Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210351015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210350829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 15:09:00 đến ngày 2021-04-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,291,140,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,912,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu chín trăm mười hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA HƯ HỎNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | 100 m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | 100 m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày bù vênh 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | 10 m3 |
| 4 | Làm mặt đường láng nhựa, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | 100 m2 |
| B | PHẦN SỬA CHỮA BONG TRÓC VÀ LÁNG NHỰA MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100 m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6026 | 100 m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | 100 m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8776 | 100 m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4547 | 100 Tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | 100 m2 |
| C | GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Đào lề đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,488 | 100 m3 |
| 2 | Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,4 | m3 |
| 3 | Bê tông lề đường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,8 | m3 |
| D | RÃNH DỌC HÌNH THANG | |||
| 1 | Đào bỏ mương cũ, đất cấp III + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7284 | 100 m3 |
| 2 | Đào mương dọc, đất cấp II + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5981 | 100 m3 |
| 3 | Vữa chèn khe dày 2cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,36 | m2 |
| 4 | Bê tông móng vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,65 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm BT mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9488 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,16 | m3 |
| 7 | Lắp tấm bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.189 | cái |
| 8 | Ván khuôn tấm đan hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100 m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9336 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,26 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan nhà dân trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338 | cấu kiện |
| E | RÃNH KÍN | |||
| 1 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100 m3 |
| 2 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông rãnh vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m3 |
| 8 | Lắp tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cấu kiện |
| F | CỐNG HỘP ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Đào đất cống, đất cấp II + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0625 | 100 m3 |
| 2 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100 m2 |
| 6 | Cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 8 | Lắp đặt đốt cống 800x400cm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn |
| 9 | Trát mối nối chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 10 | Trát mối nối, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| G | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Tháo dỡ dải phân cách tôn lượn sóng hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 2 | Đào đất tường chắn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0776 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất tường chắn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1168 | 100 m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | rọ |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | rọ |
| 6 | Lắp đặt lại dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (sơn vàng), chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,7 | m2 |
| 2 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 970 | viên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.93671E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.587342E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là HĐ thi công xây dựng sửa chữa đường bộ trên đường Quốc lộ đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.291.140.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.582.280.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi