Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình: Nâng cấp, cải tạo đường Thành Thái kéo dài, phường Đông Thọ thành phố Thanh Hóa (đoạn từ ngã tư Đông Tác đến khu đô thị Bắc cầu Hạc)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210405893-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình: Nâng cấp, cải tạo đường Thành Thái kéo dài, phường Đông Thọ thành phố Thanh Hóa (đoạn từ ngã tư Đông Tác đến khu đô thị Bắc cầu Hạc)
Số hiệu KHLCNT 20210211805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 09:08:00 đến ngày 2021-04-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,573,818,421 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường K95 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1,48 100m3
2 Đắp nền đường K98 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 3,673 100m3
3 Đắp trả rãnh Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,503 100m3
4 Đào đất không thích hợp, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,875 100m3
5 Đào nền, đào khuôn, đào cống dọc, đất C3 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 969,682 m3
6 Mua đất đắp nền Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 650,112 m3
7 Vận chuyển đất về đắp Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 6,501 100m3
8 Vận chuyển đất đổ thải, đất C1 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,875 100m3
9 Vận chuyển đất đổ thải, đất C3 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 9,696 100m3
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 7,291 100m2
11 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/ m2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 7,291 100m2
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1,089 100m3
13 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1,83 100m3
14 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1,019 100tấn
15 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi công Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1,019 100tấn
16 Bê tông mặt đường, dày 18cm, M250, đá 1x2, vuốt nối dân sinh Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 21 m3
17 Nilon chống thấm mặt đường vuốt nối dân sinh Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 116,66 m2
18 Ván khuôn thép mặt đường bê tông vuốt nối dân sinh Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,108 100m2
B THOÁT NƯỚC
1 Làm lớp đá đệm móng Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 22,24 m3
2 Bê tông thân rãnh M200 dày 15cm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 86,74 m3
3 Cốt thép thân rãnh, ĐK Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 4,07 tấn
4 Ván khuôn thân rãnh Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 9,57 100m2
5 Ống nhựa PVC D27mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,83 100m
6 Lắp đặt cấu kiện rãnh chịu lực Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 278 1cấu kiện
7 Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 31,41 m3
8 Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 2,99 tấn
9 Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK > 10 mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1,79 tấn
10 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1,47 100m2
11 Lắp đặt tấm đan rãnh chịu lực Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 278 1cấu kiện
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 27,72 m3
13 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 27,72 m3
14 Làm lớp đá đệm móng Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,98 m3
15 Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 5,32 m3
16 Ván khuôn thân hố ga Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,23 100m2
17 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,89 m3
18 Ván khuôn mũ mố Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,38 100m2
19 Cốt thép mũ mố, ĐK Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,11 tấn
20 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,61 m3
21 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,04 100m2
22 Cốt thép tấm đan, ĐK Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,1 tấn
23 Lắp đặt tấm đan BTCT Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 10 1cấu kiện
24 Đào đất hố thu Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 17,84 m3
25 Đắp đất hoàn thiện Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,04 100m3
C BÓ VỈA, VỈA HÈ, AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đá Marble lát vỉa hè Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 434,4 m2
2 Lát đá tự nhiên dày 5cm, kích thước 30x30cm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 434,4 m2
3 Vữa đệm M75 dày 2cm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 434,4 m2
4 Cát đệm dày 5cm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,22 100m3
5 Bó vỉa hè đá KT(23x26x100)cm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 304 m
6 Lắp đặt bó vỉa Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 386 cái
7 Vữa đệm bản M100, dày 2cm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 79,04 m2
8 Bê tông lót móng , M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 7,9 m3
9 Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,61 100m2
10 Bê tông đan rãnh dày 5cm, M200 đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,48 m3
11 Bê tông lót móng , M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1,44 m3
12 Ván khuôn lót rãnh Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,1 100m2
13 Bó vỉa đảo cứng KT(45x20x50)cm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 16,5 m
14 Lắp đặt bó vỉa Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 33 1cấu kiện
15 Vữa đệm bản M100, dày 2cm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 4,29 m2
16 Bê tông lót móng , M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,41 m3
17 Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,03 100m2
18 Vạch sơn dày 3mm các loại Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 14,24 m2
19 Lắp đặt biển báo tròn Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 2 cái
20 Biển báo tròn Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 2 cái
21 Cột đỡ biển báo D80 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 6,2 m
D HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,47 100m3
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 17,76 m3
3 Rải băng báo hiệu cáp Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 148 m
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,52 100m2
5 Gạch chỉ đặc Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1.332 viên
6 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1,33 1000v
7 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,3 100m3
8 Khung móng M16x240x240x525 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 6 khung
9 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 9,48 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,21 100m2
11 Bê tông móng M150, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 2,94 m3
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,05 100m
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,03 100m3
14 Khung móng M12x550 (Tủ chiếu sáng) Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1 khung
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 89mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,02 100m
16 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,96 m3
17 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,05 m3
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,0028 100m2
19 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,07 m3
20 Bê tông móng , M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,55 m3
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,03 100m2
22 Tiếp địa cột đèn RC1 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 6 Bộ
23 Rải dây thép địa Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,9 10 m
24 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,6 10 cọc
25 Đào đường cáp, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 2,88 m3
26 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,01 100m3
27 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x 10mm2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 24 m
28 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,07 tấn
29 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,24 100m
30 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x 6mm2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 167 m
31 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,17 tấn
32 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1,67 100m
33 Dây đồng mềm M10 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 167 m
34 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,02 tấn
35 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1,67 100m
36 Luồn dây lên đèn 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,54 100 m
37 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 6 cột
38 Đèn Led chiếu sáng đường, công suất 120W Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
39 Lắp đặt đèn LED 120W Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
40 Làm đầu cáp khô Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 12 đầu cáp
41 Đánh số cột Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,6 10 cột
42 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 6 bảng
43 Áp tô mát 10A-250V Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 6 cái
44 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1,71 100m
45 Lắp đặt ống thép đen, ĐK 80mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,06 100m
46 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1 tủ
47 Đầu cốt đồng S16 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 6 cái
48 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,6 10 đầu cốt
49 Đầu cốt đồng S10 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 38 cái
50 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 3,8 10 đầu cốt
51 Đầu cốt đồng S6 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 12 cái
52 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1,2 10 đầu cốt
E HOÀN TRẢ ĐƯỜNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 63mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,13 100 m
2 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 2 cái
3 Lắp đăt cút D50 HDPE Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt Ren (trong/ngoài)D50 HDPE Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 8 cái
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 50mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 2,71 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPEĐK ống 32mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,08 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,04 100 m
8 Lắp đặt ống thép D80 (ống lồng qua đường) Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,28 100m
9 Lắp đăt Tê thu D50*32 HDPE Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 4 cái
10 Lắp đăt Tê thu D50*25 HDPE Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 4 cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 45 cái
14 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 2 cái
15 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 2 cái
16 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 4 cái
17 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1 cái
18 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 2 cái
19 Chụp van gang D150 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 2 cái
20 Băng tan Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 20 cuộn
21 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 2,71 100m
22 Lưới cảnh báo Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 85,05 m2
23 Lắp đăt Tê thu D50*20 HDPE Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 36 cái
24 Lắp đăt cút D20 HDPE Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 72 cái
25 Lắp đăt cút ren ngoài D20*15 HDPE Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 72 cái
26 Lắp đặt Ren ngoài D20*15 HDPE Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 144 cái
27 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 20mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,72 100 m
28 Băng tan Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 72 Cuộn
29 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 20mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 36 cái
30 Cắt mặt đường bê tông Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,26 100m
31 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,78 m3
32 Bê tông nền M150, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,78 m3
33 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 40,58 m3
34 Đắp cát móng đường ống Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 16,91 m3
35 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,24 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.361E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.72145E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.102.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->