Gói thầu: Gói thầu số 13: Xây lắp đường dây đấu nối đoạn từ G12 đến G17

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210313539-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Xây lắp đường dây đấu nối đoạn từ G12 đến G17
Số hiệu KHLCNT 20201223660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 17:16:00 đến ngày 2021-04-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 50,766,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,016,000,000 VNĐ ((Một tỷ mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 38m (Đ222-38). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 13,037 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 712 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 3 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 41.247 kg
2 Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 41m (Đ222-41). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 13,922 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 662 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 6 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 87.504 kg
3 Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 44m (Đ222-44). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 15,589 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 851 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 9 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 147.960 kg
4 Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 47m (Đ222-47). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 16,434 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 782 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 11 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 189.376 kg
5 Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 50m (Đ222-50). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 19,000 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 1,158 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 3 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 60.474 kg
6 Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 53m (Đ222-53). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 19,895 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 1,078 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 1 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 20.973 kg
7 Cột néo góc đến 15 độ, 2 mạch cao 36m (N222-36). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 22,154 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 1,303 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 2 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 46.914 kg
8 Cột néo góc đến 15 độ, 2 mạch cao 42m (N222-42). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 26,094 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 1,555 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 2 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 55.298 kg
9 Cột néo góc đến 30 độ, 2 mạch cao 33m (N222-33A). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 21,752 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 1,287 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 1 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 23.039 kg
10 Cột néo góc đến 60 độ, 2 mạch cao 42m (N222-42B). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 33,227 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 1,951 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 2 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 70.356 kg
B Cách điện và phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐDD2.2-1.70(31) Tập 2 của E-HSMT 48 Chuỗi
2 Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐDD2.2-2.70(31) Tập 2 của E-HSMT 48 Chuỗi
3 Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐDD2.2-1.120(31) Tập 2 của E-HSMT 54 Chuỗi
4 Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐDD2.2-2.120(31) Tập 2 của E-HSMT 48 Chuỗi
5 Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại NDD2.2-1.300(31) Tập 2 của E-HSMT 60 Chuỗi
6 Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại NDD2.2-2.300(31) Tập 2 của E-HSMT 24 Chuỗi
7 Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐLD2.2-1.70(31) Tập 2 của E-HSMT 84 Chuỗi
8 Chuỗi đỡ dây chống sét TK-70 loại ĐCS-70 Tập 2 của E-HSMT 33 Chuỗi
9 Chuỗi néo dây chống sét TK-70 loại NCS-120 Tập 2 của E-HSMT 14 Chuỗi
10 Tạ chống rung dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 Tập 2 của E-HSMT 960 bộ
11 Tạ chống rung dây chống sét TK-70 (cả amour rod) Tập 2 của E-HSMT 160 bộ
12 Tạ bù chuỗi đỡ lèo (100kg/quả) Tập 2 của E-HSMT 84 Quả
C Kéo rãi căng dây, lấy độ võng (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Dây dẫn ACSR 330/43 bao gồm:
- Ống nối dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43: 89 cái
- Ống sửa chữa dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43: 44 cái
- Khung định vị cho dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43= 1 lô
- Khung định vị cho dây lèo 2xACSR/Mz-330/43= 1 lô
Tập 2 của E-HSMT 173,112 km
2 Dây chống sét TK-70 bao gồm: - Ống nối dây chống sét TK-70 : 8 cái. - Ống sửa chữa dây chống sét TK-70: 4 cái. Tập 2 của E-HSMT 14,426 km
3 Thi công giao chéo với đường dây trung thế 35kV đang vận hành (không cắt điện) Tập 2 của E-HSMT 10 Vị trí
D Cáp quang và phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Dây cáp quang OPGW-70, 24 sợi quang, ITU - T.G655 bao gồm:
- Kẹp bắt dây cáp quang trên cột: 105 bộ.
- Kẹp cuộn cáp quang trên cột: 24 bộ.
- Tạ chống rung dùng cho dây OPGW-70 (cả amour rod): 01 lô.
- Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-70 với armour rod: 33 chuỗi.
- Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-70: 14 chuỗi
Tập 2 của E-HSMT 15,05 km
2 Hộp nối dây cáp quang loại 24 sợi quang OPGW-70, ITU-T.G652 Tập 2 của E-HSMT 6 Bộ
E Móng MB51 20-124x140, khối lượng tính cho 3 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 329,04 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 53,25 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 2.791,41 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 10.542,63 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 18.374,79 kg
6 Bu lông neo M56 Tập 2 của E-HSMT 48 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 3
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 3
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 305,91 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 786,78 m2
F Móng MB55 20-130x146, khối lượng tính cho 6 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 714,12 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 116,34 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 5.943,06 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 23.101,32 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 38.437,92 kg
6 Bu lông neo M56 Tập 2 của E-HSMT 96 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 6
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 6
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 664,38 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 1.692,48 m2
G Móng MB60 20-136x152h2, khối lượng tính cho 9 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 1.152,45 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 189,72 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 9.052,02 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 47.129,49 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 59.684,76 kg
6 Bu lông neo M56 Tập 2 của E-HSMT 144 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 9
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 9
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 1.078,65 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 2.723,49 m2
H Móng MB64 20-141x157h1, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 134,29 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 22,54 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 940,15 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 4.428,08 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 7.114,37 kg
6 Bu lông neo M56 Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 127,72 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 320,28 m2
I Móng MB64 20-141x157h2, khối lượng tính cho 10 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 1.358,2 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 225,4 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 10.286,8 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 44.280,8 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 72.825,7 kg
6 Bu lông neo M56 Tập 2 của E-HSMT 160 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 10
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 10
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 1.277,2 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 3.202,8 m2
J Móng MB69 20-146x162h1, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 144 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 24,05 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 1.009,11 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 6.047,69 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 7.317,78 kg
6 Bu lông neo M64 Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 135,85 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 338,44 m2
K Móng MB69 20-146x162h2, khối lượng tính cho 2 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 291,88 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 48,1 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 2.216,06 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 12.095,38 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 14.971,96 kg
6 Bu lông neo M64 Tập 2 của E-HSMT 32 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 2
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 2
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 271,7 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 676,88 m2
L Móng MB73 20-150x166, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 153,13 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 25,28 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 1.156,27 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 6.298,97 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 7.893 kg
6 Bu lông neo M64 Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 142,53 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 353,33 m2
M Móng MB70 20-160x175, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 216,02 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 74,1 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 1.868,7 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 9.841,72 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 8.909,54 kg
6 Bu lông neo M72 Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 358,87 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 518,3 m2
N Móng MB79 20-160x175, khối lượng tính cho 2 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 423,28 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 56,78 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 3.180,08 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 11.500,06 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 14.842,98 kg
6 Bu lông neo M64 Tập 2 của E-HSMT 32 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 2
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 2
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 717,74 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 1.036,58 m2
O Móng MB97 20-177x192, khối lượng tính cho 2 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 497,56 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 68,48 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 3.740,86 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 13.578,34 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 17.011,68 kg
6 Bu lông neo M64 Tập 2 của E-HSMT 32 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 2
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 2
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 852,38 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 1.197,26 m2
P Móng MB97 20-198x213, khối lượng tính cho 2 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 624,32 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 298,92 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 3.169,16 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 42.069,26 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 33.741,76 kg
6 Bu lông neo M90 Tập 2 của E-HSMT 32 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 2
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 2
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 1.034,66 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 1.411,7 m2
Q CÁC VẬT LIỆU KHÁC (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Tiếp địa loại RS Tập 2 của E-HSMT 40 Bộ
2 Bảng số trụ Tập 2 của E-HSMT 40 Cái
3 Biển báo nguy hiểm Tập 2 của E-HSMT 40 Cái
4 Bảng phân mạch và tên đường dây Tập 2 của E-HSMT 40 bộ
5 Biển báo vượt sông (30m ->100m) Tập 2 của E-HSMT 1 Vị trí
6 Biển báo vượt sông (>100m) Tập 2 của E-HSMT 1 Vị trí
7 Cảnh giới thi công vượt sông Tập 2 của E-HSMT 1 Vị trí
8 Đèn báo hiệu lắp vào điểm thấp nhất của dây dẫn tại khoảng vượt sông (đèn cảm ứng) Tập 2 của E-HSMT 8 Bộ
9 Biển báo vượt đường Tập 2 của E-HSMT 2 Vị trí
10 Tiếp địa mái tôn nhà ngoài hành lang Tập 2 của E-HSMT 51 Căn
R THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1 Thí nghiệm tiếp địa Tập 2 của E-HSMT 1 Bộ
2 Hệ thống cáp quang Tập 2 của E-HSMT 1
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.615E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.522E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây lắp đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 35.540.000.000 VND; (Hai hợp đồng xây lắp đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV, có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 35.540.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng, các phụ lục hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 71.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->