Gói thầu: Gói 03: Thi công hạng mục Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA số 3 Xuân Lâm, TBA số 1 Hưng Lam, TBA số 3 Hưng Lam và TBA Khối 15 Cửa Nam do Điện lực Hưng Nguyên quản lý

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210411742-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói 03: Thi công hạng mục Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA số 3 Xuân Lâm, TBA số 1 Hưng Lam, TBA số 3 Hưng Lam và TBA Khối 15 Cửa Nam do Điện lực Hưng Nguyên quản lý
Số hiệu KHLCNT 20210411735
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền bắc - Công ty Điện lực Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 08:54:00 đến ngày 2021-04-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,042,370,368 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,500,000 VNĐ ((Mười lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần sửa chữa, thay thế
1 Cột BH-7,5B Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 118 Cột
2 Cột BTLT PC(NPC).I-8,5-190-4,3 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 Cột
3 Móng cột Mk Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Móng
4 Móng cột M1-BT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 114 Móng
5 Móng cột M2-BT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 Móng
6 Cáp vặn xoắn 4*120 (Vật tư PCNA cấp) CVX4*120 1.005 Mét
7 Cáp vặn xoắn 4*70(Vật tư PCNA cấp) CVX4*70 403 Mét
8 Cáp vặn xoắn 4*50 (Vật tư PCNA cấp) CVX4*50 1.005 Mét
9 Cáp vặn xoắn 4*35 (Vật tư PCNA cấp) CVX4*35 2.719 Mét
10 Cáp vặn xoắn 2*35 (Vật tư PCNA cấp) CVX2*35 3.474 Mét
11 Khóa hãm CVX4*120 (Vật tư PCNA cấp) KH 4*120 58 Cái
12 Khóa hãm CVX4*95 (Vật tư PCNA cấp) KH 4*95 4 Cái
13 Khóa hãm CVX4*70 (Vật tư PCNA cấp) KH 4*70 21 Cái
14 Khóa hãm CVX4*50 (Vật tư PCNA cấp) KH 4*50 759 Cái
15 Khóa hãm CVX4*35 (Vật tư PCNA cấp) KH 4*35 316 Cái
16 Cổ dề 2 néo cột vuông đơn CD2v Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 172 Bộ
17 Cổ dề néo kép cột vuông đơn CD4v Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 31 bộ
18 Cổ dề néo kép cột vuông đôi CD4v-ka Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 bộ
19 Cổ dề néo kép cột vuông đôI CD4v-kb Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 bộ
20 Cổ dề 2 néo cột tròn đơn CD2-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 23 bộ
21 Cổ dề 2 néo cột tròn đơn CD2-2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 31 bộ
22 Cổ dề 2 néo cột tròn đôi CD2T-ka Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
23 Cổ dề néo kép cột tròn đôi CD4T-ka Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
24 Ghíp 1 bulong (Vật tư PCNA cấp) GN1 322 cái
25 Ghíp 2 bulong (Vật tư PCNA cấp) GN2 712 cái
26 Đầu cốt đồng nhôm H120 (Vật tư PCNA cấp) H120 12 Bộ
B Tháo dỡ và lắp lại
1 Tháo + lắp hộp công tơ H1 H1 25 Hộp
2 Tháo + lắp hộp công tơ H2 H2 51 Hộp
3 Tháo + lắp hộp công tơ H4 H4 63 Hộp
4 Tháo + lắp hộp công tơ H3fa H3fa 6 Hộp
5 Dây nguồn CVX2*16 CVX2*16 695 Mét
6 Dây nguồn CVX4*25 CVX4*25 30 Mét
7 Đai thép+khóa đai hộp công tơ (Vật tư PCNA cấp) ĐT+KĐ 145 bộ
C Phần thu hồi
1 Cáp vặn xoắn 4*70 VX4*70 403 Mét
2 Cáp vặn xoắn 4*50 VX4*50 1.005 Mét
3 Cáp vặn xoắn 4*35 VX4*35 2.719 Mét
4 Cáp vặn xoắn 2*35 VX2*35 1.848 Mét
5 Cáp vặn xoắn 2*25 VX2*25 1.626 Mét
6 Dây AV95 AV95 3.015 Mét
7 Dây AV50 AV50 1.005 Mét
8 Xà X2T1v (Xà 8 sứ) X2T1v 12 Bộ
9 Xà X1T1v (Xà 4 sứ) X1T1v 22 Bộ
10 Xương cột BTLT8,5m BTLT8,5m 3 Bộ
11 Xương cột BH-7,5m BH-7,5m 4 Bộ
12 Xương cột TĐ7,5m TĐ7,5m 114 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.564E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.12E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->