Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210348026-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210301457
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn thu xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 10:53:00 đến ngày 2021-04-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,826,352,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI KHỐI LỚP HỌC 6 PHÒNG
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 93,5906 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 7,5345 100m2
3 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 15,069 100m
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 2,5967 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 10,0933 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 0,1165 tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 4,0253 tấn
8 Đập đầu cọc Chương V của E-HSMT 1,575 m3
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V của E-HSMT 123 1 mối nối
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,6442 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,2577 100m3
12 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 4,8665 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 4,8665 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 27,2134 m3
15 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 1,0375 100m2
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 13,1734 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,582 m3
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,229 100m2
19 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,2537 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 52,5198 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,7709 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,2872 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,4486 100m2
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 31,3392 m3
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 30,1752 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,6116 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,617 100m2
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 18,9282 m3
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 2,7801 100m2
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 142,84 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 142,84 m2
32 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,376 m3
33 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,198 100m2
34 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,6208 m3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,7014 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 58,2602 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (không nung)-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 25,8133 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (không nung)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 7,9209 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,5469 m3
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 527,8282 m2
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 571,272 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 67,611 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 312,84 m2
44 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 281,5 m2
45 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 278,01 m2
46 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 Chương V của E-HSMT 67,92 m2
47 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch cêramic giả gạch thẻ 30x60cm Chương V của E-HSMT 38,48 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 992,7002 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 886,321 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.051,1677 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 827,8535 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60cm Chương V của E-HSMT 488,92 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 30x60cm Chương V của E-HSMT 44,425 m2
54 Lắp dựng lan can INOX Chương V của E-HSMT 10,1375 m2
55 Ống inox 304 fi 60 Chương V của E-HSMT 32,08 m
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 37,44 m2
57 cung cấp cửa nhôm hệ 10 kính 6,8ly (bao gồm phụ kiện) Chương V của E-HSMT 37,44 m2
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 69,12 m2
59 cung cấp cửa nhôm hệ 10 kính 6,8ly (bao gồm phụ kiện) Chương V của E-HSMT 69,12 m2
60 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V của E-HSMT 12,72 m2
61 cung cấp vách nhôm hệ 10 kính 6,8ly (bao gồm phụ kiện) Chương V của E-HSMT 12,72 m2
62 Lắp dựng song inox bảo vệ cửa Chương V của E-HSMT 92,22 m2
63 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V của E-HSMT 180,6 m2
64 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 31,424 m
65 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 95,8 m
66 Miết mạch tường gạch loại lõm Chương V của E-HSMT 2,22 m2
67 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,3605 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,3605 tấn
69 Lợp mái che tường bằng tôn PU 3 lớp cách nhiệt dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 2,2961 100m2
70 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1587 tấn
71 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,6267 tấn
72 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5112 tấn
73 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,8021 tấn
74 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0127 tấn
75 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0741 tấn
76 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,7656 tấn
77 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 5,9655 tấn
78 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3495 tấn
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,0486 tấn
80 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3771 tấn
81 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5288 tấn
82 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,993 tấn
83 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,905 tấn
84 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1412 tấn
85 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3113 tấn
86 Lắp đặt tủ điện Chương V của E-HSMT 2 hộp
87 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 9 bộ
88 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 36 bộ
89 Lắp đặt quạt trần đảo Chương V của E-HSMT 24 cái
90 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 6 cái
91 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 12 cái
92 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 13 cái
93 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V của E-HSMT 14 cái
94 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 861 m
95 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 36 m
96 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V của E-HSMT 31 m
97 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Chương V của E-HSMT 123 m
98 Dây dẫn điện Cu/PVC 25mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
99 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 160x160x80cm Chương V của E-HSMT 13 hộp
100 Đế âm đơn Chương V của E-HSMT 21 cái
101 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 10x20 Chương V của E-HSMT 60 m
102 Ông nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 10x40 Chương V của E-HSMT 228 m
103 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25 Chương V của E-HSMT 166 m
104 Băng keo Chương V của E-HSMT 5 cuộn
105 Aptomat 1 pha 50A Chương V của E-HSMT 2 cái
106 Lắp đặt linh kiện chống điện giật Chương V của E-HSMT 2 bộ
107 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 1 cái
108 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 1 cọc
109 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 Chương V của E-HSMT 25 m
110 Ốc siết cáp Chương V của E-HSMT 1 cái
111 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V của E-HSMT 25 m
112 Kim thu sét ingesco PDC 2.1 bán kính bảo vệ cấp 3 Rp = 57m Chương V của E-HSMT 1 Kim
113 Trụ đỡ kim thu sét cao 5m Chương V của E-HSMT 1 trụ
114 Cáp dẫn sét 50mm2 Chương V của E-HSMT 32 m
115 Ốc xiết cáp Chương V của E-HSMT 8 cái
116 Cáp lụa neo trụ Chương V của E-HSMT 1 Bộ
117 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 5 cọc
118 Hộp kiểm tra điện trở đất Chương V của E-HSMT 1 cái
119 Sơn chống sét Chương V của E-HSMT 1 Kg
120 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V của E-HSMT 32 m
121 Kẹp định vị luồn cáp Chương V của E-HSMT 24 Cái
B XÂY DỰNG MỚI KHỐI 06 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 98,1188 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 7,899 100m2
3 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 15,798 100m
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 2,7224 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 10,5813 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 0,1221 tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 4,2214 tấn
8 Đập đầu cọc Chương V của E-HSMT 1,65 m3
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V của E-HSMT 129 1 mối nối
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,6768 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,2707 100m3
12 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 5,1316 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 5,1316 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 28,9762 m3
15 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 1,0578 100m2
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 12,8034 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,552 m3
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,229 100m2
19 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,1911 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 53,9898 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,8009 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,2872 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,3951 100m2
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 31,3392 m3
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 30,1752 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,6116 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,617 100m2
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 18,6018 m3
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 2,7475 100m2
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 142,84 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 142,84 m2
32 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,376 m3
33 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,198 100m2
34 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,6208 m3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,7014 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 58,7162 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (không nung)-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 17,2089 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (không nung)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 7,9209 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,5469 m3
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 530,2282 m2
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 483,099 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 65,733 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 308,81 m2
44 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 281,5 m2
45 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 274,75 m2
46 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 Chương V của E-HSMT 77,82 m2
47 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch cêramic giả gạch thẻ 30x60cm Chương V của E-HSMT 38,48 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 897,0272 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 877,153 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 948,9591 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 825,2211 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60cm Chương V của E-HSMT 488,92 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 30x60cm Chương V của E-HSMT 44,425 m2
54 Lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT 10,1375 m2
55 Lan can inox Chương V của E-HSMT 10,1375 m2
56 Ống inox 304 fi 60 Chương V của E-HSMT 32,08 m
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 31,2 m2
58 Cửa đi nhôm kính hệ 10 kính 6,8ly (bao gồm phụ kiện) Chương V của E-HSMT 31,2 m2
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 72,96 m2
60 Cửa sổ nhôm hệ 10 kính 6,8ly (bao gồm phụ kiện) Chương V của E-HSMT 72,96 m2
61 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V của E-HSMT 12,72 m2
62 Ô kinh khung nhôm hệ 10 kính dày 6,8mm Chương V của E-HSMT 12,72 m2
63 Lắp dựng song inox bảo vệ cửa Chương V của E-HSMT 92,21 m2
64 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V của E-HSMT 180,6 m2
65 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 31,424 m
66 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 95,8 m
67 Miết mạch tường gạch loại lõm Chương V của E-HSMT 2,22 m2
68 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 2,2748 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 2,2748 tấn
70 Lợp mái tôn PU 3 lớp cách nhiệt dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 2,1901 100m2
71 Thi công vách ngăn bằng tấm cemboard dày 10mm Chương V của E-HSMT 186,32 m2
72 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,162 tấn
73 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,7139 tấn
74 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5021 tấn
75 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,6994 tấn
76 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0127 tấn
77 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0741 tấn
78 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,7717 tấn
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 5,0752 tấn
80 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,2028 tấn
81 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,347 tấn
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,0567 tấn
83 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3771 tấn
84 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5288 tấn
85 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,993 tấn
86 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,905 tấn
87 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1412 tấn
88 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3113 tấn
89 Lắp đặt tủ điện Chương V của E-HSMT 3 hộp
90 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 9 bộ
91 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 36 bộ
92 Lắp đặt quạt trần đảo Chương V của E-HSMT 24 cái
93 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 12 cái
94 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 13 cái
95 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V của E-HSMT 14 cái
96 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 861 m
97 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 36 m
98 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V của E-HSMT 31 m
99 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Chương V của E-HSMT 123 m
100 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
101 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 160x160x80cm Chương V của E-HSMT 13 hộp
102 Đế âm đơn Chương V của E-HSMT 21 cái
103 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 10x20 Chương V của E-HSMT 60 m
104 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 10x40 Chương V của E-HSMT 228 m
105 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25 Chương V của E-HSMT 166 m
106 Băng keo Chương V của E-HSMT 5 cuộn
107 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Chương V của E-HSMT 2 cái
108 Lắp đặt linh kiện chống điện giật Chương V của E-HSMT 2 bộ
109 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 1 cái
110 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 1 cọc
111 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 Chương V của E-HSMT 25 m
112 Ốc siết cáp Chương V của E-HSMT 1 cái
C XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,5032 100m3
2 Đào móng băng Rộng Chương V của E-HSMT 2,0798 m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 25,5 100m
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 10,8576 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 35,224 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 2,04 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,387 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1908 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,619 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,5884 m3
11 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,0722 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,108 tấn
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,1543 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2754 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0419 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2458 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,8036 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3508 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0781 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4023 tấn
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,8688 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1251 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,114 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,5084 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1026 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0894 tấn
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,5426 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0324 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0534 tấn
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 2 cái
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Chương V của E-HSMT 2 cái
32 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,8534 m3
33 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,3904 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,9972 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,96 m2
36 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 14,4 m2
37 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính lật Chương V của E-HSMT 2,88 m2
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 1,1408 m2
39 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V của E-HSMT 0,0192 tấn
40 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 0,0192 tấn
41 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,1465 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,1465 tấn
43 Lợp mái tôn sóng vuông 0,42mm Chương V của E-HSMT 0,4309 100m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 90,5445 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 134,711 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,5856 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 22,924 m2
48 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 12,51 m2
49 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x30 Chương V của E-HSMT 65,689 m2
50 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 15,4313 m2
51 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,75 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 9,75 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 30x30 Chương V của E-HSMT 28,5705 m2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 108,042 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 59,1525 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 2,136 1m2
57 Lắp đặt xí xổm Chương V của E-HSMT 8 bộ
58 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 4 bộ
59 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 12 bộ
60 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 6 bộ
61 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 12 cái
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42 Chương V của E-HSMT 0,08 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,39 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114 Chương V của E-HSMT 0,22 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21 Chương V của E-HSMT 0,07 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27 Chương V của E-HSMT 0,06 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34 Chương V của E-HSMT 0,2 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42 Chương V của E-HSMT 0,1 100m
70 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42 Chương V của E-HSMT 2 cái
71 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 Chương V của E-HSMT 13 cái
72 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 Chương V của E-HSMT 13 cái
73 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21 Chương V của E-HSMT 40 cái
74 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 Chương V của E-HSMT 6 cái
75 Lắp đặt tê DK21-27 Chương V của E-HSMT 22 cái
76 Lắp đặt Tê, ĐK 90 Chương V của E-HSMT 13 cái
77 Lắp đặt tê ĐK 114 Chương V của E-HSMT 13 cái
78 Lắp đặt co D27-21 Chương V của E-HSMT 17 cái
79 Lắp đặt van đồng D34 Chương V của E-HSMT 8 bộ
80 Lắp đặt van đồng D42 Chương V của E-HSMT 1 bộ
81 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V của E-HSMT 2 bể
82 Lắp đặt tủ điện âm tường, 10 line Chương V của E-HSMT 1 hộp
83 Lắp đặt MCB 2P 16A Chương V của E-HSMT 1 cái
84 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 2 bộ
85 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 12 bộ
86 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 6 cái
87 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
88 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 62 m
89 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V của E-HSMT 36 m
90 Lắp đặt ống xoắn lò xo D21mm Chương V của E-HSMT 13 m
91 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 3 cọc
92 Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 Chương V của E-HSMT 10 m
D PHÁ DỠ KHỐI HIỆU BỘ, NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 173,664 m2
2 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 148,92 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V của E-HSMT 0,6677 tấn
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 31,2 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 16,108 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V của E-HSMT 3,228 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Chương V của E-HSMT 16,092 m3
8 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Chương V của E-HSMT 8,064 m3
9 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V của E-HSMT 1 trọn bộ
10 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 33 m2
11 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,0979 tấn
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 7,733 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Chương V của E-HSMT 2,258 m3
14 Tháo dỡ bệ xí Chương V của E-HSMT 4 bộ
15 Tháo dỡ chậu rửa Chương V của E-HSMT 4 bộ
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 5,7 m2
E CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V của E-HSMT 3,528 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 57,84 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,3516 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 35,28 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 15,84 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 42 m2
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 48,9372 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 524,885 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V của E-HSMT 91,21 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 512,72 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V của E-HSMT 129,28 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 642 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 560,165 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 642 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 560,165 m2
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT 183,895 m2
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 14,7116 m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,0038 tấn
19 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V của E-HSMT 199,045 m2
20 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 171,34 m2
21 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V của E-HSMT 171,34 m2
22 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V của E-HSMT 1 trọn bộ
23 Lắp đặt đèn chữ U loại 4U Chương V của E-HSMT 33 bộ
24 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 650 m
25 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V của E-HSMT 120 m
27 Lắp đặt hộp điện nổi (đế + mặt) Chương V của E-HSMT 14 hộp
28 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 12 cái
29 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 28 cái
30 Cầu chì 20A Chương V của E-HSMT 14 cái
31 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 20x10 Chương V của E-HSMT 160 m
32 Tắc kê + ốc vít 6mm Chương V của E-HSMT 10 bọc
33 Băng keo cách điện Chương V của E-HSMT 5 cuộn
34 Lắp đặt quạt trần đảo Chương V của E-HSMT 12 cái
35 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 30x10 Chương V của E-HSMT 80 m
36 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 2 cái
37 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,1036 m3
38 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Chương V của E-HSMT 231,43 m2
39 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,9045 m3
40 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,0392 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,0392 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn PU 3 lớp cách nhiệt dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 2,4748 100m2
F CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC 05 PHÒNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 6,375 m2
2 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 6,375 m2
3 Kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 1,32 m2
4 Đục nhám bề mặt tường ngoài Chương V của E-HSMT 23,7 m2
5 Đục nhám bề mặt tường trong Chương V của E-HSMT 107,2 m2
6 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 25x40cm Chương V của E-HSMT 130,9 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 326,423 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 236,42 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 236,42 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT 326,423 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 236,42 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 326,423 m2
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT 214,54 m2
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 17,1632 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,1639 tấn
16 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V của E-HSMT 250,975 m2
G CẢI TẠO KHỐI 03 CHỨC NĂNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V của E-HSMT 1,632 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 28,92 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,6758 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 17,64 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 7,92 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 21 m2
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 24,4686 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT 147,6 m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 11,7744 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,8099 tấn
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại(tạo nhám bề mặt) Chương V của E-HSMT 14,31 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V của E-HSMT 161,91 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 167,32 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 117,24 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 18,96 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 80,64 m2
17 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Chương V của E-HSMT 99,6 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 117,24 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 184,96 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 117,24 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 184,96 m2
22 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,2495 m3
23 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Chương V của E-HSMT 176 m2
24 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,4 m3
25 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,7213 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,7213 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 1,88 100m2
28 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 143,22 m2
29 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V của E-HSMT 143,22 m2
30 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V của E-HSMT 1 trọn bộ
31 Lắp đặt đèn chữ U loại 4U Chương V của E-HSMT 15 bộ
32 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 142 m
33 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 26 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V của E-HSMT 31 m
35 Lắp đặt hộp điện nổi (đế + mặt) Chương V của E-HSMT 7 hộp
36 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 7 cái
37 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 7 cái
38 Cầu chì 20A Chương V của E-HSMT 7 cái
39 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 20x10 Chương V của E-HSMT 29 m
40 Tắc kê + ốc vít 6mm Chương V của E-HSMT 3 bọc
41 Băng keo cách điện Chương V của E-HSMT 2 cuộn
42 Lắp đặt quạt trần đảo Chương V của E-HSMT 6 cái
43 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 30x10 Chương V của E-HSMT 23 m
44 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 1 cái
H CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ đan mương Chương V của E-HSMT 246 cái
2 Vét bùn đáy mương Chương V của E-HSMT 12,884 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 75,9552 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 10,29 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 10,29 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10,6171 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 265,4275 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 7,8652 m3
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,4705 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 1,0968 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 374 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 1,0968 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,7194 tấn
15 Tháo dỡ gạch tự chèn sân (tính nhân công bằng 30% lát) Chương V của E-HSMT 482,79 m2
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 5,409 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 3,36 m3
18 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,4688 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 62,72 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 39,2 m2
21 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 6,343 100m3
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2.684 m2
23 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 40x40x3cm Chương V của E-HSMT 2.684 m2
I CẢI TẠO HÀNG RÀO, XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 1,395 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V của E-HSMT 0,375 m3
3 Tháo dỡ song sắt Chương V của E-HSMT 3,9 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 289,22 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V của E-HSMT 316,54 m2
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,336 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0672 100m2
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0094 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,04 tấn
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,2232 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,186 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,0279 100m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,44 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,72 m2
15 Lắp dựng hàng rào lưới B40 khung thép V Chương V của E-HSMT 17,5 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 303,38 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 316,54 1m2
18 Gia công hàng rào song sắt. Chương V của E-HSMT 3,9 m2
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 8,6632 m3
20 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,9 100m
21 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,392 m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,392 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,576 m3
24 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,0144 100m2
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,692 m3
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,1384 100m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,4175 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,1927 100m2
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,9096 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,2948 100m2
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 8,2 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 8,2 m2
33 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,188 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,144 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 37,6 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 26,8 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,28 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,2 m2
39 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 28,584 m2
40 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400cm Chương V của E-HSMT 4,96 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 86,384 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 53,824 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 32,56 m2
44 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V của E-HSMT 10,24 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V của E-HSMT 1,14 m2
46 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V của E-HSMT 10,24 m2
47 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0675 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0675 tấn
49 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu chống nóng 0,45mm Chương V của E-HSMT 0,209 100m2
50 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện) Chương V của E-HSMT 1,76 m2
51 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện) Chương V của E-HSMT 5,04 m2
52 Lắp dựng song inox bảo vệ cửa Chương V của E-HSMT 5,88 m2
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,16 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34 Chương V của E-HSMT 0,02 100m
55 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 Chương V của E-HSMT 4 cái
56 Cầu chắn rác Chương V của E-HSMT 4 cái
57 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 5 bộ
58 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 2 cái
59 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 6 cái
60 Lắp đặt quạt trần đảo Chương V của E-HSMT 1 cái
61 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V của E-HSMT 1 cái
62 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 60 m
63 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
64 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK14x24mm Chương V của E-HSMT 30 m
65 Đế nổi đơn Chương V của E-HSMT 4 cái
66 Mặt 2 lỗ Chương V của E-HSMT 2 cái
67 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0237 tấn
68 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0167 tấn
69 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0933 tấn
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,044 tấn
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2716 tấn
72 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1774 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3329E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.647E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.178.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.534.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->