Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây lắp đường dây đấu nối đoạn từ ĐĐ đến G9

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314181-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Xây lắp đường dây đấu nối đoạn từ ĐĐ đến G9
Số hiệu KHLCNT 20201223660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-06 06:24:00 đến ngày 2021-04-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 61,031,824,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,221,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 38m (Đ222-38). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 13,037 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 712 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 3 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 41.247 kg
2 Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 41m (Đ222-41). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 13,922 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 662 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 3 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 43.752 kg
3 Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 44m (Đ222-44). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 15,589 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 851 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 10 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 164.400 kg
4 Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 47m (Đ222-47). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 16,434 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 782 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 10 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 172.160 kg
5 Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 50m (Đ222-50). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 19,000 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 1,158 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 5 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 100.790 kg
6 Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 59m (Đ222-59). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 24,647 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 1,172 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 2 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 51.638 kg
7 Cột néo góc đến 15 độ, 2 mạch cao 33m (N222-33). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 21,520 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 1,266 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 1 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 22.786 kg
8 Cột néo góc đến 15 độ, 2 mạch cao 36m (N222-36). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 22,154 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 1,303 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 1 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 23.457 kg
9 Cột néo góc đến 15 độ, 2 mạch cao 42m (N222-42). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 26,094 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 1,555 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 4 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 110.596 kg
10 Cột néo góc đến 30 độ, 2 mạch cao 33m (N222-33A). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 21,752 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 1,287 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 1 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 23.039 kg
11 Cột néo góc đến 30 độ, 2 mạch cao 42m (N222-42A). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 27,961 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 1,642 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 1 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 29.603 kg
12 Cột néo góc đến 60 độ, 2 mạch cao 42m (N222-42B+XP). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 33,547 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 1,974 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 1 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 35.521 kg
13 Cột néo góc đến 90 độ, 2 mạch cao 36m (N222-36C+XP). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 42,586 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 2,413 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 2 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 89.998 kg
14 Cột néo dừng, 2 mạch cao 33m (N222-33E+XP). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 24,409 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 1,428 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 1 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 25.837 kg
B Cách điện & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐDD2.2-1.70(25) Tập 2 của E-HSMT 24 Chuỗi
2 Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐDD2.2-2.70(25) Tập 2 của E-HSMT 18 Chuỗi
3 Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐDD2.2-1.120(25) Tập 2 của E-HSMT 12 Chuỗi
4 Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐDD2.2-2.120(25) Tập 2 của E-HSMT 18 Chuỗi
5 Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại NDD2.2-1.300(25) Tập 2 của E-HSMT 72 Chuỗi
6 Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại NDD2.2-2.300(25) Tập 2 của E-HSMT 30 Chuỗi
7 Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐLD2.2-1.70(25) Tập 2 của E-HSMT 114 Chuỗi
8 Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐDD2.2-1.70(31) Tập 2 của E-HSMT 6 Chuỗi
9 Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐDD2.2-2.70(31) Tập 2 của E-HSMT 66 Chuỗi
10 Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐDD2.2-2.120(31) Tập 2 của E-HSMT 54 Chuỗi
11 Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại NDD2.2-1.300(31) Tập 2 của E-HSMT 36 Chuỗi
12 Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại NDD2.2-2.300(31) Tập 2 của E-HSMT 12 Chuỗi
13 Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐLD2.2-1.70(31) Tập 2 của E-HSMT 54 Chuỗi
14 Chuỗi đỡ dây chống sét PHLOX-116 loại ĐCS-70 Tập 2 của E-HSMT 33 Chuỗi
15 Chuỗi néo dây chống sét PHLOX-116 loại NCS-120 Tập 2 của E-HSMT 28 Chuỗi
16 Tạ chống rung dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 Tập 2 của E-HSMT 1
17 Tạ chống rung dây chống sét PHLOX-116 (cả amour rod) Tập 2 của E-HSMT 1
18 Tạ bù chuỗi đỡ lèo (100kg/quả) Tập 2 của E-HSMT 168 Quả
C Kéo rãi căng dây, lấy độ võng (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Dây dẫn ACSR 330/43 bao gồm:
- Ống nối dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43: 92 cái
- Ống sửa chữa dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43: 46 cái
- Khung định vị cho dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43: 01 lô
- Khung định vị cho dây lèo 2xACSR/Mz-330/43: 01 lô
Tập 2 của E-HSMT 180,138 km
2 Dây chống sét PHLOX-116 bao gồm: - Ống nối dây chống sét PHLOX-116: 09 cái - Ống sửa chữa dây chống sét PHLOX-116: 05 cái Tập 2 của E-HSMT 15,0915 km
3 Kéo dây vượt đường dây 110kV Tập 2 của E-HSMT 1 Vị trí
4 Kéo dây vượt đường dây trung thế Tập 2 của E-HSMT 11 Vị trí
5 Kéo dây vượt đường dây hạ thế & thông tin Tập 2 của E-HSMT 6 Vị trí
6 Kéo dây vượt đường đất Tập 2 của E-HSMT 6 Vị trí
7 Kéo dây vượt đường bê tông Tập 2 của E-HSMT 13 Vị trí
8 Kéo dây vượt đường nhựa Tập 2 của E-HSMT 2 Vị trí
9 Kéo dây vượt đường nhựa ≥5m, ≤10m Tập 2 của E-HSMT 1 Vị trí
10 Kéo dây vượt sông, suối, ao, hồ có bề rộng Tập 2 của E-HSMT 80 Vị trí
11 Kéo dây vượt sông, suối, ao, hồ có bề rộng ≥30m đến Tập 2 của E-HSMT 7 Vị trí
12 Kéo dây vượt sông, suối, ao, hồ có bề rộng ≥100m Tập 2 của E-HSMT 1 Vị trí
D Cáp quang & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Dây cáp quang OPGW-120, 24 sợi quang, ITU - T.G655 bao gồm:
- Kẹp bắt dây cáp quang trên cột: 140 bộ
- Kẹp cuộn cáp quang trên cột: 32 bộ
- Tạ chống rung dùng cho dây OPGW-120 (cả amour rod): 01 lô
Tập 2 của E-HSMT 16 km
2 Hộp nối dây cáp quang loại 24 sợi quang OPGW-120, ITU-T.G652 Tập 2 của E-HSMT 8 Bộ
3 Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-120 với armour rod Tập 2 của E-HSMT 33 Chuỗi
4 Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-120 Tập 2 của E-HSMT 25 Chuỗi
E Móng MB51 20-124x140, khối lượng tính cho 3 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 329,04 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 53,25 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 2.791,41 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 10.542,63 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 18.374,79 kg
6 Bu lông neo M56 Tập 2 của E-HSMT 48 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 3
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 3
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 305,91 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 786,78 m2
F Móng MB55 20-130x146, khối lượng tính cho 3 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 357,06 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 58,17 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 2.971,53 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 11.550,66 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 19.218,96 kg
6 Bu lông neo M56 Tập 2 của E-HSMT 48 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 3
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 3
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 332,19 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 846,24 m2
G Móng MB60 20-136x152h1, khối lượng tính cho 3 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 379,56 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 63,24 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 2.751,75 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 15.709,83 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 19.390,32 kg
6 Bu lông neo M56 Tập 2 của E-HSMT 48 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 3
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 3
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 359,55 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 907,83 m2
H Móng MB60 20-136x152h2, khối lượng tính cho 7 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 896,35 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 147,56 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 7.040,46 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 36.656,27 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 46.421,48 kg
6 Bu lông neo M56 Tập 2 của E-HSMT 112 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 7
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 7
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 838,95 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 2.118,27 m2
I Móng MB64 20-141x157h1, khối lượng tính cho 3 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 402,87 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 67,62 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 2.820,45 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 13.284,24 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 21.343,11 kg
6 Bu lông neo M56 Tập 2 của E-HSMT 48 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 3
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 3
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 383,16 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 960,84 m2
J Móng MB64 20-141x157h2, khối lượng tính cho 7 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 950,74 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 157,78 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 7.200,76 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 30.996,56 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 50.977,99 kg
6 Bu lông neo M56 Tập 2 của E-HSMT 112 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 7
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 7
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 894,04 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 2.241,96 m2
K Móng MB69 20-146x162h1, khối lượng tính cho 4 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 576 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 96,2 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 4.036,44 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 24.190,76 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 29.271,12 kg
6 Bu lông neo M64 Tập 2 của E-HSMT 64 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 4
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 4
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 543,4 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 1.353,76 m2
L Móng MB69 20-146x162h2, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 145,94 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 24,05 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 1.108,03 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 6.047,69 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 7.485,98 kg
6 Bu lông neo M64 Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 135,85 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 338,44 m2
M Móng MB82 20-159x175, khối lượng tính cho 2 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 339,78 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 56,34 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 2.380,78 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 13.974,08 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 17.645,38 kg
6 Bu lông neo M64 Tập 2 của E-HSMT 32 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 2
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 2
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 316,28 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 776,02 m2
N Móng MB70 20-160x175, khối lượng tính cho 2 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 432,04 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 148,2 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 3.737,4 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 19.683,44 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 17.819,08 kg
6 Bu lông neo M72 Tập 2 của E-HSMT 32 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 2
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 2
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 717,74 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 1.036,6 m2
O Móng MB79 20-160x175, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 211,64 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 28,39 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 1.590,04 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 5.750,03 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 7.421,49 kg
6 Bu lông neo M64 Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 358,87 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 518,29 m2
P Móng MB97 20-177x192, khối lượng tính cho 4 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 995,12 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 136,96 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 7.481,72 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 27.156,68 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 34.023,36 kg
6 Bu lông neo M64 Tập 2 của E-HSMT 64 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 4
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 4
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 1.704,76 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 2.394,52 m2
Q Móng MB97 20-186x201, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 275,71 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 100,07 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 2.070,5 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 13.156,17 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 10.317,79 kg
6 Bu lông neo M72 Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 464,17 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 643,5 m2
R Móng MB97 20-198x213, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 312,16 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 149,46 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 1.584,58 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 21.034,63 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 16.870,88 kg
6 Bu lông neo M90 Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 517,33 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 705,85 m2
S Móng MC78 347-40.16, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 234,16 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 13,94 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 1.260,06 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 10.440,22 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 9.355,14 kg
6 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
7 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Cọc 400x400x34600 (khối lượng cho 01 vị trí): - Bê tông cọc B25 (M350) bền Sulfat: 356.1 m3 - Gia công lắp đặt thép cọc f18: 55,129.43 kg Tập 2 của E-HSMT 64 cọc
T Móng MC78 464-40.16, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 234,16 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 13,94 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 1.260,06 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 10.440,22 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 9.355,14 kg
6 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
7 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Cọc 400x400x46400 (khối lượng cho 01 vị trí): - Bê tông cọc B25 (M350) bền Sulfat: 476.93 m3 - Gia công lắp đặt thép cọc f18: 73,486.68 kg Tập 2 của E-HSMT 64 cọc
U Móng MB70 20-177x177, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 236,67 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 109,48 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 1.743,54 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 15.636,07 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 9.363,31 kg
6 Bu lông neo M90 Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 396,34 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 563,04 m2
V CÁC VẬT LIỆU KHÁC (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Tiếp địa loại RS Tập 2 của E-HSMT 45 Bộ
2 Bảng số trụ Tập 2 của E-HSMT 45 Cái
3 Biển báo nguy hiểm Tập 2 của E-HSMT 45 Cái
4 Bảng phân mạch và tên đường dây Tập 2 của E-HSMT 45 Cái
5 Biển báo vượt sông (30m ->100m) Tập 2 của E-HSMT 1 Vị trí
6 Biển báo vượt sông (>100m) Tập 2 của E-HSMT 1 Vị trí
7 Cảnh giới thi công vượt sông Tập 2 của E-HSMT 1 Vị trí
8 Đèn báo hiệu lắp vào điểm thấp nhất của dây dẫn tại khoảng vượt sông (đèn cảm ứng) Tập 2 của E-HSMT 8 Bộ
9 Biển báo vượt đường Tập 2 của E-HSMT 3 Vị trí
10 Tiếp địa mái tôn nhà ngoài hành lang Tập 2 của E-HSMT 89 Căn
W THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1 Thí nghiệm tiếp địa Tập 2 của E-HSMT 45 Bộ
2 Hệ thống cáp quang Tập 2 của E-HSMT 1
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1547736E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.83095472E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây lắp đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV (hoặc cao hơn); - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 42.722.000.000 VND; (Hai hợp đồng xây lắp đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV, có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 42.722.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); - Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.722.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 85.444.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->