Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung, hạ thế thuộc huyện Ninh Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210404030-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung, hạ thế thuộc huyện Ninh Giang
Số hiệu KHLCNT 20210312846
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 08:06:00 đến ngày 2021-04-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,808,028,205 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP (A1+A2+A3+A4+A5)
B Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 35kV nhánh Đại Xuân 2, bơm Ứng Hòe, Quang Hưng, Tam Cửu và TBA Đại Xuân 2, bơm Ứng Hòe - ĐL Ninh Giang
C Phần ĐZ 35kV
D Phần xây dựng mới:
1 Móng M18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Móng
2 Móng M18C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
3 Móng M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Móng
4 Móng MT2-12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
E Phần vật tư thay thế:
1 Cột PC-I-12-190-7,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cột
2 Cột PC-I-12-190-10,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
3 Cột PC-I-14-190-9,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cột
4 Chụp cột LT 2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
5 Xà X1-3Đ-35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
6 Xà X1-3Đ-35kV (lắp chụp cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
7 Xà X2-6Đ-35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
8 Xà X2L-6Đ-35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
9 Xà X2L-2Đ+X2L-4Đ-35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
10 Xà X2-6N+1Đ-35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
11 Xà X2-6Đ-35kV (ĐD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
12 Xà X2-4Đ-35kV (ĐN) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
13 Xà X2II-6N-35kV (tim 1,6m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
14 Tiếp địa RC1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Bộ
15 Xà XTG-3Đ (Vị trí cột số 58 lộ 373 E8.7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
16 Xà XII-3N+3Đ (Vị trí cột số 58 lộ 373 E8.7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
17 Giá đỡ xà CDLD (Vị trí cột số 58 lộ 373 E8.7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
18 Xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột số 58 lộ 373 E8.7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
19 Xà đỡ ghế (Vị trí cột số 58 lộ 373 E8.7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
20 Ghế thao tác (Vị trí cột số 58 lộ 373 E8.7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
21 Xà đỡ tay truyền động và thanh truyền động (Vị trí cột số 58 lộ 373 E8.7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
22 Dây nối tiếp địa tầng xà (Vị trí cột số 58 lộ 373 E8.7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
23 Xà X2-6N (Vị trí cột 9 nhánh Tam Cửu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
24 Xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột 9 nhánh Tam Cửu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
25 Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột 9 nhánh Tam Cửu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
26 Ghế thao tác (Vị trí cột 9 nhánh Tam Cửu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
27 Hệ thống truyền động CD (Vị trí cột 9 nhánh Tam Cửu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
28 Thang trèo 2,0m (Vị trí cột 9 nhánh Tam Cửu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
29 Dây nối tiếp địa (Vị trí cột 9 nhánh Tam Cửu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
30 Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122 Quả
31 Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn polymer 35kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Chuỗi
32 Nhân công VCNT Dây 3ACSR-50/8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.952 m
33 Kéo dải dây AC50/8 (bằng máy kết hợp thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.816 m
34 Nhân công VCNT Dây ACSR 50/8 (buộc cổ sứ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133 m
35 Đầu cốt thẻ bài AM50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
36 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177 cái
37 Biển báo cột CDLĐ + biển tên CD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
38 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
F Phần vật tư thu hồi:
1 Thu hồi cột K11,5 12 Cột
2 Xà X1-3Đ-35kV 10 Bộ
3 Xà X2-6Đ-35kV 9 Bộ
4 Xà X2L-6Đ-35kV 1 Bộ
5 X2Π-6N 2 Bộ
6 Xà X2II-3N+3Đ-35kV(tim 2,5m) 1 Bộ
7 Xà X2-4Đ-35kV 1 Bộ
8 Xà đỡ CDLĐ (tim 2,5m)(cột 58 lộ 373 E8.7) 1 Bộ
9 Xà đỡ CDLĐ (tim 1,6m) (vị trí cột 12 nhánh Tam Cửu) 1 Bộ
10 Chụp cột K dài 2,5m 5 Bộ
11 Sứ PI 35kV + ty 105 quả
12 Sứ chuỗi gốm 35kV (4 bát/1 chuỗi) 9 chuỗi
13 Dây AC50 6.952 m
G Chi phí thí nghiệm
1 Thí nghiệm MBA 1 Máy
2 Thí nghiệm chống sét van 35kV 1 bộ
3 Tiếp địa cột ĐZ 11 bộ
H Chi phí vận chuyển
1 Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường 1 T.bộ
2 Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty 1 T.bộ
I Phần TBA
J Phần thiết bị lắp đặt thay thế
1 Tháo tận dụng lắp lại máy biến áp 400kVA-35/0,4kV (mặt đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
2 Tháo tận dụng lắp lại cầu dao liên động 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
3 Tháo tận dụng lắp lại cầu chì tự rơi 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Tháo tận dụng lắp lại chống sét van 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Chống sét van 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
K Phần thiết bị thu hồi nhập kho:
1 chống sét ống 35kV 1 bộ
L Phần xây dựng:
1 Móng TBA - M18B (TBA Đại Xuân 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Móng
2 Bệ đỡ máy biến áp (TBA Địa Xuân 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
M Phần vật tư lắp thay thế:
1 Cột BTLT PC.I-12-190-7,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cột
2 Xà XII-6Đ-35kV (TBA Đại Xuân 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Xà XTG-3Đ -35kV(T1) (TBA Đại Xuân 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Xà XTG-3Đ -35kV(T2) (TBA Đại Xuân 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 Giá đỡ xà đỡ SI (TBA Đại Xuân 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
6 Xà đỡ SI (TBA Đại Xuân 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
7 Giá đỡ xà đỡ XTG+CSV (TBA Đại Xuân 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
8 Xà đỡ CSV (TBA Đại Xuân 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
9 Xà đỡ XTG-3Đ-35kV(T3) (TBA Đại Xuân 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
10 Dây nối tiếp địa tầng xà (TBA Đại Xuân 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
11 Ghế thao tác SI (TBA Đại Xuân 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
12 Xà X1-3Đ-35kV (TBA bơm Ứng Hòe) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
13 Xà X2-6Đ-35kV (TBA bơm Ứng Hòe) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
14 Xà XTG-3Đ -35kV(T1) (TBA bơm Ứng Hòe) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
15 Giá đỡ xà đỡ SI (TBA bơm Ứng Hòe) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
16 Xà đỡ SI (TBA bơm Ứng Hòe) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
17 Giá đỡ xà đỡ XTG+CSV (TBA bơm Ứng Hòe) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
18 Xà đỡ CSV (TBA bơm Ứng Hòe) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
19 Xà đỡ XTG-3Đ-35kV(T3) (TBA bơm Ứng Hòe) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
20 Dây nối tiếp địa tầng xà (TBA bơm Ứng Hòe) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
21 Ghế thao tác SI (TBA bơm Ứng Hòe) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
22 Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty trên cột LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 Quả
23 Đầu cốt đồng - nhôm50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Đầu cốt đồng - 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
25 Đầu cốt đồng - 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
26 Đầu cốt đồng - nhôm 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
27 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
28 Dây buộc cổ sứ đơn dùng cho dây bọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
29 Lắp đặt Dây ACSR-50/8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 m
30 Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE4.3/PVC 1x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
31 Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
32 Cáp đồng CU/XLPE/PVC - 1x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
33 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
34 Ống nhựa PVC110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
N Phần vật tư thu hồi:
O TRẠM BIẾN ÁP ĐẠI XUÂN 2:
1 Chặt hạ cột K11,5m 2 Cột
2 Xà X1-3Đ-35kV 1 Bộ
3 Xà X2-6Đ-35kV 1 Bộ
4 Xà đỡ SI 1 Bộ
5 Xà đỡ XTG+CSV 1 Bộ
6 Sứ đứng 35kV + ty trên cột H 9 quả
7 Dây AC50 9 m
8 Thanh đồng F8 6 m
P TRẠM BIẾN ÁP BƠM ỨNG HÒE:
1 Xà X1-3Đ-35kV 1 Bộ
2 Xà X2-6Đ-35kV 1 Bộ
3 Xà XTG-3Đ 1 Bộ
4 Xà đỡ SI 1 Bộ
5 Xà đỡ CSV 1 Bộ
6 Ghế thao tác SI 1 Bộ
7 Sứ đứng 35kV + ty trên cột ly tâm 16 quả
8 Dây AC50 20 m
9 Thanh đồng F8 9 m
10 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,4kV-1x150 45 m
Q Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 35kV các nhánh bơm Hưng Thái, Đà Phố, Tân Thành, Hưng Long 1 và các TBA bơm Hưng Thái, Vĩnh Xuyên, Ngọc Hòa, Thọ Đa, Hưng Long 1, Hồng Phong 1 - ĐL Ninh Giang
R Phần ĐZ
S Phần xây dựng mới:
1 Móng cột M18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Móng
2 Móng cột M18C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
T Phần vật tư thay thế:
1 Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cột
2 Cột BTLT PC-I-12-190-10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
3 Chụp cột LT 2,5m (ngọn cột 190) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
4 Chụp cột LT 3,0m (ngọn cột 190) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
5 Xà X2-6Đ-35kV (lắp chụp cột 190) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
6 Xà X2-6Đ-35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
7 Xà X2L-6Đ-35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
8 Xà XII-6N-35kV (tim 2,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
9 Xà X1-3Đ-35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
10 Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
11 Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn polymer 35kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Chuỗi
12 Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty trên cột LT: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 Quả
13 Nhân công VCNT Dây ACSR-50/8 lắp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.907 m
14 Kéo dải, căng dây, lấy độ võng bằng máy kết hợp thủ công dây ACSR-50/8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.752 m
15 Nhân công VCNT Dây ACSR-50/8 bổ sung táp khóa cổ sứ, đấu nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
16 Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
17 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171 cái
U Phần vật tư thu hồi:
1 Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý 3 Cột
2 Tháo hạ xà X1-3Đ-35kV (trên cột LT) 9 Bộ
3 Tháo hạ xà X2-6Đ-35kV (trên cột LT) 3 Bộ
4 Tháo hạ xà X2L-6Đ-35kV (trên cột LT) 1 Bộ
5 Tháo hạ xà XII-6N (trên cột LT) 1 Bộ
6 Tháo hạ chụp cột LT3m 2 Bộ
7 Tháo hạ chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện) 15 chuỗi
8 Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột LT) 51 quả
9 Tháo hạ dây AC50 (chiều cao >10m) 7.913 m
V Thí nghiệm thiết bị:
1 Thí nghiệm MBA 5 Máy
2 Thí nghiệm mẫu dầu biến thế (Điện áp xuyên thủng) 5 Mẫu
3 Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện 5 Mẫu
4 Thí nghiệm cầu chì tự rơi cắt tải 35kV 2 bộ
W Chi phí vận chuyển
1 Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường 1 T.bộ
2 Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty 1 T.bộ
X Phần TBA
Y Phần thiết bị lắp đặt thay thế
1 Tháo tận dụng lắp lại máy biến áp 400kVA-35/0,4kV (mặt đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
2 Tháo tận dụng lắp lại máy biến áp 400kVA-35/0,4kV (trạm treo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
3 Tháo tận dụng lắp lại cầu chì tự rơi 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
4 Tháo tận dụng lắp lại chống sét van 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
5 Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
Z Phần thiết bị thu hồi nhạp kho:
1 Thu hồi cầu chì tự rơi 35kV 2 bộ
AA Phần xây dựng:
1 Móng TBA - M18B (TBA Hưng Thái 1; TBA Hưng Long 1 và TBA Hồng Phong 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Móng
2 Móng TBA - M25B (TBA Hưng Thái 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
3 Bệ đỡ máy biến áp (TBA Hưng Long 1 và TBA Hồng Phong 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Móng
AB Phần vật tư lắp thay thế:
1 Cột BTLT PC.I-12-190-7,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cột
2 Cột BTLT PC.I-14-190-9,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
3 Xà X2-6Đ-35kV (TBA Hưng Thái 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Xà X1L-3Đ -35kV(cột LT12m) (TBA Hưng Thái 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 Xà X1L-3Đ -35kV(cột LT14m) (TBA Hưng Thái 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
6 Xà XTG-3Đ -35kV(T1) (TBA Hưng Thái 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
7 Xà XTG-3Đ -35kV(T2) (TBA Hưng Thái 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
8 Giá đỡ xà đỡ SI (TBA Hưng Thái 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
9 Xà đỡ SI (TBA Hưng Thái 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
10 Giá đỡ xà đỡ XTG+CSV (TBA Hưng Thái 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
11 Xà đỡ CSV (TBA Hưng Thái 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
12 Xà đỡ XTG-3Đ-35kV(T3) (TBA Hưng Thái 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
13 Dây nối tiếp địa tầng xà (TBA Hưng Thái 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
14 Ghế thao tác SI (TBA Hưng Thái 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
15 Chụp cột LT3m (TBA Vĩnh Xuyên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
16 Xà đầu trạm XII-6Đ -35kV (TBA Vĩnh Xuyên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
17 Xà XTG-3Đ -35kV(T1) (TBA Vĩnh Xuyên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
18 Xà đỡ SI (TBA Vĩnh Xuyên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
19 Xà đỡ XTG+CSV (TBA Vĩnh Xuyên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
20 Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Vĩnh Xuyên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
21 Xà đỡ máy biến áp (TBA Vĩnh Xuyên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
22 Ghế thao tác cầu chì SI (TBA Vĩnh Xuyên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
23 Thang trèo 1,8m(tính cho 2 thang) (TBA Vĩnh Xuyên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
24 Dây nối tiếp địa tầng xà (TBA Vĩnh Xuyên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
25 Chụp cột LT3m (TBA Ngọc Hòa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
26 Xà đầu trạm XII-6Đ -35kV (TBA Ngọc Hòa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
27 Xà XTG-3Đ -35kV(T1) (TBA Ngọc Hòa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
28 Xà đỡ SI (TBA Ngọc Hòa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
29 Xà đỡ XTG+CSV (TBA Ngọc Hòa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
30 Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Ngọc Hòa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
31 Xà đỡ máy biến áp (TBA Ngọc Hòa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
32 Ghế thao tác cầu chì SI (TBA Ngọc Hòa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
33 Thang trèo 1,8m(tính cho 2 thang) (TBA Ngọc Hòa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
34 Dây nối tiếp địa tầng xà (TBA Ngọc Hòa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
35 Chụp cột LT3m (TBA Thọ Đa 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
36 Xà đầu trạm X1-3Đ -35kV (TBA Thọ Đa 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
37 Xà đầu trạm X2-6Đ -35kV (TBA Thọ Đa 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
38 Xà XTG-3Đ -35kV(T1) (TBA Thọ Đa 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
39 Xà đỡ SI (TBA Thọ Đa 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
40 Xà đỡ XTG+CSV (TBA Thọ Đa 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
41 Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Thọ Đa 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
42 Xà đỡ máy biến áp (TBA Thọ Đa 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
43 Ghế thao tác cầu chì SI (TBA Thọ Đa 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
44 Thang trèo 1,8m(tính cho 2 thang) (TBA Thọ Đa 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
45 Dây nối tiếp địa tầng xà (TBA Thọ Đa 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
46 Xà XII-6Đ-35kV (TBA Hưng Long 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
47 Xà XTG-3Đ -35kV(T1) (TBA Hưng Long 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
48 Xà XTG-3Đ -35kV(T2) (TBA Hưng Long 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
49 Giá đỡ xà đỡ SI (TBA Hưng Long 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
50 Xà đỡ SI (TBA Hưng Long 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
51 Giá đỡ xà đỡ XTG+CSV (TBA Hưng Long 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
52 Xà đỡ CSV (TBA Hưng Long 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
53 Xà đỡ XTG-3Đ-35kV(T3) (TBA Hưng Long 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
54 Dây nối tiếp địa tầng xà (TBA Hưng Long 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
55 Ghế thao tác SI(TBA Hưng Long 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
56 Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Hồng Phong 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
57 Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Hồng Phong 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
58 Xà XTG-3Đ -35kV(T1) (TBA Hồng Phong 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
59 Xà XTG-3Đ -35kV(T2) (TBA Hồng Phong 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
60 Giá đỡ xà đỡ SI (TBA Hồng Phong 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
61 Xà đỡ SI (TBA Hồng Phong 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
62 Giá đỡ xà đỡ XTG+CSV (TBA Hồng Phong 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
63 Xà đỡ CSV (TBA Hồng Phong 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
64 Xà đỡ XTG-3Đ-35kV(T3) (TBA Hồng Phong 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
65 Dây nối tiếp địa tầng xà (TBA Hồng Phong 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
66 Ghế thao tác SI (TBA Hồng Phong 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
67 Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty trên cột LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117 Quả
68 Đầu cốt đồng - nhôm50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
69 Đầu cốt đồng - 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
70 Đầu cốt đồng - 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
71 Đầu cốt đồng - nhôm 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
72 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 cái
73 Dây buộc cổ sứ đơn dùng cho dây bọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
74 Lắp đặt Dây ACSR-50/8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162 m
75 Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE4.3/PVC 1x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 m
76 Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 m
77 Cáp đồng CU/XLPE/PVC - 1x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,5 m
78 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cuộn
79 Biển báo thứ tự pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
80 Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cuộn
81 Ống nhựa PVC110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cuộn
AC Phần vật tư thu hồi:
1 Chặt hạ cột K11,5m 2 Cột
2 Chặt hạ cột H10m 4 Cột
AD TRẠM BIẾN ÁP HƯNG THÁI:
1 Thu hồi chụp cột K dài 3,0m 1 Bộ
2 Thu hồi xà X2-6Đ-35kV 1 Bộ
3 Thu hồi xà XTG-3Đ 3 Bộ
4 Thu hồi xà đỡ SI 1 Bộ
5 Thu hồi xà đỡ XTG+CSV 1 Bộ
6 Thu hồi sứ đứng 35kV + ty trên cột K 22 quả
7 Thu hồi dây AC50 20 m
8 Thu hồi thanh đồng F8 9 m
AE TRẠM BIẾN ÁP VĨNH XUYÊN:
1 Thu hồi xà đầu trạm XII-6Đ-35kV 1 Bộ
2 Thu hồi xà đỡ SI 1 Bộ
3 Thu hồi xà đỡ CSV 1 Bộ
4 Thu hồi giá đỡ xà đỡ MBA 1 Bộ
5 Thu hồi xà đỡ MBA 1 Bộ
6 Thu hồi xà đỡ ghế thao tác 1 Bộ
7 Thu hồi ghế thao tác 1 Bộ
8 Thu hồi thang trèo 1 Bộ
9 Thu hồi sứ đứng 35kV + ty trên cột LT 10 quả
10 Thu hồi dây AC50 15 m
11 Thu hồi thanh đồng F8 18 m
AF TRẠM BIẾN ÁP NGỌC HÒA:
1 Thu hồi xà đầu trạm XII-6Đ-35kV 1 Bộ
2 Thu hồi xà đỡ SI+CSV 1 Bộ
3 Thu hồi giá đỡ xà đỡ MBA 1 Bộ
4 Thu hồi \xà đỡ MBA 1 Bộ
5 Thu hồi xà đỡ ghế thao tác 1 Bộ
6 Thu hồi ghế thao tác 1 Bộ
7 Thu hồi thang trèo 1 Bộ
8 Thu hồi sứ đứng 35kV + ty trên cột LT 10 quả
9 Thu hồi dây AC50 15 m
10 Thu hồi thanh đồng F8 18 m
AG TRẠM BIẾN ÁP THỌ ĐA 1:
1 Thu hồi xà đầu trạm X1-3Đ-35kV 1 Bộ
2 Thu hồi xà đầu trạm X2-6Đ-35kV 1 Bộ
3 Thu hồi xà đỡ SI+CSV 1 Bộ
4 Thu hồi giá đỡ xà đỡ MBA 1 Bộ
5 Thu hồi \xà đỡ MBA 1 Bộ
6 Thu hồi xà đỡ ghế thao tác 1 Bộ
7 Thu hồi ghế thao tác 1 Bộ
8 Thu hồi thang trèo 1 Bộ
9 Thu hồi sứ đứng 35kV + ty trên cột LT 13 quả
10 Thu hồi dây AC50 15 m
11 Thu hồi thanh đồng F8 18 m
AH TRẠM BIẾN ÁP HƯNG LONG 1:
1 Thu hồi xà đầu trạm XII-6Đ-35kV 1 Bộ
2 Thu hồi xà đỡ cầu chì SI 1 Bộ
3 Thu hồi xà đỡ XTG+CSV 1 Bộ
4 Thu hồi sứ đứng 35kV + ty trên cột LT 9 quả
5 Thu hồi dây AC50 9 m
6 Thu hồi thanh đồng F8 6 m
AI TRẠM BIẾN ÁP HỒNG PHONG 1:
1 Thu hồi xà đầu trạm XII-6Đ-35kV 1 Bộ
2 Thu hồi xà đỡ cầu chì SI 1 Bộ
3 Thu hồi xà đỡ XTG+CSV 1 Bộ
4 Thu hồi sứ đứng 35kV + ty trên cột LT 9 quả
5 Thu hồi dây AC50 9 m
6 Thu hồi thanh đồng F8 6 m
AJ Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA Bơm Cống Lê, Tam Cửu - ĐL Ninh Giang
AK Phần xây dựng mới:
1 Móng cột bê tông M8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 Móng
2 Móng cột bê tông M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Móng
3 Móng cột bê tông M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
4 Móng cột bê tông M20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Móng
AL Phần phá dỡ hoàn trả phục vụ thi công:
1 Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 m3
2 Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
3 Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
4 Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
AM Phần vật tư lắp mới:
1 Cột BTLT PC-I-8,5-190-5,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cột
2 Cột BTLT PC-I-8,5-190-3,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cột
3 Cột BTLT PC-I-7,5-160-5,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cột
4 Cột BTLT PC-I-7,5-160-3,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73 Cột
5 Cột BTLT PC-I-6,5-160-3,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
6 Tấm móc treo ốp cột F18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 Bộ
7 Bu lông xuyên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
8 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Bộ
9 Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (bao gồm cả độ võng 2%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.500 m
10 Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (bao gồm cả độ võng 2%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 745 m
11 Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (bao gồm cả độ võng 2%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 441 m
12 Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 m
13 Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 đấu nối, chờ lèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
14 Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 đấu nối, chờ lèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
15 Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.471 m
16 Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 730 m
17 Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 432 m
18 Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 m
19 Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158 m
20 Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
21 Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 924 m
22 Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x16-95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113 cái
23 Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
24 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
25 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
26 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
27 Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 hộp
28 Ống gen co nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
29 Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
30 Ốp bổ trợ vòng đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 cái
31 Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178 cái
32 Đầu cốt nhôm -35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
33 Ghíp cáp hạ thế GN4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 cái
34 Ghíp cáp hạ thế GN4 (tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
35 Ghíp bọc hạ thế GN2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 cái
36 Ghíp bọc hạ thế GN2 (tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
37 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
38 Biển báo tên lộ + biển báo nguồn điện + biển báo hai nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
39 Đai Thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 392 bộ
40 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cuộn
41 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 m
42 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113 m
43 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
44 Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 890 m
45 Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
46 Cáp Al/XLPE- 1x35(nối tiếp địa lặp lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
47 Biển tên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 cái
48 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Hòm
49 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Hòm
50 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hòm
51 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 Hòm
52 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3f Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Hòm
AN Phần vật tư thu hồi:
1 Thu hồi cột H8,5m 8 Cột
2 Thu hồi cột H7,5m 87 Cột
3 Thu hồi cột H6,5m 1 Cột
4 Kèm S4 1 Bộ
5 Kèm S3 30 Bộ
6 Xà X2-8Đ 3 Bộ
7 Xà X1-4Đ 1 Bộ
8 Xà X1-2Đ 25 Bộ
9 Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 (bao gồm cả độ võng 2%) 441 m
10 Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 (bao gồm cả độ võng 2%) 745 m
11 Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 (bao gồm cả độ võng 2%) 1.500 m
12 Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x7 104 m
13 Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x16 50 m
14 Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 3x16+1x10 32 m
AO Vật tư thí nghiệm mẫu
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
3 Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
AP Thí nghiệm vật tư lắp mới:
1 Thí nghiệm tiếp địa 20 Bộ
AQ Thí nghiệm mẫu:
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) 1 mẫu
2 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) 1 mẫu
3 Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) 2 mẫu
AR Chi phí vận chuyển
1 Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường 1 T.bộ
2 Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty 1 T.bộ
AS Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA Xuyên Hử 1, Đà Phố - ĐL Ninh Giang
AT Phần xây dựng mới:
1 Móng cột M8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 Móng
2 Móng cột M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Móng
3 Móng cột M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
4 Móng cột M20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
5 Xử lý móng cột hạ thế H7,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 VT
AU Phần phá dỡ hoàn trả phục vụ thi công:
1 Phá dỡ nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,96 m3
2 Hoàn trả nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,96 m3
AV Phần vật tư lắp mới:
1 Xử lý cột nghiêng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
2 Cột BLTL PC-I-7,5-160-3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 Cột
3 Cột BLTL PC-I-7,5-160-5,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
4 Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 Cột
5 Cột BLTL PC-I-8,5-190-5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
6 X2L-160-1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
7 X2L-160-1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
8 X2L-ĐN-190-1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
9 TĐLL-1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
10 Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
11 Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x120 đấu nối, chờ lèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
12 Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 m
13 Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 875 m
14 Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x70 đấu nối, chờ lèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 m
15 Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167 m
16 Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.022 m
17 Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m
18 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 m
19 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
20 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 858 m
21 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164 m
22 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.982 m
23 Tháo hạ, Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
24 Tháo hạ, Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 398 m
25 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
26 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
27 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
28 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
29 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 + hộp bọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134 cái
30 Ống gen co nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
31 Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
32 Ốp bổ trợ vòng đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142 cái
33 Tấm má ốp móc treo F18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107 cái
34 Bu lông xuyên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
35 Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83 cái
36 Đầu cốt đồng- nhôm -120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
37 Đầu cốt đồng- nhôm -50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
38 Gas khò nhiệt ống gen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298 vị trí
39 Ghíp cáp hạ thế GN4 (Đấu nối lại hòm CT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172 cái
40 Ghíp cáp hạ thế GN2 (Đấu nối lại hòm CT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 cái
41 Ghíp cáp hạ thế GN4 (Di chuyển hòm CT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 cái
42 Ghíp cáp hạ thế GN2 (Di chuyển hòm CT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148 cái
43 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 cái
44 Đai Thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 648 bộ
45 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cuộn
46 Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50 (cáp vào hộp chia điện và tụ bù) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
47 Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 423 m
48 Cáp CU/XLPE/PVC 2x25 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255 m
49 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 (vào hòm H3fa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
50 Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.839 m
51 Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 m
52 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Hòm
53 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Hòm
54 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 Hòm
55 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Hòm
56 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 Hòm
57 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3fa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Hòm
58 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm tụ bù Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hòm
AW Phần vật tư thí nghiệm mẫu:
1 Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
2 Cáp CU/XLPE/PVC 2x25 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
3 Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
AX Phần vật tư thu hồi:
1 Thu hồi cột H8,5m 31 Cột
2 Thu hồi cột H7,5m 42 Cột
3 Thu hồi cột H6,5m 2 Cột
4 Thu hồi cột TĐ7m 12 Cột
5 Thu hồi cột TĐ8m 1 Cột
6 Tháo hạ kèm S3 (trên cột H) 9 Bộ
7 Tháo hạ kèm S4 (trên cột H) 1 Bộ
8 Tháo hạ xà X1-4Đ (trên cột H) 22 Bộ
9 Tháo hạ xà X1-2Đ 29 Bộ
10 Tháo hạ xà X2-8Đ 4 Bộ
11 Tháo hạ xà X2-4Đ 9 Bộ
12 Tháo hạ xà T1-4Đ 14 Bộ
13 Tháo hạ chụp Chụp 1m 1 Bộ
14 Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x120 180 m
15 Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x95 82 m
16 Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x70 875 m
17 Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50 164 m
18 Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x35 2.032 m
19 Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-2x35 117 m
20 Tháo hạ cáp Al/XLPE/PVC 2x10 144 m
21 Tháo hạ cáp Al/XLPE/PVC 2x25 105 m
22 Tháo hạ cáp Al/XLPE/PVC 3x35+1x16 33 m
23 Thu hồi cáp vào hộp chia AL/XLPE 4x50 mm2 3 m
AY Thí nghiệm vật tư lắp mới
1 Thí nghiệm tiếp địa 9 Bộ
AZ Thí nghiệm mẫu:
1 Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10 1 mẫu
2 Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x16 1 mẫu
3 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4 3 mẫu
BA Chi phí vận chuyển
1 Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường 1 T.bộ
2 Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty 1 T.bộ
BB Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA: Dậu Trì 2, thôn Tiêu - ĐL Ninh Giang
BC Phần xây dựng mới:
1 Móng cột bê tông M8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Móng
2 Móng cột bê tông M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Móng
3 Móng cột bê tông M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
4 Móng cột bê tông M15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
5 Tiếp địa lặp lại (phần xây dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
BD Phần phá dỡ hoàn trả phục vụ thi công:
1 Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m3
2 Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
3 Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
4 Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
BE Phần vật tư lắp mới:
1 Cột BTLT PC-I-6,5-160-3,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cột
2 Cột BTLT PC-I-6,5-160-4,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cột
3 Cột BTLT PC-I-7,5-160-3,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cột
4 Cột BTLT PC-I-7,5-160-5,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cột
5 Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
6 Cột BTLT PC-I-10-190-5,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
7 Tấm móc treo ốp cột F18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 Bộ
8 Xà X2L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
9 Bu lông xuyên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
10 Kèm S3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
11 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
12 Nhân công VNCT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (bao gồm cả độ võng 2%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.608,54 m
13 Nhân công VNCT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (bao gồm cả độ võng 2%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 683,4 m
14 Nhân công VNCT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (bao gồm cả độ võng 2%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,34 m
15 Nhân công VNCT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5 m
16 Nhân công VNCT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 đấu nối, chờ lèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m
17 Nhân công VNCT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 đấu nối, chờ lèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
18 Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.577 m
19 Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 670 m
20 Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 m
21 Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 m
22 Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121 m
23 Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
24 Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93 m
25 Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149 m
26 Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x16-95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 cái
27 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
28 Đầu cốt đồng nhôm -95mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
29 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 cái
30 Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 hộp
31 Ống gen co nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
32 Gas khò nhiệt ống gen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 vị trí
33 Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165 m
34 Ốp bổ trợ vòng đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
35 Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 cái
36 Đầu cốt nhôm -35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Ghíp cáp hạ thế GN4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 cái
38 Ghíp bọc hạ thế GN2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 cái
39 Ghíp cáp hạ thế GN4 (tính NC lắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
40 Ghíp bọc hạ thế GN2 (tính NC lắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
41 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
42 Đai Thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208 bộ
43 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cuộn
44 Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127 m
45 Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 m
46 Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
47 Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 675 m
48 Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
49 Cáp Al/XLPE- 1x35(nối tiếp địa lặp lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
50 Biển tên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
51 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Hòm
52 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Hòm
53 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Hòm
54 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Hòm
55 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3f Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Hòm
BF Phần vật tư thu hồi:
1 Thu hồi cột H10m 1 Cột
2 Thu hồi cột H8,5m 1 Cột
3 Thu hồi cột H7,5m 17 Cột
4 Thu hồi cột H6,5m 16 Cột
5 Thu hồi cột TĐ6m 4 Cột
6 Xà X1L-2Đ 2 Bộ
7 Xà X2-8Đ 1 Bộ
8 Xà X2-4Đ 3 Bộ
9 Xà X1-2Đ 20 Bộ
10 Kèm S3 12 Bộ
11 Tấm ốp 4 Bộ
12 Móc treo 9 Bộ
13 Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 683,4 m
14 Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 1.608,54 m
15 Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x7 65 m
16 Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x16 60 m
17 Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 3x16+1x10 22,5 m
BG Vật tư phục vụ thí nghiệm mẫu
1 Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
2 Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
3 Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
BH Thí nghiệm vật tư lắp mới:
1 Thí nghiệm tiếp địa 2 Bộ
BI Thí nghiệm mẫu:
1 Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 1 mẫu
2 Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 1 mẫu
3 Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 1 mẫu
BJ Chi phí vận chuyển
1 Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường 1 T.bộ
2 Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty 1 T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.72E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.14E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.010.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->