Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung, hạ thế thuộc huyện Ninh Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210404030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung, hạ thế thuộc huyện Ninh Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210312846 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 08:06:00 đến ngày 2021-04-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,808,028,205 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP (A1+A2+A3+A4+A5) | |||
| B | Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 35kV nhánh Đại Xuân 2, bơm Ứng Hòe, Quang Hưng, Tam Cửu và TBA Đại Xuân 2, bơm Ứng Hòe - ĐL Ninh Giang | |||
| C | Phần ĐZ 35kV | |||
| D | Phần xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Móng |
| 2 | Móng M18C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 3 | Móng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Móng |
| 4 | Móng MT2-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| E | Phần vật tư thay thế: | |||
| 1 | Cột PC-I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cột |
| 2 | Cột PC-I-12-190-10,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 3 | Cột PC-I-14-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cột |
| 4 | Chụp cột LT 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Xà X1-3Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 6 | Xà X1-3Đ-35kV (lắp chụp cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà X2-6Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 8 | Xà X2L-6Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà X2L-2Đ+X2L-4Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Xà X2-6N+1Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà X2-6Đ-35kV (ĐD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà X2-4Đ-35kV (ĐN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà X2II-6N-35kV (tim 1,6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa RC1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Bộ |
| 15 | Xà XTG-3Đ (Vị trí cột số 58 lộ 373 E8.7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà XII-3N+3Đ (Vị trí cột số 58 lộ 373 E8.7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Giá đỡ xà CDLD (Vị trí cột số 58 lộ 373 E8.7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột số 58 lộ 373 E8.7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ ghế (Vị trí cột số 58 lộ 373 E8.7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Ghế thao tác (Vị trí cột số 58 lộ 373 E8.7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ tay truyền động và thanh truyền động (Vị trí cột số 58 lộ 373 E8.7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Dây nối tiếp địa tầng xà (Vị trí cột số 58 lộ 373 E8.7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Xà X2-6N (Vị trí cột 9 nhánh Tam Cửu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột 9 nhánh Tam Cửu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột 9 nhánh Tam Cửu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Ghế thao tác (Vị trí cột 9 nhánh Tam Cửu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Hệ thống truyền động CD (Vị trí cột 9 nhánh Tam Cửu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Thang trèo 2,0m (Vị trí cột 9 nhánh Tam Cửu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Dây nối tiếp địa (Vị trí cột 9 nhánh Tam Cửu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | Quả |
| 31 | Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn polymer 35kV 120kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Chuỗi |
| 32 | Nhân công VCNT Dây 3ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.952 | m |
| 33 | Kéo dải dây AC50/8 (bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.816 | m |
| 34 | Nhân công VCNT Dây ACSR 50/8 (buộc cổ sứ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | m |
| 35 | Đầu cốt thẻ bài AM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 36 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177 | cái |
| 37 | Biển báo cột CDLĐ + biển tên CD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 38 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| F | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Thu hồi cột K11,5 | 12 | Cột | |
| 2 | Xà X1-3Đ-35kV | 10 | Bộ | |
| 3 | Xà X2-6Đ-35kV | 9 | Bộ | |
| 4 | Xà X2L-6Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 5 | X2Π-6N | 2 | Bộ | |
| 6 | Xà X2II-3N+3Đ-35kV(tim 2,5m) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà X2-4Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ CDLĐ (tim 2,5m)(cột 58 lộ 373 E8.7) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ CDLĐ (tim 1,6m) (vị trí cột 12 nhánh Tam Cửu) | 1 | Bộ | |
| 10 | Chụp cột K dài 2,5m | 5 | Bộ | |
| 11 | Sứ PI 35kV + ty | 105 | quả | |
| 12 | Sứ chuỗi gốm 35kV (4 bát/1 chuỗi) | 9 | chuỗi | |
| 13 | Dây AC50 | 6.952 | m | |
| G | Chi phí thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | 1 | Máy | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 35kV | 1 | bộ | |
| 3 | Tiếp địa cột ĐZ | 11 | bộ | |
| H | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| I | Phần TBA | |||
| J | Phần thiết bị lắp đặt thay thế | |||
| 1 | Tháo tận dụng lắp lại máy biến áp 400kVA-35/0,4kV (mặt đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Tháo tận dụng lắp lại cầu dao liên động 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo tận dụng lắp lại cầu chì tự rơi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo tận dụng lắp lại chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| K | Phần thiết bị thu hồi nhập kho: | |||
| 1 | chống sét ống 35kV | 1 | bộ | |
| L | Phần xây dựng: | |||
| 1 | Móng TBA - M18B (TBA Đại Xuân 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 2 | Bệ đỡ máy biến áp (TBA Địa Xuân 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| M | Phần vật tư lắp thay thế: | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 2 | Xà XII-6Đ-35kV (TBA Đại Xuân 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà XTG-3Đ -35kV(T1) (TBA Đại Xuân 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà XTG-3Đ -35kV(T2) (TBA Đại Xuân 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ xà đỡ SI (TBA Đại Xuân 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ SI (TBA Đại Xuân 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ xà đỡ XTG+CSV (TBA Đại Xuân 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ CSV (TBA Đại Xuân 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ XTG-3Đ-35kV(T3) (TBA Đại Xuân 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Dây nối tiếp địa tầng xà (TBA Đại Xuân 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Ghế thao tác SI (TBA Đại Xuân 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà X1-3Đ-35kV (TBA bơm Ứng Hòe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà X2-6Đ-35kV (TBA bơm Ứng Hòe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà XTG-3Đ -35kV(T1) (TBA bơm Ứng Hòe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ xà đỡ SI (TBA bơm Ứng Hòe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ SI (TBA bơm Ứng Hòe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Giá đỡ xà đỡ XTG+CSV (TBA bơm Ứng Hòe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ CSV (TBA bơm Ứng Hòe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ XTG-3Đ-35kV(T3) (TBA bơm Ứng Hòe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Dây nối tiếp địa tầng xà (TBA bơm Ứng Hòe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Ghế thao tác SI (TBA bơm Ứng Hòe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty trên cột LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | Quả |
| 23 | Đầu cốt đồng - nhôm50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng - 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng - 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng - nhôm 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 27 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 28 | Dây buộc cổ sứ đơn dùng cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 29 | Lắp đặt Dây ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m |
| 30 | Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE4.3/PVC 1x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 31 | Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 32 | Cáp đồng CU/XLPE/PVC - 1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 33 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 34 | Ống nhựa PVC110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| N | Phần vật tư thu hồi: | |||
| O | TRẠM BIẾN ÁP ĐẠI XUÂN 2: | |||
| 1 | Chặt hạ cột K11,5m | 2 | Cột | |
| 2 | Xà X1-3Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà X2-6Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ SI | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ XTG+CSV | 1 | Bộ | |
| 6 | Sứ đứng 35kV + ty trên cột H | 9 | quả | |
| 7 | Dây AC50 | 9 | m | |
| 8 | Thanh đồng F8 | 6 | m | |
| P | TRẠM BIẾN ÁP BƠM ỨNG HÒE: | |||
| 1 | Xà X1-3Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà X2-6Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà XTG-3Đ | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ SI | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ CSV | 1 | Bộ | |
| 6 | Ghế thao tác SI | 1 | Bộ | |
| 7 | Sứ đứng 35kV + ty trên cột ly tâm | 16 | quả | |
| 8 | Dây AC50 | 20 | m | |
| 9 | Thanh đồng F8 | 9 | m | |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,4kV-1x150 | 45 | m | |
| Q | Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 35kV các nhánh bơm Hưng Thái, Đà Phố, Tân Thành, Hưng Long 1 và các TBA bơm Hưng Thái, Vĩnh Xuyên, Ngọc Hòa, Thọ Đa, Hưng Long 1, Hồng Phong 1 - ĐL Ninh Giang | |||
| R | Phần ĐZ | |||
| S | Phần xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột M18C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| T | Phần vật tư thay thế: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC-I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 3 | Chụp cột LT 2,5m (ngọn cột 190) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Chụp cột LT 3,0m (ngọn cột 190) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Xà X2-6Đ-35kV (lắp chụp cột 190) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Xà X2-6Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Xà X2L-6Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà XII-6N-35kV (tim 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà X1-3Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn polymer 35kV 120kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Chuỗi |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty trên cột LT: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Quả |
| 13 | Nhân công VCNT Dây ACSR-50/8 lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.907 | m |
| 14 | Kéo dải, căng dây, lấy độ võng bằng máy kết hợp thủ công dây ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.752 | m |
| 15 | Nhân công VCNT Dây ACSR-50/8 bổ sung táp khóa cổ sứ, đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171 | cái |
| U | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý | 3 | Cột | |
| 2 | Tháo hạ xà X1-3Đ-35kV (trên cột LT) | 9 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà X2-6Đ-35kV (trên cột LT) | 3 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà X2L-6Đ-35kV (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ xà XII-6N (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 6 | Tháo hạ chụp cột LT3m | 2 | Bộ | |
| 7 | Tháo hạ chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện) | 15 | chuỗi | |
| 8 | Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột LT) | 51 | quả | |
| 9 | Tháo hạ dây AC50 (chiều cao >10m) | 7.913 | m | |
| V | Thí nghiệm thiết bị: | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | 5 | Máy | |
| 2 | Thí nghiệm mẫu dầu biến thế (Điện áp xuyên thủng) | 5 | Mẫu | |
| 3 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | 5 | Mẫu | |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi cắt tải 35kV | 2 | bộ | |
| W | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| X | Phần TBA | |||
| Y | Phần thiết bị lắp đặt thay thế | |||
| 1 | Tháo tận dụng lắp lại máy biến áp 400kVA-35/0,4kV (mặt đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 2 | Tháo tận dụng lắp lại máy biến áp 400kVA-35/0,4kV (trạm treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo tận dụng lắp lại cầu chì tự rơi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Tháo tận dụng lắp lại chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| Z | Phần thiết bị thu hồi nhạp kho: | |||
| 1 | Thu hồi cầu chì tự rơi 35kV | 2 | bộ | |
| AA | Phần xây dựng: | |||
| 1 | Móng TBA - M18B (TBA Hưng Thái 1; TBA Hưng Long 1 và TBA Hồng Phong 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Móng |
| 2 | Móng TBA - M25B (TBA Hưng Thái 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 3 | Bệ đỡ máy biến áp (TBA Hưng Long 1 và TBA Hồng Phong 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| AB | Phần vật tư lắp thay thế: | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC.I-14-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 3 | Xà X2-6Đ-35kV (TBA Hưng Thái 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà X1L-3Đ -35kV(cột LT12m) (TBA Hưng Thái 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà X1L-3Đ -35kV(cột LT14m) (TBA Hưng Thái 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà XTG-3Đ -35kV(T1) (TBA Hưng Thái 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà XTG-3Đ -35kV(T2) (TBA Hưng Thái 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ xà đỡ SI (TBA Hưng Thái 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ SI (TBA Hưng Thái 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ xà đỡ XTG+CSV (TBA Hưng Thái 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ CSV (TBA Hưng Thái 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ XTG-3Đ-35kV(T3) (TBA Hưng Thái 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Dây nối tiếp địa tầng xà (TBA Hưng Thái 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Ghế thao tác SI (TBA Hưng Thái 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Chụp cột LT3m (TBA Vĩnh Xuyên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Xà đầu trạm XII-6Đ -35kV (TBA Vĩnh Xuyên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà XTG-3Đ -35kV(T1) (TBA Vĩnh Xuyên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ SI (TBA Vĩnh Xuyên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ XTG+CSV (TBA Vĩnh Xuyên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Vĩnh Xuyên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ máy biến áp (TBA Vĩnh Xuyên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Ghế thao tác cầu chì SI (TBA Vĩnh Xuyên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Thang trèo 1,8m(tính cho 2 thang) (TBA Vĩnh Xuyên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Dây nối tiếp địa tầng xà (TBA Vĩnh Xuyên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Chụp cột LT3m (TBA Ngọc Hòa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 26 | Xà đầu trạm XII-6Đ -35kV (TBA Ngọc Hòa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Xà XTG-3Đ -35kV(T1) (TBA Ngọc Hòa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ SI (TBA Ngọc Hòa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ XTG+CSV (TBA Ngọc Hòa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Ngọc Hòa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ máy biến áp (TBA Ngọc Hòa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Ghế thao tác cầu chì SI (TBA Ngọc Hòa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Thang trèo 1,8m(tính cho 2 thang) (TBA Ngọc Hòa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Dây nối tiếp địa tầng xà (TBA Ngọc Hòa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Chụp cột LT3m (TBA Thọ Đa 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 36 | Xà đầu trạm X1-3Đ -35kV (TBA Thọ Đa 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Xà đầu trạm X2-6Đ -35kV (TBA Thọ Đa 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Xà XTG-3Đ -35kV(T1) (TBA Thọ Đa 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ SI (TBA Thọ Đa 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ XTG+CSV (TBA Thọ Đa 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Thọ Đa 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Xà đỡ máy biến áp (TBA Thọ Đa 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Ghế thao tác cầu chì SI (TBA Thọ Đa 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Thang trèo 1,8m(tính cho 2 thang) (TBA Thọ Đa 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Dây nối tiếp địa tầng xà (TBA Thọ Đa 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Xà XII-6Đ-35kV (TBA Hưng Long 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Xà XTG-3Đ -35kV(T1) (TBA Hưng Long 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 48 | Xà XTG-3Đ -35kV(T2) (TBA Hưng Long 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 49 | Giá đỡ xà đỡ SI (TBA Hưng Long 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 50 | Xà đỡ SI (TBA Hưng Long 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Giá đỡ xà đỡ XTG+CSV (TBA Hưng Long 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Xà đỡ CSV (TBA Hưng Long 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Xà đỡ XTG-3Đ-35kV(T3) (TBA Hưng Long 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 54 | Dây nối tiếp địa tầng xà (TBA Hưng Long 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 55 | Ghế thao tác SI(TBA Hưng Long 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 56 | Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Hồng Phong 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 57 | Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Hồng Phong 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 58 | Xà XTG-3Đ -35kV(T1) (TBA Hồng Phong 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 59 | Xà XTG-3Đ -35kV(T2) (TBA Hồng Phong 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 60 | Giá đỡ xà đỡ SI (TBA Hồng Phong 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 61 | Xà đỡ SI (TBA Hồng Phong 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 62 | Giá đỡ xà đỡ XTG+CSV (TBA Hồng Phong 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 63 | Xà đỡ CSV (TBA Hồng Phong 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 64 | Xà đỡ XTG-3Đ-35kV(T3) (TBA Hồng Phong 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 65 | Dây nối tiếp địa tầng xà (TBA Hồng Phong 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 66 | Ghế thao tác SI (TBA Hồng Phong 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 67 | Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty trên cột LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | Quả |
| 68 | Đầu cốt đồng - nhôm50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 69 | Đầu cốt đồng - 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 70 | Đầu cốt đồng - 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 71 | Đầu cốt đồng - nhôm 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 72 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 73 | Dây buộc cổ sứ đơn dùng cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 74 | Lắp đặt Dây ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | m |
| 75 | Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE4.3/PVC 1x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 76 | Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 77 | Cáp đồng CU/XLPE/PVC - 1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,5 | m |
| 78 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 79 | Biển báo thứ tự pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 80 | Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cuộn |
| 81 | Ống nhựa PVC110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cuộn |
| AC | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Chặt hạ cột K11,5m | 2 | Cột | |
| 2 | Chặt hạ cột H10m | 4 | Cột | |
| AD | TRẠM BIẾN ÁP HƯNG THÁI: | |||
| 1 | Thu hồi chụp cột K dài 3,0m | 1 | Bộ | |
| 2 | Thu hồi xà X2-6Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Thu hồi xà XTG-3Đ | 3 | Bộ | |
| 4 | Thu hồi xà đỡ SI | 1 | Bộ | |
| 5 | Thu hồi xà đỡ XTG+CSV | 1 | Bộ | |
| 6 | Thu hồi sứ đứng 35kV + ty trên cột K | 22 | quả | |
| 7 | Thu hồi dây AC50 | 20 | m | |
| 8 | Thu hồi thanh đồng F8 | 9 | m | |
| AE | TRẠM BIẾN ÁP VĨNH XUYÊN: | |||
| 1 | Thu hồi xà đầu trạm XII-6Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Thu hồi xà đỡ SI | 1 | Bộ | |
| 3 | Thu hồi xà đỡ CSV | 1 | Bộ | |
| 4 | Thu hồi giá đỡ xà đỡ MBA | 1 | Bộ | |
| 5 | Thu hồi xà đỡ MBA | 1 | Bộ | |
| 6 | Thu hồi xà đỡ ghế thao tác | 1 | Bộ | |
| 7 | Thu hồi ghế thao tác | 1 | Bộ | |
| 8 | Thu hồi thang trèo | 1 | Bộ | |
| 9 | Thu hồi sứ đứng 35kV + ty trên cột LT | 10 | quả | |
| 10 | Thu hồi dây AC50 | 15 | m | |
| 11 | Thu hồi thanh đồng F8 | 18 | m | |
| AF | TRẠM BIẾN ÁP NGỌC HÒA: | |||
| 1 | Thu hồi xà đầu trạm XII-6Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Thu hồi xà đỡ SI+CSV | 1 | Bộ | |
| 3 | Thu hồi giá đỡ xà đỡ MBA | 1 | Bộ | |
| 4 | Thu hồi \xà đỡ MBA | 1 | Bộ | |
| 5 | Thu hồi xà đỡ ghế thao tác | 1 | Bộ | |
| 6 | Thu hồi ghế thao tác | 1 | Bộ | |
| 7 | Thu hồi thang trèo | 1 | Bộ | |
| 8 | Thu hồi sứ đứng 35kV + ty trên cột LT | 10 | quả | |
| 9 | Thu hồi dây AC50 | 15 | m | |
| 10 | Thu hồi thanh đồng F8 | 18 | m | |
| AG | TRẠM BIẾN ÁP THỌ ĐA 1: | |||
| 1 | Thu hồi xà đầu trạm X1-3Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Thu hồi xà đầu trạm X2-6Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Thu hồi xà đỡ SI+CSV | 1 | Bộ | |
| 4 | Thu hồi giá đỡ xà đỡ MBA | 1 | Bộ | |
| 5 | Thu hồi \xà đỡ MBA | 1 | Bộ | |
| 6 | Thu hồi xà đỡ ghế thao tác | 1 | Bộ | |
| 7 | Thu hồi ghế thao tác | 1 | Bộ | |
| 8 | Thu hồi thang trèo | 1 | Bộ | |
| 9 | Thu hồi sứ đứng 35kV + ty trên cột LT | 13 | quả | |
| 10 | Thu hồi dây AC50 | 15 | m | |
| 11 | Thu hồi thanh đồng F8 | 18 | m | |
| AH | TRẠM BIẾN ÁP HƯNG LONG 1: | |||
| 1 | Thu hồi xà đầu trạm XII-6Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Thu hồi xà đỡ cầu chì SI | 1 | Bộ | |
| 3 | Thu hồi xà đỡ XTG+CSV | 1 | Bộ | |
| 4 | Thu hồi sứ đứng 35kV + ty trên cột LT | 9 | quả | |
| 5 | Thu hồi dây AC50 | 9 | m | |
| 6 | Thu hồi thanh đồng F8 | 6 | m | |
| AI | TRẠM BIẾN ÁP HỒNG PHONG 1: | |||
| 1 | Thu hồi xà đầu trạm XII-6Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Thu hồi xà đỡ cầu chì SI | 1 | Bộ | |
| 3 | Thu hồi xà đỡ XTG+CSV | 1 | Bộ | |
| 4 | Thu hồi sứ đứng 35kV + ty trên cột LT | 9 | quả | |
| 5 | Thu hồi dây AC50 | 9 | m | |
| 6 | Thu hồi thanh đồng F8 | 6 | m | |
| AJ | Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA Bơm Cống Lê, Tam Cửu - ĐL Ninh Giang | |||
| AK | Phần xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột bê tông M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Móng |
| 3 | Móng cột bê tông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột bê tông M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| AL | Phần phá dỡ hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| AM | Phần vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cột |
| 3 | Cột BTLT PC-I-7,5-160-5,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cột |
| 4 | Cột BTLT PC-I-7,5-160-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | Cột |
| 5 | Cột BTLT PC-I-6,5-160-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 6 | Tấm móc treo ốp cột F18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | Bộ |
| 7 | Bu lông xuyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 8 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 9 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (bao gồm cả độ võng 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 10 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (bao gồm cả độ võng 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 745 | m |
| 11 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (bao gồm cả độ võng 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 441 | m |
| 12 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 13 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 14 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 15 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.471 | m |
| 16 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 730 | m |
| 17 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432 | m |
| 18 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 19 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | m |
| 20 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 21 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 924 | m |
| 22 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x16-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | cái |
| 23 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 24 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 25 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 26 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 27 | Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | hộp |
| 28 | Ống gen co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 29 | Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 30 | Ốp bổ trợ vòng đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 31 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178 | cái |
| 32 | Đầu cốt nhôm -35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 33 | Ghíp cáp hạ thế GN4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | cái |
| 34 | Ghíp cáp hạ thế GN4 (tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 35 | Ghíp bọc hạ thế GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | cái |
| 36 | Ghíp bọc hạ thế GN2 (tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 37 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 38 | Biển báo tên lộ + biển báo nguồn điện + biển báo hai nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 39 | Đai Thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392 | bộ |
| 40 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cuộn |
| 41 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | m |
| 42 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | m |
| 43 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 44 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 890 | m |
| 45 | Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 46 | Cáp Al/XLPE- 1x35(nối tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 47 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| 48 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Hòm |
| 49 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Hòm |
| 50 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hòm |
| 51 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Hòm |
| 52 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3f | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Hòm |
| AN | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Thu hồi cột H8,5m | 8 | Cột | |
| 2 | Thu hồi cột H7,5m | 87 | Cột | |
| 3 | Thu hồi cột H6,5m | 1 | Cột | |
| 4 | Kèm S4 | 1 | Bộ | |
| 5 | Kèm S3 | 30 | Bộ | |
| 6 | Xà X2-8Đ | 3 | Bộ | |
| 7 | Xà X1-4Đ | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà X1-2Đ | 25 | Bộ | |
| 9 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 (bao gồm cả độ võng 2%) | 441 | m | |
| 10 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 (bao gồm cả độ võng 2%) | 745 | m | |
| 11 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 (bao gồm cả độ võng 2%) | 1.500 | m | |
| 12 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x7 | 104 | m | |
| 13 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x16 | 50 | m | |
| 14 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 3x16+1x10 | 32 | m | |
| AO | Vật tư thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| AP | Thí nghiệm vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | 20 | Bộ | |
| AQ | Thí nghiệm mẫu: | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) | 1 | mẫu | |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) | 1 | mẫu | |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) | 2 | mẫu | |
| AR | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| AS | Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA Xuyên Hử 1, Đà Phố - ĐL Ninh Giang | |||
| AT | Phần xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | Móng |
| 2 | Móng cột M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Móng |
| 3 | Móng cột M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 5 | Xử lý móng cột hạ thế H7,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | VT |
| AU | Phần phá dỡ hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,96 | m3 |
| 2 | Hoàn trả nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,96 | m3 |
| AV | Phần vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Xử lý cột nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 2 | Cột BLTL PC-I-7,5-160-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | Cột |
| 3 | Cột BLTL PC-I-7,5-160-5,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 4 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Cột |
| 5 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 6 | X2L-160-1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | X2L-160-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 8 | X2L-ĐN-190-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | TĐLL-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 10 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 11 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x120 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 12 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | m |
| 13 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 875 | m |
| 14 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x70 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 15 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167 | m |
| 16 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.022 | m |
| 17 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 18 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | m |
| 19 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 20 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 858 | m |
| 21 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | m |
| 22 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.982 | m |
| 23 | Tháo hạ, Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 24 | Tháo hạ, Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398 | m |
| 25 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 26 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 27 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 28 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 29 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 + hộp bọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134 | cái |
| 30 | Ống gen co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 31 | Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 32 | Ốp bổ trợ vòng đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | cái |
| 33 | Tấm má ốp móc treo F18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | cái |
| 34 | Bu lông xuyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 35 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng- nhôm -120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng- nhôm -50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Gas khò nhiệt ống gen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298 | vị trí |
| 39 | Ghíp cáp hạ thế GN4 (Đấu nối lại hòm CT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | cái |
| 40 | Ghíp cáp hạ thế GN2 (Đấu nối lại hòm CT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cái |
| 41 | Ghíp cáp hạ thế GN4 (Di chuyển hòm CT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | cái |
| 42 | Ghíp cáp hạ thế GN2 (Di chuyển hòm CT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | cái |
| 43 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 44 | Đai Thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 648 | bộ |
| 45 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 46 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50 (cáp vào hộp chia điện và tụ bù) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 47 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423 | m |
| 48 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x25 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255 | m |
| 49 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 (vào hòm H3fa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 50 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.839 | m |
| 51 | Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m |
| 52 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Hòm |
| 53 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Hòm |
| 54 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Hòm |
| 55 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Hòm |
| 56 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | Hòm |
| 57 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3fa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Hòm |
| 58 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hòm |
| AW | Phần vật tư thí nghiệm mẫu: | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 2 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x25 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| AX | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Thu hồi cột H8,5m | 31 | Cột | |
| 2 | Thu hồi cột H7,5m | 42 | Cột | |
| 3 | Thu hồi cột H6,5m | 2 | Cột | |
| 4 | Thu hồi cột TĐ7m | 12 | Cột | |
| 5 | Thu hồi cột TĐ8m | 1 | Cột | |
| 6 | Tháo hạ kèm S3 (trên cột H) | 9 | Bộ | |
| 7 | Tháo hạ kèm S4 (trên cột H) | 1 | Bộ | |
| 8 | Tháo hạ xà X1-4Đ (trên cột H) | 22 | Bộ | |
| 9 | Tháo hạ xà X1-2Đ | 29 | Bộ | |
| 10 | Tháo hạ xà X2-8Đ | 4 | Bộ | |
| 11 | Tháo hạ xà X2-4Đ | 9 | Bộ | |
| 12 | Tháo hạ xà T1-4Đ | 14 | Bộ | |
| 13 | Tháo hạ chụp Chụp 1m | 1 | Bộ | |
| 14 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x120 | 180 | m | |
| 15 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x95 | 82 | m | |
| 16 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x70 | 875 | m | |
| 17 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50 | 164 | m | |
| 18 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x35 | 2.032 | m | |
| 19 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-2x35 | 117 | m | |
| 20 | Tháo hạ cáp Al/XLPE/PVC 2x10 | 144 | m | |
| 21 | Tháo hạ cáp Al/XLPE/PVC 2x25 | 105 | m | |
| 22 | Tháo hạ cáp Al/XLPE/PVC 3x35+1x16 | 33 | m | |
| 23 | Thu hồi cáp vào hộp chia AL/XLPE 4x50 mm2 | 3 | m | |
| AY | Thí nghiệm vật tư lắp mới | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | 9 | Bộ | |
| AZ | Thí nghiệm mẫu: | |||
| 1 | Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10 | 1 | mẫu | |
| 2 | Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x16 | 1 | mẫu | |
| 3 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4 | 3 | mẫu | |
| BA | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| BB | Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA: Dậu Trì 2, thôn Tiêu - ĐL Ninh Giang | |||
| BC | Phần xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột bê tông M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột bê tông M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột bê tông M15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 5 | Tiếp địa lặp lại (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| BD | Phần phá dỡ hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| BE | Phần vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-6,5-160-3,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC-I-6,5-160-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cột |
| 3 | Cột BTLT PC-I-7,5-160-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cột |
| 4 | Cột BTLT PC-I-7,5-160-5,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| 5 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 6 | Cột BTLT PC-I-10-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 7 | Tấm móc treo ốp cột F18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | Bộ |
| 8 | Xà X2L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Bu lông xuyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 10 | Kèm S3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Nhân công VNCT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (bao gồm cả độ võng 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.608,54 | m |
| 13 | Nhân công VNCT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (bao gồm cả độ võng 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 683,4 | m |
| 14 | Nhân công VNCT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (bao gồm cả độ võng 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,34 | m |
| 15 | Nhân công VNCT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m |
| 16 | Nhân công VNCT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m |
| 17 | Nhân công VNCT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 18 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.577 | m |
| 19 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 670 | m |
| 20 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | m |
| 21 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | m |
| 22 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121 | m |
| 23 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 24 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | m |
| 25 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149 | m |
| 26 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x16-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 27 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng nhôm -95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | cái |
| 30 | Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | hộp |
| 31 | Ống gen co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 32 | Gas khò nhiệt ống gen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | vị trí |
| 33 | Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | m |
| 34 | Ốp bổ trợ vòng đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 35 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | cái |
| 36 | Đầu cốt nhôm -35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Ghíp cáp hạ thế GN4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | cái |
| 38 | Ghíp bọc hạ thế GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 39 | Ghíp cáp hạ thế GN4 (tính NC lắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 40 | Ghíp bọc hạ thế GN2 (tính NC lắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 41 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 42 | Đai Thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | bộ |
| 43 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cuộn |
| 44 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | m |
| 45 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | m |
| 46 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 47 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 675 | m |
| 48 | Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 49 | Cáp Al/XLPE- 1x35(nối tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 50 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 51 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Hòm |
| 52 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Hòm |
| 53 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Hòm |
| 54 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Hòm |
| 55 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3f | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Hòm |
| BF | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Thu hồi cột H10m | 1 | Cột | |
| 2 | Thu hồi cột H8,5m | 1 | Cột | |
| 3 | Thu hồi cột H7,5m | 17 | Cột | |
| 4 | Thu hồi cột H6,5m | 16 | Cột | |
| 5 | Thu hồi cột TĐ6m | 4 | Cột | |
| 6 | Xà X1L-2Đ | 2 | Bộ | |
| 7 | Xà X2-8Đ | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà X2-4Đ | 3 | Bộ | |
| 9 | Xà X1-2Đ | 20 | Bộ | |
| 10 | Kèm S3 | 12 | Bộ | |
| 11 | Tấm ốp | 4 | Bộ | |
| 12 | Móc treo | 9 | Bộ | |
| 13 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | 683,4 | m | |
| 14 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 | 1.608,54 | m | |
| 15 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x7 | 65 | m | |
| 16 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x16 | 60 | m | |
| 17 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 3x16+1x10 | 22,5 | m | |
| BG | Vật tư phục vụ thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 2 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| BH | Thí nghiệm vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | 2 | Bộ | |
| BI | Thí nghiệm mẫu: | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 | 1 | mẫu | |
| 2 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 | 1 | mẫu | |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 | 1 | mẫu | |
| BJ | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.72E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.14E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.010.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi