Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Chi phí xây dựng + Chi phí ĐBGT phục vụ thi công)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210409003-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Chi phí xây dựng + Chi phí ĐBGT phục vụ thi công) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210408869 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 08:32:00 đến ngày 2021-04-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,681,857,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HÈ PHỐ, BLOCK, CÂY XANH, THOÁT NƯỚC VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG |
|||
| B | HÈ PHỐ, BLOCK | |||
| 1 | Tháo dỡ viên block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển viên block tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0625 | 10 tấn/1km |
| 3 | Phá dỡ con nêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,36 | m3 |
| 4 | Bóc gạch terrtazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.098,52 | m2 |
| 5 | Đào bê tông hè cũ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4525 | 100m3 |
| 6 | Đào bê tông hè cũ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,108 | m3 |
| 7 | Đào hè đường đất cấp II bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7479 | 100m3 |
| 8 | Đào hè đường đất cấp II thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,339 | m3 |
| 9 | Đào bê tông mặt hè bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 10 | Đào khuôn block, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,31 | m3 |
| 11 | Đắp đất bù đáy khuôn hè (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6008 | 100m3 |
| 12 | Mua+ Lắp đặt viên bó vỉa cường độ cao 30x12,5x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | m |
| 13 | Mua+ Lắp đặt viên bó vỉa cường độ cao 40x12,5x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8 | m |
| 14 | Lắp đặt viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | cái |
| 15 | Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,03 | m2 |
| 16 | Bê tông M.300# viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6336 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,86 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5646 | 100m2 |
| 20 | Mua - lắp đặt viên gạch CĐC lục giác cạnh 26cm dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.766,54 | m2 |
| 21 | Lắp đặt gạch dẫn hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,64 | m2 |
| 22 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,61 | m3 |
| 23 | Đệm cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5061 | 100m3 |
| 24 | Lát hè bằng đá xẻ (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,27 | m2 |
| 25 | Lát hè bằng đá xẻ (mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,74 | m2 |
| 26 | Ca xe vận chuyển viên đá xẻ tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 27 | Bốc xếp đá xẻ tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 28 | Nhân công vệ sinh lại viên đá tận dụng lát vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | công |
| 29 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 30 | Vữa đệm mặt hè, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m2 |
| 31 | Cắt mặt BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,28 | m |
| 32 | Đào khuôn đường BT cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m3 |
| 33 | Mua+ Lắp đặt viên bó vỉa cường độ cao 30x12,5x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 34 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 36 | Mua - lắp đặt viên gạch CĐC lục giác cạnh 26cm dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,68 | m2 |
| 37 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 38 | Đệm cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m3 |
| 39 | Mua+ Lắp đặt viên bó vỉa cường độ cao 40x12,5x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 40 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 41 | Mua - lắp đặt viên gạch CĐC lục giác cạnh 26cm dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m2 |
| 42 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 43 | Đệm cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m3 |
| 44 | Cắt viên gạch bê tông phía bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772,1 | m |
| 45 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cây |
| 46 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | gốc |
| 47 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cây |
| 48 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | gốc |
| 49 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cây |
| 50 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | gốc |
| 51 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 52 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | gốc |
| 53 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 54 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | gốc |
| 55 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 56 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc |
| 57 | Đắp đất bù gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,95 | m3 |
| 58 | Ca xe vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | ca |
| 59 | Xe thang cao 12m (vận dụng định mức duy trì cây xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,42 | ca |
| 60 | Cần cẩu ô tô 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 61 | Trồng mới cây long não DG1,2=0,1-0,12m; H>=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cây |
| 62 | Trồng mới cây Viết DG1.2=0.08-0.10; H>=2,5M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 63 | Trồng mới cây Giáng hương DH1.2=0.16-0.18; H>=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 64 | Cây mắt nai trồng viền; H>=25cm; mật độ 12 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,59 | m2 |
| 65 | Cây mảng nền Bạch trinh biển, H≥20cm, mật độ 16c/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,32 | m2 |
| 66 | Cây mảng nền Huỳnh liên vàng, H≥35cm, mật độ 7c/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,78 | m2 |
| 67 | Cây mảng nền Huỳnh anh, H≥20cm, mật độ 16c/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,97 | m2 |
| 68 | Cây mảng nền Dâm bụt thái, H≥30cm, mật độ 9c/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,84 | m2 |
| 69 | Thảm cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,04 | m2 |
| 70 | Đánh cây cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cây |
| 71 | Di chuyển cây sang vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cây |
| 72 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 73 | Trồng cây tại vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cây |
| 74 | Trồng cây long não DG1,2=0,1-0,12m; H>=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | cây |
| 75 | Cây mảng nền ngọc bút, H≥25cm, mật độ 12c/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,7 | m2 |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,15 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0646 | 100m2 |
| 78 | Xây bó mép bằng gạch đất BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,28 | m3 |
| 79 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,98 | m3 |
| 80 | Đào sửa sang, đào đất dải bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,96 | m3 |
| 81 | Đắp đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,06 | m3 |
| 82 | Mua đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,5908 | m3 |
| 83 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | cây |
| 84 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5045 | 100m2 |
| 86 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,38 | m3 |
| 87 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4374 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4374 | 100m3 |
| 89 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,16 | m2 |
| 90 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | m2 |
| 91 | Rải BTN C19 dày quy đổi 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | 100m2 |
| 92 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | 100tấn |
| 93 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | 100tấn |
| 94 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | 100tấn |
| 95 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m2 |
| 96 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m2 |
| C | ĐƯỜNG GOM DÂN SINH | |||
| 1 | Bóc gạch tự chèn mặt hè cũ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.454,59 | m2 |
| 2 | Đào bê tông hè cũ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5912 | 100m3 |
| 3 | Đào hè cũ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,335 | m3 |
| 4 | Đào khuôn hè cũ, đường cũ thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,164 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4794 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất K90 bù hè, đắp đất K90 mở rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7012 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0778 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4629 | 100m3 |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5012 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,404 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6026 | 100m2 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,733 | 100m2 |
| 13 | Gỗ chèn khe co dãn dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 14 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 10m |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,39 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2478 | 100m2 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,73 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt viên bó vỉa hè phố (12,5x30x100) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 19 | Lắp viên block đứng bồn hoa 18x53x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | m |
| 20 | Lắp đặt viên rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | cái |
| 21 | Bê tông tấm đan bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2323 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | 100m2 |
| 25 | Đệm vữa xi măng viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5 | m2 |
| 26 | Lát gạch vỉa hè lục giác BTXM cường độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,19 | m2 |
| 27 | Lát gạch dẫn hướng cho người khiếm thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,44 | m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,18 | m3 |
| 29 | Đệm cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1919 | 100m3 |
| 30 | Cắt viên gạch bê tông phía bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,49 | m |
| 31 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 32 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc |
| 33 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 34 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc |
| 35 | Đắp bù gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 36 | Ca xe vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 37 | Trồng mới cây long não DG1,2=0,1-0,12m; H>=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cây |
| 38 | Cây mắt nai trồng viền; H>=25cm; mật độ 12 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,18 | m2 |
| 39 | Cây mảng nền Bạch trinh biển, H≥20cm, mật độ 16c/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,82 | m2 |
| 40 | Cây mảng nền Huỳnh liên vàng, H≥35cm, mật độ 7c/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,45 | m2 |
| 41 | Cây mảng nền Huỳnh anh, H≥20cm, mật độ 16c/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1 | m2 |
| 42 | Cây mảng nền Dâm bụt thái, H≥30cm, mật độ 9c/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,15 | m2 |
| 43 | Cây sấu H>=3,0m, đường kính gốc 0,13-0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 44 | Cây mảng nền ngọc bút, H≥25cm, mật độ 12c/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,86 | m2 |
| 45 | Xây gạch bê tông M.10 xây vữa XM.75# bó mép bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 46 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,56 | m3 |
| 47 | Đắp đất màu dải bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,14 | m3 |
| 48 | Mua đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2252 | m3 |
| 49 | Đắp bù đất dưới dải bồn hoa (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,32 | m3 |
| 50 | Bón phân cây bóng mát cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | kg |
| 51 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1cây |
| 52 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7358 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7358 | 100m3 |
| D | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 2 | Đào móng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,03 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1278 | 100m3 |
| 4 | Đệm bù đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736 | cấu kiện |
| 6 | Cắt mặt đường BT cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 7 | Đào đất trên mặt tấm đan chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 8 | Nạo vét bùn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,37 | m3 |
| 9 | Phá dỡ BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,93 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,21 | m3 |
| 11 | Đỉnh rãnh, cơi bê tông M200#, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,56 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6065 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đỉnh rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3194 | tấn |
| 14 | Vữa xi măng M.175# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,72 | m3 |
| 15 | Lắp đặt hoàn trả tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736 | 1cấu kiện |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | tấn |
| 19 | Thép hình viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7524 | tấn |
| 20 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m |
| 22 | Bê tông bịt, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0635 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1cấu kiện |
| 25 | Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5227 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2463 | tấn |
| 28 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1cấu kiện |
| 29 | Gia công lưới thép chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5316 | tấn |
| 30 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | cái |
| 31 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,09 | 1m2 |
| 32 | Móng bãi đúc đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 33 | Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 34 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0925 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0925 | 100m3 |
| 36 | Phá dỡ bê tông tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 37 | Cắt mặt đường nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m |
| 38 | Đào móng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,04 | m3 |
| 39 | Đắp đất hố móng (K90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | 100m3 |
| 40 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cấu kiện |
| 41 | Phá dỡ tường hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 43 | Đệm móng đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 44 | Lắp đặt khối đế hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 45 | Bê tông khối hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4527 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt cốt thép bậc thang hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 51 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 52 | Bê tông, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0683 | tấn |
| 54 | Thép hình viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2216 | tấn |
| 55 | Lắp đặt hoàn trả tấm đan BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1cấu kiện |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,43 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,54 | m |
| 58 | Bê tông bịt, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | 100m2 |
| E | CỐNG NGANG CỌC 128 ĐƯỜNG GOM | |||
| 1 | Đào hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2255 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1111 | 100m3 |
| 3 | Đắp bù cát đen móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5344 | 100m |
| 5 | Đệm đá dăm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 6 | Đắp bù cát đen móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 7 | Mua+ lắp đặt khối đế móng cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 8 | Mua + lắp đặt ống cống D400 (lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 11 | Lắp đặt khối đế hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông khối hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0814 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2058 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép bậc thang hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 19 | Bê tông bịt, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 22 | Bê tông, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | tấn |
| 25 | Thép hình viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 27 | Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 30 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 31 | Gia công lưới thép chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 32 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 1m2 |
| 34 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2255 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2255 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m |
| 2 | Dán màng phản quang màu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 9 | Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 10 | Sản xuất khung treo biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | tấn |
| 11 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | công |
| 13 | Lắp đặt tấm đan phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | tấm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi