Gói thầu: Gói thầu số 01-XL thi công xây lắp công trình:“Xây dựng mới các TBA trên địa bàn Quận Thanh Xuân năm 2021 (phường Nhân Chính, Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân Trung)”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210410026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01-XL thi công xây lắp công trình:“Xây dựng mới các TBA trên địa bàn Quận Thanh Xuân năm 2021 (phường Nhân Chính, Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân Trung)” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210359275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 17:12:00 đến ngày 2021-04-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,901,834,076 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,527,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu năm trăm hai mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 24 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| C | HẠNG MỤC 1: TBA NHÂN CHÍNH 18 | |||
| D | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| E | Phần thiết bị: | |||
| 1 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow (gồm đầu cáp elbow) | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+MC), trong nhà không mở rộng được, trọn bộ gồm: 2 đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm2; 1 đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2; điện trở sấy, role bảo vệ, đồng hồ báo khí | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, trọn bộ lắp cho trụ thép | 600V-1000A ( 2x400A+2x250A+160A+25A) | 1 | tủ |
| 4 | Tụ bù hạ thế 440V-30kVAr-3P, khô, trong nhà | 0.0 | 2 | bình |
| 5 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | 0.0 | 1 | bộ |
| F | Phần vật liệu: | |||
| G | Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 141 | m |
| H | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế ) | 0.0 | 1 | trụ |
| I | Hạ thế | |||
| J | Cáp ngầm 1kV - ĐM 4970 | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 117 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | HDPE D130/100 | 92 | m |
| K | Đường dây không | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 950,64 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm2 | 86,7 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 36 | m |
| L | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| M | Phần vật liệu: | |||
| N | Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 2 | bộ |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE D195/150 | 135 | m |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 | 0.0 | 1.215 | viên |
| 4 | Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,12 | 0.0 | 2 | tấm |
| 5 | Cát đen đổ nền | 0.0 | 13,91 | m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | 0.0 | 135 | m |
| 7 | Mốc gang báo hiệu cáp | 0.0 | 12 | cái |
| O | Phần định mức TT10 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 131 | m | |
| 2 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 4,21 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | 18,97 | m3 | |
| 4 | Phá hè gạch Terrazzo, bằng thủ công | 1,95 | m2 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 5,07 | m3 | |
| 6 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,135 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 41,74 | m3 | |
| P | Trạm biến áp | |||
| Q | Vật liệu: | |||
| R | Cáp từ tủ RMU đến MBA | |||
| 1 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/DATA/PVC-1x50mm2 | 0.0 | 21 | m |
| S | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 35 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Cosse C240 | 14 | cái |
| 3 | ống co ngót 240 | 0.0 | 1,4 | m |
| T | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x35 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x35 mm2 | 9 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Cosse C35 | 12 | cái |
| U | Phụ kiện trạm | |||
| 1 | Biển an toàn phản quang | 0.0 | 2 | cái |
| 2 | Biên tên trạm phản quang | 0.0 | 1 | cái |
| 3 | Biển sơ sơ đồ 1 sợi | 0.0 | 1 | cái |
| 4 | Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU) | 0.0 | 5 | cái |
| 5 | Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế | 0.0 | 4 | cái |
| 6 | Khóa cửa | 0.0 | 2 | cái |
| 7 | Cát vàng | 0.0 | 0,5 | m3 |
| 8 | Ổ cắm đôi 16A-220V | 0.0 | 1 | cái |
| 9 | Dây đồng bọc 0,6/1kV-Cu/PVC-2x2,5mm2 | 0.0 | 3 | m |
| V | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)x8 cọc | 0.0 | 115,44 | kg |
| 2 | Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa) | 0.0 | 31,4 | kg |
| 3 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa) | 0.0 | 6,3 | kg |
| 4 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 | 7 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | 13 | m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x35mm2 | 15 | m |
| 7 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Cosse C120 | 2 | cái |
| 8 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse C50 | 8 | cái |
| 9 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Cosse C35 | 8 | cái |
| W | Móng TBA 1 cột hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,546 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 3,9585 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,1308 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,173 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,81 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0295 | tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0725 | tấn | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,2915 | m3 | |
| 9 | ốp chân móng trụ | 1,39 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành trụ đỡ MBA | 0,1613 | m3 | |
| 11 | ốp bậc lên xuống thao tác trụ | 1,54 | m2 | |
| X | Xây tường rào trạm | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 1,92 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | 4,8048 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,2964 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao | 6,9774 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 35,6 | m2 | |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loại | 35,6 | m2 | |
| 7 | Gia công rào chắn thép hộp | 0,1752 | tấn | |
| 8 | Thép hộp D50x25x2 (mạ kẽm) | 0,1752 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | 3,6 | m2 | |
| 10 | Cửa tôn khung thép: KT 2x1,8m | 0,0953 | tấn | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,329 | m3 | |
| Y | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 10 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 10 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 9,3918 | m3 | |
| Z | Hạ thế | |||
| AA | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x150mm2 | 0,6/1kV Cu-4x150mm2 | 8 | bộ |
| 2 | Keo bọt | 0.0 | 4 | bình |
| 3 | Biển chỉ dẫn cáp (tên lộ ATM) | 0.0 | 4 | cái |
| 4 | Gạch đặc 220x105x60 | 0.0 | 261 | viên |
| 5 | Cát đen đổ nền | 0.0 | 4,712 | m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | 0.0 | 29 | m |
| 7 | Mốc gang báo hiệu cáp | 0.0 | 5 | cái |
| 8 | Giá đỡ 4 cáp lên cột LT đôi (TL: 32.17 kg/bộ x 1bộ) | 32,17 | kg | |
| AB | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6 NPC | LT7,5/6/190 | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3/190 NPC | LT8,5/4.3/190 | 10 | cột |
| AC | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế | 0.0 | 49 | cái |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 35.7 kg/bộ x 10bộ) | 0.0 | 357 | kg |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT ngang (TL: 38.15 kg/bộ x 4bộ) | 0.0 | 152,6 | kg |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 38.04 kg/bộ x 1bộ) | 0.0 | 38,04 | kg |
| 5 | Xà nánh kép 1,5m cột LT (TL: 42.83 kg/bộ x 2bộ) | 0.0 | 85,66 | kg |
| 6 | Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 5.5 kg/bộ x 1bộ) | 0.0 | 5,5 | kg |
| 7 | Xà kèm 0,6m cột 2LT dọc (TL: 8.89 kg/bộ x 1bộ) | 0.0 | 8,89 | kg |
| AD | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | MT4x120 | 12 | cái |
| 2 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KN4x120 | 88 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 65 | cái |
| 4 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Cosse C-A120 | 16 | cái |
| 5 | ống co ngót 120 | 0.0 | 1,6 | m |
| 6 | Băng dính cách điện | 0.0 | 28 | cuộn |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | HDPE D65/50 | 116 | m |
| AE | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 20.22 kg/bộ x 4bộ) | 0.0 | 80,88 | kg |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | 2,5 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse C50 | 10 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 4 | cái |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE D32/25 | 12 | m |
| AF | Công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây trọn bộ (bao gồm đầu cốt) | HPD | 12 | hộp |
| 2 | Hòm 4 công tơ Composite bao gồm ATM 1 pha 40A | Composit, ATM 1 pha 40A | 38 | hòm |
| 3 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không bao gồm ATM 63A | Composit, ATM 63A | 1 | hòm |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2 | 5 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm2 | 190 | m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm2 | 256 | m |
| 7 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x25 mm2 | 2 | m |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 30 | cái |
| 9 | Đai thép không gỉ | 0.0 | 15 | m |
| 10 | Khóa đai thép | 0.0 | 20 | cái |
| 11 | Băng dính cách điện | 0.0 | 11 | cuộn |
| 12 | Dây thép bọc nhựa D1 | 0.0 | 30 | m |
| 13 | Dây thít nhựa 30cm | 0.0 | 5 | túi |
| 14 | Đề can tên khách hàng | 0.0 | 148 | cái |
| 15 | Xà X12 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 10.278 kg/bộ x 6bộ) | 0.0 | 61,668 | kg |
| 16 | Xà X12 đỡ hòm công tơ cột LT kép (TL: 10.988 kg/bộ x 1bộ) | 0.0 | 10,988 | kg |
| 17 | Xà X13 đỡ hòm công tơ cột LT kép (TL: 13.321 kg/bộ x 1bộ) | 0.0 | 13,321 | kg |
| 18 | Xà X22 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 13.591 kg/bộ x 1bộ) | 0.0 | 13,591 | kg |
| AG | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 12 | m | |
| 2 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,6 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | 2,7 | m3 | |
| 4 | Phá hè gạch Terrazzo, bằng thủ công | 2,5 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè | 1,5 | m3 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 5,75 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 5,838 | m3 | |
| AH | Xây bục cố định ống cáp lên cột | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,045 | m3 | |
| 2 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 0,6 | m2 | |
| AI | Cột hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(Phá móng cột, vị trí trồng cột mới tại vị trí cột cũ ) | 9,82 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 9,15 | m3 | |
| AJ | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 2,4 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 2,4 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 9,82 | m3 | |
| AK | Căng lại dây | |||
| 1 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 286 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | 286 | m | |
| AL | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | 142 | cái | |
| 2 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | 6 | cái | |
| 3 | Lắp hộp công tơ | 3 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 3 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ | 8 | hộp | |
| 6 | Tháo hộp công tơ | 8 | hộp | |
| 7 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | 2 | bộ | |
| 8 | Tháo, lắp loa các loại | 1 | cái | |
| AM | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 6 | cột | |
| 2 | Tháo hạ xà | 14 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,232 | km | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | 0,069 | km | |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,0895 | km | |
| 6 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 184 | m | |
| 7 | Tháo đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 148 | m | |
| 8 | Tháo hộp công tơ | 9 | hộp | |
| 9 | Tháo hộp công tơ | 33 | hộp | |
| 10 | Tháo hộp phân dây | 5 | hộp | |
| AN | C. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| AO | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 42,08 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè gạch Terzzaro | 1,95 | m2 | |
| AP | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè đá sẻ 40x40x4 | 2,5 | m2 | |
| AQ | D. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AR | Phần vật liệu | |||
| AS | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| AT | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AU | HẠ THẾ | |||
| AV | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi) | 1 | ca | |
| AW | Phần thiết bị | |||
| AX | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| AY | HẠNG MỤC 2: TBA NHÂN CHÍNH 12 | |||
| AZ | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BA | Phần thiết bị: | |||
| 1 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow (gồm đầu cáp elbow) | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+MC), trong nhà không mở rộng được, trọn bộ gồm: 2 đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm2; 1 đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2; điện trở sấy, role bảo vệ, đồng hồ báo khí | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, trọn bộ lắp cho trụ thép | 600V-1000A ( 2x400A+2x250A+160A+25A) | 1 | tủ |
| 4 | Tụ bù hạ thế 440V-30kVAr-3P, khô, trong nhà | 0.0 | 2 | bình |
| 5 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | 0.0 | 1 | bộ |
| BB | Phần vật liệu: | |||
| BC | Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 17 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE D195/150 | 10 | m |
| BD | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế ) | 0.0 | 1 | trụ |
| BE | Hạ thế | |||
| BF | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 57 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | HDPE D130/100 | 32 | m |
| BG | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 1.039,38 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm2 | 90,78 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 80 | m |
| BH | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BI | Phần vật liệu: | |||
| BJ | Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x240 | T-Plug 22kV 3x240mm2 | 1 | bộ |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | bộ |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 | 0.0 | 63 | viên |
| 4 | Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,12 | 0.0 | 1 | tấm |
| 5 | Cát đen đổ nền | 0.0 | 0,88 | m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | 0.0 | 7 | m |
| 7 | Mốc gang báo hiệu cáp | 0.0 | 4 | cái |
| 8 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 14 | m | |
| 9 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,28 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | 1,26 | m3 | |
| 11 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,12 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 2,66 | m3 | |
| BK | Trạm biến áp | |||
| BL | Phần vật liệu: | |||
| BM | Cáp từ tủ RMU đến MBA | |||
| 1 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/DATA/PVC-1x50mm2 | 0.0 | 21 | m |
| BN | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 35 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Cosse C240 | 14 | cái |
| 3 | ống co ngót 240 | 0.0 | 1,4 | m |
| BO | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x35 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x35 mm2 | 9 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Cosse C35 | 12 | cái |
| BP | Phụ kiện trạm | |||
| 1 | Biển an toàn phản quang | 0.0 | 2 | cái |
| 2 | Biên tên trạm phản quang | 0.0 | 1 | cái |
| 3 | Biển sơ sơ đồ 1 sợi | 0.0 | 1 | cái |
| 4 | Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU) | 0.0 | 6 | cái |
| 5 | Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế | 0.0 | 4 | cái |
| 6 | Khóa cửa | 0.0 | 2 | cái |
| 7 | Cát vàng | 0.0 | 0,5 | m3 |
| 8 | Ổ cắm đôi 16A-220V | 0.0 | 1 | cái |
| 9 | Dây đồng bọc 0,6/1kV-Cu/PVC-2x2,5mm2 | 0.0 | 3 | m |
| BQ | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)x8 cọc | 0.0 | 115,44 | kg |
| 2 | Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa) | 0.0 | 31,4 | kg |
| 3 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa) | 0.0 | 6,3 | kg |
| 4 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 | 7 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | 13 | m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x35mm2 | 15 | m |
| 7 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Cosse C120 | 2 | cái |
| 8 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse C50 | 8 | cái |
| 9 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Cosse C35 | 8 | cái |
| BR | Móng TBA 1 cột hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,546 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 3,9585 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,1308 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,173 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,81 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0295 | tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0725 | tấn | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,2915 | m3 | |
| 9 | ốp chân móng trụ | 1,39 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành trụ đỡ MBA | 0,1613 | m3 | |
| 11 | ốp bậc lên xuống thao tác trụ | 1,54 | m2 | |
| BS | Xây tường rào trạm | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 4,04 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | 10,1101 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,4743 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao | 14,6032 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 80,8 | m2 | |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loại | 80,8 | m2 | |
| 7 | Gia công rào chắn thép hộp | 0,3348 | tấn | |
| 8 | Thép hộp D50x25x2 (mạ kẽm) | 0,3348 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | 3,6 | m2 | |
| 10 | Cửa tôn khung thép: KT 2x1,8m | 0,0953 | tấn | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,874 | m3 | |
| BT | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 10 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 10 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 16,8171 | m3 | |
| BU | Hạ thế | |||
| BV | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x150mm2 | 0,6/1kV Cu-4x150mm2 | 8 | bộ |
| 2 | Keo bọt | 0.0 | 4 | bình |
| 3 | Biển chỉ dẫn cáp (tên lộ ATM) | 0.0 | 4 | cái |
| 4 | Gạch đặc 220x105x60 | 0.0 | 36 | viên |
| 5 | Cát đen đổ nền | 0.0 | 0,422 | m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | 0.0 | 4 | m |
| 7 | Mốc gang báo hiệu cáp | 0.0 | 2 | cái |
| 8 | Giá đỡ 8 cáp lên cột LT đôi (TL: 49.31 kg/bộ x 1bộ) | 49,31 | kg | |
| BW | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6 NPC | LT7,5/6/190 | 6 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3/190 NPC | LT8,5/4.3/190 | 24 | cột |
| BX | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế | 0.0 | 51 | cái |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 35.7 kg/bộ x 14bộ) | 0.0 | 499,8 | kg |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT ngang (TL: 38.15 kg/bộ x 3bộ) | 0.0 | 114,45 | kg |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 38.04 kg/bộ x 1bộ) | 0.0 | 38,04 | kg |
| 5 | Xà nánh kép 0,8m cột LT (TL: 24.12 kg/bộ x 2bộ) | 0.0 | 48,24 | kg |
| 6 | Xà nánh kép 1,5m cột LT (TL: 42.83 kg/bộ x 4bộ) | 0.0 | 171,32 | kg |
| 7 | Xà nánh kép 1,5m cột 2LT ngang (TL: 43.78 kg/bộ x 1bộ) | 0.0 | 43,78 | kg |
| 8 | Xà nánh kép 1,5m cột 2LT dọc (TL: 42.69 kg/bộ x 2bộ) | 0.0 | 85,38 | kg |
| 9 | Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 5.5 kg/bộ x 3bộ) | 0.0 | 16,5 | kg |
| 10 | Xà kèm 0,6m cột 2LT ngang (TL: 8.09 kg/bộ x 1bộ) | 0.0 | 8,09 | kg |
| BY | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | MT4x120 | 10 | cái |
| 2 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KN4x120 | 94 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 110 | cái |
| 4 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Cosse C-A120 | 16 | cái |
| 5 | ống co ngót 120 | 0.0 | 1,6 | m |
| 6 | Băng dính cách điện | 0.0 | 24 | cuộn |
| BZ | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 20.22 kg/bộ x 5bộ) | 0.0 | 101,1 | kg |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | 2 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse C50 | 8 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 5 | cái |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE D32/25 | 15 | m |
| CA | Công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây trọn bộ (bao gồm đầu cốt) | HPD | 27 | hộp |
| 2 | Hòm 4 công tơ Composite bao gồm ATM 1 pha 40A | Composit, ATM 1 pha 40A | 83 | hòm |
| 3 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không bao gồm ATM 63A | Composit, ATM 63A | 6 | hòm |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2 | 30 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm2 | 415 | m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm2 | 562 | m |
| 7 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x25 mm2 | 9 | m |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 57 | cái |
| 9 | Đai thép không gỉ | 0.0 | 12 | m |
| 10 | Khóa đai thép | 0.0 | 16 | cái |
| 11 | Băng dính cách điện | 0.0 | 25 | cuộn |
| 12 | Dây thép bọc nhựa D1 | 0.0 | 69 | m |
| 13 | Dây thít nhựa 30cm | 0.0 | 11 | túi |
| 14 | Đề can tên khách hàng | 0.0 | 323 | cái |
| 15 | Xà X12 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 10.278 kg/bộ x 14bộ) | 0.0 | 143,892 | kg |
| 16 | Xà X13 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 12.711 kg/bộ x 9bộ) | 0.0 | 114,399 | kg |
| 17 | Xà X13 đỡ hòm công tơ cột LT kép (TL: 13.321 kg/bộ x 6bộ) | 0.0 | 79,926 | kg |
| 18 | Xà X22 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 13.591 kg/bộ x 1bộ) | 0.0 | 13,591 | kg |
| 19 | Xà X22 đỡ hòm công tơ cột LT kép (TL: 14.285 kg/bộ x 2bộ) | 0.0 | 28,57 | kg |
| CB | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 2 | m | |
| 2 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,1 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,45 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,55 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 0,678 | m3 | |
| CC | Xây bục cố định ống cáp lên cột | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,045 | m3 | |
| 2 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 0,6 | m2 | |
| CD | Cột hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(Phá móng cột, vị trí trồng cột mới tại vị trí cột cũ ) | 27,59 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,49 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 27,398 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0049 | tấn | |
| CE | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 3 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 3 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 29,08 | m3 | |
| CF | Căng lại dây | |||
| 1 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 636 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | 636 | m | |
| CG | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | 313 | cái | |
| 2 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | 11 | cái | |
| 3 | Lắp hộp công tơ | 18 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 18 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ | 63 | hộp | |
| 6 | Tháo hộp công tơ | 63 | hộp | |
| 7 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | 12 | bộ | |
| 8 | Tháo, lắp loa các loại | 5 | cái | |
| CH | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 23 | cột | |
| 3 | Tháo hạ xà | 15 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,664 | km | |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,234 | km | |
| 6 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 376 | m | |
| 7 | Tháo đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 323 | m | |
| 8 | Tháo hộp công tơ | 17 | hộp | |
| 9 | Tháo hộp công tơ | 73 | hộp | |
| 10 | Tháo hộp phân dây | 22 | hộp | |
| CI | C. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| CJ | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 2,8 | m2 | |
| CK | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 1 | m2 | |
| CL | D. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| CM | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| CN | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| CO | HẠ THẾ | |||
| CP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 2 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi) | 2 | ca | |
| CQ | Phần thiết bị | |||
| CR | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| CS | HẠNG MỤC 3: TBA THANH XUÂN BẮC 7 | |||
| CT | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CU | Phần thiết bị: | |||
| 1 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow (gồm đầu cáp elbow) | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+MC), trong nhà không mở rộng được, trọn bộ gồm: 2 đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm2; 1 đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2; điện trở sấy, role bảo vệ, đồng hồ báo khí | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, trọn bộ lắp cho trụ thép | 600V-1000A ( 2x400A+2x250A+160A+25A) | 1 | tủ |
| 4 | Tụ bù hạ thế 440V-30kVAr-3P, khô, trong nhà | 0.0 | 2 | bình |
| 5 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | 0.0 | 1 | bộ |
| CV | Phần vật liệu | |||
| CW | Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 23 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE D195/150 | 20 | m |
| CX | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế ) | 0.0 | 1 | trụ |
| CY | Hạ thế | |||
| CZ | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 81 | m |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 33 | m |
| DA | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DB | Phần vật liệu: | |||
| DC | Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | bộ |
| 2 | Gạch đặc 220x105x60 | 0.0 | 243 | viên |
| 3 | Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,12 | 0.0 | 1 | tấm |
| 4 | Cát đen đổ nền | 0.0 | 5,6 | m3 |
| 5 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | 0.0 | 27 | m |
| 6 | Mốc gang báo hiệu cáp | 0.0 | 6 | cái |
| 7 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 23 | m | |
| 8 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 9 | m | |
| 9 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 0,3 | m3 | |
| 10 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,88 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | 3,03 | m3 | |
| 12 | Phá hè gạch Terrazzo, bằng thủ công | 1,95 | m2 | |
| 13 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 6,71 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 10,92 | m3 | |
| 15 | Di chuyển cáp ngầm trung thế, TL | 0,11 | 100m | |
| DD | Trạm biến áp | |||
| DE | Phần vật liệu: | |||
| DF | Cáp từ tủ RMU đến MBA | |||
| 1 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/DATA/PVC-1x50mm2 | 0.0 | 21 | m |
| DG | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 35 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Cosse C240 | 14 | cái |
| 3 | ống co ngót 240 | 0.0 | 1,4 | m |
| DH | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x35 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x35 mm2 | 9 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Cosse C35 | 12 | cái |
| DI | Phụ kiện trạm | |||
| 1 | Biển an toàn phản quang | 0.0 | 2 | cái |
| 2 | Biên tên trạm phản quang | 0.0 | 1 | cái |
| 3 | Biển sơ sơ đồ 1 sợi | 0.0 | 1 | cái |
| 4 | Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU) | 0.0 | 5 | cái |
| 5 | Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế | 0.0 | 4 | cái |
| 6 | Khóa cửa | 0.0 | 2 | cái |
| 7 | Cát vàng | 0.0 | 0,5 | m3 |
| 8 | Ổ cắm đôi 16A-220V | 0.0 | 1 | cái |
| 9 | Dây đồng bọc 0,6/1kV-Cu/PVC-2x2,5mm2 | 0.0 | 3 | m |
| DJ | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)x8 cọc | 0.0 | 115,44 | kg |
| 2 | Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa) | 0.0 | 31,4 | kg |
| 3 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa) | 0.0 | 6,3 | kg |
| 4 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 | 7 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | 13 | m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x35mm2 | 15 | m |
| 7 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Cosse C120 | 2 | cái |
| 8 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse C50 | 8 | cái |
| 9 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Cosse C35 | 8 | cái |
| DK | Móng TBA 1 cột hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,73 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 3,9585 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,1308 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,173 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,81 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0295 | tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0725 | tấn | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,2915 | m3 | |
| 9 | ốp chân móng trụ | 1,39 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành trụ đỡ MBA | 0,1613 | m3 | |
| 11 | ốp bậc lên xuống thao tác trụ | 1,54 | m2 | |
| DL | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 10 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 10 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 2,667 | m3 | |
| DM | Hạ thế | |||
| DN | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x150mm2 | 0,6/1kV Cu-4x150mm2 | 6 | bộ |
| 2 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu-4x95mm2 | 2 | bộ |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | HDPE D130/100 | 94 | m |
| 4 | Keo bọt | 0.0 | 4 | bình |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp (tên lộ ATM) | 0.0 | 3 | cái |
| 6 | Gạch đặc 220x105x60 | 0.0 | 585 | viên |
| 7 | Cát đen đổ nền | 0.0 | 15,82 | m3 |
| 8 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | 0.0 | 65 | m |
| 9 | Mốc gang báo hiệu cáp | 0.0 | 13 | cái |
| 10 | Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đôi (TL: 27.69 kg/bộ x 1bộ) | kg | 27,69 | kg |
| 11 | Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đôi (TL: 28.1 kg/bộ x 1bộ) | 28,1 | kg | |
| DO | Cáp sau tủ hạ thế | |||
| DP | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6 NPC | LT7,5/6/190 | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3/190 NPC | LT8,5/4.3/190 | 2 | cột |
| DQ | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế | 0.0 | 15 | cái |
| 2 | Xà kèm 0,6m cột 2LT dọc (TL: 8.89 kg/bộ x 1bộ) | 0.0 | 8,89 | kg |
| DR | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KN4x120 | 2 | cái |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 5 | cái |
| 3 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Cosse C-A120 | 8 | cái |
| 4 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | Cosse C-A95 | 4 | cái |
| 5 | ống co ngót 120 | 0.0 | 1,2 | m |
| 6 | Băng dính cách điện | 0.0 | 2 | cuộn |
| DS | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 20.22 kg/bộ x 2bộ) | 0.0 | 40,44 | kg |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | 1 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse C50 | 4 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 2 | cái |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE D32/25 | 6 | m |
| DT | Công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây trọn bộ (bao gồm đầu cốt) | HPD | 1 | hộp |
| 2 | Hòm 4 công tơ Composite bao gồm ATM 1 pha 40A | Composit, ATM 1 pha 40A | 2 | hòm |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm2 | 10 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm2 | 25 | m |
| 5 | Băng dính cách điện | 0.0 | 2 | cuộn |
| 6 | Dây thép bọc nhựa D1 | 0.0 | 6 | m |
| 7 | Dây thít nhựa 30cm | 0.0 | 1 | túi |
| 8 | Đề can tên khách hàng | 0.0 | 14 | cái |
| 9 | Xà X12 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 10.278 kg/bộ x 1bộ) | 0.0 | 10,278 | kg |
| 10 | Xà X12 đỡ hòm công tơ cột LT kép (TL: 10.988 kg/bộ x 1bộ) | 0.0 | 10,988 | kg |
| 11 | Xà X22 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 13.591 kg/bộ x 1bộ) | 0.0 | 13,591 | kg |
| DU | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 26 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 5 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 0,52 | m3 | |
| 4 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 1,498 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | 5,077 | m3 | |
| 6 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1,2 | m2 | |
| 7 | Phá hè gạch Terrazzo, bằng thủ công | 2,2 | m2 | |
| 8 | Phá hè đá, bằng thủ công | 8,2 | m2 | |
| 9 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 18,387 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 9,662 | m3 | |
| DV | Xây bục cố định ống cáp lên cột | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m3 | |
| 2 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 1,2 | m2 | |
| DW | Cột hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(Phá móng cột, vị trí trồng cột mới tại vị trí cột cũ ) | 2,54 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,35 | m3 | |
| DX | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 1,2 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 2,54 | m3 | |
| 4 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 28 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | 28 | m | |
| DY | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | 14 | cái | |
| 2 | Lắp hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp công tơ | 2 | hộp | |
| DZ | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 2 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 12 | m | |
| 3 | Tháo đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 14 | m | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 5 | Tháo hộp công tơ | 1 | hộp | |
| EA | C. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| EB | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 5,85 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 1,8 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả hè gạch Terzzaro | 1,95 | m2 | |
| EC | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 10,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 2,5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 1,2 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả hè đá hoa | 2,2 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả hè gạch Terzzaro | 8,2 | m2 | |
| ED | D. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| EE | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| EF | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| EG | HẠ THẾ | |||
| EH | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| EI | Phần thiết bị | |||
| EJ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| EK | HẠNG MỤC 4: TBA THANH XUÂN BẮC 20 | |||
| EL | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EM | Phần thiết bị: | |||
| 1 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow (gồm đầu cáp elbow) | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+MC), trong nhà không mở rộng được, trọn bộ gồm: 2 đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm2; 1 đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2; điện trở sấy, role bảo vệ, đồng hồ báo khí | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, trọn bộ lắp cho trụ thép | 600V-1000A ( 2x400A+2x250A+160A+25A) | 1 | tủ |
| 4 | Tụ bù hạ thế 440V-30kVAr-3P, khô, trong nhà | 0.0 | 2 | bình |
| 5 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | 0.0 | 1 | bộ |
| EN | Phần vật liệu: | |||
| EO | Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 11 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE D195/150 | 8 | m |
| EP | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế ) | 0.0 | 1 | trụ |
| EQ | Hạ thế | |||
| ER | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 325 | m |
| ES | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 105,06 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm2 | 22,44 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 8 | m |
| ET | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EU | Phần vật liệu: | |||
| EV | Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | bộ |
| 2 | Gạch đặc 220x105x60 | 0.0 | 81 | viên |
| 3 | Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,12 | 0.0 | 1 | tấm |
| 4 | Cát đen đổ nền | 0.0 | 1,98 | m3 |
| 5 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | 0.0 | 9 | m |
| 6 | Mốc gang báo hiệu cáp | 0.0 | 3 | cái |
| 7 | Di chuyển cáp ngầm trung thế, TL | 0,05 | 100m | |
| 8 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 10 | m | |
| 9 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 0,1 | m3 | |
| 10 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,24 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,76 | m3 | |
| 12 | Phá hè gạch đỏ, bằng thủ công | 1,3 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè | 0,2 | m3 | |
| 14 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 2,3 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 3,61 | m3 | |
| EW | Trạm biến áp | |||
| EX | Phần vật liệu: | |||
| EY | Cáp từ tủ RMU đến MBA | |||
| 1 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/DATA/PVC-1x50mm2 | 0.0 | 21 | m |
| EZ | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 35 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Cosse C240 | 14 | cái |
| 3 | ống co ngót 240 | 0.0 | 1,4 | m |
| FA | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x35 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x35 mm2 | 9 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Cosse C35 | 12 | cái |
| FB | Phụ kiện trạm | |||
| 1 | Biển an toàn phản quang | 0.0 | 2 | cái |
| 2 | Biên tên trạm phản quang | 0.0 | 1 | cái |
| 3 | Biển sơ sơ đồ 1 sợi | 0.0 | 1 | cái |
| 4 | Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU) | 0.0 | 5 | cái |
| 5 | Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế | 0.0 | 4 | cái |
| 6 | Khóa cửa | 0.0 | 2 | cái |
| 7 | Cát vàng | 0.0 | 0,5 | m3 |
| 8 | Ổ cắm đôi 16A-220V | 0.0 | 1 | cái |
| 9 | Dây đồng bọc 0,6/1kV-Cu/PVC-2x2,5mm2 | 0.0 | 3 | m |
| FC | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)x8 cọc | 0.0 | 115,44 | kg |
| 2 | Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa) | 0.0 | 31,4 | kg |
| 3 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa) | 0.0 | 6,3 | kg |
| 4 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 | 7 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | 13 | m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x35mm2 | 15 | m |
| 7 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Cosse C120 | 2 | cái |
| 8 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse C50 | 8 | cái |
| 9 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Cosse C35 | 8 | cái |
| FD | Móng TBA 1 cột hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,73 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 3,9585 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,1308 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,173 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,81 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0295 | tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0725 | tấn | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,2915 | m3 | |
| 9 | ốp chân móng trụ | 1,39 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành trụ đỡ MBA | 0,1613 | m3 | |
| 11 | ốp bậc lên xuống thao tác trụ | 1,54 | m2 | |
| FE | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 10 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 10 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 2,667 | m3 | |
| FF | Hạ thế | |||
| FG | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x150mm2 | 0,6/1kV Cu-4x150mm2 | 8 | bộ |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | HDPE D130/100 | 297 | m |
| 3 | Keo bọt | 0.0 | 4 | bình |
| 4 | Biển chỉ dẫn cáp (tên lộ ATM) | 0.0 | 4 | cái |
| 5 | Gạch đặc 220x105x60 | 0.0 | 1.674 | viên |
| 6 | Cát đen đổ nền | 0.0 | 23,33 | m3 |
| 7 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | 0.0 | 186 | m |
| 8 | Mốc gang báo hiệu cáp | 0.0 | 17 | cái |
| 9 | Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn (TL: 21.47 kg/bộ x 1bộ) | 21,47 | kg | |
| 10 | Giá đỡ 3 cáp lên cột LT đôi (TL: 28.55 kg/bộ x 1bộ) | 28,55 | kg | |
| FH | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3/190 NPC | LT8,5/4.3/190 | 4 | cột |
| FI | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế | 0.0 | 7 | cái |
| 2 | Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 5.5 kg/bộ x 2bộ) | 0.0 | 11 | kg |
| 3 | Xà kèm 0,6m cột 2LT ngang (TL: 8.09 kg/bộ x 1bộ) | 0.0 | 8,09 | kg |
| FJ | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KN4x120 | 10 | cái |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 10 | cái |
| 3 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Cosse C-A120 | 16 | cái |
| 4 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | Cosse C-A70 | 4 | cái |
| 5 | ống co ngót 120 | 0.0 | 2 | m |
| 6 | Băng dính cách điện | 0.0 | 8 | cuộn |
| FK | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 20.22 kg/bộ x 2bộ) | 0.0 | 40,44 | kg |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | 1 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse C50 | 4 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 2 | cái |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE D32/25 | 6 | m |
| FL | Công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây trọn bộ (bao gồm đầu cốt) | HPD | 4 | hộp |
| 2 | Hòm 4 công tơ Composite bao gồm ATM 1 pha 40A | Composit, ATM 1 pha 40A | 12 | hòm |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm2 | 65 | m |
| 4 | Băng dính cách điện | 0.0 | 12 | cuộn |
| 5 | Vít nở sắt 40x4 | 0.0 | 36 | cái |
| 6 | Dây thép bọc nhựa D1 | 0.0 | 36 | m |
| 7 | Dây thít nhựa 30cm | 0.0 | 6 | túi |
| 8 | Đề can tên khách hàng | 0.0 | 45 | cái |
| 9 | Xà X12 đỡ hòm công tơ cột LT kép (TL: 10.988 kg/bộ x 1bộ) | 0.0 | 10,988 | kg |
| 10 | Xà X13 đỡ hòm công tơ cột LT kép (TL: 13.321 kg/bộ x 1bộ) | 0.0 | 13,321 | kg |
| 11 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 53 | m | |
| 12 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 1,59 | m3 | |
| 13 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 3,816 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | 12,084 | m3 | |
| 15 | Phá hè gạch đỏ, bằng thủ công | 2,85 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè | 0,429 | m3 | |
| 17 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 46,662 | m3 | |
| 18 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 8,046 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 41,251 | m3 | |
| FM | Xây bục cố định ống cáp lên cột | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m3 | |
| 2 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 1,2 | m2 | |
| FN | Cột hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(Phá móng cột, vị trí trồng cột mới tại vị trí cột cũ ) | 3,64 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 3,4 | m3 | |
| FO | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 1,2 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 3,64 | m3 | |
| FP | Căng lại dây | |||
| FQ | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | 41 | cái | |
| 2 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | 5 | cái | |
| 3 | Lắp hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 5 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | 1 | bộ | |
| FR | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 3 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,183 | km | |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,029 | km | |
| 4 | Tháo đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 41 | m | |
| 5 | Tháo hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 6 | Tháo hộp công tơ | 11 | hộp | |
| FS | C. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| FT | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè gạch đỏ | 1,3 | m2 | |
| FU | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 31,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè gạch đỏ | 2,85 | m2 | |
| FV | D. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| FW | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| FX | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| FY | HẠ THẾ | |||
| FZ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| GA | Phần thiết bị | |||
| GB | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| GC | HẠNG MỤC 5: TBA THANH XUÂN TRUNG 7 | |||
| GD | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| GE | Phần thiết bị: | |||
| GF | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow (gồm đầu cáp elbow) | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+MC), trong nhà không mở rộng được, trọn bộ gồm: 2 đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm2; 1 đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2; điện trở sấy, role bảo vệ, đồng hồ báo khí | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, trọn bộ lắp cho trụ thép | 600V-1000A ( 2x400A+2x250A+160A+25A) | 1 | tủ |
| 4 | Tụ bù hạ thế 440V-30kVAr-3P, khô, trong nhà | 0.0 | 2 | bình |
| 5 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | 0.0 | 1 | bộ |
| GG | Phần hạ thế | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A, 9 MCB 1P-63A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 1MCCB 3P-400A, 1MCCB 3P-250A (1200x700x425) | 4 | cái |
| GH | Phần vật tư | |||
| GI | Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 15 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE D195/150 | 12 | m |
| GJ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế ) | 0.0 | 1 | trụ |
| GK | Phần hạ thế | |||
| GL | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 405 | m |
| GM | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 137,7 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 24 | m |
| GN | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| GO | Phần vật liệu: | |||
| GP | Cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | bộ |
| 2 | Gạch đặc 220x105x60 | 0.0 | 135 | viên |
| 3 | Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,12 | 0.0 | 1 | tấm |
| 4 | Cát đen đổ nền | 0.0 | 4,08 | m3 |
| 5 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | 0.0 | 15 | m |
| 6 | Mốc gang báo hiệu cáp | 0.0 | 4 | cái |
| 7 | Phá hè đá, bằng thủ công | 5,4 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè | 0,32 | m3 | |
| 9 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 4,59 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 4,92 | m3 | |
| 11 | Di chuyển cáp ngầm trung thế, TL | 0,07 | 100m | |
| GQ | Trạm biến áp | |||
| GR | Phần vật liệu: | |||
| GS | Cáp từ tủ RMU đến MBA | |||
| 1 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/DATA/PVC-1x50mm2 | 0.0 | 21 | m |
| GT | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 35 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Cosse C240 | 14 | cái |
| 3 | ống co ngót 240 | 0.0 | 1,4 | m |
| GU | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x35 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x35 mm2 | 9 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Cosse C35 | 12 | cái |
| GV | Phụ kiện trạm | |||
| 1 | Biển an toàn phản quang | 0.0 | 2 | cái |
| 2 | Biên tên trạm phản quang | 0.0 | 1 | cái |
| 3 | Biển sơ sơ đồ 1 sợi | 0.0 | 1 | cái |
| 4 | Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU) | 0.0 | 5 | cái |
| 5 | Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế | 0.0 | 4 | cái |
| 6 | Khóa cửa | 0.0 | 2 | cái |
| 7 | Cát vàng | 0.0 | 0,5 | m3 |
| 8 | Ổ cắm đôi 16A-220V | 0.0 | 1 | cái |
| 9 | Dây đồng bọc 0,6/1kV-Cu/PVC-2x2,5mm2 | 0.0 | 3 | m |
| GW | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)x8 cọc | 0.0 | 115,44 | kg |
| 2 | Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa) | 0.0 | 31,4 | kg |
| 3 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa) | 0.0 | 6,3 | kg |
| 4 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 | 7 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | 13 | m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x35mm2 | 15 | m |
| 7 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Cosse C120 | 2 | cái |
| 8 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse C50 | 8 | cái |
| 9 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Cosse C35 | 8 | cái |
| GX | Móng TBA 1 cột hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,73 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 3,9585 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,1308 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,173 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,81 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0295 | tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0725 | tấn | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,2915 | m3 | |
| 9 | ốp chân móng trụ | 1,39 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành trụ đỡ MBA | 0,1613 | m3 | |
| 11 | ốp bậc lên xuống thao tác trụ | 1,54 | m2 | |
| GY | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 10 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 10 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 2,667 | m3 | |
| GZ | Hạ thế | |||
| HA | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x150mm2 | 0,6/1kV Cu-4x150mm2 | 16 | bộ |
| 2 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x150 mm2 | 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 | 1 | bộ |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | HDPE D130/100 | 373 | m |
| 4 | Keo bọt | 0.0 | 3 | bình |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp (tên lộ ATM) | 0.0 | 4 | cái |
| 6 | Gạch đặc 220x105x60 | 0.0 | 2.403 | viên |
| 7 | Cát đen đổ nền | 0.0 | 41,347 | m3 |
| 8 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | 0.0 | 267 | m |
| 9 | Mốc gang báo hiệu cáp | 0.0 | 16 | cái |
| 10 | Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đôi (TL: 27.69 kg/bộ x 2bộ) | 55,38 | kg | |
| HB | Cáp sau tủ hạ thế | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 20 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Cosse C120 | 20 | cái |
| 3 | ống co ngót 120 | 0.0 | 5 | m |
| 4 | ống nối đồng M120 | 0.0 | 20 | cái |
| HC | Móng tủ Pillar | |||
| 1 | Khung móng tủ pillar (TL: 38.42 kg/bộ x bộ) | 0.0 | 153,68 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc) | 0.0 | 57,72 | kg |
| 3 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | 4 | m |
| 4 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse C50 | 16 | cái |
| 5 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa) | 0.0 | 20,16 | kg |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE D32/25 | 2 | m |
| HD | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3/190 NPC | LT8,5/4.3/190 | 4 | cột |
| HE | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế | 0.0 | 4 | cái |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT ngang (TL: 38.15 kg/bộ x 2bộ) | 0.0 | 76,3 | kg |
| HF | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | MT4x120 | 3 | cái |
| 2 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KN4x120 | 10 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 20 | cái |
| 4 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Cosse C-A120 | 8 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | Cosse C-A70 | 8 | cái |
| 6 | ống co ngót 120 | 0.0 | 1,6 | m |
| 7 | Băng dính cách điện | 0.0 | 5 | cuộn |
| HG | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 20.22 kg/bộ x 2bộ) | 0.0 | 40,44 | kg |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | 0,5 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse C50 | 2 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 2 | cái |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE D32/25 | 6 | m |
| HH | Công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây trọn bộ (bao gồm đầu cốt) | HPD | 6 | hộp |
| 2 | Hòm 4 công tơ Composite bao gồm ATM 1 pha 40A | Composit, ATM 1 pha 40A | 20 | hòm |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm2 | 100 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10 mm2 | 21 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm2 | 178 | m |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 30 | cái |
| 7 | Đai thép không gỉ | 0.0 | 5 | m |
| 8 | Khóa đai thép | 0.0 | 6 | cái |
| 9 | Băng dính cách điện | 0.0 | 8 | cuộn |
| 10 | Dây thép bọc nhựa D1 | 0.0 | 24 | m |
| 11 | Dây thít nhựa 30cm | 0.0 | 4 | túi |
| 12 | Đề can tên khách hàng | 0.0 | 105 | cái |
| 13 | Xà X12 đỡ hòm công tơ cột LT kép (TL: 10.988 kg/bộ x 2bộ) | 0.0 | 21,976 | kg |
| 14 | Xà X13 đỡ hòm công tơ cột LT kép (TL: 13.321 kg/bộ x 2bộ) | 0.0 | 26,642 | kg |
| 15 | Xà X22 đỡ hòm công tơ cột LT kép (TL: 14.285 kg/bộ x 1bộ) | 0.0 | 14,285 | kg |
| HI | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 164 | m | |
| 2 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 7,67 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | 34,515 | m3 | |
| 4 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 26,4 | m2 | |
| 5 | Phá hè gạch Terrazzo, bằng thủ công | 1 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè | 0,6 | m3 | |
| 7 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 51,321 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 52,759 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ tường gạch | 0,055 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao | 0,055 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 0,25 | m2 | |
| HJ | Xây bục cố định ống cáp lên cột | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m3 | |
| 2 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 1,2 | m2 | |
| HK | Móng tủ Pillar | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,922 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,16 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,5445 | m3 | |
| 4 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 1,8 | m2 | |
| 5 | Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ | 1,8 | m2 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,5 | m3 | |
| HL | Cột hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(Phá móng cột, vị trí trồng cột mới tại vị trí cột cũ ) | 2,88 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,6 | m3 | |
| HM | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 1,2 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 2,4353 | m3 | |
| 4 | Tháo tủ hạ thế 3P | 4 | tủ | |
| HN | Căng lại dây | |||
| 1 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 198 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | 198 | m | |
| HO | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | 99 | cái | |
| 2 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | 6 | cái | |
| 3 | Lắp hộp công tơ | 6 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 6 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ | 6 | hộp | |
| 6 | Tháo hộp công tơ | 6 | hộp | |
| 7 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | 2 | bộ | |
| 8 | Tháo, lắp loa các loại | 1 | cái | |
| HP | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp ngầm, TL | 0,54 | 100m | |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 3 | cột | |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,174 | km | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,093 | km | |
| 5 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 120 | m | |
| 6 | Tháo đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 105 | m | |
| 7 | Tháo hộp công tơ | 10 | hộp | |
| 8 | Tháo hộp công tơ | 16 | hộp | |
| 9 | Tháo hộp phân dây | 4 | hộp | |
| HQ | C. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| HR | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả hè đá sẻ 40x40x4 | 5,4 | m2 | |
| HS | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 76,7 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 26,4 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả hè đá sẻ 40x40x4 | 1 | m2 | |
| HT | D. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| HU | Phần vật liệu | |||
| HV | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| HW | Phần hạ thế | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi) | 1 | ca | |
| HX | Phần thiết bị | |||
| HY | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| HZ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 1 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.352751114E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.70550222E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng Xây dựng mới các TBA , hoặc Nâng công suất các TBA. hoặc cải tạo lưới điện trung hạ thế có cấp điện áp từ 35 kV trở xuống.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.031.283.853 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.093.851.559 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi