Gói thầu: Gói thầu số 01 XL 2021 NCKNTTBH-QT: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210402081-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL 2021 NCKNTTBH-QT: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210367755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHĐTXD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-03 15:51:00 đến ngày 2021-04-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,603,504,234 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VTTB A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| C | PHẦN LẮP ĐẶT MỚI | |||
| 1 | Chống sét van 18kV | Tham khảo giải pháp kỹ thuật tại phần 2 Chương V | 12 | Cái |
| 2 | Dao cách ly 3 pha 24kV | " | 1 | Bộ |
| 3 | Recloser 24kV | " | 2 | Bộ |
| 4 | Máy biến áp tự dùng | " | 2 | Bộ |
| 5 | Cáp nhôm lõi thép 12,7/24kV AC 185 mm2 | " | 54.561,7 | Mét |
| 6 | Cáp đồng bọc 0,6kV MV 35 mm2 | " | 36 | Mét |
| 7 | Dây cấp nguồn CVV-2x2.5mm2 0,6/1kV | " | 30 | Mét |
| 8 | Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV | " | 723 | Bộ |
| 9 | Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 24kV kèm phụ kiện | " | 408 | Bộ |
| D | PHẦN THU HỒI SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | LBS 24kV Sử dụng lại | " | 4 | Bộ |
| 2 | Tủ điều khiển sử dụng lại | " | 4 | Bộ |
| 3 | Chống sét van sử dụng lại | " | 30 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rồi LBFCO sử dụng lại | " | 3 | Bộ |
| 5 | Cầu chì tự rồi FCO sử dụng lại | " | 12 | cột |
| 6 | Dao cách ly sử dụng lại | " | 1 | Cái |
| 7 | Máy biến áp nguồn sử dụng lại | " | 3 | Cái |
| 8 | Đo đếm hợp bộ MOF sử dụng lại | " | 1 | Cái |
| 9 | Xà rẽ nhánh cột BTLT sử dụng lại | " | 3 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ thẳng cột BTLT Sử dụng lại | " | 7 | Bộ |
| 11 | Xà néo góc sử dụng lại NG-10T-SDL | " | 1 | Bộ |
| 12 | Xà FCO cột đôi sử dụng lại | " | 1 | Bộ |
| 13 | Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV sử dụng lại | " | 22 | Bộ |
| E | PHẦN THU HỒI NHẬP KHO | |||
| 1 | Cột BTLT 10,5 thu hồi | " | 177 | Cột |
| 2 | Cột BTLT 12 thu hồi | " | 29 | Cột |
| 3 | Sứ đứng thu hồi | " | 548 | Bộ |
| 4 | Sứ chuỗi Polyme thu hồi | " | 147 | Bộ |
| 5 | Sứ chuỗi thủy tinh thu hồi | " | 99 | Bộ |
| 6 | Cầu chì 24kV Thu hồi | " | 3 | Cái |
| 7 | Xà đỡ góc thu hồi DG-10T-TH | " | 4 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ góc nạnh ngang tuyến thu hồi DGN-N-10T-TH | " | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ thẳng thu hồi DT-10T-TH | " | 144 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ thẳng nạnh thu hồi DTN-10T-TH | " | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ vượt thu hồi DV-10T-TH | " | 2 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ vượt nạnh thu hồi DV-N-10T-TH | " | 2 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ thu hồi XDL-N-TH | " | 1 | Bộ |
| 14 | Xà cầu chì thu hồi XFCO-TH | " | 3 | Bộ |
| 15 | Xà rẽ nhánh ngang tuyến thu hồi XRN-N-TH | " | 3 | Bộ |
| 16 | Xà rẽ nhánh thu hồi XRN-TH | " | 3 | Bộ |
| 17 | Colie + bulong 16 thu hồi | " | 7 | Bộ |
| 18 | Xà néo góc thu hồi NG-10T-TH | " | 15 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ góc cột đôi dọc tuyến thu hồi NGĐ-D-TH | " | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ góc cột đôi ngang tuyến thu hồi NGD-N-10T-TH | " | 6 | Bộ |
| 21 | Xà chuyển hướng cột đôi thu hồi XCH-Đ-TH | " | 5 | Bộ |
| 22 | Xà néo góc đôi thu hồi NGD-10T-TH | " | 6 | Bộ |
| 23 | Dây nhôm AC70 thu hồi | " | 4.828,3 | Mét |
| 24 | Dây nhôm AC95 thu hồi | " | 17.537 | Mét |
| 25 | Dây nhôm AC120 thu hồi | " | 7.346,3 | Mét |
| F | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| G | PHẦN LẮP ĐẶT MỚI | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV A 70 mm2 | " | 108 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 0,6kV MV 35 mm2 | " | 80 | Mét |
| 3 | Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV | " | 32 | Bộ |
| H | PHẦN THU HỒI SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 50kVA | " | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVA | " | 2 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA | " | 1 | Máy |
| 4 | Chống sét van 18kV | " | 12 | Cái |
| 5 | Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 95 mm2 | " | 24 | Mét |
| 6 | Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 120 mm2 | " | 8 | Mét |
| 7 | Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 150 mm2 | " | 72 | Mét |
| 8 | Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 240 mm2 | " | 24 | Mét |
| 9 | Cầu chì tự rơi sứ 24kV 100A | " | 12 | Cái |
| 10 | Tủ điện composist | " | 4 | Cái |
| I | PHẦN THU HỒI NHẬP KHO | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV A 70 mm2 | " | 96 | Mét |
| 2 | Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV | " | 15 | Bộ |
| 3 | Xà cầu chì cột BTLT pi (XCC-II) | " | 4 | Bộ |
| 4 | Xà sứ đỡ trên cột BTLT pi (XSĐ-II) | " | 4 | Bộ |
| 5 | Xà sứ đỡ dưới cột BTLT pi (XSĐ-II) | " | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ máy biến áp cột BTLT pi (XMBA-II) | " | 4 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi (GĐTĐ-II) | " | 4 | Bộ |
| J | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| K | PHẦN LẮP ĐẶT MỚI | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-4x70 | " | 100 | Mét |
| L | PHẦN VTTB B CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| M | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| N | PHẦN LẮP ĐẶT MỚI | |||
| 1 | Móng cột BTLT MT-3 | " | 166 | Móng |
| 2 | Móng cột BTLT MT-3D | " | 39 | Móng |
| 3 | Móng cột BTLT MG-3 | " | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột BTLT MG-4 | " | 4 | Móng |
| 5 | Móng cột BTLT MG-3D | " | 2 | Móng |
| 6 | Móng cột BTLT MS-12-510A | " | 3 | Móng |
| 7 | Bộ tiếp địa thép mạ kẽm RG6-3 | " | 49 | Bộ |
| 8 | Bộ tiếp địa thép mạ kẽm RG6-6 | " | 6 | Bộ |
| 9 | Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-6,5 (TCVN 5847:2016) | " | 199 | Cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-11 (TCVN 5847:2016) | " | 106 | Cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm thường 16-190-11 (TCVN 5847:2016) | " | 4 | Cột |
| 12 | Cột sắt tháp thép 12m | " | 3 | Cột |
| 13 | Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) loại silicone | " | 15 | Cái |
| 14 | Nắp chụp đầu cực FCO (cực dưới) loại silicon | " | 15 | Cái |
| 15 | Nắp chụp đầu cực CSV loại silicon | " | 18 | Cái |
| 16 | Đầu cos A185 mm2 | " | 42 | Cái |
| 17 | Kẹp cáp trung thế 185 mm2 | " | 174 | Cái |
| 18 | Đầu cốt ép đồng mạ thiết 185 mm2 | " | 12 | Cái |
| 19 | Ống nố chịu lực dây nhôm bọc trung áp 185 mm2 | " | 81 | Cái |
| 20 | Biển cấm trèo và biển tên cột | " | 274 | Cái |
| 21 | Xà đỡ góc cột sắt (đỉnh 300) | " | 9 | Bộ |
| 22 | Chụp đầu cột đôi BTLT 3,0m | " | 1 | Bộ |
| 23 | Chụp đầu cột đơn BTLT 3,0m | " | 7 | Bộ |
| 24 | Xà rẽ nhánh cột BTLT | " | 3 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ thẳng cột BTLT | " | 48 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ vượt cột BTLT | " | 15 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ thẳng cột BTLT 3 pha thẳng đứng | " | 104 | Bộ |
| 28 | Bách lắp sứ chuỗi | " | 12 | Bộ |
| 29 | Thanh ốp xà + Bulong | " | 7 | Bộ |
| 30 | Xà néo góc cột BTLT | " | 1 | Bộ |
| 31 | Xà chuyển hướng cột đôi | " | 1 | Bộ |
| 32 | Xà néo ngang tuyến cột đôi BTLT | " | 9 | Bộ |
| 33 | Xà néo dọc tuyến cột đôi BTLT | " | 4 | Bộ |
| 34 | Xà néo ngang tuyến cột BTLT 3 pha thẳng đứng | " | 29 | Bộ |
| 35 | Xà néo dọc tuyến cột BTLT 3 pha thẳng đứng | " | 1 | Bộ |
| 36 | Xà đỡ lèo cột đôi dọc tuyến BTLT XĐL-2P2 | " | 4 | Bộ |
| 37 | Xà đỡ lèo cột đôi dọc tuyến BTLT XĐL-1P2 | " | 4 | Bộ |
| 38 | Xà néo cột pi 2,0m | " | 10 | Bộ |
| 39 | Tiếp địa ngọn trung áp TĐN-1 | " | 54 | Bộ |
| O | PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Thay dây lèo đường dây 3 pha | " | 6 | VT |
| 2 | Thay xà lệch trên trụ đường dây 3 pha | " | 1 | Bộ |
| 3 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha | " | 1 | Bộ |
| P | PHÂN THÍ NGHIỆM TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | " | 55 | VT |
| Q | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| R | PHẦN LẮP ĐẶT MỚI | |||
| 1 | Nền trạm biến áp cột đôi BTLT | " | 4 | Móng |
| 2 | Hệ thống tiếp địa trạm bổ sung RG6-6 (đấu nối kết hợp tiếp địa hiện trạng) | " | 4 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa ngọn TĐN-3 | " | 4 | Bộ |
| 4 | Ốc siết cáp đồng 22-50mm2 | " | 12 | Cái |
| 5 | Đầu cốt ép đồng mạ thiết 70 mm2 | " | 60 | Cái |
| 6 | Đầu cốt ép đồng mạ thiết 35 mm2 | " | 36 | Cái |
| 7 | Nắp chụp đầu cực sứ cao áp MBA (màu: xanh lá, vàng, đỏ) | " | 12 | Cái |
| 8 | Nắp chụp đầu cực CSV loại silicone | " | 12 | Cái |
| 9 | Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) loại silicone | " | 12 | Cái |
| 10 | Nắp chụp đầu cực FCO (cực dưới) loại silicon | " | 12 | Cái |
| 11 | Đai thép (1,5m)+ Khóa đai | " | 8 | Bộ |
| 12 | Xà cầu chì cột BTLT đôi (XCC-2LT) | " | 4 | Bộ |
| 13 | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi (XSC-2LT) dưới | " | 4 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ máy biến áp cột BTLT đôi (XMBA-2LT) | " | 4 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi (GĐTĐ-2LT) | " | 4 | Bộ |
| 16 | Gông giữ MBA (GGMBA-2LT) | " | 4 | Bộ |
| 17 | Thanh Chống MBA 3 pha cột BTLT đôi (TCMBA) | " | 4 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ lèo cột BTLT đôi (XĐL-2LT) | " | 4 | Bộ |
| S | PHẦN THÍ NGHIỆM TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | " | 4 | VT |
| T | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Ống nối hạ thế ON-ABC70 | " | 20 | ống |
| 2 | Đai thép buộc + Khóa đai | " | 300 | bộ |
| 3 | Móc đỡ MT-16 | " | 104 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.98E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây trung áp có cấp điện áp ≥ 22kV và trạm biến áp, trong đó có công tác thi công lắp đặt 01 trong các thiết bị Recloser, LBS, tủ RMU hoặc dao cách ly 3 pha có tổng qui mô như sau: + Đường dây trên không điện áp ≥ 22kV: Tối thiểu 12,5 km. + Trạm biến áp-22(35)/0,4kV: ≥ 02 trạm, có tổng dung lượng ≥200kVA.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi