Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Chi phí xây dựng + Chi phí ĐBGT phục vụ thi công)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210409003-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Chi phí xây dựng + Chi phí ĐBGT phục vụ thi công)
Số hiệu KHLCNT 20210408869
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 08:32:00 đến ngày 2021-04-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,681,857,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HÈ PHỐ, BLOCK, CÂY XANH,
THOÁT NƯỚC VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG
B HÈ PHỐ, BLOCK
1 Tháo dỡ viên block Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 cấu kiện
2 Vận chuyển viên block tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0625 10 tấn/1km
3 Phá dỡ con nêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,36 m3
4 Bóc gạch terrtazo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.098,52 m2
5 Đào bê tông hè cũ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4525 100m3
6 Đào bê tông hè cũ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,108 m3
7 Đào hè đường đất cấp II bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7479 100m3
8 Đào hè đường đất cấp II thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,339 m3
9 Đào bê tông mặt hè bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 m3
10 Đào khuôn block, đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,31 m3
11 Đắp đất bù đáy khuôn hè (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6008 100m3
12 Mua+ Lắp đặt viên bó vỉa cường độ cao 30x12,5x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 228 m
13 Mua+ Lắp đặt viên bó vỉa cường độ cao 40x12,5x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,8 m
14 Lắp đặt viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 660 cái
15 Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,03 m2
16 Bê tông M.300# viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6336 100m2
18 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,86 m3
19 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5646 100m2
20 Mua - lắp đặt viên gạch CĐC lục giác cạnh 26cm dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.766,54 m2
21 Lắp đặt gạch dẫn hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,64 m2
22 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,61 m3
23 Đệm cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5061 100m3
24 Lát hè bằng đá xẻ (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,27 m2
25 Lát hè bằng đá xẻ (mua mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,74 m2
26 Ca xe vận chuyển viên đá xẻ tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
27 Bốc xếp đá xẻ tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
28 Nhân công vệ sinh lại viên đá tận dụng lát vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 công
29 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m3
30 Vữa đệm mặt hè, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 375 m2
31 Cắt mặt BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,28 m
32 Đào khuôn đường BT cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,27 m3
33 Mua+ Lắp đặt viên bó vỉa cường độ cao 30x12,5x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
34 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
35 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 100m2
36 Mua - lắp đặt viên gạch CĐC lục giác cạnh 26cm dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,68 m2
37 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m3
38 Đệm cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 100m3
39 Mua+ Lắp đặt viên bó vỉa cường độ cao 40x12,5x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
40 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
41 Mua - lắp đặt viên gạch CĐC lục giác cạnh 26cm dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,16 m2
42 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
43 Đệm cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 100m3
44 Cắt viên gạch bê tông phía bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 772,1 m
45 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cây
46 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 gốc
47 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cây
48 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 gốc
49 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cây
50 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 gốc
51 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cây
52 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 gốc
53 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
54 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 gốc
55 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
56 Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 gốc
57 Đắp đất bù gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,95 m3
58 Ca xe vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 ca
59 Xe thang cao 12m (vận dụng định mức duy trì cây xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,42 ca
60 Cần cẩu ô tô 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
61 Trồng mới cây long não DG1,2=0,1-0,12m; H>=3,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cây
62 Trồng mới cây Viết DG1.2=0.08-0.10; H>=2,5M Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
63 Trồng mới cây Giáng hương DH1.2=0.16-0.18; H>=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
64 Cây mắt nai trồng viền; H>=25cm; mật độ 12 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,59 m2
65 Cây mảng nền Bạch trinh biển, H≥20cm, mật độ 16c/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,32 m2
66 Cây mảng nền Huỳnh liên vàng, H≥35cm, mật độ 7c/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,78 m2
67 Cây mảng nền Huỳnh anh, H≥20cm, mật độ 16c/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480,97 m2
68 Cây mảng nền Dâm bụt thái, H≥30cm, mật độ 9c/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,84 m2
69 Thảm cỏ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 566,04 m2
70 Đánh cây cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 cây
71 Di chuyển cây sang vị trí mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 cây
72 Đào hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m3
73 Trồng cây tại vị trí mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 cây
74 Trồng cây long não DG1,2=0,1-0,12m; H>=3,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 157 cây
75 Cây mảng nền ngọc bút, H≥25cm, mật độ 12c/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,7 m2
76 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,15 m3
77 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0646 100m2
78 Xây bó mép bằng gạch đất BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,28 m3
79 Đào hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,98 m3
80 Đào sửa sang, đào đất dải bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,96 m3
81 Đắp đất màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 464,06 m3
82 Mua đất màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 547,5908 m3
83 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 315 cây
84 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,04 m3
85 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5045 100m2
86 Xây gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,38 m3
87 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4374 100m3
88 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4374 100m3
89 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,16 m2
90 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,04 m2
91 Rải BTN C19 dày quy đổi 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0253 100m2
92 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0018 100tấn
93 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0018 100tấn
94 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0018 100tấn
95 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m2
96 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,26 m2
C ĐƯỜNG GOM DÂN SINH
1 Bóc gạch tự chèn mặt hè cũ dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.454,59 m2
2 Đào bê tông hè cũ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5912 100m3
3 Đào hè cũ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,335 m3
4 Đào khuôn hè cũ, đường cũ thủ công đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,164 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4794 100m3
6 Đắp đất K90 bù hè, đắp đất K90 mở rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7012 100m3
7 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0778 100m3
8 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4629 100m3
9 Móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5012 100m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,404 m3
11 Ván khuôn thép mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6026 100m2
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,733 100m2
13 Gỗ chèn khe co dãn dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 m3
14 Cắt khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 10m
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,39 m3
16 Ván khuôn thép mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2478 100m2
17 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,73 100m2
18 Lắp đặt viên bó vỉa hè phố (12,5x30x100) cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 m
19 Lắp viên block đứng bồn hoa 18x53x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 262 m
20 Lắp đặt viên rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 242 cái
21 Bê tông tấm đan bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2323 100m2
23 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7 m3
24 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,842 100m2
25 Đệm vữa xi măng viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5 m2
26 Lát gạch vỉa hè lục giác BTXM cường độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 584,19 m2
27 Lát gạch dẫn hướng cho người khiếm thị Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,44 m2
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,18 m3
29 Đệm cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1919 100m3
30 Cắt viên gạch bê tông phía bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,49 m
31 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
32 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gốc
33 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
34 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gốc
35 Đắp bù gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
36 Ca xe vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
37 Trồng mới cây long não DG1,2=0,1-0,12m; H>=3,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cây
38 Cây mắt nai trồng viền; H>=25cm; mật độ 12 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,18 m2
39 Cây mảng nền Bạch trinh biển, H≥20cm, mật độ 16c/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,82 m2
40 Cây mảng nền Huỳnh liên vàng, H≥35cm, mật độ 7c/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,45 m2
41 Cây mảng nền Huỳnh anh, H≥20cm, mật độ 16c/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1 m2
42 Cây mảng nền Dâm bụt thái, H≥30cm, mật độ 9c/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,15 m2
43 Cây sấu H>=3,0m, đường kính gốc 0,13-0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
44 Cây mảng nền ngọc bút, H≥25cm, mật độ 12c/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,86 m2
45 Xây gạch bê tông M.10 xây vữa XM.75# bó mép bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
46 Đào hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,56 m3
47 Đắp đất màu dải bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,14 m3
48 Mua đất màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,2252 m3
49 Đắp bù đất dưới dải bồn hoa (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,32 m3
50 Bón phân cây bóng mát cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 kg
51 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 1cây
52 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7358 100m3
53 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7358 100m3
D THOÁT NƯỚC DỌC
1 Cắt mặt đường BT cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
2 Đào móng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,03 m3
3 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1278 100m3
4 Đệm bù đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m3
5 Tháo dỡ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 736 cấu kiện
6 Cắt mặt đường BT cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
7 Đào đất trên mặt tấm đan chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 m3
8 Nạo vét bùn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,37 m3
9 Phá dỡ BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,93 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,21 m3
11 Đỉnh rãnh, cơi bê tông M200#, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,56 m3
12 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6065 100m2
13 Lắp dựng cốt thép đỉnh rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3194 tấn
14 Vữa xi măng M.175# Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,72 m3
15 Lắp đặt hoàn trả tấm đan cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 736 1cấu kiện
16 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,83 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0972 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 tấn
19 Thép hình viền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7524 tấn
20 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4 m
22 Bê tông bịt, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 m3
23 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0635 100m2
24 Lắp đặt ga thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 1cấu kiện
25 Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 m3
26 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5227 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2463 tấn
28 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 1cấu kiện
29 Gia công lưới thép chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5316 tấn
30 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 cái
31 Sơn sắt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,09 1m2
32 Móng bãi đúc đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m2
33 Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
34 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0925 100m3
35 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0925 100m3
36 Phá dỡ bê tông tấm đan cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
37 Cắt mặt đường nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m
38 Đào móng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,04 m3
39 Đắp đất hố móng (K90) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0965 100m3
40 Tháo dỡ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cấu kiện
41 Phá dỡ tường hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
42 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
43 Đệm móng đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
44 Lắp đặt khối đế hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
45 Bê tông khối hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
47 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0544 100m2
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 m3
49 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4527 100m2
50 Lắp đặt cốt thép bậc thang hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0163 tấn
51 Lắp đặt tấm đan BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1cấu kiện
52 Bê tông, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 m3
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0683 tấn
54 Thép hình viền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2216 tấn
55 Lắp đặt hoàn trả tấm đan BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1cấu kiện
56 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,43 m2
57 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,54 m
58 Bê tông bịt, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
59 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0189 100m2
E CỐNG NGANG CỌC 128 ĐƯỜNG GOM
1 Đào hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2255 100m3
2 Đắp trả hố móng K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1111 100m3
3 Đắp bù cát đen móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5344 100m
5 Đệm đá dăm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 m3
6 Đắp bù cát đen móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
7 Mua+ lắp đặt khối đế móng cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
8 Mua + lắp đặt ống cống D400 (lòng đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
11 Lắp đặt khối đế hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
12 Bê tông khối hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0814 tấn
14 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0464 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
16 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2058 100m2
17 Cốt thép bậc thang hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 tấn
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m
19 Bê tông bịt, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
20 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0028 100m2
21 Lắp đặt tấm đan BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
22 Bê tông, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0233 tấn
25 Thép hình viền tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
26 Lắp đặt ga thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
27 Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
28 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0152 tấn
30 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
31 Gia công lưới thép chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0313 tấn
32 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
33 Sơn sắt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 1m2
34 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2255 100m3
35 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2255 100m3
36 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0063 100m3
37 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0068 100m3
F HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8 m
2 Dán màng phản quang màu trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m2
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0306 100m2
5 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
6 Cờ hiệu tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
7 Cán cờ hiệu tam giác bằng tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
9 Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 biển
10 Sản xuất khung treo biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0995 tấn
11 Đèn cảnh báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Nhân công điều khiển giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 công
13 Lắp đặt tấm đan phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 tấm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->