Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và trạm biến áp 110kV Đại Kim

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210362599-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và trạm biến áp 110kV Đại Kim
Số hiệu KHLCNT 20200962046
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 15:15:00 đến ngày 2021-04-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,264,110,472 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần A cấp, B bảo quản và lắp đặt TBA
1 Lắp đặt Máy cắt 3 pha SF6 110kV kèm kẹp cực và trụ đỡ, phụ kiện Chương V của E-HSMT 3 máy
2 Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 110kV; 2 tiếp đất kèm kẹp cực và và trụ đỡ, phụ kiện Chương V của E-HSMT 5 bộ
3 Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 110kV; 1 tiếp đất kèm kẹp cực và trụ đỡ, phụ kiện Chương V của E-HSMT 3 bộ
4 Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 110kV; 0 tiếp đất kèm kẹp cực và trụ đỡ, phụ kiện Chương V của E-HSMT 9 bộ
5 Lắp đặt Dao nối đất trung tính MBA 110kV kèm kẹp cực và trụ đỡ DNĐ+CSV 72, phụ kiện Chương V của E-HSMT 1 bộ
6 Lắp đặt Biến dòng điện 110kV, 1 pha kèm kẹp cực và trụ đỡ, phụ kiện Chương V của E-HSMT 3 bộ
7 Lắp đặt Biến dòng điện 110kV, 1 pha kèm kẹp cực và trụ đỡ, phụ kiện Chương V của E-HSMT 6 bộ
8 Lắp đặt Biến điện áp 110kV, 1 pha kiểu tụ kèm kẹp cực và trụ đỡ, phụ kiện Chương V của E-HSMT 8 bộ
9 Lắp đặt Chống sét van 110kV, 1 pha kèm kẹp cực và trụ đỡ, phụ kiện Chương V của E-HSMT 3 bộ
10 Lắp đặt Chống sét van 72kV, 1 pha kèm kẹp cực và phụ kiện Chương V của E-HSMT 1 bộ
11 Lắp đặt thiết bị đếm sét Chương V của E-HSMT 4 bộ
12 Lắp đặt Tủ máy cắt hợp bộ 35kV-1250A Chương V của E-HSMT 1 tủ
13 Lắp đặt Tủ máy cắt hợp bộ 35kV-630A Chương V của E-HSMT 4 tủ
14 Lắp đặt Tủ đo lường 35kV Chương V của E-HSMT 1 tủ
15 Tủ dao cắm ghép nối phân đoạn 35kV Chương V của E-HSMT 1 tủ
16 Lắp đặt Máy biến áp tự dùng 22/0,4kV - 100KVA Chương V của E-HSMT 1 máy
17 Lắp đặt Tủ máy cắt hợp bộ 22kV-2000A Chương V của E-HSMT 1 tủ
18 Lắp đặt Tủ máy cắt hợp bộ 22kV-630A Chương V của E-HSMT 4 tủ
19 Lắp đặt Tủ đo lường 24kV Chương V của E-HSMT 1 tủ
20 Lắp đặt Tủ MBA tự dùng 24kV Chương V của E-HSMT 1 tủ
21 Tủ dao cắm ghép nối phân đoạn 22kV Chương V của E-HSMT 1 tủ
22 Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0.4kV - 100KVA Chương V của E-HSMT 1 máy
23 Lắp đặt Tủ phân phối xoay chiều Chương V của E-HSMT 1 tủ
24 Lắp đặt Tủ phân phối một chiều Chương V của E-HSMT 2 tủ
25 Lắp đặt Tủ chỉnh lưu (bộ nạp acquy) Chương V của E-HSMT 2 tủ
26 Lắp đặt tủ công tơ Chương V của E-HSMT 1 tủ
27 Lắp đặt Bộ acquy kèm giá đỡ và phụ kiện Chương V của E-HSMT 216 bình
28 Nạp điện acquy Chương V của E-HSMT 2 HT
29 Lắp đặt Tủ điều khiển và bảo vệ cho ngăn MBA 110kV (NCx1.1) Chương V của E-HSMT 1 tủ
30 Lắp đặt Tủ điều khiển và bảo vệ cho ngăn liên lạc 110kV (NCx1.1) Chương V của E-HSMT 1 tủ
31 Lắp đặt Tủ điều khiển và bảo vệ cho ngăn đường dây 110kV (NCx1.1) Chương V của E-HSMT 2 tủ
32 Lắp đặt Tủ đấu dây ngoài trời Chương V của E-HSMT 4 tủ
33 Lắp đặt rơle F87B Chương V của E-HSMT 1 bộ
34 Lắp đặt rơle F21N Chương V của E-HSMT 1 bộ
B Phần B cấp và lắp đặt TBA
1 Máy biến áp 3 pha 35/0.4kV - 100KVA Chương V của E-HSMT 1 máy
2 Máy biến áp tự dùng 22/0,4kV - 100KVA Chương V của E-HSMT 1 máy
3 Sứ đứng 110kV Chương V của E-HSMT 24 bộ
4 Dây dẫn ACSR500/64 Chương V của E-HSMT 777 m
5 Dây dẫn ACSR240/32 Chương V của E-HSMT 276 m
6 Chuỗi sứ đỡ 110kV loại 10 bát sứ dây ACSR240/32 Chương V của E-HSMT 9 chuỗi
7 Chuỗi sứ néo 110kV loại 11 bát sứ dây ACSR240/32 Chương V của E-HSMT 12 chuỗi
8 Chuỗi sứ đỡ 110kV loại 10 bát sứ dây ACSR500/64 Chương V của E-HSMT 18 chuỗi
9 Chuỗi sứ néo 110kV loại 11 bát sứ dây ACSR500/64 Chương V của E-HSMT 24 chuỗi
10 Kẹp rẽ nhánh giữa 2 dây ACSR500/64 (kẹp chữ T) Chương V của E-HSMT 23 cái
11 Kẹp rẽ nhánh giữa 2 dây ACSR240/32 (kẹp chữ T) Chương V của E-HSMT 3 cái
12 Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR500/64 và dây ACSR240/32 Chương V của E-HSMT 6 cái
13 Cáp lực 38,5kV Cu/XLPE/PVC-Fr -1x400mm2 Chương V của E-HSMT 539 m
14 Hộp đầu cáp 35kV ngoài trời cho cáp 1x400mm² Chương V của E-HSMT 6 bộ
15 Hộp đầu cáp 35kV trong nhà cho cáp 1x400mm² Chương V của E-HSMT 6 bộ
16 Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-Fr -1x500mm2 Chương V của E-HSMT 881 m
17 Cáp lực 24kV-Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC/WATER-3x35mm2 Chương V của E-HSMT 45 m
18 Hộp đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp 1x500mm² Chương V của E-HSMT 9 bộ
19 Hộp đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp 1x500mm² Chương V của E-HSMT 9 bộ
20 Hộp đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp 3x35mm² Chương V của E-HSMT 1 bộ
21 Hộp đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp 3x35mm² Chương V của E-HSMT 1 bộ
22 Cáp đồng 1 pha 1kV 400mm2 (Trung tính phía 22kV) Chương V của E-HSMT 294 m
23 Đầu cốt dây 1kV (Trung tính phía 22kV) Chương V của E-HSMT 6 bộ
24 Cáp CĐK-4x1,5 Chương V của E-HSMT 260 m
25 Cáp CĐK-10x1,5 Chương V của E-HSMT 1.560 m
26 Cáp CĐK-14x1,5 Chương V của E-HSMT 650 m
27 Cáp CĐK-4x2,5 Chương V của E-HSMT 1.560 m
28 Cáp CĐK-7x2,5 Chương V của E-HSMT 650 m
29 Cáp CĐK-19x2,5 Chương V của E-HSMT 1.820 m
30 Cáp CĐK-4x4 Chương V của E-HSMT 1.040 m
31 Cáp CĐK-10x4 Chương V của E-HSMT 390 m
32 Cáp lực 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC-0,6kV-4x95mm2 Chương V của E-HSMT 54,1 m
33 Cáp lực 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC-0,6kV-4x16mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
34 Cáp lực 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC-0,6kV-1x35mm2 Chương V của E-HSMT 36 m
35 Cáp lực 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC-0,6kV-1x50mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
36 Đầu cốt đồng 95mm2 Chương V của E-HSMT 16 cái
37 Đầu cốt đồng 16mm2 Chương V của E-HSMT 16 cái
38 Đầu cốt đồng 35mm2 Chương V của E-HSMT 8 cái
39 Đầu cốt đồng 50mm2 Chương V của E-HSMT 8 cái
40 Phụ kiện lắp đặt (Đầu cốt, bảng số…) Chương V của E-HSMT 1 Lô 
C Phần xây dựng TBA
1 Nhà điều khiển (Bao gồm mương cáp trong nhà, cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa, thông gió, chiếu sáng, cấp thoát nước…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) Chương V của E-HSMT 1 nhà
2 Móng máy biến áp 110KV MBA-110 Chương V của E-HSMT 1 móng
3 Móng trụ đỡ chống sét van 110kV cao 3.5m Chương V của E-HSMT 3 móng
4 Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha Chương V của E-HSMT 24 móng
5 Móng trụ đỡ dao cách ly 1 pha Chương V của E-HSMT 9 móng
6 Móng trụ đỡ máy cắt cao 3.5m Chương V của E-HSMT 6 móng
7 Móng trụ đỡ máy cắt cao 5.4m Chương V của E-HSMT 2 móng
8 Móng trụ đỡ biến dòng điện 3.9m Chương V của E-HSMT 9 móng
9 Móng trụ đỡ biến điện áp Chương V của E-HSMT 8 móng
10 Móng trụ đỡ sứ đứng cao 4.7m Chương V của E-HSMT 3 móng
11 Móng trụ đỡ sứ đứng cao 3m Chương V của E-HSMT 15 móng
12 Móng trụ đỡ dao nối đất trung tính + CSV 72kV Chương V của E-HSMT 1 móng
13 Móng trụ đỡ biến áp tự dùng 35/0.4 kV Chương V của E-HSMT 1 móng
14 Móng trụ đỡ biến áp tự dùng 22/0.4 kV Chương V của E-HSMT 1 móng
15 Móng cột thanh cái MC-8 Chương V của E-HSMT 4 móng
16 Móng cột Pooctic MC - 15 Chương V của E-HSMT 11 móng
17 Móng cột chiếu sáng độc lập kèm KTS MT-7 Chương V của E-HSMT 3 móng
18 Móng cột đèn hàng rào chiếu sáng quanh trạm Chương V của E-HSMT 1 móng
19 Móng cột camera Chương V của E-HSMT 1 móng
20 Móng cột cho MBA tự dùng MT-5 Chương V của E-HSMT 2 móng
21 Bệ thao tác máy cắt Chương V của E-HSMT 4 bệ
22 Bệ đỡ tủ đấu dây Chương V của E-HSMT 4 bệ
23 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp (Bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, vật liệu, lắp đặt…hoàn thiện hệ thống theo thiết kế) Chương V của E-HSMT 1 Hệ thống
24 Bể cát cứu hỏa Chương V của E-HSMT 1 bể
25 Hệ thống mương cáp ngoài trời (Bao gồm chi phí đào, đắp, thang máng cáp… hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) Chương V của E-HSMT 1 Hệ thống
26 Gia công và lắp đặt trụ đỡ sứ đứng 110 KV cao 3m (TĐS-110A) Chương V của E-HSMT 15 bộ trụ
27 Gia công và lắp đặt trụ đỡ sứ đứng 110 KV cao 4.7M (TĐS-110B) Chương V của E-HSMT 3 bộ trụ
28 Gia công và lắp đặt trụ đỡ máy biến áp tự dùng 35KV, 22KV + XÀ và phụ kiện các loại Chương V của E-HSMT 2 bộ trụ
29 Gia công và lắp đặt cột thép H=15m(CT1-15) Chương V của E-HSMT 5 cột
30 Gia công và lắp đặt cột thép H=11m(CT1-11) Chương V của E-HSMT 6 cột
31 Gia công và lắp đặt cột thép H=8M (CT1-8) Chương V của E-HSMT 4 cột
32 Gia công và lắp đặt xà thép L=9m(XT1-9) Chương V của E-HSMT 12 cái
33 Gia công và lắp đặt kim thu sét lắp trên cột chiếu sáng Chương V của E-HSMT 3 bộ
34 Gia công và lắp đặt cầu thang dàn đèn Chương V của E-HSMT 3 bộ
35 Cột bê tông ly tâm BTLT-10D Chương V của E-HSMT 2 cột
36 Cột bê tông ly tâm BTLT-20D (cột chiếu sáng kết hợp kim thu sét và cột kim thu sét độc lập) Chương V của E-HSMT 3 cột
37 Gia công và lắp đặt kim thu sét lắp trên cột pooctic Chương V của E-HSMT 5 bộ
38 Cột chiếu sáng hàng rào kèm camera Chương V của E-HSMT 1 cột
39 Cột camera Chương V của E-HSMT 1 cột
40 Hệ thống chiếu sáng ngoài trời bao gồm Tủ điện, áp tô mát, rơle, công tắc, dây dẫn, đèn các loại, ống ruột gà…hoàn thiện hệ thống theo thiết kế được duyệt) Chương V của E-HSMT 1 Hệ thống
41 Đường bê tông trong trạm, rộng 5m, bê tông M300, dầy 0,25 (Bao gồm nền, móng, bó vỉa, bê tum…theo đúng thiết kế được duyệt) Chương V của E-HSMT 22 m
42 Đường bê tông trong trạm, rộng 4m, bê tông M300, dầy 0,25 (Bao gồm nền, móng, bó vỉa, bê tum…theo đúng thiết kế được duyệt) Chương V của E-HSMT 51 m
43 Đường bê tông trong trạm, rộng 3,5m, bê tông M300, dầy 0,25 (Bao gồm nền, móng, bó vỉa, bê tum…theo đúng thiết kế được duyệt) Chương V của E-HSMT 116 m
44 Đường bê tông ngoài trạm, rộng 5m, bê tông M300, dầy 0,25 (Bao gồm nền, móng, bó vỉa, bê tum…theo đúng thiết kế được duyệt) Chương V của E-HSMT 25 m
45 Cổng trạm (Bao gồm trụ cổng, cánh cổng, hệ thống ray, motor điện, biển tên trạm…theo đúng thiết kế được duyệt) Chương V của E-HSMT 1 Hệ thống
46 Hàng rào gạch (Bao gồm cả móng, trụ, giằng…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) Chương V của E-HSMT 270,5 m
47 Bóc lớp thực vật đổ đi, phục vụ san nền trạm Chương V của E-HSMT 1.904 m3
48 Cấp đất, san nền trạm, đất cấp III, độ chặt yêu cầu k= 0,9 Chương V của E-HSMT 12.797 m3
49 Xây kè đá hộc (Bao gồm xây kè đá hộc, đào móng, giằng chân kè, tầng lọc, thoát nước…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) Chương V của E-HSMT 760 m3
50 Bê tông sân trạm M150, đá 1x2 chống cỏ mọc Chương V của E-HSMT 135
51 Sân bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 13,1
52 Rải đá 2x4 nền trạm Chương V của E-HSMT 270
53 Ống thoát nước sân trạm pVC D48 Chương V của E-HSMT 68 m
54 Bể dầu sự cố Chương V của E-HSMT 1 bể
55 Bể nước cứu hỏa Chương V của E-HSMT 1 bể
56 Nhà chứa máy bơm (Bao gồm cả hệ thống điện, chiếu sáng... nhà chứa máy bơm theo thiết kế được duyệt) Chương V của E-HSMT 1 Nhà
57 Hố ga thu nước mưa, nước thải+ Hố thu tổng Chương V của E-HSMT 20 Hố
58 Hố thu tổng Chương V của E-HSMT 1 Hố
59 Hộp che bơm (Gồm chi phí xây dựng, gia công lắp đặt hộp che bơm, khóa…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) Chương V của E-HSMT 2 Hộp
60 Thoát nước mưa và nước thải bằng ống HDPE d300 Chương V của E-HSMT 252 m
61 Ống thép F200x6 thoát dầu Chương V của E-HSMT 14,5 m
62 Ống thép F200x6 thoát nước từ bể dầu sự cố Chương V của E-HSMT 1 m
63 Mua, lắp đặt Ống thoát nước mương cáp bằng ống chịu lực HDPE D90 Chương V của E-HSMT 20 m
64 Thoát nước từ hố ga tổng ra rãnh xây băng ống HDPE D300 Chương V của E-HSMT 10 m
65 Ống bê tông cốt thép D1000 đặt qua đường vào trạm đoạn sát tỉnh lộ Chương V của E-HSMT 21 ống
66 Ống lấy nước sạch vào khu xử lý pp-R D50 Chương V của E-HSMT 2,5 m
67 Ống lấy nước từ bể lên téc pp-R D25 Chương V của E-HSMT 109 m
68 Ống thoát nước mưa mái nhà PVC 110 Chương V của E-HSMT 85 m
69 Máy bơm giếng khoan và sinh hoạt, Q=8m3/h, H=40-45m, P>1kW (Kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, vận hành) Chương V của E-HSMT 2 cái
70 Giếng khoan (Bao gồm cả khoan thăm dò thí nghiệm, kết cấu giếng, đồng hồ áp lực, máy bơm hút…) Chương V của E-HSMT 1 Giếng
71 Đào, đắp, xây dựng, vật tư phụ... Phục vụ lắp đặt vật tư thoát nước trạm Chương V của E-HSMT 1 Toàn bộ
D Phòng cháy chữa cháy TBA
1 Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop Chương V của E-HSMT 1 chiếc
2 Máy bơm chữa cháy chạy điện lưu lượng Q= 108m³/h,cột áp H=53m Chương V của E-HSMT 1 chiếc
3 Máy bơm chữa cháy chạy nhiên liệu lưu lượng Q=108m³/h,cột áp H=53m Chương V của E-HSMT 1 chiếc
4 Tủ điều khiển bơm chữa cháy có cầu dao đảo chiều giữa nguồn điện bình thường và nguồn điện dự phòng (NCx0.7) Chương V của E-HSMT 1 chiếc
5 Bình tích áp 100 lít - 10bar Chương V của E-HSMT 1 bình
6 Bình chữa cháy xách tay MT3 Chương V của E-HSMT 4 bình
7 Bình chữa cháy xách tay MFZL4 Chương V của E-HSMT 4 bình
8 Bình chữa cháy xe đẩy MFZT35 Chương V của E-HSMT 3 bình
9 Hộp đựng bình chữa cháy 500x600 Chương V của E-HSMT 4 hộp
10 Đầu báo khói quang (gồm cả đế lắp) Chương V của E-HSMT 10 đầu
11 Đầu báo cháy nhiệt cố định ngào trời 90oC cho MBA Chương V của E-HSMT 4 đầu
12 Phụ kiện cho lắp đặt thiết bị phòng cháy (Chuông, đèn, nút ấn, dây tín hiệu, Modul….) Chương V của E-HSMT 1
13 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Chương V của E-HSMT 4 cái
14 Bệ đỡ tủ cứu hỏa Chương V của E-HSMT 5 bệ
15 Cung cấp lắp đặt gối kê ống Chương V của E-HSMT 28 bộ
16 Phá dỡ, xây dựng hoàn trả mặt bằng các đoạn ống qua đường bê tông theo đúng thiết kế được duyệt Chương V của E-HSMT 19 m
17 Ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 150 m
18 Ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=50mm, dầy 2,6mm Chương V của E-HSMT 30 m
19 Ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren. Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=15mm, dầy 2,1mm Chương V của E-HSMT 7 m
20 Công tắc áp lực 0 - 10bar Chương V của E-HSMT 2 cái
21 Đồng hồ đo áp suất Chương V của E-HSMT 2 cái
22 Trụ chữa cháy ngoài nhà Chương V của E-HSMT 3 cái
23 Trụ tiếp nước từ xe cứu hoả Chương V của E-HSMT 1 cái
24 Hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà 1000x600x200mm Chương V của E-HSMT 3 hộp
25 Cuộn vòi chữa cháy F65 dài 20m kèm khớp nối Chương V của E-HSMT 6 cuộn
26 Lăng phun chữa cháy D65/19 (lăng A) Chương V của E-HSMT 6 chiếc
27 Vật tư lắp đặt (Khớp nối, van, rọ hút, cút, tê, kép, dây nguồn…) Chương V của E-HSMT 1
E Phần TBA tự dùng
1 Chống sét van 35kV Chương V của E-HSMT 1 Bộ
2 Cầu dao cách ly 35kV(kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) Chương V của E-HSMT 2 Bộ
3 Cầu chì tự rơi 35kV Chương V của E-HSMT 1 Bộ
4 Cáp đồng ngầm 3 pha 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-3x240mm2 Chương V của E-HSMT 37 m
5 Đầu cáp 3 pha trong nhà 35kV Chương V của E-HSMT 1 Cái
6 Đầu cáp 3 pha ngoài trời 35kV Chương V của E-HSMT 1 Cái
7 Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE-185/29 Chương V của E-HSMT 12 m
8 Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE-70/11 Chương V của E-HSMT 30 m
9 Dây thép nối tiếp địa Chương V của E-HSMT 15 m
10 Ống thép luồn cáp lên MBA F100 Chương V của E-HSMT 1 m
11 Cáp điện 4 lõi 95mm2 Chương V của E-HSMT 49 m
12 Xà đỡ cầu dao 35kV Chương V của E-HSMT 2 bộ
13 Xà đỡ đầu cáp và chống sét van 35kV Chương V của E-HSMT 1 bộ
14 Xà đỡ sứ trung gian 35kV Chương V của E-HSMT 1 bộ
15 Xà đỡ cầu chì tự rơi 35 kV Chương V của E-HSMT 1 bộ
16 Côliê ôm cáp Chương V của E-HSMT 1 bộ
17 Thí nghiệm chống sét van 3 pha Chương V của E-HSMT 1 Bộ
18 Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp xuất tuyến Chương V của E-HSMT 3 Sợi
19 Thí nghiệm cầu trì tự rơi 3 pha (ĐM x 0.1) Chương V của E-HSMT 1 Bộ
20 Thí nghiệm dao cách ly Chương V của E-HSMT 2 Bộ
21 Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống tiếp đất Chương V của E-HSMT 1 HT
22 Thí nghiệm Công tơ hữu công Chương V của E-HSMT 1 Cái
F Tuyến đường dây xây dựng mới
1 Cột néo thép 2 mạch N122-29R Chương V của E-HSMT 1 cột
2 Dây dẫn ACSR400/51 Chương V của E-HSMT 306 m
3 Dây cáp quang OPGW-57 Chương V của E-HSMT 153 m
4 Dây cáp quang ADSS/24 Chương V của E-HSMT 6.987 m
5 Dây chống sét TK-50 Chương V của E-HSMT 51 m
6 Chuỗi néo đơn dây dẫn: CND-400(9) Chương V của E-HSMT 12 Chuỗi
7 Chuỗi néo dây chống sét : CNCS Chương V của E-HSMT 2 Chuỗi
8 Biến báo an toàn Chương V của E-HSMT 1 Cái
9 Biển báo thứ tự cột Chương V của E-HSMT 1 Cái
10 Biến báo an toàn cáp quang Chương V của E-HSMT 74 Cái
11 Khóa néo cáp quang-ADSS/24 CNCQ-ADSS Chương V của E-HSMT 65 Cái
12 Khóa đỡ cáp quang-ADSS/24 CDCQ-ADSS Chương V của E-HSMT 44 Cái
13 Khóa néo cáp quang - CNCQ Chương V của E-HSMT 2 Cái
14 Khóa lèo cáp quang - KLCQ Chương V của E-HSMT 4 Cái
15 Kẹp cáp quang trên cột - KCQ Chương V của E-HSMT 12 Cái
16 Ru lô cáp quang Chương V của E-HSMT 4 Cái
17 Hộp nối cáp quang ADSS/Nmoc Chương V của E-HSMT 1 Hộp
18 Hộp nối cáp quang ADSS/ADSS Chương V của E-HSMT 1 Hộp
19 Hộp nối cáp quang OFC/OPGW Chương V của E-HSMT 1 Hộp
20 Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW/OPGW/ADSS Chương V của E-HSMT 1 Hộp
21 Cổ dề treo chuỗi cáp quang ADSS trên cột thép Chương V của E-HSMT 9 Cái
22 Cổ dề treo chuỗi cáp quang ADSS trên cột bê tông ly tâm Chương V của E-HSMT 100 Cái
23 Bu long neo BL42-250 Chương V của E-HSMT 8 Bộ
24 Móng trụ 4T35-36 Chương V của E-HSMT 1 Móng
25 Tiếp địa RS-4 - Theo TT10 Chương V của E-HSMT 1 Bộ
26 Đo điện trở tiếp đất cột thép Chương V của E-HSMT 1 Vị trí
27 Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi Chương V của E-HSMT 108 bát
28 Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt ) Chương V của E-HSMT 6 sợi
29 Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu Chương V của E-HSMT 1 HT
30 Thí nghiệm Dây dẫn trần nhôm lõi thép ACSR 400/51 (Bao gồm chi phí mua dây 12m) Chương V của E-HSMT 2 mẫu
31 Thí nghiệm Sứ cách điện (Bao gồm chi phí mua sứ) Chương V của E-HSMT 3 bát
32 Tháo hạ và lắp đặt lại dây dẫn ACSR185 Chương V của E-HSMT 1.010 m
33 Tháo hạ và lắp đặt lại dây chống sét TK50 Chương V của E-HSMT 1.010 m
34 Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực Xà đỡ Chương V của E-HSMT 1 Bộ
35 Tháo hạ, thu hồi vận chuyển về kho điện lực Chuỗi đỡ dây dẫn Chương V của E-HSMT 3 Bộ
36 Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực Khóa đỡ dây chống sét Chương V của E-HSMT 1 Bộ
G Tuyến đường dây hiện trạng
1 Dây dẫn ACSR400/51 Chương V của E-HSMT 1.554 m
2 Chuỗi néo dây dẫn: CND-400(9) Chương V của E-HSMT 12 Chuỗi
3 Khóa néo cáp quang - CNCQ Chương V của E-HSMT 2 Cái
4 Cặp cáp dây ACSR 400/51 CC-400 Chương V của E-HSMT 12 Cái
5 Thí nghiệm Dây dẫn trần nhôm lõi thép ACSR 400/51 (Bao gồm chi phí mua dây 12m) Chương V của E-HSMT 1 mẫu
6 Thí Nghiệm Sứ cách điện (Bao gồm chi phí mua sứ) Chương V của E-HSMT 3 bát
7 Tháo hạ và căng lại dây dẫn ACSR400/51 Chương V của E-HSMT 8.580 m
8 Tháo hạ và căng lại dây dẫn OPGW-57/12 Chương V của E-HSMT 1.921 m
9 Tháo hạ và lắp lại chuỗi néo dây ACSR 400/51 Chương V của E-HSMT 12 chuỗi
10 Tháo hạ và lắp lại chuỗi đỡ dây ACSR 400/51 Chương V của E-HSMT 30 chuỗi
11 Tháo hạ và lắp lại chuỗi néo dây cáp quang OPGW57/12 Chương V của E-HSMT 4 chuỗi
12 Tháo hạ và lắp lại chuỗi đỡ cáp quang OPGW57/12 Chương V của E-HSMT 5 chuỗi
13 Tháo hạ và lắp lại chống rung dây ACSR 400/51 Chương V của E-HSMT 84 cái
14 Tháo hạ và lắp lại chống rung dây cáp quang OPGW57/12 Chương V của E-HSMT 16 cái
15 Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực dây dẫn ACSR400/51 Chương V của E-HSMT 1.523 m
16 Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực chuỗi đỡ dây ACSR 400/51 Chương V của E-HSMT 6 chuỗi
17 Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực chuỗi đỡ cáp quang OPGW57/12 Chương V của E-HSMT 1 chuỗi
18 Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực cột thép D121-27C Chương V của E-HSMT 5 tấn
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp TBA có cấp điện áp ≥ 110kV (1) Đối với thông tin về năng lực và kinh nghiệm ( Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự chủ chốt...) đã kê khai trong gói thầu này yêu cầu nhà thầu đăng tải thông tin lên trang web hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo đúng qui định tại điều 8 Thông tư số 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16/12/2019. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 35.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->