Gói thầu: Gói số 02: xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210408235-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc
Tên gói thầu Gói số 02: xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210408225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-04 17:13:00 đến ngày 2021-04-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,812,373,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,9427 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công- Cấp đất II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 21,168 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng - Cấp đất II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,7646 1m3
4 Ván khuôn móng cột Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,526 100m2
5 Ván khuôn bê tông lót Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2223 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 19,5269 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 22,9895 m3
8 Ván khuôn cổ cột Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,6336 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,4272 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0732 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,2563 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,6733 tấn
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 64,7829 m3
14 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 51,5196 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,4728 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,7725 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1861 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,2681 tấn
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,0978 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 44,88 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 44,88 m2
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,5057 100m3
23 Mua đất về đắp tại mỏ Thành Long (Cự ly vận chuyển TB 17km) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 165,627 m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,6563 100m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,6563 100m3/1km
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,6563 100m3/1km
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 22,9965 m3
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,0707 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,1414 100m3
30 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,1414 100m3/1km
31 Ván khuôn cột Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,7276 100m2
32 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,0035 m3
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2243 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,4793 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,9045 tấn
36 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,2175 100m2
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 34,6391 m3
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,5877 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,5505 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,8978 tấn
41 Ván khuôn sàn mái Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,1917 100m2
42 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 50,292 m3
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,5668 tấn
44 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1356 100m2
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,4912 m3
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2555 tấn
47 Ván khuôn, ván khuôn lanh tô Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,4415 100m2
48 Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,0426 m3
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1383 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2982 tấn
51 Ván khuôn cầu thang thường Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3161 100m2
52 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,034 m3
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,467 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0839 tấn
55 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,0294 m3
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 29,8129 m2
57 Láng granitô cầu thang Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 29,8129 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 24,4345 m2
59 Sản xuất lan can cầu thang D50x1,9 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0234 tấn
60 Sản xuất lan can sắt Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1071 tấn
61 Lắp dựng lan can sắt Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14 1m2
63 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 140,2007 m3
64 Xây chi tiết cột, gạch bê tông rỗng, vữa xi măng mác 50 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,1117 m3
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 149,5476 m2
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 464,4842 m2
67 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 933,6836 m2
68 Đắp gờ chắn nước, VXM M75, PC40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 94,13 m
69 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 94,13 m
70 Trát giằng thu hồi, vữa XM M75, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 13,56 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 321,75 m2
72 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 519,17 m2
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 614,0318 m2
74 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.788,1636 m2
75 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (quét 2 lớp) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 163,878 m2
76 Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,3275 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,3275 tấn
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 117,3504 1m2
79 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,8929 100m2
80 Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,4mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 36,45 m
81 Ke chống bão (4 cái/1m2) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.157,16 cái
82 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 451,4784 m2
83 Công tác ốp gạch vào viền tường gạch 120x500mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 22,4736 m2
84 SXLĐ cửa đi, cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng 6,38mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 27 m2
85 SXLĐ cửa đi, cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính trắng 6,38mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 13,5 m2
86 SXLĐ cửa sổ, cửa nhựa lõi thép mở quay, mở hất, kính trắng 6,38mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17,712 m2
87 SXLD vách kính cố định, chiều dày kính 6,38mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 34,83 m2
88 Sản xuất hoa sắt cửa sổ 14x14 (bao gồm cả sơn) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 34,56 m2
89 Sản xuất khung sắt hộp Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,557 m2
90 Lắp dựng hoa sắt cửa + khung sắt hộp Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 43,117 m2
91 Gia công lan can Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3683 tấn
92 Lắp dựng lan can sắt Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 46,783 m2
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 46,783 1m2
94 Trần thạch cao khu WC Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 47,76 m2
95 Vách ngăn WC bằng tấm Aluminum (2 lớp aluminum) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 25,2 m2
96 Bộ chữ inox "TRƯỜNG TRUNG TÂM GDNN-GDTX HUYỆN VĨNH LỘC"- Theo báo giá đơn vị lắp đặt trên địa bàn Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
97 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,5164 100m2
98 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,5576 m3
99 Đắp đất bằng đầm tận dụng đất cầm tay 70kg Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0608 100m3
100 Bảng lớp học liền tường Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
101 Ván khuôn bậc tam cấp Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0519 100m2
102 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M150, đá 4x6, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,8503 m3
103 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 18,5432 m3
104 Trát tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 46,7079 m2
105 Láng granitô bậc tam cấp Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 46,7079 m2
106 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,5592 m2
107 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,5592 m2
108 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0334 100m2
109 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,5341 m3
110 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,3769 m3
111 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,1823 m2
112 Ốp đá chẻ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,1823 m2
113 Mua đất màu trồng cây Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,9055 m3
114 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 bộ
115 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 24 bộ
116 Lắp đặt quạt trần + hộp số+ chiết áp Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 cái
117 Lắp đặt công tắc đôi Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
118 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
119 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 24 cái
120 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
121 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
122 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
123 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20 cái
124 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
125 Tủ điện tổng 300x400x300 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
126 Tủ điện chứa 8-12MCB Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 50 m
128 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 50 hộp
129 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20 m
130 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 100 m
131 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 476 m
132 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 570 m
133 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 600 m
134 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 160 m
135 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
136 Gia công, đóng cọc chống sét Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cọc
137 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 60 m
138 Lắp đặt dây dẫn tiếp địa 40x4 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 75 m
139 Hộp kiểm tra Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 hộp
140 Đào móng bằng thủ công Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,84 1m3
141 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1184 100m3
142 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,6 100m
143 Lắp đặt phễu thu D90 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
144 Lắp đặt COLIÊ D90 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 36 cái
145 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
146 Hộp đựng bình chữa cháy Kt: 800x600x180mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 hộp
147 Bình khí chữa cháy MT3-CO2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 bình
148 Bình khí chữa cháy MFZ4(ABC) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 bình
149 Bảng nội quy + tiêu lệnh Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 bộ
150 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0403 100m3
151 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,66 m3
152 Ni lông tái sinh Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 80,5 m2
153 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,488 100m3
154 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công- Cấp đất II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,3443 1m3
155 Đào hố ga bằng thủ công, đất C2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,078 1m3
156 Ván khuôn rãnh Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,182 100m2
157 Ván khuôn hố ga Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,028 100m2
158 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,6788 m3
159 Xây rãnh, hố ga bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 13,4658 m3
160 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0893 100m2
161 Bê tông mũ mố đá 1x2 mac 200 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,7638 m3
162 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 111,256 m2
163 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2411 100m2
164 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,4006 m3
165 Cốt thép tấm đan Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,466 tấn
166 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 96 1cấu kiện
167 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1807 100m3
168 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3614 100m3
169 Lắp đặt ống PPR D40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,5 100m
170 Lắp đặt ống PPR D32 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2 100m
171 Lắp đặt ống PPR D25 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,7 100m
172 Lắp đặt ống PPR D20 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2 100m
173 Lắp đặt măng sông D40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
174 Lắp đặt măng sông D32 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
175 Lắp đặt măng sông D25 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 cái
176 Lắp đặt măng sông D20 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
177 Lắp đặt rắc co ren trong D40-1.1/2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5 cái
178 Lắp đặt đầu nối ren trong D20-1/2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 42 cái
179 Lắp đặt côn thu D40/32 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
180 Lắp đặt côn thu D32/25 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
181 Lắp đặt côn thu D25/20 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
182 Lắp đặt ba chạc 40-25-40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
183 Lắp đặt ba chạc 32-25-32 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
184 Lắp đặt ba chạc D32 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
185 Lắp đặt ba chạc D25 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
186 Lắp đặt ba chạc D20 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 cái
187 Lắp đặt cút nhựa D40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
188 Lắp đặt cút nhựa D32 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
189 Lắp đặt cút nhựa D20 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 42 cái
190 Lắp đặt cút nhựa D25 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 cái
191 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
192 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
193 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
194 Van phao D25mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
195 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 42 cái
196 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,25 100m
197 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,4 100m
198 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,35 100m
199 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,34 100m
200 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,12 100m
201 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 110mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
202 Lắp đặt măng sông D110 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
203 Lắp đặt măng sông D90 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 cái
204 Lắp đặt măng sông D60 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
205 Lắp đặt măng sông D48 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 cái
206 Lắp đặt măng sông D34 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 cái
207 Chếch D110 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 cái
208 Chếch D90 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 30 cái
209 Chếch D60 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 24 cái
210 Lắp đặt cút nhựa D110 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
211 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 cái
212 Lắp đặt cút nhựa D60 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 24 cái
213 Lắp đặt cút nhựa D48 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
214 Lắp đặt cút nhựa D34 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14 cái
215 Ba chạc 45 D110 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
216 Ba chạc 45 D90 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9 cái
217 Ba chạc D60 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 18 cái
218 Ba chạc D48 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
219 Ba chạc 90 D110 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
220 Ba chạc 90 D48 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
221 Lắp đặt côn thu D110/90 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
222 Lắp đặt côn thu D110/48 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
223 Lắp đặt côn thu D90/60 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 cái
224 Lắp đặt côn thu D90/48 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
225 Lắp đặt côn thu D60/34 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 cái
226 Lắp đặt lavabo bộ vòi + phụ kiện Viglacera Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 bộ
227 Lắp đặt xí bệt Vigracera Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 bộ
228 Lắp đặt vòi xịt Vigracera Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 bộ
229 Lắp đặt chậu tiểu nữ Vigaracera Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 bộ
230 Lắp đặt vòi xịt Inax Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 bộ
231 Lắp đặt chậu tiểu nam Vigaracera Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 bộ
232 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 cái
233 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bể
234 Lắp đặt máy bơm nước 750W Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
235 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ
236 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK 200 đến Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 50 m
237 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 200 đến Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 1m khoan
238 Lắp đặt ống lọc PVC, D32mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1 100m
239 Ống vách PVC, D50mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,6 100m
240 Lắp đặt ống hút PVC, D32mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,6 100m
241 Lắp nút bịt, ĐK 32mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
242 Lắp đặt côn nhựa D50mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
243 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,0588 100m3
244 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,374 m3
245 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,5173 m3
246 Ván khuôn bê tông đáy bể Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0166 100m2
247 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0401 tấn
248 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,4562 m3
249 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,848 m2
250 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3 m3
251 Ván khuôn tấm đan Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,016 100m2
252 Cốt thép tấm đan Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0117 tấn
253 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
254 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0202 100m3
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI CỔNG
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0746 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,8294 1m3
3 Ván khuôn móng cột Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0992 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,576 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 m3
6 Ván khuôn cổ cột Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0212 100m2
7 Bê tông cổ cột Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1162 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0369 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0793 tấn
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,6388 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0276 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0552 100m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1003 100m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,5518 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,1553 m3
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 25,56 m2
17 Ốp đá granit tự nhiên vào cột Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 25,56 m2
18 Bảng hiệu chữ bằng alu, dán Mica Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,858 m2
19 Sản xuất lắp dựng cổng thép Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 15,217 m2
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ C4, TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 56,5146 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 22,68 m2
3 Phá dỡ nền hiện trạng bằng máy đào Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2132 100m3
4 Xúc phế thải lên xe vận chuyển Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,7852 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,7852 100m3
6 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,7852 100m3/1km
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 69,968 m3
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 24,84 m2
9 Phá dỡ nền hiện trạng bằng máy đào Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,6395 100m3
10 Xúc phế thải lên xe vận chuyển Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,3466 100m3
11 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,3466 100m3
12 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,3466 100m3/1km
13 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 76,6947 m3
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 25,92 m2
15 Phá dỡ nền hiện trạng bằng máy đào Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,6395 100m3
16 Xúc phế thải lên xe vận chuyển Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,4142 100m3
17 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,4142 100m3
18 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,4142 100m3/1km
19 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 56,5146 m3
20 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 22,68 m2
21 Phá dỡ nền hiện trạng bằng máy đào Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,4263 100m3
22 Xúc phế thải lên xe vận chuyển Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,9983 100m3
23 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,9983 100m3
24 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,9983 100m3/1km
25 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,5808 m3
26 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,7631 m3
27 Xúc phế thải lên xe vận chuyển Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0434 100m3
28 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0434 100m3
29 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0434 100m3/1km
30 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 105,33 m3
31 Xúc phế thải lên xe vận chuyển Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,0533 100m3
32 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,0533 100m3
33 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,0533 100m3/1km
D HẠNG MỤC: XÂY MỚI TƯỜNG RÀO ĐẶC
1 Đào móng bằng máy đào rộng ≤6m-đất cấp IV Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,2001 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20,0006 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 137,6506 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 84,9443 m3
5 Ván khuôn móng dài Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,4706 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,1766 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2982 tấn
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,7334 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,4668 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,4668 100m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17,2788 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 44,7779 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 910,434 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 249,7616 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.160,1956 m2
E HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG KHUÔN VIÊN, BỒN HOA
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,9536 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,6157 1m3
3 Ván khuôn móng dài Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2363 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,9891 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,4872 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 104,4288 m2
7 Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 52,2144 m2
8 Mua đất đá thải về đắp tôn nền Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 455,235 m3
9 Đắp đất nền sân bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,5524 100m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 174,6 m3
11 Ni lông tái sinh Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.164 m2
12 Cắt khe sân bê tông Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 46,56 10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7185595E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.53093E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 1, hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.668.661.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 2.668.661.000 - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.668.661.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->