Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210341137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210340726 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ cho công tác quản lý, bảo trì hệ thống Quốc lộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 16:04:00 đến ngày 2021-04-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,587,194,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,872,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu tám trăm bảy mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đoạn KM101+400 - KM103+00 | |||
| B | 1- Nền đường: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.838,788 | 1 m3 |
| 2 | V/chuyển đất cấp 3 đổ đi về bãi thải | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.166,771 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 162,904 | 1 m3 |
| 4 | Xáo xới, lu lèn nền đường bằng máy đầm 25T, K=0.98, dày trung bình 30cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.882,728 | 1 m2 |
| C | 2-Mặt đường BTN : | |||
| 1 | Móng CPĐD có Dmax=25mm lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 761,004 | 1 m3 |
| 2 | Móng CPĐD có Dmax=37.5mm lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 682,601 | 1 m3 |
| 3 | Làm lớp thấm bám bằng nhũ tương 1Kg/m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.882,728 | 1 m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương 0.5kg/m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6.158,172 | 1 m2 |
| 5 | Mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5mm, dày 7cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.882,728 | 1 m2 |
| 6 | Mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5mm, dày 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6.158,172 | 1 m2 |
| 7 | Bù vênh bê tông nhựa BTNC12.5mm, dày 2cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6.534,415 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa, vận chuyển đến công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.552,488 | 1 Tấn |
| 9 | Làm lớp thấm bám bằng nhũ tương 1Kg/m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3.669,543 | 1 m2 |
| 10 | Mặt đường bê tông nhựa BTNR 25mm, dày 7cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3.669,543 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa, vận chuyển đến công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 596,668 | 1 Tấn |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 766,559 | 1 m |
| 13 | Đào nền đường BTN, vận chuyển đi đổ về bãi thải | 162,713 | 1 m3 | |
| D | 2.1 Đường nhánh bằng BTXM & BTN: | |||
| 1 | Móng CPĐD có Dmax=25mm lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,718 | 1 m3 |
| 2 | Làm lớp thấm bám bằng nhũ tương 1Kg/m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 115,1 | 1 m2 |
| 3 | Mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5mm, dày 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 115,1 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa, vận chuyển đến công trình | 13,95 | 1 Tấn | |
| E | 3-Mương dọc : | |||
| F | 3.1 -Mương dọc hình thang lắp ghép không đan : | |||
| 1 | Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ bê tông đá 1x2 M200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,645 | 1 m3 |
| 2 | Vữa xi măng chèn khe M100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 112,057 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan đúc sẵn KT(50x67x7)cm M.200 đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55,921 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 437,807 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.516,135 | 1 c/kiện |
| 6 | Bê tông gia cố thành mương đá 1x2 M200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,813 | 1 m3 |
| G | 3.2 -Mương dọc hình thang lắp ghép có đan : | |||
| 1 | Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ bê tông đá 1x2 M200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | 1 m3 |
| 2 | Vữa xi măng chèn khe M100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,375 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan đúc sẵn KT(50x67x7)cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,138 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt ván khuôn kim loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,397 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông gia cố thành mương đá 1x2 M200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,726 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn KT(1.4x0.8x0.12)cm M.200 đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50,983 | 1 m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan thép f | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,303 | 1 tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan thép f | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,912 | 1 tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 186,192 | 1 c/kiện |
| 10 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn = cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 379,338 | 1 c/kiện |
| H | 3.3 -Mương dọc HCN đổ tại chỗ(KT:(BxH)cm=(60x60)cm: | |||
| 1 | Bê tông thân mương đá 1x2 M200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 74,129 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mương | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 524,013 | 1 m2 |
| 3 | Đệm CPĐD có Dmax=25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,976 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đan mương M.200 đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,337 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan thép f8 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,328 | Tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan thép f10 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,324 | Tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan thép f12 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,078 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp đặt ván khuôn tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 195,546 | 1 m2 |
| 9 | Đào đất mương | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 96,144 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất mương | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 96,144 | 1 m3 |
| I | 4-Cống hộp chịu lực KT:(BxH)cm=(80x40)cm, đường nhánh : | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép f10 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,492 | 1 tấn |
| 2 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M.250 đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn thân mương | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 211,6 | 1 m2 |
| 4 | Bao tải tẩm nhựa đường mối nối | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,76 | m2 |
| 5 | Vữa xi măng M100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | 1 c/kiện |
| 7 | Đào bỏ BT mương dọc máy đào | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 71,417 | 1 m3 |
| 8 | Đệm CPĐD có Dmax=25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,588 | 1 m3 |
| 9 | Đào đất mương, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 62,73 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất mương | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,767 | 1 m3 |
| J | 5-Tổ chức giao thông : | |||
| K | 5.1 -Cọc H: | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,357 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông cọc đá 1x2 M200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,22 | 1 m2 |
| 4 | Gia công cốt thép cọc thép f6 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép cọc thép f8 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt cọc đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 c/kiện |
| 7 | Sơn đỏ phản quang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | 1m2 |
| 8 | Sơn trắng phản quang (2 lớp) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | 1m2 |
| L | 5.2 -Cột KM: | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông cọc đá 1x2 M200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | 1 m2 |
| 4 | Sơn đỏ phản quang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | 1m2 |
| 5 | Sơn trắng phản quang (2 lớp) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,636 | 1m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 c/kiện |
| 7 | Đào cột KM bằng máy đào | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | m3 |
| 8 | Di dời và lắp đặt lại biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 Cái |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | 1 m3 |
| 10 | Đào đất móng đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | 1 m3 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 419,397 | m2 |
| 12 | Lắp đặt trụ và biển báo tam giác cạnh 70cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1 Cái |
| 13 | Sơn trắng phản quang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,299 | 1m2 |
| 14 | Sơn đỏ phản quang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,299 | 1m2 |
| 15 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | 1 m3 |
| 16 | Đào đất móng đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 1 m3 |
| M | Đoạn KM137+00 - KM139+500 | |||
| N | 1- Nền đường: | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn, rãnh, đánh cấp máy đào | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.419,337 | 1 m3 |
| 2 | V/chuyển đất cấp 3 đổ đi về bãi thải | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.847,165 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T,K=0.95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 207,058 | 1 m3 |
| 4 | Xáo xới, lu lèn nền đường bằng máy đầm 25T, K=0.98, TB 30cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5.311,08 | 1 m2 |
| O | 2-Mặt đường : | |||
| P | 2.1 -Mặt đường BTN : | |||
| 1 | Móng CPĐD có Dmax=25mm lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 955,994 | 1 m3 |
| 2 | Móng CPĐD có Dmax=37.5mm lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.043,874 | 1 m3 |
| 3 | Làm lớp thấm bám bằng nhũ tương 1Kg/m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6.556,153 | 1 m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương 0.5kg/m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14.984,042 | 1 m2 |
| 5 | Mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5mm, dày 7cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5.311,08 | 1 m2 |
| 6 | Mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5mm, dày 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14.984,042 | 1 m2 |
| 7 | Bù vênh bê tông nhựa BTNC12.5mm, dày 2cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14.100,905 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa, vận chuyển đến công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3.401,25 | 1 Tấn |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 748,003 | 1 m |
| 10 | Móng CPĐD có Dmax=25mm lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 124,645 | 1 m3 |
| 11 | Mặt đường bê tông nhựa BTNR 25mm, dày 7cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.245,073 | 1 m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa, vận chuyển đến công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 202,449 | 1 Tấn |
| 13 | Đào nền đường BTN, vận chuyển đi đổ về bãi thải | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,682 | 1 m3 |
| Q | 2.2-Đường nhánh bằng BTXM & BTN : | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 M200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,315 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50,078 | 1 m3 |
| 3 | Móng CPĐD có Dmax=25mm lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,763 | 1 m3 |
| R | 3-Mương dọc : | |||
| S | 3.1 -Mương dọc hình thang lắp ghép không đan : | |||
| 1 | Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ đá 1x2 M200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,857 | 1 m3 |
| 2 | Vữa xi măng chèn khe M100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 119,337 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan đúc sẵn KT(50x67x7)cm M.200 đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 59,557 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 466,273 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn nhân công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.679,731 | 1 c/kiện |
| 6 | Bê tông gia cố thành mương đá 1x2 M200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,451 | 1 m3 |
| T | 3.2 -Mương dọc hình thang lắp ghép có đan : | |||
| 1 | Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ đá 1x2 M200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | 1 m3 |
| 2 | Vữa xi măng chèn khe M100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,911 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan đúc sẵn KT(50x67x7)cm M.200 đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,212 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,462 | 1 c/kiện |
| 6 | Bê tông gia cố thành mương đá 1x2 M200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan đúc sẵn KT(1.4x0.8x0.12)cm M.200 đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,806 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan thép f | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 1 tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan thép f | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 1 tấn |
| 10 | Lắp đặt cọc đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 c/kiện |
| U | 4-Cống hộp chịu lực KT:(BxH)cm=(80x40)cm, đường nhánh : | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan đúc sẵnthép f | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,363 | 1 tấn |
| 2 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M.250 đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn thân mương | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 51,5 | 1 m2 |
| 4 | Bao tải tẩm nhựa đường mối nối | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 c/kiện |
| 6 | Vữa xi măng M100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 7 | Đệm CPĐD có Dmax=25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,116 | 1 m3 |
| 8 | Đào đất mương | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất mương | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | 1 m3 |
| V | 5-Tổ chức giao thông : | |||
| W | 5.1 -Cọc H: | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,459 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông cọc đá 1x2 M200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,351 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,14 | 1 m2 |
| 4 | Gia công cốt thép cọc thép f6 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép cọc thép f8 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt cọc đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 c/kiện |
| 7 | Sơn đỏ phản quang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | 1m2 |
| 8 | Sơn trắng phản quang (2 lớp) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | 1m2 |
| X | 5.2 -Cột KM: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 918,324 | m2 |
| 2 | Lắp đặt trụ và biển báo tam giác phản quang 70cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | 1 Cái |
| 3 | Sơn trắng phản quang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,125 | 1m2 |
| 4 | Sơn đỏ phản quang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,125 | 1m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,208 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,08 | 1 m2 |
| 7 | Đào đất móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,208 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0380791E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0761582E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình trên đường Quốc lộ đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.587.194.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
27.174.388.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi