Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210410935-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỒNG VY
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210370201
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 18:15:00 đến ngày 2021-04-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,167,735,582 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,500,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: DI TÍCH LŨY PHÁO ĐÀI
1 Dọn dẹp mặt bằng bên ngoài thành lũy(tính từ mép taluy đường đê ra xa 15.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,76 100m2
2 Đào, vận chuyển đất nền đường trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,279 100m3
3 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,325 100m3
4 Trồng cây dừa nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Cây
5 Dọn dẹp mặt bằng bên trong thành lũy(tính từ mép taluy đường đê vào 5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,279 100m2
6 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,964 100m3
7 Mua đất thịt trạng thái khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,413 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,964 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,964 100m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,88 m3
11 Cắt ron cách khoảng 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 10m
12 Dọn dẹp mặt bằng sân bên trong Lũy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,938 100m2
13 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,988 100m3
14 Cắt tỉa tạo tán cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cây
15 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,072 m3
16 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
17 Phá dỡ bậc cấp xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m3
18 Vệ sinh rong rêu sân đường lót gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m2
19 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,559 100m3
20 Rải vải địa kỹ thuật trên phần nền hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,938 100m2
21 Rải thảm mặt đường đá mi 0x4, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,938 100m2
22 Trét ron sân đường lót gạch thẻ(VT+LC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 phần vữa bị bong tróc ( S = 5 m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
24 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,087 m3
25 Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,071 m2
26 Bê tông đan bậc cấp đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,907 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 m3
29 Lát gạch thẻ bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,415 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,147 m2
31 Khoan đặt ống nhựa HDPE D315 trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 mét
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm có đầu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 100m
33 Lưới nhựa mắt cáo đầu ống D315 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,091 m3
35 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,394 m3
36 Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,52 m2
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,452 m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,836 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 tấn
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 tấn
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,561 100m2
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,883 m3
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
48 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,958 m3
49 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,552 m2
50 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
51 Dọn dẹp mặt bằng 2 bên đường mòn cách mép đường ra 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,28 100m2
52 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 157 m2
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,56 m3
54 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 100m2
55 Xoa nền phẳng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 157 M2
56 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,812 100m2
57 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
58 Đóng cọc tràm D8-10cm chiều dài cọc 4.7m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,827 100m
59 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,352 m3
60 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,352 m3
61 Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,52 m2
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,352 m3
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,936 m3
64 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
67 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,667 m3
68 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,739 100m3
69 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,287 100m3
70 Mua đất thịt trạng thái khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 628,6 m3
71 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,286 100m3
72 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,286 100m3
73 Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,855 m2
74 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,136 m3
75 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 100m2
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 tấn
78 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
79 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
80 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,348 m3
81 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
83 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 m3
84 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 100m2
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
87 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
88 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 100m2
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
91 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,627 m3
92 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,857 100m2
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
95 Lắp dựng xà gồ thép C100x50x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
96 Xà gồ thép C100x50x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,3 Kg
97 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m2
98 Trần Prima khung kim loại nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,8 m2
99 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,692 m3
100 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,109 m3
101 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,565 m3
102 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,737 m3
103 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
104 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,267 m2
105 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,957 m2
106 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,385 m2
107 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,116 m2
108 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,349 m2
109 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,77 m2
110 Lát nền, sàn bằng gạch nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,46 m2
111 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m2
112 Lát đá hoa cương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m2
113 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,67 m2
114 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2 m
115 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m2
116 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,12 m2
117 Lắp dựng lam nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
118 Lắp dựng vách ngăn Compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,266 m2
119 Cửa đi lambris nhôm kính hệ 700 có khung inox bảo vệ cửa có tay nắm, ổ khóa (theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,68 m2
120 Tay co thủy lực cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
121 Cửa sổ cánh lùa nhôm kính hệ 700 có khung inox bảo vệ cửa có chốt cài(theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
122 Vách ngăn Compact luôn phụ kiện(theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,266 m2
123 Lam nhôm có khuôn bông(theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
124 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,266 m2
125 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,956 m2
126 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,85 m2
127 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,266 m2
128 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,806 m2
129 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 100m2
130 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, sân đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,978 100m2
131 Rải thảm mặt đường đá mi 0x4, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 100m2
132 trải tấm nilon tránh mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,8 m2
133 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,522 m3
134 Xoa nền phẳng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,815 M2
135 Cắt ron cách khoảng 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,15 10m
136 Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 9way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
137 MCB 2P - 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
138 MCB 1P - 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
139 MCB 1P - 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
140 Công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
141 Ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 10A có chân tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
142 Mặt nạ và khung 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
143 Mặt nạ và khung 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
144 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Hộp nhựa chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
146 Lắp đặt quạt trần + Dimer Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Đèn LED tube 1x18W siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
148 Cáp đồng bọc PVC, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
149 Cáp đồng bọc PVC, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
150 Lắp đặt cáp ABC - 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
151 Ống trắng cứng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
152 Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
153 Cáp đồng trần M22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
154 Đầu coss ép cở các loại và chụp cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
155 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
156 Tắc kê nhựa - đinh vít(bịch 10 con) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bịch
157 Cọc thép mạ đồng M14x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
158 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối
159 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,943 m3
160 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,295 m3
161 Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m2
162 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
163 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
164 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
165 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
166 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 m3
167 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
168 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
169 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 m3
170 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
171 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
172 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
173 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
174 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,78 m2
175 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
176 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,28 m2
177 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,426 m3
178 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,617 m3
179 Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m2
180 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
181 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
182 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
183 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
184 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
185 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
186 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 m3
187 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
188 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
189 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 m3
190 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,749 m2
191 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
192 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,249 m2
193 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm, dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
194 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm, dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm, dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 100m
196 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm, dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
197 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm, dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
198 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm, dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
199 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 300mm , dày 17,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
200 Co răng PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
201 Lắp đặt co nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
202 Lắp đặt co nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
203 Lắp đặt co nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
204 Lắp đặt co nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
205 Lắp đặt co nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
206 Lắp đặt co nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
207 Lắp đặt tê nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
208 Lắp đặt tê nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
209 Lắp đặt tê nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
210 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
211 Lắp đặt tê nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
212 Lắp đặt khâu rút PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
213 Lắp đặt khâu rút PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
214 Lắp đặt khâu rút D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
215 Lắp đặt tê rút PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
216 Lắp đặt tê rút PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
217 Lắp đặt tê rút PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
218 Lắp đặt van PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
219 Lắp đặt lavabo + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
220 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
221 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
222 Lắp đặt chậu xí bệt có xi phông và két nước, + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
223 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
224 Lắp đặt vòi xịt rửa bệ xí D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
225 Lắp đặt phễu thu inox D60(KT:200x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
226 Lắp đặt chậu tiểu treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
227 Bộ nội qui + tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
228 Bình xịt chữa cháy CO2(MT5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
229 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,268 100m3
230 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 m3
231 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m3
232 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 100m2
233 Bulon M16x500mạ kẽm neo trụ đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 Cái
234 Connector cỡ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
235 Đắp đất móng trụ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 100m3
236 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
237 Xây hoàn trả đường lót bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
238 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,712 m3
239 Trải tấm nilon cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,8 m2
240 Lát gạch tàu 300x300 bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,28 m2
241 Điện kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
242 Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT : 400x600x250 (Đèn báo pha, trunking, thanh Pusbar, ổ khóa,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
243 Mạch đóng mở tự động 1 pha 16A (MCB 16A 1P, selector, timer..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
244 MCB 2P 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
245 MCB 1P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
246 MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
247 Lắp dựng cột đèn AQP888, đế đúc bằng nhôm, thân nhôm định hình D76, cao 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cột
248 Lắp đặt đèn Compact 23W Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
249 Lắp dựng trụ sắt tròn nhúng kẽm cao 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
250 Lắp cần đèn D60, cao 2m, vươn xa 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cần đèn
251 Lắp đặt đèn Indu bóng compact 4U/70W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
252 Lắp đặt cáp treo CXV 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
253 Lắp đặt cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 4x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 m
254 Lắp đặt cáp đồng bọc PVC 2 ruột CVV - 2 x 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
255 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE TFP D40 bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 m
256 Cáp đồng trần M22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
257 Cọc tiếp đất mạ đồng M16x2400 + kẹp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cọc
258 Đầu coss ép cở các loại và chụp cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
259 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 tuýp
260 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cuộn
261 Bảng tole dày 5mm, KT : 85x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
262 Cầu Domino 4 cực 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
263 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m3
264 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
265 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m3
266 Trải tấm nilon cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
267 Lát gạch tàu 300x300 bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
268 Lắp đặt tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM4PL 4 way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
269 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
270 MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
271 MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
272 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
273 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
274 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
275 Mặt nạ và khung 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
276 Hộp nhựa nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
277 Đèn LED tube 1x18W siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
278 Cáp đồng bọc PVC, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
279 Lắp đặt cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 2x3,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 m
280 Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
281 Ống trắng cứng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
282 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE TFP D40 bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 m
283 Đầu coss ép cở các loại và chụp cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
284 Tắc kê nhựa - đinh vít(bịch 10 con) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bịch
285 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cuộn
286 Cạo bỏ lớp sơn cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,095 m2
287 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,095 m2
288 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,095 m2
289 Vệ sinh lục bình lan can + nền, mái ngói (vật tư luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 N.công
290 Vệ sinh đá chẻ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,16 m2
291 Vệ sinh chà sạch đá mài bậc cấp, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,38 m2
292 Quét keo bóng đá mài cầu thang, bậc cấp, … Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,54 m2
293 Vệ sinh lau chùi, sơn nhũ vàng chữ trên bia, 2 lư hương (vật tư luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
294 Lắp đặt lại quả cầu bê tông D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
295 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
296 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
297 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,405 100m2
298 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 100m2
299 Băng ghế khung gang đúc, nan gỗ thông, kích thước L1550xW420xH720 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
B HẠNG MỤC: DI TÍCH RẠP HÁT THẦY 5 TÚ
1 Mắng xói tole phẳng dày 5zem (luôn công lắp đặt) - máng lớn (30x30x30 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,6 m
2 Mắng xói tole phẳng dày 5zem (luôn công lắp đặt) - máng nhỏ (20x20x20 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5 m
3 Bảng mica Phòng vé Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Bảng mica tên Phòng thay đồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x3mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
6 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV 11mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
7 Lắp đặt nẹp nhựa 100x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
8 Lắp đặt MCCB 3P 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt MCB 2P 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt MCB 2P 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Chi phí hút hầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
13 Máy bơm nước 200W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PVC D49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
16 Lắp đặt co nhựa PVC D49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt co nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
18 Lắp đặt nối nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PVC D49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PVC D75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Lắp đặt tê giảm PVC D27-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
23 Lắp đặt tê giảm PVC D60-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt nối giảm PVC D114-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt nối rút PVC D114-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt nối ren PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Lắp đặt nối D27 ren ngoài D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt nối ren PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt co rút PVC D27-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
30 Lắp đặt co ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
31 Lắp đặt co ren ngoài D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
32 Lắp đặt van nhựa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Lắp đặt van thau D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt van thau D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,287 m2
36 Cầu thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m
37 Lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5 m
38 Khung lưới chống dơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,694 m2
39 Cửa nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 m2
40 Cửa sổ nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m2
41 Cửa khung nhôm - lambri nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
42 Cửa sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,23 m2
43 Cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m2
44 Vách nhôm kính (phòng thay đồ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,99 m2
45 Ván ép dày 2cm (phòng thay đồ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 m2
46 Cửa sắt kéo Siêu Tiến Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,993 m2
47 Tên Rạp hát (Khung+chữ thép hộp sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,246 m3
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,14 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,14 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,14 m2
52 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,428 m2
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 tấn
54 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,648 m3
55 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 100m2
56 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 cái
57 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,184 m3
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8 m2
59 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,483 m2
60 Phá dỡ bê tông xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 m3
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,154 m3
62 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc 4m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 100m
63 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,655 m3
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,258 tấn
67 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,409 100m2
68 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,859 m3
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m3
70 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,17 m2
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,28 m2
72 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,75 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
75 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
79 Lắp đặt ống STK, đường kính 90mm, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
80 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
81 Co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
82 Co PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
84 Lắp đặt co STK, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
85 Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt khâu rút PVC D34-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
87 Lắp đặt khâu rút PVC D42-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt Lavabo có vòi rửa và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
89 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
90 Lắp đặt Luppe D90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.751E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.5032E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng tương tự phải có bản chất và độ phức tạp là công trình dân dụng cấp IV. Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hoá đơn tài chính. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đã thực hiện toàn bộ hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công tu bổ di tích lịch sử, văn hoá cấp quốc gia thuộc công trình xây dựng dân dụng. Trong trường hợp cần thiết, Bên Mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ, tài liệu và thông tin của hợp đồng tương tự để chứng minh tính xác thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.217.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->