Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210415932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210374090 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 10:41:00 đến ngày 2021-04-17 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,644,367,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 9,539 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,359 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm chiều dài cọc L>=5m đk ngọn >=4.2cm đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 331,263 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 30,573 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 375,573 | m3 |
| 6 | Trải tấm nhựa tái sinh lót nền | Theo hồ sơ thiết kế | 7,921 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,932 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 94,306 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 94,336 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 31,265 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,821 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,243 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,799 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,409 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,833 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 8,808 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,405 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,174 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,144 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,05 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,836 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 6,064 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,681 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 12,418 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 11,306 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,218 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,347 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,564 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,564 | tấn |
| 31 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,967 | m3 |
| 32 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 74,263 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 21,497 | m3 |
| 34 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,965 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.034,88 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 398,309 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 168,727 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 249,845 | m2 |
| 39 | Trát trần, sê nô vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 415,488 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.010,49 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 418,572 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 236,48 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.192,582 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 791,997 | m2 |
| 45 | Kẻ ron tường sâu 15 rộng 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,9 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 321,6 | m |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 764,886 | m2 |
| 48 | Xoa nền sàn sân luyện tập TDTT | Theo hồ sơ thiết kế | 525,84 | m2 |
| 49 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 525,84 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (tương đương CT11A) | Theo hồ sơ thiết kế | 239,046 | m2 |
| 51 | Gia công lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính trong 6mm, sơn tĩnh điện màu trắng (phụ kiện trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 46,2 | m2 |
| 52 | Gia công lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 818, kính trong 6mm, sơn tĩnh điện màu trắng (phụ kiện trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 28,08 | m2 |
| 53 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox 304 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 54 | Gia công tay vịn lan can thép hộp mạ kẽm 50x50x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,138 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 6,871 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm loại 1, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 208,35 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 loại 1, vữa XM mác 75 (chưa bao gồm nhân công và vật tư trát tường) | Theo hồ sơ thiết kế | 24,39 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 loại 1, vữa XM mác 75 (đã bao gồm nhân công và vật tư trát tường) | Theo hồ sơ thiết kế | 99,36 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp đá granit màu xám dày 18mm có mũi bậc, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,432 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá chẻ 10x20 viền chân tường (không bao gôm nhân công và vật tư tô trát) | Theo hồ sơ thiết kế | 38,855 | m2 |
| 61 | Thi công trần phẳng bằng tấm xenlulo dày 3,5mm khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 71,68 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép C mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,344 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 5,344 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,175 | 100m2 |
| 65 | Che tường bằng tôn lỗ cách âm mạ kẽm dày 0,5mm lỗ 3mm, khoảng cách lỗ >2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,978 | 100m2 |
| 66 | Che tường bằng tôn lấy sáng dày 0.95mm, sóng vuông màu trắng trong | Theo hồ sơ thiết kế | 0,776 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng lam nhôm che nắng nhôm hộp 25x50x1,2mm sơn tĩnh điện màu xám ghi | Theo hồ sơ thiết kế | 41,475 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 157,241 | m2 |
| 69 | Thi công vách ngăn chịu nước tấm compact dày 18mm (kèm phụ kiện trọn bộ - chất liệu inox) | Theo hồ sơ thiết kế | 29,61 | m2 |
| 70 | Gia công lắp dựng chữ Inox mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,613 | m2 |
| 71 | Gia công lắp dựng sân khấu di động (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 72 | Lắp đặt tủ điện chứa MCB âm tường 6-9 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 73 | Lắp đặt cầu dao tự động chống giật RCBO 2P-32A-30mA-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-32A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cầu dao an toàn CB cóc 15A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1,2m bóng T8 thủy tinh 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn dĩa ốp trần D300 bóng led 24W lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn cao áp nhà xưởng HIGHTBAY 100W | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 80 | Lắp đặt hạt ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A (có nắp che và tiếp địa) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt mặt ổ cắm điện (mặt 3 lỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bảng |
| 82 | Lắp đặt hạt công tắc điện 1 chiều 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt mặt công tắc 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt mặt aptomat | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt Đế nhựa đơn âm tường chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nối dây nhựa 110x110 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | hộp |
| 88 | Lắp đặt dây đôi PVC CXV/DSTA 2Cx6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn PVC CV 1Cx1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 750 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn PVC CV 1Cx2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn PVC CV 1Cx4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 92 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 93 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 94 | Đóng cọc nối đất thép mạ đồng ĐK 16mm-L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 95 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, dây tiếp địa đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 96 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 98 | Lắp đặt cầu chắn rác inox DN 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống uPVC Ø90 - 6bar | Theo hồ sơ thiết kế | 2,97 | 100m |
| 100 | Lắp đặt co lơi nối ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống STK Ø34x2.1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI 4 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,837 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,225 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm chiều dài cọc dài 5m đk ngọn >=4.2cm đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 157,5 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 15,504 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 119,054 | m3 |
| 6 | Trải tấm nhựa lót nền | Theo hồ sơ thiết kế | 2,148 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,764 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 46,979 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,077 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 13,047 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,499 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,962 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,773 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,173 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,296 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,134 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 5,175 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,817 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,044 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,177 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,245 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,079 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,349 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,114 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,827 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 5,924 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 5,358 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,265 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,628 | tấn |
| 30 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,023 | m3 |
| 31 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 68,068 | m3 |
| 32 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,824 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 6,952 | m3 |
| 34 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,154 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch bông gió mỹ thuật KT 20x20x60 cm, màu trắng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 636,06 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 384,215 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 141,771 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 157,21 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 300,158 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 636,06 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 314,695 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 479,359 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào trần, ô văng, sê nô ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 119,78 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.115,419 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 434,475 | m2 |
| 47 | Kẻ ron tường sâu 15 rộng 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 317 | m |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 120,8 | m |
| 49 | Đắp vữa trang trí lan can, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,28 | m2 |
| 50 | Trát granitô tay vịn lan can, thành bậc cấp dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,064 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm (tương đương CT11A) mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 93,7 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 90,8 | m2 |
| 53 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm kính hệ 1000, kính trong 5mm, sơn tĩnh điện màu trắng (phụ kiện trọn bộ) - tương đương cửa nhôm Việt Nhật, Hondalex | Theo hồ sơ thiết kế | 24,96 | m2 |
| 54 | Gia công lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 818, kính trong 5mm, sơn tĩnh điện màu trắng (phụ kiện trọn bộ) - tương đương cửa nhôm Việt Nhật, Hondalex | Theo hồ sơ thiết kế | 43,52 | m2 |
| 55 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox 304 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 43,52 | m2 |
| 56 | Lắp dựng khung kính lấy sáng cầu thang sắt hộp mạ kẽm, kính trong 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng lan can inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,672 | m2 |
| 58 | Lắp dựng lam gió BTCT đúc sẵn kích thước (0.4x3.0)m | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm loại 1, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 390,475 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 loại 1, vữa XM mác 75 (đã bao gồm nhân công và vật tư trát tường) | Theo hồ sơ thiết kế | 153,12 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp đá granit màu xám dày 18mm có mũi bậc, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,605 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang đá granit màu xám dày 18mm có mũi bậc, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,02 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch gốm KT 240x60x10mm vào tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,72 | m2 |
| 64 | Công tác ốp đá chẻ viền chân tường, đá chẻ 10x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,435 | m2 |
| 65 | Thi công trần phẳng bằng tấm xenlulo dày 3,5mm khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 154,08 | m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,078 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,078 | tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,068 | 100m2 |
| 69 | Tấm thép che lối lên mái KT (1,1x1,1)m dày 1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tấm |
| 70 | Lắp đặt tủ điện chứa MCB âm tường 13-18 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 71 | Lắp đặt tủ điện chứa MCB âm tường 6-9 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 72 | Lắp đặt cầu dao tự động chống giật RCCB 2P-100A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 2P-63A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 2P-32A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-20A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-25A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-6A-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt cầu dao an toàn CB cóc 15A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1,2m chiếu sáng lớp học 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1,2m bóng T8 thủy tinh 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn dĩa ốp trần D300 bóng led 24W lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt trần cánh 120cm - 65W | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt hạt ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A (có nắp che và tiếp địa) | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 85 | Lắp đặt mặt ổ cắm điện (mặt 3 lỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bảng |
| 86 | Lắp đặt hạt công tắc điện 2 chiều 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt hạt công tắc điện 1 chiều 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 88 | Lắp đặt hạt dimer quạt 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 89 | Lắp đặt mặt công tắc 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt mặt công tắc 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt Đế nhựa đơn âm tường chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 93 | Lắp đặt Đế nhựa đôi âm tường chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | hộp |
| 94 | Lắp đặt hộp nối dây nhựa 110x110 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 95 | Lắp đặt dây đơn PVC CV 1Cx1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.085 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn PVC CV 1Cx2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 510 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn PVC CV 1Cx4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn PVC CV 1Cx6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đôi PVC CXV/DSTA 2Cx16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 100 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 101 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 102 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 103 | Đóng cọc nối đất thép mạ đồng ĐK 16mm-L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 104 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, dây tiếp địa đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 105 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 107 | Lắp đặt cầu chắn rác inox DN 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống uPVC Ø90 - 6bar | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 109 | Lắp đặt co lơi nối ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống uPVC Ø34x2.1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 113 | CCLĐ Bulong D16, L=500 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 114 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,231 | tấn |
| 115 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 116 | Gia công dầm thang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,277 | tấn |
| 117 | Gia công thép bản thang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 118 | Gia công bản thang thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | tấn |
| 119 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | tấn |
| 121 | Lắp dựng dầm thang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,277 | tấn |
| 122 | Lắp dựng bản thang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,286 | tấn |
| 123 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 16,8 | m2 |
| C | HẠNG MỤC : CẢI TẠO KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.450,758 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong | Theo hồ sơ thiết kế | 2.094,427 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần bên trong | Theo hồ sơ thiết kế | 746,2 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 204,54 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 204,54 | m2 |
| 6 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Theo hồ sơ thiết kế | 40,908 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa đi cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 204,5 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mặt kính cửa đi và cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 172,37 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 97,005 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 97,005 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2.450,758 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.450,758 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bên trong | Theo hồ sơ thiết kế | 2.840,627 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.840,627 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 204,54 | m2 |
| 16 | Vệ sinh tẩy rửa bậc cấp, tay vịn bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 165,372 | m2 |
| 17 | Trát đá rửa thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắng, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 165,372 | m2 |
| 18 | Gia công Lắp dựng vách khung nhôm kính trong hệ 1000 kính trong dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 21,08 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 12,07 | 100m2 |
| D | CẢI TẠO KHỐI 8 PHÒNG HỌC (DÃY PHẢI) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.215,61 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 748,16 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 425,04 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 124,64 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 124,64 | m2 |
| 6 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Theo hồ sơ thiết kế | 24,928 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 124,64 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mặt kính cửa đi và cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 106,64 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.215,61 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.173,2 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.215,61 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.173,2 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 124,64 | m2 |
| 14 | Tẩy rữa Vệ sinh bậc cấp, tay vin cầu thang, lan can, bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 81,555 | m2 |
| 15 | Trát đá rửa thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắng, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 81,555 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 6,451 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC : CẢI TẠO KHỐI 8 PHÒNG HỌC (BÊN TRÁI) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.215,61 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 748,16 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 425,04 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 124,64 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 124,64 | m2 |
| 6 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Theo hồ sơ thiết kế | 24,928 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 124,64 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mặt kính cửa đi và cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 106,64 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.215,61 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.173,2 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.215,61 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.173,2 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 124,64 | m2 |
| 14 | Tẩy rữa Vệ sinh bậc cấp, tay vin cầu thang, lan can, bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 81,555 | m2 |
| 15 | Trát đá rửa thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắng, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 81,555 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 6,451 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC : CẢI TẠO KHỐI PHÒNG THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 442,28 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 575,23 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 46,74 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 46,74 | m2 |
| 5 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Theo hồ sơ thiết kế | 9,348 | m2 |
| 6 | Vệ sinh bề mặt kính cửa đi và cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 39,99 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa đi và cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 46,74 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 442,28 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 442,28 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bên trong | Theo hồ sơ thiết kế | 575,23 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 575,23 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 46,74 | m2 |
| 13 | Tẩy rữa Vệ sinh bậc cấp, tay vịn lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 54,36 | m2 |
| 14 | Trát đá rửa thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắng, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,36 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,383 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC : CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.881,745 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 343,255 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa đi và cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,57 | m2 |
| 4 | Vệ sinh mặt kính cửa đi và cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,22 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa đi và cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,57 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt tường rào trước | Theo hồ sơ thiết kế | 52,8 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá chẻ không quy cách màu xám vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,8 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.881,745 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.881,745 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 343,255 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,566 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,527 | 100m3 |
| 2 | Đầm nền hiện hữu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,358 | 100m3 |
| 3 | Trãi tấm nilông lót nền | Theo hồ sơ thiết kế | 13,584 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 152,856 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 490 | cấu kiện |
| 2 | Vét bùn lỏng trong mương hỡ thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 64,53 | m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,632 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,421 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,952 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,224 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,216 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,444 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | tấn |
| 11 | Xây gạch thẻ không nung (4x8x18) cm M75, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,074 | m3 |
| 12 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 15,811 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 418,32 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,32 | m2 |
| 15 | GCLD khuôn thép L63x40x4mm nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Theo hồ sơ thiết kế | 565 | cái |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC - BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,186 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,821 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm chiều dài L=5 m, đk>=4.2 cm vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 73,575 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo hồ sơ thiết kế | 5,886 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 5,886 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,886 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 19,36 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 13,728 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,832 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,341 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,125 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,536 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,181 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,529 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,434 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,166 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,144 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,289 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 3,476 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,699 | tấn |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,48 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,24 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 67,62 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,62 | m2 |
| 29 | Quét 2 nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 112,24 | m2 |
| 30 | Quét chống thấm chuyên dụng cho bể nước tương đương Sikatop seal 107, 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 112,24 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø42x3mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khoá, đường kính van d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van phau, đường kính van d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Gia công Lắp dựng thang Inox 304 D34x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,975 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh (8 zone) hệ thường bao gồm nguồn 220VAC/24VDC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt MCB 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đầu báo khói 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói tia chiếu (BEAM) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc khẩn loại tròn: âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt còi báo động 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2Cx 1.0mm2-18AWG: có màng chắn chống nhiễu, chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1.250 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện CVV 2Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 12 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây cáp tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 900 | m |
| 13 | Lắp đặt ống bảo hộ dây cáp tín hiệu PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt ống bảo hộ dây cáp tín hiệu HDPE D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 680 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố =>3 giờ (2 bóng) | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm 2 mặt => 3 giờ | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm 1 mặt => 3 giờ | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 18 | Đóng cọc nối đất thép mạ đồng đk 16mm-L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 19 | Lắp đặt dây tiếp địa trung tâm báo cháy 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 20 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy Diesel, Q=45m3/h; H=60m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp & lắp đặt hộp đậy máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt rọ bơm D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt khớp nối mềm D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van bướm tay gạt D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y lọc rác D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van bi tay gạt D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ áp suất phi 16 mặt kính D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt mặt bích D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cặp bích |
| 30 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,75 | 100m |
| 31 | Lắp đặt co STK D114mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê STK D114mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt họng chờ xe cứu hỏa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | tủ |
| 36 | Lắp đặt cuộn vòi mềm chữa cháy D65 dài 20m | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 37 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 38 | Cung cấp sơn đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | kg |
| 39 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC 4kg MFZL4 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | bình |
| 40 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét loại chủ động bán kính bảo vệ cấp 1 R=75m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Đế đỡ trụ kim thu sét dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống trụ đỡ kim thu sét STK D60, H=5m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 44 | Đóng cọc nối đất thép mạ đồng đk 16mm-L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 45 | Lắp đặt hộp nối kiểm tra điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 46 | Lắp đặt bộ đếm sét | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tăng đơ neo trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt sứ cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | sứ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 50 | Lắp đặt dây thép chằng neo trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 51 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 52 | Lắp đặt ốc siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 53 | Vật liệu phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng 01 trệt, 01 lầu, có các phần việc: Thi công móng cừ tràm bê tông cốt thép; cột, dầm sàn bê tông cốt thép, cấp điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy, sân đường nội bộ - Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 7.500.000.000 VND. - Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình. - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
30.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi