Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình: Nâng cấp, cải tạo đường Thành Thái kéo dài, phường Đông Thọ thành phố Thanh Hóa (đoạn từ ngã tư Đông Tác đến khu đô thị Bắc cầu Hạc)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210405893-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình: Nâng cấp, cải tạo đường Thành Thái kéo dài, phường Đông Thọ thành phố Thanh Hóa (đoạn từ ngã tư Đông Tác đến khu đô thị Bắc cầu Hạc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210211805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 09:08:00 đến ngày 2021-04-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,573,818,421 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,48 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường K98 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 3,673 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả rãnh | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,503 | 100m3 |
| 4 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,875 | 100m3 |
| 5 | Đào nền, đào khuôn, đào cống dọc, đất C3 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 969,682 | m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 650,112 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất về đắp | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 6,501 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ thải, đất C1 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,875 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ thải, đất C3 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 9,696 | 100m3 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 7,291 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/ m2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 7,291 | 100m2 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,089 | 100m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,83 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,019 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,019 | 100tấn |
| 16 | Bê tông mặt đường, dày 18cm, M250, đá 1x2, vuốt nối dân sinh | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 21 | m3 |
| 17 | Nilon chống thấm mặt đường vuốt nối dân sinh | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 116,66 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông vuốt nối dân sinh | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 22,24 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh M200 dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 86,74 | m3 |
| 3 | Cốt thép thân rãnh, ĐK | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 4,07 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thân rãnh | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 9,57 | 100m2 |
| 5 | Ống nhựa PVC D27mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,83 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện rãnh chịu lực | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 278 | 1cấu kiện |
| 7 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 31,41 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2,99 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK > 10 mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,79 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,47 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan rãnh chịu lực | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 278 | 1cấu kiện |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 27,72 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 27,72 | m3 |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 15 | Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 5,32 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thân hố ga | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép mũ mố, ĐK | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 24 | Đào đất hố thu | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 17,84 | m3 |
| 25 | Đắp đất hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| C | BÓ VỈA, VỈA HÈ, AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đá Marble lát vỉa hè | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 434,4 | m2 |
| 2 | Lát đá tự nhiên dày 5cm, kích thước 30x30cm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 434,4 | m2 |
| 3 | Vữa đệm M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 434,4 | m2 |
| 4 | Cát đệm dày 5cm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 5 | Bó vỉa hè đá KT(23x26x100)cm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 304 | m |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 386 | cái |
| 7 | Vữa đệm bản M100, dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 79,04 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng , M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 7,9 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,61 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đan rãnh dày 5cm, M200 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng , M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lót rãnh | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 13 | Bó vỉa đảo cứng KT(45x20x50)cm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 16,5 | m |
| 14 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 33 | 1cấu kiện |
| 15 | Vữa đệm bản M100, dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 4,29 | m2 |
| 16 | Bê tông lót móng , M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 18 | Vạch sơn dày 3mm các loại | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 14,24 | m2 |
| 19 | Lắp đặt biển báo tròn | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Biển báo tròn | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Cột đỡ biển báo D80 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 6,2 | m |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,47 | 100m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 17,76 | m3 |
| 3 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 148 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m2 |
| 5 | Gạch chỉ đặc | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1.332 | viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,33 | 1000v |
| 7 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 8 | Khung móng M16x240x240x525 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 6 | khung |
| 9 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 9,48 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 14 | Khung móng M12x550 (Tủ chiếu sáng) | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | khung |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 89mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 16 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,0028 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 20 | Bê tông móng , M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 22 | Tiếp địa cột đèn RC1 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 23 | Rải dây thép địa | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,9 | 10 m |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 25 | Đào đường cáp, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x 10mm2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 28 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 30 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x 6mm2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 167 | m |
| 31 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 32 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,67 | 100m |
| 33 | Dây đồng mềm M10 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 167 | m |
| 34 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 35 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,67 | 100m |
| 36 | Luồn dây lên đèn 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100 m |
| 37 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 38 | Đèn Led chiếu sáng đường, công suất 120W | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn LED 120W | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 12 | đầu cáp |
| 41 | Đánh số cột | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 cột |
| 42 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 6 | bảng |
| 43 | Áp tô mát 10A-250V | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,71 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép đen, ĐK 80mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 46 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 47 | Đầu cốt đồng S16 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 49 | Đầu cốt đồng S10 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 3,8 | 10 đầu cốt |
| 51 | Đầu cốt đồng S6 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 52 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| E | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 63mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100 m |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đăt cút D50 HDPE | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Ren (trong/ngoài)D50 HDPE | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2,71 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPEĐK ống 32mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống thép D80 (ống lồng qua đường) | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 9 | Lắp đăt Tê thu D50*32 HDPE | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đăt Tê thu D50*25 HDPE | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Chụp van gang D150 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Băng tan | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 20 | cuộn |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2,71 | 100m |
| 22 | Lưới cảnh báo | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 85,05 | m2 |
| 23 | Lắp đăt Tê thu D50*20 HDPE | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 24 | Lắp đăt cút D20 HDPE | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 25 | Lắp đăt cút ren ngoài D20*15 HDPE | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 26 | Lắp đặt Ren ngoài D20*15 HDPE | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 144 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 20mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100 m |
| 28 | Băng tan | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 72 | Cuộn |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 20mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 30 | Cắt mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 32 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 40,58 | m3 |
| 34 | Đắp cát móng đường ống | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 16,91 | m3 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.361E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.72145E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.102.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi