Gói thầu: Gói thầu số 12: Xây lắp đường dây đấu nối đoạn từ G9 đến G12

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210313301-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Xây lắp đường dây đấu nối đoạn từ G9 đến G12
Số hiệu KHLCNT 20201223660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 16:22:00 đến ngày 2021-04-16 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 51,792,594,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,036,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 38m (Đ222-38). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ). Tổng số vị trí: 1 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 13.749 kg
2 Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 41m (Đ222-41). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ). Tổng số vị trí: 5 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 72.920 kg
3 Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 44m (Đ222-44). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ). Tổng số vị trí: 6 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 98.640 kg
4 Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 47m (Đ222-47). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ). Tổng số vị trí: 13 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 223.808 kg
5 Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 50m (Đ222-50). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ). Tổng số vị trí: 9 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 181.422 kg
6 Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 53m (Đ222-53). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ). Tổng số vị trí: 2 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 41.946 kg
7 Cột néo góc đến 15 độ, 2 mạch cao 36m (N222-36). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ). Tổng số vị trí: 2 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 46.914 kg
8 Cột néo góc đến 15 độ, 2 mạch cao 42m (N222-42). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ). Tổng số vị trí: 1 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 27.649 kg
9 Cột néo góc đến 60 độ, 2 mạch cao 39m (N222-39B). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ). Tổng số vị trí: 1 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 33.604 kg
10 Cột néo góc đến 60 độ, 2 mạch cao 42m (N222-42B). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ). Tổng số vị trí: 1 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 35.178 kg
B Cách điện & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐDD2.2-1.70(31) Tập 2 của E-HSMT 12 Chuỗi
2 Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐDD2.2-2.70(31) Tập 2 của E-HSMT 48 Chuỗi
3 Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐDD2.2-1.120(31) Tập 2 của E-HSMT 48 Chuỗi
4 Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐDD2.2-2.120(31) Tập 2 của E-HSMT 108 Chuỗi
5 Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại NDD2.2-1.300(31) Tập 2 của E-HSMT 48 Chuỗi
6 Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại NDD2.2-2.300(31) Tập 2 của E-HSMT 12 Chuỗi
7 Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐLD2.2-1.70(31) Tập 2 của E-HSMT 60 Chuỗi
8 Chuỗi đỡ dây chống sét PHLOX-116 loại ĐCS-70 Tập 2 của E-HSMT 36 Chuỗi
9 Chuỗi néo dây chống sét PHLOX-116 loại NCS-120 Tập 2 của E-HSMT 10 Chuỗi
10 Tạ chống rung dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 Tập 2 của E-HSMT 1
11 Tạ chống rung dây chống sét PHLOX-116 (cả amour rod) Tập 2 của E-HSMT 1
12 Tạ bù chuỗi đỡ lèo (100kg/quả) Tập 2 của E-HSMT 60 Quả
C Kéo rãi căng dây, lấy độ võng (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Dây dẫn ACSR 330/43 bao gồm:
- Ống nối dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43: 95 cái
- Ống sửa chữa dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43: 48 cái
- Khung định vị cho dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43.
- Khung định vị cho dây lèo 2xACSR/Mz-330/43
- Nhà thầu tham khảo các nội dung sau:
+ Kéo dây tại vị trí bẻ góc: 03 vị trí
+ Kéo dây vượt đường >10m: 01 vị trí
+ Kéo dây vượt đường ô tô rộng 3m
Tập 2 của E-HSMT 189,0823 km
2 Dây chống sét PHLOX-116 bao gồm: - Ống nối dây chống sét PHLOX-116 : 8 cái. - Ống sửa chữa dây chống sét PHLOX-116: 4 cái. Tập 2 của E-HSMT 15,7569 km
D Cáp quang & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Dây cáp quang OPGW-120, 24 sợi quang, ITU - T.G655 Tập 2 của E-HSMT 16,35 km
2 Tạ chống rung dùng cho dây OPGW-120 (cả amour rod) Tập 2 của E-HSMT 1
3 Hộp nối dây cáp quang loại 24 sợi quang OPGW-120, ITU-T.G652 Tập 2 của E-HSMT 5 Bộ
4 Kẹp bắt dây cáp quang trên cột Tập 2 của E-HSMT 90 Bộ
5 Kẹp cuộn cáp quang trên cột Tập 2 của E-HSMT 20 Bộ
6 Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-120 với armour rod Tập 2 của E-HSMT 36 Chuỗi
7 Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-120 Tập 2 của E-HSMT 10 Chuỗi
E Móng MB51 20-124x140, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 109,68 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 17,75 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 930,47 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 3.514,21 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 6.124,93 kg
6 Bu lông neo M56 Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 101,97 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 262,26 m2
F Móng MB55 20-130x146, khối lượng tính cho 5 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 595,1 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 96,95 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 4.952,55 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 19.251,1 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 32.031,6 kg
6 Bu lông neo M56 Tập 2 của E-HSMT 80 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 5
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 5
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 553,65 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 1.410,4 m2
G Móng MB60 20-136x152h1, khối lượng tính cho 2 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 253,04 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 42,16 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 1.834,5 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 10.473,22 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 12.926,88 kg
6 Bu lông neo M56 Tập 2 của E-HSMT 32 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 2
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 2
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 239,7 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 605,22 m2
H Móng MB60 20-136x152h2, khối lượng tính cho 4 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 512,2 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 84,32 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 4.023,12 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 20.946,44 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 26.526,56 kg
