Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng mới đường dây 35kV từ TBA 110kV Nhị Chiểu đến REC 01 Hiệp Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210408673-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng mới đường dây 35kV từ TBA 110kV Nhị Chiểu đến REC 01 Hiệp Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210372485
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD (KHCB + VTM)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 08:04:00 đến ngày 2021-04-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,142,459,361 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
C Thiết bị A cấp, B lắp đặt
1 Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A 4 Bộ
2 Chống sét thông minh 35kV (1 pha/bộ) 6 Bộ
3 Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) 4 Bộ
D Thiết bị hiện có trên lưới, B tháo và lắp đặt lại
1 Chống sét van 35kV (3pha/1 bộ) 1 Bộ
E PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
F Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng cột MT10A 3 Móng
2 Móng cột MT2-20A (Cột 1A lộ dự phòng - ĐZ xây dựng mới) 1 Móng
3 Móng cột MT2-20A (Cột 1B lộ 373 E8.10) 1 Móng
4 Móng cột MT2-20A-ƯL 1 Móng
5 Móng cột MT2-24A-ƯL 2 Móng
6 Móng cột MB48-100 (Bao gồm cả bu lông neo) - Vị trí cột 8 1 Móng
7 Móng cột MB48-100 (Bao gồm cả bu lông neo) - Vị trí cột 9 1 Móng
8 Móng cột MB63-120 (Bao gồm cả bu lông neo) - Vị trí cột 7 1 Móng
9 Móng cột MB63-120 (Bao gồm cả bu lông neo) - Vị trí cột 10 1 Móng
10 Móng néo MN3 (bao gồm cả dây néo, tăng đơ và các phụ kiện khác…phụ vụ thi công cột số 8) 4 Móng
11 Di chuyển vật liệu xây dựng, phế thải của nhà máy xi măng Thành Công phục vụ thi công xây dựng cột số 9 2.895 m3
12 Di chuyển vật liệu xây dựng, phế thải của nhà máy xi măng Thành Công phục vụ thi công xây dựng cột số 10 2.021 m3
13 Biển báo hiệu cấm đỗ, biển báo phụ 2 VT
14 Biển báo có đường điện vượt sông 4 VT
G Vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương:
1 Xà XTG-3, XTG-5, XTG-6 3 Bộ
2 Thanh đỡ CSV 1; thanh đỡ CSV 2 2 Bộ
3 Giá đỡ + tấm đỡ TU 35kV 1 Bộ
4 Giá đỡ Recloser, giá đỡ tủ điều khiển 2 Bộ
5 Cột thép N121-24 2 Cột
6 Cột thép ĐV-34,5 2 Cột
7 Sứ chuỗi đỡ đơn thủy tinh 35kV(Bao gồm cả phụ kiện) 12 Chuỗi
8 Sứ chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV(Bao gồm cả phụ kiện) 24 Chuỗi
9 Chống sét van 35kV (3 quả/bộ) 2 Bộ
10 Tạ chống rung dây dẫn 24 Bộ
11 Khóa néo dây chống sét 7 Bộ
12 Recloser-35kV(Bao gồm dây AC đấu nối các loại, phụ kiện.. kèm theo) 1 Bộ
13 TU-35kV (Bao gồm dây AC đấu nối các loại, phụ kiện.. kèm theo) 1 Bộ
14 Tủ điều khiển recloser (Bao gồm dây đấu nối, phụ kiện.. kèm theo) 1 Bộ
15 Dây néo, tăng đơ… (phục vụ thi công móng cột 8) 4 Bộ
16 Sứ gốm đứng 35kV (Bao gồm cả ty) 22 Quả
17 Dây AC50 (Chưa tính 2% độ võng, lèo) 8 Mét
18 Dây AC70 (Chưa tính 2% độ võng, lèo) 20 Mét
19 Cáp bọc 70 đấu Recloser 15 Mét
20 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4m2 15 Mét
21 Dây TK50 (Chưa tính 2% độ võng, lèo) 635 Mét
22 Dây AC150 (Chưa tính 2% độ võng, lèo) 3.810 Mét
H Vật tư, thiết bị thu hồi bàn giao lại cho khách hàng: (Tài sản của khách hàng)
1 Xà X1L-3Đ-35kV 1 Bộ
2 Dây AC50 288 Mét
3 Sứ chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV(Bao gồm cả phụ kiện) 6 Chuỗi
4 Sứ chuỗi néo kép polymer 35kV(Bao gồm cả phụ kiện) 3 Chuỗi
I Hoàn trả phục vụ thi công:
1 Hoàn trả nền, mương bê tông 2,43 m3
2 Phá dỡ trụ cổng làm đường vào 2,43 m3
3 Hoàn trả trụ cổng, tường bao bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 18,2 m2
J PHẦN PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
K Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Cột BTLT PC-I-20-190-14 7 Cột
2 Cột BTLT PC-I-20-323-35 2 Cột
3 Cột BTLT PC-I-24-230-18 2 Cột
4 Cột BTLT PC-I-24-230-24 2 Cột
5 Cột thép N341-32C 2 Cột
6 Cột thép Đ341-42B 2 Cột
7 Xà phụ XP (Cột thép N341-32C) 12 Bộ
8 Tấm ốp bắt sứ (Cột thép N341-32C) 6 Bộ
9 Thanh bắt CSV (Cột thép N341-32C) 6 Bộ
10 Xà 3X2-2T 3 Bộ
11 Xà 3X2-4N (ĐDMB-ƯL) (3) (Vị trí cột 6 ĐZ mạch kép xây dựng mới) 1 Bộ
12 Xà 3X2-1N+1Đ-35kV (Cột 1 - nhánh TBA Thành Công Cầu) 1 Bộ
13 Xà X2L-3N+3Đ-35kV (TBA An Phú 560kVA) 1 Bộ
14 Cổ dề đỡ dây chống sét 3 Bộ
15 Giằng cột GC8-24A-CS (Vị trí cột số 6 ĐZ mạch kép xây dựng mới) 1 Bộ
16 Bộ thang trèo 1 (Vị trí cột số 6 ĐZ mạch kép xây dựng mới) 1 Bộ
17 Tiếp địa RC1 5 Bộ
18 Tiếp địa RS1 (cột thép N342-32C vị trí cột 10) 1 Bộ
19 Tiếp địa RS1 (cột thép N342-32C vị trí cột 7) 1 Bộ
20 Tiếp địa RS2 (cột thép Đ341-42B) 2 Bộ
21 Xà XTG-1Đ-35kV (Cột 1B lộ 373 E8.10) 1 Bộ
22 Xà XTG-2Đ-35kV (Cột 1B lộ 373 E8.10) 1 Bộ
23 Giá đỡ xà đỡ CDLĐ+XTG-3Đ-35kV (1) (Cột 1B lộ 373 E8.10) 1 Bộ
24 Xà đỡ CDLĐ (Cột 1B lộ 373 E8.10) 1 Bộ
25 Xà XTG-3Đ-35kV (1) (Cột 1B lộ 373 E8.10) 1 Bộ
26 Xà XTG-3Đ-35kV(2) (Cột 1B lộ 373 E8.10) 1 Bộ
27 Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (Cột 1B lộ 373 E8.10) 1 Bộ
28 Xà đỡ CSV (Cột 1B lộ 373 E8.10) 1 Bộ
29 Xà đỡ cáp ngầm (Cột 1B lộ 373 E8.10) 1 Bộ
30 Tay giữ cáp (Cột 1B lộ 373 E8.10) 1 Bộ
31 Tay giữ ống bảo vệ cáp (Cột 1B lộ 373 E8.10) 1 Bộ
32 Xà đỡ ghế thao tác CDLĐ (Cột 1B lộ 373 E8.10) 1 Bộ
33 Ghế thao tác CDLĐ (Cột 1B lộ 373 E8.10) 1 Bộ
34 Thang trèo 3,0m (Cột 1B lộ 373 E8.10) 1 Bộ
35 Giằng cột GC7-20A (Vị trí cột số 1A và 1B - ĐZ xây dựng mới) 2 Bộ
36 Tiếp địa RC2 (Vị trí cột số 1A và 1B - ĐZ xây dựng mới) 1 Bộ
37 Tay giữ ống bảo vệ cáp (Cột 1A lộ dự phòng) 1 Bộ
38 Xà 3X2-4N (ĐDMB-ƯL) (1) (Cột 2 ĐZ mạch kép xây dựng mới) 1 Bộ
39 Xà XTG-1Đ-35kV (1) (Cột 2 ĐZ mạch kép xây dựng mới) 1 Bộ
40 Xà XTG-1Đ-35kV (2) (Cột 2 ĐZ mạch kép xây dựng mới) 1 Bộ
41 Xà XTG-3Đ-35kV (Cột 2 ĐZ mạch kép xây dựng mới) 1 Bộ
42 Giá bắt xà đỡ CDLĐ + xà XTG-3N (Cột 2 ĐZ mạch kép xây dựng mới) 1 Bộ
43 Xà đỡ CDLĐ (Cột 2 ĐZ mạch kép xây dựng mới) 1 Bộ
44 Xà XTG-3N (Cột 2 ĐZ mạch kép xây dựng mới) 1 Bộ
45 Xà đỡ ghế thao tác CDLĐ (Cột 2 ĐZ mạch kép xây dựng mới) 1 Bộ
46 Ghế thao tác CDLĐ (Cột 2 ĐZ mạch kép xây dựng mới) 1 Bộ
47 Thang trèo 3,0m (Cột 2 ĐZ mạch kép xây dựng mới) 1 Bộ
48 Giằng cột GC5-20A-CS (Cột 2 ĐZ mạch kép xây dựng mới) 1 Bộ
49 Dây nối tiếp địa các tầng xà (Cột 2 ĐZ mạch kép xây dựng mới) 1 Bộ
50 Xà XTG-1Đ-35kV (Cột 2 - ĐZ mạch kép lộ 374+375 E8.10) 1 Bộ
51 Xà XTG-2Đ-35kV (Cột 2 - ĐZ mạch kép lộ 374+375 E8.10) 1 Bộ
52 Xà XTG-3Đ-35kV (Cột 2 - ĐZ mạch kép lộ 374+375 E8.10) 1 Bộ
53 Xà X2L-3N+3Đ-35kV (Cột 2 - ĐZ mạch kép lộ 374+375 E8.10) 1 Bộ
54 Xà 3X2-4N (ĐDMB-ƯL) (2) (Cột 11 - ĐZ mạch kép xây dựng mới) 1 Bộ
55 Xà XTG-1Đ-35kV (Cột 11 - ĐZ mạch kép xây dựng mới) 1 Bộ
56 Xà XTG-2Đ-35kV (Cột 11 - ĐZ mạch kép xây dựng mới) 1 Bộ
57 Xà XTG-3Đ-35kV (1) (Cột 11 - ĐZ mạch kép xây dựng mới) 1 Bộ
58 Xà XTG-3Đ-35kV (2) (Cột 11 - ĐZ mạch kép xây dựng mới) 1 Bộ
59 Xà XTG-3Đ-35kV (3) (Cột 11 - ĐZ mạch kép xây dựng mới) 1 Bộ
60 Giá bắt xà đỡ CDLĐ + xà XTG-3Đ-35kV (4) (Cột 11 - ĐZ mạch kép xây dựng mới) 1 Bộ
61 Xà đỡ CDLĐ (Cột 11 - ĐZ mạch kép xây dựng mới) 1 Bộ
62 Xà XTG-3Đ-35kV (4) (Cột 11 - ĐZ mạch kép xây dựng mới) 1 Bộ
63 Xà XTG-3Đ-35kV (5) (Cột 11 - ĐZ mạch kép xây dựng mới) 1 Bộ
64 Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (Cột 11 - ĐZ mạch kép xây dựng mới) 1 Bộ
65 Xà đỡ CSV (Cột 11 - ĐZ mạch kép xây dựng mới) 1 Bộ
66 Xà đỡ cáp ngầm (Cột 11 - ĐZ mạch kép xây dựng mới) 1 Bộ
67 Tay giữ cáp (Cột 11 - ĐZ mạch kép xây dựng mới) 1 Bộ
68 Xà đỡ ghế thao tác CDLĐ (Cột 11 - ĐZ mạch kép xây dựng mới) 1 Bộ
69 Ghế thao tác CDLĐ (Cột 11 - ĐZ mạch kép xây dựng mới) 1 Bộ
70 Thang trèo 3,0m (Cột 11 - ĐZ mạch kép xây dựng mới) 1 Bộ
71 Giằng cột GC8-24A (Cột 11 - ĐZ mạch kép xây dựng mới) 1 Bộ
72 Tiếp địa cột CD RC2-11 (Cột 11 - ĐZ mạch kép xây dựng mới) 1 Bộ
73 Xà XTG-3 (Vị trí cột REC 01 Hiệp Sơn) 1 Bộ
74 Xà XTG-1Đ-35kV (Cột 02 nhánh Hiệp Sơn lộ 374 E8.10) 1 Bộ
75 Xà XTG-2Đ-35kV (Cột 02 nhánh Hiệp Sơn lộ 374 E8.10) 1 Bộ
76 Giá đỡ xà đỡ CDLĐ + xà XTG-3Đ-35kV (1) (Cột 02 nhánh Hiệp Sơn lộ 374 E8.10) 1 Bộ
77 Xà đỡ CDLĐ (Cột 02 nhánh Hiệp Sơn lộ 374 E8.10) 1 Bộ
78 Xà XTG-3Đ-35kV (1) (Cột 02 nhánh Hiệp Sơn lộ 374 E8.10) 1 Bộ
79 Xà XTG-3Đ-35kV (2) (Cột 02 nhánh Hiệp Sơn lộ 374 E8.10) 1 Bộ
80 Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (Cột 02 nhánh Hiệp Sơn lộ 374 E8.10) 1 Bộ
81 Xà đỡ CSV (Cột 02 nhánh Hiệp Sơn lộ 374 E8.10) 1 Bộ
82 Xà đỡ cáp ngầm (Cột 02 nhánh Hiệp Sơn lộ 374 E8.10) 1 Bộ
83 Tay giữ cáp (Cột 02 nhánh Hiệp Sơn lộ 374 E8.10) 1 Bộ
84 Xà X2L-CQ (Cột 02 nhánh Hiệp Sơn lộ 374 E8.10) 1 Bộ
85 Xà đỡ ghế thao tác CDLĐ (Cột 02 nhánh Hiệp Sơn lộ 374 E8.10) 1 Bộ
86 Ghế thao tác CDLĐ (Cột 02 nhánh Hiệp Sơn lộ 374 E8.10) 1 Bộ
87 Thang trèo 2,1m (2 thang/bộ) (Cột 02 nhánh Hiệp Sơn lộ 374 E8.10) 1 Bộ
88 Tiếp địa cột CD RC2-C2 (Cột 02 nhánh Hiệp Sơn lộ 374 E8.10) 1 Bộ
89 Xà X1L - Cột 3A nhánh An Sinh A 1 Bộ
L Dây , sứ phụ kiện:
1 Tháo hạ, căng lại lấy độ võng dây dây cáp quang (Cáp quang hiện có trên lưới) 217 Mét
2 Khóa đỡ dây chống sét 3 Bộ
3 Khóa néo dây chống sét 14 Bộ
4 Dây Al/XLPE/PVC 1x50 238 Mét
5 Thanh lai đồng 40x4 6 Mét
6 Đầu cốt AM150 loại thẻ bài 2 bu lông 24 Bộ
7 Đầu cốt M150 loại thẻ bài 2 bu lông 6 Bộ
8 Đầu cốt AM70 loại thẻ bài 2 bu lông 6 Bộ
9 Đầu cốt đồng-nhôm -150mm 3 Bộ
10 Đầu cốt đồng - nhôm -50mm 70 Bộ
11 Đầu cốt nhôm -50mm 2 Bộ
12 Đầu cốt nhôm 2 lỗ - 150mm 60 Bộ
13 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185 45 Bộ
14 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 63 Bộ
15 Tạ chống rung CR3-17 (vị trí cột 7, cột 10) 48 Bộ
16 Tạ chống rung CRS2-9 (vị trí cột 7, cột 10) 4 Bộ
17 Tạ chống rung CR3-17 (vị trí cột 8, cột 9) 24 Bộ
18 Tạ chống rung CRS2-9 (vị trí cột 8, cột 9) 2 Bộ
19 Đai thép + khóa đai 6 Bộ
20 Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD 4 Cái
21 Biển cáo thị; biển tên cầu dao, biển báo cáp ngầm, biển thông tin làm đầu cáp 17 Cái
22 Biển tên cột đường dây trung thế 30 Biển
23 Biển báo pha tại điểm lấy điện 12 Biển
M Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 16 Quả
2 Sứ đứng polymer 35kV cả ty 29 Quả
3 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-150/19) 39 Chuỗi
4 Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-150/19) 18 Chuỗi
5 Chuỗi đỡ đơn polimer 35kV 120kN (Dây ACSR-150/19) 54 Chuỗi
6 Chuỗi đỡ kép polimer 35kV 120kN (Dây ACSR-150/19) 12 Chuỗi
7 Dây ACSR-150/19 11.009 Mét
8 Dây ACSR-70/11 50 Mét
9 Dây chống sét TK-50 1.021 Mét
N Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt(Vật liệu tận dụng trong kho Công ty).
1 Sứ đứng polymer 35kVcó kẹp 28 Quả
2 Chuỗi néo đơn polimer dùng cho lưới 35kV (Dây ACSR50-70) 15 Chuỗi
3 Chuỗi néo đơn polimer dùng cho lưới 35kV (Dây ACSR 150-185) 27 Chuỗi
4 Chuỗi néo kép polymer dùng cho lưới 35kV (Dây ACSR150-185) 6 Chuỗi
5 Chuỗi đỡ kép polimer dùng cho lưới 35kV (Dây ACSR 150-185) 12 Chuỗi
6 Dây ACSR-50/8 385 Mét
O PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
P Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV + 01 ống nhựa dự phòng (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 414 Mét
2 Hào cáp đi dưới nền bê tông loại 1 cáp 35kV + 01 ống nhựa dự phòng (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 96 Mét
3 Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 35kV + 01 ống nhựa dự phòng (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 2 Mét
4 Hào cáp đi dưới mương bê tông loại 1 cáp 35kV + 01 ống nhựa dự phòng (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 1 Mét
5 Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 16 Mét
6 Hào cáp đi dưới nền đất loại 01 ống nhựa dự phòng (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 2 Mét
7 Hào cáp đi dưới nền đất loại 3 cáp 35kV + 03 ống nhựa dự phòng (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 19 Mét
8 Hào cáp đi dưới nền bê tông loại 3 cáp 35kV + 03 ống nhựa dự phòng (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 8 Mét
9 Hào cáp đi dưới nền đất loại 3 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 6 Mét
10 Hào cáp đi dưới nền đất loại 03 ống nhựa dự phòng (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 3 Mét
11 Hào cáp đi dưới block vỉa hè loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 61 Mét
12 Hố ga đặt hộp nối cáp 2 Hố
13 Mương cáp xây dựng mới trong TBA 110kV Nhị Chiểu 36 Mét
14 Mương cáp cải tạo trong TBA 110kV Nhị Chiểu 11 Mét
15 Hố thoát nước trong TBA 110kV Nhị Chiểu 2 Hố
16 Cọc bê tông báo hiệu cáp 36 Cọc
Q Hoàn trả phục vụ thi công:
1 Lật gạch tự chèn để gọn gàng tận dụng lát lại 1,8 m2
2 Lát lại gạch tự chèn vỉa hè 1,8 m2
3 Phá dỡ nền bê tông (mương bê tông) không cốt thép 20,264 m3
4 Hoàn trả nền bê tông (mương bê tông) không cốt thép 20,264 m3
5 Tháo dỡ cống bê tông D=200mm 10 Mét
6 Ống nhựa u.PVC class1 D110 thoát nước 12 Mét
7 Nối góc 90 độ u.PVC PN10 D110 3 Cái
8 Ba chạc 90 độ u.PVC PN10 D110 1 Cái
9 Phá dỡ bậc lên xuống 0,386 m3
10 Hoàn trả bậc lên xuống 0,14 m3
11 Trát mặt ngoài bậc lên xuống 2,4 m2
12 Lật lên lát lại tấm đan bê tông trong mương cáp hiện có (tấm đan bê tông KT 0,8m x 0,4m x 0,05m) 58 Tấm
13 Tháo, lắp lại viên Block vỉa hè (1m/tấm) 61 Tấm
14 Lật lên lát lại tấm đan bê tông trong mương cáp hiện có (tấm đan bê tông KT 1,2m x 0,5m x 0,05m) 6 Tấm
R PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
S Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 1x240 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/FR-PVC-W 20/35(40,5)kV 3x(1x240)sqmm; 1bộ/3pha) 3 Bộ
2 Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 1x240 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/FR-PVC-W 20/35(40,5)kV 3x(1x240)sqmm; 1bộ/3pha) 3 Bộ
3 Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x300 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x300sqmm) 2 Bộ
4 Hộp nối cáp 3x300-35kV (Phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x300sqmm) 2 Bộ
5 Băng nhựa báo hiệu cáp 237,6 m2
6 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ 10 m2
7 Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột 10 Kg
T Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/FR-PVC-W 20/35(40,5)kV 1x240sqmm 357 Mét
2 Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x300sqmm 648 Mét
3 Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm) 243 Mét
4 Ống nhựa gân xoắn HDPE D230/175 (Độ dày thành ống 3,5±1,0mm) 1.157 Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.84E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->