Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210415932-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210374090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 10:41:00 đến ngày 2021-04-17 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,644,367,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 9,539 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 6,359 100m3
3 Đóng cừ tràm chiều dài cọc L>=5m đk ngọn >=4.2cm đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 331,263 100m
4 Vét bùn đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 30,573 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 375,573 m3
6 Trải tấm nhựa tái sinh lót nền Theo hồ sơ thiết kế 7,921 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 34,932 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 94,306 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 94,336 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế 31,265 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 65,821 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,243 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 26,799 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 1,409 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 4,833 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 8,808 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,405 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 3,174 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,144 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 2,05 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,836 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 6,064 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 2,681 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 12,418 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,031 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 11,306 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,218 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,347 tấn
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế 3,564 tấn
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế 3,564 tấn
31 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 1,967 m3
32 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 74,263 m3
33 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 21,497 m3
34 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 3,965 m3
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.034,88 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 398,309 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 168,727 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 249,845 m2
39 Trát trần, sê nô vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 415,488 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.010,49 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 418,572 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 236,48 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.192,582 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 791,997 m2
45 Kẻ ron tường sâu 15 rộng 20mm Theo hồ sơ thiết kế 12,9 m
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 321,6 m
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 764,886 m2
48 Xoa nền sàn sân luyện tập TDTT Theo hồ sơ thiết kế 525,84 m2
49 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 525,84 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (tương đương CT11A) Theo hồ sơ thiết kế 239,046 m2
51 Gia công lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính trong 6mm, sơn tĩnh điện màu trắng (phụ kiện trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 46,2 m2
52 Gia công lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 818, kính trong 6mm, sơn tĩnh điện màu trắng (phụ kiện trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 28,08 m2
53 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox 304 sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 9,6 m2
54 Gia công tay vịn lan can thép hộp mạ kẽm 50x50x1.5mm Theo hồ sơ thiết kế 0,138 tấn
55 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 6,871 m2
56 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm loại 1, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 208,35 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 loại 1, vữa XM mác 75 (chưa bao gồm nhân công và vật tư trát tường) Theo hồ sơ thiết kế 24,39 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 loại 1, vữa XM mác 75 (đã bao gồm nhân công và vật tư trát tường) Theo hồ sơ thiết kế 99,36 m2
59 Lát đá bậc tam cấp đá granit màu xám dày 18mm có mũi bậc, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 32,432 m2
60 Công tác ốp đá chẻ 10x20 viền chân tường (không bao gôm nhân công và vật tư tô trát) Theo hồ sơ thiết kế 38,855 m2
61 Thi công trần phẳng bằng tấm xenlulo dày 3,5mm khung nhôm nổi Theo hồ sơ thiết kế 71,68 m2
62 Gia công xà gồ thép C mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 5,344 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 5,344 tấn
64 Lợp mái che tường bằng tôn kẽm mạ màu dày 0.45mm Theo hồ sơ thiết kế 9,175 100m2
65 Che tường bằng tôn lỗ cách âm mạ kẽm dày 0,5mm lỗ 3mm, khoảng cách lỗ >2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,978 100m2
66 Che tường bằng tôn lấy sáng dày 0.95mm, sóng vuông màu trắng trong Theo hồ sơ thiết kế 0,776 100m2
67 Lắp dựng lam nhôm che nắng nhôm hộp 25x50x1,2mm sơn tĩnh điện màu xám ghi Theo hồ sơ thiết kế 41,475 m2
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 157,241 m2
69 Thi công vách ngăn chịu nước tấm compact dày 18mm (kèm phụ kiện trọn bộ - chất liệu inox) Theo hồ sơ thiết kế 29,61 m2
70 Gia công lắp dựng chữ Inox mạ đồng Theo hồ sơ thiết kế 0,613 m2
71 Gia công lắp dựng sân khấu di động (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 1 trọn bộ
72 Lắp đặt tủ điện chứa MCB âm tường 6-9 modul Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
73 Lắp đặt cầu dao tự động chống giật RCBO 2P-32A-30mA-6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
74 Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-16A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
75 Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-32A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
76 Lắp đặt cầu dao an toàn CB cóc 15A Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
77 Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1,2m bóng T8 thủy tinh 1x18W Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
78 Lắp đặt đèn dĩa ốp trần D300 bóng led 24W lắp nổi Theo hồ sơ thiết kế 20 bộ
79 Lắp đặt đèn cao áp nhà xưởng HIGHTBAY 100W Theo hồ sơ thiết kế 21 bộ
80 Lắp đặt hạt ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A (có nắp che và tiếp địa) Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
81 Lắp đặt mặt ổ cắm điện (mặt 3 lỗ) Theo hồ sơ thiết kế 8 bảng
82 Lắp đặt hạt công tắc điện 1 chiều 16A Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
83 Lắp đặt mặt công tắc 1 lỗ Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
84 Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
85 Lắp đặt mặt aptomat Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
86 Lắp đặt Đế nhựa đơn âm tường chống cháy Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
87 Lắp đặt hộp nối dây nhựa 110x110 Theo hồ sơ thiết kế 21 hộp
88 Lắp đặt dây đôi PVC CXV/DSTA 2Cx6,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
89 Lắp đặt dây đơn PVC CV 1Cx1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 750 m
90 Lắp đặt dây đơn PVC CV 1Cx2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 300 m
91 Lắp đặt dây đơn PVC CV 1Cx4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
92 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D20 Theo hồ sơ thiết kế 550 m
93 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D32 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
94 Đóng cọc nối đất thép mạ đồng ĐK 16mm-L=2.4m Theo hồ sơ thiết kế 3 cọc
95 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, dây tiếp địa đồng trần 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
96 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 2,4 m3
97 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 2,4 m3
98 Lắp đặt cầu chắn rác inox DN 80mm Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
99 Lắp đặt ống uPVC Ø90 - 6bar Theo hồ sơ thiết kế 2,97 100m
100 Lắp đặt co lơi nối ống PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 100 cái
101 Lắp đặt ống STK Ø34x2.1mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
B HẠNG MỤC: KHỐI 4 PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 4,837 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 3,225 100m3
3 Đóng cừ tràm chiều dài cọc dài 5m đk ngọn >=4.2cm đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 157,5 100m
4 Vét bùn đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 15,504 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 119,054 m3
6 Trải tấm nhựa lót nền Theo hồ sơ thiết kế 2,148 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 15,764 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 46,979 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 17,077 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế 13,047 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 39,499 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 4,962 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,773 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 25,173 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 0,296 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 2,134 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 5,175 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,817 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 3,044 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,177 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,245 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 3,079 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,349 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 2,114 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,827 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 5,924 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 5,358 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,265 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,628 tấn
30 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 4,023 m3
31 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 68,068 m3
32 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 2,824 m3
33 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 6,952 m3
34 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 1,154 m3
35 Xây tường gạch bông gió mỹ thuật KT 20x20x60 cm, màu trắng, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,6 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 636,06 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 384,215 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 141,771 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 157,21 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 300,158 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 636,06 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 314,695 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 479,359 m2
44 Bả bằng bột bả vào trần, ô văng, sê nô ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 119,78 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.115,419 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 434,475 m2
47 Kẻ ron tường sâu 15 rộng 20mm Theo hồ sơ thiết kế 317 m
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 120,8 m
49 Đắp vữa trang trí lan can, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,28 m2
50 Trát granitô tay vịn lan can, thành bậc cấp dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 15,064 m2
51 Quét dung dịch chống thấm (tương đương CT11A) mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 93,7 m2
52 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 90,8 m2
53 Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm kính hệ 1000, kính trong 5mm, sơn tĩnh điện màu trắng (phụ kiện trọn bộ) - tương đương cửa nhôm Việt Nhật, Hondalex Theo hồ sơ thiết kế 24,96 m2
54 Gia công lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 818, kính trong 5mm, sơn tĩnh điện màu trắng (phụ kiện trọn bộ) - tương đương cửa nhôm Việt Nhật, Hondalex Theo hồ sơ thiết kế 43,52 m2
55 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox 304 sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 43,52 m2
56 Lắp dựng khung kính lấy sáng cầu thang sắt hộp mạ kẽm, kính trong 5mm Theo hồ sơ thiết kế 3,36 m2
57 Sản xuất lắp dựng lan can inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 3,672 m2
58 Lắp dựng lam gió BTCT đúc sẵn kích thước (0.4x3.0)m Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
59 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm loại 1, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 390,475 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 loại 1, vữa XM mác 75 (đã bao gồm nhân công và vật tư trát tường) Theo hồ sơ thiết kế 153,12 m2
61 Lát đá bậc tam cấp đá granit màu xám dày 18mm có mũi bậc, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,605 m2
62 Lát đá bậc cầu thang đá granit màu xám dày 18mm có mũi bậc, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 25,02 m2
63 Công tác ốp gạch gốm KT 240x60x10mm vào tường, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 24,72 m2
64 Công tác ốp đá chẻ viền chân tường, đá chẻ 10x20 Theo hồ sơ thiết kế 23,435 m2
65 Thi công trần phẳng bằng tấm xenlulo dày 3,5mm khung nhôm nổi Theo hồ sơ thiết kế 154,08 m2
66 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mm Theo hồ sơ thiết kế 1,078 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,078 tấn
68 Lợp mái che tường bằng tôn kẽm mạ màu dày 0.45mm Theo hồ sơ thiết kế 2,068 100m2
69 Tấm thép che lối lên mái KT (1,1x1,1)m dày 1,2mm Theo hồ sơ thiết kế 1 tấm
70 Lắp đặt tủ điện chứa MCB âm tường 13-18 modul Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
71 Lắp đặt tủ điện chứa MCB âm tường 6-9 modul Theo hồ sơ thiết kế 2 tủ
72 Lắp đặt cầu dao tự động chống giật RCCB 2P-100A-30mA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
73 Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 2P-63A-10kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
74 Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 2P-32A-10kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
75 Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-20A-10kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
76 Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-25A-10kA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
77 Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-16A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
78 Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-6A-4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
79 Lắp đặt cầu dao an toàn CB cóc 15A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
80 Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1,2m chiếu sáng lớp học 2x18W Theo hồ sơ thiết kế 32 bộ
81 Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1,2m bóng T8 thủy tinh 1x18W Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
82 Lắp đặt đèn dĩa ốp trần D300 bóng led 24W lắp nổi Theo hồ sơ thiết kế 11 bộ
83 Lắp đặt quạt trần cánh 120cm - 65W Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
84 Lắp đặt hạt ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A (có nắp che và tiếp địa) Theo hồ sơ thiết kế 64 cái
85 Lắp đặt mặt ổ cắm điện (mặt 3 lỗ) Theo hồ sơ thiết kế 32 bảng
86 Lắp đặt hạt công tắc điện 2 chiều 16A Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
87 Lắp đặt hạt công tắc điện 1 chiều 16A Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
88 Lắp đặt hạt dimer quạt 16A Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
89 Lắp đặt mặt công tắc 1 lỗ Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
90 Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
91 Lắp đặt mặt công tắc 4 lỗ Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
92 Lắp đặt Đế nhựa đơn âm tường chống cháy Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
93 Lắp đặt Đế nhựa đôi âm tường chống cháy Theo hồ sơ thiết kế 40 hộp
94 Lắp đặt hộp nối dây nhựa 110x110 Theo hồ sơ thiết kế 8 hộp
95 Lắp đặt dây đơn PVC CV 1Cx1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.085 m
96 Lắp đặt dây đơn PVC CV 1Cx2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 510 m
97 Lắp đặt dây đơn PVC CV 1Cx4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 160 m
98 Lắp đặt dây đơn PVC CV 1Cx6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 80 m
99 Lắp đặt dây đôi PVC CXV/DSTA 2Cx16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
100 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D20 Theo hồ sơ thiết kế 800 m
101 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D25 Theo hồ sơ thiết kế 120 m
102 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D40 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
103 Đóng cọc nối đất thép mạ đồng ĐK 16mm-L=2.4m Theo hồ sơ thiết kế 3 cọc
104 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, dây tiếp địa đồng trần 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 8 m
105 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,96 m3
106 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 0,96 m3
107 Lắp đặt cầu chắn rác inox DN 80mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
108 Lắp đặt ống uPVC Ø90 - 6bar Theo hồ sơ thiết kế 1,1 100m
109 Lắp đặt co lơi nối ống PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 48 cái
110 Lắp đặt ống uPVC Ø34x2.1mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
111 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,022 100m2
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế 0,54 m3
113 CCLĐ Bulong D16, L=500 Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
114 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,231 tấn
115 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,049 tấn
116 Gia công dầm thang Theo hồ sơ thiết kế 0,277 tấn
117 Gia công thép bản thang Theo hồ sơ thiết kế 0,094 tấn
118 Gia công bản thang thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 0,192 tấn
119 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,064 tấn
120 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,28 tấn
121 Lắp dựng dầm thang Theo hồ sơ thiết kế 0,277 tấn
122 Lắp dựng bản thang Theo hồ sơ thiết kế 0,286 tấn
123 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 16,8 m2
C HẠNG MỤC : CẢI TẠO KHỐI HIỆU BỘ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 2.450,758 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong Theo hồ sơ thiết kế 2.094,427 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần bên trong Theo hồ sơ thiết kế 746,2 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ thiết kế 204,54 m2
5 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 204,54 m2
6 Cắt và lắp kính chiều dày kính Theo hồ sơ thiết kế 40,908 m2
7 Lắp dựng cửa đi cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 204,5 m2
8 Vệ sinh mặt kính cửa đi và cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 172,37 m2
9 Đục nhám mặt tường Theo hồ sơ thiết kế 97,005 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 97,005 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 2.450,758 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 2.450,758 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bên trong Theo hồ sơ thiết kế 2.840,627 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 2.840,627 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 204,54 m2
16 Vệ sinh tẩy rửa bậc cấp, tay vịn bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 165,372 m2
17 Trát đá rửa thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắng, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 165,372 m2
18 Gia công Lắp dựng vách khung nhôm kính trong hệ 1000 kính trong dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 21,08 m2
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 12,07 100m2
D CẢI TẠO KHỐI 8 PHÒNG HỌC (DÃY PHẢI)
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 1.215,61 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 748,16 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 425,04 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ thiết kế 124,64 m2
5 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 124,64 m2
6 Cắt và lắp kính chiều dày kính Theo hồ sơ thiết kế 24,928 m2
7 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 124,64 m2
8 Vệ sinh mặt kính cửa đi và cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 106,64 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.215,61 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.173,2 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.215,61 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.173,2 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 124,64 m2
14 Tẩy rữa Vệ sinh bậc cấp, tay vin cầu thang, lan can, bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 81,555 m2
15 Trát đá rửa thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắng, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 81,555 m2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 6,451 100m2
E HẠNG MỤC : CẢI TẠO KHỐI 8 PHÒNG HỌC (BÊN TRÁI)
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 1.215,61 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 748,16 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 425,04 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ thiết kế 124,64 m2
5 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 124,64 m2
6 Cắt và lắp kính chiều dày kính Theo hồ sơ thiết kế 24,928 m2
7 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 124,64 m2
8 Vệ sinh mặt kính cửa đi và cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 106,64 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.215,61 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.173,2 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.215,61 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.173,2 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 124,64 m2
14 Tẩy rữa Vệ sinh bậc cấp, tay vin cầu thang, lan can, bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 81,555 m2
15 Trát đá rửa thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắng, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 81,555 m2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 6,451 100m2
F HẠNG MỤC : CẢI TẠO KHỐI PHÒNG THÍ NGHIỆM
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 442,28 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 575,23 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ thiết kế 46,74 m2
4 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 46,74 m2
5 Cắt và lắp kính chiều dày kính Theo hồ sơ thiết kế 9,348 m2
6 Vệ sinh bề mặt kính cửa đi và cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 39,99 m2
7 Lắp dựng cửa đi và cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 46,74 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 442,28 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 442,28 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bên trong Theo hồ sơ thiết kế 575,23 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 575,23 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 46,74 m2
13 Tẩy rữa Vệ sinh bậc cấp, tay vịn lan can Theo hồ sơ thiết kế 54,36 m2
14 Trát đá rửa thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắng, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 54,36 m2
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 2,383 100m2
G HẠNG MỤC : CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 1.881,745 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ thiết kế 343,255 m2
3 Tháo dỡ cửa đi và cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 6,57 m2
4 Vệ sinh mặt kính cửa đi và cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 5,22 m2
5 Lắp dựng cửa đi và cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 6,57 m2
6 Đục nhám mặt tường rào trước Theo hồ sơ thiết kế 52,8 m2
7 Công tác ốp đá chẻ không quy cách màu xám vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 52,8 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 1.881,745 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.881,745 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 343,255 m2
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,566 100m2
H HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 1,527 100m3
2 Đầm nền hiện hữu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 1,358 100m3
3 Trãi tấm nilông lót nền Theo hồ sơ thiết kế 13,584 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 152,856 m3
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế 490 cấu kiện
2 Vét bùn lỏng trong mương hỡ thu nước Theo hồ sơ thiết kế 64,53 m3
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,632 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,421 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 5,952 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,224 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 9,216 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,444 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,051 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,45 tấn
11 Xây gạch thẻ không nung (4x8x18) cm M75, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 2,074 m3
12 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 15,811 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 418,32 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 28,32 m2
15 GCLD khuôn thép L63x40x4mm nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,065 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Theo hồ sơ thiết kế 565 cái
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC - BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 2,186 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,821 100m3
3 Đóng cừ tràm chiều dài L=5 m, đk>=4.2 cm vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 73,575 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo hồ sơ thiết kế 5,886 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 5,886 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 5,886 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 19,36 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 13,728 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế 0,832 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 4,341 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,125 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 4,536 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 0,181 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,529 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 0,434 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,004 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,166 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 1,144 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 1,289 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 3,476 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,019 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,118 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,133 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,699 tấn
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 12,48 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 30,24 m2
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 67,62 m2
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 44,62 m2
29 Quét 2 nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế 112,24 m2
30 Quét chống thấm chuyên dụng cho bể nước tương đương Sikatop seal 107, 2 lớp Theo hồ sơ thiết kế 112,24 m2
31 Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø42x3mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
32 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
33 Lắp đặt van khoá, đường kính van d=42mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
34 Lắp đặt van phau, đường kính van d=42mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
35 Gia công Lắp dựng thang Inox 304 D34x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,975 m2
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh (8 zone) hệ thường bao gồm nguồn 220VAC/24VDC Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
2 Lắp đặt MCB 10A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt Đầu báo khói 24VDC Theo hồ sơ thiết kế 58 bộ
4 Lắp đặt Đầu báo nhiệt 24VDC Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
5 Lắp đặt Đầu báo cháy khói tia chiếu (BEAM) Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
6 Lắp đặt công tắc khẩn loại tròn: âm tường Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
7 Lắp đặt còi báo động 24VDC Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
8 Lắp đặt điện trở cuối tuyến Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
9 Lắp đặt hộp nối dây 200x200 Theo hồ sơ thiết kế 6 hộp
10 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2Cx 1.0mm2-18AWG: có màng chắn chống nhiễu, chống cháy Theo hồ sơ thiết kế 1.250 m
11 Lắp đặt cáp điện CVV 2Cx1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 400 m
12 Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây cáp tín hiệu Theo hồ sơ thiết kế 900 m
13 Lắp đặt ống bảo hộ dây cáp tín hiệu PVC D16 Theo hồ sơ thiết kế 300 m
14 Lắp đặt ống bảo hộ dây cáp tín hiệu HDPE D32/25 Theo hồ sơ thiết kế 680 m
15 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố =>3 giờ (2 bóng) Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
16 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm 2 mặt => 3 giờ Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
17 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm 1 mặt => 3 giờ Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
18 Đóng cọc nối đất thép mạ đồng đk 16mm-L=2.4m Theo hồ sơ thiết kế 1 cọc
19 Lắp đặt dây tiếp địa trung tâm báo cháy 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 5 m
20 Lắp đặt Máy bơm chữa cháy Diesel, Q=45m3/h; H=60m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
21 Cung cấp & lắp đặt hộp đậy máy bơm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
22 Lắp đặt rọ bơm D114 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Lắp đặt khớp nối mềm D114 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
24 Lắp đặt van 1 chiều D114 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
25 Lắp đặt van bướm tay gạt D114 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
26 Lắp đặt Y lọc rác D114 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
27 Lắp đặt van bi tay gạt D16 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
28 Lắp đặt đồng hồ áp suất phi 16 mặt kính D80 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
29 Lắp đặt mặt bích D114 Theo hồ sơ thiết kế 17 cặp bích
30 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK D114mm Theo hồ sơ thiết kế 2,75 100m
31 Lắp đặt co STK D114mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
32 Lắp đặt Tê STK D114mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
33 Lắp đặt họng chờ xe cứu hỏa Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
34 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
35 Lắp đặt hộp tủ chữa cháy ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 8 tủ
36 Lắp đặt cuộn vòi mềm chữa cháy D65 dài 20m Theo hồ sơ thiết kế 16 bộ
37 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D16 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
38 Cung cấp sơn đỏ Theo hồ sơ thiết kế 10 kg
39 Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC 4kg MFZL4 Theo hồ sơ thiết kế 56 bình
40 Lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC Theo hồ sơ thiết kế 15 bộ
41 Lắp đặt kim thu sét loại chủ động bán kính bảo vệ cấp 1 R=75m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
42 Lắp đặt Đế đỡ trụ kim thu sét dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
43 Lắp đặt ống trụ đỡ kim thu sét STK D60, H=5m Theo hồ sơ thiết kế 0,05 100m
44 Đóng cọc nối đất thép mạ đồng đk 16mm-L=2.4m Theo hồ sơ thiết kế 10 cọc
45 Lắp đặt hộp nối kiểm tra điện trở đất Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
46 Lắp đặt bộ đếm sét Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
47 Lắp đặt tăng đơ neo trụ Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
48 Lắp đặt sứ cách ly Theo hồ sơ thiết kế 3 sứ
49 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống PVC D27mm Theo hồ sơ thiết kế 60 m
50 Lắp đặt dây thép chằng neo trụ Theo hồ sơ thiết kế 35 m
51 Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế 60 m
52 Lắp đặt ốc siết cáp Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
53 Vật liệu phụ Theo hồ sơ thiết kế 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng 01 trệt, 01 lầu, có các phần việc: Thi công móng cừ tràm bê tông cốt thép; cột, dầm sàn bê tông cốt thép, cấp điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy, sân đường nội bộ - Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 7.500.000.000 VND. - Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình. - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->