Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Trường Tiểu học Ngô Quyền, thị xã Quảng Yên; hạng mục: Nhà học 4 tầng và cụm phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210403276-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Trường Tiểu học Ngô Quyền, thị xã Quảng Yên; hạng mục: Nhà học 4 tầng và cụm phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210403270
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Quảng Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-04 15:16:00 đến ngày 2021-04-15 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,687,757,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ
B Nhà lớp học 2 tầng
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 135,42 m2
2 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Chương V của E-HSMT 5,4168 m3
3 Tháo dỡ mái tôn Chương V của E-HSMT 383,496 m2
4 Tháo dỡ xà gồ thép C100x50x2 : Chương V của E-HSMT 1,0218 tấn
5 Bốc xếp xuống vật liệu sắt thép các loại vào vị trí tập kết Chương V của E-HSMT 13,0636 tấn
6 Phá dỡ tường thu hồi mái bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 25,9842 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 140,704 m3
8 Phá dỡ tường gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 207,321 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông gạch vỡ nền bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 43,2826 m3
10 Đào san đất bằng máy đào Chương V của E-HSMT 3,3341 100m3
11 Xúc phế thải lên ô tô bằng máy đào và máy ủi Chương V của E-HSMT 7,5069 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Chương V của E-HSMT 7,5069 100m3
C Nhà WC 1 tầng
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V của E-HSMT 2 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V của E-HSMT 5 bộ
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 14,56 m2
4 Phá dỡ tường mái bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 1,65 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 6,5145 m3
6 Phá dỡ tường gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 14,7246 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông gạch vỡ nền bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 4,3252 m3
8 Đào san đất bằng máy đào Chương V của E-HSMT 0,1221 100m3
9 Xúc phế thải lên ô tô bằng máy đào và máy ủi Chương V của E-HSMT 0,3942 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Chương V của E-HSMT 0,3942 100m3
D Nhà kho 1 tầng
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,71 m2
2 Phá dỡ tường mái bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 0,2192 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 1,5332 m3
4 Phá dỡ tường gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 1,9019 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông gạch vỡ nền bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 1,0932 m3
6 Đào san đất bằng máy đào Chương V của E-HSMT 0,0109 100m3
7 Xúc phế thải lên ô tô bằng máy đào và máy ủi Chương V của E-HSMT 0,0583 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Chương V của E-HSMT 0,0583 100m3
E Khu bếp 1 tầng
1 Tháo dỡ mái tôn Chương V của E-HSMT 51,114 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,0793 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 10,32 m2
4 Phá dỡ tường mái bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 1,7094 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 8,5624 m3
6 Phá dỡ tường gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 12,8086 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông gạch vỡ nền bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 3,749 m3
8 Đào san đất bằng máy đào Chương V của E-HSMT 0,1506 100m3
9 Xúc phế thải lên ô tô bằng máy đào và máy ủi Chương V của E-HSMT 0,4189 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Chương V của E-HSMT 0,4189 100m3
F Nhà để xe giáo viên
1 Tháo dỡ mái tôn Chương V của E-HSMT 165,44 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT 1,4167 tấn
3 Phá dỡ tường gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 0,8554 m3
4 Xúc phế thải lên ô tô bằng máy đào và máy ủi Chương V của E-HSMT 0,0086 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Chương V của E-HSMT 0,0086 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Chương V của E-HSMT 0,0086 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, 1km tiếp theo-đất cấp IV Chương V của E-HSMT 0,0086 100m3
8 Cắt mái tôn Chương V của E-HSMT 7,23 m
9 Cắt xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,68 m
10 Cắt giằng thép Chương V của E-HSMT 0,64 m
11 Tháo dỡ mái tôn Chương V của E-HSMT 31,279 m2
12 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,2612 tấn
G Chặt cây
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V của E-HSMT 9 cây
H NHÀ HỌC 4 TẦNG
I Phần móng
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSMT 2,398 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSMT 14,006 tấn
3 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 2,143 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 7,015 100m2
5 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 87,668 m3
6 Sản xuất cọc dẫn 1m cọc Chương V của E-HSMT 0,106 tấn
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Chương V của E-HSMT 14,018 100m
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II, ép dương Chương V của E-HSMT 0,012 100m
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II, ép âm Chương V của E-HSMT 0,44 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V của E-HSMT 112 1 mối nối
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 2,173 100m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 1,81 100m3
13 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Chương V của E-HSMT 2,119 m3
14 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT 11,575 100m
15 Vét bùn đầu cọc dày 100 Chương V của E-HSMT 1,852 m3
16 Cát đen phủ đầu cọc dày 100 Chương V của E-HSMT 1,852 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móng cột Chương V của E-HSMT 0,321 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móng băng Chương V của E-HSMT 0,527 100m2
19 Bê tông lót móng, M100, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 27,646 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 3,42 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 2,134 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V của E-HSMT 6,2 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ cột Chương V của E-HSMT 2,425 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Chương V của E-HSMT 3,194 100m2
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 117,845 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT 28,62 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 6,292 m3
28 Trát tường bể, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 38,734 m2
29 Láng bể, dày 2,0cm, vữa XM 75, có đánh màu Chương V của E-HSMT 10,88 m2
30 Đánh màu bể phốt Chương V của E-HSMT 49,614 m2
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 2,33 100m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào bể) Chương V của E-HSMT 0,98 100m3
33 Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 57,143 m3
J Phần thân xây thô
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 2,316 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 6,391 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 11,15 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 5,183 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 12,502 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 6,138 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 25,376 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,618 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,934 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 1,919 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 1,125 tấn
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT 8,013 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT 9,287 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT 23,782 100m2
15 Chèn xốp khe lún Chương V của E-HSMT 24,456 m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Chương V của E-HSMT 3,043 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chương V của E-HSMT 2,062 100m2
18 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT 54,802 m3
19 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V của E-HSMT 1,32 m3
20 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 100,24 m3
21 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 2,873 m3
22 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 275,639 m3
23 Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 19,342 m3
24 Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 23,989 m3
25 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT 34,351 m3
26 Xây gạch 2 lỗ không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường ngoài nhà dày 22cm, chiều cao Chương V của E-HSMT 142,633 m3
27 Xây gạch 2 lỗ không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường trong nhà dày 22cm, chiều cao Chương V của E-HSMT 174,072 m3
28 Xây gạch 2 lỗ không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT 17,251 m3
29 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây sê nô sảnh, chiều dày Chương V của E-HSMT 1,1947 m3
30 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường lan can, chiều dày Chương V của E-HSMT 22,717 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 9,032 m3
32 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 tôn nền bục giảng Chương V của E-HSMT 7,007 m3
K Phần hoàn thiện
1 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 24,21 m2
2 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 191,338 m2
3 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 61,176 m2
4 Công tác ốp đá granit vào chân bục giảng Chương V của E-HSMT 15,72 m2
5 Xử lý chống thấm cho khe lún Chương V của E-HSMT 41,62 m2
6 Dán khò lớp bi tum chống thấm cho sàn mái (vén thành sàn cao 25cm) Chương V của E-HSMT 746,082 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 685,048 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1.127,602 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2.200,68 m2
10 Trát cột trong nhà, má cửa, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 496,206 m2
11 Trát trụ cột ngoài nhà, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 479,86 m2
12 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 335,34 m2
13 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 593,36 m2
14 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 300,881 m2
15 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1.898,671 m2
16 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 206,2 m2
17 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 162,18 m
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 276,58 m
19 Dán khò lớp bi tum chống thấm cho sàn WC tầng 2+3 (vén thành sàn cao 25cm) Chương V của E-HSMT 90,877 m
20 Ốp tường, gạch 300x600, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 379,527 m2
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 14,004 m2
22 Khía rãnh chống trơn nền dốc Chương V của E-HSMT 14,004 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch granit 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 110,324 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 191,254 m2
25 Vách ngăn WC bằng composite Chương V của E-HSMT 65,205 m2
26 Bàn đá chậu rửa (lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V của E-HSMT 5,4 md
27 Khung inox đỡ bàn đá chậu rửa Chương V của E-HSMT 3 3.0
28 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm Chương V của E-HSMT 477,681 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 1.063,151 m2
30 Ốp chân tường, gạch granit 120x600mm (cắt từ gạch cùng loại) Chương V của E-HSMT 50,678 m2
31 Công tác ốp đá granit vào tường chân móng Chương V của E-HSMT 13,756 m2
32 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước Chương V của E-HSMT 64,927 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V của E-HSMT 1.127,602 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chương V của E-HSMT 1.116,081 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V của E-HSMT 2.220,68 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V của E-HSMT 3.111,878 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 2.243,683 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 5.332,558 m2
39 Gia công thang sắt không gỉ Chương V của E-HSMT 0,0248 tấn
40 Nắp đậy INOX SU304 Chương V của E-HSMT 0,0117 tấn
41 Chốt hãm khoá INOX Chương V của E-HSMT 1 bộ
42 Gia công, lắp dựng lan can INOX Chương V của E-HSMT 0,2569 tấn
43 Cửa đi 2 cánh mở quay 1 cánh mở hất, khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Chương V của E-HSMT 97,44 m2
44 Cửa đi 1 cánh mở quay, 1 cánh mở hất, khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Chương V của E-HSMT 22,235 m2
45 Cửa đi 1 cánh mở quay, khung pano nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, (phụ kiện đồng bộ) Chương V của E-HSMT 1,032 m2
46 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, 1 cánh mở hất, khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Chương V của E-HSMT 212,52 m2
47 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Chương V của E-HSMT 30 m2
48 Cửa sổ 2 cánh mở lật, khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Chương V của E-HSMT 4,8 m2
49 Gia công hoa sắt cửa sổ Inox hộp SU304 15x15x1.2 Chương V của E-HSMT 1,471 tấn
50 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Chương V của E-HSMT 231,15 m2
51 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V của E-HSMT 16,201 100m2
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT 21,804 100m2
L PHẦN CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC
M Cấp điện trong nhà
1 Tủ điện vỏ kim loại lắp nổi 800x600x300 Chương V của E-HSMT 1 hộp
2 Tủ điện vỏ kim loại âm tường 600x400x200 Chương V của E-HSMT 3 hộp
3 Tủ điện vỏ kim loại âm tường EMC6-8PL Chương V của E-HSMT 15 hộp
4 Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 150A-500V Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Aptomat MCB 3 pha 3 cực 100A-415V Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 125A-500V Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Aptomat MCB 3 pha 3 cực 63A-415V Chương V của E-HSMT 6 cái
8 Aptomat MCB 3 pha 3 cực 40A-415V Chương V của E-HSMT 6 cái
9 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-230V Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-230V Chương V của E-HSMT 14 cái
11 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-230V Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-230V Chương V của E-HSMT 14 cái
13 Aptomat MCB 1 pha 1 cực 40A-230V Chương V của E-HSMT 1 cái
14 Aptomat MCB 1 pha 1 cực 32A-230V Chương V của E-HSMT 14 cái
15 Aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-230V Chương V của E-HSMT 14 cái
16 Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-230V Chương V của E-HSMT 16 cái
17 Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-230V Chương V của E-HSMT 19 cái
18 Đèn huỳnh quang đôi 220V/72W/1.2 máng tán quang lắp treo Chương V của E-HSMT 108 bộ
19 Phụ kiện treo đèn máng đôi phòng học Chương V của E-HSMT 108 bộ
20 Đèn huỳnh quang đôi 220V/72W/1.2 máng tán quang gắn trần, tường Chương V của E-HSMT 17 bộ
21 Đèn huỳnh quang đơn 220V/36W/1.2 Chương V của E-HSMT 25 bộ
22 Đèn huỳnh quang đơn 220V/18W/0.6 Chương V của E-HSMT 2 bộ
23 Đèn huỳnh quang đơn 220V/36W/1.2 chiếu bảng Chương V của E-HSMT 24 bộ
24 Đèn LED ốp trần 220x220 20W/220V Chương V của E-HSMT 52 bộ
25 Quạt trần sải cánh 1.4m 100W/220V Chương V của E-HSMT 59 cái
26 Quạt treo tường D500 50W/220V Chương V của E-HSMT 10 cái
27 Vol kế Chương V của E-HSMT 1 cái
28 Ampe kế Chương V của E-HSMT 1 cái
29 Máy biến dòng Chương V của E-HSMT 1 cái
30 Quạt thông gió 200x200 50W/220V Chương V của E-HSMT 8 cái
31 Quạt thông gió D400 100W/220V Chương V của E-HSMT 2 cái
32 Ổ cắm đôi 2 chấu 16A/250V Chương V của E-HSMT 37 cái
33 Công tắc 1 phím (mặt + hạt 2 chiều) Chương V của E-HSMT 12 cái
34 Công tắc 1 phím (mặt + hạt 1 chiều) Chương V của E-HSMT 9 cái
35 Công tắc 2 phím (mặt + hạt 1 chiều) Chương V của E-HSMT 11 cái
36 Công tắc 3 phím (mặt + hạt 1 chiều) Chương V của E-HSMT 2 cái
37 Công tắc 4 phím (mặt + hạt 1 chiều) Chương V của E-HSMT 14 cái
38 Công tắc 5 phím (mặt + hạt 1 chiều) Chương V của E-HSMT 1 cái
39 Công tắc 6 phím (mặt + hạt 1 chiều) Chương V của E-HSMT 1 cái
40 Hộp nhựa nối âm tường 4"x2"x2" Chương V của E-HSMT 146 hộp
41 Cáp M(3X50+1x25) PVC//XLPE//DSTA//PVC Chương V của E-HSMT 70 m
42 Cáp M(4X10)PVC//XLPE//PVC Chương V của E-HSMT 70 m
43 Cáp M(4X6)PVC//XLPE//PVC Chương V của E-HSMT 70 m
44 Cáp M(4X4)PVC//XLPE//PVC Chương V của E-HSMT 10 m
45 Cáp M(2x6)PVC//XLPE//PVC Chương V của E-HSMT 20 m
46 Cáp M(2x4)PVC//XLPE//PVC Chương V của E-HSMT 40 m
47 Dây M(2x6)PVC Chương V của E-HSMT 560 m
48 Dây M(2x4)PVC Chương V của E-HSMT 1.120 m
49 Dây M(2x2.5)PVC Chương V của E-HSMT 420 m
50 Dây M(2x1.5)PVC Chương V của E-HSMT 3.350 m
51 Ống luồn dây PVC D32 Chương V của E-HSMT 520 m
52 Ống luồn dây PVC D25 Chương V của E-HSMT 1.020 m
53 Ống luồn dây PVC D20 Chương V của E-HSMT 1.225 m
54 Ống luồn dây PVC D16 Chương V của E-HSMT 1.550 m
55 Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m Chương V của E-HSMT 4 cọc
56 Cáp tiếp địa M25 Chương V của E-HSMT 48 m
57 Cáp tiếp địa M10 Chương V của E-HSMT 5 m
58 Cáp tiếp địa M6 Chương V của E-HSMT 570 m
59 Cáp tiếp địa M4 Chương V của E-HSMT 560 m
60 Cáp tiếp địa M2.5 Chương V của E-HSMT 90 m
61 Hộp đo điện trở tiếp địa Chương V của E-HSMT 1 bộ
62 Máng cáp thép 300x100x1.2 có nắp Chương V của E-HSMT 15 m
N Cấp điện ngoài nhà
1 Tủ điện thép sơn tĩnh điện 600x400x200-IP65 Chương V của E-HSMT 1 hộp
2 Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 175A-500V-30KA Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Cáp M(3X70+1x35) PVC//XLPE//DSTA//PVC Chương V của E-HSMT 10 m
4 Cáp M(4X16)PVC//XLPE//DSTA//PVC Chương V của E-HSMT 25 m
O Thu lôi chống sét
1 Đào đường cáp, rộng Chương V của E-HSMT 15,6 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,156 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa 63X63X6, H = 3m Chương V của E-HSMT 6 cọc
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V của E-HSMT 235 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D18mm Chương V của E-HSMT 50 m
6 Lắp đặt kim thu sét đầu mà kẽm D16, H=1.2m Chương V của E-HSMT 21 cái
7 Gia công lắp đặt trô bật sắt D8 L=0.2m Chương V của E-HSMT 232 cái
8 Bulong M10 Chương V của E-HSMT 6 cái
9 Ống nhựa bảo vệ D21 C3 Chương V của E-HSMT 6 m
10 Hộp đo điện trở tiếp địa Chương V của E-HSMT 2 hộp
P Cấp thoát nước
1 Ống PPR DN50, PN10 Chương V của E-HSMT 0,5 100m
2 Ống PPR DN40, PN10 Chương V của E-HSMT 0,7 100m
3 Ống PPR DN32, PN10 Chương V của E-HSMT 1,38 100m
4 Ống PPR DN25, PN10 Chương V của E-HSMT 0,21 100m
5 Ống PPR DN20, PN10 Chương V của E-HSMT 0,12 100m
6 Van phao D40mm Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Van phao D32mm Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Van khóa D40mm Chương V của E-HSMT 3 cái
9 Van khóa D32mm Chương V của E-HSMT 11 cái
10 Van khóa D25mm Chương V của E-HSMT 3 cái
11 Van khóa D20mm Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Van khóa D50mm Chương V của E-HSMT 5 cái
13 Van 1 chiều D50mm Chương V của E-HSMT 1 cái
14 Van 1 chiều D32mm Chương V của E-HSMT 4 cái
15 Nối ren trong PPR D50 Chương V của E-HSMT 2 cái
16 Nối ren trong PPR D32 Chương V của E-HSMT 8 cái
17 Tê PPR 90 độ DN50 Chương V của E-HSMT 5 cái
18 Tê PPR 90 độ DN50x40 Chương V của E-HSMT 1 cái
19 Tê PPR 90 độ DN50x32 Chương V của E-HSMT 4 cái
20 Tê PPR 90 độ DN40 Chương V của E-HSMT 1 cái
21 Tê PPR 90 độ DN40x32 Chương V của E-HSMT 2 cái
22 Tê PPR 90 độ DN32x20 Chương V của E-HSMT 4 cái
23 Tê PPR 90 độ DN32x25 Chương V của E-HSMT 27 cái
24 Tê PPR 90 độ DN25x20 Chương V của E-HSMT 4 cái
25 Tê PPR 90 độ DN20 Chương V của E-HSMT 12 cái
26 Côn PPR DN50x40 Chương V của E-HSMT 2 cái
27 Côn PPR DN50x32 Chương V của E-HSMT 1 cái
28 Côn PPR DN40x32 Chương V của E-HSMT 2 cái
29 Côn PPR DN32x25 Chương V của E-HSMT 3 cái
30 Côn PPR DN25x20 Chương V của E-HSMT 9 cái
31 Cút PPR 90 độ DN50 Chương V của E-HSMT 12 cái
32 Cút PPR 90 độ DN40 Chương V của E-HSMT 24 cái
33 Cút PPR 90 độ DN32 Chương V của E-HSMT 48 cái
34 Cút PPR 90 độ DN25 Chương V của E-HSMT 38 cái
35 Cút PPR 90 độ DN20 Chương V của E-HSMT 112 cái
36 Cút PPR 90 độ DN20 ren trong Chương V của E-HSMT 70 cái
37 Man đồng D20 Chương V của E-HSMT 70 cái
38 Mắng sông nối ống PPR DN40 Chương V của E-HSMT 16 cái
39 Mắng sông nối ống PPR DN32 Chương V của E-HSMT 36 cái
40 Mắng sông nối ống PPR DN25 Chương V của E-HSMT 4 cái
41 Nút bịt nhựa PPR D20 Chương V của E-HSMT 70 cái
42 Nút bịt nhựa PPR D50 Chương V của E-HSMT 2 cái
43 Ống nhựa u.PVC DN200 C3 Chương V của E-HSMT 0,6 100m
44 Ống nhựa u.PVC DN140 C3 Chương V của E-HSMT 0,11 100m
45 Ống nhựa u.PVC DN125 C3 Chương V của E-HSMT 0,14 100m
46 Ống nhựa u.PVC DN110 C3 Chương V của E-HSMT 0,93 100m
47 Ống nhựa u.PVC DN90 C3 Chương V của E-HSMT 0,29 100m
48 Ống nhựa u.PVC DN76 C3 Chương V của E-HSMT 0,52 100m
49 Ống nhựa u.PVC DN60 C3 Chương V của E-HSMT 0,3 100m
50 Ống nhựa u.PVC DN42 C3 Chương V của E-HSMT 0,14 100m
51 Tê u.PVC 135 độ DN125x110 Chương V của E-HSMT 3 cái
52 Tê u.PVC 135 độ DN110 Chương V của E-HSMT 24 cái
53 Tê u.PVC 135 độ DN110x76 Chương V của E-HSMT 6 cái
54 Tê u.PVC 135 độ DN90 Chương V của E-HSMT 1 cái
55 Tê u.PVC 135 độ DN90x76 Chương V của E-HSMT 1 cái
56 Tê u.PVC 135 độ DN76 Chương V của E-HSMT 17 cái
57 Tê u.PVC 135 độ DN76x42 Chương V của E-HSMT 16 cái
58 Cút u.PVC 135 độ DN200 Chương V của E-HSMT 24 cái
59 Cút u.PVC 135 độ DN140 Chương V của E-HSMT 8 cái
60 Cút u.PVC 135 độ DN125 Chương V của E-HSMT 12 cái
61 Cút u.PVC 135 độ DN110 Chương V của E-HSMT 60 cái
62 Cút u.PVC 135 độ DN90 Chương V của E-HSMT 52 cái
63 Cút u.PVC 135 độ DN76 Chương V của E-HSMT 42 cái
64 Cút u.PVC 135 độ DN60 Chương V của E-HSMT 16 cái
65 Cút u.PVC 135 độ DN42 Chương V của E-HSMT 38 cái
66 Côn u.PVC D125x60 Chương V của E-HSMT 1 cái
67 Côn u.PVC D110x60 Chương V của E-HSMT 1 cái
68 Côn u.PVC D76x42 Chương V của E-HSMT 6 cái
69 Măng sông nối ống PVC D200 Chương V của E-HSMT 15 cái
70 Măng sông nối ống PVC D140 Chương V của E-HSMT 2 cái
71 Măng sông nối ống PVC D125 Chương V của E-HSMT 2 cái
72 Măng sông nối ống PVC D110 Chương V của E-HSMT 20 cái
73 Măng sông nối ống PVC D90 Chương V của E-HSMT 40 cái
74 Măng sông nối ống PVC D76 Chương V của E-HSMT 4 cái
75 Măng sông nối ống PVC D60 Chương V của E-HSMT 6 cái
76 Ống thông tắc D110 Chương V của E-HSMT 4 cái
77 Ống thông tắc D90 Chương V của E-HSMT 1 cái
78 Ống thông tắc D76 Chương V của E-HSMT 2 cái
79 Tê u.PVC DN125 Chương V của E-HSMT 3 cái
80 Tê u.PVC DN110 Chương V của E-HSMT 3 cái
81 Lưới thu sàn INOX D76 Chương V của E-HSMT 8 cái
82 Si phông D76 Chương V của E-HSMT 8 cái
83 Chậu xí bệt Chương V của E-HSMT 22 bộ
84 Vòi xịt Chương V của E-HSMT 22 cái
85 Chậu rửa Chương V của E-HSMT 10 bộ
86 Gương soi Chương V của E-HSMT 10 cái
87 Kệ kính Chương V của E-HSMT 10 cái
88 Si phông chậu Chương V của E-HSMT 10 cái
89 Vòi chậu lavabo đơn Chương V của E-HSMT 10 bộ
90 Hộp đựng xà phòng Chương V của E-HSMT 10 cái
91 Hộp đựng giấy Chương V của E-HSMT 22 cái
92 Téc nước INOX 4m3 Chương V của E-HSMT 2 bể
93 Miệng thu nước D50 Chương V của E-HSMT 2 cái
94 Cầu chắn rắc D120 Chương V của E-HSMT 10 0.0
95 Tiểu treo + van xả tiểu + si phông Chương V của E-HSMT 10 bộ
96 Đôi dây cấp Chương V của E-HSMT 10 0.0
97 Treo khăn Chương V của E-HSMT 7 cái
98 Móc treo quần áo Chương V của E-HSMT 7 cái
99 Vòi rửa đơn Chương V của E-HSMT 4 bộ
100 Máy bơm nước tăng áp nước lạnh Q=70L/PH-400W Chương V của E-HSMT 1 cái
101 Máy bơm nước tăng áp nước lạnh H=20-105m, q=2.4-16.8m3/h/H-750W Chương V của E-HSMT 1 cái
102 Tủ điểu khiển bơm nước tự động Chương V của E-HSMT 1 cái
103 Chậu rửa bát 2 hố + si phông Chương V của E-HSMT 3 bộ
104 Vòi chậu bếp Chương V của E-HSMT 3 bộ
105 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3413 100m3
106 Đào móng ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,1063 m3
107 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 1,129 m3
108 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,899 m3
109 Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,4954 m3
110 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT 0,0907 tấn
111 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Chương V của E-HSMT 0,0854 100m2
112 Trát láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 20,672 m2
113 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, Chương V của E-HSMT 0,0429 100m2
114 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,4548 m3
115 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,058 tấn
116 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V của E-HSMT 13 cái
117 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V của E-HSMT 0,3602 100m3
Q BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY + NHÀ BƠM CHỮA CHÁY
R Bể nước chữa cháy
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 9,5664 100m3
2 Rải nillon lót móng Chương V của E-HSMT 2,4505 100m2
3 Làm lớp đá mạt đệm móng bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 1,2615 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Chương V của E-HSMT 0,0548 100m2
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 18,769 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể Chương V của E-HSMT 0,693 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,1401 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 6,334 tấn
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 72,7875 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT 2,5668 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 1,1616 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 3,9724 tấn
13 Đổ bê tông tường, chiều dày Chương V của E-HSMT 32,2 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,36 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 1,1298 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,1744 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,7664 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 2,6572 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,277 tấn
20 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 33,877 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,98 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) Chương V của E-HSMT 187,05 m2
23 Trát tường trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) Chương V của E-HSMT 187,05 m2
24 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 187,05 m2
25 Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 136,5625 m2
26 Nắp bể tôn Chương V của E-HSMT 1 cái
27 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V của E-HSMT 139,8 m2
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào móng) Chương V của E-HSMT 4,2393 100m3
29 Vận chuyển đất, ô tô đất cấp III Chương V của E-HSMT 3,603 100m3
30 Ống thông hơi bể Chương V của E-HSMT 4 bộ
S Nhà bơm chữa cháy
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 0,0842 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Chương V của E-HSMT 0,024 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 0,72 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT 3,6 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Chương V của E-HSMT 0,048 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,0262 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,0833 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,528 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,047 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,037 100m3
11 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,22 100m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,8813 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT 6,4856 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,084 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 0,1781 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,0767 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,0833 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,2041 tấn
19 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,924 m3
20 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,7808 m3
21 Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 17,8084 m2
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT 0,6499 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 55,8604 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 32,892 m2
25 Trát trần trong, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 7,7284 m2
26 Trát trần ngoài, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 7,44 m2
27 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 9,3434 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 40,6204 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 63,3004 m2
30 Gia công cửa sắt Chương V của E-HSMT 0,1269 tấn
31 Lắp dựng cửa sắt Chương V của E-HSMT 6,52 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 13,04 1m2
33 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-230V Chương V của E-HSMT 1 cái
34 Đèn huỳnh quang đơn 220V/36W/1.2 chiếu bảng Chương V của E-HSMT 1 bộ
35 Ổ cắm đôi 2 chấu 16A/250V Chương V của E-HSMT 1 cái
36 Công tắc 1 phím (mặt + hạt 1 chiều) Chương V của E-HSMT 1 cái
37 Hộp nhựa nối âm tường 4"x2"x2" Chương V của E-HSMT 3 hộp
38 Dây M(2x2.5)PVC Chương V của E-HSMT 5 m
39 Dây M(2x1.5)PVC Chương V của E-HSMT 10 m
40 Ống luồn dây PVC D20 Chương V của E-HSMT 5 m
41 Ống luồn dây PVC D16 Chương V của E-HSMT 10 m
T PHẦN CẢI TẠO SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC
U Rãnh thoát nước B300 quanh nhà
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 0,781 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 10,35 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 12,5987 m3
4 Trát rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 148,104 m2
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, Chương V của E-HSMT 0,6039 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 7,191 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,4068 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan bằng thủ công Chương V của E-HSMT 144 cái
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V của E-HSMT 0,2603 100m3
V Cải tạo sân
1 Lu lèn mặt sân Chương V của E-HSMT 6,813 100m2
2 Trải nilon chống mất nước xi măng Chương V của E-HSMT 681,3 m2
3 Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 68,13 m3
4 Đánh bóng mặt bê tông nền sân bằng máy Chương V của E-HSMT 87,9 m2
5 Cắt khe biến dạng sân bê tông Chương V của E-HSMT 2,6 10m
6 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 550,7 m2
W THIẾT BỊ THANG TỜI
1 Thang máy tải thực phẩm: tải trọng 150 kg; Tốc độ 15 m/phút ; Số điểm dừng 02 Stops Chương V của E-HSMT 1 bộ
2 Khung hố thang máy phủ bì (rộng x sâu ) 1100x 1200, Trụ đứng : thép hốp 40x80 (mm); Giằng ngang : thép hộp 30x 60 ( mm); Vách bao : Alu Chương V của E-HSMT 1 bộ
X THIẾT BỊ BẾP ĂN
1 Bếp gas công nghiệp 3 bếp (+ Khung, mặt bàn bằng inox sus 304+ Thân bếp làm bằng inox 304+ Kiềng bếp đúc bằng gang chịu nhiệt+ 03 Bộ đốt bếp công nghiệp+ Có van điều chỉnh gas, đánh lửa tự động manheto+ Các chân có bộ điều chỉnh độ caoKT: (3,0x 0,7 x 0,5/0,8) mX/x: Việt Nam) Chương V của E-HSMT 1 bộ
2 Hệ thống hút mùi công nghiệp (- Tum hút khói kiểu tường: chất liệu bằng Inox nhập ngoại, dày 2mm. Có phin lọc mỡ bằng inox có thể tháo lắp dễ dàng để vệ sinh. KT tum: (2,95x0,8x0,5)m- 01 Quạt hút ly tâm: + Điện: 220V/1P/50Hz + Công suất: 0.35Kw- 01 ống tiêu âm: + Làm bằng Inox + KT:(0.5x0.5)m- Cáp điện.X/x: Việt Nam) Chương V của E-HSMT 1 bộ
3 Bàn chế biến thức ăn bằng inox sus 304, có giá dưới để xoong nồi (Có giá dưới để xoong nồi.Mặt bàn làm bằng tấm inox, bên dưới lót gỗ. Khung bằng hộp inox 30x30x1ly, phía dưới có giá đựng nồi niêu bằng inox hộp 10 x 10 x 1 ly. Có bánh xe di động. KT: (2,0 x 1,0 x 0,75)m Xx: Việt Nam) Chương V của E-HSMT 3 cái
4 Giá để xoong, nồi inox 2 tầng 03 đợt (Khung bằng hộp 25x25, các tầng được đan bằng hộp inox 10x10 cách đều 10 cm. KT: (2.0 x 0,6 x 1,25)m. Xuất xứ: Việt Nam) Chương V của E-HSMT 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9032E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.806E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,0 tỷ (2 x 9,0 = 18,0 tỷ) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,0 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,0 tỷ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->