Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học trường THCS xã Mỹ Thái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210367340-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học trường THCS xã Mỹ Thái
Số hiệu KHLCNT 20210358361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 07:18:00 đến ngày 2021-04-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,150,650,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 5,0182 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 2,2136 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 5,1575 100m3
4 Mua đất cấp 3 đến công trình đắp nâng cốt nền nhà 235,29 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 40,2456 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 41,2608 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo ĐG 164/2013) 0,5755 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 161,8583 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 1,6554 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 6,3989 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 8,3992 tấn
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 3,9745 100m2
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 95,3674 m3
14 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 14,6633 m3
B
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 7,6859 m3
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 15,3719 m3
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1907 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,3817 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 1,6158 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,2129 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 2,4259 tấn
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 1,9562 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 64,9062 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,5832 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,4634 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 4,7353 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 9,1451 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 7,1018 100m2
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 136,754 m3
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 13,3346 tấn
17 Ván khuôn gỗ sàn mái 12,0952 100m2
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 10,9845 m3
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1627 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,3254 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,3419 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,6842 tấn
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,7517 100m2
24 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, XM PCB30, đá 1x2 7,6217 m3
25 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,208 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,416 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,1059 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,2267 tấn
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường (Theo ĐG 164/2013) 0,603 100m2
30 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 74,9741 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 168,0869 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 5,0431 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 18,7076 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 1,7884 m3
35 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 8,4108 m3
36 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 10,1058 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50 8,16 m2
38 Gia công xà gồ thép 2,41 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép 2,41 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 217,856 1m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 5,0484 100m2
42 Tôn úp nóc, ốp sườn 0,35x300mm 74,7 m
C
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 954,4652 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 1.916,6843 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 466,7368 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M50 326,1432 m2
5 Trát trần, vữa XM M50 1.138,124 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 144,38 m
7 Đắp phào đơn, vữa XM M75 302,86 m
8 Đắp phào kép, vữa XM M75 9,48 m
9 Đắp đấu trang trí trên tầng 1, 3 20 cụng
10 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 8,63 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 54,0372 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 96,8088 m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch ceramic 500x500mm) 1.104,3838 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch chống trơn 300x300mm) 65,3658 m2
15 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch ceramic 300x450 mm) 332,718 m2
16 Láng granitô nền sàn 115,1588 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 3.847,6883 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 682,0268 m2
19 Tay vịn cầu thang tròn gỗ nhóm II f6 ÷ 7cm (không bao gồm con tiện) 20 m
20 Trụ cầu thang gỗ nhóm II vuông ≤16x16x120cm, tròn f≤155mm 1 trụ
21 Gia công lan can 0,223 tấn
22 Sản xuất lan can inox (Theo ĐG 164/2013) 0,9598 tấn
23 Lắp dựng lan can sắt 108,0606 m2
24 Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm) cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện 12,96 m2
25 Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính, Cửa đi khung đơn 130x60x1,2mm (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện 97,2 m2
26 Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện 129,6 m2
27 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm; Kính dán an toàn dày 6,38mm 8,96 m2
28 Ô thoáng nhà vệ sinh hệ Xingfa 93, nhôm dày 2mm, bao gồm cả phụ kiện cửa sổ mở lật; Kính dán an toàn dày 6,38mm 3,6 m2
29 Hoa sắt cửa, sắt vuông 12x12 sản xuất và lắp dựng hoàn chỉnh 133,2 m2
30 Khóa cửa gạt đơn điểm 36 bộ
31 Vách kính sảnh, kính dán 2 lớp an toàn dày 8,38mm (Thanh nhựa Shide profile của Tập đoàn nhựa Đông Á (Việt Nam), có lõi thép mạ kẽm gia cường, kính trắng, kính dán an toàn hoặc kính cường lực Việt Nhật, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) 30,032 m2
32 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh( Bao gồm bản lề 3D, Tay nắm +khóa đa điểm ) 7 bộ
33 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 1 bể
34 Nắp tôn cửa lên trần (sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh) 1 cỏi
35 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 4,787 m2
36 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 18,452 m2
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1285 100m3
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 1,7094 m3
39 Ván khuôn móng dài 0,0243 100m2
40 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,5424 m3
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0629 100m2
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,0474 tấn
43 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 3,5574 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,4517 m3
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 17,925 m2
46 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 17,925 m2
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 3,9026 m2
48 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 9 cái
49 Tê sành 1 cỏi
50 Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT HPL dầy 12mm (bao gồm chân inox 304 và phụ kiện) 30,114 m2
D
1 Lắp đặt các automat 3 pha 75A 1 cái
2 Lắp đặt các automat 3 pha 40A 3 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 30A 6KvA 15 cái
4 Lắp đặt aptomat 1 pha, 16A 6kA 60 cái
5 Lắp đặt aptomat 1 pha, 10A 6kA 3 cái
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn LED 2x18W 90 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Theo ĐG 166/2013) 38 bộ
8 Lắp đặt ô cắm đôi 120 cái
9 Lắp đặt quạt trần 60 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt 4 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt 18 cái
12 Lắp đặt công tắc đảo chiều 4 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 1.210 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 820 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 115 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 15 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 50 m
18 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 18 hộp
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm 1.500 m
20 Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 600x400x180mm 1 tủ
21 Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 600x400x180mm KT: 400x300x150mm 2 tủ
22 Tủ chứa Aptomat bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà; Tủ 6 át (6 modun) 12 tủ
E
1 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm 455 m
2 Luồn, kéo dây mạng 455 m
3 Lắp đặt tủ đựng các thiết bị mạng ở các tầng 3 cái
4 Lắp đặt SWITCH chia mạng 8x10/100base-tx+1+100base-fx 3 cái
5 Lắp đặt cục phát wifi cho từng phòng 15 cái
F
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,1876 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1876 100m3
3 Gia công kim thu sét, dài 1,5m 7 cái
4 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m 7 cái
5 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng 13 cọc
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm 63,2 m
7 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm 33,9 m
8 Sứ chống dột 7 cỏi
9 Kẹp kiểm tra 3 điểm
G
1 Lắp đặt xí bệt 15 bộ
2 Lắp đặt Vòi xịt CFV-102A Inax 15 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 12 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 12 bộ
5 Lắp đặt gương soi 12 cái
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi xả nhanh 6 bộ
7 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 12 cái
8 Lắp đặt chậu tiểu nam 9 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm 0,3 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm 1,6 100m
11 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm 1 cái
12 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm 6 cái
13 Lắp đặt van phao 1 cái
14 Lắp đặt tê thu PPR D32/25mm 6 cái
15 Lắp đặt tê PPR D25mm 30 cái
16 Lắp đặt côn PPR D32/25mm 2 cái
17 Lắp đặt cút PPR D32mm 8 cái
18 Lắp đặt cút PPR D25mm 36 cái
19 Lắp đặt cút ren trong D25/20mm 36 cái
20 Lắp đặt kép đồng D15mm 6 cái
21 Giếng khoan 1 cỏi
22 Máy bơm nước 1,5kw 1 cỏi
23 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm 0,4 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm 0,88 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm 0,05 100m
26 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm 8 cái
27 Lắp đặt cút PVC D34mm 6 cái
28 Lắp đặt chếch PVC D110mm 10 cái
29 Lắp đặt chếch PVC D90mm 24 cái
30 Lắp đặt côn PVC D90/34mm 6 cái
31 Lắp đặt Y PVC D90mm 9 cái
32 Lắp đặt chếch PVC D34mm 6 cái
33 Lắp đặt Y PVC D110mm 6 cái
34 Đai vít giữ ống D90 30 cỏi
H
1 Hộp bình chữa cháy 450x650x220mm 3 hộp
2 Bảng tiêu lệnh chữa cháy 3 bảng
3 Bình CO2 3 bình
4 Bình chữa chỏy MFZ4-BC 3 bình
I
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,292 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 3,6996 m3
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,1233 100m2
4 Xây tường mương bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 16,801 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 103,4984 m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2,688 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,4135 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,1434 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 64 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.226E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.85E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đơn vị dự thầu phải cung cấp bản chính, hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: - Hợp đồng xây lắp - Quyết định phê duyệt dự án trong đó thể hiện quy mô và cấp công trình - Xác nhận của Chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo đúng tiến độ và chất lượng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->