Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng mới đường dây 35kV từ TBA 110kV Nhị Chiểu đến REC 01 Hiệp Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210408673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng mới đường dây 35kV từ TBA 110kV Nhị Chiểu đến REC 01 Hiệp Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210372485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD (KHCB + VTM) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 08:04:00 đến ngày 2021-04-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,142,459,361 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| C | Thiết bị A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 4 | Bộ | |
| 2 | Chống sét thông minh 35kV (1 pha/bộ) | 6 | Bộ | |
| 3 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 4 | Bộ | |
| D | Thiết bị hiện có trên lưới, B tháo và lắp đặt lại | |||
| 1 | Chống sét van 35kV (3pha/1 bộ) | 1 | Bộ | |
| E | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| F | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột MT10A | 3 | Móng | |
| 2 | Móng cột MT2-20A (Cột 1A lộ dự phòng - ĐZ xây dựng mới) | 1 | Móng | |
| 3 | Móng cột MT2-20A (Cột 1B lộ 373 E8.10) | 1 | Móng | |
| 4 | Móng cột MT2-20A-ƯL | 1 | Móng | |
| 5 | Móng cột MT2-24A-ƯL | 2 | Móng | |
| 6 | Móng cột MB48-100 (Bao gồm cả bu lông neo) - Vị trí cột 8 | 1 | Móng | |
| 7 | Móng cột MB48-100 (Bao gồm cả bu lông neo) - Vị trí cột 9 | 1 | Móng | |
| 8 | Móng cột MB63-120 (Bao gồm cả bu lông neo) - Vị trí cột 7 | 1 | Móng | |
| 9 | Móng cột MB63-120 (Bao gồm cả bu lông neo) - Vị trí cột 10 | 1 | Móng | |
| 10 | Móng néo MN3 (bao gồm cả dây néo, tăng đơ và các phụ kiện khác…phụ vụ thi công cột số 8) | 4 | Móng | |
| 11 | Di chuyển vật liệu xây dựng, phế thải của nhà máy xi măng Thành Công phục vụ thi công xây dựng cột số 9 | 2.895 | m3 | |
| 12 | Di chuyển vật liệu xây dựng, phế thải của nhà máy xi măng Thành Công phục vụ thi công xây dựng cột số 10 | 2.021 | m3 | |
| 13 | Biển báo hiệu cấm đỗ, biển báo phụ | 2 | VT | |
| 14 | Biển báo có đường điện vượt sông | 4 | VT | |
| G | Vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Xà XTG-3, XTG-5, XTG-6 | 3 | Bộ | |
| 2 | Thanh đỡ CSV 1; thanh đỡ CSV 2 | 2 | Bộ | |
| 3 | Giá đỡ + tấm đỡ TU 35kV | 1 | Bộ | |
| 4 | Giá đỡ Recloser, giá đỡ tủ điều khiển | 2 | Bộ | |
| 5 | Cột thép N121-24 | 2 | Cột | |
| 6 | Cột thép ĐV-34,5 | 2 | Cột | |
| 7 | Sứ chuỗi đỡ đơn thủy tinh 35kV(Bao gồm cả phụ kiện) | 12 | Chuỗi | |
| 8 | Sứ chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV(Bao gồm cả phụ kiện) | 24 | Chuỗi | |
| 9 | Chống sét van 35kV (3 quả/bộ) | 2 | Bộ | |
| 10 | Tạ chống rung dây dẫn | 24 | Bộ | |
| 11 | Khóa néo dây chống sét | 7 | Bộ | |
| 12 | Recloser-35kV(Bao gồm dây AC đấu nối các loại, phụ kiện.. kèm theo) | 1 | Bộ | |
| 13 | TU-35kV (Bao gồm dây AC đấu nối các loại, phụ kiện.. kèm theo) | 1 | Bộ | |
| 14 | Tủ điều khiển recloser (Bao gồm dây đấu nối, phụ kiện.. kèm theo) | 1 | Bộ | |
| 15 | Dây néo, tăng đơ… (phục vụ thi công móng cột 8) | 4 | Bộ | |
| 16 | Sứ gốm đứng 35kV (Bao gồm cả ty) | 22 | Quả | |
| 17 | Dây AC50 (Chưa tính 2% độ võng, lèo) | 8 | Mét | |
| 18 | Dây AC70 (Chưa tính 2% độ võng, lèo) | 20 | Mét | |
| 19 | Cáp bọc 70 đấu Recloser | 15 | Mét | |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4m2 | 15 | Mét | |
| 21 | Dây TK50 (Chưa tính 2% độ võng, lèo) | 635 | Mét | |
| 22 | Dây AC150 (Chưa tính 2% độ võng, lèo) | 3.810 | Mét | |
| H | Vật tư, thiết bị thu hồi bàn giao lại cho khách hàng: (Tài sản của khách hàng) | |||
| 1 | Xà X1L-3Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Dây AC50 | 288 | Mét | |
| 3 | Sứ chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV(Bao gồm cả phụ kiện) | 6 | Chuỗi | |
| 4 | Sứ chuỗi néo kép polymer 35kV(Bao gồm cả phụ kiện) | 3 | Chuỗi | |
| I | Hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Hoàn trả nền, mương bê tông | 2,43 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ trụ cổng làm đường vào | 2,43 | m3 | |
| 3 | Hoàn trả trụ cổng, tường bao bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 | 18,2 | m2 | |
| J | PHẦN PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| K | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-20-190-14 | 7 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-20-323-35 | 2 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-24-230-18 | 2 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC-I-24-230-24 | 2 | Cột | |
| 5 | Cột thép N341-32C | 2 | Cột | |
| 6 | Cột thép Đ341-42B | 2 | Cột | |
| 7 | Xà phụ XP (Cột thép N341-32C) | 12 | Bộ | |
| 8 | Tấm ốp bắt sứ (Cột thép N341-32C) | 6 | Bộ | |
| 9 | Thanh bắt CSV (Cột thép N341-32C) | 6 | Bộ | |
| 10 | Xà 3X2-2T | 3 | Bộ | |
| 11 | Xà 3X2-4N (ĐDMB-ƯL) (3) (Vị trí cột 6 ĐZ mạch kép xây dựng mới) | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà 3X2-1N+1Đ-35kV (Cột 1 - nhánh TBA Thành Công Cầu) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà X2L-3N+3Đ-35kV (TBA An Phú 560kVA) | 1 | Bộ | |
| 14 | Cổ dề đỡ dây chống sét | 3 | Bộ | |
| 15 | Giằng cột GC8-24A-CS (Vị trí cột số 6 ĐZ mạch kép xây dựng mới) | 1 | Bộ | |
| 16 | Bộ thang trèo 1 (Vị trí cột số 6 ĐZ mạch kép xây dựng mới) | 1 | Bộ | |
| 17 | Tiếp địa RC1 | 5 | Bộ | |
| 18 | Tiếp địa RS1 (cột thép N342-32C vị trí cột 10) | 1 | Bộ | |
| 19 | Tiếp địa RS1 (cột thép N342-32C vị trí cột 7) | 1 | Bộ | |
| 20 | Tiếp địa RS2 (cột thép Đ341-42B) | 2 | Bộ | |
| 21 | Xà XTG-1Đ-35kV (Cột 1B lộ 373 E8.10) | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà XTG-2Đ-35kV (Cột 1B lộ 373 E8.10) | 1 | Bộ | |
| 23 | Giá đỡ xà đỡ CDLĐ+XTG-3Đ-35kV (1) (Cột 1B lộ 373 E8.10) | 1 | Bộ | |
| 24 | Xà đỡ CDLĐ (Cột 1B lộ 373 E8.10) | 1 | Bộ | |
| 25 | Xà XTG-3Đ-35kV (1) (Cột 1B lộ 373 E8.10) | 1 | Bộ | |
| 26 | Xà XTG-3Đ-35kV(2) (Cột 1B lộ 373 E8.10) | 1 | Bộ | |
| 27 | Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (Cột 1B lộ 373 E8.10) | 1 | Bộ | |
| 28 | Xà đỡ CSV (Cột 1B lộ 373 E8.10) | 1 | Bộ | |
| 29 | Xà đỡ cáp ngầm (Cột 1B lộ 373 E8.10) | 1 | Bộ | |
| 30 | Tay giữ cáp (Cột 1B lộ 373 E8.10) | 1 | Bộ | |
| 31 | Tay giữ ống bảo vệ cáp (Cột 1B lộ 373 E8.10) | 1 | Bộ | |
| 32 | Xà đỡ ghế thao tác CDLĐ (Cột 1B lộ 373 E8.10) | 1 | Bộ | |
| 33 | Ghế thao tác CDLĐ (Cột 1B lộ 373 E8.10) | 1 | Bộ | |
| 34 | Thang trèo 3,0m (Cột 1B lộ 373 E8.10) | 1 | Bộ | |
| 35 | Giằng cột GC7-20A (Vị trí cột số 1A và 1B - ĐZ xây dựng mới) | 2 | Bộ | |
| 36 | Tiếp địa RC2 (Vị trí cột số 1A và 1B - ĐZ xây dựng mới) | 1 | Bộ | |
| 37 | Tay giữ ống bảo vệ cáp (Cột 1A lộ dự phòng) | 1 | Bộ | |
| 38 | Xà 3X2-4N (ĐDMB-ƯL) (1) (Cột 2 ĐZ mạch kép xây dựng mới) | 1 | Bộ | |
| 39 | Xà XTG-1Đ-35kV (1) (Cột 2 ĐZ mạch kép xây dựng mới) | 1 | Bộ | |
| 40 | Xà XTG-1Đ-35kV (2) (Cột 2 ĐZ mạch kép xây dựng mới) | 1 | Bộ | |
| 41 | Xà XTG-3Đ-35kV (Cột 2 ĐZ mạch kép xây dựng mới) | 1 | Bộ | |
| 42 | Giá bắt xà đỡ CDLĐ + xà XTG-3N (Cột 2 ĐZ mạch kép xây dựng mới) | 1 | Bộ | |
| 43 | Xà đỡ CDLĐ (Cột 2 ĐZ mạch kép xây dựng mới) | 1 | Bộ | |
| 44 | Xà XTG-3N (Cột 2 ĐZ mạch kép xây dựng mới) | 1 | Bộ | |
| 45 | Xà đỡ ghế thao tác CDLĐ (Cột 2 ĐZ mạch kép xây dựng mới) | 1 | Bộ | |
| 46 | Ghế thao tác CDLĐ (Cột 2 ĐZ mạch kép xây dựng mới) | 1 | Bộ | |
| 47 | Thang trèo 3,0m (Cột 2 ĐZ mạch kép xây dựng mới) | 1 | Bộ | |
| 48 | Giằng cột GC5-20A-CS (Cột 2 ĐZ mạch kép xây dựng mới) | 1 | Bộ | |
| 49 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (Cột 2 ĐZ mạch kép xây dựng mới) | 1 | Bộ | |
| 50 | Xà XTG-1Đ-35kV (Cột 2 - ĐZ mạch kép lộ 374+375 E8.10) | 1 | Bộ | |
| 51 | Xà XTG-2Đ-35kV (Cột 2 - ĐZ mạch kép lộ 374+375 E8.10) | 1 | Bộ | |
| 52 | Xà XTG-3Đ-35kV (Cột 2 - ĐZ mạch kép lộ 374+375 E8.10) | 1 | Bộ | |
| 53 | Xà X2L-3N+3Đ-35kV (Cột 2 - ĐZ mạch kép lộ 374+375 E8.10) | 1 | Bộ | |
| 54 | Xà 3X2-4N (ĐDMB-ƯL) (2) (Cột 11 - ĐZ mạch kép xây dựng mới) | 1 | Bộ | |
| 55 | Xà XTG-1Đ-35kV (Cột 11 - ĐZ mạch kép xây dựng mới) | 1 | Bộ | |
| 56 | Xà XTG-2Đ-35kV (Cột 11 - ĐZ mạch kép xây dựng mới) | 1 | Bộ | |
| 57 | Xà XTG-3Đ-35kV (1) (Cột 11 - ĐZ mạch kép xây dựng mới) | 1 | Bộ | |
| 58 | Xà XTG-3Đ-35kV (2) (Cột 11 - ĐZ mạch kép xây dựng mới) | 1 | Bộ | |
| 59 | Xà XTG-3Đ-35kV (3) (Cột 11 - ĐZ mạch kép xây dựng mới) | 1 | Bộ | |
| 60 | Giá bắt xà đỡ CDLĐ + xà XTG-3Đ-35kV (4) (Cột 11 - ĐZ mạch kép xây dựng mới) | 1 | Bộ | |
| 61 | Xà đỡ CDLĐ (Cột 11 - ĐZ mạch kép xây dựng mới) | 1 | Bộ | |
| 62 | Xà XTG-3Đ-35kV (4) (Cột 11 - ĐZ mạch kép xây dựng mới) | 1 | Bộ | |
| 63 | Xà XTG-3Đ-35kV (5) (Cột 11 - ĐZ mạch kép xây dựng mới) | 1 | Bộ | |
| 64 | Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (Cột 11 - ĐZ mạch kép xây dựng mới) | 1 | Bộ | |
| 65 | Xà đỡ CSV (Cột 11 - ĐZ mạch kép xây dựng mới) | 1 | Bộ | |
| 66 | Xà đỡ cáp ngầm (Cột 11 - ĐZ mạch kép xây dựng mới) | 1 | Bộ | |
| 67 | Tay giữ cáp (Cột 11 - ĐZ mạch kép xây dựng mới) | 1 | Bộ | |
| 68 | Xà đỡ ghế thao tác CDLĐ (Cột 11 - ĐZ mạch kép xây dựng mới) | 1 | Bộ | |
| 69 | Ghế thao tác CDLĐ (Cột 11 - ĐZ mạch kép xây dựng mới) | 1 | Bộ | |
| 70 | Thang trèo 3,0m (Cột 11 - ĐZ mạch kép xây dựng mới) | 1 | Bộ | |
| 71 | Giằng cột GC8-24A (Cột 11 - ĐZ mạch kép xây dựng mới) | 1 | Bộ | |
| 72 | Tiếp địa cột CD RC2-11 (Cột 11 - ĐZ mạch kép xây dựng mới) | 1 | Bộ | |
| 73 | Xà XTG-3 (Vị trí cột REC 01 Hiệp Sơn) | 1 | Bộ | |
| 74 | Xà XTG-1Đ-35kV (Cột 02 nhánh Hiệp Sơn lộ 374 E8.10) | 1 | Bộ | |
| 75 | Xà XTG-2Đ-35kV (Cột 02 nhánh Hiệp Sơn lộ 374 E8.10) | 1 | Bộ | |
| 76 | Giá đỡ xà đỡ CDLĐ + xà XTG-3Đ-35kV (1) (Cột 02 nhánh Hiệp Sơn lộ 374 E8.10) | 1 | Bộ | |
| 77 | Xà đỡ CDLĐ (Cột 02 nhánh Hiệp Sơn lộ 374 E8.10) | 1 | Bộ | |
| 78 | Xà XTG-3Đ-35kV (1) (Cột 02 nhánh Hiệp Sơn lộ 374 E8.10) | 1 | Bộ | |
| 79 | Xà XTG-3Đ-35kV (2) (Cột 02 nhánh Hiệp Sơn lộ 374 E8.10) | 1 | Bộ | |
| 80 | Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (Cột 02 nhánh Hiệp Sơn lộ 374 E8.10) | 1 | Bộ | |
| 81 | Xà đỡ CSV (Cột 02 nhánh Hiệp Sơn lộ 374 E8.10) | 1 | Bộ | |
| 82 | Xà đỡ cáp ngầm (Cột 02 nhánh Hiệp Sơn lộ 374 E8.10) | 1 | Bộ | |
| 83 | Tay giữ cáp (Cột 02 nhánh Hiệp Sơn lộ 374 E8.10) | 1 | Bộ | |
| 84 | Xà X2L-CQ (Cột 02 nhánh Hiệp Sơn lộ 374 E8.10) | 1 | Bộ | |
| 85 | Xà đỡ ghế thao tác CDLĐ (Cột 02 nhánh Hiệp Sơn lộ 374 E8.10) | 1 | Bộ | |
| 86 | Ghế thao tác CDLĐ (Cột 02 nhánh Hiệp Sơn lộ 374 E8.10) | 1 | Bộ | |
| 87 | Thang trèo 2,1m (2 thang/bộ) (Cột 02 nhánh Hiệp Sơn lộ 374 E8.10) | 1 | Bộ | |
| 88 | Tiếp địa cột CD RC2-C2 (Cột 02 nhánh Hiệp Sơn lộ 374 E8.10) | 1 | Bộ | |
| 89 | Xà X1L - Cột 3A nhánh An Sinh A | 1 | Bộ | |
| L | Dây , sứ phụ kiện: | |||
| 1 | Tháo hạ, căng lại lấy độ võng dây dây cáp quang (Cáp quang hiện có trên lưới) | 217 | Mét | |
| 2 | Khóa đỡ dây chống sét | 3 | Bộ | |
| 3 | Khóa néo dây chống sét | 14 | Bộ | |
| 4 | Dây Al/XLPE/PVC 1x50 | 238 | Mét | |
| 5 | Thanh lai đồng 40x4 | 6 | Mét | |
| 6 | Đầu cốt AM150 loại thẻ bài 2 bu lông | 24 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt M150 loại thẻ bài 2 bu lông | 6 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt AM70 loại thẻ bài 2 bu lông | 6 | Bộ | |
| 9 | Đầu cốt đồng-nhôm -150mm | 3 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt đồng - nhôm -50mm | 70 | Bộ | |
| 11 | Đầu cốt nhôm -50mm | 2 | Bộ | |
| 12 | Đầu cốt nhôm 2 lỗ - 150mm | 60 | Bộ | |
| 13 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185 | 45 | Bộ | |
| 14 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | 63 | Bộ | |
| 15 | Tạ chống rung CR3-17 (vị trí cột 7, cột 10) | 48 | Bộ | |
| 16 | Tạ chống rung CRS2-9 (vị trí cột 7, cột 10) | 4 | Bộ | |
| 17 | Tạ chống rung CR3-17 (vị trí cột 8, cột 9) | 24 | Bộ | |
| 18 | Tạ chống rung CRS2-9 (vị trí cột 8, cột 9) | 2 | Bộ | |
| 19 | Đai thép + khóa đai | 6 | Bộ | |
| 20 | Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD | 4 | Cái | |
| 21 | Biển cáo thị; biển tên cầu dao, biển báo cáp ngầm, biển thông tin làm đầu cáp | 17 | Cái | |
| 22 | Biển tên cột đường dây trung thế | 30 | Biển | |
| 23 | Biển báo pha tại điểm lấy điện | 12 | Biển | |
| M | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 16 | Quả | |
| 2 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | 29 | Quả | |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-150/19) | 39 | Chuỗi | |
| 4 | Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-150/19) | 18 | Chuỗi | |
| 5 | Chuỗi đỡ đơn polimer 35kV 120kN (Dây ACSR-150/19) | 54 | Chuỗi | |
| 6 | Chuỗi đỡ kép polimer 35kV 120kN (Dây ACSR-150/19) | 12 | Chuỗi | |
| 7 | Dây ACSR-150/19 | 11.009 | Mét | |
| 8 | Dây ACSR-70/11 | 50 | Mét | |
| 9 | Dây chống sét TK-50 | 1.021 | Mét | |
| N | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt(Vật liệu tận dụng trong kho Công ty). | |||
| 1 | Sứ đứng polymer 35kVcó kẹp | 28 | Quả | |
| 2 | Chuỗi néo đơn polimer dùng cho lưới 35kV (Dây ACSR50-70) | 15 | Chuỗi | |
| 3 | Chuỗi néo đơn polimer dùng cho lưới 35kV (Dây ACSR 150-185) | 27 | Chuỗi | |
| 4 | Chuỗi néo kép polymer dùng cho lưới 35kV (Dây ACSR150-185) | 6 | Chuỗi | |
| 5 | Chuỗi đỡ kép polimer dùng cho lưới 35kV (Dây ACSR 150-185) | 12 | Chuỗi | |
| 6 | Dây ACSR-50/8 | 385 | Mét | |
| O | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| P | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV + 01 ống nhựa dự phòng (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 414 | Mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới nền bê tông loại 1 cáp 35kV + 01 ống nhựa dự phòng (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 96 | Mét | |
| 3 | Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 35kV + 01 ống nhựa dự phòng (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 2 | Mét | |
| 4 | Hào cáp đi dưới mương bê tông loại 1 cáp 35kV + 01 ống nhựa dự phòng (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 1 | Mét | |
| 5 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 16 | Mét | |
| 6 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 01 ống nhựa dự phòng (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 2 | Mét | |
| 7 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 3 cáp 35kV + 03 ống nhựa dự phòng (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 19 | Mét | |
| 8 | Hào cáp đi dưới nền bê tông loại 3 cáp 35kV + 03 ống nhựa dự phòng (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 8 | Mét | |
| 9 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 3 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 6 | Mét | |
| 10 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 03 ống nhựa dự phòng (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 3 | Mét | |
| 11 | Hào cáp đi dưới block vỉa hè loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 61 | Mét | |
| 12 | Hố ga đặt hộp nối cáp | 2 | Hố | |
| 13 | Mương cáp xây dựng mới trong TBA 110kV Nhị Chiểu | 36 | Mét | |
| 14 | Mương cáp cải tạo trong TBA 110kV Nhị Chiểu | 11 | Mét | |
| 15 | Hố thoát nước trong TBA 110kV Nhị Chiểu | 2 | Hố | |
| 16 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | 36 | Cọc | |
| Q | Hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Lật gạch tự chèn để gọn gàng tận dụng lát lại | 1,8 | m2 | |
| 2 | Lát lại gạch tự chèn vỉa hè | 1,8 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông (mương bê tông) không cốt thép | 20,264 | m3 | |
| 4 | Hoàn trả nền bê tông (mương bê tông) không cốt thép | 20,264 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ cống bê tông D=200mm | 10 | Mét | |
| 6 | Ống nhựa u.PVC class1 D110 thoát nước | 12 | Mét | |
| 7 | Nối góc 90 độ u.PVC PN10 D110 | 3 | Cái | |
| 8 | Ba chạc 90 độ u.PVC PN10 D110 | 1 | Cái | |
| 9 | Phá dỡ bậc lên xuống | 0,386 | m3 | |
| 10 | Hoàn trả bậc lên xuống | 0,14 | m3 | |
| 11 | Trát mặt ngoài bậc lên xuống | 2,4 | m2 | |
| 12 | Lật lên lát lại tấm đan bê tông trong mương cáp hiện có (tấm đan bê tông KT 0,8m x 0,4m x 0,05m) | 58 | Tấm | |
| 13 | Tháo, lắp lại viên Block vỉa hè (1m/tấm) | 61 | Tấm | |
| 14 | Lật lên lát lại tấm đan bê tông trong mương cáp hiện có (tấm đan bê tông KT 1,2m x 0,5m x 0,05m) | 6 | Tấm | |
| R | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| S | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 1x240 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/FR-PVC-W 20/35(40,5)kV 3x(1x240)sqmm; 1bộ/3pha) | 3 | Bộ | |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 1x240 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/FR-PVC-W 20/35(40,5)kV 3x(1x240)sqmm; 1bộ/3pha) | 3 | Bộ | |
| 3 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x300 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x300sqmm) | 2 | Bộ | |
| 4 | Hộp nối cáp 3x300-35kV (Phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x300sqmm) | 2 | Bộ | |
| 5 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 237,6 | m2 | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 10 | m2 | |
| 7 | Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột | 10 | Kg | |
| T | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/FR-PVC-W 20/35(40,5)kV 1x240sqmm | 357 | Mét | |
| 2 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x300sqmm | 648 | Mét | |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm) | 243 | Mét | |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D230/175 (Độ dày thành ống 3,5±1,0mm) | 1.157 | Mét | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.84E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi