Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210347139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210345132 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 17:46:00 đến ngày 2021-04-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,664,898,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 116,650,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu sáu trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất nền đường, ĐC3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5137 | 100 m3 |
| 2 | Đào rãnh biên, ĐC3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1513 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, K=0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7452 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đắp, ĐC3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8023 | 10 m3/km |
| B | Mặt đường bù vênh và thảm bảo trì BTN C12.5 dày 5cm | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 245,8185 | 100 m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường BTNC 12,5 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 191,9913 | 100 m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 245,8185 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất BTNC 12,5 bằng trạm trộn + vận chuyển | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,7955 | 100 tấn |
| C | Thảm BTNR25 dày 3cm lề hiện trạng | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,2205 | 100 m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa R25, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,2205 | 100 m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa rỗng R25 bằng trạm trộn + vận chuyển | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,058 | 100 tấn |
| D | Mặt đường hư hỏng nhẹ | |||
| 1 | Đào kết cấu áo đường bị hư hỏng, ĐC3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2941 | 100 m3 |
| 2 | Cắt bê tông nhựa mặt đường cũ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,7516 | 100 m |
| 3 | Tạo phẳng, lu lèn lại nền đất sau đào | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,7733 | 100 m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,7733 | 100 m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa R25, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,7733 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa rỗng R25 bằng trạm trộn + vận chuyển | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,3289 | 100 tấn |
| E | Mặt đường hư hỏng nặng | |||
| 1 | Đào kết cấu áo đường bị hư hỏng, ĐC3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4081 | 100 m3 |
| 2 | Cắt bê tông nhựa mặt đường cũ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,1966 | 100 m |
| 3 | Tạo phẳng, lu lèn lại nền đất sau đào | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,6326 | 100 m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm hoàn trả lớp trên | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4539 | 100 m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,6326 | 100 m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa R25, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,6326 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa rỗng R25 bằng trạm trộn + vận chuyển | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2167 | 100 tấn |
| F | Đoạn xử lý nước ngầm | |||
| 1 | Đào kết cấu áo đường bị hư hỏng, ĐC3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1912 | 100 m3 |
| 2 | Tạo phẳng, lu lèn lại nền đất sau đào | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,4214 | 100 m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,4214 | 100 m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,4214 | 100 m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,4214 | 100 m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,4214 | 100 m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa R25, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,4214 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa rỗng R25 bằng trạm trộn + vận chuyển | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2067 | 100 tấn |
| G | Rãnh hình thang | |||
| 1 | Bê tông móng mương đá 1x2 M200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6569 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm mương đúc sẵn đá 1x2 M200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,8725 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông tấm mương | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3391 | 100 m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan bê tông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 390 | cái |
| 5 | Vữa xi măng chèn khe nối M.100 dày 2cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,9142 | m2 |
| 6 | Bê tông gia cố lề đất đá 1x2 M200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,0415 | m3 |
| H | Nâng cao rãnh hiện trạng | |||
| 1 | Bê tông gia cố thành mương đá 1x2 M200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 171,4989 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông gia cố thành mương | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9225 | 100 m2 |
| I | Rãnh ngầm | |||
| 1 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,2875 | m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5978 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 160mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3322 | 100m |
| 4 | Đục lỗ D10 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.197 | lỗ |
| 5 | Đào đất nền đường, ĐC3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3729 | 100 m3 |
| J | Rãnh xương cá | |||
| 1 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,7427 | m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,0298 | 100m2 |
| 3 | Đào đất nền đường, ĐC3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4804 | 100 m3 |
| K | Cống ngang | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8902 | 100 m3 |
| 2 | Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,271 | 100 m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 0x4 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3978 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M200 đá 1 x 2 đổ tại chỗ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1933 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép ống cống đúc sẵn đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1133 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép ống cống đúc sẵn đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,592 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép ống cống đúc sẵn đường kính > 18mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0478 | tấn |
| 8 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,067 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông ống cống M250 đá 1 x 2 đúc sẵn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,0374 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - quy cách ống: 1000x1000mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | đoạn ống |
| 11 | Bê tông bản giảm tải M250 đá 1 x 2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,564 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép bản giảm tải đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1319 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép bản giảm tải đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4093 | tấn |
| 14 | Ván khuôn bản giảm tải | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1433 | 100 m2 |
| L | Thượng lưu | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 0x4 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9604 | m3 |
| 2 | Bê tông hố thu nước M200 đá 1 x 2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,0221 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố thu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3234 | 100 m2 |
| M | Hạ lưu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0809 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0395 | 100 m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 0x4 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2757 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng tường đầu M200 đá 1 x 2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8601 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường đầu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0769 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông tường đầu M200 đá 1 x 2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6895 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1459 | 100 m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0728 | 100 m3 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 0x4 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1274 | m3 |
| 11 | Ván khuôn chân khay gia cố sân cống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1287 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông chân khay gia cố sân cống M200 đá 1 x 2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,824 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gia cố sân cống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0157 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông gia cố sân cống M200 đá 1 x 2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,228 | m3 |
| 15 | Ván khuôn chân khay sân cống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0699 | 100 m2 |
| 16 | Bê tông sân cống, chân khay sân cống M200 đá 1 x 2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,123 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng tường cánh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0872 | 100 m2 |
| 18 | Bê tông móng tường cánh M200 đá 1 x 2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0766 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường cánh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0892 | 100 m2 |
| 20 | Bê tông tường cánh M200 đá 1 x 2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7832 | m3 |
| 21 | Làm và thả rọ đá chống xói KT (1x0,5x0,5)m trên cạn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | Rọ |
| 22 | Đắp đất nền đường, K=0,98 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0604 | 100 m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đi đắp, cự ly 1km, ĐC3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,701 | 10 m3/km |
| 24 | Vận chuyển đất đi tiếp, cự ly 2km, ĐC3 (Kđc=2) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,701 | 10 m3/km |
| 25 | Thép nẹp đứng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,025 | Tấn |
| 26 | Vách thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0186 | Tấn |
| 27 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II (Phần ngập đất) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,5 | m |
| 28 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II (Phần không ngập đất) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m |
| 29 | Nhổ cọc thép hình ở trên cạn bằng cần cẩu 25T (Phần ngập đất) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,5 | m |
| 30 | Nhổ cọc thép hình ở trên cạn bằng cần cẩu 25T (Phần không ngập đất) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m |
| 31 | Lắp đặt vách thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3238 | tấn |
| 32 | Tháo dỡ vách thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3238 | tấn |
| N | Gia cố hạ lưu mương dọc | |||
| 1 | Đào mương dọc bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,38 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông móng mương đá 1x2 M200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3817 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm mương đúc sẵn đá 1x2 M200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,7699 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông tấm mương | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,608 | 100 m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan bê tông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 349 | cái |
| 6 | Vữa xi măng chèn khe nối M.100 dày 2cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,9999 | m2 |
| 7 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5593 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,518 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bê tông tấm mương | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2112 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,376 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan bê tông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 12 | Bê tông vuốt nối mương đá 1x2 M200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,641 | m3 |
| 13 | Bê tông chân khay M200 đá 1 x 2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,641 | m3 |
| 14 | Ván khuôn chân khay | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1876 | 100 m2 |
| 15 | Đá hộc xây vữa hố tụ M100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6791 | m3 |
| 16 | Đào hố tụ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2477 | 100 m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1864 | 100 m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đi đổ, cự ly 1km | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,038 | 100 m3/km |
| O | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật KT(30x50)cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 94 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật KT(37.5x87.5)cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Trụ biển báo D90, L=2,75m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Trụ biển báo D90, L=3,2m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 49 | cái |
| 6 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép chống xoay, ĐK ≤18mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0392 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột biển báo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | m2 |
| 9 | Bê tông móng cột biển báo M150 đá 1 x 2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,5954 | m3 |
| 10 | Đào đất móng cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,954 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,854 | m3 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.142,714 | m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 255,278 | m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 288 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7497347E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.499469E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã từng thi công trên đường quốc lộ đang khai thác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.664.898.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
23.329.796.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi