Gói thầu: Gói thầu số 9: Trường mẫu giáo Tân Thành; HM: XDM 08 phòng học

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210408376-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Trường mẫu giáo Tân Thành; HM: XDM 08 phòng học
Số hiệu KHLCNT 20210327087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 10:52:00 đến ngày 2021-04-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,153,462,609 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục XDM 08 phòng học
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,8673 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 430,567 100m
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,404 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,4 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,6495 100M3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,976 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7171 100m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5828 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 128,796 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,828 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,64 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,672 M3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,012 M3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,011 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,4292 M3
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 91,086 m3
17 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,7388 m3
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,52 m3
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5864 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5529 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2632 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4983 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,759 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3281 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8713 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6804 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,8619 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4656 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8312 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7455 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1519 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8335 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,6171 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,231 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8272 tấn
36 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3888 100m2
37 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5744 100m2
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4988 100m2
39 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,9957 100m2
40 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,0841 100m2
41 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4224 100m2
42 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,314 100m2
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3979 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,594 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,6638 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,4704 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,6904 m3
48 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,0071 m3
49 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,8399 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,514 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,866 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,6608 m3
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 226,12 m2
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 485,211 m2
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 342,345 m2
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 829,7272 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 197,98 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 545,76 m2
59 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.108,41 m2
60 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 163,64 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.259,58 m
62 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 71,112 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 71,112 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 827,556 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 829,7272 m2
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.015,3372 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 827,556 m2
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.845,0644 m2
69 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,04 m2
70 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 696,19 m2
71 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 142,42 m2
72 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,16 m2
73 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 124,8 m2
74 Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,482 m2
75 Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,02 m2
76 Lắp dựng vách ngăn nhôm khu vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,92 m2
77 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88,38 m2
78 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 125,28 m2
79 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 125,28 m2
80 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1246 tấn
81 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4387 100m2
82 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,496 100m2
83 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3632 100m2
84 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,496 100m2
85 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1914 100m3
86 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,28 100m
87 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,377 m3
88 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,377 m3
89 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,188 m3
90 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2606 m3
91 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,024 100m2
92 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0665 100m2
93 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,4928 m3
94 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9288 m3
95 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,08 m2
96 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,78 m2
97 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
98 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,001 100m3
99 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,001 100m3
100 Thi công tầng lọc cát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,001 100m3
101 Thi công tầng lọc cát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,001 100m3
102 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2136 tấn
103 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,6447 m3
104 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,72 m3
105 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5206 m3
106 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,0064 m2
107 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8 m2
108 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,224 m3
109 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,56 m2
110 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
111 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0113 tấn
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,925 100m
113 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 bộ
114 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51 bộ
115 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
116 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
117 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
118 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 máy
119 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 máy
120 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 hộp
121 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
122 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
123 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68 cái
124 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
125 Lắp đặt ô cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
126 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.453 m
127 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.200 m
128 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140 m
129 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
130 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
131 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
132 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
133 Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 m
134 Lắp đặt máy biến dòng ≤50/5A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 bộ
135 Lắp đặt máy biến dòng ≤50/5A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 bộ
136 Lắp đặt máy biến dòng ≤50/5A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
137 Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
138 Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
139 Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
140 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 hộp
141 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.500 m
142 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 800 m
143 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 235 m
144 Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55 m
145 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cọc
146 Lắp đặt sứ các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
147 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
148 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cọc
149 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55 m
150 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
151 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
152 Lắp đặt chuông điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 Cái
153 Lắp đặt chuông điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29 Cái
154 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
155 Lắp đặt chuông điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
156 Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
157 Lắp đặt sứ các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
158 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55 m
159 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0968 100m3
160 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0966 100m3
161 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
162 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
163 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
164 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
165 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
166 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 100m
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9 100m
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,069 100m
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,49 100m
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,38 100m
173 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
174 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 cái
175 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
176 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
177 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
178 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
179 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
180 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
181 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cái
182 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
183 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
184 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
185 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
186 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
187 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
188 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
189 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
190 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
191 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
192 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
193 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
194 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,24 100m
195 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
196 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
197 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
198 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 m2
199 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,72 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu nhà thầu phải có: - Số lượng hợp đồng là 1 có giá trị tối thiểu là 3,75 tỷ đồng - Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III Ghi chú: Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp HĐ đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu). Đối với Hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách thì đính kèm thêm giấy phép xây dựng, hóa đơn giá trị gia tăng và bản vẽ thi công tổng thể.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->