Gói thầu: Thi công hạng mục Nhà điều hành Công ty Điện lực Nghệ An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210414289-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục Nhà điều hành Công ty Điện lực Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210414088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 16:32:00 đến ngày 2021-04-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 789,211,244 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,800,000 VNĐ ((Mười một triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 122,14 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống dây, thiết bị điện chập cháy, hư hỏng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,69 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,8 | m |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Làm trần thạch cao khung xương chìm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 129,892 | m2 |
| 7 | Ốp tường gỗ MDF chịu ẩm Thái Lan bề mặt phủ Melamin độ dày 9mm tạo hộp ghép thành khung nổi (vách chính) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,882 | m2 |
| 8 | Ốp tường bằng gỗ MDF chịu ẩm Thái Lan bề mặt phủ Melamin độ dày 9mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,512 | m2 |
| 9 | SXLD Phào trần góc gỗ tự nhiên | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,96 | m |
| 10 | SXLD Phào chân tường gỗ tự nhiên | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,4848 | m |
| 11 | SXLD Phào gỗ công nghiệp trần thạch cao (bo trần) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,76 | m |
| 12 | Thi công vách ngăn bằng ván ép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,8424 | m2 |
| 13 | SXLD Phào chân tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,03 | m |
| 14 | SXLD Phào nẹp trên đầu ri | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,03 | m |
| 15 | Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,1808 | m2 |
| 16 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led dây | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,76 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | máy |
| 26 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm (15m/máy) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 28 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 29 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 30 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,8 | m |
| 31 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5955 | m2 |
| 32 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1bộ |
| B | SỬA CHỮA PHÒNG VĂN THƯ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,85 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,212 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống dây, thiết bị điện chập cháy, hư hỏng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,69 | m2 |
| 5 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 6 | Gia công hệ khung dàn (làm khung ngăn phòng) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2263 | tấn |
| 7 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,992 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,992 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,992 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4675 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1094 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1094 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1094 | m2 |
| 14 | SXLD vách nhôm U vân gỗ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,2 | m2 |
| 15 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,096 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,3148 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,3148 | m2 |
| 18 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 32 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm (để đi lại ống bảo ôn). | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 33 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 35 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 36 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| C | Vật tư sửa chữa điều hòa phòng họp | |||
| 1 | Dàn lạnh điều hòa âm trần khe gió 24000BTU | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Hộp cửa gió thổi (loại 1 hộp 2 cổ D200 trổ đứng + 2 tai treo song song mặt đất) Chất liệu: Tôn mạ kẽm, dán keo, bọc xốp bạc dày 20mm bên ngoài cách nhiệt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Hộp cửa gió hồi (loại 1 hộp 2 cổ D200 trổ đứng + 2 tai treo song song mặt đất) Chất liệu: Tôn mạ kẽm, dán keo, bọc xốp bạc dày 20mm bên ngoài cách nhiệt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Côn điều hòa đầu máy thổi (để thẳng 30mm, cân đều, cổ D200 trổ đứng) Chất liệu: Tôn mạ kẽm, dán keo, bọc xốp bạc dày 20mm bên ngoài cách nhiệt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Côn điều hòa đầu máy hồi (để thẳng 30mm, cân đều, cổ D200 trổ đứng) Chất liệu: Tôn mạ kẽm, dán keo, bọc xốp bạc dày 20mm bên ngoài cách nhiệt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Mặt Panel định hình sơn tĩnh điện (1 lớp nan bầu dục, 1 khung, kích thước bì 1000x150) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 7 | Lưới lọc bụi miệng hút | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Ống gió D200 bọc thủy tinh ba lớp bạc cách nhiệt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 192 | m |
| D | Vật tư sửa chữa cửa phòng họp | |||
| 1 | Khung cửa bằng gỗ lim 60x260mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,8 | m |
| 2 | Cánh pano bằng gỗ lim | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,69 | m2 |
| 3 | Nẹp khung | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 4 | Bộ phào mặt ngoài | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Nẹp 5 chỉ lõm mặt ngoài | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 6 | Cremon | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Bản lề + chốt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Rèm cửa 1.785m*1.58m*1 bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8203 | m2 |
| 9 | Rèm cửa 1.625m*1.57m*2 bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1025 | m2 |
| 10 | Rèm cửa 1.572m*1.57m*2 bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9361 | m2 |
| 11 | Rèm cửa 1.43m*1.28m*1 bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8304 | m2 |
| 12 | Rèm cửa sổ S4 : 2*3,05*1,5 S5 : 1*1,5*2 Vách kính : 3,6*2,2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,07 | m2 |
| E | Nội thất phòng văn thư | |||
| 1 | Backdrop bạt xuyên sáng cao cấp (khung nhôm định hình, mặt nền bạt 3M in UV, đèn led hắt sáng bên trong kèm bộ chuyển đổi nguồn) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,848 | m2 |
| 2 | Biển tên bạt xuyên sáng cao cấp (khung nhôm định hình, mặt nền bạt 3M in UV, đèn led hắt sáng bên trong kèm bộ chuyển đổi nguồn) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 3 | Bàn làm việc 1400x750x850mm kèm phụ kiện (ray bi, kính trắng cường lực dày 10mm, tấm nhôm ốp mặt dày 3mm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Trần nhôm U vân gỗ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 5 | Vách nhôm U vân gỗ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,2 | m2 |
| 6 | Kệ viết hồ sơ nối bàn làm việc 900x300x800mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Kệ thấp viết hồ sơ 750x380x1100mm kèm phụ kiện ray bi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Tủ hồ sơ 750x380x780m kèm phụ kiện ray bi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 9 | Ghế xoay nhân viên | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Ghế khách chân quỳ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Dàn lạnh điều hòa âm trần 2 chiều 18000BTU | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.184E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.36E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 553.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.106.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi