Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và trạm biến áp 110kV Đại Kim
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210362599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và trạm biến áp 110kV Đại Kim |
| Số hiệu KHLCNT | 20200962046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 15:15:00 đến ngày 2021-04-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,264,110,472 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần A cấp, B bảo quản và lắp đặt TBA | |||
| 1 | Lắp đặt Máy cắt 3 pha SF6 110kV kèm kẹp cực và trụ đỡ, phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 110kV; 2 tiếp đất kèm kẹp cực và và trụ đỡ, phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 110kV; 1 tiếp đất kèm kẹp cực và trụ đỡ, phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 110kV; 0 tiếp đất kèm kẹp cực và trụ đỡ, phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Dao nối đất trung tính MBA 110kV kèm kẹp cực và trụ đỡ DNĐ+CSV 72, phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Biến dòng điện 110kV, 1 pha kèm kẹp cực và trụ đỡ, phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Biến dòng điện 110kV, 1 pha kèm kẹp cực và trụ đỡ, phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Biến điện áp 110kV, 1 pha kiểu tụ kèm kẹp cực và trụ đỡ, phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Chống sét van 110kV, 1 pha kèm kẹp cực và trụ đỡ, phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Chống sét van 72kV, 1 pha kèm kẹp cực và phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Tủ máy cắt hợp bộ 35kV-1250A | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt Tủ máy cắt hợp bộ 35kV-630A | Chương V của E-HSMT | 4 | tủ |
| 14 | Lắp đặt Tủ đo lường 35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Tủ dao cắm ghép nối phân đoạn 35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt Máy biến áp tự dùng 22/0,4kV - 100KVA | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 17 | Lắp đặt Tủ máy cắt hợp bộ 22kV-2000A | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt Tủ máy cắt hợp bộ 22kV-630A | Chương V của E-HSMT | 4 | tủ |
| 19 | Lắp đặt Tủ đo lường 24kV | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt Tủ MBA tự dùng 24kV | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 21 | Tủ dao cắm ghép nối phân đoạn 22kV | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0.4kV - 100KVA | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 23 | Lắp đặt Tủ phân phối xoay chiều | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt Tủ phân phối một chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 25 | Lắp đặt Tủ chỉnh lưu (bộ nạp acquy) | Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 26 | Lắp đặt tủ công tơ | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt Bộ acquy kèm giá đỡ và phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 216 | bình |
| 28 | Nạp điện acquy | Chương V của E-HSMT | 2 | HT |
| 29 | Lắp đặt Tủ điều khiển và bảo vệ cho ngăn MBA 110kV (NCx1.1) | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt Tủ điều khiển và bảo vệ cho ngăn liên lạc 110kV (NCx1.1) | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt Tủ điều khiển và bảo vệ cho ngăn đường dây 110kV (NCx1.1) | Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 32 | Lắp đặt Tủ đấu dây ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 4 | tủ |
| 33 | Lắp đặt rơle F87B | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt rơle F21N | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| B | Phần B cấp và lắp đặt TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0.4kV - 100KVA | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp tự dùng 22/0,4kV - 100KVA | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Sứ đứng 110kV | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Dây dẫn ACSR500/64 | Chương V của E-HSMT | 777 | m |
| 5 | Dây dẫn ACSR240/32 | Chương V của E-HSMT | 276 | m |
| 6 | Chuỗi sứ đỡ 110kV loại 10 bát sứ dây ACSR240/32 | Chương V của E-HSMT | 9 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi sứ néo 110kV loại 11 bát sứ dây ACSR240/32 | Chương V của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi sứ đỡ 110kV loại 10 bát sứ dây ACSR500/64 | Chương V của E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi sứ néo 110kV loại 11 bát sứ dây ACSR500/64 | Chương V của E-HSMT | 24 | chuỗi |
| 10 | Kẹp rẽ nhánh giữa 2 dây ACSR500/64 (kẹp chữ T) | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 11 | Kẹp rẽ nhánh giữa 2 dây ACSR240/32 (kẹp chữ T) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR500/64 và dây ACSR240/32 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Cáp lực 38,5kV Cu/XLPE/PVC-Fr -1x400mm2 | Chương V của E-HSMT | 539 | m |
| 14 | Hộp đầu cáp 35kV ngoài trời cho cáp 1x400mm² | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Hộp đầu cáp 35kV trong nhà cho cáp 1x400mm² | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-Fr -1x500mm2 | Chương V của E-HSMT | 881 | m |
| 17 | Cáp lực 24kV-Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC/WATER-3x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 18 | Hộp đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp 1x500mm² | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 19 | Hộp đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp 1x500mm² | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 20 | Hộp đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp 3x35mm² | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Hộp đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp 3x35mm² | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Cáp đồng 1 pha 1kV 400mm2 (Trung tính phía 22kV) | Chương V của E-HSMT | 294 | m |
| 23 | Đầu cốt dây 1kV (Trung tính phía 22kV) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Cáp CĐK-4x1,5 | Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 25 | Cáp CĐK-10x1,5 | Chương V của E-HSMT | 1.560 | m |
| 26 | Cáp CĐK-14x1,5 | Chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 27 | Cáp CĐK-4x2,5 | Chương V của E-HSMT | 1.560 | m |
| 28 | Cáp CĐK-7x2,5 | Chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 29 | Cáp CĐK-19x2,5 | Chương V của E-HSMT | 1.820 | m |
| 30 | Cáp CĐK-4x4 | Chương V của E-HSMT | 1.040 | m |
| 31 | Cáp CĐK-10x4 | Chương V của E-HSMT | 390 | m |
| 32 | Cáp lực 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC-0,6kV-4x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 54,1 | m |
| 33 | Cáp lực 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC-0,6kV-4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 34 | Cáp lực 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC-0,6kV-1x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 35 | Cáp lực 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC-0,6kV-1x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 36 | Đầu cốt đồng 95mm2 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Phụ kiện lắp đặt (Đầu cốt, bảng số…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| C | Phần xây dựng TBA | |||
| 1 | Nhà điều khiển (Bao gồm mương cáp trong nhà, cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa, thông gió, chiếu sáng, cấp thoát nước…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | nhà |
| 2 | Móng máy biến áp 110KV MBA-110 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 3 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV cao 3.5m | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 4 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha | Chương V của E-HSMT | 24 | móng |
| 5 | Móng trụ đỡ dao cách ly 1 pha | Chương V của E-HSMT | 9 | móng |
| 6 | Móng trụ đỡ máy cắt cao 3.5m | Chương V của E-HSMT | 6 | móng |
| 7 | Móng trụ đỡ máy cắt cao 5.4m | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 8 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 3.9m | Chương V của E-HSMT | 9 | móng |
| 9 | Móng trụ đỡ biến điện áp | Chương V của E-HSMT | 8 | móng |
| 10 | Móng trụ đỡ sứ đứng cao 4.7m | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 11 | Móng trụ đỡ sứ đứng cao 3m | Chương V của E-HSMT | 15 | móng |
| 12 | Móng trụ đỡ dao nối đất trung tính + CSV 72kV | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 13 | Móng trụ đỡ biến áp tự dùng 35/0.4 kV | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 14 | Móng trụ đỡ biến áp tự dùng 22/0.4 kV | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 15 | Móng cột thanh cái MC-8 | Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 16 | Móng cột Pooctic MC - 15 | Chương V của E-HSMT | 11 | móng |
| 17 | Móng cột chiếu sáng độc lập kèm KTS MT-7 | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 18 | Móng cột đèn hàng rào chiếu sáng quanh trạm | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 19 | Móng cột camera | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 20 | Móng cột cho MBA tự dùng MT-5 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 21 | Bệ thao tác máy cắt | Chương V của E-HSMT | 4 | bệ |
| 22 | Bệ đỡ tủ đấu dây | Chương V của E-HSMT | 4 | bệ |
| 23 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp (Bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, vật liệu, lắp đặt…hoàn thiện hệ thống theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 24 | Bể cát cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 25 | Hệ thống mương cáp ngoài trời (Bao gồm chi phí đào, đắp, thang máng cáp… hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 26 | Gia công và lắp đặt trụ đỡ sứ đứng 110 KV cao 3m (TĐS-110A) | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ trụ |
| 27 | Gia công và lắp đặt trụ đỡ sứ đứng 110 KV cao 4.7M (TĐS-110B) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ trụ |
| 28 | Gia công và lắp đặt trụ đỡ máy biến áp tự dùng 35KV, 22KV + XÀ và phụ kiện các loại | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ trụ |
| 29 | Gia công và lắp đặt cột thép H=15m(CT1-15) | Chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 30 | Gia công và lắp đặt cột thép H=11m(CT1-11) | Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 31 | Gia công và lắp đặt cột thép H=8M (CT1-8) | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 32 | Gia công và lắp đặt xà thép L=9m(XT1-9) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Gia công và lắp đặt kim thu sét lắp trên cột chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Gia công và lắp đặt cầu thang dàn đèn | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Cột bê tông ly tâm BTLT-10D | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 36 | Cột bê tông ly tâm BTLT-20D (cột chiếu sáng kết hợp kim thu sét và cột kim thu sét độc lập) | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 37 | Gia công và lắp đặt kim thu sét lắp trên cột pooctic | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 38 | Cột chiếu sáng hàng rào kèm camera | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 39 | Cột camera | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 40 | Hệ thống chiếu sáng ngoài trời bao gồm Tủ điện, áp tô mát, rơle, công tắc, dây dẫn, đèn các loại, ống ruột gà…hoàn thiện hệ thống theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 41 | Đường bê tông trong trạm, rộng 5m, bê tông M300, dầy 0,25 (Bao gồm nền, móng, bó vỉa, bê tum…theo đúng thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 42 | Đường bê tông trong trạm, rộng 4m, bê tông M300, dầy 0,25 (Bao gồm nền, móng, bó vỉa, bê tum…theo đúng thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 51 | m |
| 43 | Đường bê tông trong trạm, rộng 3,5m, bê tông M300, dầy 0,25 (Bao gồm nền, móng, bó vỉa, bê tum…theo đúng thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 116 | m |
| 44 | Đường bê tông ngoài trạm, rộng 5m, bê tông M300, dầy 0,25 (Bao gồm nền, móng, bó vỉa, bê tum…theo đúng thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 45 | Cổng trạm (Bao gồm trụ cổng, cánh cổng, hệ thống ray, motor điện, biển tên trạm…theo đúng thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 46 | Hàng rào gạch (Bao gồm cả móng, trụ, giằng…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 270,5 | m |
| 47 | Bóc lớp thực vật đổ đi, phục vụ san nền trạm | Chương V của E-HSMT | 1.904 | m3 |
| 48 | Cấp đất, san nền trạm, đất cấp III, độ chặt yêu cầu k= 0,9 | Chương V của E-HSMT | 12.797 | m3 |
| 49 | Xây kè đá hộc (Bao gồm xây kè đá hộc, đào móng, giằng chân kè, tầng lọc, thoát nước…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 760 | m3 |
| 50 | Bê tông sân trạm M150, đá 1x2 chống cỏ mọc | Chương V của E-HSMT | 135 | m³ |
| 51 | Sân bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 13,1 | m³ |
| 52 | Rải đá 2x4 nền trạm | Chương V của E-HSMT | 270 | m³ |
| 53 | Ống thoát nước sân trạm pVC D48 | Chương V của E-HSMT | 68 | m |
| 54 | Bể dầu sự cố | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 55 | Bể nước cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 56 | Nhà chứa máy bơm (Bao gồm cả hệ thống điện, chiếu sáng... nhà chứa máy bơm theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Nhà |
| 57 | Hố ga thu nước mưa, nước thải+ Hố thu tổng | Chương V của E-HSMT | 20 | Hố |
| 58 | Hố thu tổng | Chương V của E-HSMT | 1 | Hố |
| 59 | Hộp che bơm (Gồm chi phí xây dựng, gia công lắp đặt hộp che bơm, khóa…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 60 | Thoát nước mưa và nước thải bằng ống HDPE d300 | Chương V của E-HSMT | 252 | m |
| 61 | Ống thép F200x6 thoát dầu | Chương V của E-HSMT | 14,5 | m |
| 62 | Ống thép F200x6 thoát nước từ bể dầu sự cố | Chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 63 | Mua, lắp đặt Ống thoát nước mương cáp bằng ống chịu lực HDPE D90 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 64 | Thoát nước từ hố ga tổng ra rãnh xây băng ống HDPE D300 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 65 | Ống bê tông cốt thép D1000 đặt qua đường vào trạm đoạn sát tỉnh lộ | Chương V của E-HSMT | 21 | ống |
| 66 | Ống lấy nước sạch vào khu xử lý pp-R D50 | Chương V của E-HSMT | 2,5 | m |
| 67 | Ống lấy nước từ bể lên téc pp-R D25 | Chương V của E-HSMT | 109 | m |
| 68 | Ống thoát nước mưa mái nhà PVC 110 | Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 69 | Máy bơm giếng khoan và sinh hoạt, Q=8m3/h, H=40-45m, P>1kW (Kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, vận hành) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Giếng khoan (Bao gồm cả khoan thăm dò thí nghiệm, kết cấu giếng, đồng hồ áp lực, máy bơm hút…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Giếng |
| 71 | Đào, đắp, xây dựng, vật tư phụ... Phục vụ lắp đặt vật tư thoát nước trạm | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| D | Phòng cháy chữa cháy TBA | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy chạy điện lưu lượng Q= 108m³/h,cột áp H=53m | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Máy bơm chữa cháy chạy nhiên liệu lưu lượng Q=108m³/h,cột áp H=53m | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy có cầu dao đảo chiều giữa nguồn điện bình thường và nguồn điện dự phòng (NCx0.7) | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Bình tích áp 100 lít - 10bar | Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 6 | Bình chữa cháy xách tay MT3 | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 7 | Bình chữa cháy xách tay MFZL4 | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 8 | Bình chữa cháy xe đẩy MFZT35 | Chương V của E-HSMT | 3 | bình |
| 9 | Hộp đựng bình chữa cháy 500x600 | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 10 | Đầu báo khói quang (gồm cả đế lắp) | Chương V của E-HSMT | 10 | đầu |
| 11 | Đầu báo cháy nhiệt cố định ngào trời 90oC cho MBA | Chương V của E-HSMT | 4 | đầu |
| 12 | Phụ kiện cho lắp đặt thiết bị phòng cháy (Chuông, đèn, nút ấn, dây tín hiệu, Modul….) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 13 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Bệ đỡ tủ cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 5 | bệ |
| 15 | Cung cấp lắp đặt gối kê ống | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 16 | Phá dỡ, xây dựng hoàn trả mặt bằng các đoạn ống qua đường bê tông theo đúng thiết kế được duyệt | Chương V của E-HSMT | 19 | m |
| 17 | Ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 18 | Ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=50mm, dầy 2,6mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 19 | Ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren. Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=15mm, dầy 2,1mm | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 20 | Công tắc áp lực 0 - 10bar | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Đồng hồ đo áp suất | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Trụ tiếp nước từ xe cứu hoả | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà 1000x600x200mm | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 25 | Cuộn vòi chữa cháy F65 dài 20m kèm khớp nối | Chương V của E-HSMT | 6 | cuộn |
| 26 | Lăng phun chữa cháy D65/19 (lăng A) | Chương V của E-HSMT | 6 | chiếc |
| 27 | Vật tư lắp đặt (Khớp nối, van, rọ hút, cút, tê, kép, dây nguồn…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| E | Phần TBA tự dùng | |||
| 1 | Chống sét van 35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 35kV(kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp đồng ngầm 3 pha 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-3x240mm2 | Chương V của E-HSMT | 37 | m |
| 5 | Đầu cáp 3 pha trong nhà 35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời 35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE-185/29 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 8 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE-70/11 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 9 | Dây thép nối tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 10 | Ống thép luồn cáp lên MBA F100 | Chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 11 | Cáp điện 4 lõi 95mm2 | Chương V của E-HSMT | 49 | m |
| 12 | Xà đỡ cầu dao 35kV | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van 35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 35 kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Côliê ôm cáp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm chống sét van 3 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp xuất tuyến | Chương V của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 19 | Thí nghiệm cầu trì tự rơi 3 pha (ĐM x 0.1) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Thí nghiệm dao cách ly | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống tiếp đất | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 22 | Thí nghiệm Công tơ hữu công | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| F | Tuyến đường dây xây dựng mới | |||
| 1 | Cột néo thép 2 mạch N122-29R | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Dây dẫn ACSR400/51 | Chương V của E-HSMT | 306 | m |
| 3 | Dây cáp quang OPGW-57 | Chương V của E-HSMT | 153 | m |
| 4 | Dây cáp quang ADSS/24 | Chương V của E-HSMT | 6.987 | m |
| 5 | Dây chống sét TK-50 | Chương V của E-HSMT | 51 | m |
| 6 | Chuỗi néo đơn dây dẫn: CND-400(9) | Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo dây chống sét : CNCS | Chương V của E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 8 | Biến báo an toàn | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Biển báo thứ tự cột | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Biến báo an toàn cáp quang | Chương V của E-HSMT | 74 | Cái |
| 11 | Khóa néo cáp quang-ADSS/24 CNCQ-ADSS | Chương V của E-HSMT | 65 | Cái |
| 12 | Khóa đỡ cáp quang-ADSS/24 CDCQ-ADSS | Chương V của E-HSMT | 44 | Cái |
| 13 | Khóa néo cáp quang - CNCQ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Khóa lèo cáp quang - KLCQ | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Kẹp cáp quang trên cột - KCQ | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 16 | Ru lô cáp quang | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Hộp nối cáp quang ADSS/Nmoc | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 18 | Hộp nối cáp quang ADSS/ADSS | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 19 | Hộp nối cáp quang OFC/OPGW | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 20 | Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW/OPGW/ADSS | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 21 | Cổ dề treo chuỗi cáp quang ADSS trên cột thép | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 22 | Cổ dề treo chuỗi cáp quang ADSS trên cột bê tông ly tâm | Chương V của E-HSMT | 100 | Cái |
| 23 | Bu long neo BL42-250 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 24 | Móng trụ 4T35-36 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 25 | Tiếp địa RS-4 - Theo TT10 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Đo điện trở tiếp đất cột thép | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 27 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Chương V của E-HSMT | 108 | bát |
| 28 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt ) | Chương V của E-HSMT | 6 | sợi |
| 29 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 30 | Thí nghiệm Dây dẫn trần nhôm lõi thép ACSR 400/51 (Bao gồm chi phí mua dây 12m) | Chương V của E-HSMT | 2 | mẫu |
| 31 | Thí nghiệm Sứ cách điện (Bao gồm chi phí mua sứ) | Chương V của E-HSMT | 3 | bát |
| 32 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây dẫn ACSR185 | Chương V của E-HSMT | 1.010 | m |
| 33 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây chống sét TK50 | Chương V của E-HSMT | 1.010 | m |
| 34 | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực Xà đỡ | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Tháo hạ, thu hồi vận chuyển về kho điện lực Chuỗi đỡ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 36 | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực Khóa đỡ dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| G | Tuyến đường dây hiện trạng | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR400/51 | Chương V của E-HSMT | 1.554 | m |
| 2 | Chuỗi néo dây dẫn: CND-400(9) | Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 3 | Khóa néo cáp quang - CNCQ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Cặp cáp dây ACSR 400/51 CC-400 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Thí nghiệm Dây dẫn trần nhôm lõi thép ACSR 400/51 (Bao gồm chi phí mua dây 12m) | Chương V của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 6 | Thí Nghiệm Sứ cách điện (Bao gồm chi phí mua sứ) | Chương V của E-HSMT | 3 | bát |
| 7 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn ACSR400/51 | Chương V của E-HSMT | 8.580 | m |
| 8 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn OPGW-57/12 | Chương V của E-HSMT | 1.921 | m |
| 9 | Tháo hạ và lắp lại chuỗi néo dây ACSR 400/51 | Chương V của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 10 | Tháo hạ và lắp lại chuỗi đỡ dây ACSR 400/51 | Chương V của E-HSMT | 30 | chuỗi |
| 11 | Tháo hạ và lắp lại chuỗi néo dây cáp quang OPGW57/12 | Chương V của E-HSMT | 4 | chuỗi |
| 12 | Tháo hạ và lắp lại chuỗi đỡ cáp quang OPGW57/12 | Chương V của E-HSMT | 5 | chuỗi |
| 13 | Tháo hạ và lắp lại chống rung dây ACSR 400/51 | Chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 14 | Tháo hạ và lắp lại chống rung dây cáp quang OPGW57/12 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực dây dẫn ACSR400/51 | Chương V của E-HSMT | 1.523 | m |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực chuỗi đỡ dây ACSR 400/51 | Chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực chuỗi đỡ cáp quang OPGW57/12 | Chương V của E-HSMT | 1 | chuỗi |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực cột thép D121-27C | Chương V của E-HSMT | 5 | tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp TBA có cấp điện áp ≥ 110kV (1) Đối với thông tin về năng lực và kinh nghiệm ( Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự chủ chốt...) đã kê khai trong gói thầu này yêu cầu nhà thầu đăng tải thông tin lên trang web hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo đúng qui định tại điều 8 Thông tư số 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16/12/2019. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
35.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi