Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Trường Tiểu học Ngô Quyền, thị xã Quảng Yên; hạng mục: Nhà học 4 tầng và cụm phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210403276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Trường Tiểu học Ngô Quyền, thị xã Quảng Yên; hạng mục: Nhà học 4 tầng và cụm phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210403270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-04 15:16:00 đến ngày 2021-04-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,687,757,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| B | Nhà lớp học 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 135,42 | m2 |
| 2 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,4168 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V của E-HSMT | 383,496 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ thép C100x50x2 : | Chương V của E-HSMT | 1,0218 | tấn |
| 5 | Bốc xếp xuống vật liệu sắt thép các loại vào vị trí tập kết | Chương V của E-HSMT | 13,0636 | tấn |
| 6 | Phá dỡ tường thu hồi mái bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 25,9842 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 140,704 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 207,321 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông gạch vỡ nền bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 43,2826 | m3 |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 3,3341 | 100m3 |
| 11 | Xúc phế thải lên ô tô bằng máy đào và máy ủi | Chương V của E-HSMT | 7,5069 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 7,5069 | 100m3 |
| C | Nhà WC 1 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 14,56 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường mái bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 6,5145 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 14,7246 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông gạch vỡ nền bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 4,3252 | m3 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,1221 | 100m3 |
| 9 | Xúc phế thải lên ô tô bằng máy đào và máy ủi | Chương V của E-HSMT | 0,3942 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 0,3942 | 100m3 |
| D | Nhà kho 1 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,71 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường mái bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 0,2192 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 1,5332 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 1,9019 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông gạch vỡ nền bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 1,0932 | m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,0109 | 100m3 |
| 7 | Xúc phế thải lên ô tô bằng máy đào và máy ủi | Chương V của E-HSMT | 0,0583 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 0,0583 | 100m3 |
| E | Khu bếp 1 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V của E-HSMT | 51,114 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0793 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 10,32 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường mái bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 1,7094 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 8,5624 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 12,8086 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông gạch vỡ nền bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 3,749 | m3 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,1506 | 100m3 |
| 9 | Xúc phế thải lên ô tô bằng máy đào và máy ủi | Chương V của E-HSMT | 0,4189 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 0,4189 | 100m3 |
| F | Nhà để xe giáo viên | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V của E-HSMT | 165,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,4167 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 0,8554 | m3 |
| 4 | Xúc phế thải lên ô tô bằng máy đào và máy ủi | Chương V của E-HSMT | 0,0086 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 0,0086 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,0086 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, 1km tiếp theo-đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,0086 | 100m3 |
| 8 | Cắt mái tôn | Chương V của E-HSMT | 7,23 | m |
| 9 | Cắt xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m |
| 10 | Cắt giằng thép | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V của E-HSMT | 31,279 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,2612 | tấn |
| G | Chặt cây | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V của E-HSMT | 9 | cây |
| H | NHÀ HỌC 4 TẦNG | |||
| I | Phần móng | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 2,398 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 14,006 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 2,143 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 7,015 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 87,668 | m3 |
| 6 | Sản xuất cọc dẫn 1m cọc | Chương V của E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 14,018 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II, ép dương | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II, ép âm | Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 112 | 1 mối nối |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 2,173 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,81 | 100m3 |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 2,119 | m3 |
| 14 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 11,575 | 100m |
| 15 | Vét bùn đầu cọc dày 100 | Chương V của E-HSMT | 1,852 | m3 |
| 16 | Cát đen phủ đầu cọc dày 100 | Chương V của E-HSMT | 1,852 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,321 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móng băng | Chương V của E-HSMT | 0,527 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, M100, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 27,646 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,42 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,134 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 6,2 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ cột | Chương V của E-HSMT | 2,425 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Chương V của E-HSMT | 3,194 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 117,845 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 28,62 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,292 | m3 |
| 28 | Trát tường bể, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 38,734 | m2 |
| 29 | Láng bể, dày 2,0cm, vữa XM 75, có đánh màu | Chương V của E-HSMT | 10,88 | m2 |
| 30 | Đánh màu bể phốt | Chương V của E-HSMT | 49,614 | m2 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,33 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào bể) | Chương V của E-HSMT | 0,98 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 57,143 | m3 |
