Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210408828-02
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210402360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 11:02:00 đến ngày 2021-04-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,332,901,357 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.74E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được tính là hợp đồng thi công xây dựng đường dây trạm biến áp 22kV trở lên và hợp đồng cung cấp hàng hóa trong theo đúng e-HSMT với nhà thầu liên danh khối lượng trong hợp đồng tương tự phải đáp ứng đúng theo tỷ lệ nhà thầu đảm nhận trong Liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình đường dây và trạm biến áp điện áp 22kV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình đường dây và trạm biến áp hoặc dân dụng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyềnXác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình đường dây cà trạm biến áp điện áp 22kV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình đường dây và trạm biến áp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình đường dây cà trạm biến áp điện áp 22kV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng hoặc cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đường dây cà trạm biến áp điện áp 22kV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô cần cẩu hoặc ô tải gắn cần cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, hợp đồng, hóa đơn mua bán, thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải vận chuyển 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, hợp đồng, hóa đơn mua bán, thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy tời >2,5T
- Đặc điểm thiết bị Hợp đồng, hóa đơn mua bán, thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cung cấp vật tư
B Chuyển đổi cấp điện áp 10kV lộ 975 trạm 110kV Đoan Hùng sang vận hành cấp điện áp 22kV
1Cung cấp Máy biến áp 100KVA-22/0,4KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Máy
2Cung cấp Máy biến áp 160KVA-22/0,4KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Máy
3Cung cấp Máy biến áp 180KVA-22/0,4KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Máy
4Cung cấp Máy biến áp 250KVA-22/0,4KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Máy
5Cung cấp Máy biến áp 320KVA-22/0,4KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Máy
6Cung cấp Máy biến áp 400KVA-22/0,4KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Máy
7Cung cấp Máy biến áp 180KVA-35/0,4KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Máy
8Cung cấp Tủ điện 400V-500A ( 3x250A)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tủ
9Cung cấp Tủ điện 400V-150A ( 3x100A)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tủ
10Cung cấp Chống sét van 22KV, ZnO-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V19Bộ
11Cung cấp Chống sét van 35KV, ZnO-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
12Cung cấp Chống sét van không tiếp đất 22kV (kèm cả phụ kiện)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
13Cung cấp Cầu chì tự rơi 22KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V10bộ 3 pha
14Cung cấp Cầu chì tự rơi 35KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ 3 pha
15Cung cấp Cầu chì tự rơi 24kV-100A (2 phần tử)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
16Cung cấp Cầu dao cách ly chém ngang 24kV-630A, 1 lưỡi tiếp đấtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
17Cung cấp Cầu dao cách ly chém ngang 24kV-630A, 0 lưỡi tiếp đấtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
18Cung cấp Cáp ngầm 3 pha Cu/XLPE/PVC/ DSTA/PVC-W-12/20(24) kV–3x240Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V80m
19Cung cấp Dây nhôm lõi thép AC-50/8Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V32m
20Cung cấp Dây nhôm lõi thép AC-95/16Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V165m
21Cung cấp Dây nhôm lõi thép AC-150/24Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8.858m
22Cung cấp Dây bọc cách điện AC-120/19 -XLPE2.5/HDPETiêu chuẩn kỹ thuật chương V30m
23Cung cấp Dây bọc cách điện AC-50/8 - XLPE2.5/HDPETiêu chuẩn kỹ thuật chương V9m
24Cung cấp Dây đồng bọc, Cu/PVC 1x35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V55m
25Cung cấp Dây đồng bọc, Cu/PVC 1x95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8m
26Cung cấp Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24m
27Cung cấp Cách điện đứng 22kV: SĐ-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V374quả
28Cung cấp Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V37quả
29Cung cấp Chuỗi đỡ cách điện 22kV: CĐ-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24chuỗi
30Cung cấp Chuỗi néo kép cách điện 22kV: CNK-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24chuỗi
31Cung cấp Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V205chuỗi
32Cung cấp Chuỗi néo cách điện 35kV: CN-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V13chuỗi
33Cung cấp Sứ xuyên tường SX-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3quả
34Cung cấp Sứ hạ thế A30 (cả ty)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12quả
35Cung cấp Thiết bị tự động đóng lại Recloser 24kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1máy
36Cung cấp Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 24/0,22kV-100VATiêu chuẩn kỹ thuật chương V1máy
37Cung cấp Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x70Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6m
38Cung cấp Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18m
39Cung cấp Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x185Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6m
40Cung cấp Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x240Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18m
41Cung cấp Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V158m
42Cung cấp Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-35kV-1x50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30m
43Cung cấp Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,527Km
C Xuất tuyến 35kV lộ 372 trạm 110kV Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
1Cung cấp Cầu dao cách ly chém ngang 35kV-630A, 1 lưỡi tiếp đấtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
2Cung cấp Chống sét van 35KV, ZnO-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7Bộ
3Cung cấp Cáp ngầm 3 pha Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-35KV-(3x240)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V91m
4Cung cấp Cáp treo AL /XLPE/PVC/PVC-35kV-(3x240)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V146m
5Cung cấp Dây nhôm lõi thép AC-120/19Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V22.515m
6Cung cấp Dây nhôm lõi thép AC-150/24Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V367m
7Cung cấp Dây bọc cách điện AC120/19-XLPE4.3/HDPETiêu chuẩn kỹ thuật chương V4.228m
8Cung cấp Dây thép tăng cường PASTEL 147Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2.334m
9Cung cấp Dây cáp thép TK70Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V84kg
10Cung cấp Dây thép TK50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V943m
11Cung cấp Dây đồng bọc , Cu/PVC 1x35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V138m
12Cung cấp Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16m
13Cung cấp Cách điện đứng 22kV: SĐ-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24Quả
14Cung cấp Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V189Quả
15Cung cấp Chuỗi đỡ cách điện 35kV: CĐ-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V90Chuỗi
16Cung cấp Chuỗi néo kép cách điện 35kV: CNK-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15Chuỗi
17Cung cấp Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24Chuỗi
18Cung cấp Chuỗi néo cách điện 35kV: CN-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V549Chuỗi
19Cung cấp Thiết bị tự động đóng lại Recloser 35kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1máy
20Cung cấp Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 35/0,22kV-100VATiêu chuẩn kỹ thuật chương V1máy
21Cung cấp Cầu chì tự rơi 35kV-100A ( loại 1 pha)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
D Phần lắp đặt
E Xuất tuyến 35kV lộ 372 trạm 110kV Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
F Phần cáp ngầm
1Lắp đặt Cầu dao cách ly chém ngang 35kV-630A, 1 lưỡi tiếp đấtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
2Lắp đặt Chống sét van 42kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
3Mốc sứ báo hiệu cáp, MBHTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,835cái
4Xà đỡ cầu dao XCDTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
5Xà đỡ đầu cáp +CSV XĐCTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
6Ghế cách điệnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
7Thang sắt TSTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
8Dây leo tiếp địa DLTDTiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
9Tay thao tác cầu dao TCDTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
10Giá đỡ cáp lên cột GĐCTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
11Giá đỡ cápTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
12Giá treo cáp 2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
13Giá treo cáp 3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
14Giá đỡ cápTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
15Lắp đặt cáp ngầm 3 pha Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-35KV-(3x240)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V91m
16Lắp đặt cáp treo AL/XLPE/PVC/PVC-35kV-(3x240)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V146m
17Lắp đặt dây lèo AC120/19Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V45m
18Lắp đặt dây cáp thép TK70Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V84kg
19Lắp đặt Dây đồng bọc , Cu/PVC 1x35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V90m
20Đầu cáp trong nhà 35kV, ĐCIN 3-240Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hộp
21Đầu cáp ngoài trời 35kV, ĐCNT 3-240Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3hộp
22Ống nhựa gân xoắn HDPE, HDPE-D160/125Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20m
23Đầu cốt đồng nhôm, AM-120Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18cái
24Đầu cốt đồng, Cu-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18cái
25Đai bó cápTiêu chuẩn kỹ thuật chương V97bộ
26Tăng đơ 2 chiềuTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8bộ
27Gip đấu CC-120Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18bộ
28Biển báo tên cáp ngầmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
29Dây đay tẩm BitumTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3bộ
G Đường dây trung thế
1Lắp đặt chống sét van 42kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
2Cột bê tông ly tâm, NPC.I-14-190-11Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V33Cột
3Cột bê tông ly tâm, NPC.I-16-190-11Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V22Cột
4Cột bê tông ly tâm, NPC.I-18-190-12Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cột
5Cột bê tông ly tâm, NPC.I-18-190-13Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
6Cột bê tông ly tâm, NPC.I-20-190-13Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cột
7Cột bê tông ly tâm, NPC.I-24-190-13Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cột
8Cột bê tông ly tâm, NPC.I-14-190-11(MTC)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10Cột
9Cột bê tông ly tâm, NPC.I-16-190-11(MTC)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10Cột
10Cột bê tông ly tâm, NPC.I-16-190-13(MTC)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cột
11Cột bê tông ly tâm, NPC.I-18-190-12(MTC)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V28Cột
12Cột bê tông ly tâm, NPC.I-20-190-11(MTC)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
13Cột bê tông ly tâm, NPC.I-20-190-13(MTC)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cột
14Cột thép néo N310-30 dựng thủ côngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cột
15Cột thép đỡ D310-40 dựng thủ côngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cột
16Tiếp địa, RC2 - Phần lắp đặtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V69Bộ
17Tiếp địa, RC4 - Phần lắp đặtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V22Bộ
18Xà đỡ 3 pha tam giác 35kV XĐ35-4LTiêu chuẩn kỹ thuật chương V16Bộ
19Xà néo cột 3 thân XN3TTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
20Xà néo đơn 3 pha tam giác XN35-4LTiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
21Xà néo cột đơn 35kV XN35-2LTiêu chuẩn kỹ thuật chương V17Bộ
22Xà néo góc đúp 3 pha tam giác cột dọc tuyến XNĐ35-4DTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
23Xà néo góc đúp 3 pha dọc cột ngang tuyến XNĐ35-4NTiêu chuẩn kỹ thuật chương V10Bộ
24Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XNĐ35-2NTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
25Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến 35kV XNĐ35-2DTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Bộ
26Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn lệch XN35-3LTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
27Xà néo mạch kép 3 tầng sứ chuỗi cột đơn XNK35-2LTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
28Xà đỡ mạch kép 3 tầng sứ chuỗi cột đơn XĐK35-2LTiêu chuẩn kỹ thuật chương V7Bộ
29Xà đỡ mạch kép 3 tầng sứ chuỗi cột đúp dọc XNK35-2LTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
30Xà đỡ mạch kép 3 tầng sứ chuỗi cột đúp ngang lệch XNKL35-2NTiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
31Xà đỡ mạch kép 3 tầng sứ chuỗi cột đúp ngang XNK35-2NTiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Bộ
32Xà néo đúp 2 mạch bằng dọc tuyến XNĐ22-6NTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
33Xà néo đúp 2 mạch dọc tuyến XNĐ22-3D-2MTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
34Xà néo cột hình II, XNII-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
35Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3LTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Bộ
36Xà phụ 1 pha XP-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10Bộ
37Xà phụ XP-2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11Bộ
38Xà phụ 3 pha XP-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
39Xà phụ 3 pha XP-3LTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
40Xà phụ XP-4Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
41Xà phụ XP-6Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
42Xà đỡ chống sét vanTiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
43Xà đỡ cầu dao liên lạc lệchTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
44Xà đỡ cầu dao liên lạcTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
45Cổ dề néo dây néo, CDGTiêu chuẩn kỹ thuật chương V20Bộ
46Cổ dề néo dây néo, CDCTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Bộ
47Cổ dề néo dây chống sétTiêu chuẩn kỹ thuật chương V9Bộ
48Giằng cột đúp, GC-14 ( 2 gông cột/1 cột )Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Bộ
49Giằng cột đúp, GC-16 ( 3 gông cột/1 cột )Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V13Bộ
50Giằng cột đúp, GC-18 ( 4 gông cột/1 cột )Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11Bộ
51Giằng cột đúp, GC-20 ( 5 gông cột/1 cột)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
52Dây néo DN-14Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16Bộ
53Dây néo DN-16Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11Bộ
54Dây néo DN-18Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
55Dây néo DN-20Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11Bộ
56Dây néo DN-24Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Bộ
57Lắp đặt dây nhôm lõi thép AC-120/19Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V22.470m
58Lắp đặt dây nhôm lõi thép AC-150/24Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V367m
59Lắp đặt dây thép TK50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V943m
60Lắp đặt dây thép tăng cường PASTEL 147Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2.334m
61Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC120/19-XLPE4.3/HDPETiêu chuẩn kỹ thuật chương V4.192m
62Lắp đặt cách điện đứng 22kV: SĐ-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24Quả
63Lắp đặt cách điện đứng 35kV: SÐ-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V173Quả
64Lắp đặt Chuỗi đỡ cách điện 35kV: CĐ-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V90Chuỗi
65Lắp đặt chuỗi néo kép cách điện 35kV: CNK-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15Chuỗi
66Lắp đặt chuỗi néo cách điện 24kV: CN-24Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24Chuỗi
67Lắp đặt chuỗi néo cách điện 35kV: CN-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V549Chuỗi
68Khóa néo chống sét KNCSTiêu chuẩn kỹ thuật chương V18Cái
69Giáp níuTiêu chuẩn kỹ thuật chương V144Cái
70Chống rung cho dây AACSRTiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
71Biển báo tên cầu dao, BBTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Cái
H Khối lượng phần tháo hạ, lắp đặt lại
1Tháo hạ lắp đặt lại Cầu dao 35KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
2Tháo hạ lắp đặt lại chống sét van 35KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
3Tháo hạ lắp đặt lại Recloser 35KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
4Tháo hạ lắp đặt lại cầu chì SI 35KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
5Tháo hạ lắp đặt lại tủ điều kiển RecloserTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
6Tháo hạ lắp lại xà đỡ TUTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
7Tháo hạ lắp đặt lại xà đỡ cầu dao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
8Tháo hạ lắp đặt lại xà đỡ RCLTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
9Tháo hạ lắp đặt lại xà đỡ SI XSI-TD Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
10Tháo hạ lắp đặt lại xà đỡ XSV-TS Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
11Tháo hạ lắp đặt lại xà đỡ tụ bù XTB-TD Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
12Tháo hạ lắp đặt lại thang sắt TS-TD Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
13Tháo hạ lắp đặt lại xà rẽ Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
14Tháo hạ lắp đặt lại giá đỡ tủ ĐK Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
15Tháo hạ , lắp lại Sứ đứng 35 tận dụng SÐ-35-TDTiêu chuẩn kỹ thuật chương V47Bộ
I Phần thu hồi
1Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT-12THTiêu chuẩn kỹ thuật chương V32Cột
2Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT-14THTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cột
3Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT-18THTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
4Thu hồi xà rẽ XR-2L Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
5Thu hồi xà đỡ Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Bộ
6Thu hồi xà đỡ vượt XĐVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V18Bộ
7Thu hồi xà đỡ XĐ Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
8Thu hồi xà cầu dao XCD-TH Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
9Thu hồi xà néo Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
10Thu hồi xà néo đúp Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
11Thu hồi xà néo II XNII-TH Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
12Thu hồi xà néo kép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
13Thu hồi dây néo Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
14Thu hồi sứ đứng 35kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V114Quả
15Thu hồi sứ chuỗi 10kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V118Chuỗi
16Thu hồi sứ chuỗi CN-35-THTiêu chuẩn kỹ thuật chương V60Chuỗi
17Chuỗi néo gốmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V80Chuỗi
18Thu hồi dây dẫn AC50-THTiêu chuẩn kỹ thuật chương V9.501m
J Trạm Recloser
1Lắp đặt Thiết bị tự động đóng lại Recloser 35kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Máy
2Lắp đặt Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 35/0,22kV-100VATiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Máy
3Lắp đặt Chống sét van 42KV, ZnO-42Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
4Lắp đặt Cầu dao cách ly 35kV - 630A 1 tiếp địa mở ngang (kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
5Lắp đặt Cách điện đứng 35KV, SĐ-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16Quả
6Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV-100A ( loại 1 pha)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
7Lắp đặt Dây bọc cách điện AC-120/19-XLPE4.3/HDPETiêu chuẩn kỹ thuật chương V36m
8Lắp đặt Dây đồng bọc , Cu/PVC 1x35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V48m
9Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16m
10Đầu cốt đồng nhôm AM-120Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Cái
11Đầu cốt đồng nhôm AM-50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Cái
12Ghip nhôm 3 bu lông CC-120Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V36Cái
13Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V12m
14Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15m
15Đai thép không gỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp ĐTKG+KĐTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Cái
16Biển báo cấm trèoTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
17Biển tên trạmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
18Xà đỡ lệch 3 phaTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
19Xà đỡ Recloser 35kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
20Xà đỡ biến điện ápTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
21Ghế cách điện + giá đỡTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
22Xà đỡ dao cách lyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
23Xà đỡ cầu chìTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
24Thang trèoTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
25Tay giật cầu daoTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
26Dây leo tiếp địa cột DL-RECTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
K Mua sắm thiết bị kết nối SCADA
L Thiết bị kết nối APN
1Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
2SIM 3G APNTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1chiếc
3Phí hòa mạng APNTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Chiếc
M Vật tư phụ
1Cáp mạng cat5Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3m
2Hạt mạng RJ45 AMPTiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Chiếc
3Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPETiêu chuẩn kỹ thuật chương V1m
N Công tác điều tiết khống chế đảm bảo ATGT đường thủy
1Vận chuyễn lắp đặt và thu hồi báo hiệuTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Lần
2Công tác sơn báo hiệu (Sơn màu báo hiệu triển khai)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Lần
3Công tác điều tiết, khống chế đảm bảo ATGT Đường thủyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Ngày
O Chi phí khác
1Vận chuyển, cẩu phao, tập kết phương tiện thiết bị điều tiếtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1T.Bộ
2Vận chuyển thu hồi báo hiệu, phương tiện thiết bị kết thúc điều tiếtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1T.Bộ
3Thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng ATGTTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Lần
4Chi phí lập phương án đảm bảo an toàn giao thôngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1dự toán
P Khấu hao báo hiệu phục vụ điều tiết (thuê báo hiệu/ngày)
1Cột báo hiệuTiêu chuẩn kỹ thuật chương V14Cột
2Biển báo hiệuTiêu chuẩn kỹ thuật chương V16Biển
3Phao và phụ kiện phaoTiêu chuẩn kỹ thuật chương V14Quản
Q Phần xây dựng
R Cáp ngầm
1Đào hào cáp đơn nền đất có sẵnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V14m
2Trụ báo hiệu cáp ngầmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,835trụ
S Đường dây trung thế
1Móng cột đơn MT-4Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20Móng
2Móng cột đơn MT-6Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7Móng
3Móng cột đơn MT-8Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Móng
4Móng cột đơn MT-10Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
5Móng cột đơn MT-10(24)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Móng
6Móng cột đơn MT-4(MTC)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7Móng
7Móng cột đơn MT-6(MTC)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Móng
8Móng cột đơn MT-8(MTC)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9Móng
9Móng cột đơn MT-10(MTC)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Móng
10Móng cột đơn có kè MT-10(KÈ)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
11Móng cộ đúp MTK-4Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Móng
12Móng cộ đúp MTK-6Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Móng
13Móng cộ đúp MTK-8Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
14Móng cộ đúp MTK-4(MTC)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Móng
15Móng cộ đúp MTK-6(MTC)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Móng
16Móng cộ đúp MTK-8(MTC)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9Móng
17Móng cộ đúp MTK-10(MTC)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Móng
18Móng cột đúp có kè MTK-6 (KÈ)(MTC)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
19Móng cột thép 4T34-40Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
20Móng cột thép 4T34-30Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
21Móng néo MN20-5Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V48Móng
22Tiếp địa, RC2 - Phần xây dựngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V69Bộ
23Tiếp địa, RC4 - Phần xây dựngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V22Bộ
T Phần làm việc với ETC
U Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu
1Dây nhôm lõi thép AC-120/19Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18m
2Dây nhôm lõi thép AC-150/24Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6m
3Dây thép tăng cường PASTEL 147Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6m
4Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
5Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11Chuỗi
6Chuỗi đỡ 35kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Chuỗi
V Chi phí thí nghiệm mẫu
1Thí nghiệm Dây nhôm lõi thép AC-120/19Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3mẫu
2Thí nghiệm Dây nhôm lõi thép AC-150/24Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1mẫu
3Thí nghiệm Dây thép tăng cường PASTEL 147Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1mẫu
4Thí nghiệm Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3mẫu
5Thí nghiệm Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35 ( 8 mẫu đầu tiên )Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8mẫu
6Thí nghiệm Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35 ( từ mẫu thứ 9 )Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5mẫu
W Chi phí thí SCADA
X Phần thiết bị nhất thứ
Y Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
Z Tủ xuất tuyến ngăn lộ
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1ngăn
AA Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V17tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1tín hiệu
AB Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V17tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1tín hiệu
AC Kiểm tra và thử nghiệm tín hiệu giữa 2 trung tâm điều khiển
AD Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
2Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
3Kiểm tra cấu trúc chung ASDUTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
4Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
5Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
6Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
7Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
8Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
9Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
10Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
11Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
12Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
13Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V17hàm
14Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
15Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3hàm
16Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
17Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5hàm
18Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
AE Chuyển đổi cấp điện áp 10kV lộ 975 trạm 110kV Đoan Hùng sang vận hành cấp điện áp 22kV
AF Phần cáp ngầm
1Lắp đặt Cầu dao cách ly chém ngang 24kV-630A 01 lưỡi tiếp địaTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
2Lắp đặt Chống sét van 22kV, ZnO-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
3Xà đỡ cầu dao XCD-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
4Xà đỡ đầu cáp +CSV XĐCTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
5Xà phụ đỡ sứ 3 pha XP-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
6Tay thao tác cầu dao TCDTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
7Lắp đặt Cáp ngầm 3 pha Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV–3x240Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V80m
8Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC150/24Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V45m
9Lắp đặt cách điện đứng 22kV: SĐ-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6sứ
10Đầu cáp trong nhà 24kV, ĐCIN 3-240-CuTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hộp
11Đầu cáp ngoài trời 24kV, ĐCNT 3-240-CuTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hộp
12Đầu cốt đồng nhôm, AM-150Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9cái
AG Đường dây trung thế
1Lắp đặt Cầu dao cách ly chém ngang 24kV - 630A, 0 lưỡi tiếp đấtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
2Lắp đặt Chống sét van 22kV, ZnO-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
3Lắp đặt Chống sét van không tiếp đất 22kV (kèm cả phụ kiện)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6bộ
4Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7,2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cột
5Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cột
6Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-8,5 (M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cột
7Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11Cột
8Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7Cột
9Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máyNPC.I-16-190-11(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
10Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-11Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cột
11Cột bê tông li tâm NPC.I-20-190-11Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
12Tiếp địa, RC4-BS-1 - Phần lắp đặtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Bộ
13Tiếp địa, RC4-BS-2 - Phần lắp đặtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V7Bộ
14Tiếp địa, RC4-BS-3 - Phần lắp đặtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
15Tiếp địa, RC-4 - Phần lắp đặtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V19Bộ
16Tiếp địa, RC-8 - Phần lắp đặtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
17Xà cầu dao lệch chém ngang XCD-2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
18Xà cầu dao lệch 3 pha chém ngang XCD-1LTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
19Tay giật cầu dao T-CDTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
20Ghế thao tác cầu dao GCÐ-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
21Thang sắt TS-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
22Xà đỡ thẳng 22kV, X2B-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16Bộ
23Xà đỡ thẳng 35kV, X2B-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
24Xà néo cột đơn 22kV, X2C-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
25Xà néo cột đúp 22kV, XNÐ22-2NTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
26Xà néo cột đúp 22kV, XNÐ22-2DTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
27Xà néo cột đơn 22kV, X2Z-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
28Xà néo cột đơn 22kV, XNĐ22-5Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
29Xà néo cột đúp 22kV, XNĐ22-5DTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
30Xà néo cột đúp 22kV, XNĐ22-5NTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
31Xà néo cột hình II, XNII-2,5Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
32Xà rẽ 2 pha cột đơn XR-2LTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
33Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3LTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
34Xà rẽ 2 pha lệch cột đơn X2L-4ĐTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
35Xà rẽ 2 pha cột đúp XRĐN-2LTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
36Xà rẽ 3 pha cột đúp sứ chuỗi XRĐD-3LCTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
37Xà phụ 1 pha đối xứng XP-1ĐTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
38Xà phụ 3 pha lệch cột XP-3LTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
39Xà phụ 1 pha lệch kép XPK-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
40Xà phụ 2 pha lệch kép XPK-2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
41Chụp cột tròn CT-2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
42Chụp cột tròn CT-2,5Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Bộ
43Chụp cột tròn CT-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
44Cổ dề bắt sứ chuỗi CDMSTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
45Cổ dề néo dây néo, CDN-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V14Bộ
46Giằng cột đúp, GC-14 ( 2 gông cột/1 cột )Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
47Giằng cột đúp, GC-16 ( 3 gông cột/1 cột )Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
48Dây néo TK50-12Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
49Dây néo TK50-14Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Bộ
50Dây néo TK50-16Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
51Dây néo TK50-20Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
52Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-50/8Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V23m
53Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-95/16Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V165m
54Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-150/24Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8.813m
55Lắp đặt Cách điện đứng 22kV: SĐ-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V236Quả
56Lắp đặt Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16Quả
57Lắp đặt Chuỗi đỡ cách điện 22kV: CĐ-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24Chuỗi
58Lắp đặt Chuỗi néo kép cách điện 22kV: CNK-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24Chuỗi
59Lắp đặt Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V205Chuỗi
60Lắp đặt Chuỗi néo cách điện 35kV: CN-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V13Chuỗi
61Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-150Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24Cái
62Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V148Cái
63Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V68Cái
64ống nối dây ON-150Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cái
65Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-150Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Cái
AH Khối lượng phần tháo hạ, lắp đặt lại
1Tháo hạ căng lại dây dẫn AC95/16 bằng thủ côngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8.605m
2Tháo hạ căng lại dây dẫn AC50/8 bằng thủ côngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2.656m
3Tháo hạ căng lại cáp quang ADSS bằng thủ côngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3.474m
4Tháo hạ lắp lại xà đỡ XĐV22-2LTDTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
5Tháo hạ , lắp lại Sứ đứng 22 tận dụng SÐ-22-TDTiêu chuẩn kỹ thuật chương V16Bộ
AI Phần thu hồi ĐZ trung thế
1Thu hồi tay thao tác cầu dao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
2Thu hồi xà đỡ cáp XĐCTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
3Thu hồi xà cầu dao XCDTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
4Thu hồi chống sét van ZnO-10-THTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
5Thu hồi cầu dao CD-10-THTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
6Thu hồi cáp ngầm 3 pha Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC3x240 tháo dỡTiêu chuẩn kỹ thuật chương V65m
7Tháo ha, thu hồi Cột bê tông CL12 bằng thủ công kết hợp cơ giớiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V18Cột
8Tháo ha, thu hồi Cột bê tông CL10 bằng thủ công kết hợp cơ giớiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V16Cột
9Thu hồi xà rẽ XR-2L-TH Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
10Thu hồi xà đỡ vượt XĐV-10-TH Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V13Bộ
11Thu hồi xà đỡ vượt XĐV-10(22)-TH Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Bộ
12Thu hồi xà đỡ XĐ-10-TH Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7Bộ
13Thu hồi xà đỡ XĐ-10(22)-TH Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
14Thu hồi xà đỡ XĐ10-1L-TH Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
15Thu hồi Colie bắt chuỗi néo CLE-CN-TH Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
16Thu hồi xà CSV XCSV-TH Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
17Thu hồi xà rẽ XR-10(22)-TH Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
18Thu hồi xà rẽ XR-1L-TH Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
19Thu hồi xà rẽ XR-10-TH Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
20Thu hồi xà cầu dao XCD-TH Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
21Thu hồi xà néo XN-10(22)-TH Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
22Thu hồi xà néo đúp XNĐ10-1L-TH Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
23Thu hồi xà néo II XNII-TH Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Bộ
24Thu hồi xà néo II XNII-10-TH Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
25Thu hồi xà néo II XNII-22-TH Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
26Thu hồi Sứ đứng SĐD-10kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V343Quả
27Thu hồi sứ đứng 22kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Quả
28Thu hồi sứ chuỗi 10kV (Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V26Chuỗi
29Thu hồi sứ chuỗi CN-22-THTiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Chuỗi
30Thu hồi Chuỗi néo gốm Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V79Chuỗi
31Thu hồi Chống sét van ZnO-10-THTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
32Thu hồi dây dẫn AC50-THTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2.604m
AJ Trạm Recloser
1Lắp đặt Thiết bị tự động đóng lại Recloser 24kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Máy
2Lắp đặt Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 24/0,22kV-100VATiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Máy
3Lắp đặt Chống sét van 22KV, ZnO-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
4Lắp đặt Cầu dao cách ly chém ngang 22kV- 630A 0 tiếp địa,Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
5Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV-100A (2 phần tử)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
6Lắp đặt Cách điện đứng 22KV, SĐ-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10Quả
7Ép Đầu cốt đồng ĐC-M50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
8Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-120Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
9Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7cái
10Ghip nhôm 3 bu lông CC-120Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
11Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V15m
12Biển báo cấm trèoTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
13Lắp đặt Dây bọc cách điện AC-120/19-XLPE2.5/HDPETiêu chuẩn kỹ thuật chương V30m
14Lắp đặt Dây bọc cách điện AC-50/8-XLPE2.5/HDPETiêu chuẩn kỹ thuật chương V9m
15Lắp đặt Dây đồng mềm, Cu/PVC 1x35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15m
16Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24m
17Xà đỡ Recloser, CSV, XRC-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
18Xà đỡ biến điện áp, XTU-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
19Ghế cách điện + giá đỡ, GCĐ-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
20Xà đỡ dao cách ly XCD-1LTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
21Xà đỡ cầu chì XSI-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
22Tay thao tác cầu dao T-CDTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
23Xà phụ 3 pha lệch XPL-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
24Thang trèo TS-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
25Dây leo tiếp địa cột DL-RECTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
26Đai thép không gỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp ĐTKG+KĐTiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cái
AK Trạm biến áp
1Lắp đặt Máy biến áp 100KVA-22/0,4KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 160KVA-22/0,4KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Máy
3Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-22/0,4KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Máy
4Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-22/0,4KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Máy
5Lắp đặt Máy biến áp 320KVA-22/0,4KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Máy
6Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-22/0,4KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Máy
7Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-35/0,4KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Máy
8Lắp đặt Tủ điện 400V-500A ( 3x250A)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tủ
9Lắp đặt Tủ điện 400V-150A ( 3x100A)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tủ
10Lắp đặt Chống sét van 22KV, ZnO-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V14Bộ
11Lắp đặt Chống sét van 35KV, ZnO-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
12Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V10bộ 3 pha
13Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ 3 pha
14Lắp đặt Cách điện đứng 22KV, SĐ-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V122quả sứ
15Lắp đặt Cách điện đứng 35KV, SĐ-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V21quả sứ
16Lắp đặt Sứ xuyên tường SX-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Quả
17Lắp đặt Sứ hạ thế A30 (cả ty)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8bộ
18Dây chảy cầu chì máy 100kVATiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cái
19Dây chảy cầu chì máy 250kVATiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cái
20Dây chảy cầu chì máy 320kVATiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cái
21Chụp cực cao thế MBATiêu chuẩn kỹ thuật chương V14Bộ
22Chụp cực hạ thế MBATiêu chuẩn kỹ thuật chương V18,6667Bộ
23Chụp đầu cực SI (đầu trên và đầu dưới)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V28Bộ
24Chụp cực CSVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V14Bộ
25Đầu cốt đồng Cu-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24cái
26Đầu cốt đồng Cu-50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V102cái
27Ép Đầu cốt đồng Cu-70Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
28Đầu cốt đồng Cu-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
29Đầu cốt đồng Cu-185Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
30Đầu cốt đồng Cu-240Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
31Đầu cốt đồng nhôm AM-50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V48cái
32Kẹp quai KC-AL-4/0Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V39bộ
33Gip hotline clamb Hotline-AL-4/0Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V39bộ
34Ghip nhôm 3 bu lông CC50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V84bộ
35Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BBTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
36Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC50/8Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9m
37Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x70Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6m
38Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18m
39Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x185Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6m
40Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x240Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18m
41Lắp đặt Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V158m
42Lắp đặt Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-35kV-1x50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30m
43Lắp đặt Dây đồng mềm, Cu/PVC 1x35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V40m
44Lắp đặt Dây đồng mềm, Cu/PVC 1x95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8m
45Giáp composit buộc cổ sứ loại 1 sứTiêu chuẩn kỹ thuật chương V42Cái
46Cột bê tông li tâm NPC.I-10-190-4,3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Cột
47Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cột
48Xà đỡ sứ trung gian XTG-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
49Xà phụ XPL-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
50Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
51Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2L-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
52Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-3,0Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
53Xà đỡ SI, XSI-3,0Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
54Xà đỡ SI, XSI-2,4Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
55Xà đỡ SI 1 cột, XSI-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
56Xà đỡ sứ trung gian XTG-3,0Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
57Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
58Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,4Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
59Giá đỡ máy biến áp GĐM-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
60Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,4Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
61Ghế cách điện GCĐ-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
62Ghế cách điện GCĐ-2,4Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
63Ghế cách điện GCĐ-500x600Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
64Giá đỡ sứ trung gian TBA trong nhà GĐ-TG-2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
65Thang trèo TSTiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
66Giá đỡ cáp mặt máy X.CLTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
67Giá đỡ cáp mặt máy X.CL-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
68Giá đỡ CSV mặt máy XCSVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
69Giá đỡ tủ điện hạ áp GTĐTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
70Giá đỡ cáp xuất tuyến trên cột GĐCXT-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
71Giá đỡ cáp xuất tuyến treo trên dầm máy biến áp GĐCXT-2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
72Dây leo tiếp địa DLTD-10Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
73Hệ thống tiếp địa TBA, RC-4 - Phần đóng cọc, kéo rải dâyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
74Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đóng cọc, kéo rải dâyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2HT
75Tháo hạ, lắp đặt lại Tủ điện hạ thếTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tủ
76Tháo hạ, lắp đặt lại thanh CSV mặt máy LĐ-TCSVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V10Bộ
AL Phần thu hồi TBA
1Thu hồi Máy biến áp 100KVA-10/0,4KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Máy
2Thu hồi Máy biến áp 160KVA-10/0,4KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Máy
3Thu hồi Máy biến áp 180KVA-10/0,4KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Máy
4Thu hồi Máy biến áp 250KVA-10/0,4KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Máy
5Thu hồi Máy biến áp 320KVA-10/0,4KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Máy
6Thu hồi Máy biến áp 400KVA-10/0,4KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Máy
7Thu hồi Cáp lực Cu/XLPE/PVC 3x95+1x70Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7m
8Thu hồi Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x240Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12m
9Thu hồi Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x185Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4m
10Thu hồi Tủ hạ thế 500ATiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tủ
11Thu hồi Tủ hạ thế 150ATiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tủ
12Thu hồi Chống sét van 10kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V14Bộ 1 pha
13Thu hồi Sứ đứng 10kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V97Quả
14Thu hồi Sứ xuyên 10kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Quả
15Thu hồi Xà đón dây X1THTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
16Thu hồi Xà đón dây X2THTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
17Thu hồi Xà đón dây XĐN-2THTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
18Thu hồi Giá đỡ cầu dao trong nhà XCD-TNTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
19Thu hồi Xà đón dây đầu trạm ngang tuyếnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
20Thu hồi Giá đỡ cầu chì ống trong nhàTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
21Thu hồi Xà cầu chì XSI-3,0THTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
22Thu hồi Xà sứ trung gianTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
23Thu hồi Xà cầu chì ống XPK-2,6THTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
24Thu hồi Xà cầu dao XCD-2,6THTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
25Thu hồi Cầu chì SI-10kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Bộ
26Thu hồi Cầu chì IIK-10kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
27Thu hồi Cầu dao 10kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
28Thu hồi thanh đồng F8 Cu-8(TH)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V68Bộ
29Vận chuyển về kho ô tô 10 tấnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Ca
AM Phần hạ thế
1Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,527Km
2Lắp đặt Sứ đứng A30Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4sứ
3Kẹp hãm cáp KH-4x95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24cái
4Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20cái
5Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
6Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V52cái
7Khóa đaiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V52cái
8Móc treo cáp MH-D20Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V26cái
9Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giớiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cột
10Xà đỡ trên cột đơn 4 dây X1-0,4Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
11Giá đỡ cáp GĐC-0,4Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
12Tăng đơTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
13Cáp thép treo cápTiêu chuẩn kỹ thuật chương V71m
AN Phần sau công tơ và tháo hạ, đấu trả công tơ
1Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hộp
2Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H4Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hộp
AO Phần thu hồi hạ thế
1Cột bê tông vuông 8,5mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cột
2Xà đỡ 3 pha cột vuông đơnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
3Sứ hạ thếTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Quả
4Vận chuyển vật tư thu hồi về kho (Ôtô vận tải trọng tải 5 tấn )Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1ca
AP Mua sắm thiết bị kết nối SCADA
AQ Thiết bị kết nối APN
1Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
2SIM 3G APNTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1chiếc
3Phí hòa mạng APNTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Chiếc
AR Vật tư phụ
1Cáp mạng cat5Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3m
2Hạt mạng RJ45 AMPTiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Chiếc
3Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPETiêu chuẩn kỹ thuật chương V1m
AS Phần xây dựng
AT Đường dây trung thế
1Móng cột MT3-12Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Móng
2Móng cột MT4-14Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Móng
3Móng cột MT4-14(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Móng
4Móng cột MT5-16Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Móng
5Móng cột MT8-20Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Móng
6Móng cột đúp MTK-14Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Móng
7Móng cột đúp MTK-16Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
8Móng cột đúp MTK-16(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
9Móng néo MN-15-2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V26Móng
10Tiếp địa, RC4-BS-1 - Phần xây dựngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Bộ
11Tiếp địa, RC4-BS-2 - Phần xây dựngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V7Bộ
12Tiếp địa, RC4-BS-3 - Phần xây dựngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
13Tiếp địa, RC-4 - Phần xây dựngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V19Bộ
14Tiếp địa, RC-8 - Phần xây dựngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
AU Trạm biến áp
1Móng cột bê tông cốt thép, MT3-10Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5móng
2Hệ thống tiếp địa TBA, RC-4 - Phần đào, đắpTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
3Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đào, đắpTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2HT
AV Phần hạ thế
1Móng cột li tâm MLT-2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
AW Phần làm việc với ETC
AX Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu
1Dây nhôm lõi thép AC-95/16Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12m
2Dây nhôm lõi thép AC-150/19Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12m
3Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6m
4Cách điện đứng 22kV : SĐ-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5cái
5Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Chuỗi
AY Chi phí thí nghiệm mẫu
1Thí nghiệm Dây nhôm lõi thép AC-95/16Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2mẫu
2Thí nghiệm Dây nhôm lõi thép AC-150/19Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2mẫu
3Thí nghiệm Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1mẫu
4Thí nghiệm Cách điện đứng 22kV : SĐ-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5mẫu
5Thí nghiệm Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5mẫu
AZ Chi phí thí SCADA
BA Phần thiết bị nhất thứ
BB Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
BC Tủ xuất tuyến ngăn lộ
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1ngăn
BD Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V17tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1tín hiệu
BE Kiểm tra và thử nghiệm tín hiệu giữa 2 trung tâm điều khiển
BF Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V17tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1tín hiệu
BG Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
2Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
3Kiểm tra cấu trúc chung ASDUTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
4Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
5Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
6Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
7Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
8Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
9Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
10Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
11Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
12Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
13Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
14Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
15Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5hàm
16Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
17Bảo hiểm Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1phần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.74E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được tính là hợp đồng thi công xây dựng đường dây trạm biến áp 22kV trở lên và hợp đồng cung cấp hàng hóa trong theo đúng e-HSMT với nhà thầu liên danh khối lượng trong hợp đồng tương tự phải đáp ứng đúng theo tỷ lệ nhà thầu đảm nhận trong Liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình đường dây và trạm biến áp điện áp 22kV trở lên53
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình đường dây và trạm biến áp hoặc dân dụng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyềnXác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình đường dây cà trạm biến áp điện áp 22kV trở lên52
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình đường dây và trạm biến áp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình đường dây cà trạm biến áp điện áp 22kV trở lên52
4 Cán bộ phụ trách an toàn 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng hoặc cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đường dây cà trạm biến áp điện áp 22kV trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô cần cẩu hoặc ô tải gắn cần cẩu tự hành 5-10T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, hợp đồng, hóa đơn mua bán, thuê1
2 Xe ô tô tải vận chuyển 5-10T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, hợp đồng, hóa đơn mua bán, thuê1
3 Máy tời >2,5T Hợp đồng, hóa đơn mua bán, thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->