Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo nghĩa trang liệt sỹ Trung tâm tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210415641-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo nghĩa trang liệt sỹ Trung tâm tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210415554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước thực hiện Pháp lệnh người có công với cách mạng được Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội giao hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 15:50:00 đến ngày 2021-04-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,101,287,009 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO BẬC LÊN KHU TƯỞNG NIỆM, ĐƯỜNG DẠO, BỂ NƯỚC
B Cải tạo bể nước
1 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,274 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
3 Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,741 m2
4 Vệ sinh, cạo bỏ lớp rêu mốc mặt tường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,92 m2
5 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,18 m2
C Bậc lên phía cổng sau
1 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,828 m3
3 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,884 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,22 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,22 m2
9 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,13 m2
10 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,926 m3
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,436 m3
12 Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,14 m2
13 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 100m3
D Đường dạo
1 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 193 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,897 m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,246 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,413 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,295 m3
6 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m3
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,109 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m3
9 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,563 m3
10 Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,04 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,01 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,01 m2
13 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,6 m3
14 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (độ dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,7 m3
15 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,617 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,617 100m3
17 Chậu cây vạn tuế (đường kính gốc 15cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
18 Cây hoa giấy (đường kính gốc 3cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cây
19 Cây tùng tháp (Đường kính gốc 5cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cây
20 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,92 100m2
21 Cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 992 m2
22 Nhân công tưới nước chăm sóc cỏ 1 tuần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 công
E Bậc lên khu tưởng niệm
1 Tháo dỡ đá ốp bậc Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,226 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,552 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,094 m3
4 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,913 m3
5 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,913 m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,719 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,719 100m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,419 100m3
9 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,676 m3
10 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,813 m3
11 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,584 m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,584 m3
14 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 m3
15 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,585 m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,038 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,089 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,089 m2
19 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,844 m2
20 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,929 m3
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,552 m3
22 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,165 m3
23 Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,226 m2
24 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Đá granite màu đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,876 m2
25 Vệ sinh, cạo bỏ lớp rêu mốc mặt tường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m2
26 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m2
F Téc nước + giá kê
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 m3
6 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,123 m2
8 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 100m
11 Khớp nối HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Khớp nối HDPE D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
13 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
G CẢI TẠO CỔNG CHÍNH, TƯỜNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG SAU CỔNG CHÍNH
H Cải tạo cổng chính
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,257 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,129 m3
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,424 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,944 m
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,401 100m2
6 Vận chuyển hàng rào hoa thép đã phá dỡ về nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.401 m2
7 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 100m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,627 m3
11 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 m3
12 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,152 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
16 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,565 m3
17 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m3
23 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,713 m3
24 Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,164 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,406 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,692 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,551 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 tấn
33 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,773 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,977 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,293 tấn
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,749 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,749 m2
38 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,06 m2
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,483 m3
40 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,848 m2
41 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,154 m3
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,243 m3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,882 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,574 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,456 m2
46 Công nghệ nhân đắp các chi tiết đầu kìm, đầu đao Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
47 Con sơn trang trí bằng bê tông đúc sẵn KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
48 Con sơn trang trí bằng bê tông đúc sẵn KT 450x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
49 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
50 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,44 m
51 Bộ chữ inoc vàng gương, cạnh inoc vàng gương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,903 m2
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m2
53 Sản xuất cánh cổng bằng inoc cắt theo hình trang trí hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,379 kg
54 Thép tấm sơn tĩnh điện dày 3mm cắt CNC hoa văn trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,244 m2
55 Thép góc L63x63x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,28 kg
56 Bánh xe sắt cổng đẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
58 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
59 Bản lề cánh mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
60 Khóa treo cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
61 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 220v/12w Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
62 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 220v/18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
63 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
64 Mặt 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
69 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
70 Lắp đặt ống nhựa gân soắn D25 luồn cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
71 Đinh vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
I Xây mới tường rào trước cổng
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,219 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,914 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,148 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
11 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,552 m3
12 Thép góc L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,106 kg
13 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,385 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,291 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,75 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,041 m2
17 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m
18 Đắp phào gờ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 913,834 m
J Cải tạo tường rào hoa thép trước cổng
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,14 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,14 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,12 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,12 m2
K Sân đường sau cổng
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 100m2
L Bó vỉa bồn cây, bậc lên phía giáp cổng
1 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,513 m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,117 m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 100m3
6 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,701 m3
7 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,839 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,694 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,858 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,008 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,008 m2
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,682 m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,336 m3
17 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,455 m3
18 Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,06 m2
19 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
20 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m3
21 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m3
24 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m3
25 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m3
26 Cây ngâu (Đường kính tán 0.8m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cây
27 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 100m2
28 Cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 m2
29 Nhân công tưới nước chăm sóc cỏ 1 tuần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
30 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m3
31 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 100m3
32 Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 100m2
33 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 100m2
M Đường nối sang khu C + Cải tạo tường rào cũ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,35 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 m3
3 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,24 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 100m2
5 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m3
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,722 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,722 m2
N NHÀ KHO
O Xây lắp
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,973 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,361 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,971 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m3
9 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,677 m3
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,31 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,323 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,861 m3
15 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,22 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,22 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,79 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,6 m2
23 Sản xuất cửa đi, cửa sổ bằng inoc hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,044 kg
24 Kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
25 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
27 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
29 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
32 Tôn úp nóc + diềm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1 m
33 Đóng trần bằng tấm trần tôn PU 3 lớp + khung xương thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,128 m2
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 100m2
P Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Mặt 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
9 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
Q CẢI TẠO KHU TƯỞNG NIỆM
R Làm mới đường dạo và sân
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m2
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1 m3
3 Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 670 m2
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
S Cột đèn sân vườn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m2
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
5 Khung móng 4M16x240x240x(550-600) + bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
6 Cột đèn sân vườn đế gang thân nhôm (bao gồm chân cột + 4 cầu nhựa PMMA D400+ bảng điện cửa cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
7 Bóng đèn led chiếu sáng 30w Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 m
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
T Cải tạo bậc lên sân, rãnh nước, kè đá, lan can đá
1 Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,92 m2
2 Vệ sinh, cạo bỏ lớp rêu mốc mặt tường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,5 m2
3 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,5 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,848 m3
5 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,78 m
6 Vận chuyển lan can đến nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,78 m
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,96 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,096 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,669 tấn
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,395 m2
11 Lan can đá tự nhiên, trạm khắc hoa văn (Chiều cao 820mm, trụ vuông 200x200mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 274 md
12 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,225 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,225 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,14 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,14 m2
16 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m3
U Xây mới tường rào
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,14 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,352 m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m3
5 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m3
7 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 100m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 tấn
12 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,367 m3
13 Thép góc L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,407 kg
14 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,908 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,532 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,077 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 608,609 m2
18 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,12 m
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.139,752 m
V Cải tạo sân kỳ đài (Bồn hoa, lan can, nền sân kỳ đài)
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,942 m2
2 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,942 m2
3 Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m2
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
5 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
6 Sản xuất lan can bằng inoc cắt trang trí theo hình hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.028,578 kg
7 Quả cầu inoc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 quả
W Cải tạo kỳ đài
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,851 m2
2 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,851 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,804 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,804 m2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,904 100m2
6 Di chuyển đường điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.125E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các văn bản có xác nhận chủa Chủ đầu tư kèm theo để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->