Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây lắp đường dây đấu nối đoạn từ ĐĐ đến G9
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210314181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Xây lắp đường dây đấu nối đoạn từ ĐĐ đến G9 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201223660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-06 06:24:00 đến ngày 2021-04-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 61,031,824,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,221,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 38m (Đ222-38). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 13,037 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 712 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 3 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 41.247 | kg |
| 2 | Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 41m (Đ222-41). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 13,922 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 662 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 3 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 43.752 | kg |
| 3 | Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 44m (Đ222-44). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 15,589 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 851 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 10 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 164.400 | kg |
| 4 | Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 47m (Đ222-47). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 16,434 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 782 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 10 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 172.160 | kg |
| 5 | Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 50m (Đ222-50). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 19,000 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 1,158 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 5 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 100.790 | kg |
| 6 | Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 59m (Đ222-59). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 24,647 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 1,172 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 2 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 51.638 | kg |
| 7 | Cột néo góc đến 15 độ, 2 mạch cao 33m (N222-33). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 21,520 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 1,266 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 1 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 22.786 | kg |
| 8 | Cột néo góc đến 15 độ, 2 mạch cao 36m (N222-36). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 22,154 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 1,303 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 1 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 23.457 | kg |
| 9 | Cột néo góc đến 15 độ, 2 mạch cao 42m (N222-42). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 26,094 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 1,555 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 4 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 110.596 | kg |
| 10 | Cột néo góc đến 30 độ, 2 mạch cao 33m (N222-33A). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 21,752 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 1,287 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 1 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 23.039 | kg |
| 11 | Cột néo góc đến 30 độ, 2 mạch cao 42m (N222-42A). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 27,961 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 1,642 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 1 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 29.603 | kg |
| 12 | Cột néo góc đến 60 độ, 2 mạch cao 42m (N222-42B+XP). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 33,547 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 1,974 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 1 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 35.521 | kg |
| 13 | Cột néo góc đến 90 độ, 2 mạch cao 36m (N222-36C+XP). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 42,586 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 2,413 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 2 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 89.998 | kg |
| 14 | Cột néo dừng, 2 mạch cao 33m (N222-33E+XP). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 24,409 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 1,428 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 1 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 25.837 | kg |
| B | Cách điện & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐDD2.2-1.70(25) | Tập 2 của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐDD2.2-2.70(25) | Tập 2 của E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐDD2.2-1.120(25) | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐDD2.2-2.120(25) | Tập 2 của E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại NDD2.2-1.300(25) | Tập 2 của E-HSMT | 72 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại NDD2.2-2.300(25) | Tập 2 của E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐLD2.2-1.70(25) | Tập 2 của E-HSMT | 114 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐDD2.2-1.70(31) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐDD2.2-2.70(31) | Tập 2 của E-HSMT | 66 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐDD2.2-2.120(31) | Tập 2 của E-HSMT | 54 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại NDD2.2-1.300(31) | Tập 2 của E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại NDD2.2-2.300(31) | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐLD2.2-1.70(31) | Tập 2 của E-HSMT | 54 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi đỡ dây chống sét PHLOX-116 loại ĐCS-70 | Tập 2 của E-HSMT | 33 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi néo dây chống sét PHLOX-116 loại NCS-120 | Tập 2 của E-HSMT | 28 | Chuỗi |
| 16 | Tạ chống rung dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 17 | Tạ chống rung dây chống sét PHLOX-116 (cả amour rod) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 18 | Tạ bù chuỗi đỡ lèo (100kg/quả) | Tập 2 của E-HSMT | 168 | Quả |
| C | Kéo rãi căng dây, lấy độ võng (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 330/43 bao gồm: - Ống nối dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43: 92 cái - Ống sửa chữa dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43: 46 cái - Khung định vị cho dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43: 01 lô - Khung định vị cho dây lèo 2xACSR/Mz-330/43: 01 lô |
Tập 2 của E-HSMT | 180,138 | km |
