Gói thầu: Gói số 01: Đường ĐT 853 cũ đoạn qua thành phố Sa Đéc, hạng mục: Nền, mặt đường và cống thoát nước (Đã bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210412215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Đường ĐT 853 cũ đoạn qua thành phố Sa Đéc, hạng mục: Nền, mặt đường và cống thoát nước (Đã bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210411218 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ thành phố Sa Đéc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 10:45:00 đến ngày 2021-04-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,832,007,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 | 51,205 | 100m2 | |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 20 | gốc | |
| 3 | Đào nền đường, máy đào | 10,487 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 39,694 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 33,186 | 10m3/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | 33,816 | 10m3/1km | |
| 7 | Đất mua | 33,816 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 9,346 | 100m3 | |
| 9 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 11,403 | 100m3 | |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 25,959 | 100m2 | |
| 11 | Đóng cọc bạch đằng gia cố máy taluy L=8 m, đất C1 (ngập đất) | 14,7 | 100m | |
| 12 | Đóng cọc bạch đằng gia cố máy taluy L=8 m, đất C1 (không ngập đất) | 2,1 | 100m | |
| 13 | Cọc bạch đằng nẹp | 402 | m | |
| 14 | Đóng cọc tràm gia cố mái taluy L=4.5m, đất C1 (ngập đất) | 112,56 | 100m | |
| 15 | Đóng cọc tràm gia cố mái taluy L=4.5m, đất C1 (không ngập đất) | 32,16 | 100m | |
| 16 | Thép tròn D6mm | 234,1 | kg | |
| 17 | Mũ sọc | 603 | m2 | |
| 18 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | 111,397 | 100m2 | |
| 19 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | 15,384 | 100m3 | |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 | 109,367 | 100m2 | |
| 21 | Thảm BTN C12.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 109,367 | 100m2 | |
| 22 | V/C bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | 18,56 | 100tấn | |
| 23 | V/C bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | 18,56 | 100tấn | |
| 24 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | 7,477 | 100m3 | |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 | 18,693 | 100m2 | |
| 26 | Thảm BTN C12.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 18,693 | 100m2 | |
| 27 | V/C bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | 3,172 | 100tấn | |
| 28 | V/C bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | 3,172 | 100tấn | |
| 29 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 f'c=12Mpa | 4,635 | m3 | |
| 30 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,110 | 102 | cái | |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ tên đường | 14 | cái | |
| 32 | Trụ đở biển báo D90 | 14 | Trụ | |
| 33 | Biển báo tam giác D70 | 10 | Biển | |
| 34 | Biển báo tròn D70 | 4 | Biển | |
| 35 | Bê tông móng cọc Km đá 1x2 f'c=12Mpa | 0,461 | m3 | |
| 36 | Làm Cột km BTCT | 3 | cái | |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3 mm | 161,05 | m2 | |
| 38 | Bê tông lót bó vỉa f'c=12Mpa, đá 1x2 | 4,2 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn móng dài | 0,619 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông bó vỉa f'c=20Mpa, đá 1x2 | 7,149 | m3 | |
| 41 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,319 | 100m3 | |
| 42 | Bê tông lót đá vỉa f'c=12Mpa, đá 1x2 | 10,62 | m3 | |
| 43 | Lát gạch BT xi măng 40x40x3.2cm | 106,2 | m2 | |
| 44 | Đào nền đường, máy đào | 0,015 | 100m3 | |
| 45 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,01 | 100m2 | |
| 46 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 0,3 | m3 | |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,02 | tấn | |
| 48 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | 0,014 | 100m3 | |
| 49 | Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 | 0,03 | 100m2 | |
| 50 | Thảm BTN C12.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 0,03 | 100m2 | |
| 51 | V/C bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | 0,005 | 100tấn | |
| 52 | V/C bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | 0,05 | 100tấn | |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC D400 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,64 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,023 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 f'c=12Mpa | 2,31 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng dài | 0,158 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | 0,061 | tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | 0,13 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | 0,269 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông gối cống đá 1x2 f'c=16Mpa (M200) | 2,764 | m3 | |
| 9 | CC&Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm | 66 | cái | |
| 10 | CC&Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm | 22 | 1 đoạn ống | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,388 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông lót hố ga f'c=12Mpa đá 1x2 | 0,4 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga đúc sẳn, ĐK = 8 mm | 0,003 | tấn | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga đúc sẳn, ĐK = 10 mm | 0,051 | tấn | |
| 15 | Bê tông hố ga đúc sẳn đá 1x2 f'c=20Mpa | 2,88 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn kim loại hố ga đúc sẳn | 0,123 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn bằng máy | 4 | cái | |
| 18 | Bê tông hố ga, khuôn hố ga đá 1x2 f'c=20Mpa (M.250) | 0,284 | m3 | |
| 19 | CC&Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK = 06 mm | 0,009 | tấn | |
| 20 | CC&Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK = 10 mm | 0,028 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn thép hố ga | 0,284 | 100m2 | |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng bê tông nắp hố ga đá 1x2 f'c=20Mpa (M.250) | 0,4 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,16 | 100m2 | |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố ga ĐK = 10 mm | 0,032 | tấn | |
| 25 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | 0,14 | tấn | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | 0,14 | tấn | |
| 27 | Thép hình L50x50 | 140 | Kg | |
| 28 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen bằng máy | 4 | cái | |
| 29 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | 0,035 | m3 | |
| 30 | Bê tông lót hố thu nước f'c=12Mpa đá 1x2 | 0,44 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn hố thu nước | 0,39 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông hố thu nước đá 1x2 f'c=20Mpa | 1,557 | m3 | |
| 33 | CC&Lắp dựng cốt thép hố thu nước , ĐK = 6 mm, | 0,018 | tấn | |
| 34 | CC&Lắp dựng cốt thép hố thu nước ĐK = 10 mm | 0,136 | tấn | |
| 35 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | 0,071 | tấn | |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | 0,071 | tấn | |
| 37 | Thép hình L40x40x4 | 71 | Kg | |
| 38 | CC&Lắp đặt ống nhựa PVC D168 | 0,1 | 100m | |
| 39 | Cung cắp Nắp gang thu nước | 10 | tấm | |
| 40 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen bằng máy | 10 | cái | |
| C | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | CC&Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10 mm | 0,0123 | tấn | |
| 2 | CC&Lắp dựng cốt thép móng, ĐK18 mm | 0,0336 | tấn | |
| 3 | Tole dày 1,2ly | 3,5 | m2 | |
| 4 | CC biển báo phản quang Loại tròn Đk 87,5cm (Biển P.102) | 2 | cái | |
| 5 | CC biển báo phản quang Loại tròn Đk 87,5cm (Biển R.302a,b) | 2 | cái | |
| 6 | CC biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87,5cm (Biển 245a) | 2 | cái | |
| 7 | CC biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87,5cm (Biển 227) | 3 | cái | |
| 8 | CC biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87,5cm (Biển 203c) | 1 | cái | |
| 9 | CC biển báo phản quang Loại chữ nhật KT (1.9x0.94)m | 5 | cái | |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M150 | 0,252 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,384 | 100m2 | |
| 12 | Cọc gỗ L=1,65m,d>4cm | 42 | cọc | |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,1993 | m2 | |
| 14 | Bằng rào cảng công trình (Không tận dụng lại) | 1.210 | md | |
| 15 | Đèn báo công trình | 3 | bộ | |
| 16 | Nhân công phục vụ công tác đảm bảo ATGT | 180 | Công | |
| 17 | Trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 90 | 6 | cái | |
| 18 | CC ống STK phi 90 làm móng trụ | 21 | trụ | |
| D | KÈ GIA CỐ BTCT | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất ngập đất, đất C1 | 2,88 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất không ngập đất, đất C1 | 3,6 | 100m | |
| 3 | Lắp dựng, tháo dở thép hình sàn đạo trên cạn | 18,602 | tấn | |
| 4 | Nhổ cọc thép hình làm sàn thao tác ở trên cạn | 2,88 | 100m | |
| 5 | Khấu hao thép hình | 1,0166 | tấn | |
| 6 | Cốt thép cọc ĐK | 1,38 | tấn | |
| 7 | Cốt thép cọc ĐK = 16 mm | 9,2 | tấn | |
| 8 | Cốt thép cọc ĐK = 20 mm | 0,68 | tấn | |
| 9 | Bê tông cọc, bê tông M350, đá 1x2 | 25,14 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cọc | 5,4 | 100m2 | |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên cạn, búa 1,8T, KT 25x25 cm, đất C1 | 7,2 | 100m | |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông trên cạn | 1,74 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng chân khay, M150, PC40, đá 1x2 | 7,2 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng | 1,264 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, SX bằng máy trộn, M250, đá 1x2 | 16 | m3 | |
| 16 | CC&Lắp dựng cốt thép dầm ĐK | 0,315 | tấn | |
| 17 | CC&Lắp dựng cốt thép, ĐK = 12 mm | 0,4646 | tấn | |
| 18 | CC&Lắp dựng cốt thép, ĐK = 16 mm | 0,6924 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn gỗ mái kè | 6,824 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông mái bờ kênh, SX bằng máy trộn, M250, đá 1x2 | 52,2 | m3 | |
| 21 | CC&Lắp dựng cốt thép đan mái, ĐK | 2,5494 | tấn | |
| 22 | CC&Lắp dựng cốt thép đan mái, ĐK = 12 mm | 0,706 | tấn | |
| 23 | Trải nilong mái taluy | 4,592 | 100m2 | |
| 24 | Cung cấp đá 1x2 làm tầng lọc nước | 0,38 | m3 | |
| 25 | Cung cấp vải địa kỹ thuật | 1,44 | m2 | |
| 26 | CC&Lắp đặt ống nhựa PVC, D=60mm | 0,108 | 100m | |
| 27 | Đóng, nhổ cọc tràm ngập đất, dài 4.5m, thủ công, đất C1 | 6,6 | 100m | |
| 28 | Đóng cọc tràm không ngập đất, dài 4.5m, thủ công, đất C1 | 5,28 | 100m | |
| 29 | Tràm giằng | 10,68 | 100m | |
| 30 | Thép tròn D6mm | 0,1172 | tấn | |
| 31 | Mũ sọc | 3,036 | 100m2 | |
| 32 | Lưới thép B40 | 3,036 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có thời gian khởi công từ ngày 01/01/2018. - Tương tự về qui mô công việc: Cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV (Xác định theo Thông tư 03/2016/TT-BXD). - Tương tự về độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có thi công thảm bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước. Trong đó hạng mục rải thảm bê tông nhựa nóng có giá trị tối thiểu ≥ 5,5 tỷ đồng. - Hoàn thành phần lớn: nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư xác nhận). - Đối với liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, nhà thầu phải đính kèm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế). (Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi