Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình xây dựng tuyến đường vào tiểu khu BC (tuyến đường 01;02) phân khu phía Bắc Dự án: Đầu tư xây dựng Khu tái định cư Đại học Quốc Gia Hà Nội tại Hòa Lạc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210415336-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình xây dựng tuyến đường vào tiểu khu BC (tuyến đường 01;02) phân khu phía Bắc Dự án: Đầu tư xây dựng Khu tái định cư Đại học Quốc Gia Hà Nội tại Hòa Lạc
Số hiệu KHLCNT 20210304175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 10:04:00 đến ngày 2021-04-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,124,203,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào móng công trình, đất cấp I Theo qui định tại Chương V 23 100m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo qui định tại Chương V 23 100m3
3 San đất bãi thải Theo qui định tại Chương V 23 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo qui định tại Chương V 73,843 100m3
5 Đào nền đường, đất cấp III Theo qui định tại Chương V 240,726 m3
6 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo qui định tại Chương V 724,41 m3
7 Vận chuyển đất về bãi trữ, đất cấp III Theo qui định tại Chương V 9,651 100m3
8 San đất bãi trữ Theo qui định tại Chương V 9,651 100m3
9 Đào xúc đất, đất cấp III Theo qui định tại Chương V 9,651 100m3
10 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo qui định tại Chương V 9,651 100m3
11 Mua đất đắp K95 Theo qui định tại Chương V 7.490,147 m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo qui định tại Chương V 5,355 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo qui định tại Chương V 34,003 100m2
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo qui định tại Chương V 8,925 100m3
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo qui định tại Chương V 34,003 100m2
16 Mua đất đầm K98 Theo qui định tại Chương V 1.242,391 m3
17 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo qui định tại Chương V 10,71 100m3
18 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo qui định tại Chương V 123,497 m3
19 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo qui định tại Chương V 2.465,629 m2
20 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V 13,938 m3
21 Bê tông móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V 53,701 m3
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo qui định tại Chương V 3,694 100m2
23 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo qui định tại Chương V 447,735 m2
24 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Theo qui định tại Chương V 57,542 m3
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo qui định tại Chương V 10,185 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo qui định tại Chương V 11,893 100m2
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo qui định tại Chương V 1.132 cái
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo qui định tại Chương V 871 cấu kiện
29 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo qui định tại Chương V 57,493 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo qui định tại Chương V 365,862 m2
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo qui định tại Chương V 17,68 100m3
32 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo qui định tại Chương V 17,68 100m3
33 San đất bãi thải Theo qui định tại Chương V 17,68 100m3
34 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo qui định tại Chương V 17,68 100m3
35 Đào khuôn đường, chiều rộng móng Theo qui định tại Chương V 495,543 m3
36 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo qui định tại Chương V 53,305 100m3
37 Vận chuyển đất về bãi trữ, đất cấp III Theo qui định tại Chương V 4,955 100m3
38 San đất bãi trữ Theo qui định tại Chương V 4,955 100m3
39 Đào xúc đất, đất cấp III Theo qui định tại Chương V 4,955 100m3
40 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo qui định tại Chương V 4,955 100m3
41 Mua đất đắp K95 Theo qui định tại Chương V 7.582,764 m3
42 Mua đất nền K98 Theo qui định tại Chương V 1.399,231 m3
43 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo qui định tại Chương V 12,062 100m3
44 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo qui định tại Chương V 6,031 100m3
45 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo qui định tại Chương V 38,806 100m2
46 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo qui định tại Chương V 10,052 100m3
47 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo qui định tại Chương V 38,806 100m2
48 Đắp cát nền móng công trình Theo qui định tại Chương V 91,387 m3
49 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo qui định tại Chương V 1.827,745 m2
50 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V 8,455 m3
51 Bê tông móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V 39,562 m3
52 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo qui định tại Chương V 2,566 100m2
53 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo qui định tại Chương V 463,228 m2
54 Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 Theo qui định tại Chương V 44,899 m3
55 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo qui định tại Chương V 8,41 m3
56 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo qui định tại Chương V 8,761 100m2
57 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo qui định tại Chương V 934 cái
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo qui định tại Chương V 2.025 cấu kiện
59 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo qui định tại Chương V 34,877 m3
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo qui định tại Chương V 221,945 m2
61 Đào đất móng băng, rộng Theo qui định tại Chương V 38,22 m3
62 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo qui định tại Chương V 0,127 100m3
63 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo qui định tại Chương V 0,255 100m3
64 San đất bãi thải Theo qui định tại Chương V 0,255 100m3
65 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V 0,735 m3
66 Bê tông móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V 3 m3
67 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo qui định tại Chương V 0,24 100m2
68 Sản xuất trụ đỡ biển báo Theo qui định tại Chương V 15 cấu kiện
69 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo qui định tại Chương V 0,15 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo qui định tại Chương V 3,768 m2
71 Biển báo phản quang loại tam giác 70cm Theo qui định tại Chương V 1 Cái
72 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo qui định tại Chương V 1 cái
73 Biển báo phản quang loại hình tròn 70*70 Theo qui định tại Chương V 4 cái
74 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo qui định tại Chương V 4 cái
75 Biển báo phản quang loại hình vuông 60*60 Theo qui định tại Chương V 10 cái
76 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Theo qui định tại Chương V 10 cái
77 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo qui định tại Chương V 586,26 m2
78 Đào móng, rộng Theo qui định tại Chương V 72,21 m3
79 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo qui định tại Chương V 29,44 m3
80 Đất màu trồng cây Theo qui định tại Chương V 158,073 m3
81 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo qui định tại Chương V 158,22 m3
82 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo qui định tại Chương V 2,304 100m3
83 San đất bãi thải Theo qui định tại Chương V 2,304 100m3
84 Bằng Lăng ( D1,3 = 15- Theo qui định tại Chương V 69 cây
85 Cây vú sữa (ĐK 7-10cm) Theo qui định tại Chương V 23 cây
86 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Theo qui định tại Chương V 92 cây/lần
87 Đắp đất màu trồng cây Theo qui định tại Chương V 158,073 m3
88 Mua, trồng cỏ lá tre ( 2,5kg/m2) Theo qui định tại Chương V 7.688,745 kg
89 Trồng, chăm sóc cỏ lá tre Theo qui định tại Chương V 3.075,498 m2/tháng
90 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo qui định tại Chương V 212,52 m2
91 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo qui định tại Chương V 14,72 m2
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo qui định tại Chương V 1.319,21 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo qui định tại Chương V 9,902 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo qui định tại Chương V 13,192 100m3
4 Ống cống BTCT D400 Theo qui định tại Chương V 77 m
5 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm Theo qui định tại Chương V 31 đoạn ống
6 Mua đế cống D400 Theo qui định tại Chương V 93 cái
7 Ống cống BTCT D600 Theo qui định tại Chương V 269,2 m
8 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm Theo qui định tại Chương V 108 đoạn ống
9 Mua đế cống D600 Theo qui định tại Chương V 324 Cái
10 Ống cống BTCT 800 Theo qui định tại Chương V 403 m
11 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800mm Theo qui định tại Chương V 162 đoạn ống
12 Mua đế cống D800 Theo qui định tại Chương V 486 cái
13 Ống cống BTCT D1000 Theo qui định tại Chương V 36 m
14 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000mm Theo qui định tại Chương V 15 đoạn ống
15 Mua đế cống D1000 Theo qui định tại Chương V 45 cái
16 Ống cống BTCT D1200 Theo qui định tại Chương V 11 m
17 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo qui định tại Chương V 5 đoạn ống
18 Mua đế cống D1200 Theo qui định tại Chương V 15 Cái
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo qui định tại Chương V 963 cấu kiện
20 Vữa xi măng chèn mối nối Theo qui định tại Chương V 5,34 m3
21 Đào móng công trình, đất cấp III Theo qui định tại Chương V 385,7 m3
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo qui định tại Chương V 1,286 100m3
23 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo qui định tại Chương V 2,571 100m3
24 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V 11,28 m3
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo qui định tại Chương V 0,245 100m2
26 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo qui định tại Chương V 87,14 m3
27 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo qui định tại Chương V 6,097 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm Theo qui định tại Chương V 3,812 tấn
29 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo qui định tại Chương V 6,909 100m2
30 Bộ nắp hố ga Composite, khung tròn, nắp tròn, đường kính nắp 70mm, đường kính khung 830mm, tải trọng 250KN Theo qui định tại Chương V 36 cái
31 Lắp dựng cấu nắp ga Theo qui định tại Chương V 36 cái
32 Đào móng công trình, đất cấp III Theo qui định tại Chương V 0,663 100m3
33 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo qui định tại Chương V 0,221 100m3
34 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo qui định tại Chương V 0,443 100m3
35 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 Theo qui định tại Chương V 5,423 m3
36 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo qui định tại Chương V 0,118 100m2
37 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo qui định tại Chương V 4,499 m3
38 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo qui định tại Chương V 4,565 m3
39 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo qui định tại Chương V 1,353 m3
40 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo qui định tại Chương V 10,863 100m
41 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo qui định tại Chương V 0,118 100m2
42 Đào móng công trình, đất cấp III Theo qui định tại Chương V 535,46 m3
43 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo qui định tại Chương V 5,155 100m3
44 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo qui định tại Chương V 5,355 100m3
45 Ống cống BTCT D300 Theo qui định tại Chương V 252 m
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống D300 Theo qui định tại Chương V 101 cái
47 Mua đế cống D300 Theo qui định tại Chương V 202 cái
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, đế cống D300 Theo qui định tại Chương V 202 cấu kiện
49 Gioang cao su Theo qui định tại Chương V 101 cái
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Theo qui định tại Chương V 0,7 100m
51 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo qui định tại Chương V 2,8 m3
52 Đào móng công trình, đất cấp III Theo qui định tại Chương V 0,935 100m3
53 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo qui định tại Chương V 0,312 100m3
54 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo qui định tại Chương V 0,935 100m3
55 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V 0,64 m3
56 Bê tông móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V 2,89 m3
57 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo qui định tại Chương V 14,147 m3
58 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo qui định tại Chương V 2,047 tấn
59 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo qui định tại Chương V 0,428 tấn
60 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo qui định tại Chương V 1,289 100m2
61 Lắp đậy gang tròn D800 Theo qui định tại Chương V 10 cái
62 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện lắp ga Theo qui định tại Chương V 10 cái
63 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Theo qui định tại Chương V 0,16 100m
64 Đào móng công trình, đất cấp III Theo qui định tại Chương V 9,99 100m3
65 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo qui định tại Chương V 3,33 100m3
66 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo qui định tại Chương V 6,66 100m3
67 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo qui định tại Chương V 4,363 m3
68 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo qui định tại Chương V 0,508 m3
69 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo qui định tại Chương V 1,241 m3
70 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo qui định tại Chương V 6,66 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5186E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.037E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->