Gói thầu: Gói thầu số 01-XL thi công xây lắp công trình:“Xây dựng mới các TBA trên địa bàn Quận Thanh Xuân năm 2021 (phường Nhân Chính, Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân Trung)”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210410026-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 01-XL thi công xây lắp công trình:“Xây dựng mới các TBA trên địa bàn Quận Thanh Xuân năm 2021 (phường Nhân Chính, Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân Trung)”
Số hiệu KHLCNT 20210359275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 17:12:00 đến ngày 2021-04-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,901,834,076 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,527,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu năm trăm hai mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 24 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh 24 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
C HẠNG MỤC 1: TBA NHÂN CHÍNH 18
D A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
E Phần thiết bị:
1 MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow (gồm đầu cáp elbow) MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) 1 máy
2 Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+MC), trong nhà không mở rộng được, trọn bộ gồm: 2 đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm2; 1 đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2; điện trở sấy, role bảo vệ, đồng hồ báo khí RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor 1 tủ
3 Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, trọn bộ lắp cho trụ thép 600V-1000A ( 2x400A+2x250A+160A+25A) 1 tủ
4 Tụ bù hạ thế 440V-30kVAr-3P, khô, trong nhà 0.0 2 bình
5 Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) 0.0 1 bộ
F Phần vật liệu:
G Cáp ngầm trung thế 22kV
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 141 m
H Trạm biến áp
1 Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế ) 0.0 1 trụ
I Hạ thế
J Cáp ngầm 1kV - ĐM 4970
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 117 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 HDPE D130/100 92 m
K Đường dây không
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 950,64 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm2 86,7 m
3 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 36 m
L B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
M Phần vật liệu:
N Cáp ngầm trung thế 22kV
1 Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 2 bộ
2 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 HDPE D195/150 135 m
3 Gạch đặc 220x105x60 0.0 1.215 viên
4 Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,12 0.0 2 tấm
5 Cát đen đổ nền 0.0 13,91 m3
6 Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm 0.0 135 m
7 Mốc gang báo hiệu cáp 0.0 12 cái
O Phần định mức TT10
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 131 m
2 Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén 4,21 m3
3 Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén 18,97 m3
4 Phá hè gạch Terrazzo, bằng thủ công 1,95 m2
5 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 5,07 m3
6 Đào kênh mương bằng máy đào 0,135 100m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 41,74 m3
P Trạm biến áp
Q Vật liệu:
R Cáp từ tủ RMU đến MBA
1 Cáp 24kV-Cu/XLPE/DATA/PVC-1x50mm2 0.0 21 m
S Cáp mặt máy biến áp
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 35 m
2 Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp Cosse C240 14 cái
3 ống co ngót 240 0.0 1,4 m
T Đấu nối tụ bù hạ thế
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x35 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x35 mm2 9 m
2 Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp Cosse C35 12 cái
U Phụ kiện trạm
1 Biển an toàn phản quang 0.0 2 cái
2 Biên tên trạm phản quang 0.0 1 cái
3 Biển sơ sơ đồ 1 sợi 0.0 1 cái
4 Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU) 0.0 5 cái
5 Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế 0.0 4 cái
6 Khóa cửa 0.0 2 cái
7 Cát vàng 0.0 0,5 m3
8 Ổ cắm đôi 16A-220V 0.0 1 cái
9 Dây đồng bọc 0,6/1kV-Cu/PVC-2x2,5mm2 0.0 3 m
V Tiếp địa trạm biến áp
1 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)x8 cọc 0.0 115,44 kg
2 Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa) 0.0 31,4 kg
3 Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa) 0.0 6,3 kg
4 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 7 m
5 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 13 m
6 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x35mm2 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x35mm2 15 m
7 Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp Cosse C120 2 cái
8 Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp Cosse C50 8 cái
9 Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp Cosse C35 8 cái
W Móng TBA 1 cột hợp bộ 1C4
1 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 0,546 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 3,9585 m3
3 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,1308 100m2
4 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,173 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,81 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0295 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0725 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1,2915 m3
9 ốp chân móng trụ 1,39 m2
10 Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành trụ đỡ MBA 0,1613 m3
11 ốp bậc lên xuống thao tác trụ 1,54 m2
X Xây tường rào trạm
1 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 1,92 m3
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III 4,8048 m3
3 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,2964 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao 6,9774 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 35,6 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loại 35,6 m2
7 Gia công rào chắn thép hộp 0,1752 tấn
8 Thép hộp D50x25x2 (mạ kẽm) 0,1752 tấn
9 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm 3,6 m2
10 Cửa tôn khung thép: KT 2x1,8m 0,0953 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,329 m3
Y Tiếp địa trạm biến áp
1 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 10 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y 10 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 9,3918 m3
Z Hạ thế
AA Phần vật liệu:
1 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x150mm2 0,6/1kV Cu-4x150mm2 8 bộ
2 Keo bọt 0.0 4 bình
3 Biển chỉ dẫn cáp (tên lộ ATM) 0.0 4 cái
4 Gạch đặc 220x105x60 0.0 261 viên
5 Cát đen đổ nền 0.0 4,712 m3
6 Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm 0.0 29 m
7 Mốc gang báo hiệu cáp 0.0 5 cái
8 Giá đỡ 4 cáp lên cột LT đôi (TL: 32.17 kg/bộ x 1bộ) 32,17 kg
AB Cột hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6 NPC LT7,5/6/190 1 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3/190 NPC LT8,5/4.3/190 10 cột
AC Cáp vặn xoắn
1 Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế 0.0 49 cái
2 Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 35.7 kg/bộ x 10bộ) 0.0 357 kg
3 Xà nánh kép 1,2m cột 2LT ngang (TL: 38.15 kg/bộ x 4bộ) 0.0 152,6 kg
4 Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 38.04 kg/bộ x 1bộ) 0.0 38,04 kg
5 Xà nánh kép 1,5m cột LT (TL: 42.83 kg/bộ x 2bộ) 0.0 85,66 kg
6 Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 5.5 kg/bộ x 1bộ) 0.0 5,5 kg
7 Xà kèm 0,6m cột 2LT dọc (TL: 8.89 kg/bộ x 1bộ) 0.0 8,89 kg
AD Phụ kiện cáp vặn xoắn
1 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 MT4x120 12 cái
2 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 KN4x120 88 cái
3 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL 65 cái
4 Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp Cosse C-A120 16 cái
5 ống co ngót 120 0.0 1,6 m
6 Băng dính cách điện 0.0 28 cuộn
7 ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 HDPE D65/50 116 m
AE Tiếp địa cột hạ thế
1 Tiếp địa lặp lại (TL: 20.22 kg/bộ x 4bộ) 0.0 80,88 kg
2 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 2,5 m
3 Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp Cosse C50 10 cái
4 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL 4 cái
5 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 HDPE D32/25 12 m
AF Công tơ
1 Hộp phân dây trọn bộ (bao gồm đầu cốt) HPD 12 hộp
2 Hòm 4 công tơ Composite bao gồm ATM 1 pha 40A Composit, ATM 1 pha 40A 38 hòm
3 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không bao gồm ATM 63A Composit, ATM 63A 1 hòm
4 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2 5 m
5 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm2 190 m
6 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm2 256 m
7 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x25 mm2 2 m
8 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL 30 cái
9 Đai thép không gỉ 0.0 15 m
10 Khóa đai thép 0.0 20 cái
11 Băng dính cách điện 0.0 11 cuộn
12 Dây thép bọc nhựa D1 0.0 30 m
13 Dây thít nhựa 30cm 0.0 5 túi
14 Đề can tên khách hàng 0.0 148 cái
15 Xà X12 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 10.278 kg/bộ x 6bộ) 0.0 61,668 kg
16 Xà X12 đỡ hòm công tơ cột LT kép (TL: 10.988 kg/bộ x 1bộ) 0.0 10,988 kg
17 Xà X13 đỡ hòm công tơ cột LT kép (TL: 13.321 kg/bộ x 1bộ) 0.0 13,321 kg
18 Xà X22 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 13.591 kg/bộ x 1bộ) 0.0 13,591 kg
AG Cáp ngầm hạ thế
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 12 m
2 Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén 0,6 m3
3 Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén 2,7 m3
4 Phá hè gạch Terrazzo, bằng thủ công 2,5 m2
5 Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè 1,5 m3
6 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 5,75 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 5,838 m3
AH Xây bục cố định ống cáp lên cột
1 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,045 m3
2 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 0,6 m2
AI Cột hạ thế
1 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(Phá móng cột, vị trí trồng cột mới tại vị trí cột cũ ) 9,82 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 9,15 m3
AJ Tiếp địa cột hạ thế
1 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,4 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y 2,4 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 9,82 m3
AK Căng lại dây
1 Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 286 m
2 Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện 286 m
AL Di chuyển công tơ
1 Tháo, lắp công tơ 1 pha 142 cái
2 Tháo, lắp công tơ 3 pha 6 cái
3 Lắp hộp công tơ 3 hộp
4 Tháo hộp công tơ 3 hộp
5 Lắp hộp công tơ 8 hộp
6 Tháo hộp công tơ 8 hộp
7 Tháo, lắp đèn chiếu sáng 2 bộ
8 Tháo, lắp loa các loại 1 cái
AM Thu hồi
1 Tháo hạ cột BT bằng thủ công 6 cột
2 Tháo hạ xà 14 bộ
3 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 0,232 km
4 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 0,069 km
5 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 0,0895 km
6 Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 184 m
7 Tháo đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 148 m
8 Tháo hộp công tơ 9 hộp
9 Tháo hộp công tơ 33 hộp
10 Tháo hộp phân dây 5 hộp
AN C. PHẦN HOÀN TRẢ
AO CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả đường BTXM cũ 42,08 m2
2 Hoàn trả hè gạch Terzzaro 1,95 m2
AP HẠ THẾ
1 Hoàn trả đường BTXM cũ 6 m2
2 Hoàn trả hè đá sẻ 40x40x4 2,5 m2
AQ D. PHẦN VẬN CHUYỂN
AR Phần vật liệu
AS CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
AT TRẠM BIẾN ÁP
AU HẠ THẾ
AV Phần vật liệu
1 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 1 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi) 1 ca
AW Phần thiết bị
AX Phần trạm biến áp
1 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
AY HẠNG MỤC 2: TBA NHÂN CHÍNH 12
AZ A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
BA Phần thiết bị:
1 MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow (gồm đầu cáp elbow) MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) 1 máy
2 Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+MC), trong nhà không mở rộng được, trọn bộ gồm: 2 đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm2; 1 đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2; điện trở sấy, role bảo vệ, đồng hồ báo khí RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor 1 tủ
3 Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, trọn bộ lắp cho trụ thép 600V-1000A ( 2x400A+2x250A+160A+25A) 1 tủ
4 Tụ bù hạ thế 440V-30kVAr-3P, khô, trong nhà 0.0 2 bình
5 Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) 0.0 1 bộ
BB Phần vật liệu:
BC Cáp ngầm trung thế 22kV
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 17 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 HDPE D195/150 10 m
BD Trạm biến áp
1 Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế ) 0.0 1 trụ
BE Hạ thế
BF Cáp ngầm hạ thế
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 57 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 HDPE D130/100 32 m
BG Cáp vặn xoắn
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 1.039,38 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm2 90,78 m
3 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 80 m
BH B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
BI Phần vật liệu:
BJ Cáp ngầm trung thế 22kV
1 Hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x240 T-Plug 22kV 3x240mm2 1 bộ
2 Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 1 bộ
3 Gạch đặc 220x105x60 0.0 63 viên
4 Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,12 0.0 1 tấm
5 Cát đen đổ nền 0.0 0,88 m3
6 Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm 0.0 7 m
7 Mốc gang báo hiệu cáp 0.0 4 cái
8 Cắt đường BTXM dày 10cm 14 m
9 Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén 0,28 m3
10 Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén 1,26 m3
11 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,12 m3
12 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 2,66 m3
BK Trạm biến áp
BL Phần vật liệu:
BM Cáp từ tủ RMU đến MBA
1 Cáp 24kV-Cu/XLPE/DATA/PVC-1x50mm2 0.0 21 m
BN Cáp mặt máy biến áp
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 35 m
2 Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp Cosse C240 14 cái
3 ống co ngót 240 0.0 1,4 m
BO Đấu nối tụ bù hạ thế
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x35 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x35 mm2 9 m
2 Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp Cosse C35 12 cái
BP Phụ kiện trạm
1 Biển an toàn phản quang 0.0 2 cái
2 Biên tên trạm phản quang 0.0 1 cái
3 Biển sơ sơ đồ 1 sợi 0.0 1 cái
4 Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU) 0.0 6 cái
5 Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế 0.0 4 cái
6 Khóa cửa 0.0 2 cái
7 Cát vàng 0.0 0,5 m3
8 Ổ cắm đôi 16A-220V 0.0 1 cái
9 Dây đồng bọc 0,6/1kV-Cu/PVC-2x2,5mm2 0.0 3 m
BQ Tiếp địa trạm biến áp
1 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)x8 cọc 0.0 115,44 kg
2 Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa) 0.0 31,4 kg
3 Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa) 0.0 6,3 kg
4 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 7 m
5 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 13 m
6 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x35mm2 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x35mm2 15 m
7 Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp Cosse C120 2 cái
8 Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp Cosse C50 8 cái
9 Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp Cosse C35 8 cái
BR Móng TBA 1 cột hợp bộ 1C4
1 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 0,546 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 3,9585 m3
3 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,1308 100m2
4 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,173 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,81 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0295 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0725 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1,2915 m3
9 ốp chân móng trụ 1,39 m2
10 Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành trụ đỡ MBA 0,1613 m3
11 ốp bậc lên xuống thao tác trụ 1,54 m2
BS Xây tường rào trạm
1 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 4,04 m3
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III 10,1101 m3
3 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,4743 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao 14,6032 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 80,8 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loại 80,8 m2
7 Gia công rào chắn thép hộp 0,3348 tấn
8 Thép hộp D50x25x2 (mạ kẽm) 0,3348 tấn
9 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm 3,6 m2
10 Cửa tôn khung thép: KT 2x1,8m 0,0953 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,874 m3
BT Tiếp địa trạm biến áp
1 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 10 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y 10 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 16,8171 m3
BU Hạ thế
BV Cáp ngầm hạ thế
1 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x150mm2 0,6/1kV Cu-4x150mm2 8 bộ
2 Keo bọt 0.0 4 bình
3 Biển chỉ dẫn cáp (tên lộ ATM) 0.0 4 cái
4 Gạch đặc 220x105x60 0.0 36 viên
5 Cát đen đổ nền 0.0 0,422 m3
6 Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm 0.0 4 m
7 Mốc gang báo hiệu cáp 0.0 2 cái
8 Giá đỡ 8 cáp lên cột LT đôi (TL: 49.31 kg/bộ x 1bộ) 49,31 kg
BW Cột hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6 NPC LT7,5/6/190 6 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3/190 NPC LT8,5/4.3/190 24 cột
BX Cáp vặn xoắn
1 Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế 0.0 51 cái
2 Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 35.7 kg/bộ x 14bộ) 0.0 499,8 kg
3 Xà nánh kép 1,2m cột 2LT ngang (TL: 38.15 kg/bộ x 3bộ) 0.0 114,45 kg
4 Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 38.04 kg/bộ x 1bộ) 0.0 38,04 kg
5 Xà nánh kép 0,8m cột LT (TL: 24.12 kg/bộ x 2bộ) 0.0 48,24 kg
6 Xà nánh kép 1,5m cột LT (TL: 42.83 kg/bộ x 4bộ) 0.0 171,32 kg
7 Xà nánh kép 1,5m cột 2LT ngang (TL: 43.78 kg/bộ x 1bộ) 0.0 43,78 kg
8 Xà nánh kép 1,5m cột 2LT dọc (TL: 42.69 kg/bộ x 2bộ) 0.0 85,38 kg
9 Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 5.5 kg/bộ x 3bộ) 0.0 16,5 kg
10 Xà kèm 0,6m cột 2LT ngang (TL: 8.09 kg/bộ x 1bộ) 0.0 8,09 kg
BY Phụ kiện cáp vặn xoắn
1 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 MT4x120 10 cái
2 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 KN4x120 94 cái
3 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL 110 cái
4 Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp Cosse C-A120 16 cái
5 ống co ngót 120 0.0 1,6 m
6 Băng dính cách điện 0.0 24 cuộn
BZ Tiếp địa cột hạ thế
1 Tiếp địa lặp lại (TL: 20.22 kg/bộ x 5bộ) 0.0 101,1 kg
2 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 2 m
3 Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp Cosse C50 8 cái
4 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL 5 cái
5 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 HDPE D32/25 15 m
CA Công tơ
1 Hộp phân dây trọn bộ (bao gồm đầu cốt) HPD 27 hộp
2 Hòm 4 công tơ Composite bao gồm ATM 1 pha 40A Composit, ATM 1 pha 40A 83 hòm
3 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không bao gồm ATM 63A Composit, ATM 63A 6 hòm
4 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2 30 m
5 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm2 415 m
6 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm2 562 m
7 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x25 mm2 9 m
8 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL 57 cái
9 Đai thép không gỉ 0.0 12 m
10 Khóa đai thép 0.0 16 cái
11 Băng dính cách điện 0.0 25 cuộn
12 Dây thép bọc nhựa D1 0.0 69 m
13 Dây thít nhựa 30cm 0.0 11 túi
14 Đề can tên khách hàng 0.0 323 cái
15 Xà X12 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 10.278 kg/bộ x 14bộ) 0.0 143,892 kg
16 Xà X13 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 12.711 kg/bộ x 9bộ) 0.0 114,399 kg
17 Xà X13 đỡ hòm công tơ cột LT kép (TL: 13.321 kg/bộ x 6bộ) 0.0 79,926 kg
18 Xà X22 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 13.591 kg/bộ x 1bộ) 0.0 13,591 kg
19 Xà X22 đỡ hòm công tơ cột LT kép (TL: 14.285 kg/bộ x 2bộ) 0.0 28,57 kg
CB Cáp ngầm hạ thế
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 2 m
2 Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén 0,1 m3
3 Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén 0,45 m3
4 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,55 m3
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 0,678 m3
CC Xây bục cố định ống cáp lên cột
1 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,045 m3
2 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 0,6 m2
CD Cột hạ thế
1 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(Phá móng cột, vị trí trồng cột mới tại vị trí cột cũ ) 27,59 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 1,49 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 27,398 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0049 tấn
CE Tiếp địa cột hạ thế
1 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 3 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y 3 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 29,08 m3
CF Căng lại dây
1 Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 636 m
2 Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện 636 m
CG Di chuyển công tơ
1 Tháo, lắp công tơ 1 pha 313 cái
2 Tháo, lắp công tơ 3 pha 11 cái
3 Lắp hộp công tơ 18 hộp
4 Tháo hộp công tơ 18 hộp
5 Lắp hộp công tơ 63 hộp
6 Tháo hộp công tơ 63 hộp
7 Tháo, lắp đèn chiếu sáng 12 bộ
8 Tháo, lắp loa các loại 5 cái
CH Thu hồi
1 Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2 cột
2 Tháo hạ cột BT bằng thủ công 23 cột
3 Tháo hạ xà 15 bộ
4 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 0,664 km
5 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 0,234 km
6 Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 376 m
7 Tháo đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 323 m
8 Tháo hộp công tơ 17 hộp
9 Tháo hộp công tơ 73 hộp
10 Tháo hộp phân dây 22 hộp
CI C. PHẦN HOÀN TRẢ
CJ CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả đường BTXM cũ 2,8 m2
CK HẠ THẾ
1 Hoàn trả đường BTXM cũ 1 m2
CL D. PHẦN VẬN CHUYỂN
CM CÁP NGẦM TRUNG THẾ
CN Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
CO HẠ THẾ
CP Phần vật liệu
1 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 2 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi) 2 ca
CQ Phần thiết bị
CR Phần trạm biến áp
1 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
CS HẠNG MỤC 3: TBA THANH XUÂN BẮC 7
CT A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
CU Phần thiết bị:
1 MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow (gồm đầu cáp elbow) MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) 1 máy
2 Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+MC), trong nhà không mở rộng được, trọn bộ gồm: 2 đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm2; 1 đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2; điện trở sấy, role bảo vệ, đồng hồ báo khí RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor 1 tủ
3 Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, trọn bộ lắp cho trụ thép 600V-1000A ( 2x400A+2x250A+160A+25A) 1 tủ
4 Tụ bù hạ thế 440V-30kVAr-3P, khô, trong nhà 0.0 2 bình
5 Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) 0.0 1 bộ
CV Phần vật liệu
CW Cáp ngầm trung thế 22kV
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 23 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 HDPE D195/150 20 m
CX Trạm biến áp
1 Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế ) 0.0 1 trụ
CY Hạ thế
CZ Cáp ngầm hạ thế
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 81 m
2 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 33 m
DA B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
DB Phần vật liệu:
DC Cáp ngầm trung thế 22kV
1 Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 1 bộ
2 Gạch đặc 220x105x60 0.0 243 viên
3 Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,12 0.0 1 tấm
4 Cát đen đổ nền 0.0 5,6 m3
5 Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm 0.0 27 m
6 Mốc gang báo hiệu cáp 0.0 6 cái
7 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 23 m
8 Cắt đường BTXM dày 10cm 9 m
9 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén 0,3 m3
10 Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén 0,88 m3
11 Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén 3,03 m3
12 Phá hè gạch Terrazzo, bằng thủ công 1,95 m2
13 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 6,71 m3
14 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 10,92 m3
15 Di chuyển cáp ngầm trung thế, TL 0,11 100m
DD Trạm biến áp
DE Phần vật liệu:
DF Cáp từ tủ RMU đến MBA
1 Cáp 24kV-Cu/XLPE/DATA/PVC-1x50mm2 0.0 21 m
DG Cáp mặt máy biến áp
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 35 m
2 Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp Cosse C240 14 cái
3 ống co ngót 240 0.0 1,4 m
DH Đấu nối tụ bù hạ thế
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x35 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x35 mm2 9 m
2 Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp Cosse C35 12 cái
DI Phụ kiện trạm
1 Biển an toàn phản quang 0.0 2 cái
2 Biên tên trạm phản quang 0.0 1 cái
3 Biển sơ sơ đồ 1 sợi 0.0 1 cái
4 Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU) 0.0 5 cái
5 Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế 0.0 4 cái
6 Khóa cửa 0.0 2 cái
7 Cát vàng 0.0 0,5 m3
8 Ổ cắm đôi 16A-220V 0.0 1 cái
9 Dây đồng bọc 0,6/1kV-Cu/PVC-2x2,5mm2 0.0 3 m
DJ Tiếp địa trạm biến áp
1 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)x8 cọc 0.0 115,44 kg
2 Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa) 0.0 31,4 kg
3 Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa) 0.0 6,3 kg
4 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 7 m
5 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 13 m
6 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x35mm2 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x35mm2 15 m
7 Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp Cosse C120 2 cái
8 Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp Cosse C50 8 cái
9 Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp Cosse C35 8 cái
DK Móng TBA 1 cột hợp bộ 1C4
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 2,73 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 3,9585 m3
3 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,1308 100m2
4 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,173 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,81 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0295 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0725 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1,2915 m3
9 ốp chân móng trụ 1,39 m2
10 Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành trụ đỡ MBA 0,1613 m3
11 ốp bậc lên xuống thao tác trụ 1,54 m2
DL Tiếp địa trạm biến áp
1 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 10 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y 10 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 2,667 m3
DM Hạ thế
DN Cáp ngầm hạ thế
1 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x150mm2 0,6/1kV Cu-4x150mm2 6 bộ
2 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x95mm2 0,6/1kV Cu-4x95mm2 2 bộ
3 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 HDPE D130/100 94 m
4 Keo bọt 0.0 4 bình
5 Biển chỉ dẫn cáp (tên lộ ATM) 0.0 3 cái
6 Gạch đặc 220x105x60 0.0 585 viên
7 Cát đen đổ nền 0.0 15,82 m3
8 Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm 0.0 65 m
9 Mốc gang báo hiệu cáp 0.0 13 cái
10 Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đôi (TL: 27.69 kg/bộ x 1bộ) kg 27,69 kg
11 Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đôi (TL: 28.1 kg/bộ x 1bộ) 28,1 kg
DO Cáp sau tủ hạ thế
DP Cột hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6 NPC LT7,5/6/190 1 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3/190 NPC LT8,5/4.3/190 2 cột
DQ Cáp vặn xoắn
1 Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế 0.0 15 cái
2 Xà kèm 0,6m cột 2LT dọc (TL: 8.89 kg/bộ x 1bộ) 0.0 8,89 kg
DR Phụ kiện cáp vặn xoắn
1 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 KN4x120 2 cái
2 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL 5 cái
3 Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp Cosse C-A120 8 cái
4 Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp Cosse C-A95 4 cái
5 ống co ngót 120 0.0 1,2 m
6 Băng dính cách điện 0.0 2 cuộn
DS Tiếp địa cột hạ thế
1 Tiếp địa lặp lại (TL: 20.22 kg/bộ x 2bộ) 0.0 40,44 kg
2 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 1 m
3 Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp Cosse C50 4 cái
4 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL 2 cái
5 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 HDPE D32/25 6 m
DT Công tơ
1 Hộp phân dây trọn bộ (bao gồm đầu cốt) HPD 1 hộp
2 Hòm 4 công tơ Composite bao gồm ATM 1 pha 40A Composit, ATM 1 pha 40A 2 hòm
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm2 10 m
4 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm2 25 m
5 Băng dính cách điện 0.0 2 cuộn
6 Dây thép bọc nhựa D1 0.0 6 m
7 Dây thít nhựa 30cm 0.0 1 túi
8 Đề can tên khách hàng 0.0 14 cái
9 Xà X12 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 10.278 kg/bộ x 1bộ) 0.0 10,278 kg
10 Xà X12 đỡ hòm công tơ cột LT kép (TL: 10.988 kg/bộ x 1bộ) 0.0 10,988 kg
11 Xà X22 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 13.591 kg/bộ x 1bộ) 0.0 13,591 kg
DU Cáp ngầm hạ thế
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 26 m
2 Cắt đường BTXM dày 10cm 5 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén 0,52 m3
4 Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén 1,498 m3
5 Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén 5,077 m3
6 Phá hè gạch block, bằng thủ công 1,2 m2
7 Phá hè gạch Terrazzo, bằng thủ công 2,2 m2
8 Phá hè đá, bằng thủ công 8,2 m2
9 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 18,387 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 9,662 m3
DV Xây bục cố định ống cáp lên cột
1 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,09 m3
2 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 1,2 m2
DW Cột hạ thế
1 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(Phá móng cột, vị trí trồng cột mới tại vị trí cột cũ ) 2,54 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,35 m3
DX Tiếp địa cột hạ thế
1 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,2 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y 1,2 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 2,54 m3
4 Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 28 m
5 Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện 28 m
DY Di chuyển công tơ
1 Tháo, lắp công tơ 1 pha 14 cái
2 Lắp hộp công tơ 2 hộp
3 Tháo hộp công tơ 2 hộp
DZ Thu hồi
1 Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2 cột
2 Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 12 m
3 Tháo đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 14 m
4 Tháo hộp công tơ 1 hộp
5 Tháo hộp công tơ 1 hộp
EA C. PHẦN HOÀN TRẢ
EB CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả đường bê tông Asphalt 5,85 m2
2 Hoàn trả đường BTXM cũ 1,8 m2
3 Hoàn trả hè gạch Terzzaro 1,95 m2
EC HẠ THẾ
1 Hoàn trả đường bê tông Asphalt 10,4 m2
2 Hoàn trả đường BTXM cũ 2,5 m2
3 Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) 1,2 m2
4 Hoàn trả hè đá hoa 2,2 m2
5 Hoàn trả hè gạch Terzzaro 8,2 m2
ED D. PHẦN VẬN CHUYỂN
EE CÁP NGẦM TRUNG THẾ
EF Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
EG HẠ THẾ
EH Phần vật liệu
1 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 1 ca
EI Phần thiết bị
EJ Phần trạm biến áp
1 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
EK HẠNG MỤC 4: TBA THANH XUÂN BẮC 20
EL A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
EM Phần thiết bị:
1 MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow (gồm đầu cáp elbow) MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) 1 máy
2 Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+MC), trong nhà không mở rộng được, trọn bộ gồm: 2 đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm2; 1 đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2; điện trở sấy, role bảo vệ, đồng hồ báo khí RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor 1 tủ
3 Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, trọn bộ lắp cho trụ thép 600V-1000A ( 2x400A+2x250A+160A+25A) 1 tủ
4 Tụ bù hạ thế 440V-30kVAr-3P, khô, trong nhà 0.0 2 bình
5 Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) 0.0 1 bộ
EN Phần vật liệu:
EO Cáp ngầm trung thế 22kV
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 11 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 HDPE D195/150 8 m
EP Trạm biến áp
1 Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế ) 0.0 1 trụ
EQ Hạ thế
ER Cáp ngầm hạ thế
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 325 m
ES Cáp vặn xoắn
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 105,06 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm2 22,44 m
3 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 8 m
ET B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
EU Phần vật liệu:
EV Cáp ngầm trung thế 22kV
1 Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 1 bộ
2 Gạch đặc 220x105x60 0.0 81 viên
3 Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,12 0.0 1 tấm
4 Cát đen đổ nền 0.0 1,98 m3
5 Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm 0.0 9 m
6 Mốc gang báo hiệu cáp 0.0 3 cái
7 Di chuyển cáp ngầm trung thế, TL 0,05 100m
8 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 10 m
9 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén 0,1 m3
10 Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén 0,24 m3
11 Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén 0,76 m3
12 Phá hè gạch đỏ, bằng thủ công 1,3 m2
13 Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè 0,2 m3
14 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,3 m3
15 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 3,61 m3
EW Trạm biến áp
EX Phần vật liệu:
EY Cáp từ tủ RMU đến MBA
1 Cáp 24kV-Cu/XLPE/DATA/PVC-1x50mm2 0.0 21 m
EZ Cáp mặt máy biến áp
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 35 m
2 Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp Cosse C240 14 cái
3 ống co ngót 240 0.0 1,4 m
FA Đấu nối tụ bù hạ thế
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x35 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x35 mm2 9 m
2 Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp Cosse C35 12 cái
FB Phụ kiện trạm
1 Biển an toàn phản quang 0.0 2 cái
2 Biên tên trạm phản quang 0.0 1 cái
3 Biển sơ sơ đồ 1 sợi 0.0 1 cái
4 Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU) 0.0 5 cái
5 Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế 0.0 4 cái
6 Khóa cửa 0.0 2 cái
7 Cát vàng 0.0 0,5 m3
8 Ổ cắm đôi 16A-220V 0.0 1 cái
9 Dây đồng bọc 0,6/1kV-Cu/PVC-2x2,5mm2 0.0 3 m
FC Tiếp địa trạm biến áp
1 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)x8 cọc 0.0 115,44 kg
2 Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa) 0.0 31,4 kg
3 Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa) 0.0 6,3 kg
4 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 7 m
5 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 13 m
6 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x35mm2 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x35mm2 15 m
7 Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp Cosse C120 2 cái
8 Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp Cosse C50 8 cái
9 Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp Cosse C35 8 cái
FD Móng TBA 1 cột hợp bộ 1C4
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 2,73 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 3,9585 m3
3 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,1308 100m2
4 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,173 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,81 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0295 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0725 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1,2915 m3
9 ốp chân móng trụ 1,39 m2
10 Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành trụ đỡ MBA 0,1613 m3
11 ốp bậc lên xuống thao tác trụ 1,54 m2
FE Tiếp địa trạm biến áp
1 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 10 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y 10 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 2,667 m3
FF Hạ thế
FG Cáp ngầm hạ thế
1 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x150mm2 0,6/1kV Cu-4x150mm2 8 bộ
2 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 HDPE D130/100 297 m
3 Keo bọt 0.0 4 bình
4 Biển chỉ dẫn cáp (tên lộ ATM) 0.0 4 cái
5 Gạch đặc 220x105x60 0.0 1.674 viên
6 Cát đen đổ nền 0.0 23,33 m3
7 Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm 0.0 186 m
8 Mốc gang báo hiệu cáp 0.0 17 cái
9 Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn (TL: 21.47 kg/bộ x 1bộ) 21,47 kg
10 Giá đỡ 3 cáp lên cột LT đôi (TL: 28.55 kg/bộ x 1bộ) 28,55 kg
FH Cột hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3/190 NPC LT8,5/4.3/190 4 cột
FI Cáp vặn xoắn
1 Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế 0.0 7 cái
2 Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 5.5 kg/bộ x 2bộ) 0.0 11 kg
3 Xà kèm 0,6m cột 2LT ngang (TL: 8.09 kg/bộ x 1bộ) 0.0 8,09 kg
FJ Phụ kiện cáp vặn xoắn
1 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 KN4x120 10 cái
2 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL 10 cái
3 Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp Cosse C-A120 16 cái
4 Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp Cosse C-A70 4 cái
5 ống co ngót 120 0.0 2 m
6 Băng dính cách điện 0.0 8 cuộn
FK Tiếp địa cột hạ thế
1 Tiếp địa lặp lại (TL: 20.22 kg/bộ x 2bộ) 0.0 40,44 kg
2 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 1 m
3 Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp Cosse C50 4 cái
4 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL 2 cái
5 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 HDPE D32/25 6 m
FL Công tơ
1 Hộp phân dây trọn bộ (bao gồm đầu cốt) HPD 4 hộp
2 Hòm 4 công tơ Composite bao gồm ATM 1 pha 40A Composit, ATM 1 pha 40A 12 hòm
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm2 65 m
4 Băng dính cách điện 0.0 12 cuộn
5 Vít nở sắt 40x4 0.0 36 cái
6 Dây thép bọc nhựa D1 0.0 36 m
7 Dây thít nhựa 30cm 0.0 6 túi
8 Đề can tên khách hàng 0.0 45 cái
9 Xà X12 đỡ hòm công tơ cột LT kép (TL: 10.988 kg/bộ x 1bộ) 0.0 10,988 kg
10 Xà X13 đỡ hòm công tơ cột LT kép (TL: 13.321 kg/bộ x 1bộ) 0.0 13,321 kg
11 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 53 m
12 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén 1,59 m3
13 Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén 3,816 m3
14 Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén 12,084 m3
15 Phá hè gạch đỏ, bằng thủ công 2,85 m2
16 Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè 0,429 m3
17 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 46,662 m3
18 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y 8,046 m3
19 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 41,251 m3
FM Xây bục cố định ống cáp lên cột
1 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,09 m3
2 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 1,2 m2
FN Cột hạ thế
1 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(Phá móng cột, vị trí trồng cột mới tại vị trí cột cũ ) 3,64 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 3,4 m3
FO Tiếp địa cột hạ thế
1 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,2 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y 1,2 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 3,64 m3
FP Căng lại dây
FQ Di chuyển công tơ
1 Tháo, lắp công tơ 1 pha 41 cái
2 Tháo, lắp công tơ 3 pha 5 cái
3 Lắp hộp công tơ 2 hộp
4 Tháo hộp công tơ 2 hộp
5 Tháo, lắp đèn chiếu sáng 1 bộ
FR Thu hồi
1 Tháo hạ cột BT bằng thủ công 3 cột
2 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 0,183 km
3 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 0,029 km
4 Tháo đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 41 m
5 Tháo hộp công tơ 1 hộp
6 Tháo hộp công tơ 11 hộp
FS C. PHẦN HOÀN TRẢ
FT CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả đường bê tông Asphalt 2 m2
2 Hoàn trả hè gạch đỏ 1,3 m2
FU HẠ THẾ
1 Hoàn trả đường bê tông Asphalt 31,8 m2
2 Hoàn trả hè gạch đỏ 2,85 m2
FV D. PHẦN VẬN CHUYỂN
FW CÁP NGẦM TRUNG THẾ
FX Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
FY HẠ THẾ
FZ Phần vật liệu
1 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 1 ca
GA Phần thiết bị
GB Phần trạm biến áp
1 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
GC HẠNG MỤC 5: TBA THANH XUÂN TRUNG 7
GD A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
GE Phần thiết bị:
GF Phần trạm biến áp
1 MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow (gồm đầu cáp elbow) MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) 1 máy
2 Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+MC), trong nhà không mở rộng được, trọn bộ gồm: 2 đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm2; 1 đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2; điện trở sấy, role bảo vệ, đồng hồ báo khí RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor 1 tủ
3 Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, trọn bộ lắp cho trụ thép 600V-1000A ( 2x400A+2x250A+160A+25A) 1 tủ
4 Tụ bù hạ thế 440V-30kVAr-3P, khô, trong nhà 0.0 2 bình
5 Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) 0.0 1 bộ
GG Phần hạ thế
1 Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A, 9 MCB 1P-63A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt 1MCCB 3P-400A, 1MCCB 3P-250A (1200x700x425) 4 cái
GH Phần vật tư
GI Cáp ngầm trung thế 22kV
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 15 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 HDPE D195/150 12 m
GJ Phần trạm biến áp
1 Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế ) 0.0 1 trụ
GK Phần hạ thế
GL Cáp ngầm hạ thế
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 405 m
GM Cáp vặn xoắn
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 137,7 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 24 m
GN B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
GO Phần vật liệu:
GP Cáp ngầm trung thế 22kV
1 Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 1 bộ
2 Gạch đặc 220x105x60 0.0 135 viên
3 Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,12 0.0 1 tấm
4 Cát đen đổ nền 0.0 4,08 m3
5 Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm 0.0 15 m
6 Mốc gang báo hiệu cáp 0.0 4 cái
7 Phá hè đá, bằng thủ công 5,4 m2
8 Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè 0,32 m3
9 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 4,59 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 4,92 m3
11 Di chuyển cáp ngầm trung thế, TL 0,07 100m
GQ Trạm biến áp
GR Phần vật liệu:
GS Cáp từ tủ RMU đến MBA
1 Cáp 24kV-Cu/XLPE/DATA/PVC-1x50mm2 0.0 21 m
GT Cáp mặt máy biến áp
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 35 m
2 Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp Cosse C240 14 cái
3 ống co ngót 240 0.0 1,4 m
GU Đấu nối tụ bù hạ thế
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x35 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x35 mm2 9 m
2 Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp Cosse C35 12 cái
GV Phụ kiện trạm
1 Biển an toàn phản quang 0.0 2 cái
2 Biên tên trạm phản quang 0.0 1 cái
3 Biển sơ sơ đồ 1 sợi 0.0 1 cái
4 Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU) 0.0 5 cái
5 Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế 0.0 4 cái
6 Khóa cửa 0.0 2 cái
7 Cát vàng 0.0 0,5 m3
8 Ổ cắm đôi 16A-220V 0.0 1 cái
9 Dây đồng bọc 0,6/1kV-Cu/PVC-2x2,5mm2 0.0 3 m
GW Tiếp địa trạm biến áp
1 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)x8 cọc 0.0 115,44 kg
2 Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa) 0.0 31,4 kg
3 Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa) 0.0 6,3 kg
4 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 7 m
5 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 13 m
6 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x35mm2 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x35mm2 15 m
7 Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp Cosse C120 2 cái
8 Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp Cosse C50 8 cái
9 Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp Cosse C35 8 cái
GX Móng TBA 1 cột hợp bộ 1C4
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 2,73 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 3,9585 m3
3 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,1308 100m2
4 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,173 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,81 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0295 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0725 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1,2915 m3
9 ốp chân móng trụ 1,39 m2
10 Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành trụ đỡ MBA 0,1613 m3
11 ốp bậc lên xuống thao tác trụ 1,54 m2
GY Tiếp địa trạm biến áp
1 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 10 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y 10 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 2,667 m3
GZ Hạ thế
HA Cáp ngầm hạ thế
1 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x150mm2 0,6/1kV Cu-4x150mm2 16 bộ
2 Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x150 mm2 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 1 bộ
3 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 HDPE D130/100 373 m
4 Keo bọt 0.0 3 bình
5 Biển chỉ dẫn cáp (tên lộ ATM) 0.0 4 cái
6 Gạch đặc 220x105x60 0.0 2.403 viên
7 Cát đen đổ nền 0.0 41,347 m3
8 Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm 0.0 267 m
9 Mốc gang báo hiệu cáp 0.0 16 cái
10 Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đôi (TL: 27.69 kg/bộ x 2bộ) 55,38 kg
HB Cáp sau tủ hạ thế
1 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 20 m
2 Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp Cosse C120 20 cái
3 ống co ngót 120 0.0 5 m
4 ống nối đồng M120 0.0 20 cái
HC Móng tủ Pillar
1 Khung móng tủ pillar (TL: 38.42 kg/bộ x bộ) 0.0 153,68 kg
2 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc) 0.0 57,72 kg
3 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 4 m
4 Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp Cosse C50 16 cái
5 Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa) 0.0 20,16 kg
6 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 HDPE D32/25 2 m
HD Cột hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3/190 NPC LT8,5/4.3/190 4 cột
HE Cáp vặn xoắn
1 Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thế 0.0 4 cái
2 Xà nánh kép 1,2m cột 2LT ngang (TL: 38.15 kg/bộ x 2bộ) 0.0 76,3 kg
HF Phụ kiện cáp vặn xoắn
1 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 MT4x120 3 cái
2 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 KN4x120 10 cái
3 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL 20 cái
4 Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp Cosse C-A120 8 cái
5 Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp Cosse C-A70 8 cái
6 ống co ngót 120 0.0 1,6 m
7 Băng dính cách điện 0.0 5 cuộn
HG Tiếp địa cột hạ thế
1 Tiếp địa lặp lại (TL: 20.22 kg/bộ x 2bộ) 0.0 40,44 kg
2 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 0,5 m
3 Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp Cosse C50 2 cái
4 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL 2 cái
5 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 HDPE D32/25 6 m
HH Công tơ
1 Hộp phân dây trọn bộ (bao gồm đầu cốt) HPD 6 hộp
2 Hòm 4 công tơ Composite bao gồm ATM 1 pha 40A Composit, ATM 1 pha 40A 20 hòm
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm2 100 m
4 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10 mm2 21 m
5 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm2 178 m
6 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL 30 cái
7 Đai thép không gỉ 0.0 5 m
8 Khóa đai thép 0.0 6 cái
9 Băng dính cách điện 0.0 8 cuộn
10 Dây thép bọc nhựa D1 0.0 24 m
11 Dây thít nhựa 30cm 0.0 4 túi
12 Đề can tên khách hàng 0.0 105 cái
13 Xà X12 đỡ hòm công tơ cột LT kép (TL: 10.988 kg/bộ x 2bộ) 0.0 21,976 kg
14 Xà X13 đỡ hòm công tơ cột LT kép (TL: 13.321 kg/bộ x 2bộ) 0.0 26,642 kg
15 Xà X22 đỡ hòm công tơ cột LT kép (TL: 14.285 kg/bộ x 1bộ) 0.0 14,285 kg
HI Cáp ngầm hạ thế
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 164 m
2 Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén 7,67 m3
3 Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén 34,515 m3
4 Phá hè gạch block, bằng thủ công 26,4 m2
5 Phá hè gạch Terrazzo, bằng thủ công 1 m2
6 Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè 0,6 m3
7 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 51,321 m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 52,759 m3
9 Phá dỡ tường gạch 0,055 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao 0,055 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 0,25 m2
HJ Xây bục cố định ống cáp lên cột
1 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,09 m3
2 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 1,2 m2
HK Móng tủ Pillar
1 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 0,922 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,16 m3
3 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,5445 m3
4 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 1,8 m2
5 Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ 1,8 m2
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 0,5 m3
HL Cột hạ thế
1 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(Phá móng cột, vị trí trồng cột mới tại vị trí cột cũ ) 2,88 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,6 m3
HM Tiếp địa cột hạ thế
1 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,2 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y 1,2 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 2,4353 m3
4 Tháo tủ hạ thế 3P 4 tủ
HN Căng lại dây
1 Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 198 m
2 Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện 198 m
HO Di chuyển công tơ
1 Tháo, lắp công tơ 1 pha 99 cái
2 Tháo, lắp công tơ 3 pha 6 cái
3 Lắp hộp công tơ 6 hộp
4 Tháo hộp công tơ 6 hộp
5 Lắp hộp công tơ 6 hộp
6 Tháo hộp công tơ 6 hộp
7 Tháo, lắp đèn chiếu sáng 2 bộ
8 Tháo, lắp loa các loại 1 cái
HP Thu hồi
1 Tháo cáp ngầm, TL 0,54 100m
2 Tháo hạ cột BT bằng thủ công 3 cột
3 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 0,174 km
4 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 0,093 km
5 Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 120 m
6 Tháo đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 105 m
7 Tháo hộp công tơ 10 hộp
8 Tháo hộp công tơ 16 hộp
9 Tháo hộp phân dây 4 hộp
HQ C. PHẦN HOÀN TRẢ
HR CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả hè đá sẻ 40x40x4 5,4 m2
HS HẠ THẾ
1 Hoàn trả đường BTXM cũ 76,7 m2
2 Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) 26,4 m2
3 Hoàn trả hè đá sẻ 40x40x4 1 m2
HT D. PHẦN VẬN CHUYỂN
HU Phần vật liệu
HV CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
HW Phần hạ thế
1 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 1 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi) 1 ca
HX Phần thiết bị
HY Phần trạm biến áp
1 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
HZ Phần hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 1 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 5T 1 ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.352751114E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.70550222E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng Xây dựng mới các TBA , hoặc Nâng công suất các TBA. hoặc cải tạo lưới điện trung hạ thế có cấp điện áp từ 35 kV trở xuống.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.031.283.853 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.093.851.559 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->