Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình: Trường tiểu học Hiệp Hòa, thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Nhà học + Phòng học chức năng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210372241-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình: Trường tiểu học Hiệp Hòa, thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Nhà học + Phòng học chức năng
Số hiệu KHLCNT 20210306111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Quảng Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-04 15:13:00 đến ngày 2021-04-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,470,209,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công  Chương V của E-HSMT 23,6 m2
2 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại vào vị trí tập kết  Chương V của E-HSMT 2,36 10m2
3 Tháo dỡ mái ngói đỏ  Chương V của E-HSMT 168,798 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao  Chương V của E-HSMT 0,817 tấn
5 Bốc xếp vật liệu sắt thép các loại vào vị trí tập kết  Chương V của E-HSMT 0,817 tấn
6 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao  Chương V của E-HSMT 54,35 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực  Chương V của E-HSMT 75,223 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông gạch vỡ nền bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 13,99 m3
9 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 0,279 100m3
10 Xúc phế thải lên ô tô bằng máy đào 1,25m3 và máy ủi Chương V của E-HSMT 1,255 100m3
11 Vận chuyển phế thải đi đổ Chương V của E-HSMT 1,255 100m3
12 Hút bể phốt  Chương V của E-HSMT 1 bể
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa  Chương V của E-HSMT 6 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí  Chương V của E-HSMT 6 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu  Chương V của E-HSMT 16 bộ
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công  Chương V của E-HSMT 16,02 m2
17 Phá dỡ tường mái bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực  Chương V của E-HSMT 2,391 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực  Chương V của E-HSMT 12,0144 m3
19 Phá dỡ tường gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 40,5336 m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông gạch vỡ nền bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 11,2893 m3
21 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 0,2994 100m3
22 Xúc phế thải lên ô tô bằng máy đào 1,25m3 và máy ủi Chương V của E-HSMT 0,9616 100m3
23 Vận chuyển phế thải đi đổ Chương V của E-HSMT 0,9616 100m3
24 Hút bể phốt  Chương V của E-HSMT 1 bể
25 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa  Chương V của E-HSMT 4 bộ
26 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí  Chương V của E-HSMT 32 bộ
27 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu  Chương V của E-HSMT 16 bộ
28 Tháo dỡ cửa bằng thủ công  Chương V của E-HSMT 218,27 m2
29 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực  Chương V của E-HSMT 330,695 m3
30 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực  Chương V của E-HSMT 234,99 m3
31 Phá dỡ kết cấu bê tông gạch vỡ nền bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 60,279 m3
32 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 3,918 100m3
33 Xúc phế thải lên ô tô bằng máy đào 1,25m3 và máy ủi Chương V của E-HSMT 3,98 100m3
34 Vận chuyển phế thải đi đổ Chương V của E-HSMT 3,98 100m3
35 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 5,2816 m3
36 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 26,6844 m3
37 Xúc phế thải lên ô tô bằng máy đào 1,25m3 và máy ủi Chương V của E-HSMT 0,3196 100m3
38 Vận chuyển phế thải đi đổ Chương V của E-HSMT 0,3196 100m3
B Hạng mục: Nhà học + Phòng học chức năng
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính  Chương V của E-HSMT 1,157 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính  Chương V của E-HSMT 5,489 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm  Chương V của E-HSMT 0,1687 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện  Chương V của E-HSMT 0,5441 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc  Chương V của E-HSMT 3,435 100m2
6 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2  Chương V của E-HSMT 42,9375 m3
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II  Chương V của E-HSMT 10,7156 100m
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II, ép âm Chương V của E-HSMT 0,7 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V của E-HSMT 119 1 mối nối
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 1,7124 100m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 1,6107 100m3
12 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Chương V của E-HSMT 1,5094 m3
13 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc  Chương V của E-HSMT 9,925 100m
14 Vét bùn đầu cọc dày 100  Chương V của E-HSMT 1,588 m3
15 Cát đen phủ đầu cọc dày 100  Chương V của E-HSMT 1,588 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móng cột  Chương V của E-HSMT 0,2826 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móng băng  Chương V của E-HSMT 0,5719 100m2
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100  Chương V của E-HSMT 26,0882 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 3,7739 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 3,627 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V của E-HSMT 12,2249 tấn
22 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 1,6758 100m2
23 Ván khuôn đài móng Chương V của E-HSMT 3,5417 100m2
24 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 115,1889 m3
25 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT 54,4292 m3
26 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 9,1264 m3
27 Trát tường bể, dày 2,0cm, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 55,68 m2
28 Đánh màu tường trong bể  Chương V của E-HSMT 55,68 m2
29 Láng bể, dày 2,0cm, vữa XM 75  Chương V của E-HSMT 8,796 m2
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đan nắp bể phốt  Chương V của E-HSMT 0,088 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 250  Chương V của E-HSMT 1,6416 m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V của E-HSMT 1,7938 100m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, đất tận dụng Chương V của E-HSMT 1,5293 100m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,3498 100m3
35 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,3498 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn Chương V của E-HSMT 4,5124 100m3
37 Bê tông nền M150, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 52,7118 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 1,8703 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 11,7711 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V của E-HSMT 14,0969 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 4,3525 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 9,672 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V của E-HSMT 4,1939 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 21,96 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 1,3918 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,7508 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,9923 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,831 tấn
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT 6,6483 100m2
50 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao  Chương V của E-HSMT 7,195 100m2
51 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao  Chương V của E-HSMT 18,3379 100m2
52 Chèn xốp khe lún  Chương V của E-HSMT 19,284 m2
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô  Chương V của E-HSMT 3,0385 100m2
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường  Chương V của E-HSMT 1,0582 100m2
55 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V của E-HSMT 47,6784 m3
56 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250  Chương V của E-HSMT 79,1447 m3
57 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 212,8528 m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 15,0061 m3
59 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 16,3423 m3
60 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT 22,903 m3
61 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường ngoài nhà dày 22cm, chiều cao Chương V của E-HSMT 115,3659 m3
62 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây chèn vòm, chiều cao  Chương V của E-HSMT 3,1669 m3
63 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường mái, chiều dày  Chương V của E-HSMT 30,9809 m3
64 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường trong nhà dày 22cm, chiều cao  Chương V của E-HSMT 123,3726 m3
65 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Chương V của E-HSMT 11,3101 m3
66 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây sê nô sảnh, chiều dày  Chương V của E-HSMT 1,755 m3
67 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường lan can, chiều dày  Chương V của E-HSMT 17,6478 m3
68 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2 mạ kẽm  Chương V của E-HSMT 2,5642 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 2,5642 tấn
70 Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 5,8354 100m2
71 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 6,4518 m3
72 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 tôn nền bục giảng Chương V của E-HSMT 12,9522 m3
73 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 79,4664 m2
74 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 134,1591 m2
75 Lát đá mặt lan can, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 8,4172 m2
76 Xử lý chống thấm cho khe lún  Chương V của E-HSMT 36,22 m
77 Dán khò lớp bi tum chống thấm cho sàn mái (vén thành sàn cao 25cm)  Chương V của E-HSMT 234,3626 m2
78 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 234,3626 m2
79 Trát tường thu hồi ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 26,6193 m2
80 Trát tường thu hồi trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 265,6446 m2
81 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 844,713 m2
82 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1.582,7351 m2
83 Trát cột trong nhà, má cửa, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 505,526 m2
84 Trát trụ cột ngoài nhà, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 372,558 m2
85 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 366,6527 m2
86 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 444,0347 m2
87 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 220,944 m2
88 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 1.291,4512 m2
89 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 105,82 m2
90 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 656,46 m
91 Đắp nổi trang trí lan can  Chương V của E-HSMT 36 cái
92 Đắp trang trí đầu cột hành lang Chương V của E-HSMT 14 cái
93 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 370,78 m
94 Dán khò lớp bi tum chống thấm cho sàn WC tầng 2+3 (vén thành sàn cao 25cm) Chương V của E-HSMT 63,8848 m2
95 Ốp tường, gạch 300x600, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 275,739 m2
96 Láng nền dốc cho người khuyết tật không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 17,154 m2
97 Khía rãnh chống trơn nền dốc cho người khuyết tật  Chương V của E-HSMT 17,154 m2
98 Lát nền, sàn bằng gạch granit 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75  Chương V của E-HSMT 87,255 m2
99 Vách ngăn WC bằng composite  Chương V của E-HSMT 45,55 m2
100 Bàn đá chậu rửa (lắp đặt hoàn chỉnh)  Chương V của E-HSMT 5,4 md
101 Khung inox đỡ bàn đá chậu rửa  Chương V của E-HSMT 3 bộ
102 Lát nền sàn bằng gạch 600x600  Chương V của E-HSMT 1.336,853 m2
103 Ốp chân tường bằng gạch 120x600 (cắt từ gach lát nền cùng loại)  Chương V của E-HSMT 70,68 m2
104 Công tác ốp đá xẻ tự nhiên vào tường chân móng Chương V của E-HSMT 26,415 m2
105 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước Chương V của E-HSMT 81,3621 m2
106 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V của E-HSMT 871,3323 m2
107 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chương V của E-HSMT 960,1547 m2
108 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V của E-HSMT 1.582,7351 m2
109 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà  Chương V của E-HSMT 2.346,8319 m2
110 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V của E-HSMT 1.831,487 m2
111 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V của E-HSMT 3.929,567 m2
112 Gia công thang sắt không gỉ  Chương V của E-HSMT 0,0248 tấn
113 Nắp đậy INOX SU304  Chương V của E-HSMT 0,0117 tấn
114 Chốt hãm khoá INOX  Chương V của E-HSMT 1 bộ
115 Gia công, lắp dựng lan can INOX  Chương V của E-HSMT 0,633 tấn
116 Cửa đi 2 cánh mở quay 1 cánh mở hất, khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Chương V của E-HSMT 100,8 m2
117 Cửa đi 1 cánh mở quay, 1 cánh mở hất, khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Chương V của E-HSMT 17,724 m2
118 Cửa đi 1 cánh mở quay, khung pano nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, (phụ kiện đồng bộ) Chương V của E-HSMT 169,232 m2
119 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, 1 cánh mở hất, khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Chương V của E-HSMT 214,32 m2
120 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Chương V của E-HSMT 21 m2
121 Cửa sổ 2 cánh mở lật, khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)  Chương V của E-HSMT 14,4 m2
122 Gia công hoa sắt cửa sổ Inox hộp SU201 15x15x1.2  Chương V của E-HSMT 1,4946 tấn
123 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ  Chương V của E-HSMT 241,32 m2
124 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao  Chương V của E-HSMT 16,478 100m2
125 Tủ điện vỏ kim loại lắp nổi 800x600x300  Chương V của E-HSMT 1 hộp
126 Tủ điện vỏ kim loại âm tường 600x400x200  Chương V của E-HSMT 3 hộp
127 Tủ điện vỏ kim loại âm tường EMC6-8PL Chương V của E-HSMT 13 hộp
128 Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 150A-500V Chương V của E-HSMT 1 cái
129 Aptomat MCB 3 pha 3 cực 125A-415V Chương V của E-HSMT 1 cái
130 Aptomat MCB 3 pha 3 cực 63A-415V Chương V của E-HSMT 7 cái
131 Aptomat MCB 3 pha 3 cực 40A-415V Chương V của E-HSMT 6 cái
132 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-230V  Chương V của E-HSMT 16 cái
133 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-230V  Chương V của E-HSMT 14 cái
134 Aptomat MCB 1 pha 1 cực 32A-230V  Chương V của E-HSMT 16 cái
135 Aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-230V  Chương V của E-HSMT 47 cái
136 Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-230V  Chương V của E-HSMT 15 cái
137 Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-230V  Chương V của E-HSMT 18 cái
138 Đèn huỳnh quang đôi 220V/72W/1.2 máng tán quang lắp treo  Chương V của E-HSMT 135 bộ
139 Phụ kiện treo đèn máng đôi phòng học Chương V của E-HSMT 135 bộ
140 Đèn huỳnh quang đơn 220V/36W/1.2 Chương V của E-HSMT 2 bộ
141 Đèn huỳnh quang đơn 220V/18W/0.6 Chương V của E-HSMT 2 bộ
142 Đèn huỳnh quang đơn 220V/36W/1.2 chiếu bảng Chương V của E-HSMT 30 bộ
143 Đèn LED ốp trần 220x220 20W/220V Chương V của E-HSMT 39 bộ
144 Quạt trần sải cánh 1.4m 100W/220V  Chương V của E-HSMT 60 cái
145 Quạt treo tường D500 50W/220V  Chương V của E-HSMT 15 cái
146 Vol kế  Chương V của E-HSMT 1 cái
147 Ampe kế  Chương V của E-HSMT 1 cái
148 Máy biến dòng  Chương V của E-HSMT 1 cái
149 Quạt thông gió 200x200 50W/220V  Chương V của E-HSMT 7 cái
150 Ổ cắm đôi 2 chấu 16A/250V  Chương V của E-HSMT 48 cái
151 Công tắc 1 phím (mặt + hạt 2 chiều) Chương V của E-HSMT 8 cái
152 Công tắc 1 phím (mặt + hạt 1 chiều) Chương V của E-HSMT 10 cái
153 Công tắc 2 phím (mặt + hạt 1 chiều) Chương V của E-HSMT 12 cái
154 Công tắc 4 phím (mặt + hạt 1 chiều) Chương V của E-HSMT 15 cái
155 Hộp nhựa nối âm tường 4"x2"x2" Chương V của E-HSMT 136 hộp
156 Cáp M(3X50+1x25) PVC//XLPE//DSTA//PVC  Chương V của E-HSMT 90 m
157 Cáp M(4X10)PVC//XLPE//PVC  Chương V của E-HSMT 60 m
158 Cáp M(4X6)PVC//XLPE//PVC  Chương V của E-HSMT 105 m
159 Cáp M(4X4)PVC//XLPE//PVC  Chương V của E-HSMT 10 m
160 Cáp M(2x6)PVC//XLPE//PVC  Chương V của E-HSMT 20 m
161 Cáp M(2x4)PVC//XLPE//PVC  Chương V của E-HSMT 40 m
162 Dây M(2x6)PVC  Chương V của E-HSMT 480 m
163 Dây M(2x4)PVC Chương V của E-HSMT 620 m
164 Dây M(2x2.5)PVC Chương V của E-HSMT 380 m
165 Dây M(2x1.5)PVC Chương V của E-HSMT 2.850 m
166 Ống luồn dây PVC D32 Chương V của E-HSMT 480 m
167 Ống luồn dây PVC D25 Chương V của E-HSMT 540 m
168 Ống luồn dây PVC D16  Chương V của E-HSMT 1.450 m
169 Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m  Chương V của E-HSMT 4 cọc
170 Cáp tiếp địa M25  Chương V của E-HSMT 48 m
171 Cáp tiếp địa M10  Chương V của E-HSMT 5 m
172 Cáp tiếp địa M6  Chương V của E-HSMT 520 m
173 Cáp tiếp địa M4  Chương V của E-HSMT 580 m
174 Cáp tiếp địa M2.5 Chương V của E-HSMT 90 m
175 Hộp đo điện trở tiếp địa Chương V của E-HSMT 1 cái
176 Máng cáp thép 300x100x1.2 có nắp Chương V của E-HSMT 12 m
177 Tủ điện thép sơn tĩnh điện 600x400x200-IP65 Chương V của E-HSMT 1 hộp
178 Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 175A-500V-30KA  Chương V của E-HSMT 1 cái
179 Cáp M(3X70+1x35) PVC//XLPE//DSTA//PVC Chương V của E-HSMT 10 m
180 Cáp M(4X16)PVC//XLPE//DSTA//PVC Chương V của E-HSMT 45 m
181 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT 15,6 m3
182 Đóng cọc tiếp địa 63X63X6, H = 3m  Chương V của E-HSMT 8 cọc
183 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm  Chương V của E-HSMT 275 m
184 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D18mm  Chương V của E-HSMT 50 m
185 Lắp đặt kim thu sét đầu mà kẽm D16, H=1.2m  Chương V của E-HSMT 21 cái
186 Gia công lắp đặt trô bật sắt D8 L=0.2m  Chương V của E-HSMT 275 cái
187 Bulong M10  Chương V của E-HSMT 8 cái
188 Ống nhựa bảo vệ D21 C3  Chương V của E-HSMT 6 m
189 Ống PPR DN50, PN10 Chương V của E-HSMT 0,15 100m
190 Ống PPR DN40, PN10 Chương V của E-HSMT 0,38 100m
191 Ống PPR DN32, PN10 Chương V của E-HSMT 0,43 100m
192 Ống PPR DN25, PN10 Chương V của E-HSMT 0,2 100m
193 Ống PPR DN20, PN10 Chương V của E-HSMT 0,17 100m
194 Van phao D40mm  Chương V của E-HSMT 1 cái
195 Van phao D32mm  Chương V của E-HSMT 1 cái
196 Van khóa D40mm  Chương V của E-HSMT 1 cái
197 Van khóa D32mm  Chương V của E-HSMT 7 cái
198 Van khóa D25mm  Chương V của E-HSMT 5 cái
199 Van khóa D20mm  Chương V của E-HSMT 1 cái
200 Van khóa D50mm  Chương V của E-HSMT 3 cái
201 Lắp đặt van 1 chiều D50mm Chương V của E-HSMT 0 cái
202 Lắp đặt van 1 chiều D32mm Chương V của E-HSMT 0 cái
203 Tê PPR 90 độ DN50 Chương V của E-HSMT 5 cái
204 Tê PPR 90 độ DN50x40 Chương V của E-HSMT 2 cái
205 Tê PPR 90 độ DN50x32 Chương V của E-HSMT 4 cái
206 Tê PPR 90 độ DN40x40  Chương V của E-HSMT 1 cái
207 Tê PPR 90 độ DN40x32 Chương V của E-HSMT 2 cái
208 Tê PPR 90 độ DN32x20 Chương V của E-HSMT 24 cái
209 Tê PPR 90 độ DN32x25 Chương V của E-HSMT 7 cái
210 Tê PPR 90 độ DN25x20 Chương V của E-HSMT 18 cái
211 Tê PPR 90 độ DN20 Chương V của E-HSMT 22 cái
212 Côn PPR DN50x40  Chương V của E-HSMT 1 cái
213 Côn PPR DN50x32  Chương V của E-HSMT 1 cái
214 Côn PPR DN40x32  Chương V của E-HSMT 1 cái
215 Côn PPR DN32x25  Chương V của E-HSMT 4 cái
216 Côn PPR DN25x20  Chương V của E-HSMT 16 cái
217 Cút PPR 90 độ DN50  Chương V của E-HSMT 12 cái
218 Cút PPR 90 độ DN40  Chương V của E-HSMT 24 cái
219 Cút PPR 90 độ DN32 Chương V của E-HSMT 38 cái
220 Cút PPR 90 độ DN25 Chương V của E-HSMT 60 cái
221 Cút PPR 90 độ DN20 Chương V của E-HSMT 130 cái
222 Cút PPR 90 độ DN20 ren trong Chương V của E-HSMT 84 cái
223 Man đồng D20 Chương V của E-HSMT 84 cái
224 Mắng sông nối ống PPR DN50 Chương V của E-HSMT 12 cái
225 Mắng sông nối ống PPR DN40  Chương V của E-HSMT 4 cái
226 Mắng sông nối ống PPR DN32  Chương V của E-HSMT 44 cái
227 Mắng sông nối ống PPR DN25  Chương V của E-HSMT 10 cái
228 Nút bịt nhựa PPR D20  Chương V của E-HSMT 84 cái
229 Nút bịt nhựa PPR D50  Chương V của E-HSMT 2 cái
230 Nối ren trong PPR D50  Chương V của E-HSMT 2 cái
231 Nối ren trong PPR D32  Chương V của E-HSMT 8 cái
232 Ống nhựa u.PVC DN200 C3 Chương V của E-HSMT 0,06 100m
233 Ống nhựa u.PVC DN140 C3 Chương V của E-HSMT 0,06 100m
234 Ống nhựa u.PVC DN125 C3 Chương V của E-HSMT 0,12 100m
235 Ống nhựa u.PVC DN110 C3 Chương V của E-HSMT 0,52 100m
236 Ống nhựa u.PVC DN90 C3 Chương V của E-HSMT 0,14 100m
237 Ống nhựa u.PVC DN90 C3 (thoát nước mái)  Chương V của E-HSMT 1,5 100m
238 Ống nhựa u.PVC DN76 C3 Chương V của E-HSMT 0,45 100m
239 Ống nhựa u.PVC DN60 C3 Chương V của E-HSMT 0,3 100m
240 Ống nhựa u.PVC DN42 C3 Chương V của E-HSMT 0,14 100m
241 Tê u.PVC 135 độ DN125x110 Chương V của E-HSMT 2 cái
242 Tê u.PVC 135 độ DN110 Chương V của E-HSMT 18 cái
243 Tê u.PVC 135 độ DN110x76  Chương V của E-HSMT 6 cái
244 Tê u.PVC 135 độ DN90  Chương V của E-HSMT 1 cái
245 Tê u.PVC 135 độ DN90x76  Chương V của E-HSMT 4 cái
246 Tê u.PVC 135 độ DN76  Chương V của E-HSMT 4 cái
247 Tê u.PVC 135 độ DN76x42  Chương V của E-HSMT 16 cái
248 Cút u.PVC 135 độ DN200  Chương V của E-HSMT 1 cái
249 Cút u.PVC 135 độ DN140  Chương V của E-HSMT 8 cái
250 Cút u.PVC 135 độ DN125 Chương V của E-HSMT 12 cái
251 Cút u.PVC 135 độ DN110 Chương V của E-HSMT 60 cái
252 Cút u.PVC 135 độ DN90 Chương V của E-HSMT 52 cái
253 Cút u.PVC 135 độ DN76 Chương V của E-HSMT 42 cái
254 Cút u.PVC 135 độ DN60 Chương V của E-HSMT 16 cái
255 Cút u.PVC 135 độ DN42 Chương V của E-HSMT 38 cái
256 Côn u.PVC D125x60  Chương V của E-HSMT 1 cái
257 Côn u.PVC D110x60  Chương V của E-HSMT 1 cái
258 Côn u.PVC D76x42  Chương V của E-HSMT 6 cái
259 Măng sông nối ống PVC D200  Chương V của E-HSMT 1 cái
260 Măng sông nối ống PVC D140  Chương V của E-HSMT 2 cái
261 Măng sông nối ống PVC D125  Chương V của E-HSMT 2 cái
262 Măng sông nối ống PVC D110  Chương V của E-HSMT 20 cái
263 Măng sông nối ống PVC D90 Chương V của E-HSMT 40 cái
264 Măng sông nối ống PVC D76 Chương V của E-HSMT 4 cái
265 Măng sông nối ống PVC D60 Chương V của E-HSMT 6 cái
266 Ống thông tắc D110 Chương V của E-HSMT 4 cái
267 Ống thông tắc D90 Chương V của E-HSMT 1 cái
268 Ống thông tắc D76  Chương V của E-HSMT 2 cái
269 Tê u.PVC DN125 Chương V của E-HSMT 2 cái
270 Tê u.PVC DN110 Chương V của E-HSMT 2 cái
271 Lưới thu sàn INOX D76 Chương V của E-HSMT 7 cái
272 Si phông D76 Chương V của E-HSMT 7 cái
273 Chậu xí bệt Chương V của E-HSMT 22 bộ
274 Vòi xịt  Chương V của E-HSMT 22 cái
275 Chậu rửa (chọn bộ)  Chương V của E-HSMT 10 bộ
276 Gương soi  Chương V của E-HSMT 10 cái
277 Kệ kính  Chương V của E-HSMT 10 cái
278 Si phông chậu  Chương V của E-HSMT 10 cái
279 Vòi chậu lavabo đơn  Chương V của E-HSMT 10 bộ
280 Hộp đựng xà phòng  Chương V của E-HSMT 10 cái
281 Hộp đựng giấy Chương V của E-HSMT 22 cái
282 Téc nước INOX 4m3 Chương V của E-HSMT 2 bể
283 Miệng thu nước D50 Chương V của E-HSMT 2 cái
284 Cầu chắn rắc D120 Chương V của E-HSMT 10 cái
285 Tiểu treo + van xả tiểu + si phông Chương V của E-HSMT 9 bộ
286 Đôi dây cấp Chương V của E-HSMT 10 bộ
287 Treo khăn  Chương V của E-HSMT 7 cái
288 Móc treo quần áo  Chương V của E-HSMT 7 cái
289 Vòi rửa đơn  Chương V của E-HSMT 4 bộ
290 Máy bơm nước tăng áp nước lạnh Q=70L/PH-400W  Chương V của E-HSMT 2 cái
291 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Chương V của E-HSMT 5 m3
292 Đào móng ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III  Chương V của E-HSMT 1,3861 m3
293 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V của E-HSMT 0,1882 m4
294 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,1001 m5
295 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 0,032 m6
296 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,0413 m7
297 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT 0,0302 tấn
298 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Chương V của E-HSMT 0,0072 100m2
299 Trát láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 3,84 m2
300 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, Chương V của E-HSMT 0,0014 100m2
301 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,0686 m3
302 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0068 tấn
303 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V của E-HSMT 2 cái
304 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V của E-HSMT 0,02 100m3
C Hạng mục: Bể nước chữa cháy
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V của E-HSMT 9,5664 100m3
2 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình  Chương V của E-HSMT 2,4505 100m2
3 Làm lớp đá mạt đệm móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95  Chương V của E-HSMT 1,2615 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng  Chương V của E-HSMT 0,0548 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100  Chương V của E-HSMT 18,769 m3
6 Ván khuôn đáy bể  Chương V của E-HSMT 0,693 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,1401 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 6,334 tấn
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 72,7875 m3
10 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT 2,5668 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 1,1616 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 3,9724 tấn
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày  Chương V của E-HSMT 32,2 m3
14 Ván khuôn xà dầm giằng  Chương V của E-HSMT 0,36 100m2
15 Ván khuôn thép mái bể  Chương V của E-HSMT 1,1298 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 0,1744 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V của E-HSMT 0,7664 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 2,9346 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V của E-HSMT 0,0082 tấn
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 33,877 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,98 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) Chương V của E-HSMT 187,05 m2
23 Trát tường trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) Chương V của E-HSMT 187,05 m2
24 Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 136,5625 m2
25 Nắp bể tôn  Chương V của E-HSMT 1 cái
26 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V của E-HSMT 139,8 m2
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào) Chương V của E-HSMT 4,2393 100m3
28 Ống thông hơi bể Chương V của E-HSMT 4 bộ
D Hạng mục: Nhà trạm bơm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 0,0842 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng  Chương V của E-HSMT 0,024 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V của E-HSMT 0,72 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày  Chương V của E-HSMT 3,6 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng  Chương V của E-HSMT 0,048 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 0,0262 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 0,0833 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250  Chương V của E-HSMT 0,528 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,047 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,0155 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,162 m3
12 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,8813 m3
13 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT 6,4856 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,084 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái  Chương V của E-HSMT 0,1781 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 0,0767 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 0,0833 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 0,2041 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250  Chương V của E-HSMT 0,924 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250  Chương V của E-HSMT 1,7808 m3
21 Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100  Chương V của E-HSMT 17,8084 m2
22 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT 0,6499 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 55,8604 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 32,892 m2
25 Trát trần trong, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 7,7284 m2
26 Trát trần ngoài, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 7,44 m2
27 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 9,3434 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 40,6204 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 63,3004 m2
30 Gia công cửa sắt Chương V của E-HSMT 0,1269 tấn
31 Lắp dựng cửa sắt Chương V của E-HSMT 6,52 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 13,04 1m2
33 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-230V  Chương V của E-HSMT 1 cái
34 Đèn huỳnh quang đơn 220V/36W/1.2 chiếu bảng  Chương V của E-HSMT 1 cái
35 Ổ cắm đôi 2 chấu 16A/250V  Chương V của E-HSMT 1 cái
36 Công tắc 1 phím (mặt + hạt 1 chiều)  Chương V của E-HSMT 1 cái
37 Hộp nhựa nối âm tường 4"x2"x2"  Chương V của E-HSMT 3 hộp
38 Dây M(2x2.5)PVC  Chương V của E-HSMT 5 m
39 Dây M(2x1.5)PVC  Chương V của E-HSMT 10 m
40 Ống luồn dây PVC D20 Chương V của E-HSMT 5 m
41 Ống luồn dây PVC D16 Chương V của E-HSMT 10 m
E Hạng mục: Rãnh thoát nước B300 quanh nhà
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 0,8243 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 11,02 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT 13,2 m3
4 Trát rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 157,648 m2
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,  Chương V của E-HSMT 0,6143 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250  Chương V của E-HSMT 7,692 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan  Chương V của E-HSMT 0,4318 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan bằng thủ công  Chương V của E-HSMT 154 cái
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90  Chương V của E-HSMT 0,2748 100m3
10 Lu lèn mặt sân Chương V của E-HSMT 1,03 100m2
11 Trải nilon chống mất nước xi măng Chương V của E-HSMT 103,8 m2
12 Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 10,38 m3
13 Đánh bóng mặt bê tông nền sân bằng máy Chương V của E-HSMT 103,8 m2
14 Cắt khe biến dạng sân bê tông Chương V của E-HSMT 2 10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7205E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,03 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,06 tỷ đồng. Trong đó X=NxV. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp 4 trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu về quy mô và công việc đảm nhiệm. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 8,03 tỷ VNĐ. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 1. Hợp đồng thi công 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->