Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Dự án khu dân cư nông thôn mới thôn Đồng Tâm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210416367-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Dự án khu dân cư nông thôn mới thôn Đồng Tâm
Số hiệu KHLCNT 20210414011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 11:10:00 đến ngày 2021-04-17 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,220,277,988 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 70,238 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V. E-HSMT 77,2618 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT 77,2618 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT 77,2618 100m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. E-HSMT 1,0528 100m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 11,6978 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 81,2 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V. E-HSMT 103,42 m3
9 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. E-HSMT 2,113 100m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. E-HSMT 7,8964 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Chương V. E-HSMT 121,1144 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 1,6356 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. E-HSMT 6,0899 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 30,744 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 263 cấu kiện
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 1,44 m3
17 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT 2,88 m3
B DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4kV
C Cột BTH 8,5B
1 Cột BTH 8,5B Chương V. E-HSMT 4 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V. E-HSMT 4 cột
D Móng cột MĐ-V
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. E-HSMT 2,88 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 1,28 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 3,2 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,064 100m2
E Móng cột MK-V
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. E-HSMT 1,92 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 0,96 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,96 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,04 100m2
F Xà XNV-4
1 Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Chương V. E-HSMT 1 bộ
G Phụ kiện kẹp các loại
1 Ghíp GN-2 Chương V. E-HSMT 2 bộ
2 Ghíp nhôm 2 bu lông CC 50-95 Chương V. E-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại Chương V. E-HSMT 4 1 bộ
H Tiếp địa RC-1
1 Vật liệu làm tiếp địa Chương V. E-HSMT 27,9 kg
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Chương V. E-HSMT 0,3 10 cọc
I Hạ cột bê tông
1 Hạ cột bằng thủ công + cẩu, chiều cao cột Chương V. E-HSMT 4 cột
J Tháo chuyển hòm công tơ
1 Tháo hộp công tơ - loại Chương V. E-HSMT 2 cái
2 Tháo hộp công tơ - loại Chương V. E-HSMT 1 cái
3 Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại Chương V. E-HSMT 2 cái
4 Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại Chương V. E-HSMT 1 cái
K Thí nghiệm
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Chương V. E-HSMT 3 1 vị trí
L Vận chuyển đường dài cột bê tông và xà thép
1 Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT 80 km
M Chi phí khác
1 Thuế + Phí tài nguyên môi trường Chương V. E-HSMT 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.65E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->