Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210416016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210375896 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí xây dựng trường chuẩn Quốc gia trong sự nghiệp giáo dục - đào tạo năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 10:11:00 đến ngày 2021-04-17 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,563,151,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,8513 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,27 | 1m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả móng đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2838 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,7568 | m3 |
| 5 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,8219 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất tôn nền móng công trình bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 41,1679 | m3 |
| 7 | Tận dụng đất đào của các hộ dân khu vực lân cận | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 905,6937 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,0569 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (tiếp 1 Km) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,0569 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6316 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tiếp 1 Km) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6316 | 100m3/1km |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,6398 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0494 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5046 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3522 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,6084 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5556 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 63,8843 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37,5646 | m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,1894 | m3 |
| 21 | Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,6267 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2528 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,211 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0365 | tấn |
| 25 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8437 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 44,145 | m2 |
| 27 | Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 44,145 | m2 |
| B | PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0346 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3196 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6011 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,371 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6746 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,7415 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9825 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4387 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5703 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,8841 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,4055 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 54,5299 | m3 |
| C | PHẦN CẦU THANG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2542 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2957 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0546 | tấn |
| 4 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7728 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,891 | m3 |
| 6 | Lát gạch giả đá bậc cầu thang, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,9532 | m2 |
| 7 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,42 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,42 | m2 |
| 9 | Trụ lan can cầu thang inox (304) D150 cao 1,0m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lan can cầu thang inox (304) tay vịn D60x2; thanh đứng D40x2 (kể cả lắp dựng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,054 | m2 |
| D | THANG SẮT LÊN TẦNG MÁI | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 2 | Nắp tôn KT 600x600 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| E | PHẦN LAN CAN HÀNH LANG, LAM NGANG | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4356 | m3 |
| 2 | Trát lan can + Taplo dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 83,238 | m2 |
| 3 | Hoa sắt lan can thép hộp 14x14x1,2 kích thước 400x400 sơn chống gỉ (bao gồm cả lắp dựng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 59 | cái |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 83,238 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can INOX 304 ống D60x2 và thanh đỡ D42x1,5 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 43,52 | m |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng lam sắt hộp mạ kẽm (bao gồm cả sơn chống gỉ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,144 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,328 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1309 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2295 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,1545 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2119 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1541 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3585 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 22cm, chiều cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 85,3474 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 11cm, chiều cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,2975 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn - gạch KT 500x500, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 446,78 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 260,188 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 702,9248 | m2 |
| 19 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60,456 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 142,304 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 205,46 | m |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (tính = dt VK dầm) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 267,46 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (tính = dt VK sàn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 474,15 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 61,0632 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 61,0632 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 260,188 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.647,2948 | m2 |
| F | PHẦN CỬA NHỰA LÕI THÉP | |||
| 1 | Sản phẩm vách kính cố định, khung nhựa lõi thép U-PVC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,52 | m2 |
| 2 | Sản phẩm cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, pano kính dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 48,6 | m2 |
| 3 | Sản phẩm cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay và 1 cánh mở hất, pano kính dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 77,76 | m2 |
| 4 | Hoa sắt cửa các loại thép hộp 14x14x1,2 (Kể cả lắp dựng và sơn 3 nước) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 77,76 | m2 |
| G | PHẦN TAM CẤP | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,9617 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,3206 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0754 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,1915 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,21 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,21 | m2 |
| 7 | Lát gạch giả đá bậc tam cấp, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,545 | m2 |
| H | PHẦN LỢP MÁI TÔN | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,807 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 49,3 | m |
| 3 | Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp (Sản xuất + hoàn thiện + lắp đặt) TT: 6 cái /m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.684,2 | cái |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2443 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2443 | tấn |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,1352 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,4621 | 100m2 |
| I | PHẦN CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện tổng bằng sắt KT 300x500x150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường nhựa loại 2 MCB | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 10 | Mặt công tắc + attomat + ổ cắm 1,2 lỗ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 63 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 90 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 110 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 650 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 11x11x5 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25 | hộp |
| 22 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 110 | m |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | m3 |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC VÀ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4672 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8224 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0932 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4884 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0039 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0052 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1191 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Bình chữa cháy MFZ4 (4kg) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bình |
| 16 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | hộp |
| 17 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| K | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8447265E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.689453E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.794.206.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi