Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình xây dựng tuyến đường vào tiểu khu BC (tuyến đường 01;02) phân khu phía Bắc Dự án: Đầu tư xây dựng Khu tái định cư Đại học Quốc Gia Hà Nội tại Hòa Lạc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210415336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình xây dựng tuyến đường vào tiểu khu BC (tuyến đường 01;02) phân khu phía Bắc Dự án: Đầu tư xây dựng Khu tái định cư Đại học Quốc Gia Hà Nội tại Hòa Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210304175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 10:04:00 đến ngày 2021-04-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,124,203,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo qui định tại Chương V | 23 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo qui định tại Chương V | 23 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo qui định tại Chương V | 23 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo qui định tại Chương V | 73,843 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo qui định tại Chương V | 240,726 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo qui định tại Chương V | 724,41 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất về bãi trữ, đất cấp III | Theo qui định tại Chương V | 9,651 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi trữ | Theo qui định tại Chương V | 9,651 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo qui định tại Chương V | 9,651 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo qui định tại Chương V | 9,651 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp K95 | Theo qui định tại Chương V | 7.490,147 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo qui định tại Chương V | 5,355 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo qui định tại Chương V | 34,003 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo qui định tại Chương V | 8,925 | 100m3 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo qui định tại Chương V | 34,003 | 100m2 |
| 16 | Mua đất đầm K98 | Theo qui định tại Chương V | 1.242,391 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo qui định tại Chương V | 10,71 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo qui định tại Chương V | 123,497 | m3 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo qui định tại Chương V | 2.465,629 | m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 13,938 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 53,701 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo qui định tại Chương V | 3,694 | 100m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo qui định tại Chương V | 447,735 | m2 |
| 24 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định tại Chương V | 57,542 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định tại Chương V | 10,185 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo qui định tại Chương V | 11,893 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo qui định tại Chương V | 1.132 | cái |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo qui định tại Chương V | 871 | cấu kiện |
| 29 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 57,493 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 365,862 | m2 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo qui định tại Chương V | 17,68 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo qui định tại Chương V | 17,68 | 100m3 |
| 33 | San đất bãi thải | Theo qui định tại Chương V | 17,68 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo qui định tại Chương V | 17,68 | 100m3 |
| 35 | Đào khuôn đường, chiều rộng móng | Theo qui định tại Chương V | 495,543 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo qui định tại Chương V | 53,305 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất về bãi trữ, đất cấp III | Theo qui định tại Chương V | 4,955 | 100m3 |
| 38 | San đất bãi trữ | Theo qui định tại Chương V | 4,955 | 100m3 |
| 39 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo qui định tại Chương V | 4,955 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo qui định tại Chương V | 4,955 | 100m3 |
| 41 | Mua đất đắp K95 | Theo qui định tại Chương V | 7.582,764 | m3 |
| 42 | Mua đất nền K98 | Theo qui định tại Chương V | 1.399,231 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo qui định tại Chương V | 12,062 | 100m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo qui định tại Chương V | 6,031 | 100m3 |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo qui định tại Chương V | 38,806 | 100m2 |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo qui định tại Chương V | 10,052 | 100m3 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo qui định tại Chương V | 38,806 | 100m2 |
| 48 | Đắp cát nền móng công trình | Theo qui định tại Chương V | 91,387 | m3 |
| 49 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo qui định tại Chương V | 1.827,745 | m2 |
| 50 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 8,455 | m3 |
| 51 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 39,562 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo qui định tại Chương V | 2,566 | 100m2 |
| 53 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo qui định tại Chương V | 463,228 | m2 |
| 54 | Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 44,899 | m3 |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 8,41 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo qui định tại Chương V | 8,761 | 100m2 |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo qui định tại Chương V | 934 | cái |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo qui định tại Chương V | 2.025 | cấu kiện |
| 59 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 34,877 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 221,945 | m2 |
| 61 | Đào đất móng băng, rộng | Theo qui định tại Chương V | 38,22 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo qui định tại Chương V | 0,255 | 100m3 |
| 64 | San đất bãi thải | Theo qui định tại Chương V | 0,255 | 100m3 |
| 65 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 0,735 | m3 |
| 66 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 3 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo qui định tại Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất trụ đỡ biển báo | Theo qui định tại Chương V | 15 | cấu kiện |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo qui định tại Chương V | 0,15 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 3,768 | m2 |
| 71 | Biển báo phản quang loại tam giác 70cm | Theo qui định tại Chương V | 1 | Cái |
| 72 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 73 | Biển báo phản quang loại hình tròn 70*70 | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 75 | Biển báo phản quang loại hình vuông 60*60 | Theo qui định tại Chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo qui định tại Chương V | 10 | cái |
| 77 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo qui định tại Chương V | 586,26 | m2 |
| 78 | Đào móng, rộng | Theo qui định tại Chương V | 72,21 | m3 |
| 79 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 29,44 | m3 |
| 80 | Đất màu trồng cây | Theo qui định tại Chương V | 158,073 | m3 |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo qui định tại Chương V | 158,22 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo qui định tại Chương V | 2,304 | 100m3 |
| 83 | San đất bãi thải | Theo qui định tại Chương V | 2,304 | 100m3 |
| 84 | Bằng Lăng ( D1,3 = 15- | Theo qui định tại Chương V | 69 | cây |
| 85 | Cây vú sữa (ĐK 7-10cm) | Theo qui định tại Chương V | 23 | cây |
| 86 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Theo qui định tại Chương V | 92 | cây/lần |
| 87 | Đắp đất màu trồng cây | Theo qui định tại Chương V | 158,073 | m3 |
| 88 | Mua, trồng cỏ lá tre ( 2,5kg/m2) | Theo qui định tại Chương V | 7.688,745 | kg |
| 89 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Theo qui định tại Chương V | 3.075,498 | m2/tháng |
| 90 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 212,52 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 14,72 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo qui định tại Chương V | 1.319,21 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 9,902 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo qui định tại Chương V | 13,192 | 100m3 |
| 4 | Ống cống BTCT D400 | Theo qui định tại Chương V | 77 | m |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Theo qui định tại Chương V | 31 | đoạn ống |
| 6 | Mua đế cống D400 | Theo qui định tại Chương V | 93 | cái |
| 7 | Ống cống BTCT D600 | Theo qui định tại Chương V | 269,2 | m |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm | Theo qui định tại Chương V | 108 | đoạn ống |
| 9 | Mua đế cống D600 | Theo qui định tại Chương V | 324 | Cái |
| 10 | Ống cống BTCT 800 | Theo qui định tại Chương V | 403 | m |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800mm | Theo qui định tại Chương V | 162 | đoạn ống |
| 12 | Mua đế cống D800 | Theo qui định tại Chương V | 486 | cái |
| 13 | Ống cống BTCT D1000 | Theo qui định tại Chương V | 36 | m |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000mm | Theo qui định tại Chương V | 15 | đoạn ống |
| 15 | Mua đế cống D1000 | Theo qui định tại Chương V | 45 | cái |
| 16 | Ống cống BTCT D1200 | Theo qui định tại Chương V | 11 | m |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo qui định tại Chương V | 5 | đoạn ống |
| 18 | Mua đế cống D1200 | Theo qui định tại Chương V | 15 | Cái |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo qui định tại Chương V | 963 | cấu kiện |
| 20 | Vữa xi măng chèn mối nối | Theo qui định tại Chương V | 5,34 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo qui định tại Chương V | 385,7 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo qui định tại Chương V | 1,286 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo qui định tại Chương V | 2,571 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 11,28 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo qui định tại Chương V | 0,245 | 100m2 |
| 26 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định tại Chương V | 87,14 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo qui định tại Chương V | 6,097 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo qui định tại Chương V | 3,812 | tấn |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại Chương V | 6,909 | 100m2 |
| 30 | Bộ nắp hố ga Composite, khung tròn, nắp tròn, đường kính nắp 70mm, đường kính khung 830mm, tải trọng 250KN | Theo qui định tại Chương V | 36 | cái |
| 31 | Lắp dựng cấu nắp ga | Theo qui định tại Chương V | 36 | cái |
| 32 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo qui định tại Chương V | 0,663 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo qui định tại Chương V | 0,221 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo qui định tại Chương V | 0,443 | 100m3 |
| 35 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Theo qui định tại Chương V | 5,423 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 37 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 4,499 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 4,565 | m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo qui định tại Chương V | 1,353 | m3 |
| 40 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo qui định tại Chương V | 10,863 | 100m |
| 41 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 42 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo qui định tại Chương V | 535,46 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 5,155 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo qui định tại Chương V | 5,355 | 100m3 |
| 45 | Ống cống BTCT D300 | Theo qui định tại Chương V | 252 | m |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống D300 | Theo qui định tại Chương V | 101 | cái |
| 47 | Mua đế cống D300 | Theo qui định tại Chương V | 202 | cái |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, đế cống D300 | Theo qui định tại Chương V | 202 | cấu kiện |
| 49 | Gioang cao su | Theo qui định tại Chương V | 101 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo qui định tại Chương V | 0,7 | 100m |
| 51 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo qui định tại Chương V | 2,8 | m3 |
| 52 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo qui định tại Chương V | 0,935 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo qui định tại Chương V | 0,312 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo qui định tại Chương V | 0,935 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 0,64 | m3 |
| 56 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 2,89 | m3 |
| 57 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 14,147 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo qui định tại Chương V | 2,047 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo qui định tại Chương V | 0,428 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo qui định tại Chương V | 1,289 | 100m2 |
| 61 | Lắp đậy gang tròn D800 | Theo qui định tại Chương V | 10 | cái |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện lắp ga | Theo qui định tại Chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo qui định tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 64 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo qui định tại Chương V | 9,99 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo qui định tại Chương V | 3,33 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo qui định tại Chương V | 6,66 | 100m3 |
| 67 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 4,363 | m3 |
| 68 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 0,508 | m3 |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo qui định tại Chương V | 1,241 | m3 |
| 70 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo qui định tại Chương V | 6,66 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5186E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.037E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi