Gói thầu: E-Thi công vớt và xử lý rác thượng lưu đập thủy điện Lai Châu năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210435608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-Thi công vớt và xử lý rác thượng lưu đập thủy điện Lai Châu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210435465 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện năm 2021 – Công ty thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 16:33:00 đến ngày 2021-05-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,614,488,525 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.400.000.000 VND *) Hợp đồng tương tự: Là Hợp đồng dịch vụ phi tư vấn trong đó thực hiện các công việc hoặc một trong các công việc dưới đây (trong đó phải có ít nhất 02 Hợp đồng về xử lý rác thải có giá trị ≥ 600.000.000 VND hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng về xử lý rác ≥ 1.200.000.000 VND):+ Vớt rác/ củi/ vật nổi dưới nước lên phương tiện thủy.+ Vệ sinh thu gom, xúc dọn, bốc xếp vật tư/ vật liệu lên phương tiện vận tải (Ô tô) và vận chuyển; + Xử lý rác thải.- Tài liệu chứng minh: + Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Đối với nội dung vớt, vận chuyển và xử lý rác phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành đáp ứng yêu cầu của hợp đồng.+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc quản lý chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm: Làm việc trong lĩnh vực xây dựng từ 5 năm trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự có giá trị tối thiểu 7.000.000.000 đ (thi công vớt rác, trục vớt, nạo vét công trình thủy...).- Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành xây dựng có trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Thuyền trưởng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Thuyền trưởng hạng ba trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Máy trưởng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Máy trưởng hạng ba trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Lái xe tải hạng C trở lên |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Lái xe tải hạng C trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lái máy đào, máy xúc. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp và chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân, lao động phổ thông. |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh: Danh sách và bản cam kết của Nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến động gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tàu công tác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đẩy xà lan công suất ≥ 239CV. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 100 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Phà thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 80 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy xúc bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,0m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 15 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 22 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vớt rác trước cửa nhận nước, tràn xả lũ thượng lưu đập thủy điện Lai Châu, vận chuyển đến bãi rác với cự ly ≥ 5,5 Km | Vớt rác trước cửa nhận nước, tràn xả lũ thượng lưu đập thủy điện Lai Châu, vận chuyển đến bãi rác | m3 | 15.000 | |
| 2 | Xử lý rác đảm bảo vệ sinh môi trường | Xử lý rác đảm bảo vệ sinh môi trường | tấn | 12.000 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.6E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.400.000.000 VND *) Hợp đồng tương tự: Là Hợp đồng dịch vụ phi tư vấn trong đó thực hiện các công việc hoặc một trong các công việc dưới đây (trong đó phải có ít nhất 02 Hợp đồng về xử lý rác thải có giá trị ≥ 600.000.000 VND hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng về xử lý rác ≥ 1.200.000.000 VND):+ Vớt rác/ củi/ vật nổi dưới nước lên phương tiện thủy.+ Vệ sinh thu gom, xúc dọn, bốc xếp vật tư/ vật liệu lên phương tiện vận tải (Ô tô) và vận chuyển; + Xử lý rác thải.- Tài liệu chứng minh: + Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Đối với nội dung vớt, vận chuyển và xử lý rác phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành đáp ứng yêu cầu của hợp đồng.+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc quản lý chung) | 1 | - Kinh nghiệm: Làm việc trong lĩnh vực xây dựng từ 5 năm trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự có giá trị tối thiểu 7.000.000.000 đ (thi công vớt rác, trục vớt, nạo vét công trình thủy...).- Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành xây dựng có trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường | 5 | 4 |
| 2 | Thuyền trưởng | 3 | Thuyền trưởng hạng ba trở lên | 5 | 4 |
| 3 | Máy trưởng | 3 | Máy trưởng hạng ba trở lên. | 5 | 4 |
| 4 | Lái xe tải hạng C trở lên | 3 | Lái xe tải hạng C trở lên | 3 | 2 |
| 5 | Lái máy đào, máy xúc. | 3 | Bằng cấp và chứng chỉ liên quan | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân, lao động phổ thông. | 15 | Tài liệu chứng minh: Danh sách và bản cam kết của Nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến động gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tàu công tác | Đẩy xà lan công suất ≥ 239CV. | 3 |
| 2 | Xà lan | Tải trọng ≥ 100 tấn. | 1 |
| 3 | Phà thép. | Tải trọng ≥ 80 tấn | 2 |
| 4 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu ≥ 0,8m3. | 2 |
| 5 | Máy xúc bánh xích | Dung tích gầu ≥ 1,0m3. | 1 |
| 6 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 15 tấn. | 1 |
| 7 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 22 tấn. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi