Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo nghĩa trang liệt sỹ Trung tâm tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210415641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo nghĩa trang liệt sỹ Trung tâm tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210415554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước thực hiện Pháp lệnh người có công với cách mạng được Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội giao hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 15:50:00 đến ngày 2021-04-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,101,287,009 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO BẬC LÊN KHU TƯỞNG NIỆM, ĐƯỜNG DẠO, BỂ NƯỚC | |||
| B | Cải tạo bể nước | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,274 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,741 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp rêu mốc mặt tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,92 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | m2 |
| C | Bậc lên phía cổng sau | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,828 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,884 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,22 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,22 | m2 |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,926 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,436 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,14 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m3 |
| D | Đường dạo | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,897 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,246 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,413 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,295 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,109 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,563 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,04 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,01 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,01 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,6 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (độ dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,7 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | 100m3 |
| 17 | Chậu cây vạn tuế (đường kính gốc 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 18 | Cây hoa giấy (đường kính gốc 3cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cây |
| 19 | Cây tùng tháp (Đường kính gốc 5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cây |
| 20 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | 100m2 |
| 21 | Cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992 | m2 |
| 22 | Nhân công tưới nước chăm sóc cỏ 1 tuần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| E | Bậc lên khu tưởng niệm | |||
| 1 | Tháo dỡ đá ốp bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,226 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,552 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,094 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,913 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,913 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,676 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,584 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,584 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | m3 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,585 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,038 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,089 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,089 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,844 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,929 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,552 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,165 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,226 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Đá granite màu đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,876 | m2 |
| 25 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp rêu mốc mặt tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m2 |
| 26 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m2 |
| F | Téc nước + giá kê | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | m3 |
| 6 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,123 | m2 |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 11 | Khớp nối HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Khớp nối HDPE D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| G | CẢI TẠO CỔNG CHÍNH, TƯỜNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG SAU CỔNG CHÍNH | |||
| H | Cải tạo cổng chính | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,257 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,129 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,424 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,944 | m |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,401 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển hàng rào hoa thép đã phá dỡ về nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.401 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,627 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,152 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 16 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | m3 |
| 24 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,164 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,406 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,773 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,977 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,293 | tấn |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,749 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,749 | m2 |
| 38 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,06 | m2 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,483 | m3 |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,848 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,154 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,243 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,882 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,574 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,456 | m2 |
| 46 | Công nghệ nhân đắp các chi tiết đầu kìm, đầu đao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 47 | Con sơn trang trí bằng bê tông đúc sẵn KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 48 | Con sơn trang trí bằng bê tông đúc sẵn KT 450x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,44 | m |
| 51 | Bộ chữ inoc vàng gương, cạnh inoc vàng gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất cánh cổng bằng inoc cắt theo hình trang trí hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,379 | kg |
| 54 | Thép tấm sơn tĩnh điện dày 3mm cắt CNC hoa văn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,244 | m2 |
| 55 | Thép góc L63x63x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,28 | kg |
| 56 | Bánh xe sắt cổng đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 58 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 59 | Bản lề cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 60 | Khóa treo cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 220v/12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 220v/18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Mặt 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa gân soắn D25 luồn cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 71 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| I | Xây mới tường rào trước cổng | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,219 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,914 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,148 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 11 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,552 | m3 |
| 12 | Thép góc L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,106 | kg |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,385 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,291 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,75 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,041 | m2 |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m |
| 18 | Đắp phào gờ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 913,834 | m |
| J | Cải tạo tường rào hoa thép trước cổng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,14 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,14 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,12 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,12 | m2 |
| K | Sân đường sau cổng | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 100m2 |
| L | Bó vỉa bồn cây, bậc lên phía giáp cổng | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,513 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,117 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,701 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,839 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,694 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,858 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,008 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,008 | m2 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,682 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,336 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,455 | m3 |
| 18 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,06 | m2 |
| 19 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m3 |
| 24 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m3 |
| 25 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m3 |
| 26 | Cây ngâu (Đường kính tán 0.8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 27 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m2 |
| 28 | Cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m2 |
| 29 | Nhân công tưới nước chăm sóc cỏ 1 tuần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m3 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m2 |
| M | Đường nối sang khu C + Cải tạo tường rào cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,722 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,722 | m2 |
| N | NHÀ KHO | |||
| O | Xây lắp | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,973 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,361 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,971 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,677 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,31 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,323 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,861 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,22 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,22 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,79 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ bằng inoc hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,044 | kg |
| 24 | Kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 25 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc + diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | m |
| 33 | Đóng trần bằng tấm trần tôn PU 3 lớp + khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,128 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m2 |
| P | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Mặt 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 9 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| Q | CẢI TẠO KHU TƯỞNG NIỆM | |||
| R | Làm mới đường dạo và sân | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| S | Cột đèn sân vườn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 5 | Khung móng 4M16x240x240x(550-600) + bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Cột đèn sân vườn đế gang thân nhôm (bao gồm chân cột + 4 cầu nhựa PMMA D400+ bảng điện cửa cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 7 | Bóng đèn led chiếu sáng 30w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| T | Cải tạo bậc lên sân, rãnh nước, kè đá, lan can đá | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp rêu mốc mặt tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,5 | m2 |
| 3 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,848 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,78 | m |
| 6 | Vận chuyển lan can đến nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,78 | m |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,96 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,395 | m2 |
| 11 | Lan can đá tự nhiên, trạm khắc hoa văn (Chiều cao 820mm, trụ vuông 200x200mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274 | md |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,225 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,225 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,14 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,14 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| U | Xây mới tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,14 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,352 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 100m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | tấn |
| 12 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,367 | m3 |
| 13 | Thép góc L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,407 | kg |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,908 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,532 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,077 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,609 | m2 |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,12 | m |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.139,752 | m |
| V | Cải tạo sân kỳ đài (Bồn hoa, lan can, nền sân kỳ đài) | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,942 | m2 |
| 2 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,942 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 6 | Sản xuất lan can bằng inoc cắt trang trí theo hình hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.028,578 | kg |
| 7 | Quả cầu inoc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | quả |
| W | Cải tạo kỳ đài | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,851 | m2 |
| 2 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,851 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,804 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,804 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,904 | 100m2 |
| 6 | Di chuyển đường điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.125E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các văn bản có xác nhận chủa Chủ đầu tư kèm theo để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi