Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210410103-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210339151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 16:26:00 đến ngày 2021-04-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,274,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp nền K95 Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1.031,75 m3
2 Đào nền đất C3 Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 309 m3
3 Đào rãnh đất C3 Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1.317,31 m3
4 Đào khuôn đất C3 Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1.734,29 m3
5 Đào xới đầm lèn K98 Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2.056,54 m3
6 Cày xới tạo nhám mặt đường cũ Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5.032,02 m2
7 Đắp trả rãnh K95 Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 174,99 m3
8 Đào xử lý cao su Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 459,08 m3
9 Đắp CP thiên nhiên Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 327 m3
10 Móng cấp phối đá dăm loại I lớp dưới, h=18cm Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 13,69 100m3
11 Móng đá dăm nước lớp trên, h=15cm Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 76,07 100m2
12 Móng đá dăm nước lớp trên, h=10cm Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 50,32 100m2
13 Láng nhựa 1 lớp TCN 1,8kg/m2 Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 126,39 100m2
14 Bù vênh BTNR 25 Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 324,92 m3
15 Bù vênh BTNC 12.5 Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 51,52 m3
16 Bù vênh đá dăm nước Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 142,05 m3
17 Tưới nhũ tương dính bám 0,3Kg/m2 Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 86,83 100m2
18 Tưới nhũ tương dính bám 0,5Kg/m2 lớp trên Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 204,83 100m2
19 Tưới nhũ tương dính bám 0,5Kg/m2 lớp dưới Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 86,83 100m2
20 Mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 291,65 100m2
21 Bê tông rãnh tam giác M200 Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 27,44 m3
22 Vạch sơn Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1.240,41 m2
B RÃNH DỌC, BÓ VỈA
1 Phá bỏ thành rãnh cũ Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 448,4 m3
2 Hót bùn rãnh Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 131,24 m3
3 Rãnh dọc hình thang bê tông lắp ghép M200 Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3.864,12 md
4 Bê tông cơi rãnh, rãnh hình chữ nhật Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 137,21 m3
5 Rãnh hộp bê tông cốt thép M200 Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1.052 md
6 Tấm bản đậy rãnh qua nhà dân BTCT M250 Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 194 tấm
7 Bê tông cơi tường đầu cống M200 Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,51 m3
8 Viên bó vỉa loại 1(1m) Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 938 viên
9 Viên bó vỉa loại 1A(1m) Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 114 viên
10 Viên bó vỉa loại 2A(0,5m) Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 488 viên
11 Tháo dỡ viên bó vỉa cũ Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1.296 m
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Cống lối rẽ Lo=80 cọc 48 (Km247+975,09) Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Cống hộp 1x1 cọc 61 (Km248+252,67) Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Cống lối rẽ Lo=60 cọc TD18 (Km248+395,75) Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Cống hộp 1x1 cọc TC18 (Km248+419,71) Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Cống hộp 1x1 cọc 100+6m (Km249+193,53) Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Cống lối rẽ Lo=60 cọc 106 (Km249+286,33) Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Cống hộp 1x1 cọc TC32+4M+6m (Km249+411,25) Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Cống lối rẽ Lo=60 cọc 119+3m (Km249+973,63) Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Cống lối rẽ Lo=60 cọc 125 (Km250+91,75) Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Cống lối rẽ Lo=60 cọc 132 (Km250+195,25) Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
D BIỂN BÁO, HỘ LAN, TÔN SÓNG
1 Biển báo tam giác Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 biển
2 Hộ lan, tôn sóng Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 126 m
E CHI PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ MÔI TRƯỜNG
1 Chi phí thuế tài nguyên, phí môi trường Theo quy định hiện hành 1 Khoản
F CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Biển báo hiệu Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
2 Biển báo HCN Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
3 Đèn chạy bằng pin Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
4 Tiêu chóp phân làn Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
5 Cờ tín hiệu điều khiển giao thông Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
6 Nhân công ĐBGT Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 200 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.88E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình đường bộ, cấp IV (theo quy định), có kết cấu mặt đường thảm bê tông nhựa nóng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->