, chương V, mục 2 Cái 1
1212 15.  .Chổi sơn loại nhỏ Phần 2, chương V, mục 2 Cái 1
1213 16.  .Cồn công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Lít 3,61
1214 17.  .Đá cắt 125x1,5x22mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 164
1215 18.  .Đá mài 125x22x6mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 139
1216 19.  .Đá mài phi 200mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 64
1217 20.  .Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, chương V, mục 2 Bình 60
1218 21.  .Dầu DO 0,05% S Phần 2, chương V, mục 2 Lít 12
1219 22.  .Dầu Glyxerin Phần 2, chương V, mục 2 Lít 7,7
1220 23.  .Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm Phần 2, chương V, mục 2 Kg 3
1221 24.  .Dung dịch kiểm tra NDT Megacheck Phần 2, chương V, mục 2 Bộ 20
1222 25.  .Giẻ lau công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Kg 1
1223 26.  .Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần 2, chương V, mục 2 Tuýp 7
1224 27.  .Keo silicon RTV Phần 2, chương V, mục 2 Tuýp 1
1225 28.  .Khí acetylen tinh khiết Phần 2, chương V, mục 2 Chai 1
1226 29.  .Khí Argon Phần 2, chương V, mục 2 Chai 12
1227 30.  .Khí ôxy (O2) Phần 2, chương V, mục 2 Chai 20
1228 31.  .Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần 2, chương V, mục 2 Túi 35
1229 32.  .Mỡ spheerol EPL2 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 9,9
1230 33.  .Que hàn E7016 phi 2.6 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 21
1231 34.  .Que hàn E7016 Phi 3.2 XHCN Phần 2, chương V, mục 2 Kg 50
1232 35.  .Que hàn E8018- B2 phi 3.2 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 15
1233 36.  .Que hàn Tig 70S - 6 phi 2.4 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 54
1234 37.  .Tết amiăng tẩm graphit 10 x 10 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 5
1235 38.  .Tôn nhôm 0,8mm Phần 2, chương V, mục 2 M2 3
1236 39.  .Vải nhám mịn 150 Phần 2, chương V, mục 2 M2 12,05
1237 40.  .Vải nhám thô 80 Phần 2, chương V, mục 2 M2 1
1238 41.  .Vải phin trắng Phần 2, chương V, mục 2 Mét 268,91
1239 42.  .Vít bắn tôn M4x20 ( 200 chiếc/túi ) Phần 2, chương V, mục 2 Túi 10
1240 43.  .Xăng A95 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 1
1241 XII.Hạng mục 12: Đại tu hệ thống nước ngưng tổ máy số 3 Phần 2, chương V, mục 2 - 0
1242 1.  .Cao su chịu dầu 12mm Phần 2, chương V, mục 2 M2 1
1243 2.  .Castrol Spheerol EPL3 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 10
1244 3.  .Dầu SAE85W-140 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 1,6
1245 4.  .Dây điện 2x2,5 mm2; Cu/PVC/PVC, Phần 2, chương V, mục 2 Mét 10
1246 5.  .Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 27
1247 6.  .Mỡ bôi trơn Multis MS2 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 4,55
1248 7.  .Sơn chống rỉ AKD Phần 2, chương V, mục 2 Lít 40
1249 8.  .Xăng A95 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 0,53
1250 9.  .Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 29
1251 10.  .Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 1
1252 11.  .Băng tan (cao su non) Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 8
1253 12.  .Bông thủy tinh Phần 2, chương V, mục 2 Kg 28
1254 13.  .Bột rà mịn Phần 2, chương V, mục 2 Kg 0,04
1255 14.  .Bột rà thô Phần 2, chương V, mục 2 Kg 0,04
1256 15.  .Chổi sơn loại lớn Phần 2, chương V, mục 2 Cái 10
1257 16.  .Cồn công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Lít 8,77
1258 17.  .Đá cắt 100x16x1,6mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 4
1259 18.  .Đá cắt 125x1,5x22mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 22
1260 19.  .Đá mài 125x22x6mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 30
1261 20.  .Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, chương V, mục 2 Bình 28,39
1262 21.  .Dầu DO 0,05% S Phần 2, chương V, mục 2 Lít 3,6
1263 22.  .Dầu Glyxerin Phần 2, chương V, mục 2 Lít 9,45
1264 23.  .Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm Phần 2, chương V, mục 2 Kg 0,2
1265 24.  .Dây thép phi 1,5mm Phần 2, chương V, mục 2 Kg 0,8
1266 25.  .Giẻ lau công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Kg 110,6
1267 26.  .Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần 2, chương V, mục 2 Tuýp 4
1268 27.  .Keo silicon RTV Phần 2, chương V, mục 2 Tuýp 2
1269 28.  .Khí acetylen tinh khiết Phần 2, chương V, mục 2 Chai 1
1270 29.  .Khí Argon Phần 2, chương V, mục 2 Chai 3
1271 30.  .Khí ôxy (O2) Phần 2, chương V, mục 2 Chai 1
1272 31.  .Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần 2, chương V, mục 2 Túi 0,5
1273 32.  .Mỡ spheerol EPL2 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 0,4
1274 33.  .Que hàn Inox 309 phi 2.5 mm Phần 2, chương V, mục 2 Kg 5
1275 34.  .Que hàn Tig 70S - 6 phi 2.4 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 6
1276 35.  .Tết amiăng tẩm graphit 10 x 10 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 2
1277 36.  .Tôn nhôm 0,8mm Phần 2, chương V, mục 2 M2 0,6
1278 37.  .Vải nhám mịn 150 Phần 2, chương V, mục 2 M2 6,14
1279 38.  .Vải nhám thô 80 Phần 2, chương V, mục 2 M2 0,2
1280 39.  .Vải phin trắng Phần 2, chương V, mục 2 Mét 56
1281 40.  .Vít bắn tôn phi 4 Phần 2, chương V, mục 2 Cái 120
1282 41.  .Xăng A95 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 6
1283 XIII.Hạng mục 13: Đại tu hệ thống nước tuần hoàn Hải Phòng 2 Phần 2, chương V, mục 2 - 0
1284 1.  .Castrol Spheerol EPL3 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 10
1285 2.  .Dung môi pha sơn Phần 2, chương V, mục 2 Lít 10
1286 3.  .Gioăng đồng đỏ phi 18 x 6.5 x 3 Phần 2, chương V, mục 2 Cái 4
1287 4.  .Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 14
1288 5.  .Khí acetylen tinh khiết Phần 2, chương V, mục 2 Chai 1
1289 6.  .Khí ôxy (O2) Phần 2, chương V, mục 2 Chai 1
1290 7.  .Mỡ spheerol EPL2 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 0,2
1291 8.  .Ống gen thủy tinh cách điện phi 4mm Phần 2, chương V, mục 2 Mét 40
1292 9.  .Ống gen thủy tinh cách điện phi 5mm Phần 2, chương V, mục 2 Mét 90
1293 10.  .Ống gen thủy tinh cách điện phi 6mm Phần 2, chương V, mục 2 Mét 90
1294 11.  .Ống gen thủy tinh cách điện phi 8mm Phần 2, chương V, mục 2 Mét 50
1295 12.  .Sơn cách điện cao áp (epoxy, ~2.6kV, dạng xịt) Phần 2, chương V, mục 2 Lọ 8
1296 13.  .Sơn chống rỉ AKD Phần 2, chương V, mục 2 Lít 65,5
1297 14.  .Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 24,6
1298 15.  .Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 0,75
1299 16.  .Bàn chải nhựa Phần 2, chương V, mục 2 Cái 8
1300 17.  .Bàn chải sắt Phần 2, chương V, mục 2 Cái 4
1301 18.  .Băng dính cách điện cao áp Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 6
1302 19.  .Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 21
1303 20.  .Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 7
1304 21.  .Băng tan (cao su non) Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 4
1305 22.  .Bao tải dứa 50 kg Phần 2, chương V, mục 2 Cái 8
1306 23.  .Chổi đánh gỉ sắt Phần 2, chương V, mục 2 Cái 8
1307 24.  .Chổi sơn loại lớn Phần 2, chương V, mục 2 Cái 10
1308 25.  .Cồn công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Lít 1,26
1309 26.  .Đá cắt 125x1,5x22mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 2
1310 27.  .Đá cắt phi 150 x 22 x 2 Phần 2, chương V, mục 2 Cái 8
1311 28.  .Đá mài 125x22x6mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 5
1312 29.  .Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, chương V, mục 2 Bình 44
1313 30.  .Đầu cốt càng cua 1,5mm2 Phần 2, chương V, mục 2 Cái 30
1314 31.  .Dầu DO 0,05% S Phần 2, chương V, mục 2 Lít 9
1315 32.  .Dầu Glyxerin Phần 2, chương V, mục 2 Lít 4,9
1316 33.  .Dây thừng nylon mềm phi 15 Phần 2, chương V, mục 2 Mét 80
1317 34.  .Dung dịch mẫu clo dư 1ppm Phần 2, chương V, mục 2 Chai 1
1318 35.  .Găng tay BHLĐ tráng cao su Phần 2, chương V, mục 2 Đôi 24
1319 36.  .Giấy nhám P600 Phần 2, chương V, mục 2 Tờ 4
1320 37.  .Giẻ lau công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Kg 194,38
1321 38.  .Keo dán cao su X66 Dog (hộp) Phần 2, chương V, mục 2 Hộp 1
1322 39.  .Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần 2, chương V, mục 2 Tuýp 2
1323 40.  .Keo silicon RTV Phần 2, chương V, mục 2 Tuýp 4
1324 41.  .Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần 2, chương V, mục 2 Túi 0,5
1325 42.  .Mỡ bôi trơn Multis MS2 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 5,3
1326 43.  .Mỡ Molykote 1000 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 1
1327 44.  .Que hàn N46 Phi 3.2 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 12
1328 45.  .Vải nhám mịn 150 Phần 2, chương V, mục 2 M2 3,28
1329 46.  .Vải phin trắng Phần 2, chương V, mục 2 Mét 72,2
1330 47.  .Xăng A95 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 26,5
1331 XIV.Hạng mục 14: Đại tu hệ thống khí nén Hải Phòng 2 Phần 2, chương V, mục 2 - 0
1332 1.  .Đầu cốt càng cua 1,5mm2 Phần 2, chương V, mục 2 Cái 100
1333 2.  .Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 9
1334 3.  .Mỡ spheerol EPL2 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 2
1335 4.  .Sơn chống rỉ AKD Phần 2, chương V, mục 2 Lít 3
1336 5.  .Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 2,4
1337 6.  .Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 0,5
1338 7.  .Xăng A95 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 1,2
1339 8.  .Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 7
1340 9.  .Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 4
1341 10.  .Băng tan (cao su non) Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 4
1342 11.  .Chổi đánh gỉ sắt Phần 2, chương V, mục 2 Cái 28
1343 12.  .Chổi sơn loại lớn Phần 2, chương V, mục 2 Cái 8
1344 13.  .Cồn công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Lít 9,26
1345 14.  .Đá mài 125x22x6mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 26
1346 15.  .Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, chương V, mục 2 Bình 15
1347 16.  .Dầu DO 0,05% S Phần 2, chương V, mục 2 Lít 72
1348 17.  .Dầu Glyxerin Phần 2, chương V, mục 2 Lít 3,15
1349 18.  .Giẻ lau công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Kg 79
1350 19.  .Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần 2, chương V, mục 2 Tuýp 5
1351 20.  .Khí acetylen tinh khiết Phần 2, chương V, mục 2 Chai 2
1352 21.  .Khí ôxy (O2) Phần 2, chương V, mục 2 Chai 6
1353 22.  .Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần 2, chương V, mục 2 Túi 0,5
1354 23.  .Mỡ spheerol EPL2 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 15
1355 24.  .Que hàn N46 Phi 3.2 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 20
1356 25.  .Sơn chống rỉ AKD Phần 2, chương V, mục 2 Lít 120
1357 26.  .Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 100
1358 27.  .Vải nhám mịn 150 Phần 2, chương V, mục 2 M2 1
1359 28.  .Vải phin trắng Phần 2, chương V, mục 2 Mét 29,89
1360 29.  .Xăng A95 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 5
1361 (iii) .CHUYÊN GIA PHỤC VỤ ĐẠI TU TUABIN – MÁY PHÁT - - 0
1362 1.  .Thời gian làm việc và di chuyển Không yêu cầu Ngày 132
1363 2.  .Thời gian làm việc thêm giờ ngày bình thường Không yêu cầu Giờ 90
1364 3.  .Thời gian làm trong giờ làm việc ngày lễ Không yêu cầu Giờ 140
1365 4.  .Thời gian làm việc thêm giờ ngày lễ Không yêu cầu Giờ 5
1366 5.  .Số lần di chuyển Không yêu cầu Lượt 11
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.756398E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.269.194.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 17.563.980.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.269.194.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về tính chất: Hợp đồng sửa chữa toàn diện hoặc đại tu toàn diện (bao gồm các phần cơ, điện, điều khiển) tuabin, máy phát cho Nhà máy Nhiệt điện tổ máy có công suất ≥ 300MW Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.781.990.103 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->