Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210347047-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210345094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 17:43:00 đến ngày 2021-04-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,547,169,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,472,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu bốn trăm bảy mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,0791 | 100 m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,7169 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Tạo phẳng, lu lèn lại nền đất sau đào | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 73,1215 | 100 m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7883 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đổ thải | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,961 | 10 m3/km |
| B | Mặt đường xử lý nền, thảm hoàn trả bê tông nhựa | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5984 | 100 m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 73,1215 | 100 m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa rỗng R25 bằng trạm trộn + vận chuyển | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,8896 | 100 Tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R ≥ 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 73,1215 | 100 m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 73,1215 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn + vận chuyển | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,8623 | 100 Tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 73,1215 | 100 m2 |
| C | Thảm bê tông nhựa BTNR25 3cm lề hiện trạng | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,8625 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa rỗng R25 bằng trạm trộn + vận chuyển | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8723 | 100 Tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R ≥ 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,8625 | 100 m2 |
| D | Mặt đường bù vênh và thảm bê tông nhựa tăng cường BTNC12.5 dày 5cn | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 111,0852 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn + vận chuyển | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,7623 | 100 Tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 111,0852 | 100 m2 |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (sơn vàng), bề dày lớp sơn 2 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 239,98 | m2 |
| 2 | Sơn mép đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (sơn trắng), bề dày lớp sơn 2 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 873,44 | m2 |
| 3 | Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (sơn vàng), chiều dày lớp sơn 6mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 329,73 | m2 |
| 4 | Lắp đặt 01 cột và 02 biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 153 | cái |
| 5 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 512 | viên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2821E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.564E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã từng thi công trên đường quốc lộ đang khai thác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.547.169.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.094.338.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi