Gói thầu: Gói số 02: xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210408235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc |
| Tên gói thầu | Gói số 02: xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210408225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-04 17:13:00 đến ngày 2021-04-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,812,373,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,9427 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công- Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,168 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,7646 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,526 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2223 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,5269 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,9895 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6336 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,4272 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0732 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2563 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6733 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 64,7829 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51,5196 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4728 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,7725 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1861 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2681 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,0978 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44,88 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44,88 | m2 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5057 | 100m3 |
| 23 | Mua đất về đắp tại mỏ Thành Long (Cự ly vận chuyển TB 17km) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 165,627 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6563 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6563 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6563 | 100m3/1km |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,9965 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0707 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,1414 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,1414 | 100m3/1km |
| 31 | Ván khuôn cột | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,7276 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,0035 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2243 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4793 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9045 | tấn |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,2175 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,6391 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5877 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,5505 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,8978 | tấn |
| 41 | Ván khuôn sàn mái | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,1917 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50,292 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,5668 | tấn |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1356 | 100m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4912 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2555 | tấn |
| 47 | Ván khuôn, ván khuôn lanh tô | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4415 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,0426 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1383 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2982 | tấn |
| 51 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3161 | 100m2 |
| 52 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,034 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,467 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0839 | tấn |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0294 | m3 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,8129 | m2 |
| 57 | Láng granitô cầu thang | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,8129 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,4345 | m2 |
| 59 | Sản xuất lan can cầu thang D50x1,9 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0234 | tấn |
| 60 | Sản xuất lan can sắt | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1071 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | 1m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 140,2007 | m3 |
| 64 | Xây chi tiết cột, gạch bê tông rỗng, vữa xi măng mác 50 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,1117 | m3 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 149,5476 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 464,4842 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 933,6836 | m2 |
| 68 | Đắp gờ chắn nước, VXM M75, PC40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 94,13 | m |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 94,13 | m |
| 70 | Trát giằng thu hồi, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,56 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 321,75 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 519,17 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 614,0318 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.788,1636 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (quét 2 lớp) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 163,878 | m2 |
| 76 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,3275 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,3275 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 117,3504 | 1m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,8929 | 100m2 |
| 80 | Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,4mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,45 | m |
| 81 | Ke chống bão (4 cái/1m2) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.157,16 | cái |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 451,4784 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào viền tường gạch 120x500mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,4736 | m2 |
| 84 | SXLĐ cửa đi, cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng 6,38mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | m2 |
| 85 | SXLĐ cửa đi, cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính trắng 6,38mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,5 | m2 |
| 86 | SXLĐ cửa sổ, cửa nhựa lõi thép mở quay, mở hất, kính trắng 6,38mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,712 | m2 |
| 87 | SXLD vách kính cố định, chiều dày kính 6,38mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,83 | m2 |
| 88 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ 14x14 (bao gồm cả sơn) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,56 | m2 |
| 89 | Sản xuất khung sắt hộp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,557 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa + khung sắt hộp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,117 | m2 |
| 91 | Gia công lan can | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3683 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46,783 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46,783 | 1m2 |
| 94 | Trần thạch cao khu WC | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47,76 | m2 |
| 95 | Vách ngăn WC bằng tấm Aluminum (2 lớp aluminum) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,2 | m2 |
| 96 | Bộ chữ inox "TRƯỜNG TRUNG TÂM GDNN-GDTX HUYỆN VĨNH LỘC"- Theo báo giá đơn vị lắp đặt trên địa bàn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,5164 | 100m2 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5576 | m3 |
| 99 | Đắp đất bằng đầm tận dụng đất cầm tay 70kg | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0608 | 100m3 |
| 100 | Bảng lớp học liền tường | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 101 | Ván khuôn bậc tam cấp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0519 | 100m2 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,8503 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,5432 | m3 |
| 104 | Trát tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46,7079 | m2 |
| 105 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46,7079 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,5592 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,5592 | m2 |
| 108 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0334 | 100m2 |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5341 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,3769 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,1823 | m2 |
| 112 | Ốp đá chẻ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,1823 | m2 |
| 113 | Mua đất màu trồng cây | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,9055 | m3 |
| 114 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt trần + hộp số+ chiết áp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 125 | Tủ điện tổng 300x400x300 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 126 | Tủ điện chứa 8-12MCB | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 128 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | hộp |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 100 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 476 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 570 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 600 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 160 | m |
| 135 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 136 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cọc |
| 137 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn tiếp địa 40x4 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 75 | m |
| 139 | Hộp kiểm tra | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 140 | Đào móng bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,84 | 1m3 |
| 141 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1184 | 100m3 |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 143 | Lắp đặt phễu thu D90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt COLIÊ D90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 146 | Hộp đựng bình chữa cháy Kt: 800x600x180mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 147 | Bình khí chữa cháy MT3-CO2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bình |
| 148 | Bình khí chữa cháy MFZ4(ABC) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bình |
| 149 | Bảng nội quy + tiêu lệnh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 150 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0403 | 100m3 |
| 151 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,66 | m3 |
| 152 | Ni lông tái sinh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80,5 | m2 |
| 153 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,488 | 100m3 |
| 154 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công- Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,3443 | 1m3 |
| 155 | Đào hố ga bằng thủ công, đất C2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,078 | 1m3 |
| 156 | Ván khuôn rãnh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,182 | 100m2 |
| 157 | Ván khuôn hố ga | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 158 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,6788 | m3 |
| 159 | Xây rãnh, hố ga bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,4658 | m3 |
| 160 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0893 | 100m2 |
| 161 | Bê tông mũ mố đá 1x2 mac 200 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7638 | m3 |
| 162 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 111,256 | m2 |
| 163 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2411 | 100m2 |
| 164 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,4006 | m3 |
| 165 | Cốt thép tấm đan | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,466 | tấn |
| 166 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 96 | 1cấu kiện |
| 167 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1807 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3614 | 100m3 |
| 169 | Lắp đặt ống PPR D40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống PPR D32 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống PPR D25 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống PPR D20 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 173 | Lắp đặt măng sông D40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt măng sông D32 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt măng sông D25 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt măng sông D20 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt rắc co ren trong D40-1.1/2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 178 | Lắp đặt đầu nối ren trong D20-1/2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn thu D40/32 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn thu D32/25 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn thu D25/20 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt ba chạc 40-25-40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt ba chạc 32-25-32 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt ba chạc D32 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt ba chạc D25 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt ba chạc D20 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa D40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa D25 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 191 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 194 | Van phao D25mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 195 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,25 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,35 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,34 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 110mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt măng sông D110 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 203 | Lắp đặt măng sông D90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt măng sông D60 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt măng sông D48 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 206 | Lắp đặt măng sông D34 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 207 | Chếch D110 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 208 | Chếch D90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 209 | Chếch D60 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa D48 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 215 | Ba chạc 45 D110 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 216 | Ba chạc 45 D90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 217 | Ba chạc D60 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 218 | Ba chạc D48 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 219 | Ba chạc 90 D110 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 220 | Ba chạc 90 D48 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn thu D110/90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn thu D110/48 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn thu D90/60 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn thu D90/48 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn thu D60/34 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 226 | Lắp đặt lavabo bộ vòi + phụ kiện Viglacera | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 227 | Lắp đặt xí bệt Vigracera | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 228 | Lắp đặt vòi xịt Vigracera | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 229 | Lắp đặt chậu tiểu nữ Vigaracera | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 230 | Lắp đặt vòi xịt Inax | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 231 | Lắp đặt chậu tiểu nam Vigaracera | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 232 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 233 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 234 | Lắp đặt máy bơm nước 750W | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 236 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK 200 đến | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 237 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 200 đến | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | 1m khoan |
| 238 | Lắp đặt ống lọc PVC, D32mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 239 | Ống vách PVC, D50mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống hút PVC, D32mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 241 | Lắp nút bịt, ĐK 32mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt côn nhựa D50mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 243 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,0588 | 100m3 |
| 244 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,374 | m3 |
| 245 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5173 | m3 |
| 246 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0166 | 100m2 |
| 247 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0401 | tấn |
| 248 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4562 | m3 |
| 249 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,848 | m2 |
| 250 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3 | m3 |
| 251 | Ván khuôn tấm đan | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 252 | Cốt thép tấm đan | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0117 | tấn |
| 253 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 254 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0202 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI CỔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0746 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8294 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0992 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,576 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cổ cột | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0212 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1162 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0369 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0793 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6388 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0276 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0552 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1003 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5518 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,1553 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,56 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,56 | m2 |
| 18 | Bảng hiệu chữ bằng alu, dán Mica | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,858 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cổng thép | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,217 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ C4, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56,5146 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,68 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền hiện trạng bằng máy đào | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2132 | 100m3 |
| 4 | Xúc phế thải lên xe vận chuyển | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7852 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7852 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7852 | 100m3/1km |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 69,968 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,84 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền hiện trạng bằng máy đào | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6395 | 100m3 |
| 10 | Xúc phế thải lên xe vận chuyển | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,3466 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,3466 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,3466 | 100m3/1km |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 76,6947 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,92 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền hiện trạng bằng máy đào | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6395 | 100m3 |
| 16 | Xúc phế thải lên xe vận chuyển | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4142 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4142 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4142 | 100m3/1km |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56,5146 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,68 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền hiện trạng bằng máy đào | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4263 | 100m3 |
| 22 | Xúc phế thải lên xe vận chuyển | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9983 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9983 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9983 | 100m3/1km |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5808 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,7631 | m3 |
| 27 | Xúc phế thải lên xe vận chuyển | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0434 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0434 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0434 | 100m3/1km |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 105,33 | m3 |
| 31 | Xúc phế thải lên xe vận chuyển | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0533 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0533 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0533 | 100m3/1km |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI TƯỜNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào rộng ≤6m-đất cấp IV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,2001 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,0006 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 137,6506 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 84,9443 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4706 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,1766 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2982 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7334 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4668 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4668 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,2788 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44,7779 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 910,434 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 249,7616 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.160,1956 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG KHUÔN VIÊN, BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,9536 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,6157 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2363 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9891 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,4872 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 104,4288 | m2 |
| 7 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52,2144 | m2 |
| 8 | Mua đất đá thải về đắp tôn nền | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 455,235 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền sân bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,5524 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 174,6 | m3 |
| 11 | Ni lông tái sinh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.164 | m2 |
| 12 | Cắt khe sân bê tông | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46,56 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7185595E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.53093E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 1, hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.668.661.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 2.668.661.000 - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.668.661.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi