Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng hàng rào Trường mầm non 11, thành phố Đà Lạt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210372344-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hà Phát Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng hàng rào Trường mầm non 11, thành phố Đà Lạt
Số hiệu KHLCNT 20210372341
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vượt thu ngân sách thành phố Đà Lạt năm 2019 theo QĐ số 5785/QĐ-UBND ngày 28/12/2020 của UBND thành phố Đà Lạt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 20:47:00 đến ngày 2021-04-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,217,897,903 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép (1149/QĐ-BXD) Theo Chương V_E-HSMT 6,448 m3
2 Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp Theo Chương V_E-HSMT 77,85 m2
3 Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường Theo Chương V_E-HSMT 14,742 m3
4 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II Theo Chương V_E-HSMT 36,76 m3 đất nguyên thổ
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn Theo Chương V_E-HSMT 36,76 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn Theo Chương V_E-HSMT 36,76 m3
B II, PHẦN XÂY DỰNG
1 Di chuyển trụ điện (bao gồm tháo dỡ lắp trụ) Theo Chương V_E-HSMT 3 bộ
2 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo Chương V_E-HSMT 8,495 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Theo Chương V_E-HSMT 849,513 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn Theo Chương V_E-HSMT 849,513 m3
5 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Theo Chương V_E-HSMT 26,21 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V_E-HSMT 180,746 m3
7 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V_E-HSMT 327,034 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V_E-HSMT 29,048 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V_E-HSMT 0,644 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V_E-HSMT 0,818 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V_E-HSMT 1,102 tấn
12 Lắp đặt ống PVC D90 Theo Chương V_E-HSMT 0,82 100 m
13 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo Chương V_E-HSMT 0,022 100 m3
14 Miết mạch tường đá, loại lõm Theo Chương V_E-HSMT 484,14 m2
15 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Theo Chương V_E-HSMT 0,287 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại Theo Chương V_E-HSMT 0,287 tấn
17 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V_E-HSMT 161,38 m
18 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V_E-HSMT 32,276 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo Chương V_E-HSMT 48,414 m2
20 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt Theo Chương V_E-HSMT 102,843 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V_E-HSMT 102,843 m2
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Theo Chương V_E-HSMT 3,873 100 m2
23 Lắp đặt ống bê tông ly tâm D300 Theo Chương V_E-HSMT 8 m
24 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V_E-HSMT 0,266 100 m3
25 Bê tông nền vữa Mác 250 đá 1x2 Theo Chương V_E-HSMT 13,3 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->