Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210581324-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210562726
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước hổ trợ khắc phục hậu quả thiên tai năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-30 16:43:00 đến ngày 2021-06-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,650,799,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\1- Hạng mục : Cải tạo, nâng cấp hàng rào
1 Phá dỡ móng xây gạch Mô tả kỹ thuật
theo chương V
133,808 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,984 m3
3 Phá dỡ Cột, trụ Gạch, đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,604 m3
4 V/chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,396 1m3
5 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 841,36 1 m3
6 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,093 1 m2
7 Bê tông đá dăm lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,05 1 m3
8 Bê tông đá dăm lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,762 1 m3
9 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 Tấn
10 Ván khuôn móng cột, Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,98 1 m2
11 Bê tông móng vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,184 1 m3
12 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 466,327 1 m2
13 Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,484 1 m3
14 Xây tường bờ lô (10x20x40)cm, Dày 20cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,025 1 m3
15 Lấp đất hố móng từng lớp dày 20cm, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 567,047 1 m3
16 Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 7T, Trong phạm vi 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,431 10m3/km
17 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 Tấn
18 Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,916 1 m2
19 Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,819 1 m3
20 Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,939 1 m3
21 Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,687 1 m3
22 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,943 Tấn
23 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,011 Tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,818 1 m2
25 Bê tông giằng tường rào, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,264 1 m3
26 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,511 1 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,74 1 m2
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,578 1 m3
29 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 734,692 1 m2
30 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,904 1 m2
31 Trát giằng, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,37 1 m2
32 Quét vôi hàng rào 1 nước trắng+2 màu, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.067,966 1 m2
33 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 316x6.2mm L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 m
B *\2- Hạng mục : Sửa chữa nhà hiệu bộ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật
theo chương V
1.056,334 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Xà, dầm, trần, Mô tả kỹ thuật theo chương V 518,634 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.968,71 m2
4 Tháo dỡ kim thu sét, dây dẫn sét trên mái, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
5 Lắp lại kim thu sét ( kim có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
6 Kéo rải dây chống sét theo trên mái, (dây có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
7 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,89 m
8 Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,694 1 m3
9 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,016 1 m2
10 Lợp thay thế mái tấm tôn sóng vuông dày, 0.45mm màu xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,016 m2
11 Mua xà gồ C100x45x15x1.8mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,464 m
12 Lắp dựng xà gồ thép, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 Tấn
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt, Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,323 m2
14 Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,323 1 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt, Kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,65 m2
16 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,65 1 m2
17 Xây bờ nốc mái gạch BT đặc 60x95x200, VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,634 m3
18 Trát bờ nốc mái VXM M100, Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,89 1 m
19 Phá dỡ xi măng láng trên sê nô mái, Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8 m2
20 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày, trung bình 2cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8 1 m2
21 Quét dung dịch CT-11A chống thấm, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8 m2
22 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 114x3.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 1 m
23 LĐ thông sàn nhựa PVC=PP dán keo, Đkính thông sàn D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
24 LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 135 độ D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
25 LĐ chếch nhựa PVC=PP dán keo, Đkính chếch 45 độ D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
26 Lắp cầu chắn rác Inox D120, Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
27 SX,LD nẹp ống Inox 2m/cái, Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cái
28 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,6 1 m2
C *\3- Hạng mục : Sửa chữa nhà đa chức năng
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật
theo chương V
977,193 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Xà, dầm, trần, Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,702 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.554,86 m2
4 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,958 1 m2
5 LĐ diềm tôn mạ kẽm khổ 700x0.45mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Gỗ, Khuôn ngoại, cửa đi, cửa sổ bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,679 m2
7 Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,679 1 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt, Kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,76 m2
9 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,76 1 m2
10 Phá dỡ Xi măng láng trên mái, Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,959 m2
11 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày, trung bình 2cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,959 1 m2
12 Quét dung dịch CT-11A chống thấm, Sàn mái hành lang, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,959 m2
13 Phá lớp vữa trát trần đã bong rộp, Trần hành lang trục D-E/ trục 1-7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,24 m2
14 Trát lại dầm VXM M75 dày 1.5cm, Dầm hành lang trục E Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 1 m2
15 Trát lại trần VXM M75 dày 1.5cm, Trần hành lang trục D-E/ trục 1-7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,44 1 m2
16 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 114x3.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 1 m
17 LĐ thông sàn nhựa PVC=PP dán keo, Đkính thông sàn D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
18 LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 135 độ D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
19 LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 90độ D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
20 Lắp cầu chắn rác Inox D120, Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
21 SX,LD nẹp ống Inox 2m/cái, Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
22 Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m, Chiều cao chuẩn 3.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,32 1 m2
23 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 563,8 1 m2
D *\4- Hạng mục : Sửa chữa nhà 3 tầng 18 phòng học
1 Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại, Mô tả kỹ thuật
theo chương V
160,725 1 m2
2 Phá dỡ nền láng granito bậc cấp, Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,764 1 m2
3 Lát nền gạch Ceramic, Gạch 600x600mm nhám, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,725 1 m2
4 Lát đá Granit Huế đen dày 2.0cm bậc tam cấp, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,996 1 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.915,849 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Xà, dầm, trần, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.611,898 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu, Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.659,683 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt, Mô tả kỹ thuật theo chương V 883,734 m2
9 Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 883,734 1 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt, Kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 838,208 m2
11 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 838,208 1 m2
12 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 114x3.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 1 m
13 LĐ thông sàn nhựa PVC=PP dán keo, Đkính thông sàn D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
14 LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 135 độ D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
15 LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 90độ D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
16 Lắp cầu chắn rác Inox D120, Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
17 SX,LD nẹp ống Inox 2m/cái, Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Cái
18 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.379,16 1 m2
E *\5- Hạng mục : Nâng cấp sân đường nội bộ
1 Vệ sinh mặt nền bê tông hiện trạng, Mô tả kỹ thuật
theo chương V
500 m2
2 Lát sân gạch Terrazzo 300x300mm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->