Gói thầu: Gói thầu 05-2021: Thi công sửa chữa nhà xe ô tô và nhà làm việc phân xưởng Dịch vụ điện lực
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210416487-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Thí nghiệm điện miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05-2021: Thi công sửa chữa nhà xe ô tô và nhà làm việc phân xưởng Dịch vụ điện lực |
| Số hiệu KHLCNT | 20210412402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 16:39:00 đến ngày 2021-04-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 296,036,497 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,400,000 VNĐ ((Bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế, thiết bị ra khỏi phòng | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế đính kèm trong E-HSMT | 2 | Công |
| 2 | Tháo dỡ cửa sắt cũ (D2) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế đính kèm trong E-HSMT | 30,144 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn (trục 1-4; trục 4-6) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế đính kèm trong E-HSMT | 120 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch (cửa sổ S2, trục A cos +3,6 đến +4,5) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế đính kèm trong E-HSMT | 3,39 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường trong và ngoài nhà, cột trụ | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế đính kèm trong E-HSMT | 376,263 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông nền sàn cũ 3, 4 và 5 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế đính kèm trong E-HSMT | 67,716 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế đính kèm trong E-HSMT | 3,4 | m3 |
| B | Phần cung cấp vật liệu, thi công sửa chữa làm mới | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (8.5x13x20) Dày > 10cm, Cao | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế đính kèm trong E-HSMT | 11,687 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan cửa đi D2, giằng tường đỉnh mái trục A, trục 1, trục 6 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế đính kèm trong E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 3 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt Đ/kính cốt thép d> 10 mm, cao | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế đính kèm trong E-HSMT | 0,07 | Tấn |
| 4 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, VM250, cửa đi D2, giằng tường đỉnh mái trục A, trục 1, trục 6 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế đính kèm trong E-HSMT | 1,411 | m3 |
| 5 | Lợp mái tôn múi Tonmat - 11 sóng chống nóng, độ dày 0,45mm, 18/36 TM3, chiều dài theo kích thước thiết kế từng ngăn | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế đính kèm trong E-HSMT | 120 | m2 |
| 6 | Cùm chống bão lõi thép bọc nhựa (3 cái/md xà gồ) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế đính kèm trong E-HSMT | 42.493 | Cái |
| 7 | Trát tường bề dày 2 cm, vữa XM M75. Tường trong nhà trục A đoạn 3,4,5,6; trục A từ cos +3,6 đến +4,5; cửa sổ S2; vách ngăn trục 4,5; cạnh cửa D2. Tường ngoài nhà trục A đoạn 3,4,5,6. | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế đính kèm trong E-HSMT | 131,754 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Jotun hoặc tương đương. Trục A từ cos 0,00 đến +4,5; Ô văng; trục 1; trục 4 đoạn B-C; trục B các khoản 1,2,3,4; trục C các khoản 4,5,6. | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế đính kèm trong E-HSMT | 173,789 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Jotun hoặc tương đương. Trục 1,2,3,4; trục 4,5,6; trục A,B,C từ khoản 1 đến 6. | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế đính kèm trong E-HSMT | 328,249 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm, vữa M75, phòng số 3,4,5. | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế đính kèm trong E-HSMT | 64,778 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, Gạch | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế đính kèm trong E-HSMT | 64,778 | m2 |
| 12 | Ôp chân tường, viền tường,viền trụ, cột Gạch | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế đính kèm trong E-HSMT | 2,992 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần thạch cao độ dày 9mm kích thước tấm (600 x 600mm), khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương, phòng số 3,4,5 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế đính kèm trong E-HSMT | 64,778 | m2 |
| 14 | Gia công cửa đi pa nô sắt hộp, kính 5 ly cửa đi D2 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế đính kèm trong E-HSMT | 8,118 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt,khung nhôm cửa đi D2 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế đính kèm trong E-HSMT | 8,118 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế đính kèm trong E-HSMT | 17,897 | m2 |
| C | Phần cung cấp vật tư lắp hệ thống điện, hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m Led, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế đính kèm trong E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế đính kèm trong E-HSMT | 90 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn loại dây | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế đính kèm trong E-HSMT | 31,2 | m |
| 4 | Lắp đặt Automat 1 pha, công tắc; ổ cắm đôi + hộp đế | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế đính kèm trong E-HSMT | 9 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt dây đơn loại dây | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế đính kèm trong E-HSMT | 36 | m |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt + đế FM hoặc tương đương | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế đính kèm trong E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy FM hoặc tương đương | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế đính kèm trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đèn báo cháy khu vực FM hoặc tương đương | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế đính kèm trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Lắp nút ấn báo cháy khẩn cấp | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế đính kèm trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Vỏ tổ hợp báo cháy | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế đính kèm trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Dây tín hiệu báo cháy sino hoặc tương đương | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế đính kèm trong E-HSMT | 108 | m |
| 12 | Ống nhựa nẹp bảo vệ dây SP hoặc tương đương | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế đính kèm trong E-HSMT | 90 | m |
| 13 | Hộp kỹ thuật đấu dây sino hoặc tương đương | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế đính kèm trong E-HSMT | 1 | Cái |
| D | Tháo dỡ cửa cũ, cung cấp thay mới của cuốn điều khiển điện | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sắt kéo cũ. | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế đính kèm trong E-HSMT | 38,844 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa cuốn thép mạ màu - thân cửa bằng thép - sơn tỉnh điện bản 75mm - độ dày 0,8mm +-5% đường ray dẫn hướng, điều khiển điện. | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế đính kèm trong E-HSMT | 38,844 | m2 |
| 3 | Mô Tơ: YH hoặc tương đương - sức nâng 300kg (Bao gồm 01 thân môtơ + 02 bặt bích + 01 bộ nhận). | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế đính kèm trong E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Bộ lưu điện HANOTECH 1P-220V hoặc tương đương - Thời gian lưu từ 24-36h. | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế đính kèm trong E-HSMT | 3 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.8E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
300.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi