Gói thầu: 02 XL 2021 HTLĐKFW3.1: Thi công xây lắp khu vực Hương Trà, Quảng Điền và Phú Vang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210407857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | 02 XL 2021 HTLĐKFW3.1: Thi công xây lắp khu vực Hương Trà, Quảng Điền và Phú Vang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210367806 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHĐTXD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 09:19:00 đến ngày 2021-04-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 764,412,358 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VTTB A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| C | PHẦN LẮP ĐẶT MỚI | |||
| D | Phần thiết bị | |||
| 1 | Aptomat 160A | 2 | Cái | |
| 2 | Aptomat 250A | 18 | Cái | |
| 3 | Tủ hạ thế 400A | 3 | Cái | |
| E | Phần xà-tiếp địa | |||
| 1 | Xà hạ thế; X2-3 | 5 | Bộ | |
| 2 | Xà hạ thế; X2-3-Đ | 8 | Bộ | |
| 3 | Bộ tiếp địa thép mạ kẽm LR-4 | 4 | Bộ | |
| F | Phần cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-2,0 (TCVN 5847:2016) | 21 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016) | 28 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm DƯL PC.I-10-190-3,5 (TCVN 5847:2016) | 2 | Cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm DƯL PC.I-10-190-5,0 (TCVN 5847:2016) | 4 | Cột | |
| G | Phần dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp hạ thế vặn xoắn ABC A(4x95) | 2.307,4 | Mét | |
| 2 | Cáp hạ thế vặn xoắn ABC A(4x120) | 26.123,4 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 0,6kV MV 120 mm2 | 30,7 | Mét | |
| 4 | Thanh cái đồng TC-30x3 | 3,3 | Mét | |
| 5 | Tiếp địa ngọn HT độc lập TĐN-2 (AV35x600mm) | 1 | Bộ | |
| 6 | Tiếp địa ngọn HT độc lập TĐN-3 (AV35x600mm) | 168 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | 54 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng mạ thiết 95mm2 | 8 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng mạ thiết 120mm2 | 196 | Cái | |
| H | PHẦN THU HỒI NHẬP KHO | |||
| 1 | Cột hạ thế thu hồi CH8 | 20 | Cột | |
| 2 | Cột hạ thế LT8.4 | 1 | Cột | |
| 3 | Cột hạ thế BTLT 7,5m thu hồi | 1 | Cột | |
| 4 | Dây nhôm bọc hạ thế AV120(TH) | 8.637 | Mét | |
| 5 | Dây nhôm bọc hạ thế AV70(TH) | 2.879 | Mét | |
| 6 | Dây nhôm bọc hạ thế AV50(TH) | 176 | Mét | |
| 7 | Dây vặn xoắn hạ thế thu hồi ABC4x50-TH | 247,9 | Mét | |
| 8 | Dây vặn xoắn hạ thế thu hồi ABC2x35-TH | 164 | Mét | |
| 9 | Xà hạ thế thu hồi; X1-3-TH | 31 | Bộ | |
| 10 | Xà hạ thế thu hồi; X2-3-TH | 30 | Bộ | |
| I | PHẦN VTTB B CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| J | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| K | PHẦN LẮP ĐẶT MỚI | |||
| L | Phần móng cột | |||
| 1 | Móng cột đơn BTLT (MT-0H)(1,3) | 29 | Móng | |
| 2 | Móng cột đơn BTLT (MT-1H)(1,3) | 2 | Móng | |
| 3 | Móng cột đôi BTLT (MTĐ-1H)(1,3) | 12 | Móng | |
| M | Phần thí nghiệm tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 4 | VT | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.147E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.29E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 0,4kV, có tổng quy mô như sau: + Đường dây trên không điện áp ≥ 0,4kV: Tối thiểu 19 km.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.070.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi