Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210408828-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210402360 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTMKHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 11:02:00 đến ngày 2021-04-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,332,901,357 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.74E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được tính là hợp đồng thi công xây dựng đường dây trạm biến áp 22kV trở lên và hợp đồng cung cấp hàng hóa trong theo đúng e-HSMT với nhà thầu liên danh khối lượng trong hợp đồng tương tự phải đáp ứng đúng theo tỷ lệ nhà thầu đảm nhận trong Liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình đường dây và trạm biến áp điện áp 22kV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình đường dây và trạm biến áp hoặc dân dụng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyềnXác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình đường dây cà trạm biến áp điện áp 22kV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình đường dây và trạm biến áp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình đường dây cà trạm biến áp điện áp 22kV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng hoặc cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đường dây cà trạm biến áp điện áp 22kV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô cần cẩu hoặc ô tải gắn cần cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, hợp đồng, hóa đơn mua bán, thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tải vận chuyển 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, hợp đồng, hóa đơn mua bán, thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tời >2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp đồng, hóa đơn mua bán, thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cung cấp vật tư | |||
| B | Chuyển đổi cấp điện áp 10kV lộ 975 trạm 110kV Đoan Hùng sang vận hành cấp điện áp 22kV | |||
| 1 | Cung cấp Máy biến áp 100KVA-22/0,4KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 2 | Cung cấp Máy biến áp 160KVA-22/0,4KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 3 | Cung cấp Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 4 | Cung cấp Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 5 | Cung cấp Máy biến áp 320KVA-22/0,4KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Máy |
| 6 | Cung cấp Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 7 | Cung cấp Máy biến áp 180KVA-35/0,4KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 8 | Cung cấp Tủ điện 400V-500A ( 3x250A) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 9 | Cung cấp Tủ điện 400V-150A ( 3x100A) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 10 | Cung cấp Chống sét van 22KV, ZnO-22 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 19 | Bộ |
| 11 | Cung cấp Chống sét van 35KV, ZnO-35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Cung cấp Chống sét van không tiếp đất 22kV (kèm cả phụ kiện) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 13 | Cung cấp Cầu chì tự rơi 22KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | bộ 3 pha |
| 14 | Cung cấp Cầu chì tự rơi 35KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 15 | Cung cấp Cầu chì tự rơi 24kV-100A (2 phần tử) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Cung cấp Cầu dao cách ly chém ngang 24kV-630A, 1 lưỡi tiếp đất | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Cung cấp Cầu dao cách ly chém ngang 24kV-630A, 0 lưỡi tiếp đất | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Cung cấp Cáp ngầm 3 pha Cu/XLPE/PVC/ DSTA/PVC-W-12/20(24) kV–3x240 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 19 | Cung cấp Dây nhôm lõi thép AC-50/8 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 20 | Cung cấp Dây nhôm lõi thép AC-95/16 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 165 | m |
| 21 | Cung cấp Dây nhôm lõi thép AC-150/24 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8.858 | m |
| 22 | Cung cấp Dây bọc cách điện AC-120/19 -XLPE2.5/HDPE | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 23 | Cung cấp Dây bọc cách điện AC-50/8 - XLPE2.5/HDPE | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 24 | Cung cấp Dây đồng bọc, Cu/PVC 1x35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 25 | Cung cấp Dây đồng bọc, Cu/PVC 1x95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 26 | Cung cấp Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 27 | Cung cấp Cách điện đứng 22kV: SĐ-22 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 374 | quả |
| 28 | Cung cấp Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 37 | quả |
| 29 | Cung cấp Chuỗi đỡ cách điện 22kV: CĐ-22 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | chuỗi |
| 30 | Cung cấp Chuỗi néo kép cách điện 22kV: CNK-22 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | chuỗi |
| 31 | Cung cấp Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 205 | chuỗi |
| 32 | Cung cấp Chuỗi néo cách điện 35kV: CN-35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13 | chuỗi |
| 33 | Cung cấp Sứ xuyên tường SX-35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | quả |
| 34 | Cung cấp Sứ hạ thế A30 (cả ty) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | quả |
| 35 | Cung cấp Thiết bị tự động đóng lại Recloser 24kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 36 | Cung cấp Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 24/0,22kV-100VA | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 37 | Cung cấp Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x70 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 38 | Cung cấp Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 39 | Cung cấp Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x185 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 40 | Cung cấp Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x240 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 41 | Cung cấp Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 158 | m |
| 42 | Cung cấp Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-35kV-1x50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 43 | Cung cấp Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,527 | Km |
| C | Xuất tuyến 35kV lộ 372 trạm 110kV Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ | |||
| 1 | Cung cấp Cầu dao cách ly chém ngang 35kV-630A, 1 lưỡi tiếp đất | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Cung cấp Chống sét van 35KV, ZnO-35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 3 | Cung cấp Cáp ngầm 3 pha Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-35KV-(3x240) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 91 | m |
| 4 | Cung cấp Cáp treo AL /XLPE/PVC/PVC-35kV-(3x240) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 146 | m |
| 5 | Cung cấp Dây nhôm lõi thép AC-120/19 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22.515 | m |
| 6 | Cung cấp Dây nhôm lõi thép AC-150/24 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 367 | m |
| 7 | Cung cấp Dây bọc cách điện AC120/19-XLPE4.3/HDPE | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4.228 | m |
| 8 | Cung cấp Dây thép tăng cường PASTEL 147 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2.334 | m |
| 9 | Cung cấp Dây cáp thép TK70 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 84 | kg |
| 10 | Cung cấp Dây thép TK50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 943 | m |
| 11 | Cung cấp Dây đồng bọc , Cu/PVC 1x35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 138 | m |
| 12 | Cung cấp Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 13 | Cung cấp Cách điện đứng 22kV: SĐ-22 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | Quả |
| 14 | Cung cấp Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 189 | Quả |
| 15 | Cung cấp Chuỗi đỡ cách điện 35kV: CĐ-35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 90 | Chuỗi |
| 16 | Cung cấp Chuỗi néo kép cách điện 35kV: CNK-35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | Chuỗi |
| 17 | Cung cấp Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | Chuỗi |
| 18 | Cung cấp Chuỗi néo cách điện 35kV: CN-35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 549 | Chuỗi |
| 19 | Cung cấp Thiết bị tự động đóng lại Recloser 35kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 20 | Cung cấp Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 35/0,22kV-100VA | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 21 | Cung cấp Cầu chì tự rơi 35kV-100A ( loại 1 pha) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| D | Phần lắp đặt | |||
| E | Xuất tuyến 35kV lộ 372 trạm 110kV Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ | |||
| F | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu dao cách ly chém ngang 35kV-630A, 1 lưỡi tiếp đất | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van 42kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Mốc sứ báo hiệu cáp, MBH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,835 | cái |
| 4 | Xà đỡ cầu dao XCD | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ đầu cáp +CSV XĐC | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Ghế cách điện | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Thang sắt TS | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Dây leo tiếp địa DLTD | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 9 | Tay thao tác cầu dao TCD | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp lên cột GĐC | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Giá treo cáp 2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 13 | Giá treo cáp 3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ cáp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt cáp ngầm 3 pha Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-35KV-(3x240) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 91 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp treo AL/XLPE/PVC/PVC-35kV-(3x240) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 146 | m |
| 17 | Lắp đặt dây lèo AC120/19 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp thép TK70 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 84 | kg |
| 19 | Lắp đặt Dây đồng bọc , Cu/PVC 1x35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 20 | Đầu cáp trong nhà 35kV, ĐCIN 3-240 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 21 | Đầu cáp ngoài trời 35kV, ĐCNT 3-240 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 22 | Ống nhựa gân xoắn HDPE, HDPE-D160/125 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm, AM-120 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng, Cu-35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 25 | Đai bó cáp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 97 | bộ |
| 26 | Tăng đơ 2 chiều | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 27 | Gip đấu CC-120 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 28 | Biển báo tên cáp ngầm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 29 | Dây đay tẩm Bitum | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| G | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van 42kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm, NPC.I-14-190-11 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 33 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm, NPC.I-16-190-11 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm, NPC.I-18-190-12 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm, NPC.I-18-190-13 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm, NPC.I-20-190-13 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm, NPC.I-24-190-13 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm, NPC.I-14-190-11(MTC) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm, NPC.I-16-190-11(MTC) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm, NPC.I-16-190-13(MTC) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm, NPC.I-18-190-12(MTC) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 28 | Cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm, NPC.I-20-190-11(MTC) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 13 | Cột bê tông ly tâm, NPC.I-20-190-13(MTC) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cột |
| 14 | Cột thép néo N310-30 dựng thủ công | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 15 | Cột thép đỡ D310-40 dựng thủ công | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 16 | Tiếp địa, RC2 - Phần lắp đặt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 69 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa, RC4 - Phần lắp đặt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ 3 pha tam giác 35kV XĐ35-4L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | Bộ |
| 19 | Xà néo cột 3 thân XN3T | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Xà néo đơn 3 pha tam giác XN35-4L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 21 | Xà néo cột đơn 35kV XN35-2L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17 | Bộ |
| 22 | Xà néo góc đúp 3 pha tam giác cột dọc tuyến XNĐ35-4D | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Xà néo góc đúp 3 pha dọc cột ngang tuyến XNĐ35-4N | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 24 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XNĐ35-2N | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 25 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến 35kV XNĐ35-2D | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 26 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn lệch XN35-3L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Xà néo mạch kép 3 tầng sứ chuỗi cột đơn XNK35-2L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ mạch kép 3 tầng sứ chuỗi cột đơn XĐK35-2L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ mạch kép 3 tầng sứ chuỗi cột đúp dọc XNK35-2L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ mạch kép 3 tầng sứ chuỗi cột đúp ngang lệch XNKL35-2N | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ mạch kép 3 tầng sứ chuỗi cột đúp ngang XNK35-2N | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 32 | Xà néo đúp 2 mạch bằng dọc tuyến XNĐ22-6N | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 33 | Xà néo đúp 2 mạch dọc tuyến XNĐ22-3D-2M | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Xà néo cột hình II, XNII-3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 35 | Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 36 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 37 | Xà phụ XP-2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 38 | Xà phụ 3 pha XP-3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 39 | Xà phụ 3 pha XP-3L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 40 | Xà phụ XP-4 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 41 | Xà phụ XP-6 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 42 | Xà đỡ chống sét van | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 43 | Xà đỡ cầu dao liên lạc lệch | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Xà đỡ cầu dao liên lạc | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Cổ dề néo dây néo, CDG | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | Bộ |
| 46 | Cổ dề néo dây néo, CDC | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 47 | Cổ dề néo dây chống sét | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 48 | Giằng cột đúp, GC-14 ( 2 gông cột/1 cột ) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 49 | Giằng cột đúp, GC-16 ( 3 gông cột/1 cột ) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13 | Bộ |
| 50 | Giằng cột đúp, GC-18 ( 4 gông cột/1 cột ) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 51 | Giằng cột đúp, GC-20 ( 5 gông cột/1 cột) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 52 | Dây néo DN-14 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | Bộ |
| 53 | Dây néo DN-16 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 54 | Dây néo DN-18 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 55 | Dây néo DN-20 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 56 | Dây néo DN-24 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 57 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép AC-120/19 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22.470 | m |
| 58 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép AC-150/24 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 367 | m |
| 59 | Lắp đặt dây thép TK50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 943 | m |
| 60 | Lắp đặt dây thép tăng cường PASTEL 147 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2.334 | m |
| 61 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC120/19-XLPE4.3/HDPE | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4.192 | m |
| 62 | Lắp đặt cách điện đứng 22kV: SĐ-22 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | Quả |
| 63 | Lắp đặt cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 173 | Quả |
| 64 | Lắp đặt Chuỗi đỡ cách điện 35kV: CĐ-35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 90 | Chuỗi |
| 65 | Lắp đặt chuỗi néo kép cách điện 35kV: CNK-35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | Chuỗi |
| 66 | Lắp đặt chuỗi néo cách điện 24kV: CN-24 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | Chuỗi |
| 67 | Lắp đặt chuỗi néo cách điện 35kV: CN-35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 549 | Chuỗi |
| 68 | Khóa néo chống sét KNCS | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 69 | Giáp níu | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 144 | Cái |
| 70 | Chống rung cho dây AACSR | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 71 | Biển báo tên cầu dao, BB | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| H | Khối lượng phần tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ lắp đặt lại Cầu dao 35KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Tháo hạ lắp đặt lại chống sét van 35KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Tháo hạ lắp đặt lại Recloser 35KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo hạ lắp đặt lại cầu chì SI 35KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Tháo hạ lắp đặt lại tủ điều kiển Recloser | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ lắp lại xà đỡ TU | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ lắp đặt lại xà đỡ cầu dao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Tháo hạ lắp đặt lại xà đỡ RCL | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Tháo hạ lắp đặt lại xà đỡ SI XSI-TD | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Tháo hạ lắp đặt lại xà đỡ XSV-TS | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Tháo hạ lắp đặt lại xà đỡ tụ bù XTB-TD | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 12 | Tháo hạ lắp đặt lại thang sắt TS-TD | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 13 | Tháo hạ lắp đặt lại xà rẽ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Tháo hạ lắp đặt lại giá đỡ tủ ĐK | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Tháo hạ , lắp lại Sứ đứng 35 tận dụng SÐ-35-TD | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 47 | Bộ |
| I | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT-12TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 32 | Cột |
| 2 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT-14TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cột |
| 3 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT-18TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 4 | Thu hồi xà rẽ XR-2L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 5 | Thu hồi xà đỡ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 6 | Thu hồi xà đỡ vượt XĐV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | Bộ |
| 7 | Thu hồi xà đỡ XĐ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Thu hồi xà cầu dao XCD-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Thu hồi xà néo | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Thu hồi xà néo đúp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 11 | Thu hồi xà néo II XNII-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Thu hồi xà néo kép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Thu hồi dây néo | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Thu hồi sứ đứng 35kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 114 | Quả |
| 15 | Thu hồi sứ chuỗi 10kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 118 | Chuỗi |
| 16 | Thu hồi sứ chuỗi CN-35-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 60 | Chuỗi |
| 17 | Chuỗi néo gốm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 80 | Chuỗi |
| 18 | Thu hồi dây dẫn AC50-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9.501 | m |
| J | Trạm Recloser | |||
| 1 | Lắp đặt Thiết bị tự động đóng lại Recloser 35kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 35/0,22kV-100VA | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van 42KV, ZnO-42 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Cầu dao cách ly 35kV - 630A 1 tiếp địa mở ngang (kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Cách điện đứng 35KV, SĐ-35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | Quả |
| 6 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV-100A ( loại 1 pha) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Dây bọc cách điện AC-120/19-XLPE4.3/HDPE | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 8 | Lắp đặt Dây đồng bọc , Cu/PVC 1x35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 12 | Ghip nhôm 3 bu lông CC-120 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 36 | Cái |
| 13 | Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 15 | Đai thép không gỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp ĐTKG+KĐ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 16 | Biển báo cấm trèo | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 17 | Biển tên trạm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 18 | Xà đỡ lệch 3 pha | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ Recloser 35kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ biến điện áp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Ghế cách điện + giá đỡ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ dao cách ly | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ cầu chì | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Thang trèo | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Tay giật cầu dao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Dây leo tiếp địa cột DL-REC | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| K | Mua sắm thiết bị kết nối SCADA | |||
| L | Thiết bị kết nối APN | |||
| 1 | Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | SIM 3G APN | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Phí hòa mạng APN | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| M | Vật tư phụ | |||
| 1 | Cáp mạng cat5 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 2 | Hạt mạng RJ45 AMP | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Chiếc |
| 3 | Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | m |
| N | Công tác điều tiết khống chế đảm bảo ATGT đường thủy | |||
| 1 | Vận chuyễn lắp đặt và thu hồi báo hiệu | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Lần |
| 2 | Công tác sơn báo hiệu (Sơn màu báo hiệu triển khai) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Lần |
| 3 | Công tác điều tiết, khống chế đảm bảo ATGT Đường thủy | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Ngày |
| O | Chi phí khác | |||
| 1 | Vận chuyển, cẩu phao, tập kết phương tiện thiết bị điều tiết | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | T.Bộ |
| 2 | Vận chuyển thu hồi báo hiệu, phương tiện thiết bị kết thúc điều tiết | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | T.Bộ |
| 3 | Thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng ATGT | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Lần |
| 4 | Chi phí lập phương án đảm bảo an toàn giao thông | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | dự toán |
| P | Khấu hao báo hiệu phục vụ điều tiết (thuê báo hiệu/ngày) | |||
| 1 | Cột báo hiệu | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14 | Cột |
| 2 | Biển báo hiệu | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | Biển |
| 3 | Phao và phụ kiện phao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14 | Quản |
| Q | Phần xây dựng | |||
| R | Cáp ngầm | |||
| 1 | Đào hào cáp đơn nền đất có sẵn | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 2 | Trụ báo hiệu cáp ngầm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,835 | trụ |
| S | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột đơn MT-4 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | Móng |
| 2 | Móng cột đơn MT-6 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Móng |
| 3 | Móng cột đơn MT-8 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột đơn MT-10 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột đơn MT-10(24) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Móng |
| 6 | Móng cột đơn MT-4(MTC) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Móng |
| 7 | Móng cột đơn MT-6(MTC) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 8 | Móng cột đơn MT-8(MTC) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Móng |
| 9 | Móng cột đơn MT-10(MTC) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Móng |
| 10 | Móng cột đơn có kè MT-10(KÈ) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 11 | Móng cộ đúp MTK-4 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Móng |
| 12 | Móng cộ đúp MTK-6 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Móng |
| 13 | Móng cộ đúp MTK-8 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 14 | Móng cộ đúp MTK-4(MTC) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Móng |
| 15 | Móng cộ đúp MTK-6(MTC) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Móng |
| 16 | Móng cộ đúp MTK-8(MTC) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Móng |
| 17 | Móng cộ đúp MTK-10(MTC) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 18 | Móng cột đúp có kè MTK-6 (KÈ)(MTC) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 19 | Móng cột thép 4T34-40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 20 | Móng cột thép 4T34-30 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 21 | Móng néo MN20-5 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 48 | Móng |
| 22 | Tiếp địa, RC2 - Phần xây dựng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 69 | Bộ |
| 23 | Tiếp địa, RC4 - Phần xây dựng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22 | Bộ |
| T | Phần làm việc với ETC | |||
| U | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC-150/24 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 3 | Dây thép tăng cường PASTEL 147 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 4 | Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ 35kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Chuỗi |
| V | Chi phí thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Thí nghiệm Dây nhôm lõi thép AC-120/19 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | mẫu |
| 2 | Thí nghiệm Dây nhôm lõi thép AC-150/24 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm Dây thép tăng cường PASTEL 147 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35 ( 8 mẫu đầu tiên ) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35 ( từ mẫu thứ 9 ) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | mẫu |
| W | Chi phí thí SCADA | |||
| X | Phần thiết bị nhất thứ | |||
| Y | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| Z | Tủ xuất tuyến ngăn lộ | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | ngăn |
| AA | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| AB | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| AC | Kiểm tra và thử nghiệm tín hiệu giữa 2 trung tâm điều khiển | |||
| AD | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| AE | Chuyển đổi cấp điện áp 10kV lộ 975 trạm 110kV Đoan Hùng sang vận hành cấp điện áp 22kV | |||
| AF | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu dao cách ly chém ngang 24kV-630A 01 lưỡi tiếp địa | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van 22kV, ZnO-22 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu dao XCD-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ đầu cáp +CSV XĐC | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà phụ đỡ sứ 3 pha XP-3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Tay thao tác cầu dao TCD | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Cáp ngầm 3 pha Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV–3x240 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC150/24 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 9 | Lắp đặt cách điện đứng 22kV: SĐ-22 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | sứ |
| 10 | Đầu cáp trong nhà 24kV, ĐCIN 3-240-Cu | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 11 | Đầu cáp ngoài trời 24kV, ĐCNT 3-240-Cu | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm, AM-150 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| AG | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu dao cách ly chém ngang 24kV - 630A, 0 lưỡi tiếp đất | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van 22kV, ZnO-22 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van không tiếp đất 22kV (kèm cả phụ kiện) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7,2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-8,5 (M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | Cột |
| 8 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máyNPC.I-16-190-11(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 10 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-11 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 11 | Cột bê tông li tâm NPC.I-20-190-11 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 12 | Tiếp địa, RC4-BS-1 - Phần lắp đặt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa, RC4-BS-2 - Phần lắp đặt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa, RC4-BS-3 - Phần lắp đặt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa, RC-4 - Phần lắp đặt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 19 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa, RC-8 - Phần lắp đặt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Xà cầu dao lệch chém ngang XCD-2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà cầu dao lệch 3 pha chém ngang XCD-1L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Tay giật cầu dao T-CD | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Ghế thao tác cầu dao GCÐ-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Thang sắt TS-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ thẳng 22kV, X2B-22 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ thẳng 35kV, X2B-35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Xà néo cột đơn 22kV, X2C-22 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 25 | Xà néo cột đúp 22kV, XNÐ22-2N | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Xà néo cột đúp 22kV, XNÐ22-2D | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 27 | Xà néo cột đơn 22kV, X2Z-22 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Xà néo cột đơn 22kV, XNĐ22-5 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Xà néo cột đúp 22kV, XNĐ22-5D | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Xà néo cột đúp 22kV, XNĐ22-5N | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 31 | Xà néo cột hình II, XNII-2,5 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 32 | Xà rẽ 2 pha cột đơn XR-2L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 33 | Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 34 | Xà rẽ 2 pha lệch cột đơn X2L-4Đ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Xà rẽ 2 pha cột đúp XRĐN-2L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 36 | Xà rẽ 3 pha cột đúp sứ chuỗi XRĐD-3LC | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Xà phụ 1 pha đối xứng XP-1Đ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Xà phụ 3 pha lệch cột XP-3L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Xà phụ 1 pha lệch kép XPK-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Xà phụ 2 pha lệch kép XPK-2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Chụp cột tròn CT-2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Chụp cột tròn CT-2,5 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 43 | Chụp cột tròn CT-3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 44 | Cổ dề bắt sứ chuỗi CDMS | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Cổ dề néo dây néo, CDN-3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14 | Bộ |
| 46 | Giằng cột đúp, GC-14 ( 2 gông cột/1 cột ) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 47 | Giằng cột đúp, GC-16 ( 3 gông cột/1 cột ) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 48 | Dây néo TK50-12 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 49 | Dây néo TK50-14 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 50 | Dây néo TK50-16 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 51 | Dây néo TK50-20 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-50/8 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 23 | m |
| 53 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-95/16 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 165 | m |
| 54 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-150/24 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8.813 | m |
| 55 | Lắp đặt Cách điện đứng 22kV: SĐ-22 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 236 | Quả |
| 56 | Lắp đặt Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | Quả |
| 57 | Lắp đặt Chuỗi đỡ cách điện 22kV: CĐ-22 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | Chuỗi |
| 58 | Lắp đặt Chuỗi néo kép cách điện 22kV: CNK-22 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | Chuỗi |
| 59 | Lắp đặt Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 205 | Chuỗi |
| 60 | Lắp đặt Chuỗi néo cách điện 35kV: CN-35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13 | Chuỗi |
| 61 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-150 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 62 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 148 | Cái |
| 63 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 68 | Cái |
| 64 | ống nối dây ON-150 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 65 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-150 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| AH | Khối lượng phần tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây dẫn AC95/16 bằng thủ công | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8.605 | m |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây dẫn AC50/8 bằng thủ công | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2.656 | m |
| 3 | Tháo hạ căng lại cáp quang ADSS bằng thủ công | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3.474 | m |
| 4 | Tháo hạ lắp lại xà đỡ XĐV22-2LTD | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Tháo hạ , lắp lại Sứ đứng 22 tận dụng SÐ-22-TD | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | Bộ |
| AI | Phần thu hồi ĐZ trung thế | |||
| 1 | Thu hồi tay thao tác cầu dao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Thu hồi xà đỡ cáp XĐC | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Thu hồi xà cầu dao XCD | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Thu hồi chống sét van ZnO-10-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thu hồi cầu dao CD-10-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Thu hồi cáp ngầm 3 pha Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC3x240 tháo dỡ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 7 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông CL12 bằng thủ công kết hợp cơ giới | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | Cột |
| 8 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông CL10 bằng thủ công kết hợp cơ giới | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | Cột |
| 9 | Thu hồi xà rẽ XR-2L-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Thu hồi xà đỡ vượt XĐV-10-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13 | Bộ |
| 11 | Thu hồi xà đỡ vượt XĐV-10(22)-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 12 | Thu hồi xà đỡ XĐ-10-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 13 | Thu hồi xà đỡ XĐ-10(22)-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Thu hồi xà đỡ XĐ10-1L-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Thu hồi Colie bắt chuỗi néo CLE-CN-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Thu hồi xà CSV XCSV-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Thu hồi xà rẽ XR-10(22)-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Thu hồi xà rẽ XR-1L-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 19 | Thu hồi xà rẽ XR-10-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Thu hồi xà cầu dao XCD-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 21 | Thu hồi xà néo XN-10(22)-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 22 | Thu hồi xà néo đúp XNĐ10-1L-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Thu hồi xà néo II XNII-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 24 | Thu hồi xà néo II XNII-10-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Thu hồi xà néo II XNII-22-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Thu hồi Sứ đứng SĐD-10kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 343 | Quả |
| 27 | Thu hồi sứ đứng 22kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Quả |
| 28 | Thu hồi sứ chuỗi 10kV ( | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 26 | Chuỗi |
| 29 | Thu hồi sứ chuỗi CN-22-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Chuỗi |
| 30 | Thu hồi Chuỗi néo gốm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 79 | Chuỗi |
| 31 | Thu hồi Chống sét van ZnO-10-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Thu hồi dây dẫn AC50-TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2.604 | m |
| AJ | Trạm Recloser | |||
| 1 | Lắp đặt Thiết bị tự động đóng lại Recloser 24kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 24/0,22kV-100VA | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van 22KV, ZnO-22 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Cầu dao cách ly chém ngang 22kV- 630A 0 tiếp địa, | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV-100A (2 phần tử) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Cách điện đứng 22KV, SĐ-22 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Quả |
| 7 | Ép Đầu cốt đồng ĐC-M50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 8 | Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 9 | Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 10 | Ghip nhôm 3 bu lông CC-120 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 11 | Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 12 | Biển báo cấm trèo | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Dây bọc cách điện AC-120/19-XLPE2.5/HDPE | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt Dây bọc cách điện AC-50/8-XLPE2.5/HDPE | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 15 | Lắp đặt Dây đồng mềm, Cu/PVC 1x35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 17 | Xà đỡ Recloser, CSV, XRC-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ biến điện áp, XTU-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Ghế cách điện + giá đỡ, GCĐ-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ dao cách ly XCD-1L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ cầu chì XSI-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Tay thao tác cầu dao T-CD | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Xà phụ 3 pha lệch XPL-3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Thang trèo TS-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Dây leo tiếp địa cột DL-REC | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Đai thép không gỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp ĐTKG+KĐ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| AK | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 100KVA-22/0,4KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 160KVA-22/0,4KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 4 | Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 5 | Lắp đặt Máy biến áp 320KVA-22/0,4KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Máy |
| 6 | Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 7 | Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-35/0,4KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện 400V-500A ( 3x250A) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 9 | Lắp đặt Tủ điện 400V-150A ( 3x100A) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 10 | Lắp đặt Chống sét van 22KV, ZnO-22 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Chống sét van 35KV, ZnO-35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | bộ 3 pha |
| 13 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 14 | Lắp đặt Cách điện đứng 22KV, SĐ-22 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 122 | quả sứ |
| 15 | Lắp đặt Cách điện đứng 35KV, SĐ-35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21 | quả sứ |
| 16 | Lắp đặt Sứ xuyên tường SX-35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Quả |
| 17 | Lắp đặt Sứ hạ thế A30 (cả ty) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 18 | Dây chảy cầu chì máy 100kVA | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 19 | Dây chảy cầu chì máy 250kVA | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 20 | Dây chảy cầu chì máy 320kVA | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 21 | Chụp cực cao thế MBA | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14 | Bộ |
| 22 | Chụp cực hạ thế MBA | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18,6667 | Bộ |
| 23 | Chụp đầu cực SI (đầu trên và đầu dưới) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 28 | Bộ |
| 24 | Chụp cực CSV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14 | Bộ |
| 25 | Đầu cốt đồng Cu-35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 102 | cái |
| 27 | Ép Đầu cốt đồng Cu-70 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng Cu-185 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng Cu-240 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 32 | Kẹp quai KC-AL-4/0 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 39 | bộ |
| 33 | Gip hotline clamb Hotline-AL-4/0 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 39 | bộ |
| 34 | Ghip nhôm 3 bu lông CC50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 84 | bộ |
| 35 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BB | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC50/8 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 37 | Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x70 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 38 | Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 39 | Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x185 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 40 | Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x240 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 41 | Lắp đặt Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 158 | m |
| 42 | Lắp đặt Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-35kV-1x50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt Dây đồng mềm, Cu/PVC 1x35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 44 | Lắp đặt Dây đồng mềm, Cu/PVC 1x95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 45 | Giáp composit buộc cổ sứ loại 1 sứ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 42 | Cái |
| 46 | Cột bê tông li tâm NPC.I-10-190-4,3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Cột |
| 47 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 48 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 49 | Xà phụ XPL-3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 50 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 51 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2L-22 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 52 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-3,0 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Xà đỡ SI, XSI-3,0 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 54 | Xà đỡ SI, XSI-2,4 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 55 | Xà đỡ SI 1 cột, XSI-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 56 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-3,0 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 57 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 58 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,4 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 59 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 60 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,4 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 61 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 62 | Ghế cách điện GCĐ-2,4 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 63 | Ghế cách điện GCĐ-500x600 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 64 | Giá đỡ sứ trung gian TBA trong nhà GĐ-TG-2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 65 | Thang trèo TS | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 66 | Giá đỡ cáp mặt máy X.CL | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 67 | Giá đỡ cáp mặt máy X.CL-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 68 | Giá đỡ CSV mặt máy XCSV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 69 | Giá đỡ tủ điện hạ áp GTĐ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 70 | Giá đỡ cáp xuất tuyến trên cột GĐCXT-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 71 | Giá đỡ cáp xuất tuyến treo trên dầm máy biến áp GĐCXT-2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 72 | Dây leo tiếp địa DLTD-10 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 73 | Hệ thống tiếp địa TBA, RC-4 - Phần đóng cọc, kéo rải dây | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 74 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đóng cọc, kéo rải dây | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | HT |
| 75 | Tháo hạ, lắp đặt lại Tủ điện hạ thế | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 76 | Tháo hạ, lắp đặt lại thanh CSV mặt máy LĐ-TCSV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| AL | Phần thu hồi TBA | |||
| 1 | Thu hồi Máy biến áp 100KVA-10/0,4KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 2 | Thu hồi Máy biến áp 160KVA-10/0,4KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 3 | Thu hồi Máy biến áp 180KVA-10/0,4KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Máy |
| 4 | Thu hồi Máy biến áp 250KVA-10/0,4KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 5 | Thu hồi Máy biến áp 320KVA-10/0,4KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Máy |
| 6 | Thu hồi Máy biến áp 400KVA-10/0,4KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 7 | Thu hồi Cáp lực Cu/XLPE/PVC 3x95+1x70 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 8 | Thu hồi Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x240 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 9 | Thu hồi Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x185 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 10 | Thu hồi Tủ hạ thế 500A | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 11 | Thu hồi Tủ hạ thế 150A | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 12 | Thu hồi Chống sét van 10kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14 | Bộ 1 pha |
| 13 | Thu hồi Sứ đứng 10kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 97 | Quả |
| 14 | Thu hồi Sứ xuyên 10kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Quả |
| 15 | Thu hồi Xà đón dây X1TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Thu hồi Xà đón dây X2TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 17 | Thu hồi Xà đón dây XĐN-2TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Thu hồi Giá đỡ cầu dao trong nhà XCD-TN | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Thu hồi Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Thu hồi Giá đỡ cầu chì ống trong nhà | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Thu hồi Xà cầu chì XSI-3,0TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Thu hồi Xà sứ trung gian | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Thu hồi Xà cầu chì ống XPK-2,6TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Thu hồi Xà cầu dao XCD-2,6TH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Thu hồi Cầu chì SI-10kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 26 | Thu hồi Cầu chì IIK-10kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 27 | Thu hồi Cầu dao 10kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Thu hồi thanh đồng F8 Cu-8(TH) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 68 | Bộ |
| 29 | Vận chuyển về kho ô tô 10 tấn | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Ca |
| AM | Phần hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,527 | Km |
| 2 | Lắp đặt Sứ đứng A30 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | sứ |
| 3 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 4 | Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 5 | Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 6 | Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 7 | Khóa đai | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 8 | Móc treo cáp MH-D20 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 9 | Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 10 | Xà đỡ trên cột đơn 4 dây X1-0,4 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp GĐC-0,4 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Tăng đơ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Cáp thép treo cáp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 71 | m |
| AN | Phần sau công tơ và tháo hạ, đấu trả công tơ | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H4 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| AO | Phần thu hồi hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông vuông 8,5m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 2 | Xà đỡ 3 pha cột vuông đơn | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Sứ hạ thế | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Quả |
| 4 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho (Ôtô vận tải trọng tải 5 tấn ) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| AP | Mua sắm thiết bị kết nối SCADA | |||
| AQ | Thiết bị kết nối APN | |||
| 1 | Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | SIM 3G APN | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Phí hòa mạng APN | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| AR | Vật tư phụ | |||
| 1 | Cáp mạng cat5 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 2 | Hạt mạng RJ45 AMP | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Chiếc |
| 3 | Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | m |
| AS | Phần xây dựng | |||
| AT | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột MT3-12 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Móng |
| 2 | Móng cột MT4-14 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Móng |
| 3 | Móng cột MT4-14(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Móng |
| 4 | Móng cột MT5-16 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 5 | Móng cột MT8-20 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 6 | Móng cột đúp MTK-14 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 7 | Móng cột đúp MTK-16 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 8 | Móng cột đúp MTK-16(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 9 | Móng néo MN-15-2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 26 | Móng |
| 10 | Tiếp địa, RC4-BS-1 - Phần xây dựng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa, RC4-BS-2 - Phần xây dựng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa, RC4-BS-3 - Phần xây dựng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa, RC-4 - Phần xây dựng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 19 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa, RC-8 - Phần xây dựng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| AU | Trạm biến áp | |||
| 1 | Móng cột bê tông cốt thép, MT3-10 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | móng |
| 2 | Hệ thống tiếp địa TBA, RC-4 - Phần đào, đắp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 3 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đào, đắp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | HT |
| AV | Phần hạ thế | |||
| 1 | Móng cột li tâm MLT-2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| AW | Phần làm việc với ETC | |||
| AX | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC-150/19 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 4 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 5 | Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Chuỗi |
| AY | Chi phí thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Thí nghiệm Dây nhôm lõi thép AC-95/16 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | mẫu |
| 2 | Thí nghiệm Dây nhôm lõi thép AC-150/19 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | mẫu |
| AZ | Chi phí thí SCADA | |||
| BA | Phần thiết bị nhất thứ | |||
| BB | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| BC | Tủ xuất tuyến ngăn lộ | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | ngăn |
| BD | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| BE | Kiểm tra và thử nghiệm tín hiệu giữa 2 trung tâm điều khiển | |||
| BF | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| BG | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 17 | Bảo hiểm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | phần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.74E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được tính là hợp đồng thi công xây dựng đường dây trạm biến áp 22kV trở lên và hợp đồng cung cấp hàng hóa trong theo đúng e-HSMT với nhà thầu liên danh khối lượng trong hợp đồng tương tự phải đáp ứng đúng theo tỷ lệ nhà thầu đảm nhận trong Liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình đường dây và trạm biến áp điện áp 22kV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình đường dây và trạm biến áp hoặc dân dụng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyềnXác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình đường dây cà trạm biến áp điện áp 22kV trở lên | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình đường dây và trạm biến áp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình đường dây cà trạm biến áp điện áp 22kV trở lên | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng hoặc cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đường dây cà trạm biến áp điện áp 22kV trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô cần cẩu hoặc ô tải gắn cần cẩu tự hành 5-10T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, hợp đồng, hóa đơn mua bán, thuê | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải vận chuyển 5-10T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, hợp đồng, hóa đơn mua bán, thuê | 1 |
| 3 | Máy tời >2,5T | Hợp đồng, hóa đơn mua bán, thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi