Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp Trạm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210362115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây lắp Trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210303674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 260 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 14:26:00 đến ngày 2021-04-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,933,522,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN XÂY DỰNG (nhà thầu cung cấp toàn bộ VTTB, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| B | Móng máy cắt 110kV (SL:02) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,4336 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,3506 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,048 | m3 |
| 6 | Vữa phũ M100 | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT | 0,0972 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông neo M 24 | Chương V của E-HSMT | 0,081 | tấn |
| C | Móng dao cách ly 3 cực 110kV (SL:04) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,9512 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,796 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,1552 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,712 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 14,576 | m3 |
| 6 | Vữa phũ M100 | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT | 0,5152 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT | 0,2912 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông neo M 24 | Chương V của E-HSMT | 0,2428 | tấn |
| D | Móng dao cách ly 1 cực 110kV (SL:06) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,7848 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,6696 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,1152 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,646 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,384 | m3 |
| 6 | Vữa phũ M100 | Chương V của E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT | 0,3306 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT | 0,1458 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông neo M 24 | Chương V của E-HSMT | 0,1212 | tấn |
| E | Móng trụ biến dòng 110kV (SL:02) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,5132 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,4052 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,208 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,354 | m3 |
| 6 | Vữa phũ M100 | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT | 0,287 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT | 0,1456 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông neo M 24 | Chương V của E-HSMT | 0,1214 | tấn |
| F | Móng trụ biến điện áp 110kV (SL:06) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,69 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,5946 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0954 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,166 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,872 | m3 |
| 6 | Vữa phũ M100 | Chương V của E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT | 0,2772 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT | 0,1458 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông neo M 24 | Chương V của E-HSMT | 0,1212 | tấn |
| G | Móng trụ đỡ sứ 110kV (SL:08) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,92 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,7928 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,1272 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,888 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,496 | m3 |
| 6 | Vữa phũ M100 | Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT | 0,3696 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT | 0,1944 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông neo M 24 | Chương V của E-HSMT | 0,1616 | tấn |
| H | Móng trụ chống sét van 110kV (SL:03) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,345 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,2973 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0477 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,083 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,936 | m3 |
| 6 | Vữa phũ M100 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT | 0,1386 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT | 0,0729 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông neo M 24 | Chương V của E-HSMT | 0,0606 | tấn |
| I | Móng tủ điều khiển bảo vệ (SL:02) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V của E-HSMT | 1,9938 | m3 |
| 2 | Đắp móng | Chương V của E-HSMT | 1,3386 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,158 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,782 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT | 0,0066 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông neo M12 | Chương V của E-HSMT | 0,0024 | tấn |
| J | Cải tạo móng MBA tạm hiện hữu (SL:01) | |||
| 1 | Đào móng tạm | Chương V của E-HSMT | 0,888 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,888 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm | Chương V của E-HSMT | 0,3375 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,744 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ móng hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 5,888 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ thép | Chương V của E-HSMT | 5,495 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép móng tạm | Chương V của E-HSMT | 5,495 | tấn |
| 8 | Lắp đặt gỗ móng tạm | Chương V của E-HSMT | 5,888 | m3 cấu kiện |
| K | MUA SẮM TRỤ THIẾT BỊ (thép đen chưa mạ kẽm, không bao gồm bu lông) | |||
| 1 | Thép trụ thiết bị | Chương V của E-HSMT | 6,908 | tấn |
| L | LẮP ĐẶT TRỤ THIẾT BỊ (thép thành phẩm đã bao gồm bu lông, mạ kẽm) | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Chương V của E-HSMT | 7,3524 | tấn |
| M | Mương cáp ngầm rộng 0.65m MC-B650 (L=6m) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Chương V của E-HSMT | 0,0392 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0242 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót mương cáp M100 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,255 | m3 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Chương V của E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt thép mạ kẽm giá cáp các loại | Chương V của E-HSMT | 0,1989 | tấn |
| 9 | Cốt thép mương cáp D | Chương V của E-HSMT | 0,0327 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 11 | Bulong M8, L=20 | Chương V của E-HSMT | 0,0013 | tấn |
| 12 | Bulong M12, L=35 | Chương V của E-HSMT | 0,0001 | tấn |
| 13 | Ống thép D13 | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m |
| N | Mương cáp ngầm rộng 0.4m MC-B400 (L=71m) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Chương V của E-HSMT | 0,3834 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,1775 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,2059 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót mương cáp M100 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 5,68 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,37 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Chương V của E-HSMT | 142 | cấu kiện |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt thép mạ kẽm giá cáp các loại | Chương V của E-HSMT | 1,7262 | tấn |
| 9 | Cốt thép mương cáp D | Chương V của E-HSMT | 0,326 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,2614 | tấn |
| 11 | Bulong M8, L=20 | Chương V của E-HSMT | 0,0154 | tấn |
| 12 | Bulong M12, L=35 | Chương V của E-HSMT | 0,0011 | tấn |
| 13 | Ống thép D13 | Chương V của E-HSMT | 0,284 | 100m |
| O | Hạng mục khác | |||
| 1 | Rải đá 1x2 sau hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 90,4 | m3 |
| 2 | Phục hồi mương cáp MC-0.5 hiện hữu do thi công móng thiết bị | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 3 | Phục hồi mương cáp MC-0.3 hiện hữu do thi công móng thiết bị | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 4 | Ống uPVC D90 cùng phụ kiện (thoát nước mương cáp) | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 5 | Ống HDPE D70 luồn cáp cùng phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 6 | Ống HDPE D120 luồn cáp cùng phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| P | II.1 - PHẦN ĐIỆN - VẬT TƯ A CẤP, B LẮP ĐẶT (Cấp tại kho Ban QLDA) | |||
| Q | 1- Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Máy cắt điện 3 pha, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, dòng cắt ngắn mạch 40kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động, tủ truyền động trọn bộ với máy cắt. Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên, kèm kẹp cực, trụ đỡ máy cắt, sàn thao tác và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt. | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, có 1 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động dao chính bằng motor, bộ truyền động lưỡi tiếp đất bằng tay, kèm kẹp cực, trụ đỡ dao và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, có 2 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động bằng motor, kèm giá kẹp cực, trụ đỡ dao và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 1 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, không có dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động motor, kèm kẹp cực, trụ đỡ dao và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Máy biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, phía thứ cấp có 5 cuộn dây thứ cấp: 3 cuộn bảo vệ 30VA-5P20; 2 cuộn đo lường 15VA-CL 0.5, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, kèm kẹp cực và phụ kiện lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Máy biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, kèm kẹp cực, hộp đấu dây và phụ kiện lắp đặt. | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Hộp đấu dây CVT chung (03 CVT 1 tủ) bao gồm MCB, các hàng kẹp và phụ kiện đấu nối | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, kèm kẹp đầu cực trên sứ và các phụ kiện để lắp đặt (dùng đỡ ống nhôm D80/70). | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 9 | Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, kèm kẹp đầu cực trên sứ và các phụ kiện để lắp đặt (dùng đỡ 1 dây AAC 1750MCM). | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Chuỗi sứ đỡ, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức123kV, dùng để đỡ 1 dây AAC 1750MCM, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 11 | Dây dẫn nhôm AC 240mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Dây dẫn nhôm AAC 1750MCM | Chương V của E-HSMT | 216 | m |
| 13 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR795MCM | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 14 | Ống nhôm (AlMgSi) D80/70, chiều dài 9m (bao gồm bịt đầu ống 2 đầu) | Chương V của E-HSMT | 6 | Ống |
| 15 | Ống nhôm (AlMgSi) D80/70, chiều dài 5m (bao gồm bịt đầu ống 2 đầu) | Chương V của E-HSMT | 6 | Ống |
| 16 | Kẹp chữ T cho dây 1xAAC 1750 với ống D=120/108 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 17 | Kẹp song song dùng cho dây 1xAAC1750MCM với ống D=80/70 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 18 | Kẹp chữ T cho dây 1xAAC 1750MCM với dây 1xAAC 1750MCM | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Kẹp chữ T cho dây 2xAAC 1750MCM với dây 1xAC 240mm2 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Kẹp chữ T cho dây 1xAAC 1750MCM với dây 1xAC 240mm2 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 21 | Kẹp chữ T cho dây 1xAAC 1750MCM với dây 1xACKP 240mm2 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| R | 2- Thiết bị tháo dỡ, di chuyển và sử dụng lại | |||
| 1 | Chống sét van 220kV | 3 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 110kV | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| S | 3- Thiết bị tháo dỡ, di chuyển về kho | |||
| 1 | Trụ chống sét van | Chương V của E-HSMT | 6 | Trụ |
| 2 | Dây AAC1750 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 3 | Bộ truyền động dao nối đất | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Cáp nhị thứ | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| T | II.2 - PHẦN ĐIỆN - VẬT TƯ BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT | |||
| U | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn CV240mm2, dùng làm dây nối đất trung tính MBA 220kV | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C90mm2 nối tới MBA tự dùng 22kV (dự phòng trong trường hợp thiếu dây) | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 3 | Bọc cách điện cho dây đồng C90mm2 đấu nối từ MBA-250MVA đến máy biến áp tự dùng (cho 120m) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2, dùng làm dây nối đất nhánh từ thiết bị, tủ điều khiển bảo vệ, tủ truyền động máy cắt, dao cách ly, SA.. xuống đất | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 5 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2, dùng làm dây nối đất chính (dự phòng trong trường hợp thực tế dây khu vực lắp thiết bị bị hư hỏng phải bổ sung) | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 6 | Boulon + Đai ốc + Vòng đệm M12x35, thép không rỉ | Chương V của E-HSMT | 110 | Bộ |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt dùng cho dây C120 và dây C120, cọc d=20 và dây C120 | Chương V của E-HSMT | 70 | Mối |
| 8 | Mối hàn hóa nhiệt dùng cho dây C300 và dây C120 | Chương V của E-HSMT | 2 | Mối |
| 9 | Kẹp định vi dây nối đất vào trụ thiết bị | Chương V của E-HSMT | 100 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng dùng cho dây C240mm2. | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Cọc nối đất thép mạ đồng d=20mm2, dài 3m | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.872E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.74E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp trạm biên áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên. - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.340.000.000 đồng. - (Hai (02) hợp đồng xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 110kV, có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị quy định như nêu trên thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.680.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi