Gói thầu: Gói thầu số 14: Xây lắp đường dây đấu nối đoạn từ G17 đến ĐC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201271630-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Xây lắp đường dây đấu nối đoạn từ G17 đến ĐC
Số hiệu KHLCNT 20201223660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 14:53:00 đến ngày 2021-04-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 52,149,269,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,043,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 38m (Đ222-38). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ ). Tổng số vị trí: 1 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 13.749 kg
2 Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 41m (Đ222-41). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ). Tổng số vị trí: 5 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 72.920 kg
3 Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 44m (Đ222-44). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ). Tổng số vị trí: 8 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 131.520 kg
4 Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 47m (Đ222-47). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ). Tổng số vị trí: 4 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 68.864 kg
5 Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 50m (Đ222-50). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ). Tổng số vị trí: 1 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 20.158 kg
6 Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 53m (Đ222-53). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ). Tổng số vị trí: 3 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 62.919 kg
7 Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 59m (Đ222-59). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ). Tổng số vị trí: 4 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 103.276 kg
8 Cột néo góc đến 15 độ, 2 mạch cao 36m (N222-36). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ). Tổng số vị trí: 4 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 93.828 kg
9 Cột néo góc đến 60 độ, 2 mạch cao 36m (N222-36B). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ). Tổng số vị trí: 1 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 29.724 kg
10 Cột néo góc đến 60 độ, 2 mạch cao 42m (N222-42B). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ). Tổng số vị trí: 1 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 35.178 kg
11 Cột néo góc đến 90 độ, 2 mạch cao 42m (N222-42C+XP). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ). Tổng số vị trí: 1 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 51.094 kg
12 Cột néo dừng, 2 mạch cao 36m (N222-36E). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ). Tổng số vị trí: 1 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 28.651 kg
B Cách điện và phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐDD2.2-1.70(31) Tập 2 của E-HSMT 30 Chuỗi
2 Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐDD2.2-2.70(31) Tập 2 của E-HSMT 24 Chuỗi
3 Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐDD2.2-1.120(31) Tập 2 của E-HSMT 48 Chuỗi
4 Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐDD2.2-2.120(31) Tập 2 của E-HSMT 54 Chuỗi
5 Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại NDD2.2-1.300(31) Tập 2 của E-HSMT 96 Chuỗi
6 Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại NDD2.2-2.300(31) Tập 2 của E-HSMT 6 Chuỗi
7 Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐLD2.2-1.70(31) Tập 2 của E-HSMT 108 Chuỗi
8 Chuỗi đỡ dây chống sét TK-70 loại ĐCS-70 Tập 2 của E-HSMT 26 Chuỗi
9 Chuỗi néo dây chống sét TK-70 loại NCS-120 Tập 2 của E-HSMT 20 Chuỗi
10 Tạ chống rung dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 (816 bộ) Tập 2 của E-HSMT 1
11 Tạ chống rung dây chống sét TK-70 (cả amour rod) (136 bộ) Tập 2 của E-HSMT 1
12 Tạ bù chuỗi đỡ lèo (100kg/quả) Tập 2 của E-HSMT 108 bộ
C Kéo rãi căng dây, lấy độ võng (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Dây dẫn ACSR 330/43 bao gồm:
- Ống nối dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43: 79 cái
- Ống sửa chữa dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43: 40 cái
- Khung định vị cho dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43= 1 lô
- Khung định vị cho dây lèo 2xACSR/Mz-330/43= 1 lô
Tập 2 của E-HSMT 154,381 km
2 Dây chống sét TK-70 bao gồm: - Ống nối dây chống sét TK-70 : 7 cái. - Ống sửa chữa dây chống sét TK-70: 4 cái. Tập 2 của E-HSMT 13,042 km
3 Thi công giao chéo với đường dây 110kV đang vận hành (không cắt điện) Tập 2 của E-HSMT 1 Vị trí
4 Thi công giao chéo với đường dây trung thế 35kV đang vận hành (không cắt điện) Tập 2 của E-HSMT 9 Vị trí
D Cáp quang và phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Dây cáp quang OPGW-70, 24 sợi quang, ITU - T.G655 bao gồm:
- Kẹp bắt dây cáp quang trên cột: 95 bộ.
- Kẹp cuộn cáp quang trên cột: 24 bộ.
- Tạ chống rung dùng cho dây OPGW-70 (cả amour rod): 01 lô.
- Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-70 với armour rod: 26 chuỗi.
- Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-70: 17 chuỗi
Tập 2 của E-HSMT 13,43 km
2 Hộp nối dây cáp quang loại 24 sợi quang OPGW-70, ITU-T.G652 Tập 2 của E-HSMT 6 Bộ
E Móng MB51 20-124x140, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 109,68 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 17,75 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 930,47 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 3.514,21 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 6.124,93 kg
6 Bu lông neo M56 Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 101,97 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 262,26 m2
F Móng MB55 20-130x146, khối lượng tính cho 5 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 595,1 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 96,95 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 4.952,55 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 19.251,1 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 32.031,6 kg
6 Bu lông neo M56 Tập 2 của E-HSMT 80 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 5
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 5
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 553,65 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 1.410,4 m2
G Móng MB60 20-136x152h2, khối lượng tính cho 8 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 1.024,4 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 168,64 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 8.046,24 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 41.892,88 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 53.053,12 kg
6 Bu lông neo M56 Tập 2 của E-HSMT 128 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 8
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 8
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 958,8 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 2.420,88 m2
H Móng MB64 20-141x157h2, khối lượng tính cho 4 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 543,28 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 90,16 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 4.114,72 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 17.712,32 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 29.130,28 kg
6 Bu lông neo M56 Tập 2 của E-HSMT 64 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 4
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 4
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 510,88 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 1.281,12 m2
I Móng MB69 20-146x162h2, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 145,94 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 24,05 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 1.108,03 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 6.047,69 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 7.485,98 kg
6 Bu lông neo M64 Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 135,85 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 338,44 m2
J Móng MB73 20-150x166, khối lượng tính cho 3 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 459,39 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 75,84 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 3.468,81 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 18.896,91 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 23.679 kg
6 Bu lông neo M64 Tập 2 của E-HSMT 48 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 3
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 3
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 427,59 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 1.059,99 m2
K Móng MB82 20-159x175, khối lượng tính cho 4 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 679,56 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 112,68 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 4.761,56 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 27.948,16 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 35.290,76 kg
6 Bu lông neo M64 Tập 2 của E-HSMT 64 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 4
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 4
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 632,56 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 1.552,04 m2
L Móng MB79 20-160x175, khối lượng tính cho 4 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 846,56 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 113,56 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 6.360,16 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 23.000,12 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 29.685,96 kg
6 Bu lông neo M64 Tập 2 của E-HSMT 64 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 4
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 4
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 1.435,48 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 2.073,16 m2
M Móng MB79 20-180x195, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 266,98 m3
2 Bê tông lót móng+ bê tông đối trọng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 123,45 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 2.058 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 17.494,77 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 12.344,11 kg
6 Bu lông neo M90 Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 438,67 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 613,41 m2
N Móng MB97 20-198x213, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 312,16 m3
2 Bê tông lót móng+ bê tông đối trọng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 149,46 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 1.584,58 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 21.034,63 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 16.870,88 kg
6 Bu lông neo M90 Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 517,33 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 705,85 m2
O Móng MC96 347-40.16, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 238,48 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 14,51 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 1.349,93 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 10.485,69 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 10.190,46 kg
6 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
7 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Cọc 400x400x34600 (khối lượng cho 01 vị trí): - Bê tông cọc B25 (M350) bền Sulfat: 356.1 m3 - Gia công lắp đặt thép cọc f18: 55,129.43 kg Tập 2 của E-HSMT 64 cọc
P Móng MB79 20-186x186, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat Tập 2 của E-HSMT 261,31 m3
2 Bê tông lót móng + bê tông đối trọng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 121,55 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 1.954,85 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 17.165,1 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 11.215,94 kg
6 Bu lông neo M90 Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 432,97 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 606,56 m2
Q CÁC VẬT LIỆU KHÁC (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Tiếp địa loại RS Tập 2 của E-HSMT 34 Bộ
2 Bảng số trụ và tên đường dây Tập 2 của E-HSMT 34 Cái
3 Biển báo nguy hiểm Tập 2 của E-HSMT 34 Cái
4 Bảng phân mạch Tập 2 của E-HSMT 34 Cái
5 Biển báo vượt sông (30m ->100m) Tập 2 của E-HSMT 1 Vị trí
6 Biển báo vượt sông (>100m) Tập 2 của E-HSMT 3 Vị trí
7 Cảnh giới thi công vượt sông Tập 2 của E-HSMT 3 Vị trí
8 Đèn báo hiệu lắp vào điểm thấp nhất của dây dẫn tại khoảng vượt sông (đèn cảm ứng) Tập 2 của E-HSMT 16 Bộ
9 Biển báo vượt đường Tập 2 của E-HSMT 2 Vị trí
10 Tiếp địa mái tôn nhà ngoài hành lang Tập 2 của E-HSMT 15 Căn
R ĐO THÔNG SỐ ĐƯỜNG DÂY
1 Đo thông số đường dây Tập 2 của E-HSMT 1
S THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1 Thí nghiệm tiếp địa Tập 2 của E-HSMT 34 Bộ
2 Hệ thống cáp quang Tập 2 của E-HSMT 1
T CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1 Phát tuyến Tập 2 của E-HSMT 1
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8224E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5645E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây lắp đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 36.505.000.000 VND. Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hai hợp đồng xây lắp đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị quy định như nêu trên thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.505.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 73.010.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->