Gói thầu: Gói thầu số 12: Xây lắp từ vị trí T31 đến vị trí T63 (đoạn G5.1 - G9.1).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210226880-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Xây lắp từ vị trí T31 đến vị trí T63 (đoạn G5.1 - G9.1).
Số hiệu KHLCNT 20200748507
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-20 10:29:00 đến ngày 2021-04-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 69,928,703,545 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CUNG CẤP CỘT ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÁC KHO CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 59m (Đ52-59).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 33648kg/01 cột Tập 3 của E-HSMT 168.240 kg
2 Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 63m (Đ52-63).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 37751kg/01 cột Tập 3 của E-HSMT 679.518 kg
3 Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 67m (Đ52-67).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 44969kg/01 cột Tập 3 của E-HSMT 179.876 kg
4 Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 79m (Đ52-79).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 67718kg/01 cột Tập 3 của E-HSMT 67.718 kg
5 Cột néo 2 mạch, 1 thân, cao 55m (Néo góc đến 15 độ hoặc néo thẳng) (N521-55.15).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 60249kg/01 cột Tập 3 của E-HSMT 120.498 kg
6 Cột néo 2 mạch, 2 thân, cao 55m (Néo góc đến 30 độ) (N522-55.30).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 101658kg/01 cột Tập 3 của E-HSMT 101.658 kg
7 Cột néo 2 mạch, 2 thân, cao 55m (Néo góc đến 45 độ) (N522-55.45).Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 105601kg/01 cột Tập 3 của E-HSMT 211.202 kg
B Cách điện & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR 330/43 loại ĐDD5.4-1.160.TT(20) Tập 3 của E-HSMT 54 Chuỗi
2 Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR 330/43 loại ĐDD5.4-2.160.TT(20) Tập 3 của E-HSMT 114 Chuỗi
3 Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR 330/43 loại NDD5.4-2.300.TT(20) Tập 3 của E-HSMT 48 Chuỗi
4 Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR 330/43 loại NDD5.4-4.300.TT(20) Tập 3 của E-HSMT 12 Chuỗi
5 Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR 330/43 loại ĐLD5.4-1.70.TT(20) Tập 3 của E-HSMT 30 Chuỗi
6 Chuỗi đỡ dây chống sét PHLOX 94 loại ĐCS-70 Tập 3 của E-HSMT 28 Chuỗi
7 Chuỗi néo dây chống sét PHLOX 94 loại NCD-120 Tập 3 của E-HSMT 10 Chuỗi
8 Tạ chống rung dây chống sét Phlox 94 (cả amour rod) Tập 3 của E-HSMT 132 Bộ
9 Tạ bù chuỗi đỡ lèo (300kg/quả) Tập 3 của E-HSMT 30 Quả
C Kéo rãi căng dây, lấy độ võng (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Dây dẫn ACSR 330/43, bao gồm:
- Ống nối dây dẫn ACSR 330/43: 180 cái
- Ống sửa chữa dây dẫn ACSR 330/43: 90 cái
- Khung định vị cho dây dẫn 330/43: 2.412 Bộ
- Khung định vị cho dây lèo 330/43: 180 Bộ
- Nhà thầu đọc kỹ và xem trong các bản vẽ trong E-HSMT, nhà thầu tham khảo các nội dung sau:
+ Kéo dây vượt đường dây trung thế: 08 lần
+ Kéo dây vượt đường dây hạ thế & thông tin: 01 lần
+ Kéo dây vượt đường Quốc lộ, Tỉnh lộ: 02 lần
+ Kéo dây vượt đường đất đá bề rộng ≥4m đến ≤10m: 5 lần
+ Kéo dây vượt đường bề rộng + Kéo dây vượt sông, kinh có bề rộng + Kéo dây vượt sông, kinh có bề rộng ≥30m đến + Kéo dây vượt sông, kinh có bề rộng ≥100m: 01 lần
Tập 2 của E-HSMT 352,51 km
2 Dây chống sét PHLOX 94 bao gồm: - Ống nối dây chống sét PHLOX94 : 8 cái. - Ống sửa chữa dây chống sét PHLOX 94 : 4 cái. Tập 2 của E-HSMT 14,69 km
D Cáp quang & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Dây cáp quang OPGW 90, 24 sợi quang, ITU - T.G655 Tập 2 của E-HSMT 15,34 km
2 Tạ chống rung dùng cho dây OPGW 90 (cả amour rod) Tập 2 của E-HSMT 132 Bộ
3 Hộp nối dây cáp quang loại 24 sợi quang OPGW90/OPGW90, ITU-T.G655 Tập 2 của E-HSMT 4 Bộ
4 Kẹp bắt dây cáp quang trên cột Tập 2 của E-HSMT 120 Bộ
5 Kẹp cuộn cáp quang trên cột Tập 2 của E-HSMT 16 Bộ
6 Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW 90 với armour rod Tập 2 của E-HSMT 28 Chuỗi
7 Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 90 Tập 2 của E-HSMT 10 Chuỗi
E Móng MB93 20-172x192A (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 485,74 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 66,64 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 2.566,84 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 18.253,1 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 13.774,96 kg
6 Bu lông neo M56 Tập 2 của E-HSMT 32 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 818,6 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 963,34 m2
F Móng MB93 20-172x192(Ah2) (Khối lượng tính cho 3 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 740,61 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 99,96 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 4.387,89 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 27.379,65 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 21.749,07 kg
6 Bu lông neo M56 Tập 2 của E-HSMT 48 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 1.227,9 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 1.445,01 m2
G Móng 4T101 40-45 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 54,92 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 8,84 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 591,13 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 2.335,98 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 1.352,24 kg
6 Bu lông neo M56 Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
H Móng MB101 20-180x200(h1) (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 263,95 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 36,24 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 1.417,44 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 9.797,08 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 7.320,17 kg
6 Bu lông neo M56 Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
I Móng MB101 20-180x200(Ah1) (Khối lượng tính cho 5 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 1.319,75 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 181,2 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 7.087,2 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 48.985,4 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 36.600,85 kg
6 Bu lông neo M56 Tập 2 của E-HSMT 80 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 2.211,7 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 2.587,75 m2
J Móng MB101 20-180x200(h2) (Khối lượng tính cho 4 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 1.063,8 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 144,96 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 6.028,2 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 39.188,32 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 30.005,12 kg
6 Bu lông neo M56 Tập 2 của E-HSMT 64 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
K Móng MB101 20-180x200(Ah2) (Khối lượng tính cho 7 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 1.861,65 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 253,68 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 10.549,35 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 68.579,56 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 52.508,96 kg
6 Bu lông neo M56 Tập 2 của E-HSMT 112 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 3.096,38 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 3.622,85 m2
L Móng 4T109 40-45 (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 109,84 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 17,68 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 1.178,4 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 4.671,96 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 3.090,82 kg
6 Bu lông neo M64 Tập 2 của E-HSMT 32 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
M Móng MB109 20-188x208h (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 569,88 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 78,56 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 3.031,24 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 21.184,24 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 16.599,92 kg
6 Bu lông neo M64 Tập 2 của E-HSMT 32 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
N Móng MB143 25-228x248 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 527,99 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 56,41 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 2.624,21 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 15.529,61 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 9.010,82 kg
6 Bu lông neo M64 Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
O Móng MB118 20-228h (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 861,72 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 104,16 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 4.926,36 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 31.998,02 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 20.464,26 kg
6 Bu lông neo M72 Tập 2 của E-HSMT 32 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 1.233,54 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 1.410,78 m2
P Móng 2xMB109 20-210h (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 746,33 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 306,44 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 3.877,66 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 23.832,63 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 16.755,87 kg
6 Bu lông neo M72 Tập 2 của E-HSMT 32 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 1.063,09 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 1.227,7 m2
Q Móng 2xMB109 20-220 (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 1.637,78 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 773,02 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 10.201,68 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 52.934,62 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 49.374,46 kg
6 Bu lông neo M72 Tập 2 của E-HSMT 64 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 2.314,58 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 2.658 m2
R CÁC VẬT LIỆU KHÁC (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Chuẩn bị mặt bằng tuyến: Phát tuyến thực tế hiện trang 1 Toàn bộ
2 Tiếp địa loại RS1.1 Tập 3 của E-HSMT 28 Bộ
3 Tiếp địa loại RS1.2 Tập 3 của E-HSMT 3 Bộ
4 Tiếp địa loại RS2.1 Tập 3 của E-HSMT 2 Bộ
5 Bảng số trụ Tập 3 của E-HSMT 36 Cái
6 Biển báo nguy hiểm Tập 3 của E-HSMT 36 Cái
7 Bảng phân mạch và tên đường dây Tập 3 của E-HSMT 72 Cái
8 Đèn báo hiệu lắp vào điểm thấp nhất của dây dẫn tại khoảng vượt sông Tập 3 của E-HSMT 6 Bộ
9 Tiếp địa mái tôn nhà ngoài hành lang Tập 3 của E-HSMT 150 Nhà
10 Biển báo vượt đường Tập 3 của E-HSMT 2 Vị trí
11 Biển báo vượt sông Tập 3 của E-HSMT 3 Vị trí
S THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1 Thí nghiệm tiếp địa cột thép Tập 2 của E-HSMT 33 Bộ
2 Hệ thống cáp quang Tập 2 của E-HSMT 1
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04894E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0978E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48.951.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 97.902.000.000 VND. Trong đó 97.902.000.000 VND = 2 x 48.951.000.000 VND Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây lắp đường dây tải điện có cấp điện áp từ 500kV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 48.951.000.000 VND; (Hai hợp đồng xây lắp đường dây tải điện có cấp điện áp 220kV, có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 48.951.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); - Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48.951.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 97.902.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->