Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210347139-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210345132
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 17:46:00 đến ngày 2021-04-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,664,898,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 116,650,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu sáu trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Đào đất nền đường, ĐC3 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5137 100 m3
2 Đào rãnh biên, ĐC3 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1513 100m3
3 Đắp đất nền đường, K=0,95 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,7452 100 m3
4 Vận chuyển đất đi đắp, ĐC3 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10,8023 10 m3/km
B Mặt đường bù vênh và thảm bảo trì BTN C12.5 dày 5cm
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 245,8185 100 m2
2 Bù vênh mặt đường BTNC 12,5 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 191,9913 100 m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 245,8185 100 m2
4 Sản xuất BTNC 12,5 bằng trạm trộn + vận chuyển Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 38,7955 100 tấn
C Thảm BTNR25 dày 3cm lề hiện trạng
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 58,2205 100 m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa R25, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 58,2205 100 m2
3 Sản xuất bê tông nhựa rỗng R25 bằng trạm trộn + vận chuyển Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,058 100 tấn
D Mặt đường hư hỏng nhẹ
1 Đào kết cấu áo đường bị hư hỏng, ĐC3 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,2941 100 m3
2 Cắt bê tông nhựa mặt đường cũ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 15,7516 100 m
3 Tạo phẳng, lu lèn lại nền đất sau đào Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 32,7733 100 m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 32,7733 100 m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa R25, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 32,7733 100 m2
6 Sản xuất bê tông nhựa rỗng R25 bằng trạm trộn + vận chuyển Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,3289 100 tấn
E Mặt đường hư hỏng nặng
1 Đào kết cấu áo đường bị hư hỏng, ĐC3 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,4081 100 m3
2 Cắt bê tông nhựa mặt đường cũ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,1966 100 m
3 Tạo phẳng, lu lèn lại nền đất sau đào Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 13,6326 100 m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm hoàn trả lớp trên Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,4539 100 m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 13,6326 100 m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa R25, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 13,6326 100 m2
7 Sản xuất bê tông nhựa rỗng R25 bằng trạm trộn + vận chuyển Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,2167 100 tấn
F Đoạn xử lý nước ngầm
1 Đào kết cấu áo đường bị hư hỏng, ĐC3 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,1912 100 m3
2 Tạo phẳng, lu lèn lại nền đất sau đào Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,4214 100 m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,4214 100 m2
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,4214 100 m2
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,4214 100 m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,4214 100 m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa R25, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,4214 100 m2
8 Sản xuất bê tông nhựa rỗng R25 bằng trạm trộn + vận chuyển Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,2067 100 tấn
G Rãnh hình thang
1 Bê tông móng mương đá 1x2 M200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,6569 m3
2 Bê tông tấm mương đúc sẵn đá 1x2 M200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8,8725 m3
3 Ván khuôn bê tông tấm mương Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3391 100 m2
4 Lắp đặt tấm đan bê tông Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 390 cái
5 Vữa xi măng chèn khe nối M.100 dày 2cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 24,9142 m2
6 Bê tông gia cố lề đất đá 1x2 M200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,0415 m3
H Nâng cao rãnh hiện trạng
1 Bê tông gia cố thành mương đá 1x2 M200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 171,4989 m3
2 Ván khuôn bê tông gia cố thành mương Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,9225 100 m2
I Rãnh ngầm
1 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 37,2875 m3
2 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,5978 100m2
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 160mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,3322 100m
4 Đục lỗ D10 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3.197 lỗ
5 Đào đất nền đường, ĐC3 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3729 100 m3
J Rãnh xương cá
1 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 49,7427 m3
2 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,0298 100m2
3 Đào đất nền đường, ĐC3 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4804 100 m3
K Cống ngang
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8902 100 m3
2 Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,271 100 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 0x4 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,3978 m3
4 Bê tông lót móng M200 đá 1 x 2 đổ tại chỗ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,1933 m3
5 SXLD cốt thép ống cống đúc sẵn đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1133 tấn
6 SXLD cốt thép ống cống đúc sẵn đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,592 tấn
7 SXLD cốt thép ống cống đúc sẵn đường kính > 18mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0478 tấn
8 Ván khuôn ống cống đúc sẵn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,067 100 m2
9 Bê tông ống cống M250 đá 1 x 2 đúc sẵn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11,0374 m3
10 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - quy cách ống: 1000x1000mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11 đoạn ống
11 Bê tông bản giảm tải M250 đá 1 x 2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,564 m3
12 SXLD cốt thép bản giảm tải đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1319 tấn
13 SXLD cốt thép bản giảm tải đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4093 tấn
14 Ván khuôn bản giảm tải Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1433 100 m2
L Thượng lưu
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 0x4 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,9604 m3
2 Bê tông hố thu nước M200 đá 1 x 2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 13,0221 m3
3 Ván khuôn hố thu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3234 100 m2
M Hạ lưu
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,0809 100 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,0395 100 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 0x4 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2757 m3
4 Ván khuôn móng tường đầu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1 100 m2
5 Bê tông móng tường đầu M200 đá 1 x 2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,8601 m3
6 Ván khuôn tường đầu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0769 100 m2
7 Bê tông tường đầu M200 đá 1 x 2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,6895 m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1459 100 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0728 100 m3
10 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 0x4 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,1274 m3
11 Ván khuôn chân khay gia cố sân cống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1287 100 m2
12 Bê tông chân khay gia cố sân cống M200 đá 1 x 2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,824 m3
13 Ván khuôn gia cố sân cống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0157 100 m2
14 Bê tông gia cố sân cống M200 đá 1 x 2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,228 m3
15 Ván khuôn chân khay sân cống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0699 100 m2
16 Bê tông sân cống, chân khay sân cống M200 đá 1 x 2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,123 m3
17 Ván khuôn móng tường cánh Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0872 100 m2
18 Bê tông móng tường cánh M200 đá 1 x 2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,0766 m3
19 Ván khuôn tường cánh Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0892 100 m2
20 Bê tông tường cánh M200 đá 1 x 2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,7832 m3
21 Làm và thả rọ đá chống xói KT (1x0,5x0,5)m trên cạn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 45 Rọ
22 Đắp đất nền đường, K=0,98 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0604 100 m3
23 Vận chuyển đất đi đắp, cự ly 1km, ĐC3 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,701 10 m3/km
24 Vận chuyển đất đi tiếp, cự ly 2km, ĐC3 (Kđc=2) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,701 10 m3/km
25 Thép nẹp đứng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,025 Tấn
26 Vách thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0186 Tấn
27 Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II (Phần ngập đất) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 17,5 m
28 Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II (Phần không ngập đất) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 m
29 Nhổ cọc thép hình ở trên cạn bằng cần cẩu 25T (Phần ngập đất) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 17,5 m
30 Nhổ cọc thép hình ở trên cạn bằng cần cẩu 25T (Phần không ngập đất) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 m
31 Lắp đặt vách thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3238 tấn
32 Tháo dỡ vách thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3238 tấn
N Gia cố hạ lưu mương dọc
1 Đào mương dọc bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,38 100 m3
2 Bê tông móng mương đá 1x2 M200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,3817 m3
3 Bê tông tấm mương đúc sẵn đá 1x2 M200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,7699 m3
4 Ván khuôn bê tông tấm mương Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,608 100 m2
5 Lắp đặt tấm đan bê tông Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 349 cái
6 Vữa xi măng chèn khe nối M.100 dày 2cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20,9999 m2
7 SXLD cốt thép tấm đan đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5593 tấn
8 SXLD cốt thép tấm đan đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,518 tấn
9 Ván khuôn bê tông tấm mương Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2112 100 m2
10 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,376 m3
11 Lắp đặt tấm đan bê tông Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 40 cái
12 Bê tông vuốt nối mương đá 1x2 M200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,641 m3
13 Bê tông chân khay M200 đá 1 x 2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,641 m3
14 Ván khuôn chân khay Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1876 100 m2
15 Đá hộc xây vữa hố tụ M100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,6791 m3
16 Đào hố tụ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2477 100 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1864 100 m3
18 Vận chuyển phế thải đi đổ, cự ly 1km Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,038 100 m3/km
O An toàn giao thông
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật KT(30x50)cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 94 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật KT(37.5x87.5)cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
4 Trụ biển báo D90, L=2,75m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
5 Trụ biển báo D90, L=3,2m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 49 cái
6 Đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,35 m3
7 Lắp dựng cốt thép chống xoay, ĐK ≤18mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0392 tấn
8 Ván khuôn móng cột biển báo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 54 m2
9 Bê tông móng cột biển báo M150 đá 1 x 2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,5954 m3
10 Đào đất móng cột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 18,954 m3
11 Đắp đất móng cột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10,854 m3
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1.142,714 m2
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 255,278 m2
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 288 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7497347E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.499469E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã từng thi công trên đường quốc lộ đang khai thác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.664.898.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.329.796.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->