Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210341137-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210340726
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ cho công tác quản lý, bảo trì hệ thống Quốc lộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 16:04:00 đến ngày 2021-04-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,587,194,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,872,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu tám trăm bảy mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đoạn KM101+400 - KM103+00
B 1- Nền đường:
1 Đào nền đường bằng máy đào Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.838,788 1 m3
2 V/chuyển đất cấp 3 đổ đi về bãi thải Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2.166,771 1 m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 162,904 1 m3
4 Xáo xới, lu lèn nền đường bằng máy đầm 25T, K=0.98, dày trung bình 30cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2.882,728 1 m2
C 2-Mặt đường BTN :
1 Móng CPĐD có Dmax=25mm lớp trên Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 761,004 1 m3
2 Móng CPĐD có Dmax=37.5mm lớp trên Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 682,601 1 m3
3 Làm lớp thấm bám bằng nhũ tương 1Kg/m2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2.882,728 1 m2
4 Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương 0.5kg/m2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6.158,172 1 m2
5 Mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5mm, dày 7cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2.882,728 1 m2
6 Mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5mm, dày 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6.158,172 1 m2
7 Bù vênh bê tông nhựa BTNC12.5mm, dày 2cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6.534,415 1 m2
8 Sản xuất bê tông nhựa, vận chuyển đến công trình Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.552,488 1 Tấn
9 Làm lớp thấm bám bằng nhũ tương 1Kg/m2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3.669,543 1 m2
10 Mặt đường bê tông nhựa BTNR 25mm, dày 7cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3.669,543 1 m2
11 Sản xuất bê tông nhựa, vận chuyển đến công trình Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 596,668 1 Tấn
12 Cắt mặt đường bê tông Asphalt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 766,559 1 m
13 Đào nền đường BTN, vận chuyển đi đổ về bãi thải 162,713 1 m3
D 2.1 Đường nhánh bằng BTXM & BTN:
1 Móng CPĐD có Dmax=25mm lớp trên Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,718 1 m3
2 Làm lớp thấm bám bằng nhũ tương 1Kg/m2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 115,1 1 m2
3 Mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5mm, dày 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 115,1 1 m2
4 Sản xuất bê tông nhựa, vận chuyển đến công trình 13,95 1 Tấn
E 3-Mương dọc :
F 3.1 -Mương dọc hình thang lắp ghép không đan :
1 Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ bê tông đá 1x2 M200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18,645 1 m3
2 Vữa xi măng chèn khe M100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 112,057 1 m2
3 Bê tông tấm đan đúc sẵn KT(50x67x7)cm M.200 đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 55,921 1 m3
4 Sản xuất lắp đặt ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 437,807 1 m2
5 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2.516,135 1 c/kiện
6 Bê tông gia cố thành mương đá 1x2 M200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,813 1 m3
G 3.2 -Mương dọc hình thang lắp ghép có đan :
1 Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ bê tông đá 1x2 M200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,38 1 m3
2 Vữa xi măng chèn khe M100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,375 1 m2
3 Bê tông tấm đan đúc sẵn KT(50x67x7)cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,138 1 m3
4 Sản xuất lắp đặt ván khuôn kim loại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,397 1 m2
5 Bê tông gia cố thành mương đá 1x2 M200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,726 1 m3
6 Bê tông tấm đan đúc sẵn KT(1.4x0.8x0.12)cm M.200 đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 50,983 1 m3
7 Cốt thép tấm đan thép f Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,303 1 tấn
8 Cốt thép tấm đan thép f Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,912 1 tấn
9 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 186,192 1 c/kiện
10 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn = cần cẩu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 379,338 1 c/kiện
H 3.3 -Mương dọc HCN đổ tại chỗ(KT:(BxH)cm=(60x60)cm:
1 Bê tông thân mương đá 1x2 M200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 74,129 1 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mương Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 524,013 1 m2
3 Đệm CPĐD có Dmax=25mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,976 1 m3
4 Bê tông đan mương M.200 đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,337 1 m3
5 Cốt thép tấm đan thép f8 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,328 Tấn
6 Cốt thép tấm đan thép f10 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,324 Tấn
7 Cốt thép tấm đan thép f12 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,078 Tấn
8 Sản xuất lắp đặt ván khuôn tấm đan Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 195,546 1 m2
9 Đào đất mương Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 96,144 1 m3
10 Đắp đất mương Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 96,144 1 m3
I 4-Cống hộp chịu lực KT:(BxH)cm=(80x40)cm, đường nhánh :
1 Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép f10 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,492 1 tấn
2 Bê tông tấm đan đúc sẵn M.250 đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,8 1 m3
3 Ván khuôn thân mương Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 211,6 1 m2
4 Bao tải tẩm nhựa đường mối nối Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,76 m2
5 Vữa xi măng M100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,8 m2
6 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 37 1 c/kiện
7 Đào bỏ BT mương dọc máy đào Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 71,417 1 m3
8 Đệm CPĐD có Dmax=25mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,588 1 m3
9 Đào đất mương, Đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 62,73 1 m3
10 Đắp đất mương Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,767 1 m3
J 5-Tổ chức giao thông :
K 5.1 -Cọc H:
1 Bê tông móng đá 1x2 M150 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,357 1 m3
2 Bê tông cọc đá 1x2 M200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,273 1 m3
3 Ván khuôn cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,22 1 m2
4 Gia công cốt thép cọc thép f6 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 Tấn
5 Gia công cốt thép cọc thép f8 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 Tấn
6 Lắp đặt cọc đúc sẵn bằng cần cẩu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 1 c/kiện
7 Sơn đỏ phản quang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,91 1m2
8 Sơn trắng phản quang (2 lớp) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,24 1m2
L 5.2 -Cột KM:
1 Bê tông móng đá 1x2 M150 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,053 1 m3
2 Bê tông cọc đá 1x2 M200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,065 1 m3
3 Ván khuôn cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,47 1 m2
4 Sơn đỏ phản quang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,251 1m2
5 Sơn trắng phản quang (2 lớp) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,636 1m2
6 Lắp đặt cọc đúc sẵn bằng cần cẩu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 c/kiện
7 Đào cột KM bằng máy đào Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,118 m3
8 Di dời và lắp đặt lại biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 Cái
9 Bê tông móng đá 1x2 M150 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,375 1 m3
10 Đào đất móng đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,375 1 m3
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 419,397 m2
12 Lắp đặt trụ và biển báo tam giác cạnh 70cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 1 Cái
13 Sơn trắng phản quang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,299 1m2
14 Sơn đỏ phản quang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,299 1m2
15 Bê tông móng đá 1x2 M150 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,44 1 m3
16 Đào đất móng đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 1 m3
M Đoạn KM137+00 - KM139+500
N 1- Nền đường:
1 Đào nền đường, khuôn, rãnh, đánh cấp máy đào Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2.419,337 1 m3
2 V/chuyển đất cấp 3 đổ đi về bãi thải Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2.847,165 1 m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T,K=0.95 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 207,058 1 m3
4 Xáo xới, lu lèn nền đường bằng máy đầm 25T, K=0.98, TB 30cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5.311,08 1 m2
O 2-Mặt đường :
P 2.1 -Mặt đường BTN :
1 Móng CPĐD có Dmax=25mm lớp trên Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 955,994 1 m3
2 Móng CPĐD có Dmax=37.5mm lớp trên Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.043,874 1 m3
3 Làm lớp thấm bám bằng nhũ tương 1Kg/m2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6.556,153 1 m2
4 Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương 0.5kg/m2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14.984,042 1 m2
5 Mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5mm, dày 7cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5.311,08 1 m2
6 Mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5mm, dày 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14.984,042 1 m2
7 Bù vênh bê tông nhựa BTNC12.5mm, dày 2cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14.100,905 1 m2
8 Sản xuất bê tông nhựa, vận chuyển đến công trình Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3.401,25 1 Tấn
9 Cắt mặt đường bê tông Asphalt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 748,003 1 m
10 Móng CPĐD có Dmax=25mm lớp trên Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 124,645 1 m3
11 Mặt đường bê tông nhựa BTNR 25mm, dày 7cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.245,073 1 m2
12 Sản xuất bê tông nhựa, vận chuyển đến công trình Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 202,449 1 Tấn
13 Đào nền đường BTN, vận chuyển đi đổ về bãi thải Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 38,682 1 m3
Q 2.2-Đường nhánh bằng BTXM & BTN :
1 Bê tông mặt đường, đá 1x2 M200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27,315 1 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 50,078 1 m3
3 Móng CPĐD có Dmax=25mm lớp trên Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,763 1 m3
R 3-Mương dọc :
S 3.1 -Mương dọc hình thang lắp ghép không đan :
1 Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ đá 1x2 M200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19,857 1 m3
2 Vữa xi măng chèn khe M100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 119,337 1 m2
3 Bê tông tấm đan đúc sẵn KT(50x67x7)cm M.200 đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 59,557 1 m3
4 Sản xuất lắp đặt ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 466,273 1 m2
5 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn nhân công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2.679,731 1 c/kiện
6 Bê tông gia cố thành mương đá 1x2 M200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,451 1 m3
T 3.2 -Mương dọc hình thang lắp ghép có đan :
1 Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ đá 1x2 M200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,137 1 m3
2 Vữa xi măng chèn khe M100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,911 1 m2
3 Bê tông tấm đan đúc sẵn KT(50x67x7)cm M.200 đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,41 1 m3
4 Sản xuất lắp đặt ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,212 1 m2
5 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18,462 1 c/kiện
6 Bê tông gia cố thành mương đá 1x2 M200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 1 m3
7 Bê tông tấm đan đúc sẵn KT(1.4x0.8x0.12)cm M.200 đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,806 1 m3
8 Cốt thép tấm đan thép f Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,084 1 tấn
9 Cốt thép tấm đan thép f Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,078 1 tấn
10 Lắp đặt cọc đúc sẵn bằng cần cẩu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 1 c/kiện
U 4-Cống hộp chịu lực KT:(BxH)cm=(80x40)cm, đường nhánh :
1 Cốt thép tấm đan đúc sẵnthép f Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,363 1 tấn
2 Bê tông tấm đan đúc sẵn M.250 đá 1x2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 1 m3
3 Ván khuôn thân mương Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 51,5 1 m2
4 Bao tải tẩm nhựa đường mối nối Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,32 m2
5 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 1 c/kiện
6 Vữa xi măng M100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m2
7 Đệm CPĐD có Dmax=25mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,116 1 m3
8 Đào đất mương Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,3 1 m3
9 Đắp đất mương Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,34 1 m3
V 5-Tổ chức giao thông :
W 5.1 -Cọc H:
1 Bê tông móng đá 1x2 M150 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,459 1 m3
2 Bê tông cọc đá 1x2 M200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,351 1 m3
3 Ván khuôn cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,14 1 m2
4 Gia công cốt thép cọc thép f6 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 Tấn
5 Gia công cốt thép cọc thép f8 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 Tấn
6 Lắp đặt cọc đúc sẵn bằng cần cẩu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 1 c/kiện
7 Sơn đỏ phản quang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,17 1m2
8 Sơn trắng phản quang (2 lớp) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,88 1m2
X 5.2 -Cột KM:
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 918,324 m2
2 Lắp đặt trụ và biển báo tam giác phản quang 70cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 23 1 Cái
3 Sơn trắng phản quang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,125 1m2
4 Sơn đỏ phản quang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,125 1m2
5 Bê tông móng đá 1x2 M150 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,208 1 m3
6 Ván khuôn móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,08 1 m2
7 Đào đất móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,208 1 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0380791E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0761582E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình trên đường Quốc lộ đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.587.194.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.174.388.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->