Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210410935-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỒNG VY |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210370201 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 18:15:00 đến ngày 2021-04-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,167,735,582 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,500,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: DI TÍCH LŨY PHÁO ĐÀI | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng bên ngoài thành lũy(tính từ mép taluy đường đê ra xa 15.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | 100m2 |
| 2 | Đào, vận chuyển đất nền đường trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,279 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,325 | 100m3 |
| 4 | Trồng cây dừa nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cây |
| 5 | Dọn dẹp mặt bằng bên trong thành lũy(tính từ mép taluy đường đê vào 5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,279 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,964 | 100m3 |
| 7 | Mua đất thịt trạng thái khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,413 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,964 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,964 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m3 |
| 11 | Cắt ron cách khoảng 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | 10m |
| 12 | Dọn dẹp mặt bằng sân bên trong Lũy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,938 | 100m2 |
| 13 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,988 | 100m3 |
| 14 | Cắt tỉa tạo tán cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cây |
| 15 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,072 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 17 | Phá dỡ bậc cấp xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 18 | Vệ sinh rong rêu sân đường lót gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | 100m3 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật trên phần nền hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,938 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường đá mi 0x4, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,938 | 100m2 |
| 22 | Trét ron sân đường lót gạch thẻ(VT+LC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 phần vữa bị bong tróc ( S = 5 m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,087 | m3 |
| 25 | Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,071 | m2 |
| 26 | Bê tông đan bậc cấp đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,907 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 29 | Lát gạch thẻ bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,415 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,147 | m2 |
| 31 | Khoan đặt ống nhựa HDPE D315 trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | mét |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm có đầu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100m |
| 33 | Lưới nhựa mắt cáo đầu ống D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,091 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,394 | m3 |
| 36 | Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,836 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,958 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,552 | m2 |
| 50 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 51 | Dọn dẹp mặt bằng 2 bên đường mòn cách mép đường ra 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | 100m2 |
| 52 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | m2 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m2 |
| 55 | Xoa nền phẳng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | M2 |
| 56 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,812 | 100m2 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 58 | Đóng cọc tràm D8-10cm chiều dài cọc 4.7m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,827 | 100m |
| 59 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 60 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 61 | Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m2 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,936 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,667 | m3 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,739 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,287 | 100m3 |
| 70 | Mua đất thịt trạng thái khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,6 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,286 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,286 | 100m3 |
| 73 | Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,855 | m2 |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,136 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,348 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,627 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 96 | Xà gồ thép C100x50x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,3 | Kg |
| 97 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m2 |
| 98 | Trần Prima khung kim loại nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8 | m2 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,692 | m3 |
| 100 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,565 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,737 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 104 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,267 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,957 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,385 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,116 | m2 |
| 108 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,349 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,46 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 112 | Lát đá hoa cương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m2 |
| 113 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,67 | m2 |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2 | m |
| 115 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 116 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,12 | m2 |
| 117 | Lắp dựng lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 118 | Lắp dựng vách ngăn Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,266 | m2 |
| 119 | Cửa đi lambris nhôm kính hệ 700 có khung inox bảo vệ cửa có tay nắm, ổ khóa (theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m2 |
| 120 | Tay co thủy lực cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 121 | Cửa sổ cánh lùa nhôm kính hệ 700 có khung inox bảo vệ cửa có chốt cài(theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 122 | Vách ngăn Compact luôn phụ kiện(theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,266 | m2 |
| 123 | Lam nhôm có khuôn bông(theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,266 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,956 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,85 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,266 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,806 | m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m2 |
| 130 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, sân đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,978 | 100m2 |
| 131 | Rải thảm mặt đường đá mi 0x4, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | 100m2 |
| 132 | trải tấm nilon tránh mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,8 | m2 |
| 133 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,522 | m3 |
| 134 | Xoa nền phẳng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,815 | M2 |
| 135 | Cắt ron cách khoảng 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | 10m |
| 136 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 9way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 137 | MCB 2P - 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | MCB 1P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | MCB 1P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 140 | Công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 141 | Ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 10A có chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 142 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 146 | Lắp đặt quạt trần + Dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Đèn LED tube 1x18W siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 148 | Cáp đồng bọc PVC, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 149 | Cáp đồng bọc PVC, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 150 | Lắp đặt cáp ABC - 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 151 | Ống trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 152 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 153 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 154 | Đầu coss ép cở các loại và chụp cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 155 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 156 | Tắc kê nhựa - đinh vít(bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bịch |
| 157 | Cọc thép mạ đồng M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 158 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 159 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,943 | m3 |
| 160 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,295 | m3 |
| 161 | Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 162 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 163 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 164 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 166 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | m3 |
| 167 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 169 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 171 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 174 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,78 | m2 |
| 175 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 176 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,28 | m2 |
| 177 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,426 | m3 |
| 178 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,617 | m3 |
| 179 | Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 180 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 181 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 182 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 183 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 184 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 185 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | m3 |
| 187 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 189 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | m3 |
| 190 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,749 | m2 |
| 191 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 192 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,249 | m2 |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm, dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm, dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 300mm , dày 17,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 200 | Co răng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 201 | Lắp đặt co nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 202 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 203 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt khâu rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt khâu rút PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt khâu rút D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê rút PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê rút PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt van PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 220 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 221 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt chậu xí bệt có xi phông và két nước, + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 223 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 224 | Lắp đặt vòi xịt rửa bệ xí D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt phễu thu inox D60(KT:200x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt chậu tiểu treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 227 | Bộ nội qui + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 228 | Bình xịt chữa cháy CO2(MT5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 229 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,268 | 100m3 |
| 230 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 231 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 232 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | 100m2 |
| 233 | Bulon M16x500mạ kẽm neo trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Cái |
| 234 | Connector cỡ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 235 | Đắp đất móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | 100m3 |
| 236 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 237 | Xây hoàn trả đường lót bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 238 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,712 | m3 |
| 239 | Trải tấm nilon cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,8 | m2 |
| 240 | Lát gạch tàu 300x300 bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,28 | m2 |
| 241 | Điện kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT : 400x600x250 (Đèn báo pha, trunking, thanh Pusbar, ổ khóa,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 243 | Mạch đóng mở tự động 1 pha 16A (MCB 16A 1P, selector, timer..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 244 | MCB 2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 245 | MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 246 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 247 | Lắp dựng cột đèn AQP888, đế đúc bằng nhôm, thân nhôm định hình D76, cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cột |
| 248 | Lắp đặt đèn Compact 23W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 249 | Lắp dựng trụ sắt tròn nhúng kẽm cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 250 | Lắp cần đèn D60, cao 2m, vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cần đèn |
| 251 | Lắp đặt đèn Indu bóng compact 4U/70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 252 | Lắp đặt cáp treo CXV 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 253 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 4x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m |
| 254 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC 2 ruột CVV - 2 x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE TFP D40 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m |
| 256 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 257 | Cọc tiếp đất mạ đồng M16x2400 + kẹp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cọc |
| 258 | Đầu coss ép cở các loại và chụp cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 259 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tuýp |
| 260 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 261 | Bảng tole dày 5mm, KT : 85x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 262 | Cầu Domino 4 cực 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 263 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 264 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 265 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 266 | Trải tấm nilon cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 267 | Lát gạch tàu 300x300 bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 268 | Lắp đặt tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM4PL 4 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 269 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 270 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 271 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 272 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 273 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 274 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 275 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 276 | Hộp nhựa nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 277 | Đèn LED tube 1x18W siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 278 | Cáp đồng bọc PVC, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 279 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 2x3,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| 280 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 281 | Ống trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE TFP D40 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| 283 | Đầu coss ép cở các loại và chụp cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 284 | Tắc kê nhựa - đinh vít(bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bịch |
| 285 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cuộn |
| 286 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,095 | m2 |
| 287 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,095 | m2 |
| 288 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,095 | m2 |
| 289 | Vệ sinh lục bình lan can + nền, mái ngói (vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | N.công |
| 290 | Vệ sinh đá chẻ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 291 | Vệ sinh chà sạch đá mài bậc cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,38 | m2 |
| 292 | Quét keo bóng đá mài cầu thang, bậc cấp, … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,54 | m2 |
| 293 | Vệ sinh lau chùi, sơn nhũ vàng chữ trên bia, 2 lư hương (vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 294 | Lắp đặt lại quả cầu bê tông D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 295 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 296 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 297 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,405 | 100m2 |
| 298 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | 100m2 |
| 299 | Băng ghế khung gang đúc, nan gỗ thông, kích thước L1550xW420xH720 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: DI TÍCH RẠP HÁT THẦY 5 TÚ | |||
| 1 | Mắng xói tole phẳng dày 5zem (luôn công lắp đặt) - máng lớn (30x30x30 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6 | m |
| 2 | Mắng xói tole phẳng dày 5zem (luôn công lắp đặt) - máng nhỏ (20x20x20 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m |
| 3 | Bảng mica Phòng vé | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bảng mica tên Phòng thay đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 6 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV 11mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt nẹp nhựa 100x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt MCCB 3P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Chi phí hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 13 | Máy bơm nước 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê giảm PVC D27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê giảm PVC D60-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối giảm PVC D114-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối rút PVC D114-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối ren PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối D27 ren ngoài D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối ren PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt co rút PVC D27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt co ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt co ren ngoài D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt van nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van thau D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van thau D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,287 | m2 |
| 36 | Cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m |
| 37 | Lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m |
| 38 | Khung lưới chống dơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,694 | m2 |
| 39 | Cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m2 |
| 40 | Cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 41 | Cửa khung nhôm - lambri nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 42 | Cửa sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | m2 |
| 43 | Cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m2 |
| 44 | Vách nhôm kính (phòng thay đồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m2 |
| 45 | Ván ép dày 2cm (phòng thay đồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m2 |
| 46 | Cửa sắt kéo Siêu Tiến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,993 | m2 |
| 47 | Tên Rạp hát (Khung+chữ thép hộp sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,246 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,14 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,14 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,14 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,428 | m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | tấn |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,648 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,184 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,483 | m2 |
| 60 | Phá dỡ bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | m3 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,154 | m3 |
| 62 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc 4m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | 100m |
| 63 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,655 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,258 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,409 | 100m2 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,859 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,17 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,28 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống STK, đường kính 90mm, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 80 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt co STK, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt khâu rút PVC D34-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt khâu rút PVC D42-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt Lavabo có vòi rửa và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt Luppe D90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.751E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.5032E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng tương tự phải có bản chất và độ phức tạp là công trình dân dụng cấp IV. Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hoá đơn tài chính. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đã thực hiện toàn bộ hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công tu bổ di tích lịch sử, văn hoá cấp quốc gia thuộc công trình xây dựng dân dụng. Trong trường hợp cần thiết, Bên Mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ, tài liệu và thông tin của hợp đồng tương tự để chứng minh tính xác thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.217.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi