Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp Trạm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210362115-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây lắp Trạm
Số hiệu KHLCNT 20210303674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 260 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 14:26:00 đến ngày 2021-04-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,933,522,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN XÂY DỰNG (nhà thầu cung cấp toàn bộ VTTB, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
B Móng máy cắt 110kV (SL:02)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 0,4336 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,3506 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,083 100m3
4 Bê tông lót M100 đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,764 m3
5 Bê tông móng M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 7,048 m3
6 Vữa phũ M100 Chương V của E-HSMT 1,44 m2
7 Cốt thép móng D Chương V của E-HSMT 0,241 tấn
8 Cốt thép móng D Chương V của E-HSMT 0,0972 tấn
9 Cung cấp và lắp đặt Bu lông neo M 24 Chương V của E-HSMT 0,081 tấn
C Móng dao cách ly 3 cực 110kV (SL:04)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 0,9512 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,796 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,1552 100m3
4 Bê tông lót M100 đá 4x6 Chương V của E-HSMT 3,712 m3
5 Bê tông móng M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 14,576 m3
6 Vữa phũ M100 Chương V của E-HSMT 4,32 m2
7 Cốt thép móng D Chương V của E-HSMT 0,5152 tấn
8 Cốt thép móng D Chương V của E-HSMT 0,2912 tấn
9 Cung cấp và lắp đặt Bu lông neo M 24 Chương V của E-HSMT 0,2428 tấn
D Móng dao cách ly 1 cực 110kV (SL:06)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 0,7848 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,6696 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,1152 100m3
4 Bê tông lót M100 đá 4x6 Chương V của E-HSMT 2,646 m3
5 Bê tông móng M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 9,384 m3
6 Vữa phũ M100 Chương V của E-HSMT 1,5 m2
7 Cốt thép móng D Chương V của E-HSMT 0,3306 tấn
8 Cốt thép móng D Chương V của E-HSMT 0,1458 tấn
9 Cung cấp và lắp đặt Bu lông neo M 24 Chương V của E-HSMT 0,1212 tấn
E Móng trụ biến dòng 110kV (SL:02)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 0,5132 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,4052 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,108 100m3
4 Bê tông lót M100 đá 4x6 Chương V của E-HSMT 2,208 m3
5 Bê tông móng M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 9,354 m3
6 Vữa phũ M100 Chương V của E-HSMT 2,16 m2
7 Cốt thép móng D Chương V của E-HSMT 0,287 tấn
8 Cốt thép móng D Chương V của E-HSMT 0,1456 tấn
9 Cung cấp và lắp đặt Bu lông neo M 24 Chương V của E-HSMT 0,1214 tấn
F Móng trụ biến điện áp 110kV (SL:06)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 0,69 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,5946 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,0954 100m3
4 Bê tông lót M100 đá 4x6 Chương V của E-HSMT 2,166 m3
5 Bê tông móng M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 7,872 m3
6 Vữa phũ M100 Chương V của E-HSMT 1,5 m2
7 Cốt thép móng D Chương V của E-HSMT 0,2772 tấn
8 Cốt thép móng D Chương V của E-HSMT 0,1458 tấn
9 Cung cấp và lắp đặt Bu lông neo M 24 Chương V của E-HSMT 0,1212 tấn
G Móng trụ đỡ sứ 110kV (SL:08)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 0,92 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,7928 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,1272 100m3
4 Bê tông lót M100 đá 4x6 Chương V của E-HSMT 2,888 m3
5 Bê tông móng M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,496 m3
6 Vữa phũ M100 Chương V của E-HSMT 2 m2
7 Cốt thép móng D Chương V của E-HSMT 0,3696 tấn
8 Cốt thép móng D Chương V của E-HSMT 0,1944 tấn
9 Cung cấp và lắp đặt Bu lông neo M 24 Chương V của E-HSMT 0,1616 tấn
H Móng trụ chống sét van 110kV (SL:03)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 0,345 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,2973 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,0477 100m3
4 Bê tông lót M100 đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,083 m3
5 Bê tông móng M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,936 m3
6 Vữa phũ M100 Chương V của E-HSMT 0,75 m2
7 Cốt thép móng D Chương V của E-HSMT 0,1386 tấn
8 Cốt thép móng D Chương V của E-HSMT 0,0729 tấn
9 Cung cấp và lắp đặt Bu lông neo M 24 Chương V của E-HSMT 0,0606 tấn
I Móng tủ điều khiển bảo vệ (SL:02)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V của E-HSMT 1,9938 m3
2 Đắp móng Chương V của E-HSMT 1,3386 m3
3 Bê tông lót M100 đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,158 m3
4 Bê tông móng M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,782 m3
5 Cốt thép móng D Chương V của E-HSMT 0,0066 tấn
6 Cung cấp và lắp đặt Bu lông neo M12 Chương V của E-HSMT 0,0024 tấn
J Cải tạo móng MBA tạm hiện hữu (SL:01)
1 Đào móng tạm Chương V của E-HSMT 0,888 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,888 100m3
3 Cấp phối đá dăm Chương V của E-HSMT 0,3375 100m3
4 Bê tông lót móng M100 đá 4x6 Chương V của E-HSMT 3,744 m3
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ móng hiện hữu Chương V của E-HSMT 5,888 m3
6 Tháo dỡ thép Chương V của E-HSMT 5,495 tấn
7 Lắp đặt thép móng tạm Chương V của E-HSMT 5,495 tấn
8 Lắp đặt gỗ móng tạm Chương V của E-HSMT 5,888 m3 cấu kiện
K MUA SẮM TRỤ THIẾT BỊ (thép đen chưa mạ kẽm, không bao gồm bu lông)
1 Thép trụ thiết bị Chương V của E-HSMT 6,908 tấn
L LẮP ĐẶT TRỤ THIẾT BỊ (thép thành phẩm đã bao gồm bu lông, mạ kẽm)
1 Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép Chương V của E-HSMT 7,3524 tấn
M Mương cáp ngầm rộng 0.65m MC-B650 (L=6m)
1 Đào mương cáp Chương V của E-HSMT 0,0392 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,015 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,0242 100m3
4 Bê tông lót mương cáp M100 đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,63 m3
5 Bê tông mương cáp M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,02 m3
6 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,255 m3
7 Lắp dựng tấm đan Chương V của E-HSMT 16 cấu kiện
8 Cung cấp và lắp đặt thép mạ kẽm giá cáp các loại Chương V của E-HSMT 0,1989 tấn
9 Cốt thép mương cáp D Chương V của E-HSMT 0,0327 tấn
10 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,041 tấn
11 Bulong M8, L=20 Chương V của E-HSMT 0,0013 tấn
12 Bulong M12, L=35 Chương V của E-HSMT 0,0001 tấn
13 Ống thép D13 Chương V của E-HSMT 0,032 100m
N Mương cáp ngầm rộng 0.4m MC-B400 (L=71m)
1 Đào mương cáp Chương V của E-HSMT 0,3834 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,1775 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,2059 100m3
4 Bê tông lót mương cáp M100 đá 4x6 Chương V của E-HSMT 5,68 m3
5 Bê tông mương cáp M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 10,37 m3
6 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,13 m3
7 Lắp dựng tấm đan Chương V của E-HSMT 142 cấu kiện
8 Cung cấp và lắp đặt thép mạ kẽm giá cáp các loại Chương V của E-HSMT 1,7262 tấn
9 Cốt thép mương cáp D Chương V của E-HSMT 0,326 tấn
10 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,2614 tấn
11 Bulong M8, L=20 Chương V của E-HSMT 0,0154 tấn
12 Bulong M12, L=35 Chương V của E-HSMT 0,0011 tấn
13 Ống thép D13 Chương V của E-HSMT 0,284 100m
O Hạng mục khác
1 Rải đá 1x2 sau hoàn thiện Chương V của E-HSMT 90,4 m3
2 Phục hồi mương cáp MC-0.5 hiện hữu do thi công móng thiết bị Chương V của E-HSMT 5 m
3 Phục hồi mương cáp MC-0.3 hiện hữu do thi công móng thiết bị Chương V của E-HSMT 6 m
4 Ống uPVC D90 cùng phụ kiện (thoát nước mương cáp) Chương V của E-HSMT 0,02 100m
5 Ống HDPE D70 luồn cáp cùng phụ kiện Chương V của E-HSMT 0,6 100m
6 Ống HDPE D120 luồn cáp cùng phụ kiện Chương V của E-HSMT 0,5 100m
P II.1 - PHẦN ĐIỆN - VẬT TƯ A CẤP, B LẮP ĐẶT (Cấp tại kho Ban QLDA)
Q 1- Lắp đặt thiết bị
1 Máy cắt điện 3 pha, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, dòng cắt ngắn mạch 40kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động, tủ truyền động trọn bộ với máy cắt. Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên, kèm kẹp cực, trụ đỡ máy cắt, sàn thao tác và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt. Chương V của E-HSMT 2 Bộ
2 Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, có 1 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động dao chính bằng motor, bộ truyền động lưỡi tiếp đất bằng tay, kèm kẹp cực, trụ đỡ dao và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. Chương V của E-HSMT 2 Bộ
3 Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, có 2 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động bằng motor, kèm giá kẹp cực, trụ đỡ dao và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. Chương V của E-HSMT 2 Bộ
4 Dao cách ly 1 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, không có dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động motor, kèm kẹp cực, trụ đỡ dao và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. Chương V của E-HSMT 6 Bộ
5 Máy biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, phía thứ cấp có 5 cuộn dây thứ cấp: 3 cuộn bảo vệ 30VA-5P20; 2 cuộn đo lường 15VA-CL 0.5, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, kèm kẹp cực và phụ kiện lắp đặt Chương V của E-HSMT 6 Bộ
6 Máy biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, kèm kẹp cực, hộp đấu dây và phụ kiện lắp đặt. Chương V của E-HSMT 6 Bộ
7 Hộp đấu dây CVT chung (03 CVT 1 tủ) bao gồm MCB, các hàng kẹp và phụ kiện đấu nối Chương V của E-HSMT 2 Bộ
8 Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, kèm kẹp đầu cực trên sứ và các phụ kiện để lắp đặt (dùng đỡ ống nhôm D80/70). Chương V của E-HSMT 6 Bộ
9 Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, kèm kẹp đầu cực trên sứ và các phụ kiện để lắp đặt (dùng đỡ 1 dây AAC 1750MCM). Chương V của E-HSMT 2 Bộ
10 Chuỗi sứ đỡ, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức123kV, dùng để đỡ 1 dây AAC 1750MCM, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. Chương V của E-HSMT 6 Chuỗi
11 Dây dẫn nhôm AC 240mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
12 Dây dẫn nhôm AAC 1750MCM Chương V của E-HSMT 216 m
13 Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR795MCM Chương V của E-HSMT 36 m
14 Ống nhôm (AlMgSi) D80/70, chiều dài 9m (bao gồm bịt đầu ống 2 đầu) Chương V của E-HSMT 6 Ống
15 Ống nhôm (AlMgSi) D80/70, chiều dài 5m (bao gồm bịt đầu ống 2 đầu) Chương V của E-HSMT 6 Ống
16 Kẹp chữ T cho dây 1xAAC 1750 với ống D=120/108 Chương V của E-HSMT 12 Cái
17 Kẹp song song dùng cho dây 1xAAC1750MCM với ống D=80/70 Chương V của E-HSMT 12 Cái
18 Kẹp chữ T cho dây 1xAAC 1750MCM với dây 1xAAC 1750MCM Chương V của E-HSMT 6 Cái
19 Kẹp chữ T cho dây 2xAAC 1750MCM với dây 1xAC 240mm2 Chương V của E-HSMT 3 Cái
20 Kẹp chữ T cho dây 1xAAC 1750MCM với dây 1xAC 240mm2 Chương V của E-HSMT 3 Cái
21 Kẹp chữ T cho dây 1xAAC 1750MCM với dây 1xACKP 240mm2 Chương V của E-HSMT 3 Cái
R 2- Thiết bị tháo dỡ, di chuyển và sử dụng lại
1 Chống sét van 220kV 3 Bộ
2 Chống sét van 110kV Chương V của E-HSMT 3 Bộ
S 3- Thiết bị tháo dỡ, di chuyển về kho
1 Trụ chống sét van Chương V của E-HSMT 6 Trụ
2 Dây AAC1750 Chương V của E-HSMT 60 m
3 Bộ truyền động dao nối đất Chương V của E-HSMT 3 Bộ
4 Cáp nhị thứ Chương V của E-HSMT 600 m
T II.2 - PHẦN ĐIỆN - VẬT TƯ BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT
U VẬT LIỆU
1 Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn CV240mm2, dùng làm dây nối đất trung tính MBA 220kV Chương V của E-HSMT 50 m
2 Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C90mm2 nối tới MBA tự dùng 22kV (dự phòng trong trường hợp thiếu dây) Chương V của E-HSMT 110 m
3 Bọc cách điện cho dây đồng C90mm2 đấu nối từ MBA-250MVA đến máy biến áp tự dùng (cho 120m) Chương V của E-HSMT 1
4 Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2, dùng làm dây nối đất nhánh từ thiết bị, tủ điều khiển bảo vệ, tủ truyền động máy cắt, dao cách ly, SA.. xuống đất Chương V của E-HSMT 400 m
5 Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2, dùng làm dây nối đất chính (dự phòng trong trường hợp thực tế dây khu vực lắp thiết bị bị hư hỏng phải bổ sung) Chương V của E-HSMT 150 m
6 Boulon + Đai ốc + Vòng đệm M12x35, thép không rỉ Chương V của E-HSMT 110 Bộ
7 Mối hàn hóa nhiệt dùng cho dây C120 và dây C120, cọc d=20 và dây C120 Chương V của E-HSMT 70 Mối
8 Mối hàn hóa nhiệt dùng cho dây C300 và dây C120 Chương V của E-HSMT 2 Mối
9 Kẹp định vi dây nối đất vào trụ thiết bị Chương V của E-HSMT 100 Cái
10 Đầu cốt đồng dùng cho dây C240mm2. Chương V của E-HSMT 2 Cái
11 Cọc nối đất thép mạ đồng d=20mm2, dài 3m Chương V của E-HSMT 12 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.872E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.74E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp trạm biên áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên. - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.340.000.000 đồng. - (Hai (02) hợp đồng xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 110kV, có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị quy định như nêu trên thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->