Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210409821-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201287826
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 14:57:00 đến ngày 2021-04-15 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,211,999,535 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP PHÁ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Tháo dỡ nắp dale BT mương thoát nước Theo hồ sơ thiết kế 76 cấu kiện
2 Tháo dỡ trụ đèn cao áp Theo hồ sơ thiết kế 5 cấu kiện
3 Phá dỡ BT móng đèn cao áp Theo hồ sơ thiết kế 0,88 m3
4 Phá dỡ BT nền sân TDTT hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 684 m2
5 Đập phá mương thoát nước xây bằng gạch Theo hồ sơ thiết kế 7,6 m3
6 Đập phá bó vỉa xây bằng gạch Theo hồ sơ thiết kế 8,2872 m3
7 Tháo dỡ nền gạch con sâu Theo hồ sơ thiết kế 289,72 m2
8 Vận chuyển đất dư đi đổ, cự ly 1000m Theo hồ sơ thiết kế 7,069 100m3
9 Vận chuyển đất dư bằng ô tô tự đổ 5T cự ly Theo hồ sơ thiết kế 7,069 100m3
B CẢI TẠO NỀN SÂN
1 BT lót đá 1x2 bó vỉa, nền sân làm mới M100 dày 50 Theo hồ sơ thiết kế 20,4256 m3
2 BT đá 1x2 bó vỉa M200 Theo hồ sơ thiết kế 5,3715 m3
3 Đắp cát nền sân tưới nước đầm kỹ dày 50 Theo hồ sơ thiết kế 18,277 m3
4 Lát gạch con sâu nền sân (tận dụng 80% gạch cũ) (ko tính vật tư) Theo hồ sơ thiết kế 423,976 m2
5 Lát gạch con sâu nền sân (bổ xung gạch mới) Theo hồ sơ thiết kế 259,624 m2
C KHỐI NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG
1 Đào đất móng đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 3,1943 100m3
2 Lấp đất móng bằng đất đào, k=0.9 Theo hồ sơ thiết kế 0,0319 100m3
3 Lấp mương hiện hữu bằng đất đào, k=0,9 Theo hồ sơ thiết kế 16,72 m3
4 Vận chuyển đất dư bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 1000m Theo hồ sơ thiết kế 0,165 100m3
5 Vận chuyển đất dư bằng ô tô tự đổ 5T cự ly Theo hồ sơ thiết kế 0,165 100m3
6 Đắp cát tôn nền Theo hồ sơ thiết kế 150,625 m3
7 BT lót: móng đá 1x2, M100 Theo hồ sơ thiết kế 37,0455 m3
8 BT móng đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 46,83 m3
9 BT đá 1x2 M250 cổ cột, cột Theo hồ sơ thiết kế 13,918 m3
10 BT đá 1x2 M250 cột Theo hồ sơ thiết kế 10,624 m3
11 BT đá 1x2 M250 đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 14,955 m3
12 BT lanh tô, ô văng, bậu cửa đá 1x2 M200, h Theo hồ sơ thiết kế 4,8405 m3
13 BT lanh tô, ô văng, bậu cửa đá 1x2 M200, h Theo hồ sơ thiết kế 13,5848 m3
14 BT đá 1x2 M250 dầm, Theo hồ sơ thiết kế 17,6844 m3
15 BT đá 1x2 M250 dầm, Theo hồ sơ thiết kế 11,136 m3
16 BT đá 1x2 M250 nền trệt, Theo hồ sơ thiết kế 48,216 m3
17 BT đá 1x2 M250 sàn, Theo hồ sơ thiết kế 21,2702 m3
18 BT đá 1x2 M250 sàn, Theo hồ sơ thiết kế 7,2256 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 0,6272 100m2
20 Ván khuôn thép cổ cột, cột Theo hồ sơ thiết kế 1,9302 100m2
21 Ván khuôn thép cột Theo hồ sơ thiết kế 1,4136 100m2
22 Ván khuôn thép đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 1,5783 100m2
23 Ván khuôn lanh tô - ô văng Theo hồ sơ thiết kế 0,5766 100m2
24 Ván khuôn lanh tô - ô văng Theo hồ sơ thiết kế 2,9936 100m2
25 Ván khuôn dầm Theo hồ sơ thiết kế 2,2672 100m2
26 Ván khuôn dầm Theo hồ sơ thiết kế 1,3704 100m2
27 Ván khuôn sàn Theo hồ sơ thiết kế 2,4848 100m2
28 Ván khuôn sàn Theo hồ sơ thiết kế 0,8787 100m2
29 GCLD cốt thép Ø Theo hồ sơ thiết kế 1,6002 tấn
30 GCLD cốt thép Ø Theo hồ sơ thiết kế 0,4327 tấn
31 GCLD cốt thép Ø Theo hồ sơ thiết kế 1,7522 tấn
32 GCLD cốt thép Ø Theo hồ sơ thiết kế 0,1828 tấn
33 GCLD cốt thép Ø Theo hồ sơ thiết kế 0,882 tấn
34 GCLD cốt thép Ø > 18 cột, Theo hồ sơ thiết kế 0,6807 tấn
35 GCLD cốt thép Ø Theo hồ sơ thiết kế 0,6184 tấn
36 GCLD cốt thép Ø Theo hồ sơ thiết kế 2,0158 tấn
37 GCLD cốt thép Ø > 18 cột, Theo hồ sơ thiết kế 1,5882 tấn
38 GCLD cốt thép Ø Theo hồ sơ thiết kế 0,5097 tấn
39 GCLD cốt thép Ø Theo hồ sơ thiết kế 2,0302 tấn
40 GCLD cốt thép Ø Theo hồ sơ thiết kế 0,2786 tấn
41 GCLD cốt thép Ø Theo hồ sơ thiết kế 1,1788 tấn
42 GCLD cốt thép Ø Theo hồ sơ thiết kế 0,2245 tấn
43 GCLD cốt thép Ø > 10 lanh tô - ô văng, Theo hồ sơ thiết kế 0,9311 tấn
44 GCLD cốt thép Ø Theo hồ sơ thiết kế 5,022 tấn
45 GCLD cốt thép Ø Theo hồ sơ thiết kế 0,6523 tấn
46 Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung dày Theo hồ sơ thiết kế 21,1805 m3
47 Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung dày Theo hồ sơ thiết kế 12,3496 m3
48 Xây các kết cấu phức tạp khác gạch ống 8x8x18 không nung dày Theo hồ sơ thiết kế 3,45 m3
49 Xây các kết cấu phức tạp khác gạch ống 8x8x18 không nung dày 100 M75 cao Theo hồ sơ thiết kế 2,44 m3
50 Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 không nung dày Theo hồ sơ thiết kế 54,003 m3
51 Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 không nung dày Theo hồ sơ thiết kế 39,6604 m3
52 Xây các bộ phận phức tạp khác gạch đinh 4x8x18 không nung dày 100 M75 cao Theo hồ sơ thiết kế 2,0112 m3
53 Trát cột trong nhà dày 15, VXM M75, Theo hồ sơ thiết kế 34,83 m2
54 Trát cột trong nhà dày 15 VXM M75, Theo hồ sơ thiết kế 27,588 m2
55 Trát cột ngoài nhà dày 15 VXM M75, Theo hồ sơ thiết kế 89,336 m2
56 Trát cột ngoài nhà dày 15 VXM M75, Theo hồ sơ thiết kế 47,9464 m2
57 Trát tường trong nhà dày 15, VXM M75, h Theo hồ sơ thiết kế 562,25 m2
58 Trát tường trong nhà dày 15, VXM M75, h Theo hồ sơ thiết kế 293,672 m2
59 Trát tường ngoài nhà dày 15, VXM M75, h Theo hồ sơ thiết kế 375,77 m2
60 Trát tường ngoài nhà dày 15, VXM M75, h Theo hồ sơ thiết kế 421,772 m2
61 Trát dầm ngoài nhà dày 15, VXM M75, h Theo hồ sơ thiết kế 181,316 m2
62 Trát dầm ngoài nhà dày 15, VXM M75, h Theo hồ sơ thiết kế 122,64 m2
63 Trát dầm trong nhà dày 15, VXM M75, h Theo hồ sơ thiết kế 59,93 m2
64 Trát dầm trong nhà dày 15, VXM M75, h Theo hồ sơ thiết kế 55,36 m2
65 Trát trần ngoài nhà dày 15, VXM M75, h Theo hồ sơ thiết kế 74,07 m2
66 Trát trần ngoài nhà dày 15, VXM M75, h Theo hồ sơ thiết kế 58,56 m2
67 Trát trần trong nhà dày 15, VXM M75, h Theo hồ sơ thiết kế 77,08 m2
68 Trát lam BT dày 10, VXM M75, h Theo hồ sơ thiết kế 0,4186 m2
69 Trát lam BT dày 10, VXM M75, h Theo hồ sơ thiết kế 180,676 m2
70 Trát hồ dầu vị trí tường giáp cột, dầm Theo hồ sơ thiết kế 67,69 m2
71 Trát hồ dầu vị trí tường giáp cột, Theo hồ sơ thiết kế 38,84 m2
72 Bả matit tường trong nhà, Theo hồ sơ thiết kế 252,447 m2
73 Bả matit tường trong nhà, Theo hồ sơ thiết kế 293,672 m2
74 Bả matit tường ngoài nhà, Theo hồ sơ thiết kế 321,575 m2
75 Bả matit tường ngoài nhà, Theo hồ sơ thiết kế 421,758 m2
76 Bả matit cột, dầm, trần trong nhà, Theo hồ sơ thiết kế 87,518 m2
77 Bả matit cột, dầm, trần trong nhà, Theo hồ sơ thiết kế 87,518 m2
78 Bả matit cột, dầm, trần ngoài nhà, Theo hồ sơ thiết kế 349,48 m2
79 Bả matit cột, dầm, trần ngoài nhà, Theo hồ sơ thiết kế 423,88 m2
80 Bả matit vị trí sơn epoxy trong nhà, Theo hồ sơ thiết kế 148,418 m2
81 Sơn nước 1 nước lót 2 nước phủ trong nhà, Theo hồ sơ thiết kế 417,265 m2
82 Sơn nước 1 nước lót 2 nước phủ trong nhà, Theo hồ sơ thiết kế 381,176 m2
83 Sơn nước 1 nước lót 2 nước phủ ngoài trời, Theo hồ sơ thiết kế 691,725 m2
84 Sơn nước 1 nước lót 2 nước phủ ngoài trời, Theo hồ sơ thiết kế 845,638 m2
85 Sơn 2 lớp epoxy tường trong nhà, Theo hồ sơ thiết kế 148,418 m2
86 Quét 2 lớp sika chống thấm sàn mái đón Theo hồ sơ thiết kế 165,23 m2
87 Quét 2 lớp sika chống thấm sàn mái, sê nô Theo hồ sơ thiết kế 58,56 m2
88 Láng VXM M100 tạo dốc dày 3cm nền nhà, nền WC, Theo hồ sơ thiết kế 270,69 m2
89 Láng VXM M100 tạo dốc dày 3cm sàn mái, Theo hồ sơ thiết kế 58,56 m2
90 Láng VXM M100 bảo vệ dày 2cm sàn mái h Theo hồ sơ thiết kế 165,23 m2
91 Trát gờ chỉ nước mái đón VXM M75, Theo hồ sơ thiết kế 165,23 m
92 Trát gờ chỉ nước sê nô VXM M75, Theo hồ sơ thiết kế 48,8 m
93 Đắp phào đơn VXM M75, Theo hồ sơ thiết kế 141,6 m
94 Đắp phào đơn VXM M75, Theo hồ sơ thiết kế 175,4 m
95 Ốp gạch Thạch Anh 400x100 chân tường, Theo hồ sơ thiết kế 1,54 m2
96 Ốp gạch ceramic 250x400 tường WC, Theo hồ sơ thiết kế 161,385 m2
97 Ốp gạch ceramic 250x250 vị trí lavabo, Theo hồ sơ thiết kế 7,77 m2
98 Ốp gạch trang trí 200x50 tường ngoài nhà, Theo hồ sơ thiết kế 54,195 m2
99 Lát gạch Thạch Anh 400x400 VXM M75 nền trong nhà, Theo hồ sơ thiết kế 16,94 m2
100 Lát gạch Thạch Anh nhám 400x400 VXM M75 hành lang, Theo hồ sơ thiết kế 25,48 m2
101 Lát gạch Ceramic nhám 250x250 VXM M75 WC, Theo hồ sơ thiết kế 63,04 m2
102 Lát đá granit bậc cấp, mặt trên tường chắn bậc cấp, mặt lavabo, Theo hồ sơ thiết kế 30,808 m2
103 SXLĐ cửa đi 4 cánh nhôm kính trắng mờ dày 8 ly (hệ nhôm 100), Theo hồ sơ thiết kế 25,2 m2
104 SXLĐ cửa đi 2 cánh sắt kính trắng dày 8 ly (hệ nhôm 70), Theo hồ sơ thiết kế 10,08 m2
105 SXLĐ cửa đi nhôm kính trắng mờ dày 5 ly (hệ nhôm 70), Theo hồ sơ thiết kế 12,6 m2
106 SXLĐ cửa sổ lật nhôm kính trắng mờ dày 5 ly (hệ nhôm 70), Theo hồ sơ thiết kế 7,92 m2
107 SXLĐ cửa sổ lật nhôm kính trắng mờ dày 5 ly (hệ nhôm 70), Theo hồ sơ thiết kế 2,16 m2
108 SXLĐ vách kính khung sắt, Theo hồ sơ thiết kế 15,24 m2
109 LĐ khóa tay tròn Theo hồ sơ thiết kế 9 bộ
110 LĐ khóa tay gạt Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
111 LĐ Hít cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
112 SXLĐ bông sắt bảo vệ cửa theo HSTK, Theo hồ sơ thiết kế 4,0278 m2
113 SXLĐ bông sắt bảo vệ vách kính khung sắt Theo hồ sơ thiết kế 15,24 m2
114 CCLĐ tay vịn lan can sắt tròn D59.9x2.6mm, Theo hồ sơ thiết kế 11,6 m
115 CCLĐ vách ngăn WC bằng sứ KT450x700x50, Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
116 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế 222 CK
117 Cắt khe co giãn nền sân thi đấu Theo hồ sơ thiết kế 132,6 10m
118 Chèn khe co giãn bằng Capiphalte JS, Type 2 Theo hồ sơ thiết kế 1,326 m2
119 Cung cấp chất bitum Theo hồ sơ thiết kế 0,75 kg
120 Quét chống ẩm nền sân thi đấu bằng chất chống ẩm chuyên dụng Theo hồ sơ thiết kế 482,16 m2
121 Tạo phẳng nền sân thi đấu bằng matit chuyên dụng Theo hồ sơ thiết kế 482,16 m2
122 Sơn nền sân thi đấu bằng sơn chuyên dụng CT-8 Theo hồ sơ thiết kế 482,16 m2
123 Sơn kẻ vạch nền sân thi đấu bằng sơn Theo hồ sơ thiết kế 24,352 m2
124 SX xà gồ C125x50x18x2.5, Theo hồ sơ thiết kế 3,2852 tấn
125 SX kèo thép I400x160x10x12, Theo hồ sơ thiết kế 5,3053 tấn
126 SX Thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 0,3175 tấn
127 LD xà gồ, vì kèo. Theo hồ sơ thiết kế 3,2852 tấn
128 Lắp dựng thép hình và thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 5,6228 tấn
129 Tăng đơ D16 Theo hồ sơ thiết kế 60 con
130 CCLD Ty giằng xà gồ D12 Theo hồ sơ thiết kế 103,62 kg
131 Móc sắt D20 Theo hồ sơ thiết kế 35,042 kg
132 CCLD bulong B24L75 Theo hồ sơ thiết kế 26 bộ
133 CCLD cáp D12 Theo hồ sơ thiết kế 133,14 kg
134 Sơn dầu 3 lớp xà gồ, vì kèo Theo hồ sơ thiết kế 388,1562 m2
135 Sơn dầu 3 lớp bông sắt cửa, lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 10,241 m2
136 Kẻ joint âm 10x10 @800 cột Theo hồ sơ thiết kế 140,8 m
137 Kẻ joint âm 10x20 @250 nền ram dốc Theo hồ sơ thiết kế 22,1 m
138 Lăn tạo nhám nền ram dốc Theo hồ sơ thiết kế 4,8 m2
139 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,52mm Theo hồ sơ thiết kế 6,0024 100m2
140 Dàn giáo phục vụ thi công ngoài nhà, Theo hồ sơ thiết kế 11,88 100m2
D ĐƯỜNG CHẠY BÊ TÔNG, HỒ CÁT
1 Tháo dỡ nền gạch con sâu Theo hồ sơ thiết kế 222,25 m2
2 Đào bỏ lớp cát dày 50 Theo hồ sơ thiết kế 9,2075 m3
3 Đào đất đường chạy BT, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 6,78 m3
4 Lấp đất đường chạy BT bằng đất đào, k=0.9 Theo hồ sơ thiết kế 2,453 m3
5 Lu lèn nền hạ Theo hồ sơ thiết kế 1,625 100m2
6 Vận chuyển đất dư đi đổ, cự ly 1000m Theo hồ sơ thiết kế 0,2148 100m3
7 Vận chuyển đất dư bằng ô tô tự đổ 5T cự ly Theo hồ sơ thiết kế 0,2148 100m3
8 BT lót đá 1x2 bó vỉa, nền đường M150 dày 50 Theo hồ sơ thiết kế 10,075 m3
9 BT đá 1x2 nền đường M200, dày 100 Theo hồ sơ thiết kế 16,25 m3
10 Ván khuôn bó vỉa, nền đường, h Theo hồ sơ thiết kế 0,5312 100m2
11 Xây bó vỉa gạch thẻ 4x8x18 dày 100, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 3,25 m3
12 Láng nền đường dày 2cm, XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 162,5 m2
13 Láng lớp nhựa tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế 1,625 100m2
14 Sơn kẻ vạch đường chạy BT Theo hồ sơ thiết kế 6,208 m2
15 Lát lại gạch con sâu nên sân cải tạo (tận dụng gạch cũ) Theo hồ sơ thiết kế 63,5 m2
16 Đào đất hố cát, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 9 m3
17 Vận chuyển đất dư đi đổ, cự ly 1000m Theo hồ sơ thiết kế 0,09 100m3
18 Vận chuyển đất dư bằng ô tô tự đổ 5T cự ly Theo hồ sơ thiết kế 0,09 100m3
19 Làm tường chắn đất bằng gạch thẻ 4x8x18 Theo hồ sơ thiết kế 1,08 m3
20 Đắp hố cát, dày 500 Theo hồ sơ thiết kế 9 m3
E MƯƠNG, HỐ GA, HẦM TỰ HOẠI
1 Đào đất hố ga, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,0293 100m3
2 Lấp đất hố ga bằng đất đào Theo hồ sơ thiết kế 0,013 100m3
3 Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 1000m Theo hồ sơ thiết kế 0,0293 100m3
4 BT lót hố ga đá 1x2, M100 Theo hồ sơ thiết kế 0,098 m3
5 Bt đá 1x2 M200 nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,1152 m3
6 Ván khuôn đan nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,768 100m2
7 GCLD cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0062 Tấn
8 Xây thành hố ga gạch thẻ 4x8x18, dày 100 M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,776 m3
9 Trát thành, đáy hố ga dày 1.5cm,VXM M75, h Theo hồ sơ thiết kế 6,208 m2
10 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,64 m2
11 LD nắp đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
12 Đào đất hố ga, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,2306 100m3
13 Lấp đất hố ga bằng đất đào Theo hồ sơ thiết kế 0,124 100m3
14 Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 1000m Theo hồ sơ thiết kế 0,2294 100m3
15 BT lót hố ga đá 1x2, M100 Theo hồ sơ thiết kế 0,792 m3
16 Bt đá 1x2 M200 nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,5632 m3
17 Ván khuôn đan nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,0282 100m2
18 GCLD cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0264 Tấn
19 Xây thành hố ga gạch thẻ 4x8x18, dày 200 M75 Theo hồ sơ thiết kế 6,336 m3
20 Trát thành, đáy hố ga dày 2cm,VXM M75, h Theo hồ sơ thiết kế 23,76 m2
21 Láng đáy hố ga dày 2cm,VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 3,96 m2
22 LD nắp đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
23 Lắp dựng ống PCV D60 Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
24 Lắp dựng ống PCV D114 Theo hồ sơ thiết kế 0,002 100m
25 Lắp dựng co PCV D114 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
26 Đào đất hầm phốt, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,1352 m3
27 Lấp đất đào hầm phốt Theo hồ sơ thiết kế 0,0684 100m3
28 Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 1000m Theo hồ sơ thiết kế 0,0684 100m3
29 BT lót hầm phốt đá 1x2, M100 Theo hồ sơ thiết kế 0,276 m3
30 BT đáy hầm phốt đá 1x2, M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,552 m3
31 BT đan BTCT đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,3878 m3
32 Ván khuôn đan BT Theo hồ sơ thiết kế 0,0268 100m2
33 GCLD cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0465 Tấn
34 Xây tường gạch thẻ 4x8x18, dày 200, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 1,872 m3
35 Xây tường gạch thẻ 4x8x18, dày 100, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,312 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 16,08 m2
37 Láng đáy hầm phốt dày 1cm, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 2,8 m2
38 LD nắp đan hầm phốt Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
39 Đào đất mương thu nước, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,5262 100m3
40 Lấp đất mương thu nước bằng đất đào Theo hồ sơ thiết kế 0,2899 100m3
41 Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 1000m Theo hồ sơ thiết kế 0,5233 100m3
42 BT lót hố ga đá 1x2, M100 Theo hồ sơ thiết kế 3,68 m3
43 BT đá 1x2 M200 nắp mương thu nước Theo hồ sơ thiết kế 2,944 m3
44 Ván khuôn đan nắp mương thu nước Theo hồ sơ thiết kế 0,2208 100m2
45 GCLD cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,3533 Tấn
46 Xây thành mương thu nước gạch thẻ 4x8x18, dày 150 M75 Theo hồ sơ thiết kế 13,11 m3
47 Trát thành, đáy mương thu nước dày 1cm,VXM M75, h Theo hồ sơ thiết kế 87,4 m2
48 Láng đáy hố ga dày 1cm,VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 27,6 m2
49 LD nắp đan mương thu nước Theo hồ sơ thiết kế 115 cái
F HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
2 Lắp đặt lavabo + vòi Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
3 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
4 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
5 Lắp đặt giá treo khăn Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
6 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
7 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
8 Lắp đặt vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
9 Lắp đặt 1 vòi + 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
10 Lắp đặt phễu thu D150x150 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm Theo hồ sơ thiết kế 0,18 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm Theo hồ sơ thiết kế 0,65 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm Theo hồ sơ thiết kế 1,5 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 168mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6455 100m
19 Lắp đặt ống si phông PVC đk 60mm Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
20 Lắp đặt ống si phông PVC đk 114mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
21 Lắp đặt ống si phông PVC đk 168mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
22 Lắp đặt tê kiểm tra PVC đk 114mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Lắp đặt Co PVC đk 27mm Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
24 Lắp đặt Co PVC đk 34mm Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
25 Lắp đặt Co PVC đk 60mm Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
26 Lắp đặt Co PVC đk 90mm Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
27 Lắp đặt Co PVC đk 114mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
28 Lắp đặt Co răng ngoài PVC đk 21mm Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
29 Lắp đặt Co lơi PVC đk 60mm Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
30 Lắp đặt Co lơi PVC đk 114mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
31 Lắp đặt Tê PVC đk 27mm Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
32 Lắp đặt Tê PVC đk 34mm Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
33 Lắp đặt Tê PVC đk 60mm Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
34 Lắp đặt Tê PVC đk 114mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
35 Lắp đặt côn PVC đk 27x34mm Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
36 Lắp đặt côn PVC đk 21x27mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
37 Lắp đặt chữ Y PVC đk 60mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
38 Lắp đặt chữ Y PVC đk 90mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
39 Lắp đặt chữ Y PVC đk 114mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
40 Lắp đặt nút bịt D27mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
41 Lắp đặt nút bịt D60mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
42 Lắp đặt nút bịt D114mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
43 Lắp đặt van đồng 2 chiều D27mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
44 Lắp đặt van đồng 2 chiều D34mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
45 Lắp đặt van đồng 2 chiều D60mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
46 Lắp đặt van 1 chiều D34mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
47 Lắp đặt rơ le phao điện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
48 Lắp đặt hai đầu răng PVC đk 21mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
49 Lắp đặt hai đầu răng PVC đk 27mm Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
50 Lắp đặt hai đầu răng PVC đk 34mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
51 Lắp đặt hai đầu răng PVC đk 60mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
52 Lắp đặt Crepine D34mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
53 Lắp đặt nối răng ngoài D21mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
54 Cao su non Theo hồ sơ thiết kế 8 cuộn
55 Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
56 Lắp đặt máy bơm nước 2Hp, 220V, 1 pha Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
57 Lắp đặt van phao D34mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
58 Lắp đặt bồn nước inox 2m3 (loại ngang) Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
G HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x36W Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
2 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x36W Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
3 Lắp đặt đèn downlight bóng compact 14W Theo hồ sơ thiết kế 17 bộ
4 Lắp đặt đèn metal halide 400W treo trên kèo mái Theo hồ sơ thiết kế 15 bộ
5 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
6 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 250V-16A Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
8 Phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1
9 Lắp đặt dây cáp đơn PVC/CU 1Cx10mm2, 1KV Theo hồ sơ thiết kế 660 m
10 Lắp đặt dây cáp đơn PVC/CU 1Cx6mm2, 1KV Theo hồ sơ thiết kế 120 m
11 Lắp đặt dây cáp đơn PVC/CU 1Cx4mm2, 1KV Theo hồ sơ thiết kế 598 m
12 Lắp đặt dây cáp đơn PVC/CU 1Cx2.5mm2, 1KV Theo hồ sơ thiết kế 687 m
13 Lắp đặt dây cáp đơn xanh sọc vàng PVC/CU 1Cx10mm2, 1KV Theo hồ sơ thiết kế 165 m
14 Lắp đặt dây cáp đơn xanh sọc vàng PVC/CU 1Cx6mm2, 1KV Theo hồ sơ thiết kế 30 m
15 Lắp đặt dây cáp đơn xanh sọc vàng PVC/CU 1Cx4mm2, 1KV Theo hồ sơ thiết kế 299 m
16 Lắp đặt dây cáp đơn xanh sọc vàng PVC/CU 1Cx2.5mm2, 1KV Theo hồ sơ thiết kế 344 m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 344 m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 299 m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 120 m
21 Hố kéo cáp 900Lx900Wx900H Theo hồ sơ thiết kế 5 hố
22 Ống nối, ty treo, phụ kiện khác Theo hồ sơ thiết kế 1
23 Lắp đặt aptomat MCB 3P-10KA-40A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt aptomat MCB 3P-6KA-25A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt aptomat MCB 3P-6KA-16A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
26 Lắp đặt aptomat MCB 2P-6KA-16A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
27 Vỏ tủ, Cầu chì, Đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
28 Lắp đặt aptomat MCB 3P-6KA-25A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
29 Lắp đặt aptomat MCB 2P-4.5KA-25A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
30 Lắp đặt aptomat MCB 1P-4.5KA-16A Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
31 Lắp đặt RCCB 2P-25KA-30mA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
32 Vỏ hộp điện âm tường và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
33 Lắp choá Đèn trụ Sodium 250W (Dùng lại đèn hiện hữu) Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
34 Lắp Đèn gắn tường Sodium 250W Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
35 Lắp đặt dây cáp PVC/CU 1Cx4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 480 m
36 Lắp đặt dây cáp PVC/CU 1Cx4mm2 (E) Theo hồ sơ thiết kế 240 m
37 Lắp đặt ống nhựa PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 240 m
38 Cọc thép mạ đồng L=2,4m, D=16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
39 Lắp đặt dây cáp PVC/CU 1Cx4mm2 (E) Theo hồ sơ thiết kế 10 m
40 Phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1
H HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1 LĐ Cáp Cu-XLPE/PVC 1C-10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 439,6 m
2 LĐ dây Cu-PVC 1C-10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 109,9 m
3 LĐ Ống PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 153,5 m
4 LĐ Cọc sắt mạ đồng D16 - L2400 Theo hồ sơ thiết kế 4 cọc
5 Tháo dỡ nền gạch con sâu Theo hồ sơ thiết kế 73,85 m2
6 Phá dỡ lớp BT lót dày 100 Theo hồ sơ thiết kế 8,23 m3
7 Đào bỏ lớp cát dày 50 Theo hồ sơ thiết kế 4,115 m3
8 Đào đất mương cáp, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 30,375 m3
9 Lấp đất mương cáp bằng đất đào, k=0,9 Theo hồ sơ thiết kế 20,576 m3
10 Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 1000m Theo hồ sơ thiết kế 0,221 100m3
11 Vận chuyển đất dư bằng ô tô tự đổ 5T cự ly Theo hồ sơ thiết kế 0,221 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,221 100m3
13 Đắp cát mương cáp tưới nước đầm kỹ, dày 200 Theo hồ sơ thiết kế 8,229 m3
14 BT đá lót hố cáp,nền sân tái lập đá 4x6, M150 Theo hồ sơ thiết kế 8,43 m3
15 Bt đá 1x2 M200 nắp hố cáp Theo hồ sơ thiết kế 0,405 m3
16 Ván khuôn đan nắp hố cáp Theo hồ sơ thiết kế 0,018 100m2
17 GCLD cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,014 Tấn
18 Xây thành hố cáp gạch thẻ 4x8x18, dày 200 M75 Theo hồ sơ thiết kế 5,2 m3
19 Đắp cát nền sân tái lập tưới nước đầm kỹ dày 50 Theo hồ sơ thiết kế 3,913 m3
20 Đặt gạch thẻ @500 làm dấu Theo hồ sơ thiết kế 212 viên
21 Lát lại gạch con sâu nền sân tái lập (tận dụng gạch cũ) Theo hồ sơ thiết kế 69,8 m2
22 LD nắp đan hố cáp Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
23 Đào đất mương cáp, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 3,12 m3
24 Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 1000m Theo hồ sơ thiết kế 0,031 100m3
25 Vận chuyển đất dư bằng ô tô tự đổ 5T cự ly Theo hồ sơ thiết kế 0,031 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,031 100m3
27 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế 3,12 m3
28 Đào đất móng đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,073 m3
29 Lấp đất móng bằng đất đào, k=0.9 Theo hồ sơ thiết kế 0,408 m3
30 Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 1000m Theo hồ sơ thiết kế 0,007 100m3
31 Vận chuyển đất dư bằng ô tô tự đổ 5T cự ly Theo hồ sơ thiết kế 0,007 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,007 100m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,025 m3
34 Beton móng rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,64 m3
35 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,064 100m2
36 GCLD thép D Theo hồ sơ thiết kế 0,001 tấn
37 CCLD bulong neo D20, L=1000 ( bộ 4 cái) Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
38 LĐ Ống PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 5,6 m
39 LĐ đèn sodium cao áp 250W ( NC + MTC) Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
40 LĐ trụ đèn cao áp h=5m, D140-60 (NC+MTC) Theo hồ sơ thiết kế 4 cột
41 LĐ cần đèn D42 (NC+MTC) Theo hồ sơ thiết kế 4 cần đèn
I HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Van khóa 1 chiều D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
2 Van cổng chiều D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
3 Tủ đựng bình chữa cháy 600x600x500 (gồm 1 cuộn vòi, 1 lăng phun, 1van góc) Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
4 Ống STK D90, dày 3,2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,48 100m
5 Ống STK D76, dày 3,2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,8 100m
6 Ống STK D60, dày 2,6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,18 100m
7 Van xả khí D32 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Bình bột chữa cháy ABC-8kg Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
9 Bình chữa cháy khí CO2 -5kg Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
10 Rọ bơm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Y lọc D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Trụ tiếp nước chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Đồng hồ áp lực 15kgf/cm3 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Co STK D90 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
15 Co STK D76 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
16 Co STK D60 Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
17 Đầu báo khói beam Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
18 Nút ấn báo cháy khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
19 Chuông báo cháy 24 VDC Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
20 Dây điện cấp nguồn 2x0.75mm2 Theo hồ sơ thiết kế 120 m
21 Dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 Theo hồ sơ thiết kế 150 m
22 Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm Theo hồ sơ thiết kế 120 m
23 Trung tâm báo cháy 4 kênh Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
24 Đèn chiếu sáng sự cố-2 giờ Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
25 Đèn chỉ dẫn thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
26 Kim thu sét bán kính bảo vệ Rp = 65m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
27 Cọc tiếp đất D16, L=2,4m Theo hồ sơ thiết kế 3 cọc
28 Trụ đỡ kim thu sét cao 5m, STK D49 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
29 Đế đỡ kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
30 Ống nhựa PVC D27mm Theo hồ sơ thiết kế 50 m
31 Cáp đồng trần 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
32 Hộp kiểm tra điện trở nối đất Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
33 Mối hàn hóa nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 6 mối
34 Tăng đơ cáp Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
35 Giếng tiếp địa khoan sâu 20m Theo hồ sơ thiết kế 1 giếng
36 Cáp lụa 8 ly đỡ kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế 15 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.35E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.26E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục cấp III trở lên (Hợp đồng phải bao gồm các hạng mục sau: Kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép; Tường xây gạch không nung; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; PCCC), cụ thể: Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan): - Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->