| 2 | Dây chống sét PHLOX-116 bao gồm: - Ống nối dây chống sét PHLOX-116: 09 cái - Ống sửa chữa dây chống sét PHLOX-116: 05 cái | Tập 2 của E-HSMT | 15,0915 | km |
| 3 | Kéo dây vượt đường dây 110kV | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 4 | Kéo dây vượt đường dây trung thế | Tập 2 của E-HSMT | 11 | Vị trí |
| 5 | Kéo dây vượt đường dây hạ thế & thông tin | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Vị trí |
| 6 | Kéo dây vượt đường đất | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Vị trí |
| 7 | Kéo dây vượt đường bê tông | Tập 2 của E-HSMT | 13 | Vị trí |
| 8 | Kéo dây vượt đường nhựa | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 9 | Kéo dây vượt đường nhựa ≥5m, ≤10m | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 10 | Kéo dây vượt sông, suối, ao, hồ có bề rộng | Tập 2 của E-HSMT | 80 | Vị trí |
| 11 | Kéo dây vượt sông, suối, ao, hồ có bề rộng ≥30m đến | Tập 2 của E-HSMT | 7 | Vị trí |
| 12 | Kéo dây vượt sông, suối, ao, hồ có bề rộng ≥100m | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| D | Cáp quang & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW-120, 24 sợi quang, ITU - T.G655 bao gồm: - Kẹp bắt dây cáp quang trên cột: 140 bộ - Kẹp cuộn cáp quang trên cột: 32 bộ - Tạ chống rung dùng cho dây OPGW-120 (cả amour rod): 01 lô |
Tập 2 của E-HSMT | 16 | km |
| 2 | Hộp nối dây cáp quang loại 24 sợi quang OPGW-120, ITU-T.G652 | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 3 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-120 với armour rod | Tập 2 của E-HSMT | 33 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-120 | Tập 2 của E-HSMT | 25 | Chuỗi |
| E | Móng MB51 20-124x140, khối lượng tính cho 3 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat | Tập 2 của E-HSMT | 329,04 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 53,25 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 2.791,41 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT |
10.542,63
|
kg |
|
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 18.374,79 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 48 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 3 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 3 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 305,91 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 786,78 | m2 |
| F | Móng MB55 20-130x146, khối lượng tính cho 3 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat | Tập 2 của E-HSMT | 357,06 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 58,17 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 2.971,53 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT |
11.550,66
|
kg |
|
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 19.218,96 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 48 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 3 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 3 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 332,19 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 846,24 | m2 |
| G | Móng MB60 20-136x152h1, khối lượng tính cho 3 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat | Tập 2 của E-HSMT | 379,56 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 63,24 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 2.751,75 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT |
15.709,83
|
kg |
|
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 19.390,32 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 48 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 3 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 3 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 359,55 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 907,83 | m2 |
| H | Móng MB60 20-136x152h2, khối lượng tính cho 7 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat | Tập 2 của E-HSMT | 896,35 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 147,56 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 7.040,46 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT |
36.656,27
|
kg |
|
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 46.421,48 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 112 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 7 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 7 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 838,95 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 2.118,27 | m2 |
| I | Móng MB64 20-141x157h1, khối lượng tính cho 3 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat | Tập 2 của E-HSMT | 402,87 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 67,62 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 2.820,45 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT |
13.284,24
|
kg |
|
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 21.343,11 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 48 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 3 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 3 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 383,16 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 960,84 | m2 |
| J | Móng MB64 20-141x157h2, khối lượng tính cho 7 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat | Tập 2 của E-HSMT | 950,74 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 157,78 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 7.200,76 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT |
30.996,56
|
kg |
|
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 50.977,99 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 112 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 7 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 7 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 894,04 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 2.241,96 | m2 |
| K | Móng MB69 20-146x162h1, khối lượng tính cho 4 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat | Tập 2 của E-HSMT | 576 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 96,2 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 4.036,44 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT |
24.190,76
|
kg |
|
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 29.271,12 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 64 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 4 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 4 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 543,4 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 1.353,76 | m2 |
| L | Móng MB69 20-146x162h2, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat | Tập 2 của E-HSMT | 145,94 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 24,05 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 1.108,03 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT |
6.047,69
|
kg |
|
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 7.485,98 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 135,85 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 338,44 | m2 |
| M | Móng MB82 20-159x175, khối lượng tính cho 2 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat | Tập 2 của E-HSMT | 339,78 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 56,34 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 2.380,78 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT |
13.974,08
|
kg |
|
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 17.645,38 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 316,28 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 776,02 | m2 |
| N | Móng MB70 20-160x175, khối lượng tính cho 2 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat | Tập 2 của E-HSMT | 432,04 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 148,2 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 3.737,4 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT |
19.683,44
|
kg |
|
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 17.819,08 | kg |
| 6 | Bu lông neo M72 | Tập 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 717,74 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 1.036,6 | m2 |
| O | Móng MB79 20-160x175, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat | Tập 2 của E-HSMT | 211,64 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 28,39 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 1.590,04 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT |
5.750,03
|
kg |
|
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 7.421,49 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 358,87 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 518,29 | m2 |
| P | Móng MB97 20-177x192, khối lượng tính cho 4 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat | Tập 2 của E-HSMT | 995,12 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 136,96 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 7.481,72 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT |
27.156,68
|
kg |
|
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 34.023,36 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 64 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 4 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 4 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 1.704,76 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 2.394,52 | m2 |
| Q | Móng MB97 20-186x201, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat | Tập 2 của E-HSMT | 275,71 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 100,07 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 2.070,5 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT |
13.156,17
|
kg |
|
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 10.317,79 | kg |
| 6 | Bu lông neo M72 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 464,17 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 643,5 | m2 |
| R | Móng MB97 20-198x213, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat | Tập 2 của E-HSMT | 312,16 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 149,46 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 1.584,58 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT |
21.034,63
|
kg |
|
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 16.870,88 | kg |
| 6 | Bu lông neo M90 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 517,33 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 705,85 | m2 |
| S | Móng MC78 347-40.16, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat | Tập 2 của E-HSMT | 234,16 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 13,94 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 1.260,06 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT |
10.440,22
|
kg |
|
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 9.355,14 | kg |
| 6 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Cọc 400x400x34600 (khối lượng cho 01 vị trí): - Bê tông cọc B25 (M350) bền Sulfat: 356.1 m3 - Gia công lắp đặt thép cọc f18: 55,129.43 kg | Tập 2 của E-HSMT | 64 | cọc |
| T | Móng MC78 464-40.16, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat | Tập 2 của E-HSMT | 234,16 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 13,94 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 1.260,06 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT |
10.440,22
|
kg |
|
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 9.355,14 | kg |
| 6 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Cọc 400x400x46400 (khối lượng cho 01 vị trí): - Bê tông cọc B25 (M350) bền Sulfat: 476.93 m3 - Gia công lắp đặt thép cọc f18: 73,486.68 kg | Tập 2 của E-HSMT | 64 | cọc |
| U | Móng MB70 20-177x177, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat | Tập 2 của E-HSMT | 236,67 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 109,48 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 1.743,54 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT |
15.636,07
|
kg |
|
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 9.363,31 | kg |
| 6 | Bu lông neo M90 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 396,34 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 563,04 | m2 |
| V | CÁC VẬT LIỆU KHÁC (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Tiếp địa loại RS | Tập 2 của E-HSMT | 45 | Bộ |
| 2 | Bảng số trụ | Tập 2 của E-HSMT | 45 | Cái |
| 3 | Biển báo nguy hiểm | Tập 2 của E-HSMT | 45 | Cái |
| 4 | Bảng phân mạch và tên đường dây | Tập 2 của E-HSMT | 45 | Cái |
| 5 | Biển báo vượt sông (30m ->100m) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 6 | Biển báo vượt sông (>100m) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 7 | Cảnh giới thi công vượt sông | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 8 | Đèn báo hiệu lắp vào điểm thấp nhất của dây dẫn tại khoảng vượt sông (đèn cảm ứng) | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 9 | Biển báo vượt đường | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 10 | Tiếp địa mái tôn nhà ngoài hành lang | Tập 2 của E-HSMT | 89 | Căn |
| W | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 45 | Bộ |
| 2 | Hệ thống cáp quang | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1547736E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.83095472E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây lắp đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV (hoặc cao hơn); - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 42.722.000.000 VND; (Hai hợp đồng xây lắp đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV, có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 42.722.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); - Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.722.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
85.444.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi