Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210416016-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210375896
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí xây dựng trường chuẩn Quốc gia trong sự nghiệp giáo dục - đào tạo năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 10:11:00 đến ngày 2021-04-17 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,563,151,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,8513 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20,27 1m3
3 Đắp hoàn trả móng đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,2838 100m3
4 Đắp đất hoàn trả nền móng công trình bằng thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,7568 m3
5 Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,8219 100m3
6 Đắp đất tôn nền móng công trình bằng thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 41,1679 m3
7 Tận dụng đất đào của các hộ dân khu vực lân cận Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 905,6937 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,0569 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (tiếp 1 Km) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,0569 100m3/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,6316 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tiếp 1 Km) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,6316 100m3/1km
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 22,6398 m3
13 Ván khuôn móng băng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,0494 100m2
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5046 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,3522 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,6084 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,5556 tấn
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 63,8843 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 37,5646 m3
20 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 18,1894 m3
21 Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 22,6267 m3
22 Ván khuôn gỗ giằng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2528 100m2
23 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,211 tấn
24 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0365 tấn
25 Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,8437 m3
26 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 44,145 m2
27 Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 44,145 m2
B PHẦN KẾT CẤU THÂN
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,0346 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3196 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,6011 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12,371 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,6746 100m2
6 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,7415 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,9825 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,4387 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,5703 tấn
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,8841 tấn
11 Bê tông xà dầm, nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 24,4055 m3
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 54,5299 m3
C PHẦN CẦU THANG
1 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2542 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2957 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0546 tấn
4 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,7728 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,891 m3
6 Lát gạch giả đá bậc cầu thang, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 25,9532 m2
7 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 25,42 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 25,42 m2
9 Trụ lan can cầu thang inox (304) D150 cao 1,0m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
10 Lan can cầu thang inox (304) tay vịn D60x2; thanh đứng D40x2 (kể cả lắp dựng) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,054 m2
D THANG SẮT LÊN TẦNG MÁI
1 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,016 tấn
2 Nắp tôn KT 600x600 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
E PHẦN LAN CAN HÀNH LANG, LAM NGANG
1 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,4356 m3
2 Trát lan can + Taplo dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 83,238 m2
3 Hoa sắt lan can thép hộp 14x14x1,2 kích thước 400x400 sơn chống gỉ (bao gồm cả lắp dựng) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 59 cái
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 83,238 m2
5 Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can INOX 304 ống D60x2 và thanh đỡ D42x1,5 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 43,52 m
6 Sản xuất, lắp dựng lam sắt hộp mạ kẽm (bao gồm cả sơn chống gỉ) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20,144 m2
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,328 100m2
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1309 tấn
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2295 tấn
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,1545 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2119 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1541 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,3585 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 22cm, chiều cao Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 85,3474 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 11cm, chiều cao Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10,2975 m3
16 Lát nền, sàn - gạch KT 500x500, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 446,78 m2
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 260,188 m2
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 702,9248 m2
19 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 60,456 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 142,304 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 205,46 m
22 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (tính = dt VK dầm) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 267,46 m2
23 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (tính = dt VK sàn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 474,15 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 61,0632 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 61,0632 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 260,188 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.647,2948 m2
F PHẦN CỬA NHỰA LÕI THÉP
1 Sản phẩm vách kính cố định, khung nhựa lõi thép U-PVC Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,52 m2
2 Sản phẩm cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, pano kính dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 48,6 m2
3 Sản phẩm cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay và 1 cánh mở hất, pano kính dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 77,76 m2
4 Hoa sắt cửa các loại thép hộp 14x14x1,2 (Kể cả lắp dựng và sơn 3 nước) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 77,76 m2
G PHẦN TAM CẤP
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,9617 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,3206 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,0754 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14,1915 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,21 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,21 m2
7 Lát gạch giả đá bậc tam cấp, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 31,545 m2
H PHẦN LỢP MÁI TÔN
1 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,807 100m2
2 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 49,3 m
3 Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp (Sản xuất + hoàn thiện + lắp đặt) TT: 6 cái /m2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.684,2 cái
4 Gia công xà gồ thép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,2443 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,2443 tấn
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,1352 100m2
7 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,4621 100m2
I PHẦN CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt hộp điện tổng bằng sắt KT 300x500x150 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường nhựa loại 2 MCB Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 hộp
3 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 18 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 18 cái
10 Mặt công tắc + attomat + ổ cắm 1,2 lỗ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 63 cái
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 36 bộ
12 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12 bộ
13 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
14 Lắp đặt quạt trần Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 24 cái
15 Lắp đặt cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 90 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 110 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 150 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 650 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 250 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 80 m
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 11x11x5 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 25 hộp
22 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
23 Gia công, đóng cọc chống sét Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cọc
24 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 110 m
25 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 1m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 m3
J PHẦN THOÁT NƯỚC VÀ PCCC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,65 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,04 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14 cái
6 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7 cái
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,4672 1m3
8 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8224 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0932 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4884 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0039 100m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0052 tấn
13 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1191 m3
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
15 Bình chữa cháy MFZ4 (4kg) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 bình
16 Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 hộp
17 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
K BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Bảo hiểm công trình Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8447265E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.689453E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.794.206.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->