Gói thầu: Gói 02: Sửa chữa củng cố vận hành tủ cấp nguồn xoay chiều đáp ứng điều kiện vận hành theo tiêu chí KNT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210373137-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói 02: Sửa chữa củng cố vận hành tủ cấp nguồn xoay chiều đáp ứng điều kiện vận hành theo tiêu chí KNT
Số hiệu KHLCNT 20210239368
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 10:01:00 đến ngày 2021-04-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,834,512,440 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,500,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật tư thiết bị phục vụ công tác sửa chữa
1 Tủ phân phối xoay chiều (AC) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 Tủ
2 Cáp nhị thứ ruột đồng chống cháy bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC 4x2,5mm2 (50M/Trạm) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 300 Mét
3 Cáp mạng lan (50M/Trạm) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 300 Mét
4 Đầu cốt nhị thứ các loại Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 Túi
5 Bộ đánh số và chữ (Ghen chữ, ghen số) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 Túi
6 Băng dính cách điện Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 Cuộn
7 Dây thít các loại Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 Túi
8 Cổ cáp, mác cáp Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 Bộ
B Vật tư thu hồi
1 Tủ phân phối xoay chiều Nhập kho Công ty Điện lực Nghệ An 6 Tủ
2 Cáp nhị thứ các loại Nhập kho Công ty Điện lực Nghệ An 200 mét
C Khối lượng thí nghiệm
1 Thí nghiệm Aptomat ≤ 50A Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 240 cái
2 Thí nghiệm Aptomat ≤ 100A Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
3 Rơle trung gian, Thời gian - Điện từ, điện tử Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36 Bộ
4 Hợp bộ đo lường đa chức năng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 Bộ
5 Thiết bị tích hợp mức ngăn Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 Bộ
6 Rơle điện áp - điện từ, điện tử Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 Bộ
7 Mạch điện áp Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 hệ thống
8 Mạch cấp nguồn AC Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 150 Hệ thống
9 Mạch tín hiệu Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60 Hệ thống
D Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 ngăn
E Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 78 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 240 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 tín hiệu
F Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 78 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 240 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 tín hiệu
G Các nội dung khác
1 Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 hàm
2 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 hàm
3 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 hàm
4 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 hàm
5 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 hàm
6 Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 hàm
7 Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 hàm
8 Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 hàm
9 Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 hàm
10 Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 hàm
11 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 hàm
12 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 hàm
13 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL - Từ hàm thứ 2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 234 hàm
14 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 hàm
15 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 hàm
16 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT - Từ hàm thứ 2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 hàm
17 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 hàm
18 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 hàm
19 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL - Từ hàm thứ 2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 72 hàm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.252E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.970.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->