6 Bu lông neo M56 Tập 2 của E-HSMT 64 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 4
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 4
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 479,4 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 1.210,44 m2
I Móng MB64 20-141x157h1, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 134,29 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 22,54 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 940,15 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 4.428,08 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 7.114,37 kg
6 Bu lông neo M56 Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 127,72 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 320,28 m2
J Móng MB64 20-141x157h2, khối lượng tính cho 12 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 1.629,84 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 270,48 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 12.344,16 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 53.136,96 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 87.390,84 kg
6 Bu lông neo M56 Tập 2 của E-HSMT 192 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 12
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 12
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 1.532,64 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 3.843,36 m2
K Móng MB69 20-146x162h1, khối lượng tính cho 7 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 1.008 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 168,35 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 7.063,77 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 42.333,83 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 51.224,46 kg
6 Bu lông neo M64 Tập 2 của E-HSMT 112 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 7
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 7
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 950,95 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 2.369,08 m2
L Móng MB69 20-146x162h2, khối lượng tính cho 2 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 291,88 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 48,1 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 2.216,06 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 12.095,38 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 14.971,96 kg
6 Bu lông neo M64 Tập 2 của E-HSMT 32 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 2
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 2
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 271,7 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 676,88 m2
M Móng MB73 20-150x166, khối lượng tính cho 2 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 306,26 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 50,56 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 2.312,54 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 12.597,94 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 15.786 kg
6 Bu lông neo M64 Tập 2 của E-HSMT 32 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 2
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 2
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 285,06 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 706,66 m2
N Móng MB79 20-160x175, khối lượng tính cho 2 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 423,28 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 56,78 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 3.180,08 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 11.500,06 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 14.842,98 kg
6 Bu lông neo M64 Tập 2 của E-HSMT 32 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 2
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 2
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 717,74 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 1.036,58 m2
O Móng MB97 20-177x192, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 248,78 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 34,24 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 1.870,43 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 6.789,17 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 8.505,84 kg
6 Bu lông neo M64 Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 426,19 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 598,63 m2
P Móng MB88 20-189x204, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 286,69 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 136,07 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 2.035,67 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 19.141,11 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 12.597,59 kg
6 Bu lông neo M90 Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 477,19 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 658,82 m2
Q Móng MB97 20-198x213, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 312,16 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 149,46 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 1.584,58 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 21.034,63 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 16.870,88 kg
6 Bu lông neo M90 Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 517,33 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 705,85 m2
R CÁC VẬT LIỆU VÀ CÔNG TÁC KHÁC DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Chuẩn bị mặt bằng thi công thực tế hiện trang 1 Toàn bộ
2 Tiếp địa loại RS Tập 2 của E-HSMT 41 Bộ
3 Bảng số trụ Tập 2 của E-HSMT 41 Cái
4 Biển báo nguy hiểm Tập 2 của E-HSMT 41 Cái
5 Bảng phân mạch và tên đường dây Tập 2 của E-HSMT 41 Cái
6 Biển báo vượt sông (30m ->100m) Tập 2 của E-HSMT 2 Vị trí
7 Đèn báo hiệu lắp vào điểm thấp nhất của dây dẫn tại khoảng vượt sông (đèn cảm ứng) Tập 2 của E-HSMT 8 Bộ
8 Biển báo vượt đường Tập 2 của E-HSMT 3 Vị trí
9 Tiếp địa mái tôn nhà ngoài hành lang Tập 2 của E-HSMT 58 Căn
10 Thí nghiệm tiếp địa Tập 2 của E-HSMT 41 Bộ
11 Hệ thống cáp quang Tập 2 của E-HSMT 1
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7689E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5537E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 72.520.000.000 VND. Trong đó 72.520.000.000 VND = 2 x 36.260.000.000 VND. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây lắp đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 36.260.000.000 VND; (Hai hợp đồng xây lắp đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV, có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 36.260.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); - Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 72.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->