| J | Phần thân xây thô | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,316 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 6,391 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 11,15 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 5,183 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 12,502 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 6,138 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 25,376 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,618 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,934 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,919 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,125 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 8,013 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 9,287 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 23,782 | 100m2 |
| 15 | Chèn xốp khe lún | Chương V của E-HSMT | 24,456 | m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT | 3,043 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 2,062 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 54,802 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 100,24 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,873 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 275,639 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 19,342 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 23,989 | m3 |
| 25 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 34,351 | m3 |
| 26 | Xây gạch 2 lỗ không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường ngoài nhà dày 22cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 142,633 | m3 |
| 27 | Xây gạch 2 lỗ không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường trong nhà dày 22cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 174,072 | m3 |
| 28 | Xây gạch 2 lỗ không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 17,251 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây sê nô sảnh, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,1947 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường lan can, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 22,717 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,032 | m3 |
| 32 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 tôn nền bục giảng | Chương V của E-HSMT | 7,007 | m3 |
| K | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,21 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 191,338 | m2 |
| 3 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 61,176 | m2 |
| 4 | Công tác ốp đá granit vào chân bục giảng | Chương V của E-HSMT | 15,72 | m2 |
| 5 | Xử lý chống thấm cho khe lún | Chương V của E-HSMT | 41,62 | m2 |
| 6 | Dán khò lớp bi tum chống thấm cho sàn mái (vén thành sàn cao 25cm) | Chương V của E-HSMT | 746,082 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 685,048 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.127,602 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2.200,68 | m2 |
| 10 | Trát cột trong nhà, má cửa, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 496,206 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 479,86 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 335,34 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 593,36 | m2 |
| 14 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 300,881 | m2 |
| 15 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.898,671 | m2 |
| 16 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 206,2 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 162,18 | m |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 276,58 | m |
| 19 | Dán khò lớp bi tum chống thấm cho sàn WC tầng 2+3 (vén thành sàn cao 25cm) | Chương V của E-HSMT | 90,877 | m |
| 20 | Ốp tường, gạch 300x600, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 379,527 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,004 | m2 |
| 22 | Khía rãnh chống trơn nền dốc | Chương V của E-HSMT | 14,004 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 110,324 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 191,254 | m2 |
| 25 | Vách ngăn WC bằng composite | Chương V của E-HSMT | 65,205 | m2 |
| 26 | Bàn đá chậu rửa (lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V của E-HSMT | 5,4 | md |
| 27 | Khung inox đỡ bàn đá chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 3 | 3.0 |
| 28 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Chương V của E-HSMT | 477,681 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.063,151 | m2 |
| 30 | Ốp chân tường, gạch granit 120x600mm (cắt từ gạch cùng loại) | Chương V của E-HSMT | 50,678 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit vào tường chân móng | Chương V của E-HSMT | 13,756 | m2 |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Chương V của E-HSMT | 64,927 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 1.127,602 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 1.116,081 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 2.220,68 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 3.111,878 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.243,683 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 5.332,558 | m2 |
| 39 | Gia công thang sắt không gỉ | Chương V của E-HSMT | 0,0248 | tấn |
| 40 | Nắp đậy INOX SU304 | Chương V của E-HSMT | 0,0117 | tấn |
| 41 | Chốt hãm khoá INOX | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Gia công, lắp dựng lan can INOX | Chương V của E-HSMT | 0,2569 | tấn |
| 43 | Cửa đi 2 cánh mở quay 1 cánh mở hất, khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V của E-HSMT | 97,44 | m2 |
| 44 | Cửa đi 1 cánh mở quay, 1 cánh mở hất, khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V của E-HSMT | 22,235 | m2 |
| 45 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung pano nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, (phụ kiện đồng bộ) | Chương V của E-HSMT | 1,032 | m2 |
| 46 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, 1 cánh mở hất, khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V của E-HSMT | 212,52 | m2 |
| 47 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 48 | Cửa sổ 2 cánh mở lật, khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 49 | Gia công hoa sắt cửa sổ Inox hộp SU304 15x15x1.2 | Chương V của E-HSMT | 1,471 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 231,15 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 16,201 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 21,804 | 100m2 |
| L | PHẦN CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC | |||
| M | Cấp điện trong nhà | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại lắp nổi 800x600x300 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường 600x400x200 | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 3 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường EMC6-8PL | Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 4 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 150A-500V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 3 pha 3 cực 100A-415V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 125A-500V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 3 pha 3 cực 63A-415V | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 3 pha 3 cực 40A-415V | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-230V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-230V | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-230V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-230V | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 40A-230V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 32A-230V | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-230V | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-230V | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-230V | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 18 | Đèn huỳnh quang đôi 220V/72W/1.2 máng tán quang lắp treo | Chương V của E-HSMT | 108 | bộ |
| 19 | Phụ kiện treo đèn máng đôi phòng học | Chương V của E-HSMT | 108 | bộ |
| 20 | Đèn huỳnh quang đôi 220V/72W/1.2 máng tán quang gắn trần, tường | Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 21 | Đèn huỳnh quang đơn 220V/36W/1.2 | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 22 | Đèn huỳnh quang đơn 220V/18W/0.6 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Đèn huỳnh quang đơn 220V/36W/1.2 chiếu bảng | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 24 | Đèn LED ốp trần 220x220 20W/220V | Chương V của E-HSMT | 52 | bộ |
| 25 | Quạt trần sải cánh 1.4m 100W/220V | Chương V của E-HSMT | 59 | cái |
| 26 | Quạt treo tường D500 50W/220V | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Vol kế | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Ampe kế | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Máy biến dòng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Quạt thông gió 200x200 50W/220V | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Quạt thông gió D400 100W/220V | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A/250V | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 33 | Công tắc 1 phím (mặt + hạt 2 chiều) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Công tắc 1 phím (mặt + hạt 1 chiều) | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 35 | Công tắc 2 phím (mặt + hạt 1 chiều) | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 36 | Công tắc 3 phím (mặt + hạt 1 chiều) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Công tắc 4 phím (mặt + hạt 1 chiều) | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 38 | Công tắc 5 phím (mặt + hạt 1 chiều) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Công tắc 6 phím (mặt + hạt 1 chiều) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Hộp nhựa nối âm tường 4"x2"x2" | Chương V của E-HSMT | 146 | hộp |
| 41 | Cáp M(3X50+1x25) PVC//XLPE//DSTA//PVC | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 42 | Cáp M(4X10)PVC//XLPE//PVC | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 43 | Cáp M(4X6)PVC//XLPE//PVC | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 44 | Cáp M(4X4)PVC//XLPE//PVC | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 45 | Cáp M(2x6)PVC//XLPE//PVC | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 46 | Cáp M(2x4)PVC//XLPE//PVC | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 47 | Dây M(2x6)PVC | Chương V của E-HSMT | 560 | m |
| 48 | Dây M(2x4)PVC | Chương V của E-HSMT | 1.120 | m |
| 49 | Dây M(2x2.5)PVC | Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 50 | Dây M(2x1.5)PVC | Chương V của E-HSMT | 3.350 | m |
| 51 | Ống luồn dây PVC D32 | Chương V của E-HSMT | 520 | m |
| 52 | Ống luồn dây PVC D25 | Chương V của E-HSMT | 1.020 | m |
| 53 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 1.225 | m |
| 54 | Ống luồn dây PVC D16 | Chương V của E-HSMT | 1.550 | m |
| 55 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 56 | Cáp tiếp địa M25 | Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 57 | Cáp tiếp địa M10 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 58 | Cáp tiếp địa M6 | Chương V của E-HSMT | 570 | m |
| 59 | Cáp tiếp địa M4 | Chương V của E-HSMT | 560 | m |
| 60 | Cáp tiếp địa M2.5 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 61 | Hộp đo điện trở tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Máng cáp thép 300x100x1.2 có nắp | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| N | Cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Tủ điện thép sơn tĩnh điện 600x400x200-IP65 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 175A-500V-30KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cáp M(3X70+1x35) PVC//XLPE//DSTA//PVC | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Cáp M(4X16)PVC//XLPE//DSTA//PVC | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| O | Thu lôi chống sét | |||
| 1 | Đào đường cáp, rộng | Chương V của E-HSMT | 15,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa 63X63X6, H = 3m | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 235 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D18mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét đầu mà kẽm D16, H=1.2m | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 7 | Gia công lắp đặt trô bật sắt D8 L=0.2m | Chương V của E-HSMT | 232 | cái |
| 8 | Bulong M10 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Ống nhựa bảo vệ D21 C3 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 10 | Hộp đo điện trở tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| P | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống PPR DN50, PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Ống PPR DN40, PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 3 | Ống PPR DN32, PN10 | Chương V của E-HSMT | 1,38 | 100m |
| 4 | Ống PPR DN25, PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 5 | Ống PPR DN20, PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Van phao D40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van phao D32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Van khóa D40mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Van khóa D32mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Van khóa D25mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Van khóa D20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Van khóa D50mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Van 1 chiều D50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Van 1 chiều D32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Nối ren trong PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Nối ren trong PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Tê PPR 90 độ DN50 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Tê PPR 90 độ DN50x40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Tê PPR 90 độ DN50x32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Tê PPR 90 độ DN40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tê PPR 90 độ DN40x32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Tê PPR 90 độ DN32x20 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Tê PPR 90 độ DN32x25 | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 24 | Tê PPR 90 độ DN25x20 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Tê PPR 90 độ DN20 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Côn PPR DN50x40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Côn PPR DN50x32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Côn PPR DN40x32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Côn PPR DN32x25 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Côn PPR DN25x20 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 31 | Cút PPR 90 độ DN50 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Cút PPR 90 độ DN40 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 33 | Cút PPR 90 độ DN32 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 34 | Cút PPR 90 độ DN25 | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 35 | Cút PPR 90 độ DN20 | Chương V của E-HSMT | 112 | cái |
| 36 | Cút PPR 90 độ DN20 ren trong | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 37 | Man đồng D20 | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 38 | Mắng sông nối ống PPR DN40 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 39 | Mắng sông nối ống PPR DN32 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 40 | Mắng sông nối ống PPR DN25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 42 | Nút bịt nhựa PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Ống nhựa u.PVC DN200 C3 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 44 | Ống nhựa u.PVC DN140 C3 | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 45 | Ống nhựa u.PVC DN125 C3 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 46 | Ống nhựa u.PVC DN110 C3 | Chương V của E-HSMT | 0,93 | 100m |
| 47 | Ống nhựa u.PVC DN90 C3 | Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 48 | Ống nhựa u.PVC DN76 C3 | Chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 49 | Ống nhựa u.PVC DN60 C3 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 50 | Ống nhựa u.PVC DN42 C3 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 51 | Tê u.PVC 135 độ DN125x110 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Tê u.PVC 135 độ DN110 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 53 | Tê u.PVC 135 độ DN110x76 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Tê u.PVC 135 độ DN90 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Tê u.PVC 135 độ DN90x76 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Tê u.PVC 135 độ DN76 | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 57 | Tê u.PVC 135 độ DN76x42 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 58 | Cút u.PVC 135 độ DN200 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 59 | Cút u.PVC 135 độ DN140 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 60 | Cút u.PVC 135 độ DN125 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Cút u.PVC 135 độ DN110 | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 62 | Cút u.PVC 135 độ DN90 | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 63 | Cút u.PVC 135 độ DN76 | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 64 | Cút u.PVC 135 độ DN60 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 65 | Cút u.PVC 135 độ DN42 | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 66 | Côn u.PVC D125x60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Côn u.PVC D110x60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Côn u.PVC D76x42 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Măng sông nối ống PVC D200 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 70 | Măng sông nối ống PVC D140 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Măng sông nối ống PVC D125 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Măng sông nối ống PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 73 | Măng sông nối ống PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 74 | Măng sông nối ống PVC D76 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Măng sông nối ống PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Ống thông tắc D110 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Ống thông tắc D90 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Ống thông tắc D76 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Tê u.PVC DN125 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Tê u.PVC DN110 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Lưới thu sàn INOX D76 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Si phông D76 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 83 | Chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 84 | Vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 85 | Chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 86 | Gương soi | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 87 | Kệ kính | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 88 | Si phông chậu | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 89 | Vòi chậu lavabo đơn | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 90 | Hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 91 | Hộp đựng giấy | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 92 | Téc nước INOX 4m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 93 | Miệng thu nước D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Cầu chắn rắc D120 | Chương V của E-HSMT | 10 | 0.0 |
| 95 | Tiểu treo + van xả tiểu + si phông | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 96 | Đôi dây cấp | Chương V của E-HSMT | 10 | 0.0 |
| 97 | Treo khăn | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 98 | Móc treo quần áo | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 99 | Vòi rửa đơn | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 100 | Máy bơm nước tăng áp nước lạnh Q=70L/PH-400W | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Máy bơm nước tăng áp nước lạnh H=20-105m, q=2.4-16.8m3/h/H-750W | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Tủ điểu khiển bơm nước tự động | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Chậu rửa bát 2 hố + si phông | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 104 | Vòi chậu bếp | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 105 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3413 | 100m3 |
| 106 | Đào móng ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,1063 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,129 | m3 |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,899 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,4954 | m3 |
| 110 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,0907 | tấn |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,0854 | 100m2 |
| 112 | Trát láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,672 | m2 |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Chương V của E-HSMT | 0,0429 | 100m2 |
| 114 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,4548 | m3 |
| 115 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 116 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 117 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3602 | 100m3 |
| Q | BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY + NHÀ BƠM CHỮA CHÁY | |||
| R | Bể nước chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 9,5664 | 100m3 |
| 2 | Rải nillon lót móng | Chương V của E-HSMT | 2,4505 | 100m2 |
| 3 | Làm lớp đá mạt đệm móng bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,2615 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,0548 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 18,769 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Chương V của E-HSMT | 0,693 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1401 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 6,334 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 72,7875 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,5668 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,1616 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,9724 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông tường, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 32,2 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 1,1298 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1744 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,7664 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,6572 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,277 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 33,877 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Chương V của E-HSMT | 187,05 | m2 |
| 23 | Trát tường trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Chương V của E-HSMT | 187,05 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 187,05 | m2 |
| 25 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 136,5625 | m2 |
| 26 | Nắp bể tôn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 139,8 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào móng) | Chương V của E-HSMT | 4,2393 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,603 | 100m3 |
| 30 | Ống thông hơi bể | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| S | Nhà bơm chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,0842 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0262 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0833 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,8813 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 6,4856 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,1781 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0767 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0833 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2041 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,7808 | m3 |
| 21 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 17,8084 | m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,6499 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 55,8604 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 32,892 | m2 |
| 25 | Trát trần trong, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,7284 | m2 |
| 26 | Trát trần ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,44 | m2 |
| 27 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,3434 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 40,6204 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 63,3004 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt | Chương V của E-HSMT | 0,1269 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V của E-HSMT | 6,52 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 13,04 | 1m2 |
| 33 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-230V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Đèn huỳnh quang đơn 220V/36W/1.2 chiếu bảng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A/250V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Công tắc 1 phím (mặt + hạt 1 chiều) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Hộp nhựa nối âm tường 4"x2"x2" | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 38 | Dây M(2x2.5)PVC | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 39 | Dây M(2x1.5)PVC | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 40 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 41 | Ống luồn dây PVC D16 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| T | PHẦN CẢI TẠO SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| U | Rãnh thoát nước B300 quanh nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,781 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 10,35 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,5987 | m3 |
| 4 | Trát rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 148,104 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Chương V của E-HSMT | 0,6039 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,191 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,4068 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 144 | cái |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2603 | 100m3 |
| V | Cải tạo sân | |||
| 1 | Lu lèn mặt sân | Chương V của E-HSMT | 6,813 | 100m2 |
| 2 | Trải nilon chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 681,3 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 68,13 | m3 |
| 4 | Đánh bóng mặt bê tông nền sân bằng máy | Chương V của E-HSMT | 87,9 | m2 |
| 5 | Cắt khe biến dạng sân bê tông | Chương V của E-HSMT | 2,6 | 10m |
| 6 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 550,7 | m2 |
| W | THIẾT BỊ THANG TỜI | |||
| 1 | Thang máy tải thực phẩm: tải trọng 150 kg; Tốc độ 15 m/phút ; Số điểm dừng 02 Stops | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Khung hố thang máy phủ bì (rộng x sâu ) 1100x 1200, Trụ đứng : thép hốp 40x80 (mm); Giằng ngang : thép hộp 30x 60 ( mm); Vách bao : Alu | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| X | THIẾT BỊ BẾP ĂN | |||
| 1 | Bếp gas công nghiệp 3 bếp (+ Khung, mặt bàn bằng inox sus 304+ Thân bếp làm bằng inox 304+ Kiềng bếp đúc bằng gang chịu nhiệt+ 03 Bộ đốt bếp công nghiệp+ Có van điều chỉnh gas, đánh lửa tự động manheto+ Các chân có bộ điều chỉnh độ caoKT: (3,0x 0,7 x 0,5/0,8) mX/x: Việt Nam) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Hệ thống hút mùi công nghiệp (- Tum hút khói kiểu tường: chất liệu bằng Inox nhập ngoại, dày 2mm. Có phin lọc mỡ bằng inox có thể tháo lắp dễ dàng để vệ sinh. KT tum: (2,95x0,8x0,5)m- 01 Quạt hút ly tâm: + Điện: 220V/1P/50Hz + Công suất: 0.35Kw- 01 ống tiêu âm: + Làm bằng Inox + KT:(0.5x0.5)m- Cáp điện.X/x: Việt Nam) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bàn chế biến thức ăn bằng inox sus 304, có giá dưới để xoong nồi (Có giá dưới để xoong nồi.Mặt bàn làm bằng tấm inox, bên dưới lót gỗ. Khung bằng hộp inox 30x30x1ly, phía dưới có giá đựng nồi niêu bằng inox hộp 10 x 10 x 1 ly. Có bánh xe di động. KT: (2,0 x 1,0 x 0,75)m Xx: Việt Nam) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Giá để xoong, nồi inox 2 tầng 03 đợt (Khung bằng hộp 25x25, các tầng được đan bằng hộp inox 10x10 cách đều 10 cm. KT: (2.0 x 0,6 x 1,25)m. Xuất xứ: Việt Nam) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9032E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.806E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,0 tỷ (2 x 9,0 = 18,0 tỷ) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,0 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,0 tỷ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi