Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học trường THCS xã Mỹ Thái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210367340-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học trường THCS xã Mỹ Thái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210358361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 07:18:00 đến ngày 2021-04-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,150,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 5,0182 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,2136 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 5,1575 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất cấp 3 đến công trình đắp nâng cốt nền nhà | 235,29 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | 40,2456 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 41,2608 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo ĐG 164/2013) | 0,5755 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 161,8583 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,6554 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 6,3989 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 8,3992 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 3,9745 | 100m2 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 95,3674 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | 14,6633 | m3 | |
| B | ||||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 7,6859 | m3 | |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | 15,3719 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1907 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3817 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,6158 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,2129 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,4259 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,9562 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 64,9062 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5832 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,4634 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 4,7353 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 9,1451 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 7,1018 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 136,754 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 13,3346 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 12,0952 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 10,9845 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1627 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3254 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,3419 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,6842 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,7517 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, XM PCB30, đá 1x2 | 7,6217 | m3 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,208 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,416 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1059 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2267 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường (Theo ĐG 164/2013) | 0,603 | 100m2 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 74,9741 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 168,0869 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 5,0431 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 18,7076 | m3 | |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 1,7884 | m3 | |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 8,4108 | m3 | |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 10,1058 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50 | 8,16 | m2 | |
| 38 | Gia công xà gồ thép | 2,41 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,41 | tấn | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 217,856 | 1m2 | |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 5,0484 | 100m2 | |
| 42 | Tôn úp nóc, ốp sườn 0,35x300mm | 74,7 | m | |
| C | ||||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 954,4652 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | 1.916,6843 | m2 | |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | 466,7368 | m2 | |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | 326,1432 | m2 | |
| 5 | Trát trần, vữa XM M50 | 1.138,124 | m2 | |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 144,38 | m | |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 302,86 | m | |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 9,48 | m | |
| 9 | Đắp đấu trang trí trên tầng 1, 3 | 20 | cụng | |
| 10 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | 8,63 | m2 | |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 54,0372 | m2 | |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 96,8088 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch ceramic 500x500mm) | 1.104,3838 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch chống trơn 300x300mm) | 65,3658 | m2 | |
| 15 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch ceramic 300x450 mm) | 332,718 | m2 | |
| 16 | Láng granitô nền sàn | 115,1588 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.847,6883 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 682,0268 | m2 | |
| 19 | Tay vịn cầu thang tròn gỗ nhóm II f6 ÷ 7cm (không bao gồm con tiện) | 20 | m | |
| 20 | Trụ cầu thang gỗ nhóm II vuông ≤16x16x120cm, tròn f≤155mm | 1 | trụ | |
| 21 | Gia công lan can | 0,223 | tấn | |
| 22 | Sản xuất lan can inox (Theo ĐG 164/2013) | 0,9598 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | 108,0606 | m2 | |
| 24 | Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm) cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | 12,96 | m2 | |
| 25 | Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính, Cửa đi khung đơn 130x60x1,2mm (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | 97,2 | m2 | |
| 26 | Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện | 129,6 | m2 | |
| 27 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm; Kính dán an toàn dày 6,38mm | 8,96 | m2 | |
| 28 | Ô thoáng nhà vệ sinh hệ Xingfa 93, nhôm dày 2mm, bao gồm cả phụ kiện cửa sổ mở lật; Kính dán an toàn dày 6,38mm | 3,6 | m2 | |
| 29 | Hoa sắt cửa, sắt vuông 12x12 sản xuất và lắp dựng hoàn chỉnh | 133,2 | m2 | |
| 30 | Khóa cửa gạt đơn điểm | 36 | bộ | |
| 31 | Vách kính sảnh, kính dán 2 lớp an toàn dày 8,38mm (Thanh nhựa Shide profile của Tập đoàn nhựa Đông Á (Việt Nam), có lõi thép mạ kẽm gia cường, kính trắng, kính dán an toàn hoặc kính cường lực Việt Nhật, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | 30,032 | m2 | |
| 32 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh( Bao gồm bản lề 3D, Tay nắm +khóa đa điểm ) | 7 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 34 | Nắp tôn cửa lên trần (sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh) | 1 | cỏi | |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 4,787 | m2 | |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | 18,452 | m2 | |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1285 | 100m3 | |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | 1,7094 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn móng dài | 0,0243 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5424 | m3 | |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0629 | 100m2 | |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,0474 | tấn | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,5574 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,4517 | m3 | |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 17,925 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | 17,925 | m2 | |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 3,9026 | m2 | |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 9 | cái | |
| 49 | Tê sành | 1 | cỏi | |
| 50 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT HPL dầy 12mm (bao gồm chân inox 304 và phụ kiện) | 30,114 | m2 | |
| D | ||||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A 6KvA | 15 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 16A 6kA | 60 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 10A 6kA | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn LED 2x18W | 90 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Theo ĐG 166/2013) | 38 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | 120 | cái | |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | 60 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 18 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 1.210 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 820 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 115 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 15 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | 50 | m | |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 18 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm | 1.500 | m | |
| 20 | Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 600x400x180mm | 1 | tủ | |
| 21 | Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 600x400x180mm KT: 400x300x150mm | 2 | tủ | |
| 22 | Tủ chứa Aptomat bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà; Tủ 6 át (6 modun) | 12 | tủ | |
| E | ||||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm | 455 | m | |
| 2 | Luồn, kéo dây mạng | 455 | m | |
| 3 | Lắp đặt tủ đựng các thiết bị mạng ở các tầng | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt SWITCH chia mạng 8x10/100base-tx+1+100base-fx | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cục phát wifi cho từng phòng | 15 | cái | |
| F | ||||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,1876 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1876 | 100m3 | |
| 3 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | 7 | cái | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | 7 | cái | |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | 13 | cọc | |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | 63,2 | m | |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | 33,9 | m | |
| 8 | Sứ chống dột | 7 | cỏi | |
| 9 | Kẹp kiểm tra | 3 | điểm | |
| G | ||||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | 15 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Vòi xịt CFV-102A Inax | 15 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi xả nhanh | 6 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 12 | cái | |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 9 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | 0,3 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 1,6 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van phao | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25mm | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê PPR D25mm | 30 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn PPR D32/25mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút PPR D32mm | 8 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút PPR D25mm | 36 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút ren trong D25/20mm | 36 | cái | |
| 20 | Lắp đặt kép đồng D15mm | 6 | cái | |
| 21 | Giếng khoan | 1 | cỏi | |
| 22 | Máy bơm nước 1,5kw | 1 | cỏi | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | 0,4 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | 0,88 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm | 0,05 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | 8 | cái | |
| 27 | Lắp đặt cút PVC D34mm | 6 | cái | |
| 28 | Lắp đặt chếch PVC D110mm | 10 | cái | |
| 29 | Lắp đặt chếch PVC D90mm | 24 | cái | |
| 30 | Lắp đặt côn PVC D90/34mm | 6 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Y PVC D90mm | 9 | cái | |
| 32 | Lắp đặt chếch PVC D34mm | 6 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Y PVC D110mm | 6 | cái | |
| 34 | Đai vít giữ ống D90 | 30 | cỏi | |
| H | ||||
| 1 | Hộp bình chữa cháy 450x650x220mm | 3 | hộp | |
| 2 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | 3 | bảng | |
| 3 | Bình CO2 | 3 | bình | |
| 4 | Bình chữa chỏy MFZ4-BC | 3 | bình | |
| I | ||||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,292 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 3,6996 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1233 | 100m2 | |
| 4 | Xây tường mương bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 16,801 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 103,4984 | m2 | |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,688 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,4135 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1434 | 100m2 | |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 64 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.226E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đơn vị dự thầu phải cung cấp bản chính, hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: - Hợp đồng xây lắp - Quyết định phê duyệt dự án trong đó thể hiện quy mô và cấp công trình - Xác nhận của Chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo đúng tiến độ và chất lượng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi